Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng P.. cắt nhau theo đường tròn có bán kính 2 B.. cắt nhau theo đường tròn có bán kính 3 C.. cắt nhau theo đường tròn có bán kính 4 D.
Trang 1Câu 1 Cho a
r
= (2; –3; 3), b
r = (0; 2; –1), c
r = (1; 3; 2) Tìm tọa độ của vector u 2a 3b cr= r+ r−r
A (0; –3; 4) B (3; 3; –1) C (3; –3; 1) D (0; –3; 1)
Câu 2 Xác định tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu (S): x² + y² + z² – 8x + 2y + 1 = 0.
A I(4; –1; 0), R = 4 B I(–4; 1; 0), R = 4 C I(4; –1; 0), R = 2 D I(–4; 1; 0), R = 2
Câu 3 Viết phương trình mặt phẳng (P) là mặt phẳng trung trực của AB với A(2; 1; 1) và B(2; –1; 3).
A (P): y – z – 2 = 0 B y – z + 2 = 0 C y + z + 2 = 0 D y + z – 2 = 0
Câu 4 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(2; 0; 0), B(0; –1; 0), C(0; 0; –3).
A –3x + 6y + 2z + 6 = 0 B –3x – 6y + 2z + 6 = 0
C –3x – 6y + 2z – 6 = 0 D –3x + 6y – 2z + 6 = 0
Câu 5 Cho hai mặt phẳng (P): 2x – 3y + 6z + 2 = 0 và (Q): 4x – 6y + 12z + 18 = 0
Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q)
Câu 6 Viết phương trình đường thẳng d đi qua 2 điểm A(2; 1; 0), B(0; 1; 2)
A (d):
y 0
z t
= −
=
=
B (d):
x 2 t
y 1
z t
= −
=
=
C (d):
x 2 t
y 1
= +
=
= −
D (d):
x t
y 0
z 2 t
=
=
= −
Câu 7 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A(–1; 0; 2), vuông góc với (P): 2x – 3y + 6z + 4 = 0.
A (d):
x 1 y z 2
− = = +
B (d):
x 1 y z 2
+ = = −
C (d):
x 1 y z 2
+ = = −
−
D (d):
x 1 y z 2
+ = = +
−
Câu 8 Cho hai điểm A(1; –1; 2), B(2; 0; 1) và mặt phẳng (P): x + 2y – 2z – 5 = 0 Tìm tọa độ giao điểm của
đường thẳng AB và mặt phẳng (P)
A (–2; –6; 8) B (–1; –3; 4) C (3; 1; 0) D (0; 2; –1)
Câu 9 Cho mặt phẳng (P): 2x – 2y + z + 3 = 0 và mặt cầu (S): x² + y² + z² – 2x + 4y + 6z + 1 = 0
Vị trí tương đối giữa (P) và (S) là
A cắt nhau theo đường tròn có bán kính 2 B cắt nhau theo đường tròn có bán kính 3
C cắt nhau theo đường tròn có bán kính 4 D chúng không cắt nhau
Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (Δ):
x 10 y 2 z 2
− = − = +
và mặt phẳng (P): 10x + 2y + mz + 11 = 0, m là tham số thực Tìm giá trị của m để (P) vuông góc với (Δ)
Đáp án :
Trang 2Trường THPT Toàn Thắng KIỂM TRA 15 PHÚT
Họ và tên :……… Môn : Hình học
Lớp 12A2
Câu 1 Cho a
r
= (1; –1; 1), b
r = (3; 0; –1), c
r = (3; 2; –1) Tìm tọa độ của vector u (a.b).cr= rr r
A (2; 2; –1) B (6; 0; 1) C (5; 2; –2) D (6; 4; –2)
Câu 2 Viết phương trình mặt cầu có tâm I(0; 3; –2) và đi qua điểm A(2; 1; –3)
A (S): x² + (y – 3)² + (z + 2)² = 3 B (S): x² + y² + z² – 6y + 4z + 4 = 0
C (S): x² + (y – 3)² + (z + 2)² = 6 D (S): x² + y² + z² – 6y + 4z + 10 = 0
Câu 3 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(–1; 1; 0), song song với (α): x – 2y + z – 10 = 0.
A x – 2y + z – 3 = 0 B x – 2y + z + 3 = 0 C x – 2y + z – 1 = 0 D x – 2y + z + 1 = 0
Câu 4 Xác định m để hai mặt phẳng sau vuông góc: (P): (2m – 1)x – 3my + 2z – 3 = 0 và
(Q): mx + (m – 1)y + 4z – 5 = 0
A m = –2 V m = 2 B m = –2 V m = 4 C m = 2 V m = 4 D m = –4 V m = 2
Câu 5 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1; 5; 2) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): 2x + y + 3z + 1 = 0
A (S): (x – 1)² + (y – 5)² + (z – 2)² = 16 B (S): (x – 1)² + (y – 5)² + (z – 2)² = 12
C (S): (x – 1)² + (y – 5)² + (z – 2)² = 14 D (S): (x – 1)² + (y – 5)² + (z – 2)² = 10
Câu 6 Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(4; –2; 2), song song với Δ:
x 2 y 5 z 2
+ = − = −
A (d):
x 4 y 2 z 2
+ = − = +
B (d):
x 4 y 2 z 2
+ = + = −
C (d):
x 4 y 2 z 2
− = + = +
D (d):
x 4 y 2 z 2
− = + = −
Câu 7 Cho đường thẳng d:
x 2 y 3 z 1
− = + = −
và mặt phẳng (P): 3x + 5y – 2z – 4 = 0
Tìm tọa độ giao điểm của d và (P)
A (4; 0; 4) B (0; 0; –2) C (2; 0; 1) D (–2; 2; 0)
Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABDC với A(1; 2; 1), B(1; 1; 0), C(1; 0; 2).
Tọa độ đỉnh D là
A (1; –1; 1) B (1; 1; 3) C (1; –1; 3) D (–1; 1; 1)
Câu 9 Đường thẳng d :
x 1 y z 1
− = = −
−
có một véc tơ chỉ phương có tọa độ là
A (2 ;3 ;1) B (-4 ;6 ;-2) C(-2 ;3 ;1) D ( 2 ;-3 ;-1)
Câu 10 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A(1; 2; –2), đồng thời vuông góc và cắt đường thẳng
Δ:
x y 1 z
−
A
x 1 y 2 z 2
+ = + = −
−
B
x 1 y 2 z 2
+ = + = −
C
x 1 y 2 z 2
− = − = +
−
D
x 1 y 2 z 2
− = − = +
Trang 3Trường THPT Toàn Thắng KIỂM TRA 15 PHÚT
Họ và tên :……… Môn : Hình học
Lớp 12A2
Câu 1 Cho a
r
= (2; –1; 2) Tìm y, z sao cho c
r = (–2; y; z) cùng phương với a
r
A y = –1; z = 2 B y = 2; z = –1 C y = 1; z = –2 D y = –2; z = 1
Câu 2 Cho mặt phẳng (P): 2x – y – 2z – 8 = 0 và điểm M(–2; –4; 5) Tính khoảng cách từ M đến (P).
Câu 3 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1; 2; –3) và có vectơ pháp tuyến có giá song song với
a
r = (2; 1; 2), b
r = (3; 2; –1)
A –5x + 8y + z – 8 = 0 B –5x – 8y + z – 16 = 0
C 5x – 8y + z – 14 = 0 D 5x + 8y – z – 24 = 0
Câu 4 Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc mặt cầu (S): x² + y² + z² – 2x – 2y – 2z – 22 = 0
tại điểm M(4; –3; 1)
A 3x – 4y – 20 = 0 B 3x – 4y – 24 = 0 C 4x – 3y – 25 = 0 D 4x – 3y – 16 = 0
Câu 5 Cho hai điểm A(2; 4; 1), B(–2; 2; –3) Phương trình mặt cầu đường kính AB là
A x² + (y + 3)² + (z – 1)² = 9 B x² + (y – 3)² + (z – 1)² = 36
C x² + (y + 3)² + (z + 1)² = 9 D x² + (y – 3)² + (z + 1)² = 36
Câu 6 Tìm một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) : 3x – 2y + z – 5 = 0 có tọa độ
A (6 ;-4 ; 2) B.(3 ;2 ;1) C.(-3 ;2 ;1) D.(6 ;4 ;2)
Câu 7 Trong không gian Oxyz đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và có véc tơ chỉ phương
có phương trình
A B C D
Câu 8 Cho hai đường thẳng và trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A B C D chéo nhau
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua G(1; 2; –1) và cắt Ox, Oy, Oz lần
lượt tại A, B, C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC Viết phương trình mặt phẳng (P)
A (P): x + 2y – z – 4 = 0 B (P): 2x + y – 2z – 2 = 0
C (P): x + 2y – z – 2 = 0 D (P): 2x + y – 2z – 6 = 0
Câu 10 Giao điểm của 2 đường thẳng và
A (-3;-2;6) B (3;7;18) C (5;-1;20) D (3;-2;1)
Đáp án :
Trang 4
Trường THPT Toàn Thắng KIỂM TRA 15 PHÚT
Họ và tên :……… Môn : Hình học
Lớp 12A2
Câu 1 Tính góc giữa hai vectơ a
r = (–2; –1; 2) và b
r = (0; 1; –1)
Câu 2 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(1; 0; –2) đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng
(α): 2x + y – z – 2 = 0 và (β): x – y – z – 3 = 0
A –2x + y – 3z + 4 = 0 B –2x + y – 3z – 4 = 0
C –2x + y + 3z – 4 = 0 D –2x – y + 3z + 4 = 0
Câu 3 Phương trình mặt cầu đi qua A(5, 2, 3) và có tâm I(2, 4, 1) là:
Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1; 1) và mặt phẳng (P): 2x – y + 2z + 1 = 0
Phương trình mặt cầu (S) tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) là
A (S): (x – 2)² + (y – 1)² + (z – 1)² = 4 B (S): (x – 2)² + (y – 1)² + (z – 1)² = 9
C (S): (x – 2)² + (y – 1)² + (z – 1)² = 3 D (S): (x – 2)² + (y – 1)² + (z – 1)² = 5
Câu 5 Cho mặt phẳng (P): 2x – y +2z + 1 = 0 và đường thẳng d :
gọi là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P), khi đó giá trị là
A B C D
Câu 6 Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(1;2;-3), B(3;-1;1)
A B C D
Câu 7 Phương trình đường thẳng đi qua M(1;-2;1) và vuông góc với mặt phẳng (P): 2x – 3y + z -2 = 0
A B C D
Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; 1) và mặt phẳng
(P): 2x + y + 2z + 2 = 0 Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 1 Phương trình của mặt cầu (S) là
A (S): (x + 2)² + (y + 1)² + (z + 1)² = 8 B (S): (x + 2)² + (y + 1)² + (z + 1)² = 10
C (S): (x – 2)² + (y – 1)² + (z – 1)² = 8 D (S): (x – 2)² + (y – 1)² + (z – 1)² = 10
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 0; 2) và đường thẳng d:
x 1 y z 1
− = = +
Viết phương trình đường thẳng (Δ) đi qua A, đồng thời vuông góc và cắt đường thẳng d
A (Δ):
x 1 y z 2
− = = −
B (Δ):
x 1 y z 2
− = = −
−
C (Δ):
x 1 y z 2
− = = −
D (Δ):
x 1 y z 2
− = = −
−
Câu 10.Viết phương trình mặt phẳng chứa trục Oy và vuông góc mặt phẳng 2x – z – 9 = 0.
A 2x + y – z = 0 B 2x + z = 0 C 2x – z = 0 D 2x + z – 3 = 0
Đáp án :