Tiết 21: KIỂM TRA 45 PHÚT Cấp độ Chủ đề Tính đơn điệu, tập xác định Nhận ra sự biến thiên của hàm số trên một miền cho trước.. Nhận ra tập xác định của hàm số.. Số câu 1 Số điểm 0,5 Số
Trang 1Tiết 21: KIỂM TRA 45 PHÚT
Cấp độ
Chủ đề
Tính đơn điệu, tập
xác định
Nhận ra sự biến thiên của hàm số trên một miền cho trước
Nhận ra tập xác định của hàm số
Số câu 1
Số điểm 0,5
Số câu 1
Giá trị lớn nhất,
nhỏ nhất
Tìm được GTLN của một hàm số đơn giản
Tìm được GTLN của một hàm số bậc nhất đối với sinx và cosx
Số câu 1
Số điểm 0,5
Số câu 1
Chu kỳ, chẵn lẻ
Nhận ra chu kỳ của hàm số LG
cơ bản
Xét được tính chẵn,
lẻ của hàm sô LG,
Số câu 1
Số điểm 0,5
Số câu 1
Lượng giác cơ bản
Nhận ra nghiệm của Pt
Tìm được nghiệm của pt Tìm được đk
để Pt có nghiệm
Vận dụng kiến thức Pt vào giải bài toán thực tế
Số câu 1
Số điểm 0,5
Số câu 2
Số điểm 1,0
Số câu 1
Số điểm 0,5 2,0
a.sinx+bcosx
= c
Nhận ra nghiệm của Pt
Tìm được đk để Pt
có nghiệm
Biến đổi, giải được Pt
Số câu 2
Số điểm 1,0
Số câu 1
Số điểm 0,5
Số câu 1
Trang 2c.cos2x + d = 0
pt dạng đặc biệt
Số câu 2
Một số Pt khác
Tìm được nghiệm của Pt đơn giản
Tìm được nghiệm của pt đưa về một hàm sô Lg
Biến đổi, tìm đươc nghiệm của Pt tích cơ bản
Biến đổi, tìm đươc nghiệm của
Pt tích phức tạp
Số câu 1
Số điểm 0,5
Số câu 1
Số điểm 0,5
Số câu 1
Số điểm 0,5
Số câu 1
Số điểm 0,5 2,0
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT
Tính đơn điệu, tập xác định 1 Nhận biết sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
Tính tuần hoàn, chu kỳ 2 Nhận biết tính tuần hoàn, chu kỳ của hàm số
Tập xác định của hàm số 3 Hiểu được cách tìm tập xác địnhcủa hàm số
Gtln, Gtnn của hàm số 4,5 Nhận biết ra giá trị lớn nhất của hàm số Vận dụng được cách tìm
gtln, gtnn của hàm số để tìm gtln, gtnn của hàm số
Chu kỳ, chẵn lẻ 6,7 Nhận ra chu kỳ của hàm số LG cơ bản Xét được tính chẵn, lẻ của
hàm sô
Phương trình Lượng giác cơ bản
8,9 Nhận ra chu kỳ của hàm số LG cơ bản
10 Hiểu được nghiệm của pt Tìm được đk để Pt có nghiệm
11 Vận dụng kiến thức Pt vào giải bài toán thực tế
a.sinx+bcosx = c
11,12 Nhận ra nghiệm của Pt
13 Vận dụng kiến thức của Pt, tìm được đk để Pt có nghiệm
14 Biến đổi, giải được Pt
a.sin 2 x +b.cosxsinx+ c.cos 2 x + d = 0 15,16 Vận dụng kiến thức của Pt, tìm được nghiệm của pt dạng đặc biệt
Một số Pt khác
17 Nhận ra nghiệm của Pt đơn giản
18 Hiểu cách tìm nghiệm của pt đưa về một hàm sô Lg
19 Vận dụng công thức: Biến đổi, tìm đươc nghiệm của Pt tích cơ bản
20 Phân tích, tổng hợp kiến thức để: Biến đổi, tìm đươc nghiệm của
Pt tích phức tạp
2 NỘI DUNG KIỂM TRA
Phần 1: Trắc nghiệm
1 Hàm số y = sinx:
A Đồng biến trên mỗi khoảng
và nghịch biến trên mỗi khoảng (π + k 2 ; 2 π k π) với k∈Z
Trang 3B Đồng biến trên mỗi khoảng
k∈Z
C Đồng biến trên mỗi khoảng
3
D Đồng biến trên mỗi khoảng
3
2 Hàm số y = sin2x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ?
Câu 3 Điều kiện xác định của hàm số y = cotx là:
A x 2 k
≠ +
B x 4 k
≠ +
C x 8 k 2
≠ +
D x k ≠ π
Câu 4 Giá trị lớn nhất của hàm số y = cos2x +3 là:
Câu 5 Giá trị lớn nhất của hàm số y = sin2x + cos2x là:
Câu 6 Hàm số nào sau đây là hàm số không chẵn không lẻ?
A y = sinx B y = sinx + cosx C y = cos2x + x2 D y =
Câu 7 Tất cả các nghiệm của phương trình 2sin(4x – 3
π
) – 1 = 0 là:
A
7
;
x= +π kπ x= π +kπ
2
x k= π x= +π k π
C x k= π;x= +π k2π . D x= +π k2 ;π x k= π2
Câu 8 Phương trình sin2x = m có nghiệm khi:
Trang 4A -1 B -2 C m D .
Câu 9 Tất cả các nghiệm của pt 3
sinx + cosx = 0 là:
A
6
x= − +π kπ
B
3
x= − +π kπ
C
3
x= +π kπ
D
6
x= +π kπ
Câu 10 Tất cả các nghiệm của phương trình sinx + 3cosx = 2 là:
A
3
x= − +π k π x= π +k π
5
x= − π +k π x= π +k π
C
2
x= +π k π x= π +k π
5
x= − +π k π x= − π +k π
Câu 11 Tất cả các nghiệm của phương trinh là:
A B C D .
Câu 12 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình: m.sinx +cosx = có nghiệm?
Câu 13 Tất cả các nghiệm của pt cos2x – sinx cosx = 0 là:
A
x= π +kπ x= π +kπ
B
4
x= +π kπ
C
2
x= +π kπ
D
x= +π kπ x= +π kπ
Câu 14 Tất cả các nghiệm của phương trình: sin2x + sin2x – 3cos2x = 1 là
A x = , B
C x = D x =
Câu 15 Tất cả các nghiệm của phương trình tanx + cotx = –2 là:
A
4
x= +π kπ
B
4
x= − +π kπ
C
2 4
x= +π k π
D.
2
4
x= − +π k π
Câu 16 Nghiệm dương nhỏ nhất của pt (2sinx – cosx) (1+ cosx ) = sin2x là:
Trang 5A
6
x=π
B
5 6
x= π
C x = π
D
12 π
Câu 17. Nghiệm của phương trình 2sin2x – 3sinx + 1 = 0 thỏa điều kiện: 0 ≤ x < 2
π
A x 6
π
=
π
=
Câu 18 Tất cả các nghiệm của phương trình sin2x – cos2x – sinx + cosx – 1 = 0 là:
A x = B
C x = D x =
Phần 2: Tự luận
Giải các phương trình sau:
4sin x−6 3sin cosx x−2cos x=4
= 2sinx
3 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Phần 1: Trắc nghiệm
Phần 2: Tự luận
⇔ 2x =
π π
⇔ x =
π π
(0.5 ñieåm) b)
4sin x−6 3sin cosx x−2cos x=4
⇔
x x
=
= −
(0.25 ñieåm)
⇔
6
k Z
= +
∈
= − +
π π
π π
(0.5 ñieåm)
Trang 6c) sin3x + cos3x = 2sinx ⇔
4
+ =
π
(0.25 ñieåm)
⇔
4
k Z
+ = +
∈
+ = − +
(0.5 ñieåm)
⇔
3
k Z
= − +
∈
= +
π π
π π
(0.25 ñieåm)