1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BANG TINH CAU TAN PHU

79 44 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 2,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dưới đến trục trung hòa at Diện tích thép quy đổi Số tao cáp No Khoảng cách từbiên dưới đến trục trung hòa at Diện tích thép quy đổi sang bêtông Số tao cáp No Khoảng cách từbiên dưới đến

Trang 1

M ỤC LỤC BẢNG TÍNH

Trang 2

I THUYẾT MINH

Trang 3

II TÍNH TOÁN KẾT CẤU PHẦN TRÊN

Trang 4

KI ỂM TOÁN DẦM I24.54M

Trang 5

Gi ớ i h ạ n ch ị u kéo còn l ạ i sau khi m ấ t mát : 0.9f'py 1506.6 MPa

Ứ ng su ấ t h ữ u hi ệ u còn l ạ i trong thép D Ư L sau m : f'pe=0.8f'py= 1339.2 MPa

1.1.2 Ct thép th ườ ng

Ứ ng su ấ t kéo trong c ố t thép do t ả i tr ọ ng s ử : f'sa=0.6fsy = 240 MPa

1.1.3.Bêtông

H ệ s ố giãn n ở do nhi ệ t độ (kinh nghi ệ m) = 1.08E-05 1/0C

a) Bêtông dm

C ườ ng độ nén quy đị nh c ủ a bêtông lúc b ắ t : f' đầ ci = 0.9f'c = 37.8 MPa

C ườ ng độ nén c ủ a bêtông lúc t ạ o D Ư L : 0.6 f'ci = 22.68 MPa

C ườ ng độ kéo c ủ a bêtông lúc t ạ o D Ư L : 0.58(f'ci)0.5= 3.57 MPa

C ườ ng độ ch ị u nén do t ả i tr ọ ng s ử d ụ ng

* Ho ạ t t ả i +1/2(D Ư L + t ĩ nh t ả i) : 0.4 f'c 16.8 MPa

C ườ ng độ ch ị u kéo do t ả i tr ọ ng s ử d ụ ng : 0.5(f'c)0.5 = 3.24 MPa

C ườ ng độ ch ị u kéo do t ả i tr ọ ng s ử d ụ ng : 0.5(f'c)0.5 = 2.74 MPa

1.Vt liu

Trang 6

104,440,109 56,791,130,952

105,682,694 57,357,429,238 8,364,254,708

6,078,527,383104,440,109 56,791,130,952 6,078,527,383

95,553,109543

599

94,773,10694,773,106Mặt cắt 1 Mặt cắt -2, 3, 4, 5

Trang 7

dưới đến

trục trung hòa (at)

Diện tích thép quy

đổi

Số tao cáp (No)

Khoảng cách từbiên

dưới

đến

trục trung hòa (at)

Diện tích thép quy đổi sang bêtông

Số tao cáp (No)

Khoảng cách từbiên

dưới

đến

trục trung hòa (at)

Diện tích thép quy đổi

Số tao cáp (No)

Khoảng cách từbiên

dưới

đến trục trung hòa (at)

Diện tích thép quy đổi

Số tao cáp (No)

Khoảng cách từbiên

dưới

đến

trục trung hòa (at)

Diện tích thép quy đổi

Cáp phía trên trục trung hòa

Trang 8

area inc holes (mm2)

Đặc trưng

496,667

548

595

548

Đặc trưng

Ix inc holes (mm4)

547 56,812,938,886

Yb inc holes (mm) 545

379,539

MC 2

595

379,539 379,539 379,341

MC 3

618

617

56,246,097,694

MC 5

596 596

area inc st (mm2) 515,467 384,239 384,239

56,089,009,205 56,137,898,895

399,316 398,339

525 526

Yt inc st (mm) 609

Yb inc st (mm) 534 542 542

601 601

Ix inc st (mm4) 60,008,640,127 59,244,680,983 59,450,260,117 60,095,232,704 59,874,243,143

area sv (mm2)

Yt sv (mm)

635,274

508

635,274

508

650,352 649,374

Yb sv (mm)

Ix sv (mm4)

560

766,502

763 143,119,572,477

525 524815

815 798 799132,337,394,575

132,593,045,641 138,064,267,893 137,516,170,325

Trang 9

2.2 Tóm tt đặc trưng hình hc

2.2.1. Đặc trưng hình hc mt ct ngang (bao gm cả ỗ)

Mt ct ngang

Mt ct Din tíchKhong cách trc trung h Mômen kháng uMômen quán tính

mm2 Biên trên y' Biên dưới y Biên trên W' Biên dưới W Ix Iy

Trang 11

Mômen và lc ct tính theo trng lượng bn mt cu (DL2)

Trang 12

Mômen un và lc ct tính theo trng lượng bn mt cu (DW)

3.6 Theo hot ti có xét xung kích (LL+IM)

3.6.1 Tính toán h s phân b ngang ca hot ti (22TCN 272-05 : điu 4.6.2.2.2)

Khoảng cách giữa trọng tâm dầm và bản mặt cầu eg = 711.00 mm

Moment quán tính chống xoắn St Venant's J = A4 / (40*(Ix+Iy)) 3.23E+10 mm4

Khoảng cách giữa tim bản bụng phía ngoài của dầm biên

Trang 13

Diện tích đường ảnh hưởng mômen MA mm2 0 31,868,572 54,631,838 68,289,797 72,842,450

Diện tích đường ảnh hưởng lực cắt VA1 > 0 mm2 12,070 9,241 6,789 4,715 3,018

Diện tích đường ảnh hưởng lực cắt VA2 < 0 mm2 0 -189 -754 -1,697 -3,018

Trang 14

Giá trị của đường ảnh hưởng lực cắt VY1 1.00 0.88 0.75 0.63 0.50

Trang 15

3.6 Do DựỨng Lc

3.6.1 Mt mát ng sut (22TCN 272-05: điu 5.9.5)

Cường độ chịu kéo quy định của thép DƯL fpu 1860 MPa

Giới hạn chảy của thép DƯL fpy = 0.9fpu 1674 MPa

Ứng suất trong thép DƯL ngay sau khi truyền lực fpt = 0.75fpu 1432 MPa

Ứng suất hữu hiệu trong thép DƯL còn lại sau mất mát fpe = 0.8fpy 1339 MPa

Diện tích của cáp tại đáy dầm (cáp thẳng) Aps1 32 3158.4 mm2

Cường độ chịu nén của bêtông tại thời điểm căng f'ci = 0.9f'c 37.8 MPa

Ứng suất trong thép DƯL khi kích fpj = 0.75fpu 1339 MPa

Trang 16

Mt mát do t chùng

Mất mát tại lức truyền lực

Df pR1 = log(24.0*t) / 40.0*[f pj / f py - 0.55]*f pj

fpj : Ứng suất ban đầu trong bó thép ở vào cuối lúc kéo= 0.75*fpu

Mất mát do tự chùng sau khi truyền lực

DƯL ban đầu si = lực kích sj - (Ứng suất trước mất mát do tự trùng tại lúc truyền lực và do co ngắn đàn hồi)

Lực kích sj = ứng suất trong thép DƯL ngay thời điểm truyền lực fpt

sj = fpt

Lực dọc N = si1*Aps1 (A'ps1) + si2*Aps2

Lực cắt V = 0

Mômen M = si1*Aps1(A'ps1)*d1 - si2*Aps2*d2

d1 khoảng cách từ trọng tâm cốt thép DƯL ở phía dưới trục trung hòa đến trục trung hòa

d2 khoảng cách từ trọng tâm cốt thép DƯL ở phía trên trục trung hòa đến trục trung hòa

A'ps1 của MC 1 và MC 2

d1 Khoảng cách từ trọng tâm thép DƯL bụng dầm đến trục trung hòa

d2 Khoảng cách từ trọng tâm thép DƯL cánh dầm đến trục trung hòa

Trang 17

ng su t t i b ng d m si1 N/mm 998 998 998 998 998

Trang 19

4 Kim tra lúc mi truyn lc

Cường độ chịu nén tiêu chuẩn của bêtơng lúc truyền lf'ci = 0.9*f'c 37.8 Mpa = 37.8 N / mm2

Giá trịứng suất của biên nén là âm

Giá trịứng suất của biên kéo là dương

Chiều dài dầm (mm)

Biểu đồ ứng suất

ft fb [f1] [f2]

Trang 20

4.3 Kim tra sc kháng ct (22TCN 272-05: điu 5.8.3.3)

Cường độ nén tiêu chuẩn của bêtông lúc truyền lực f'ci = 0.9f'c 37.8 MPa

Ứng biến trong cốt thép ở phía chịu kéo do uốn ex -0.00022 -0.00008 -0.00024 -0.00028 -0.00030

Tính b & q Ứng suất cắt trong bêtông v N/mm2 -2105.731 -2048.499 -4848.106 0.265 0.000

Ứng suất trong thép DƯL khi ứng suất trong bêtông xung quanh b fpo MPa 1,290 1,290 1,290 1,290 1,290

Trang 21

Chiều dài dầm (mm)

Biểu đồ ứng suất cắt

Vr

Trang 22

4.4 Kim tra sc kháng un (22TCN 272-05 : điu 5.7.3.2.2)

Cường độ nén tiêu chuẩn của bêtông lúc truyền lực f'ci = 0.9f'c 37.8 MPa h 1.103 1.000

Trang 24

5 Kim tra giai đ ạ n cui khi s dng

Trang 25

Chiều dài dầm (mm)

Ứ ng suất giai đoạn sử dụng 1

fb1 ft1 [f3]

Chiều dài dầm (mm)

Ứ ng suất giai đoạn sử dụng 3

fb2 ft2 [f1]

[f4]

Trang 26

Ghi chú:

Giá trịứng suất của biên nén là âm

Trang 27

5.3 Kim tra sc kháng un (22TCN 272-05: điu 5.7.3.2.2)

Trang 28

0 1,000 3,000 5,000 7,000

Chiều dài dầm (mm)

Biểu đồ kháng uốn

M u

Trang 29

5.4 Kim tra sc kháng ct (22TCN 272-05: điu 5.8.3.3)

Ứng suất trong thép DƯL khi ứng suất trong bêtông xung quanh b fpo MPa 1000 1003 1004 1004 1004

Diện tích bêtông phía chịu uốn của dầm Act mm2 271215 271215 105840 105840 105840

Trang 30

Chiều dài dầm (mm)

Biểu đồ sức kháng cắt

V r

Trang 31

6 Kiểm tra độ vồng và võng (22TCN 272-05: điều 2.5.2.6.2)

fpt : Ứng suất trong thép DƯL ngay sau khi truyền lực 1290MPa

fpe : Ứng suất hữu hiệu trong thép DƯL còn lại sau mất mát 998Mpa

ec : độ lệch tâm so với trục trung hòa (tại vị trí giữa nhịp) 92 mm

ee : độ lệch tâm so với trục trung hòa (tại vị trí cuối nhịp) 262 mm

* Độ võng do trọng lượng lan can, lề đi bộ

Tính bằng DDR = (5*W*Ltt

4

DR : Độ võng do trọng lượng lan can, lề đi bộ

Trang 32

Tính bằng DDDT = (P1*Y1 + P2*Y2 + P3*Y3)*g*I / (Ec*Ic) = 14.5 mm

DDT : Độ võng do xe tải thiết kế

Đề nghị nhân thêm hệ số khi tính tốn độ võng và độ vồng dài hạn

(Bảng 4.6.2 trong sổ tay thiết kế PCI)

Khơng liên hợp Cĩ liên hợp

Nhân thêm hệ số bảng 1 do ảnh hưởng từ biến

Độ võng tiêu chuẩn tại lúc đặt bản mặt cầu

2 Độ vồng (vồng lên) của dầm - do tác dụng của dự ứng lực

3 Độ võng (kéo xuống) của dầm - do tác dụng của tải trọng tĩnh khác

Thời điểm tính toán

Lúc lp ghép

1 Độ võng (kéo xuống) dầm - do tác dụng của tải trọng bản thân dầm

2 Độ vồng (vồng lên) của dầm - do tác dụng của dự ứng lực

X3X2

Trang 33

III TÍNH TOÁN KẾT CẤU PHẦN DƯỚI

Trang 34

III.1 KI ỂM TOÁN MỐ M1, M2

Trang 35

DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13

1 NHẬP SỐ LIỆU :

1.1 Kích thước mố

3 Vai kê BQĐ & đá kê 6 Chiều dài & cao độ

MẶT TRƯỚC MỐ M1

A B

Trang 36

DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13

1.2 Kết cấu nhịp:

1.2.1 Các thông số chung:

4 - Dầm chủ

5 - Bản mặt cầu

7 - Chiều rộng lề bộ hành

8 - Lan can

0.45

1.3 Trọng lượng riêng và các hệ số:

2.50

1.80

Hạng mục

Hạng mục

1

2

Xe thiết kế (Truck Load)

Xe 2 trục thiết kế (Tandem Load)

HL-93

Trang 37

DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13

2 TẢI TRỌNG

2.1 Tải trong KCN:

2.1.1 Tĩnh tải:

2.1.1.1 Tĩnh tải giai đoạn 1 - DC1

2.1.1.2 Tĩnh tải giai đoạn 2 - DW

2.1.2 Hoạt tải (LL):

SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ HOẠT TẢI

3 Tải trọng làn

Trang 38

DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13

* Lực xung kích IM= 25% x LL

(lực xung kích không áp dụng cho tải trọng bộ hành hoặc tải trọng làn thiết kế)

2.1.3 Tổng hợp kết quả HL-93:

Lực hãm được lấy bằng 25% trọng lượng các trục xe tải hay xe 2 trục thiết kế trên tất cả các làn xe

chạy cùng 1 hướng, lực hãm nằm theo phương dọc cầu, cách mặt cầu h=1.8m

2.4 Tải trọng động đất - EQ

A - A

2 làn trên nhịp

M (T.m) dọc cầu

2/4

Trang 39

DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13

2.4.1 Mặt cắt A - A (đáy bệ)

2.6 Tải trọng gió: (điều 3.8.1.2; 22TCN-272-05)

2.6.1 Tải trọng gió lên kết cấu nhịp - WS

2.6.1.1 Tải trọng gió với vận tốc V>25 m/s

Tải trọng gió ngang:

Trong đó:

At: Diện tích chắn gió

2.6.1.1-1 Phương ngang cầu: (điều 3.8.1.2.1; 22TCN-272-05)

2.6.1.1-2 Phương dọc cầu: (điều 3.8.1.2.2; 22TCN-272-05)

Đối với mố, trụ có kết cấu phần trên là giàn hay các dạng kết cấu khác có một bề mặt cản gió lớn

song song với tim dọc của kết cấu thì xét tới gió dọc Vì vậy ở đây ta không phải tính đến gió dọc

2.6.1.2 Tải trọng gió với vận tốc V=25 m/s

B - B ( đỉnh bệ)STT

Tổng cộngSTT

Tổng cộng

Tổng cộngHạng mục

3/4

Trang 40

DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13

Tải trọng gió ngang:

Trong đó:

At: Diện tích chắn gió

2.6.1.2-1 Phương ngang cầu: (điều 3.8.1.2.1; 22TCN-272-05)

2.6.1.2-2 Phương dọc cầu: (điều 3.8.1.2.2; 22TCN-272-05)

Đối với mố, trụ có kết cấu phần trên là giàn hay các dạng kết cấu khác có một bề mặt cản gió lớn

song song với tim dọc của kết cấu thì xét tới gió dọc

2.6.2 Tải trọng gió trên xe - WL: (điều 3.14; 22TCN-272-05)

Tải trọng gió lên xe được lấy như sau:

Phương ngang cầu

Trang 41

DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13

3 ÁP LỰC ĐẤT : (điều 3.11.5; 22TCN-272-05)

3.1 Aùp lực ngang do đất đắp -EH

MEha=Eha.H3.0.4

H3: Chiều cao tính toán áp lực, tính từ cao độ sàn giảm tải trở lên

Trong đó:

pa : áp lực đất cơ bản

γ : Tỷ trọng của đất

ka : hệ số áp lực ngang của đất

Trong đó:

+ Đối với áp lực bị động:

c : Độ dính đơn vị

H2: Chiều cao đất đắp trước mố

Ehp(T)

2

1/2

Trang 42

DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13

3.2 Aùp lực ngang do động đất - EAE :

Aùp lực ngang do động đất được tính như sau:

PAE=(1-Kv)KAE.γ.H3

EAE=0.5.PAE.H3 L

MEae=PAE 0.5.H3

Trong đó:

(T/m2)

EAE(T)

3.3 Hoạt tải chất thêm - LS: (điều 3.11.6; 22TCN-272-05)

- Sự tăng áp lực ngang do hoạt tải chất thêm :

Trong đó:

K : Hệ số áp lực đất

heq : Chiều cao đất tương đương LS=∆p.H3.L

LS(T)

LS(T)

(T.m)

Hạng mụcHạng mục

∆p=K.γ.heqHạng mục

Trang 43

DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13

HẠNG MỤC: TÍNH TOÁN MỐ M1, M2

4 TỔNG HỢP TẢI TRỌNG

4.1 Tổng hợp tải trọng tác dụng tại đáy bệ (A - A)

Trang 44

DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13

TÊN CẦU: CẦU TÂN PHÚ

HẠNG MỤC: TÍNH TOÁN MỐ M1, M2

5 TỔ HỢP TẢI TRỌNG

5.1 Mặt cắt A - A

5.1.1 Các tổ hợp

5.1.1.1 Tổ hợp 1: CƯỜNG ĐỘ I-1 (Hoạt tải trên nhịp và sau mố)

(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)

3 Hoạt tải 2 làn trên nhịp - LL 1.75 143.63 0.00 14.36 0.00 294.44

4 Lực xung kích 2 làn trên nhịp - IM 1.75 25.81 0.00 2.58 0.00 52.92

671.69 124.26 378.17 0.00 347.36

5.1.1.2 Tổ hợp 2: CƯỜNG ĐỘ I-2 (Lệch tâm ngang cầu - Hoạt tải trên nhịp và sau mố)

(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)

3 Hoạt tải 1 làn trên nhịp - LL 1.75 86.18 0.00 8.62 0.00 333.94

4 Lực xung kích 1 làn trên nhịp - IM 1.75 15.49 0.00 1.55 0.00 60.01

603.91 112.66 329.77 0.00 393.96

5.1.1.3 Tổ hợp 3: CƯỜNG ĐỘ I-3 ( Hoạt tải sau mố)

(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)

Tải Trọng

Tổng Cộng

Hệ Số Tải TrọngSTT

Hệ Số Tải Trọng

Tổng Cộng

Hệ Số Tải Trọng

Tổng Cộng

1/4

Trang 45

DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13

TÊN CẦU: CẦU TÂN PHÚ

HẠNG MỤC: TÍNH TOÁN MỐ M1, M2

5.1.1.4 Tổ hợp 4: CƯỜNG ĐỘ II (Lệch tâm ngang cầu)

(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)

6 Tải trọng gió ngang lên KCN V>25m/s - WS 1.40 0.00 0.00 0.00 7.86 21.74

338.68 52.93 136.54 7.86 21.74

5.1.1.5 Tổ hợp 5: CƯỜNG ĐỘ III-1 (Lệch tâm ngang cầu - Hoạt tải trên nhịp và sau mố)

(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)

3 Hoạt tải 1 làn trên nhịp - LL 1.35 66.48 0.00 6.65 0.00 257.61

4 Lực xung kích 1 làn trên nhịp - IM 1.35 11.95 0.00 1.19 0.00 46.30

10 Tải trọng gió ngang lên KCN V=25m/s - WS 0.40 0.00 0.00 0.00 2.25 6.21

11 Tải trọng gió ngang lên xe - WL 1.00 0.00 0.00 0.00 1.88 9.66

574.84 99.01 291.42 4.12 319.78

5.1.1.6 Tổ hợp 6: CƯỜNG ĐỘ III-2 (Lệch tâm dọc cầu - Hoạt tải sau mố)

(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)

Hệ Số Tải Trọng

Hệ Số Tải Trọng

2/4

Trang 46

DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13

TÊN CẦU: CẦU TÂN PHÚ

HẠNG MỤC: TÍNH TOÁN MỐ M1, M2

5.1.1.7 Tổ hợp 7: ĐẶC BIỆT I-1 (Lệch tâm ngang cầu - Hoạt tải trên nhịp và sau mố)

Hệ Số Tải Trọng

(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)

4 Lực xung kích 1 làn trên nhịp - IM 0.50 4.43 0.00 0.44 0.00 17.15

382.40 79.70 125.90 29.26 160.79

5.1.1.8 Tổ hợp 8: ĐẶC BIỆT I-2 (Lệch tâm dọc cầu - Hoạt tải sau mố)

(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)

345.97 103.99 146.37 0.00 0.00

5.1.1.9 Tổ hợp 9: SỬ DỤNG I-1 (Lệch tâm ngang cầu - Hoạt tải trên nhịp và sau mố)

(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)

3 Hoạt tải 1 làn trên nhịp - LL 1.00 49.24 0.00 4.92 0.00 190.82

4 Lực xung kích 1 làn trên nhịp - IM 1.00 8.85 0.00 0.89 0.00 34.29

10 Tải trọng gió ngang lên KCN - WS 0.30 0.00 0.00 0.00 1.68 4.66

11 Tải trọng gió ngang lên xe - WL 1.00 0.00 0.00 0.00 1.88 9.66

449.97 69.42 214.17 3.56 239.44

STT

Hệ Số Tải Trọng

Tổng Cộng

Tổng Cộng

3/4

Trang 47

DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13

TÊN CẦU: CẦU TÂN PHÚ

HẠNG MỤC: TÍNH TOÁN MỐ M1, M2

5.1.1.10 Tổ hợp 10: SỬ DỤNG I-2 (Lệch tâm dọc cầu - Hoạt tải sau mố)

(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)

5.1.1.11 Tổ hợp 11: SỬ DỤNG II

(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)

3 Hoạt tải 2 làn trên nhịp - LL 0.80 65.66 0.00 6.57 0.00 134.60

4 Lực xung kích 2 làn trên nhịp - IM 0.80 11.80 0.00 1.18 0.00 24.19

466.42 67.89 217.12 0.00 158.795.1.2 TỔ HỢP TẢI TRỌNG TẠI ĐÁY BỆ

(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)

Hệ Số Tải Trọng

Tổng Cộng

Tổ hợpSTT

Tải Trọng

Hệ Số Tải Trọng

Tổng Cộng

STT

4/4

Trang 48

Cầu Tân Phú – Mố M1& M2 1

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ V7

-

CÔNG TRÌNH: C ầu Tân Phú

H ẠNG MỤC : Mố M1&M2

SỐ LIỆU ĐẦU VÀO

Lcoc = 55M Mbt = 300

KICH THUOC BE : Ax (m) By (m) Cz (m) S.coc T.h Ed(t/m4) Eq(t/m4) En(t/m4) 2.500 11.750 1.000 20 12 800 800 800 LIEN KET CHAN COC : Lien ket dan hoi Co(t/m4) Ct(t/m4)

44000 22000

DAC TRUNG VAT LIEU & HINH DANG COC

LOAI Euv.t/m2 Eur.t/m2 Env.t/m2 Enr.t/m2 So coc

1 2520000 2520000 2520000 2520000 20

Dang coc Dac trung kich thuoc coc Chan coc (Iox,Ioy,F) Po(tan) Chu nhat 0.4500 0.4500 0.000 0.0034 0.0034 0.2025 72.00 GHI CHU : 1.Coc tron - D.trong,D.ngoai,Be day

2.Coc chu nhat - Bx,By,be day

3.Coc bat ky - Ix,Iy,F

BO TRI COC TRONG BE

T.T Loai Lo (m) H (m) Bx (m) By (m) X (m) Y (m) Gz (do) Gx (do)

Trang 49

Caàu Taân Phuù – Moá M1& M2 2

BANG TAI TRONG

H (m) E (t/m2) Jx (m4) Jy (m4)

1.790 2520000 8.56000 278.48001

CHUYEN VI BE COC

Ngày đăng: 05/11/2019, 11:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w