dưới đến trục trung hòa at Diện tích thép quy đổi Số tao cáp No Khoảng cách từbiên dưới đến trục trung hòa at Diện tích thép quy đổi sang bêtông Số tao cáp No Khoảng cách từbiên dưới đến
Trang 1M ỤC LỤC BẢNG TÍNH
Trang 2I THUYẾT MINH
Trang 3II TÍNH TOÁN KẾT CẤU PHẦN TRÊN
Trang 4KI ỂM TOÁN DẦM I24.54M
Trang 5Gi ớ i h ạ n ch ị u kéo còn l ạ i sau khi m ấ t mát : 0.9f'py 1506.6 MPa
Ứ ng su ấ t h ữ u hi ệ u còn l ạ i trong thép D Ư L sau m : f'pe=0.8f'py= 1339.2 MPa
1.1.2 C ố t thép th ườ ng
Ứ ng su ấ t kéo trong c ố t thép do t ả i tr ọ ng s ử : f'sa=0.6fsy = 240 MPa
1.1.3.Bêtông
H ệ s ố giãn n ở do nhi ệ t độ (kinh nghi ệ m) = 1.08E-05 1/0C
a) Bêtông d ầ m
C ườ ng độ nén quy đị nh c ủ a bêtông lúc b ắ t : f' đầ ci = 0.9f'c = 37.8 MPa
C ườ ng độ nén c ủ a bêtông lúc t ạ o D Ư L : 0.6 f'ci = 22.68 MPa
C ườ ng độ kéo c ủ a bêtông lúc t ạ o D Ư L : 0.58(f'ci)0.5= 3.57 MPa
C ườ ng độ ch ị u nén do t ả i tr ọ ng s ử d ụ ng
* Ho ạ t t ả i +1/2(D Ư L + t ĩ nh t ả i) : 0.4 f'c 16.8 MPa
C ườ ng độ ch ị u kéo do t ả i tr ọ ng s ử d ụ ng : 0.5(f'c)0.5 = 3.24 MPa
C ườ ng độ ch ị u kéo do t ả i tr ọ ng s ử d ụ ng : 0.5(f'c)0.5 = 2.74 MPa
1.V ậ t li ệ u
Trang 6104,440,109 56,791,130,952
105,682,694 57,357,429,238 8,364,254,708
6,078,527,383104,440,109 56,791,130,952 6,078,527,383
95,553,109543
599
94,773,10694,773,106Mặt cắt 1 Mặt cắt -2, 3, 4, 5
Trang 7dưới đến
trục trung hòa (at)
Diện tích thép quy
đổi
Số tao cáp (No)
Khoảng cách từbiên
dưới
đến
trục trung hòa (at)
Diện tích thép quy đổi sang bêtông
Số tao cáp (No)
Khoảng cách từbiên
dưới
đến
trục trung hòa (at)
Diện tích thép quy đổi
Số tao cáp (No)
Khoảng cách từbiên
dưới
đến trục trung hòa (at)
Diện tích thép quy đổi
Số tao cáp (No)
Khoảng cách từbiên
dưới
đến
trục trung hòa (at)
Diện tích thép quy đổi
Cáp phía trên trục trung hòa
Trang 8
area inc holes (mm2)
Đặc trưng
496,667
548
595
548
Đặc trưng
Ix inc holes (mm4)
547 56,812,938,886
Yb inc holes (mm) 545
379,539
MC 2
595
379,539 379,539 379,341
MC 3
618
617
56,246,097,694
MC 5
596 596
area inc st (mm2) 515,467 384,239 384,239
56,089,009,205 56,137,898,895
399,316 398,339
525 526
Yt inc st (mm) 609
Yb inc st (mm) 534 542 542
601 601
Ix inc st (mm4) 60,008,640,127 59,244,680,983 59,450,260,117 60,095,232,704 59,874,243,143
area sv (mm2)
Yt sv (mm)
635,274
508
635,274
508
650,352 649,374
Yb sv (mm)
Ix sv (mm4)
560
766,502
763 143,119,572,477
525 524815
815 798 799132,337,394,575
132,593,045,641 138,064,267,893 137,516,170,325
Trang 92.2 Tóm tắt đặc trưng hình học
2.2.1. Đặc trưng hình học mặt cắt ngang (bao gồm cả ỗ)
Mặt cắt ngang
Mặt cắt Diện tíchKhoảng cách trục trung h Mômen kháng uố Mômen quán tính
mm2 Biên trên y' Biên dưới y Biên trên W' Biên dưới W Ix Iy
Trang 11Mômen và lực cắt tính theo trọng lượng bản mặt cầu (DL2)
Trang 12Mômen uốn và lực cắt tính theo trọng lượng bản mặt cầu (DW)
3.6 Theo hoạt tải có xét xung kích (LL+IM)
3.6.1 Tính toán hệ số phân bố ngang của hoạt tải (22TCN 272-05 : điều 4.6.2.2.2)
Khoảng cách giữa trọng tâm dầm và bản mặt cầu eg = 711.00 mm
Moment quán tính chống xoắn St Venant's J = A4 / (40*(Ix+Iy)) 3.23E+10 mm4
Khoảng cách giữa tim bản bụng phía ngoài của dầm biên
Trang 13Diện tích đường ảnh hưởng mômen MA mm2 0 31,868,572 54,631,838 68,289,797 72,842,450
Diện tích đường ảnh hưởng lực cắt VA1 > 0 mm2 12,070 9,241 6,789 4,715 3,018
Diện tích đường ảnh hưởng lực cắt VA2 < 0 mm2 0 -189 -754 -1,697 -3,018
Trang 14Giá trị của đường ảnh hưởng lực cắt VY1 1.00 0.88 0.75 0.63 0.50
Trang 153.6 Do DựỨng Lực
3.6.1 Mất mát ứng suất (22TCN 272-05: điều 5.9.5)
Cường độ chịu kéo quy định của thép DƯL fpu 1860 MPa
Giới hạn chảy của thép DƯL fpy = 0.9fpu 1674 MPa
Ứng suất trong thép DƯL ngay sau khi truyền lực fpt = 0.75fpu 1432 MPa
Ứng suất hữu hiệu trong thép DƯL còn lại sau mất mát fpe = 0.8fpy 1339 MPa
Diện tích của cáp tại đáy dầm (cáp thẳng) Aps1 32 3158.4 mm2
Cường độ chịu nén của bêtông tại thời điểm căng f'ci = 0.9f'c 37.8 MPa
Ứng suất trong thép DƯL khi kích fpj = 0.75fpu 1339 MPa
Trang 16Mất mát do tự chùng
Mất mát tại lức truyền lực
Df pR1 = log(24.0*t) / 40.0*[f pj / f py - 0.55]*f pj
fpj : Ứng suất ban đầu trong bó thép ở vào cuối lúc kéo= 0.75*fpu
Mất mát do tự chùng sau khi truyền lực
DƯL ban đầu si = lực kích sj - (Ứng suất trước mất mát do tự trùng tại lúc truyền lực và do co ngắn đàn hồi)
Lực kích sj = ứng suất trong thép DƯL ngay thời điểm truyền lực fpt
sj = fpt
Lực dọc N = si1*Aps1 (A'ps1) + si2*Aps2
Lực cắt V = 0
Mômen M = si1*Aps1(A'ps1)*d1 - si2*Aps2*d2
d1 khoảng cách từ trọng tâm cốt thép DƯL ở phía dưới trục trung hòa đến trục trung hòa
d2 khoảng cách từ trọng tâm cốt thép DƯL ở phía trên trục trung hòa đến trục trung hòa
A'ps1 của MC 1 và MC 2
d1 Khoảng cách từ trọng tâm thép DƯL bụng dầm đến trục trung hòa
d2 Khoảng cách từ trọng tâm thép DƯL cánh dầm đến trục trung hòa
Trang 17ng su t t i b ng d m si1 N/mm 998 998 998 998 998
Trang 194 Ki ể m tra lúc m ớ i truy ề n l ự c
Cường độ chịu nén tiêu chuẩn của bêtơng lúc truyền lf'ci = 0.9*f'c 37.8 Mpa = 37.8 N / mm2
Giá trịứng suất của biên nén là âm
Giá trịứng suất của biên kéo là dương
Chiều dài dầm (mm)
Biểu đồ ứng suất
ft fb [f1] [f2]
Trang 204.3 Kiểm tra sức kháng cắt (22TCN 272-05: điều 5.8.3.3)
Cường độ nén tiêu chuẩn của bêtông lúc truyền lực f'ci = 0.9f'c 37.8 MPa
Ứng biến trong cốt thép ở phía chịu kéo do uốn ex -0.00022 -0.00008 -0.00024 -0.00028 -0.00030
Tính b & q Ứng suất cắt trong bêtông v N/mm2 -2105.731 -2048.499 -4848.106 0.265 0.000
Ứng suất trong thép DƯL khi ứng suất trong bêtông xung quanh b fpo MPa 1,290 1,290 1,290 1,290 1,290
Trang 21Chiều dài dầm (mm)
Biểu đồ ứng suất cắt
Vr
Trang 224.4 Kiểm tra sức kháng uốn (22TCN 272-05 : điều 5.7.3.2.2)
Cường độ nén tiêu chuẩn của bêtông lúc truyền lực f'ci = 0.9f'c 37.8 MPa h 1.103 1.000
Trang 245 Ki ể m tra giai đ ạ n cu ố i khi s ử d ụ ng
Trang 25Chiều dài dầm (mm)
Ứ ng suất giai đoạn sử dụng 1
fb1 ft1 [f3]
Chiều dài dầm (mm)
Ứ ng suất giai đoạn sử dụng 3
fb2 ft2 [f1]
[f4]
Trang 26Ghi chú:
Giá trịứng suất của biên nén là âm
Trang 275.3 Kiểm tra sức kháng uốn (22TCN 272-05: điều 5.7.3.2.2)
Trang 280 1,000 3,000 5,000 7,000
Chiều dài dầm (mm)
Biểu đồ kháng uốn
M u
Trang 295.4 Kiểm tra sức kháng cắt (22TCN 272-05: điều 5.8.3.3)
Ứng suất trong thép DƯL khi ứng suất trong bêtông xung quanh b fpo MPa 1000 1003 1004 1004 1004
Diện tích bêtông phía chịu uốn của dầm Act mm2 271215 271215 105840 105840 105840
Trang 30Chiều dài dầm (mm)
Biểu đồ sức kháng cắt
V r
Trang 316 Kiểm tra độ vồng và võng (22TCN 272-05: điều 2.5.2.6.2)
fpt : Ứng suất trong thép DƯL ngay sau khi truyền lực 1290MPa
fpe : Ứng suất hữu hiệu trong thép DƯL còn lại sau mất mát 998Mpa
ec : độ lệch tâm so với trục trung hòa (tại vị trí giữa nhịp) 92 mm
ee : độ lệch tâm so với trục trung hòa (tại vị trí cuối nhịp) 262 mm
* Độ võng do trọng lượng lan can, lề đi bộ
Tính bằng DDR = (5*W*Ltt
4
DR : Độ võng do trọng lượng lan can, lề đi bộ
Trang 32Tính bằng DDDT = (P1*Y1 + P2*Y2 + P3*Y3)*g*I / (Ec*Ic) = 14.5 mm
DDT : Độ võng do xe tải thiết kế
Đề nghị nhân thêm hệ số khi tính tốn độ võng và độ vồng dài hạn
(Bảng 4.6.2 trong sổ tay thiết kế PCI)
Khơng liên hợp Cĩ liên hợp
Nhân thêm hệ số bảng 1 do ảnh hưởng từ biến
Độ võng tiêu chuẩn tại lúc đặt bản mặt cầu
2 Độ vồng (vồng lên) của dầm - do tác dụng của dự ứng lực
3 Độ võng (kéo xuống) của dầm - do tác dụng của tải trọng tĩnh khác
Thời điểm tính toán
Lúc lắp ghép
1 Độ võng (kéo xuống) dầm - do tác dụng của tải trọng bản thân dầm
2 Độ vồng (vồng lên) của dầm - do tác dụng của dự ứng lực
X3X2
Trang 33III TÍNH TOÁN KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
Trang 34III.1 KI ỂM TOÁN MỐ M1, M2
Trang 35DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13
1 NHẬP SỐ LIỆU :
1.1 Kích thước mố
3 Vai kê BQĐ & đá kê 6 Chiều dài & cao độ
MẶT TRƯỚC MỐ M1
A B
Trang 36DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13
1.2 Kết cấu nhịp:
1.2.1 Các thông số chung:
4 - Dầm chủ
5 - Bản mặt cầu
7 - Chiều rộng lề bộ hành
8 - Lan can
0.45
1.3 Trọng lượng riêng và các hệ số:
2.50
1.80
Hạng mục
Hạng mục
1
2
Xe thiết kế (Truck Load)
Xe 2 trục thiết kế (Tandem Load)
HL-93
Trang 37DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13
2 TẢI TRỌNG
2.1 Tải trong KCN:
2.1.1 Tĩnh tải:
2.1.1.1 Tĩnh tải giai đoạn 1 - DC1
2.1.1.2 Tĩnh tải giai đoạn 2 - DW
2.1.2 Hoạt tải (LL):
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ HOẠT TẢI
3 Tải trọng làn
Trang 38DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13
* Lực xung kích IM= 25% x LL
(lực xung kích không áp dụng cho tải trọng bộ hành hoặc tải trọng làn thiết kế)
2.1.3 Tổng hợp kết quả HL-93:
Lực hãm được lấy bằng 25% trọng lượng các trục xe tải hay xe 2 trục thiết kế trên tất cả các làn xe
chạy cùng 1 hướng, lực hãm nằm theo phương dọc cầu, cách mặt cầu h=1.8m
2.4 Tải trọng động đất - EQ
A - A
2 làn trên nhịp
M (T.m) dọc cầu
2/4
Trang 39DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13
2.4.1 Mặt cắt A - A (đáy bệ)
2.6 Tải trọng gió: (điều 3.8.1.2; 22TCN-272-05)
2.6.1 Tải trọng gió lên kết cấu nhịp - WS
2.6.1.1 Tải trọng gió với vận tốc V>25 m/s
Tải trọng gió ngang:
Trong đó:
At: Diện tích chắn gió
2.6.1.1-1 Phương ngang cầu: (điều 3.8.1.2.1; 22TCN-272-05)
2.6.1.1-2 Phương dọc cầu: (điều 3.8.1.2.2; 22TCN-272-05)
Đối với mố, trụ có kết cấu phần trên là giàn hay các dạng kết cấu khác có một bề mặt cản gió lớn
song song với tim dọc của kết cấu thì xét tới gió dọc Vì vậy ở đây ta không phải tính đến gió dọc
2.6.1.2 Tải trọng gió với vận tốc V=25 m/s
B - B ( đỉnh bệ)STT
Tổng cộngSTT
Tổng cộng
Tổng cộngHạng mục
3/4
Trang 40DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13
Tải trọng gió ngang:
Trong đó:
At: Diện tích chắn gió
2.6.1.2-1 Phương ngang cầu: (điều 3.8.1.2.1; 22TCN-272-05)
2.6.1.2-2 Phương dọc cầu: (điều 3.8.1.2.2; 22TCN-272-05)
Đối với mố, trụ có kết cấu phần trên là giàn hay các dạng kết cấu khác có một bề mặt cản gió lớn
song song với tim dọc của kết cấu thì xét tới gió dọc
2.6.2 Tải trọng gió trên xe - WL: (điều 3.14; 22TCN-272-05)
Tải trọng gió lên xe được lấy như sau:
Phương ngang cầu
Trang 41DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13
3 ÁP LỰC ĐẤT : (điều 3.11.5; 22TCN-272-05)
3.1 Aùp lực ngang do đất đắp -EH
MEha=Eha.H3.0.4
H3: Chiều cao tính toán áp lực, tính từ cao độ sàn giảm tải trở lên
Trong đó:
pa : áp lực đất cơ bản
γ : Tỷ trọng của đất
ka : hệ số áp lực ngang của đất
Trong đó:
+ Đối với áp lực bị động:
c : Độ dính đơn vị
H2: Chiều cao đất đắp trước mố
Ehp(T)
2
1/2
Trang 42DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13
3.2 Aùp lực ngang do động đất - EAE :
Aùp lực ngang do động đất được tính như sau:
PAE=(1-Kv)KAE.γ.H3
EAE=0.5.PAE.H3 L
MEae=PAE 0.5.H3
Trong đó:
(T/m2)
EAE(T)
3.3 Hoạt tải chất thêm - LS: (điều 3.11.6; 22TCN-272-05)
- Sự tăng áp lực ngang do hoạt tải chất thêm :
Trong đó:
K : Hệ số áp lực đất
heq : Chiều cao đất tương đương LS=∆p.H3.L
LS(T)
LS(T)
(T.m)
Hạng mụcHạng mục
∆p=K.γ.heqHạng mục
Trang 43DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13
HẠNG MỤC: TÍNH TOÁN MỐ M1, M2
4 TỔNG HỢP TẢI TRỌNG
4.1 Tổng hợp tải trọng tác dụng tại đáy bệ (A - A)
Trang 44DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13
TÊN CẦU: CẦU TÂN PHÚ
HẠNG MỤC: TÍNH TOÁN MỐ M1, M2
5 TỔ HỢP TẢI TRỌNG
5.1 Mặt cắt A - A
5.1.1 Các tổ hợp
5.1.1.1 Tổ hợp 1: CƯỜNG ĐỘ I-1 (Hoạt tải trên nhịp và sau mố)
(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)
3 Hoạt tải 2 làn trên nhịp - LL 1.75 143.63 0.00 14.36 0.00 294.44
4 Lực xung kích 2 làn trên nhịp - IM 1.75 25.81 0.00 2.58 0.00 52.92
671.69 124.26 378.17 0.00 347.36
5.1.1.2 Tổ hợp 2: CƯỜNG ĐỘ I-2 (Lệch tâm ngang cầu - Hoạt tải trên nhịp và sau mố)
(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)
3 Hoạt tải 1 làn trên nhịp - LL 1.75 86.18 0.00 8.62 0.00 333.94
4 Lực xung kích 1 làn trên nhịp - IM 1.75 15.49 0.00 1.55 0.00 60.01
603.91 112.66 329.77 0.00 393.96
5.1.1.3 Tổ hợp 3: CƯỜNG ĐỘ I-3 ( Hoạt tải sau mố)
(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)
Tải Trọng
Tổng Cộng
Hệ Số Tải TrọngSTT
Hệ Số Tải Trọng
Tổng Cộng
Hệ Số Tải Trọng
Tổng Cộng
1/4
Trang 45DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13
TÊN CẦU: CẦU TÂN PHÚ
HẠNG MỤC: TÍNH TOÁN MỐ M1, M2
5.1.1.4 Tổ hợp 4: CƯỜNG ĐỘ II (Lệch tâm ngang cầu)
(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)
6 Tải trọng gió ngang lên KCN V>25m/s - WS 1.40 0.00 0.00 0.00 7.86 21.74
338.68 52.93 136.54 7.86 21.74
5.1.1.5 Tổ hợp 5: CƯỜNG ĐỘ III-1 (Lệch tâm ngang cầu - Hoạt tải trên nhịp và sau mố)
(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)
3 Hoạt tải 1 làn trên nhịp - LL 1.35 66.48 0.00 6.65 0.00 257.61
4 Lực xung kích 1 làn trên nhịp - IM 1.35 11.95 0.00 1.19 0.00 46.30
10 Tải trọng gió ngang lên KCN V=25m/s - WS 0.40 0.00 0.00 0.00 2.25 6.21
11 Tải trọng gió ngang lên xe - WL 1.00 0.00 0.00 0.00 1.88 9.66
574.84 99.01 291.42 4.12 319.78
5.1.1.6 Tổ hợp 6: CƯỜNG ĐỘ III-2 (Lệch tâm dọc cầu - Hoạt tải sau mố)
(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)
Hệ Số Tải Trọng
Hệ Số Tải Trọng
2/4
Trang 46DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13
TÊN CẦU: CẦU TÂN PHÚ
HẠNG MỤC: TÍNH TOÁN MỐ M1, M2
5.1.1.7 Tổ hợp 7: ĐẶC BIỆT I-1 (Lệch tâm ngang cầu - Hoạt tải trên nhịp và sau mố)
Hệ Số Tải Trọng
(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)
4 Lực xung kích 1 làn trên nhịp - IM 0.50 4.43 0.00 0.44 0.00 17.15
382.40 79.70 125.90 29.26 160.79
5.1.1.8 Tổ hợp 8: ĐẶC BIỆT I-2 (Lệch tâm dọc cầu - Hoạt tải sau mố)
(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)
345.97 103.99 146.37 0.00 0.00
5.1.1.9 Tổ hợp 9: SỬ DỤNG I-1 (Lệch tâm ngang cầu - Hoạt tải trên nhịp và sau mố)
(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)
3 Hoạt tải 1 làn trên nhịp - LL 1.00 49.24 0.00 4.92 0.00 190.82
4 Lực xung kích 1 làn trên nhịp - IM 1.00 8.85 0.00 0.89 0.00 34.29
10 Tải trọng gió ngang lên KCN - WS 0.30 0.00 0.00 0.00 1.68 4.66
11 Tải trọng gió ngang lên xe - WL 1.00 0.00 0.00 0.00 1.88 9.66
449.97 69.42 214.17 3.56 239.44
STT
Hệ Số Tải Trọng
Tổng Cộng
Tổng Cộng
3/4
Trang 47DỰ ÁN: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QL13
TÊN CẦU: CẦU TÂN PHÚ
HẠNG MỤC: TÍNH TOÁN MỐ M1, M2
5.1.1.10 Tổ hợp 10: SỬ DỤNG I-2 (Lệch tâm dọc cầu - Hoạt tải sau mố)
(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)
5.1.1.11 Tổ hợp 11: SỬ DỤNG II
(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)
3 Hoạt tải 2 làn trên nhịp - LL 0.80 65.66 0.00 6.57 0.00 134.60
4 Lực xung kích 2 làn trên nhịp - IM 0.80 11.80 0.00 1.18 0.00 24.19
466.42 67.89 217.12 0.00 158.795.1.2 TỔ HỢP TẢI TRỌNG TẠI ĐÁY BỆ
(T) H (T) M (T.m) H (T) M (T.m)
Hệ Số Tải Trọng
Tổng Cộng
Tổ hợpSTT
Tải Trọng
Hệ Số Tải Trọng
Tổng Cộng
STT
4/4
Trang 48Cầu Tân Phú – Mố M1& M2 1
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ V7
-
CÔNG TRÌNH: C ầu Tân Phú
H ẠNG MỤC : Mố M1&M2
SỐ LIỆU ĐẦU VÀO
Lcoc = 55M Mbt = 300
KICH THUOC BE : Ax (m) By (m) Cz (m) S.coc T.h Ed(t/m4) Eq(t/m4) En(t/m4) 2.500 11.750 1.000 20 12 800 800 800 LIEN KET CHAN COC : Lien ket dan hoi Co(t/m4) Ct(t/m4)
44000 22000
DAC TRUNG VAT LIEU & HINH DANG COC
LOAI Euv.t/m2 Eur.t/m2 Env.t/m2 Enr.t/m2 So coc
1 2520000 2520000 2520000 2520000 20
Dang coc Dac trung kich thuoc coc Chan coc (Iox,Ioy,F) Po(tan) Chu nhat 0.4500 0.4500 0.000 0.0034 0.0034 0.2025 72.00 GHI CHU : 1.Coc tron - D.trong,D.ngoai,Be day
2.Coc chu nhat - Bx,By,be day
3.Coc bat ky - Ix,Iy,F
BO TRI COC TRONG BE
T.T Loai Lo (m) H (m) Bx (m) By (m) X (m) Y (m) Gz (do) Gx (do)
Trang 49Caàu Taân Phuù – Moá M1& M2 2
BANG TAI TRONG
H (m) E (t/m2) Jx (m4) Jy (m4)
1.790 2520000 8.56000 278.48001
CHUYEN VI BE COC