Tĩnh tải lan can, tay vịn - Tải trọng lan can tay vịn được tính là tải trọng phân bố đều lệch tâm tác dụng lên dầm Tác dụng của hoạt tải thiết kế: Ứng lực lớn nhất phải được lấy the
Trang 11
BẢNG TÍNH KCPT NHỊP DẦM THÉP
Trang 22
PHẦN I
BẢNG TÍNH KẾT CẤU NHỊP
Trang 33
PHẦN I.1
THUYẾT MINH TÍNH TOÁN
Trang 41
1 GIỚI THIỆU CHUNG
1.1 Vị trí
Cầu nhánh ô tô rẽ phải về Bình Dương kết nối cầu vượt Sóng Thần hiện hữu, thuộc dự
án mở rộng đường ĐT743 kết hợp xử lý nút giao thông sóng thần tại Thị xã Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
- Trụ cầu bằng BTCT đổ tại chổ trên nền móng cọc khoan nhồi đường kính D = 1m
- Mố dạng chữ U BTCT đổ tại chổ trên nền móng cọc khoan nhồi đường kính D = 1m
2 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
2.1 Tiêu chuẩn thiết kế
[1] Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN-272-05
[2] Quy trình thiết kế cầu theo hệ số tải trọng và sức kháng (LRFD) – AASHTO 1998 [3] Quy trình thiết kế cầu theo hệ số tải trọng và sức kháng (LRFD) – AASHTO 2007 [5] Quy trinh hàn cầu thép ANSI / AASHTO / AWS D1.5-2002
[6] Hướng dẫn về sơn cầu thép của AASHTO
[7] Tham khảo các tiêu chuẩn CEB – FIP 1990, EuroCode, …
[8] Tải trọng và tác động, TCVN 2737-1995 (Xác định vùng gió và tải trọng)
[9] Thiết kế công trình chịu động đất TCXDVN 375-2006
Tham khảo
[10] Kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế TCXDVN 338:2005
[11] American Institute of Steel Construction AISC
2.2 Đặc trưng vật liệu
2.2.1 Kết cấu nhịp
Các cấu kiện chính:
Trang 52
Thép kết cấu dùng cho các cấu kiện chính: dầm chủ, kết cấu tăng cường dầm chủ, giằng trên, dầm ngang đầu) theo tiêu chuẩn ASTM A709M, cấp 345 hoặc tương đương, có đặc trưng cơ lý như sau:
- Giới hạn bền: 450Mpa
- Giới hạn chảy tối thiểu: 345Mpa
- Mô đun đàn hồi: 200000Mpa
Đinh neo chịu cắt:
Đinh neo chịu cắt được làm từ thanh thép kéo nguội, cấp 1015, 1018 hoặc 1020, khử một phần hoặc khử hoàn toàn ôxy, tuân theo ASTM A108, có đặc trưng cơ lý như sau:
- Giới hạn bền: 400MPa
- Giới hạn chảy tối thiểu: 345Mpa
- Thép mũ đinh là thép các bon thấp phù hợp với hàn và phải tuân theo ASTM A109M
Bu lông, đai ốc, vòng đệm:
- Bu lông thường phải phù hợp với tiêu chuẩn ASTM A307 đối với các bu lông và đinh tán làm bằng thép các bon
- Bu lông cường độ cao dùng cho các liên kết phù hợp với tiêu chuẩn ASTM A325M
- Các đai ốc phải tuân theo các tiêu chuẩn kỹ thuật đối với các đai ốc thép các bon và hợp kim, ASTM A563M hoặc ASTM A194M, và phải phù hợp với tiêu chuẩn của bu lông
- Vòng đệm phải tuân theo các tiêu chuẩn kỹ thuật đối với các vòng đệm thép tôi, ASTM F43 GM
Liên kết hàn:
Liên kết hàn tuân thủ theo tiêu chuẩn “Hàn cầu thép” 22TCN 280-01 và tiêu chuẩn TCXDVN 314:2005 “Hàn kim loại – thuật ngữ và định nghĩa”
Sơn kim loại:
Các công tác lựa chọn vật liệu sơn và sơn cầu thép phải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của các tiêu chuẩn sau hoặc tương đương:
- Sơn cầu thép và kết cấu thép 22TCN 253-98
- Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại 22TCN 301-02
2.2.2 Bê tông
Bản mặt cầu:
Trang 6TCVN 1651-2008 “Thép cốt bê tông” hoặc tương đương:
nhất Fy
Giới hạn bền nhỏ nhất Fu
- Phần mềm RM-V8i được sử dụng để phân tính kết cấu cầu nhánh rẽ phải
- Các nút và phần tử kết cấu được đánh số thứ tự trong mô hình tính toán như dưới đây:
Trang 7- Trọng lượng bản thân của kết cấu phần trên được tính toán tự động bởi chương trình RM-V8i
- Trọng lượng bản thân của các phần không được mô hình hóa, và bê tông bản mặt cầu
sẽ được xử lý như các ngoại lực tác dụng lên nút hoặc phần tử
6.2 Tĩnh tải giai đoạn 2
Trang 85
6.2.1 Tĩnh tải lớp phủ
6.2.2 Tĩnh tải lan can, tay vịn
- Tải trọng lan can tay vịn được tính là tải trọng phân bố đều lệch tâm tác dụng lên dầm
Tác dụng của hoạt tải thiết kế:
Ứng lực lớn nhất phải được lấy theo các giá trị lớn hơn của các trường hợp sau:
- Hiệu ứng của xe hai trục thiết kế tổ hợp với hiệu ứng tải trọng làn thiết kế, hoặc
- Hiệu ứng của một xe tải thiết kế có cự ly bánh thay đổi tổ hợp với hiệu ứng của tải trọng làn thiết kế
- Đối với mômen âm giữa các điểm uốn ngược chiều khi chịu tải trọng rải đều trên các nhịp và chỉ đối với phản lực gối giữa thì lấy 90% hiệu ứng của hai xe tải thiết kế có khoảng cách trục bánh trước xe này cách bánh sau xe kia là 15m tổ hợp với 90% hiệu ứng của tải trọng làn thiết kế khoảng cách giữa các trục 145KN của mỗi xe phải lấy bằng 4.3mm
- Tải trọng mỏi là một xe tải thiết kế với khoảng cách không đổi giữa hai trục sau là 9m
Trang 107
cả các làn thiết kế được chất tải và coi như đi cùng một chiều Các lực này được coi là lực tác dụng theo chiều nằm ngang cách phía trên mặt đường 1800mm theo cả hai chiều dọc
để gây ra ứng lực lớn nhất Tất cả các làn phải được thiết kế đồng thời với cầu và coi như
đi cùng một chiều trong tương lai Với mỗi làn xe, lực hãm xe là:
- Khi tính với xe tải: BR = 0.25*(35 + 145 + 145) = 81.25kN
- Khi tính với xe hai trục: BR = 0.25*(110 + 110) = 55kN
6.5 Lực ly tâm
Lực ly tâm được lấy bằng tích số của trọng lượng trục xe tải hay xe 2 trục nhân với hệ
số C lấy như sau:
Lực ly tâm tác dụng theo phương nằm ngang cách mặt đường xe chạy 1.8m
độ gió giật cơ bản trong 3 giây với chu kỳ xuất hiện 100 năm thích hợp với vùng gió tại vị trí cầu đang nghiên cứu, như quy định trong bản sau
Trang 118
S: Hệ số điều chỉnh đối với khu đất chịu gió và cao độ mặt cầu
Khu vực lộ thiên độ cao dưới 10m => S = 1.09
Vậy V = 41.42m/s
6.7.1 Tải trọng gió ngang
Trong đó:
- b: Chiều rộng toàn bộ cầu giữa các bề mặt lan can
- d: Chiều cao kết cấu phần trên bao gồm cả lan can
Trang 129
6.7.2 Tải trọng gió dọc
Tải trọng gió dọc được lấy bằng 0.25 lần tải trọng gió ngang
- Cường độ gió dọc lên KCPT: pD = 0.25*1.34 = 0.335kN/m2
6.7.3 Tải trọng gió tác dụng lên hoạt tải
Khi xét tổ hợp tải trọng Cường độ III, phải xét tải trọng gió trên tất cả kết cấu và xe cộ
Áp lực gió tác dụng lên xe cộ sẽ là bằng tải trọng phân bố 1.5KN/m tác dụng theo hướng nằm ngang, ngang với tim dọc kết cấu và đặt ở cao độ 1.8m so với mặt đường và truyền vào kết cấu Theo hướng dọc 0.75 kN/m
6.11 Động đất
6.11.1 Hệ số gia tốc
Theo bản đồ phân vùng động đất Việt Nam, cầu nhánh rẽ phải nằm trong vùng động đất cấp VI có hệ số gia tốc nền A = 0.0663 Phân tích tác động của động đất phải theo mục 4.7.4 (22TCN-272-05)
6.11.2 Các ảnh hưởng của vị trí công trình
- Đất loại I: Đá các loại hoặc là đá sít dạng kết tinh, hoặc đất cứng có bề dày nhỏ hơn 60m và đất phủ trên nền đá là cát, sỏi cuội hoặc sét cứng trầm tích ổn định
- Đất loại II: Đất dính cứng hoặc đất rời sâu có bề dày vượt quá 60m và loại đất phủ trên nền đá là cát, sỏi cuội hay sét cứng trầm tích ổn định
- Đất loại III: Đất sét dẻo mềm đến nửa cứng và cát được đặc trưng bởi lớp dày 9m hay hơn nữa là sét mề hay bửa cứng, có hoặc không có xen lẫn các lớp cát hoặc đất rời khác
- Đất loại IV: Đất sét mềm hoặc bùn dày hơn 12m
Trang 1310
6.11.3 Hệ số đáp ứng động đất đàn hồi
Trong đó:
A : Hệ số gia tốc lấy theo A3.10.2
S : Hệ số thực địa
Các ngoại lệ:
- Đối với đất loại III, IV và đối với các kiểu dao động khác với kiểu cơ bản có chu kỳ
phải lấy theo:
Trang 1411
- 100% của giá trị tuyệt đối của các ứng lực theo một trong các chiều vuông góc thứ nhất được tổ hợp với 30% của giá trị tuyệt đối của các ứng lực trong chiều vuông góc thứ hai;
- 100% của giá trị tuyệt đôi của các ứng lực trong chiều vuông góc thứ hai được tổ hợp với 30% của giá trị tuyệt đối của các ứng lực trong chiều vuông góc thứ nhất
Trang 15WS – Gió trên kết cấu
PL – Tải trọng người đi
EQ – Động đất
SE – Lún
CR – Từ biến
SH – Co ngót
Trang 164
PHẦN I.2
MÔ HÌNH HÓA KẾT CẤU
Trang 17CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 1
Trang 18CAU NHANH RE PHAI
Lavteam
RM Bridge Professional Engineering Software
Trang 19CAU NHANH RE PHAI
Lavteam
RM Bridge Professional Engineering Software
Trang 20CAU NHANH RE PHAI
Lavteam
RM Bridge Professional Engineering Software
Trang 21CAU NHANH RE PHAI
Lavteam
RM Bridge Professional Engineering Software
Trang 22CAU NHANH RE PHAI
Lavteam
RM Bridge Professional Engineering Software
Trang 23CAU NHANH RE PHAI
Lavteam
RM Bridge Professional Engineering Software
Trang 24CAU NHANH RE PHAI
Lavteam
RM Bridge Professional Engineering Software
Trang 25CAU NHANH RE PHAI
Lavteam
RM Bridge Professional Engineering Software
Trang 26CAU NHANH RE PHAI
Lavteam
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 10
Trang 27CAU NHANH RE PHAI
Lavteam
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 11
Trang 28CAU NHANH RE PHAI
Lavteam
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 12
Trang 29CAU NHANH RE PHAI
Lavteam
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 13
Trang 30CAU NHANH RE PHAI
Lavteam
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 14
Trang 31CAU NHANH RE PHAI
Lavteam
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 15
Trang 32CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 4
Trang 33CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 5
Trang 34CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 6
Trang 35CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 7
Trang 36CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 8
Trang 37CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 9
Trang 38CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 10
Trang 395
PHẦN I.3
KẾT QUẢ TÍNH TOÁN NỘI
LỰC
Trang 40CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 11
Trang 41CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 12
Trang 42CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 13
Trang 43CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 14
Trang 44CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 15
Trang 45CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 16
Trang 46CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 17
Trang 47CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 18
Trang 48CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 19
Trang 49CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 20
Trang 50CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 21
Trang 51CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 22
Trang 52CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 23
Trang 53CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 24
Trang 54CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 25
Trang 55CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 26
Trang 56CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 27
Trang 57CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 28
Trang 58CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 29
Trang 59CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 30
Trang 60CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 31
Trang 61CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 32
Trang 62CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 33
Trang 63CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 34
Trang 64CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 35
Trang 65CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 36
Trang 66CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 37
Trang 67CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 38
Trang 686
PHẦN I.4
KẾT QUẢ TÍNH TOÁN ĐỘ
VÕNG
Trang 69CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 39
Trang 707
PHẦN I.5
KIỂM TOÁN KẾT CẤU
Trang 71CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 40
Trang 72CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 41
Trang 73CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 42
Trang 74CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 43
Trang 75CAU NHANH RE PHAI
LAVTEAM
RM Bridge Professional Engineering Software
Page : 44
Trang 761.1 Bảng số liệu thiết kế
1.1.1 Đặc trưng hình học của cầu.
1.1.4 Tải trọng thiết kế.
1.1.6 Hệ số điều chỉnh tải trọng.
- Thép chế tạo dầm
+ Cấp thép thiết kế
- Hệ số quy đổi từ bê tông sang thép
1 số liệu tính toán thiết kế cầu
Trang 77+ Khi không xét đến hiện tượng từ biến n 7.0
- Cốt thép thường chế tạo bản mặt cầu
- Cốt thép thường
1.2.2 Cấu tạo bản bê tông mặt cầu (Slab)
Trang 78- Công thức kinh nghiệm lựa chọn kích thước dầm chủ
- Cấu tạo mặt cắt ngang dầm chủ
- Bản bụng (Web):
1.3 Tải trọng thiết kế cầu
H
3
1 5
Trang 79Sơ đồ xe tải thiết kế (Truck)
P3 KN
P3 KN
+ P2: Tải trọng trục giữa
+ P3: Tải trọng trục sau
+ a1: Khoảng cách từ trục trước đến trục giữa
+ a2: Khoảng cách từ trục giữa đến trục sau
+ a3: Khoảng cách giữa các xe trong đoàn
+ a4: Khoảng cách tim bánh xe theo phương ngang cầu
+ a5: Khoảng cách giữa các trục xe theo phương ngang cầu
110kN 110kN
9,3 kN/m
Trang 80b2 b1
b
t t
4 1 2
1 max 6
tt
d
b
t t
L
b
.41
.21max
6
.8
.21max
6
.81
min2
S
b
t t
L
b
c
w s
b
t t
4 1 2 1 max 6
Trang 812.2 Xác định ĐTHH của mặt cắt chịu mômen uốn dương.
2.2.1 Các kích thước cơ bản của mặt cắt.
- Mômen tĩnh của mặt cắt đối với mép dưới của dầm thép
- Khoảng cách từ đáy dầm đến TTH I-I :
- Xác định mô men quán tính của mặt cắt
+ Mô men quán tính phần bản bụng + Mô men quán tính bản cánh chịu nén
+ Mô men quán tính phần cánh dưới + Mô men quán tính sườn tăng cường dưới
+ Mô men quán tính sườn tăng cường trên + Mô men quán tính mặt cắt dầm hộp thép
2 3
.
2 3
Trang 82- Mômen tĩnh của phần trên mặt cắt với trục trung hoà I - I
- Kết quả tính ĐTHH của mặt cắt dầm chủ giai đoạn I
+ Mômen tĩnh mặt cắt đối với đáy dầm So 55052 cm3 + Khoảng cách từ đáy dầm đên TTH I - I Y1 44.99 cm
+ Mômen quán tính của bản cánh chịu nén Itf 1711694 cm4 + Mômen quán tính của bản cánh chịu kéo Ibf 1249645 cm4 + Mômen quán tính của sườn tăng cường trên Irtf 0 cm4 + Mômen quán tính của sườn tăng cường dưới Irbf 0 cm4
+ Mômen tĩnh của phần trên mặt cắt đối với TTH I-I SNC 30594 cm3 + MMQT của mặt cắt dầm chủ đối với trục Oy Iy 13430178 cm4
2.2.3 Xác định ĐTHH mặt cắt dầm giai đoạn II
- Mặt cắt ngang chịu mômen uốn dương:
- Diện tích bản bêtông - Diện tích cốt thép trong bản
- Khoảng cách từ trọng tâm cốt thép bản đến mép trên dầm thép
- Diện tích mặt cắt liên hợp ngắn hạn
- Mômen tĩnh của tiết diện liên hợp với trục trung hoà của tiết diện thép
rb rt
h rb rb rt h s rt r
A A
t a A a t t A Y
n
A A
rb rt
sb h c s h sb
s s I
x
t Y H t b t t Y H t b
1
2 3
Trang 83- Khoảng cách từ TTH I-I đến TTH II-II
- Xác định mômen quán tính của tiết diện liên hợp với trục trung hoà II-II
+ Mômen quán tính của dầm thép
+ Mômen quán tính của bản bê tông
+ Mômen quán tính của phần vút bản bêtông
+ Mômen quán tính của cốt thép trong bản
+ Mômen quán tính của mặt cắt liên hợp ngắn hạn
- Xác định mômen tĩnh phần bản BTCT đối với TTH II-II
- Khi tính ĐTHH của mặt cắt liên hợp dài hạn thì các công thức tính vẫn giống như
khi tính ĐTHH của mặt cắt liên hợp ngắn hạn, chỉ thay hệ số n bằng hệ số n'
Với:
+ n: Hệ số quy đổi từ bêtông sang thép đối với mặt cắt liên hợp ngắn hạn
+ n': Hệ số quy đổi từ bêtông sang thép đối với mặt cắt liên hợp dài hạn
- Bảng kết quả tính đặc trưng hình học của mặt cắt dầm biên
Kí hiệu Giá trị Kí hiệu Giá trị
Diện tích tính đổi của bản bêtông Aso 2485.18 Aso
'
828.39 cm2Diện tích tính đổi của phần vút bản ngoài Ah1 139.29 Ah
'
46.43 cm2Diện tích tính đổi của phần vút bản trong Ah2 139.29 Ah
12
.
h sb
s s s s s
t t Z Y H h b t b
h
h
h sb
h c s h sb
s s
Y Z Y H A t Z Y H b
t
t Z Y H t b
t t Z Y H t b b
1
1 1 1
1 2
1
3
2
A
S
Z 1
2 1
.Z A I
INC II NC I NC
r sb r
h sb
1 1
3
) 3
2 (
2
1 2 36
2 ) 2 (
12
.
1
h sb
h h h
h h
sb h c h