ỨC KHÁNG UỐNI.SỐ LIỆU CHUNG -Loại hình kết cấu Dầm giản đơn bê tông cốt thép dự ứng lực I.1.KẾT CẤU NHỊP I.2.CẤU TẠO MẶT CẮT NGANG I.3.CẤU TẠO DẦM CHỦ ĐỀ XUẤT CẮM BIỂN TẢI TRỌNG - CẦU
Trang 1ỨC KHÁNG UỐN
I.SỐ LIỆU CHUNG
-Loại hình kết cấu Dầm giản đơn bê tông cốt thép dự ứng lực
I.1.KẾT CẤU NHỊP
I.2.CẤU TẠO MẶT CẮT NGANG
I.3.CẤU TẠO DẦM CHỦ
ĐỀ XUẤT CẮM BIỂN TẢI TRỌNG - CẦU KÊNH XẺO LÁ
HẠNG MỤC: 15M Thực hiện
Kiểm tra
SỔ TAY ĐÁNH GIÁ CẦU AASHTO LRFR 2011
Trang 2Chủ trì Huỳnh Xuân Tín
ĐỀ XUẤT CẮM BIỂN TẢI TRỌNG - CẦU KÊNH XẺO LÁ
HẠNG MỤC: 15M Thực hiện
Kiểm tra
SỔ TAY ĐÁNH GIÁ CẦU AASHTO LRFR 2011 I.4.VẬT LIỆU
4.1.Bê tông
a.Dầm bê tông đúc sẵn
b.Bê tông bản mặt cầu
c.Lớp phủ
4.2 cốt thép thường
4.3.Thép ứng suất trước
-Sử dụng tao 7 sợi, đường kính d12,7mm phù hợp với tiêu chuẩn ASTM 416 Grade 270
-Công nghệ tạo ứng suất trước Căng trước
-Giới hạn ứng suất
Tại cuối vùng mất mát ở tấm đệm neo sau bộ neo 0.74fpy = 1239 Mpa
-Loại tao xoắn 7 sợi có độ tự trùng thấp, đường kính danh định
1.5 '
0.043
E = × γ × f
' 0.63
f = × f
1.5 '
0.043
E = × γ × f
'
0.63
f = × f
Trang 3II ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC
-Kết cấu làm việc hai giai đoạn
-Giai đoạn 1: Chưa liên Hợp
-Giai đoạn 2: Đã liên hợp
II.1.Giai đoạn 1
đơn vị X=L/2
mm3 15.202.507
mm4 1.735.102.465
II.2.Giai đoạn 2
đơn vị X=L/2
mm3 17.168.934
mm4 4.726.676.219
SỔ TAY ĐÁNH GIÁ CẦU AASHTO LRFR 2011
Xác định vị trí TTH (C1)
Huỳnh Xuân Tín
Đặc trưng hình học
Diện tích mặt cắt (A1)
Đặc trưng hình học
Diện tích mặt cắt giảm yếu (A2)
Kiểm tra Chủ trì
Trọng tâm mặt cắt so với thớ trên BMC (Ytt2)
Trọng tâm mặt cắt so với thớ dưới dầm (Yd1)
Mô men quán tính của mặt cắt giảm yếu (I1)
Mô men tĩnh đối với thớ dưới dầm (S1)
Trọng tâm mặt cắt so với thớ trên dầm (Yt1)
Trọng tâm mặt cắt so với thớ trên dầm (Yt2)
ĐỀ XUẤT CẮM BIỂN TẢI TRỌNG - CẦU KÊNH XẺO LÁ
Mô men quán tính của mặt cắt I2
Mô men tĩnh đối với TTH của mặt cắt dầm giảm yếu
(S2)
Trọng tâm mặt cắt so với thớ dưới dầm (Yd2)
Trang 4III TÍNH NỘI LỰC
1 Hệ số
2.Tĩnh tải
a.Tĩnh tải giai đoạn 1.
Kí hiệu Đơn vị X=L/2
m2 26,645
kN/m 4,224 kN/m 5,279 kN.m 112,536 kN.m 140,670
b.Tĩnh tải giai đoạn 2.
Kí hiệu Đơn vị X=L/2
kN/m 2,790 kN/m 4,185 kN.m 74,332 kN.m 111,498
3.Hoạt tải.
3.1 Hoạt tải thiết kế
3.1.1 Xe 3 trục thiết kế
3.1.2 Xe 2 trục thiết kế
3.1.3 Tải trọng làn
3.2.Hoạt tải xe [3]
ĐỀ XUẤT CẮM BIỂN TẢI TRỌNG - CẦU KÊNH XẺO LÁ
T/L Bản mặt cầu
T/L dầm ngang
SỔ TAY ĐÁNH GIÁ CẦU AASHTO LRFR 2011 Chủ trì Huỳnh Xuân Tín
Tĩnh tải tiêu chuẩn GĐ1
Tĩnh tải tính toán GĐ1
Kiểm tra
Diện tích đường ảnh hưởng
T/L Bản thân dầm chủ
Mô men tính toán GĐ2
T/L lan can
Tĩnh tải tiêu chuẩn GĐ2
Tĩnh tải tính toán GĐ2
Mô men tiêu chuẩn GĐ2
Mô men tiêu chuẩn GĐ1
Mặt cắt
Mô men tính toán GĐ1
Mặt cắt T/L Lớp Phủ
Trang 5ĐỀ XUẤT CẮM BIỂN TẢI TRỌNG - CẦU KÊNH XẺO LÁ
SỔ TAY ĐÁNH GIÁ CẦU AASHTO LRFR 2011 Chủ trì Huỳnh Xuân Tín
Kiểm tra
3.3.Hoạt tải xe [3-S2]
3.4.Hoạt tải xe [3-3]
4.Nội lực do hoạt tải
Kí hiệu Đơn vị X=L/2
0,24 1,33
Mxetai kN.m 799,250 M2truc kN.m 737,000 Mlan kN.m 247,799
Mtc (HL93) kN.m 365,616
Mtt (HL93) kN.m 639,829
Mtc [3] kN.m 230,835
Mtt [3] kN.m 415,503
Mtc [3-S2] kN.m 199,834
Mtt [3-S2] kN.m 359,701
Mtc [3-3] kN.m 192,612
Mtt [3-3] kN.m 346,701
Hiệu ứng mô men do hoạt tải xe [3-S2]
Mô men do hoạt tải xe [3-S2] tiêu chuẩn
Mô men do hoạt tải xe [3-S2] tính toán
Hiệu ứng mô men do hoạt tải xe [3-3]
Mô men do hoạt tải xe [3-3] tiêu chuẩn
Mô men do hoạt tải xe [3-3] tính toán
Mô men do hoạt tải HL93+PL(tc)
Mô men do hoạt tải HL93+PL(tt)
Hiệu ứng mô men do hoạt tải xe[3]
Mô men do hoạt tải xe [3] tiêu chuẩn
Mô men do hoạt tải xe [3] tính toán
Hiệu ứng mô men do hoạt tải thiết kế HL93
Mô men do tải trọng người
Mặt cắt
Hệ số phân bố ngang hoạt tải
Hệ số xung kích
Số làn xe thiết kế
Hệ số làn xe thiết kế
Mô men do xe 2 trục thiết
Mô men do tải trọng làn
Mô men do xe tải thiết kế
Trang 6IV.KIỂM TOÁN TRẠNG THÁI GIỚI HẠN SỬ DỤNG
IV.1Kiểm toán nứt
-Các giới hạn ứng suất bê tông dầm
Lực căng kéo
Giới hạn ứng suất nén = 25,20 Mpa
Lúc khai thác sau mất mát
Giới hạn ứng suất nén = 18,90 Mpa
Các giới hạn ứng suất bê tông bản mặt cầu
Giới hạn ứng suất nén = 11,25 Mpa
IV.1.1.Mất mát ứng suất giai đoạn 1
a.Mất mát do tự chừng cốt thép
-trước truyền lực
1395
= Mpa 1674
= Mpa 18,35
= Mpa -Sau truyền lực
Mặt cắt
Đơn vị X=L/2
b.Mất mát ứng suất do nén đàn hồi của bê tông
Mặt cắt Mất mát do tự trùng sau khi truyền lực
HẠNG MỤC: 15M
SỔ TAY ĐÁNH GIÁ CẦU AASHTO LRFR 2011
ĐỀ XUẤT CẮM BIỂN TẢI TRỌNG - CẦU KÊNH XẺO LÁ
Huỳnh Xuân Tín
' [0.25 c;1.38]
MIN × f
'
0.6× f c
' 0.5× f c
'
0.45×f c
'
0.5× f cbmc
'
0.45×f cbmc
pj f py f
1
pR f
∆
Trang 7HẠNG MỤC: 15M
SỔ TAY ĐÁNH GIÁ CẦU AASHTO LRFR 2011
ĐỀ XUẤT CẮM BIỂN TẢI TRỌNG - CẦU KÊNH XẺO LÁ
Huỳnh Xuân Tín
14,244 Mpa
108,169 Mpa 142,61 Mpa c.Ứng suất giai đoạn 1
Mất mát ứng suất do nén đàn hồi
Tổng mất mát ứng suất giai đoạn 1
Mô men mặt cắt giữa dầm do trọng lượng bản thân dầm
Lức kéo trước khi truyền
Mặt cắt Diện tích mặt cắt ngang tính toán
Cường độ chịu kéo của thép
Diện tích cáp
Mô đun đàn hồi của thép cường độ cao
Mặt cắt
Mô đun đàn hồi của bê tông tại thời điểm truyền lực
Ứng suất tại trọng tâm bó
Diện tích mặt cắt ngang chưa liên hợp
Mô men quán tính mặt cắt ngang chưa liên hợp
Độ lệch tâm của bó cáp so với trọng tâm dầm
Mô men quán tính của mặt cắt ngang
Khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ dưới
Khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ trên
cgp f
, ,
f f DC Dn BMC t
, ,
f f DC Dn BMC d
Trang 8HẠNG MỤC: 15M
SỔ TAY ĐÁNH GIÁ CẦU AASHTO LRFR 2011
ĐỀ XUẤT CẮM BIỂN TẢI TRỌNG - CẦU KÊNH XẺO LÁ
Huỳnh Xuân Tín
Ff 741.665,78 N
fpe 1.252,39 Mpa
-17,38 Mpa
15,05 Mpa
-20,76 Mpa
0,34 Mpa
IV.1.2.Ứng suất giai đoạn 2
a.Mất mát do co ngót
34,60
= Mpa
b.Mất mát do từ biến
14,244 Mpa
11,7623088 Mpa
88,60 Mpa 123,20 Mpa
c.Ứng suất trong bê tông giai đoạn 2
Ff 668.709,16 N
fpe 1.129,19 Mpa
Ứng suất thớ trên dầm
Ứng suất thớ trên dầm (TTGĐ 2)
Diện tích cáp
Khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ trên BMC
Lực DUL hữu hiệu
Mô men quán tính của mặt cắt ngang
Khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ dưới
Ứng suất có hiệu trong cáp
Độ lệch tâm của của cáp DUL so với trọng tâm mặt cắt
Ứng suất thớ trên dầm (TTGĐ 1)
Ứng suất thớ dưới dầm (TTGĐ 1)
Độ lêch tâm thớ dưới 1
Độ lêch tâm thớ dưới 2
Mất mát do từ biến
Tổng mất mát ứng suất giai đoạn 2
Mặt cắt Diện tích mặt cắt ngang tính toán
Mô men do tĩnh tại giai đoạn 1
Mặt cắt
Mô men do tĩnh tải giai đoạn 1
Mô men do tĩnh tải giai đoạn 2
Mô men quán tính giai đoạn 1
Mô men quán tính giai đoạn 2
Kiểm ứng suất thớ dưới dầm
Mô men do tĩnh tại giai đoạn 2 (TTGĐ 2)
Ứng suất giới hạn chịu nén dầm chủ
Ứng suất giới hạn chịu kéo dầm chủ
Lực DUL hữu hiệu
Diện tích cáp
Ứng suất có hiệu trong cáp
Ứng suất thớ trên cùng bản mặt cầu (TTGĐ 2)
Ứng suất thớ trên cùng bản mặt cầu
Ứng suất thớ dưới dầm
Độ lệch tâm của của cáp DUL so với trong tâm mặt cắt
Ứng suất thớ dưới dầm (TTGĐ 2)
Kiểm tra ứng suất thớ dưới dầm
Khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ trên dầm
Ứng suất thớ dưới dầm (DUL)
Ứng suất thớ trên dầm (DUL)
Đạt
Đạt
Ứng suất giới hạn chịu nén BMC
1 1
cgp
Pi e M Pi
A I I
×
cgp
+
117 1.03
pSR
12 7
pCR cgp cdp
pCR f
∆
Trang 9HẠNG MỤC: 15M
SỔ TAY ĐÁNH GIÁ CẦU AASHTO LRFR 2011
ĐỀ XUẤT CẮM BIỂN TẢI TRỌNG - CẦU KÊNH XẺO LÁ
Huỳnh Xuân Tín
IV.1.2.Ứng suất trong bê tông giai đoạn khai thác.
IV.1.2.1.Ứng suất do hoạt tải.
365.616.360 N.m
230.835.226 N.m
199.833.883 N.m
192.611.664 N.m
IV.1.2.2.Kiểm tra ứng suất trong bê tông giai đoạn khai thác do hoạt tải.
K Đạt
K Đạt
K Đạt
K Đạt
Ứng suất thớ trên bản
Ứng suất thớ dưới dầm
Kiểm tra
Ứng suất thớ dưới bản (hay thớ trên dầm)
Ứng suất thớ dưới dầm
Hoạt tải xe [3-3]
Ứng suất thớ trên bản
Ứng suất thớ dưới bản (hay thớ trên dầm)
Hoạt tải xe [3]
Ứng suất thớ trên bản
Ứng suất thớ dưới bản (hay thớ trên dầm)
Ứng suất thớ dưới dầm
Kiểm tra
Hoạt tải xe [3-S2]
Hoạt tải HL93
Ứng suất thớ trên bản
Ứng suất thớ dưới bản (hay thớ trên dầm)
Ứng suất thớ dưới dầm
Kiểm tra
Kiểm tra
Ứng suất giới hạn chịu nén dầm chủ
Ứng suất giới hạn chịu kéo dầm chủ
Ứng suất giới hạn chịu nén BMC
Ứng suất thớ dưới bản (hay thớ trên dầm)
Ứng suất thớ dưới dầm
Mặt cắt
Ứng suất thớ trên bản
Ứng suất thớ dưới bản (hay thớ trên dầm)
Ứng suất thớ dưới dầm
Hoạt tải xe [3-3]
Mô men do xe thử
Ứng suất thớ trên bản
Mô men do xe thử
Ứng suất thớ trên bản
Ứng suất thớ dưới bản (hay thớ trên dầm)
Ứng suất thớ dưới dầm
Hoạt tải xe [3-S2]
Mô men do xe thử
Ứng suất thớ dưới dầm
Hoạt tải xe [3]
Hoạt tải HL93
Mô men do xe thử
Ứng suất thớ trên bản
Ứng suất thớ dưới bản (hay thớ trên dầm)
Mặt cắt
T ban
σ
T ban
σ
T ban
σ
T ban
σ
2 2
M y I
2
M y I
T ban
σ
93
HL
M
d ban
σ
d dan
σ
[3]
M
[3S2]
M −
[3 3]
M −
T ban
σ
d ban
σ
d dan
σ
T ban
σ
d ban
σ
d dan
σ
T ban
σ
d ban
σ
d dan
σ
d ban
σ
d dan
σ
d ban
σ
d dan
σ
d ban
σ
d dan
σ
d ban
σ
d dan
σ
Trang 10HẠNG MỤC: 15M
SỔ TAY ĐÁNH GIÁ CẦU AASHTO LRFR 2011
ĐỀ XUẤT CẮM BIỂN TẢI TRỌNG - CẦU KÊNH XẺO LÁ
Huỳnh Xuân Tín
IV.2.Kiểm toán võng
IV.2.1 Độ võng do tĩnh tải giai đoạn 1
a Độ võng do tải trọng bản thân dầm
= 26,26226096 mm
b Độ võng do tải trọng bản mặt cầu
= 22,20315302 mm
IV.2.1 Độ võng do tĩnh tải giai đoạn 2.
= 3,677991863 mm
IV.2.3 Độ võng do hoạt tải.
-Độ võng do xe tải thiết kế
-Độ võng cho dầm giản đơn: Độ võng tính toán tại mặt cắt x do lực tập trung P dặt cách hai đầu dầm là a và b
với b=L-a, x<a
với b=L-a, x=L/2
Ec : mô đun đàn hồi của bê tông dầm ở 28 ngày (f'c) I2 : Mô men quán tính cảu mặt cắt liên hợp
-Độ võng do tải trọng làn:
= 36,24638685 mm
-Độ võng do hoạt tải thiết kế:
4
1
5 384
dam dam
ci
q L
E I
4
1
5 384
bmc bmc
c
q L
E I
4 2
2
5 384
lc bmc c
q q L
E I
+
2 2 2 2
.(L x )
6
z c
P b x
E I L
3
2
48
z c
P L v
E I
( )
p mm
∆
4
1
384
lan
c
l L
E I
HTTK Max LL IM+ Lan LL IM+
800
Ltt
∆ =
Trang 11HẠNG MỤC: 15M
SỔ TAY ĐÁNH GIÁ CẦU AASHTO LRFR 2011
ĐỀ XUẤT CẮM BIỂN TẢI TRỌNG - CẦU KÊNH XẺO LÁ
Huỳnh Xuân Tín
IV.2.5 Độ võng do tải trọng thử
28,130
not ok IV.2.6 Độ võng do tải trọng xe hợp pháp
IV.2.6.1 Độ võng do tải trọng xe hợp pháp [3]
25
not ok IV.2.6.2 Độ võng do tải trọng xe hợp pháp [3S-2]
33
not ok IV.2.6.1 Độ võng do tải trọng xe hợp pháp [3-3]
Tổng Độ võng (mm)
Kết Luận
Tổng Độ võng (mm)
Kết Luận
Xe [3-S2]
Xe [3-3]
not ok
18
Xe [3]
Tổng Độ võng (mm)
Tổng Độ võng (mm) Kết luận
Kết Luận
( )
p mm
∆
( )
p mm
∆
( )
p mm
∆
( )
p mm
∆
Trang 12IV TÍNH SỨC KHÁNG UỐN
-Quan điểm thiết kế thiên về an toàn nên bỏ qua sự chịu lực của cốt thép thường khi tính
toán sức kháng uốn của tiết diện
-Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất theo quy định TCN 5.7.2.2
0,75 -Trường hợp 1: Khi trục trung hòa đi qua sườn dầm:
Chiều cao chịu nén tiết diện:
-Trường hợp 2: Khi trục trung hòa đi quan bản cánh dầm
Chiều cao chịu nén tiết diện:
Sức kháng uốn tiết diện:
Hệ số K
Ứng suất trong cốt thép dự ứng lực
Giá trị
Tính toán chiều cao chịu nén tiết diện
ĐỀ XUẤT CẮM BIỂN TẢI TRỌNG - CẦU KÊNH XẺO LÁ
Kiểm tra
SỔ TAY ĐÁNH GIÁ CẦU AASHTO LRFR 2011 Chủ trì Huỳnh Xuân Tín
Hệ số
+ Khi TTH qua bản cánh dầm
Điều kiện giới hạn
Chiều cao dầm chủ
Hệ số quy đổi biểu đồ ứng suất
Kí hiệu
Bề dày sườn dầm
Chiều rộng bản cánh dầm
Diện tích cáp dự ứng lực
Hệ số sức kháng uốn
'
'
0.85
pu
p
c
f
d
β β
=
ps ' 1
A 0.85
pu
pu
p
f c
f
d
β
×
=
pu
f k
f
1
ps pu
p
c
d
= −
-2
a
M = A × f d
'
1
f
h
M = A × f d + × f B B β × h ×
Trang 13ĐỀ XUẤT CẮM BIỂN TẢI TRỌNG - CẦU KÊNH XẺO LÁ
Kiểm tra
SỔ TAY ĐÁNH GIÁ CẦU AASHTO LRFR 2011 Chủ trì Huỳnh Xuân Tín
K Đạt
Kết Luận
Kết Luận
Tổ hợp I: Tĩnh Tải+ HL93+ Người
Tổ hợp II: Tĩnh tải + Xe [3]
Tổ hợp IV: Tĩnh tải + Xe [3-3]
Kết Luận
Tổ hợp III: Tĩnh tải + Xe [3-S2]
K Đạt
K Đạt
Ứng suất trong cáp dự ứng lực
+ Khi TTH qua sườn dầm
Điều kiện giới hạn
Sức kháng uốn tiết diện
Sức kháng uốn danh định tiết diện
Chiều cao chịu nén tính toán
1
a=β ×c
Trang 14V ĐÁNH GIÁ CẦU
Phương trình đánh giá tổng quát
Trong đó: RF = Hệ số đánh giá;
C = Khả năng chịu lực của kết cấu;
Dc = Nội lực do tĩnh tải phần 1;
Dw = Nội lực do tĩnh tải lớp phủ và các tiện ích khác;
P = Nội lực lâu dài khác ngoài tĩnh tải;
LL = Nội lực do hoạt tải;
IM = Hệ số xung kích lấy theo LRFR;
= Hệ số tải trọng của tĩnh tải kết cấu;
= Hệ số tải trọng của lớp phủ và các tiện ích khác;
= Hệ số tải trọng của hoạt tải đánh giá;
= Hệ số tải trọng của các tải trọng lâu dài khác với tĩnh tải
1.Khả năng chịu lực của kết cấu C
-Với trạng thái giới hạn cường độ:
-Chú ý: trong mọi trường hợp:
-Trong đó: = Hệ số tình trạng hiện tại kết cấu;
= Hệ số hệ thống;
= Hệ số sức kháng lấy theo tiêu chuẩn thiết kế LRFD;
C = Khả năng chịu lực của kết cấu;
R = Sức kháng danh định của kết cấu;
-Hệ số tình trạng kết cấu theo bảng 1
Bảng 1:Hệ số
1,00 0,95 0,85 1,00 -Hệ số kết cấu bảng 2
Bảng 2:Hệ số hệ thống
0,85 0,90 0,90 0,85 0,95 1,00 0,85 1,00
Kiểm tra
SỔ TAY ĐÁNH GIÁ CẦU AASHTO LRFR 2011
ĐỀ XUẤT CẮM BIỂN TẢI TRỌNG - CẦU KÊNH XẺO LÁ
HẠNG MỤC: 15M
Chủ trì Huỳnh Xuân Tín Thực hiện
Những kết cấu hàn trong cầu 2 dầm chủ, dàn, vòm Những kết cấu đinh tán trong cầu 2 dầm chủ, dàn, vòm Những kết cấu có nhiều tai treo cầu dàn
Kém
Đánh giá
Dạng kết cấu phần trên
Cầu có 3 dầm chủ với khoảng cách giữa các dầm <1,83m
Các cầu dầm và cầu bản khác
Tốt
Tính trạng kết cấu theo khảo sát
Tốt Khá tốt
Dầm bản với khoảng cách rộng > 3,66m và dầm ngang không liên tục
Hệ thống dầm ngang dư thừa giữa các dầm bản
Cầu có 4 dầm chủ với khoảng cách giữa các dầm <1,22m
Các cầu dầm và cầu bản khác
w
.(1 IM)
LL
RF
LL
γ
=
+
Dc
γ
w γ
LL
γ
p
γ
c s
Φ Φ ≥
c
Φ
s
Φ
Φ
c
Φ
c
Φ
s
Φ
s
Φ
Trang 15Kiểm tra
SỔ TAY ĐÁNH GIÁ CẦU AASHTO LRFR 2011
ĐỀ XUẤT CẮM BIỂN TẢI TRỌNG - CẦU KÊNH XẺO LÁ
HẠNG MỤC: 15M
Chủ trì Huỳnh Xuân Tín Thực hiện
-Hệ số sức kháng:
Hệ số sức khángđược xác định theo AASHTO LRFD, lấy theo bảng 3
Bảng 3:Hệ số sức kháng
0,95 1,00 0,95 1,00
1,00
-Sức kháng danh định của kết cấu:
-Khả năng chịu tải C:
2.Các hệ số tải trọng:
Bảng 4:Hệ số tải trọng
3 Đánh giá tải trọng
- Tải trọng thiết kế là tải trọng HL93, Ở cấp đánh giá này có hai cấp:
+ Cấp Inventoty Rating (IR) tạm gọi là cấp thiết kế và (có nơi gọi là cấp kiểm kê)
Bảng 5:Đánh giá tải trọng
ΦcΦsMn γDC MDC γDW MDW γLL M(LL+IM)
Loại kết cấu
-Xe hợp pháp gồm 3 loại xe: [3]; [3-S2]; [3-3]
Tải trọng
[3-S2]
[3-3]
MDL (kNm)
RF HL93, IR
HL93, OR
[3]
1,75 Loại kết cấu
+ Cấp Operating Ratinh (OR), tạm gọi là cấp khai thác Ở cấp độ này hệ số tải trọng gl lấy thấp hơn cấp IR (1,35
so với 1,75 )
Trạng thái cường độ
BTCT dự ứng lực chịu uốn
BTCT chịu uốn BTCT dự ứng lực chịu uốn
Bê tông chịu cắt Kết cấu thép
Φ
c
Φ
η
Trang 16Kiểm tra
SỔ TAY ĐÁNH GIÁ CẦU AASHTO LRFR 2011
ĐỀ XUẤT CẮM BIỂN TẢI TRỌNG - CẦU KấNH XẺO LÁ
HẠNG MỤC: 15M
Chủ trỡ Huỳnh Xuõn Tớn Thực hiện
4 Đề xuất cắm biển tải trọng.
4.1.Sơ đồ đỏnh giỏ cầu:
4.2.Xỏc định tải trọng cắm biển.
-Khi RF ứng với HL93 cấp or <1 thỡ cần cắm biển tải trọng
-Khi RF>1 (RF của xe hợp phỏp):
T = RF.W -Khi RF<1 (RF của xe hợp phỏp):
Trong đú:
-T là tải trọng đỏnh giỏ theo tấn hoặc theo KN -RF là hệ số đỏnh giỏ
-W là tải trọng của xe đỏnh giỏ
-Kiến nghị cắm biển tải trọng như sau:
Bảng 6: Tải trọng cắm biển
Kiến nghị tải trọng khai thỏc (Tấn)
8 17 20
Xe tải đơn chiếc [3-3]
Loại xe
-Khi RF ứng với HL93 cấp or >1 về nguyờn tắc khụng cần cắm biển tải trọng, tuy nhiờn để phự hợp với điều kiện việt nam đề nghị vẫn cắm biển
Xe tải đơn chiếc [3]
Xe tải đơn chiếc [3S-2]
Tải trọng xe (Tấn) RF
Tính biển tải trọng, đánh giá tải
trọng cấp phép
Không cắm biển tải trọng, đánh giá tải trọng cấp phép
RF >=1,0
RF >=1,0 RF<1,0
RF<1,0
RF<1,0
+
-Đánh giá HL93 cấp IR
Đánh giá HL93 cấp OR
Đánh giá tải trọng hợp pháp
RF >=0,3
Tính biển tải trọng, không đánh giá tải trọng cấp phép
Tăng cường hoặc
dừng khai thác
W
0, 7
T = ì RFư