Tóm tắt nội dung • Trang bị những kiến thức cơ bản về kỹ thuật số: hệ đếm, mức logic, đại số Boole, các cổng logic cơ bản, chuyển mức logic, các mạch logic tổ hợp, các loại flip-flop, th
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP Tp.HCM
KHOA CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ
Trang 3Tóm tắt nội dung
• Trang bị những kiến thức cơ bản về kỹ thuật số:
hệ đếm, mức logic, đại số Boole, các cổng logic
cơ bản, chuyển mức logic, các mạch logic tổ hợp, các loại flip-flop, thanh ghi, bộ đếm, bộ nhớ RAM, ROM.
• Phương pháp phân tích và tổng hợp các hàm logic, thiết kế các hàm logic bằng IC số.
Trang 4Phân bố thời gian
Trang 5Tài liệu học tập:
Sách, giáo trình chính
[1]Giáo trình Điện tử số, ĐH Công nghiệp TP.HCM
Tài liệu tham khảo
[1] Bùi Minh Tiêu, Kỹ thuật số, tập 1, Nxb ĐH&THCN, 1977.[2] Huỳnh Đức Thắng, Kỹ thuật số thực hành, Nxb KH&KT,1997
[3] Nguyễn Thúy Vân, Kỹ thuật số, Nxb KHKT, 1999
[4] John F Wakerly, Digital Design Principles and Practicé,Prentice Hall, 1991
[5] Richard F Tinder, Digital Engineering Design, PrenticeHall, 1991
[6] Ronald J Tocci, Digital System, 5th Ed., Prentice Hall,1997
Trang 6Thế hệ 2: Discrete transistors (1955-1965)
and Walter Brattain phát minh ra transistor
Trang 8Many systems use a mix of analog and digital electronics totake advantage of each technology A typical CD player
accepts digital data from the CD drive and converts it to an
analog signal for amplification
of music audio
Sound waves Digital-to-analog
Trang 9Thế hệ 2: Discrete transistors
(1955-1965)
Bardeen, and Walter Brattain phát minh
ra transistor
Trang 10Thế hệ 3: Integrated circuits
(1965-1980)
theo đơn đặt hàng của một công ty
Nhật bản để tạo chip sản xuất
calculator Đây là vi xử lý đầu tiên với
2400 transistor (microprocessor,
processor-on-a-chip).
Trang 11Các loại thiết bị điện tử
Trang 12Phạm vi ứng dụng
*Engine Performance and Emission Control (Traction Control)
*Safety Systems
*Cabin Air Quality
*Suspension
and Braking Control
*Steering Controls*Entertainment
*Intelligent Transportation
System (ITS)
*Digital Car Radio
*Lighting
*Gear Box
chuyên dụng và quân sự
Trang 13Trạng thái logic của tín hiệu số (Digital Signal):
V IH (min): điện áp vào mức cao tối thiểu
V IL (max): điện áp vào mức thấp tối đa
V OH (min): điện áp ra mức cao tối thiểu
V OL (max): điện áp ra mức thấp tối đa
I IH (max): dòng vào mức cao
I IL (max): dòng vào mức thấp
I OH (max): dòng ra mức cao
I OL (max): dòng ra mức thấp
Trang 14Dạng tín hiệu
Falling orleading edge
(b) Negative–going pulse
HIGH
Rising ortrailing edgeLOW
(a) Positive–going pulse
Trang 15Actual pulses are not ideal but are described by the rise time,
fall time, amplitude, and other characteristics
Overshoot
Ringing
Droop
Trang 16Thông số cơ bản Các thông số cho chuỗi xung:
- frequency (f) and period (T)
(t W)
Trang 17A timing diagram is used to show the relationship between
two or more digital waveforms,
Trang 20Một số ưu điểm của mạch số:
Dễ phân tích, thiết kế
Khả năng lưu trữ, truyền tải
Hoạt động có thể lập trình.
Vì vậy, hiện nay mạch số được sử dụng khá phổ biến trong tất cả các lĩnh vực: đo lường số, truyền hình số, điều khiển số, …
Trang 21Chương 1 Giới thiệu hệ thống số
Trang 22Digits (0 to 7) (0,1,2,3, 4,5,6,7)
Digits (0 to 15) (0,1,2,3,4,5,6, 7,8,9,A,B, C,D,E,F)
Cơ số 2
(Base 2) (Base 10)Cơ số 10 (Base 8)Cơ số 8 (Base 16)Cơ số 16
Trang 23sử dụng để biểu diễn trong hệ thống số đếm
đại lượng biểu diễn cho vị trí của 1 con sốtrong chuỗi số
Trọng số = Cơ số Vị trí
tính bằng tổng theo trọng số
Giá trị = (Ký số x Trọng số)
Trang 24a Số thập phân (Decimal): Cơ số r = 10
b Số nhị phân (Binary): Cơ số r = 2
Trang 25c Số thập lục phân (Hexadecimal): Cơ số r = 16
Hexadecimal Decimal Binary Hexadecimal Decimal Binary
0 1 2 3 4 5 6 7
0 1 2 3 4 5 6 7
0000 0001 0010 0011 0100 0101 0110 0111
8 9 A B C D E F
8 9 10 11 12 13 14 15
1000 1001 1010 1011 1100 1101 1110 1111
Trang 262 Chuyển đổi cơ số:
a Từ thập phân sang nhị phân
Trang 28d Từ thập lục phân sang nhị phân:
c Từ nhị phân sang thập lục phân:
Trang 29II Số nhị phân (Binary):
1.Các tính chất của số nhị phân
- Số nhị phân n bit có 2 n giá trị từ 0 đến 2 n - 1
- Số nhị phân có giá trị 2 n -1: 1 … … … 1 (n bit 1)
và giá trị 2 n : 1 0 … … 0 (n bit 0)
- Số nhị phân có giá trị lẻ là số có LSB = 1;
ngược lại giá trị chẵn là số có LSB = 0
- Các bội số của bit:
1 B (Byte) = 8 bit
1 KB = 2 10 B = 1024 B
1 MB = 2 10 KB = 2 20 B
1 GB = 2 10 MB
Trang 302 Các phép toán số học trên số nhị phân:
1 1
1 1
0 1
-1 -1
-1
Trang 323 Mã nhị phân:
Từ mã:
là các tổ hợp nhị phân được sử dụng trong loại mã nhị phân
a Mã nhị phân cho số thập phân (BCD – Binary Coded Decimal)
Số thập phân
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
BCD (2 4 2 1)
Trang 33b Mã Gray: là mã nhị phân mà 2 giá trị liên tiếp nhau
có tổ hợp bit biểu diễn chỉ khác nhau 1 bit
Giá trị Binary Gray
0 1 2 3 4
Trang 34c Mã LED 7 đoạn:
a g
d
b c
f e
Giá trị a b c d e f g 0
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trang 35(Cột) b 6 b 5 b 4 (Hàng) 0 0 0 0 0 1 0 1 0 0 1 1 1 0 0 1 0 1 1 1 0 1 1 1
NUL SOH STX ETX EOT ENQ ACK BEL BS HT LF VT FF CR SO SI
DLE DC1 DC2 DC3 DC4 NAK SYN ETB CAN EM SUB ESC FS GS RS US
* + , - /
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 :
P Q R S T U V W X Y Z [
\ ]
^ _
` a b c d e f g h i j k l m n o
p q r s t u v w x y z {
| }
~ DEL
d Mã ký tự ASCII:
Trang 36III Số nhị phân có dấu :
1 Biểu diễn số có dấu:
a Số có dấu theo biên độ (Signed_Magnitude):
- Bit MSB là bit dấu: 0 là số dương và 1 là số âm, các bit còn lại biểu diễn giá trị độ lớn
- Phạm vi biểu diễn:
- (2n-1 – 1) ÷ + (2n-1 – 1)
Trang 37b Số bù_1 (1’s Complement):
- Số bù_1 của 1 số nhị phân N có chiều dài n bit
Bù_1 (1 0 0 1) = 2 4 - 1 - 1 0 0 1
= 1 1 1 1 - 1 0 0 1
= 0 1 1 0
- Có thể lấy Bù_1 của 1 số nhị phân bằng cách lấy
đảo từng bit của nó (0 thành 1 và 1 thành 0)
- Phạm vi biểu diễn
- (2n-1 – 1) ÷ + (2n-1 – 1)
- Biểu diễn số có dấu bù_1:
* Số có giá trị dương:
bit dấu = 0, các bit còn lại biểu diễn độ lớn
* Số có giá trị âm:
lấy bù_1 của số dương có cùng độ lớn
Bù_1 (N) = 2n – 1 – N
Trang 38c Số bù_2 (2’s Complement):
- Số bù_2 của 1 số nhị phân N có chiều dài n bit cũng có n bit
Trang 39- Phạm vi biểu diễn số nhị phân có dấu n bit
Giá trị dương Giá trị âm
- Biểu diễn số có dấu bù_2:
* Số có giá trị dương:
bit dấu = 0, các bit còn lại biểu diễn độ lớn
* Số có giá trị âm:
lấy bù_2 của số dương có cùng độ lớn
- (2n-1 ) ÷ + (2n-1 - 1)
Trang 40- Để tìm được giá trị của số âm:
ta lấy bù_2 của nó; sẽ nhận được số dương có cùng biên độ
Số âm 1 1 0 0 0 1 có giá trị : ………
Bù_2 (1 1 0 0 0 1) = 0 0 1 1 1 1 : + 15
- 15
- Mở rộng chiều dài bit số có dấu:
số dương thêm các bit 0 và số âm thêm các bit 1 vào trước
- Lấy bù_2 hai lần một số thì bằng chính số đó
- Giá trị -1 được biểu diễn là 1 … 11 (n bit 1)
- Giá trị -2 n được biểu diễn là 1 0 0 0 0 (n bit 0)
- 32 = - 2 5 : 1 0 0 0 0 0
- 3 : 1 0 1 = 1 1 1 0 1
Trang 412 Các phép toán cộng trừ số có dấu:
- Thực hiện trên toán hạng có cùng chiều dài bit,
và kết quả cũng có cùng số bit
- Kết quả đúng nếu nằm trong phạm vi biểu diễn số có dấu.
(nếu kết quả sai thì cần mở rộng chiều dài bit)
- Thực hiện giống như số không dấu.
- 6
+ 3
: 1 0 1 0 : 0 0 1 1
Trang 42- 7
+ 5
: 1 0 0 1 : 0 1 0 1
-0 1 -0 -0 + 4 : (Kq sai)
-0 1 1 1 + 7 :
Trang 43Trừ với số bù_2:
6 13
: 0 1 1 0 : 1 1 0 1
* Trừ với số không có dấu
* Trừ với số có dấu
- 6
- 3
: 1 0 1 0 : 1 1 0 1
A – B = A + Bù_2 (B)
Trang 44IV Cộng trừ số BCD:
C n = 1: kết quả là số dương (A≥B)
Nếu C i = 1 thì không hiệu đính Nếu C i = 0 thì hiệu đính D i :
D i = D i + 10
C n = 0: kết quả là số âm (AB) Lấy bù kết quả
Nếu C i = 1 thì hiệu đính D i :
D i = D i + 6
Nếu C i = 0 thì không hiệu đính
: 0 0 1 0 1 0 0 1 : 0 1 0 1 0 1 0 1
28 19 +
Trang 450 1 1 0
: 0 0 1 0 1 0 0 1 : 0 1 0 1 0 1 0 1