Hệ tổ hợp là mạch mà các ngõ ra chỉ phụ thuộc vào giá trị của các ngõ vào.. Ngõ vào Hệ tổ hợp là mạch mà các ngõ ra chỉ phụ thuộc vào giá trị của các ngõ vào.. Trường hợp hệ tổ hợp không
Trang 1Chương 3: HỆ TỔ HỢP
I Giới thiệu :
Mạch logic được chia làm 2 loại:
- Hệ tổ hợp (Combinational Circuit)
- Hệ tuần tự (Sequential Circuit).
Hệ tổ hợp là mạch mà các ngõ ra chỉ phụ thuộc vào giá trị của các ngõ vào Mọi sự thay đổi của ngõ vào sẽ làm ngõ ra thay đổi theo.
Ngõ vào
Hệ tổ hợp là mạch mà các ngõ ra chỉ phụ thuộc vào giá trị của các ngõ vào Mọi sự thay đổi của ngõ vào sẽ làm ngõ ra thay đổi theo.
Trang 2Cách thiết kế:
- Phát biểu bài toán.
- Xác định số biến ngõ vào và số biến ngõ ra.
- Thành lập bảng giá trị chỉ rõ mối quan hệ giữa ngõ vào và ngõ ra.
- Tìm biểu thức rút gọn của từng ngõ ra phụ thuộc vào các biến ngõ vào.
- Thực hiện sơ đồ logic.
Trang 3Vd: Thiết kế hệ tổ hợp có 3 ngõ vào X, Y, Z; và 2 ngõ ra F, G.
- Ngõ ra F là 1 nếu như 3 ngõ vào có số bit 1 nhiều hơn số bit 0; ngược lại F = 0.
- Ngõ ra G là 1 nếu như giá trị nhị phân của 3 ngõ vào lớn hơn 1 và nhỏ hơn 6; ngược lại G = 0.
0 0 1 1 1 1 0 0
Y Z
XY Z
F
0 1
00 01 11 10
1 1 1
1
X Z
X Y
F = X Y + Y Z + X Z XY
Z
G
0 1
00 01 11 10
1 1
1
1
G = X Y + X Y = X Y
Trang 4F
X Y Z
0 0 1 1 1 1 0 0
Trang 5Trường hợp hệ tổ hợp không sử dụng tất cả 2 n tổ hợp của ngõ vào, thì tại các tổ hợp không sử dụng đó ngõ ra có giá trị tùy định.
Vd: Thiết kế hệ tổ
hợp có ngõ vào biểu
diễn cho 1 số mã BCD.
Nếu giá trị ngõ vào
nhỏ hơn 3 thì ngõ ra có
giá trị bằng bình phương giá trị ngõ vào; ngược lại giá trị
ngõ ra bằng giá trị ngõ
Trang 6phaân sang Gray
Trang 77
Trang 8sang nhò phaân
Trang 99
Trang 10III Hệ chuyển mã (Code Conversion):
- Hệ chuyển mã là hệ tổ hợp có nhiệm vụ làm cho 2 hệ thống tương thích với nhau, mặc dù mỗi hệ thống dùng mã nhị
phân khác nhau.
- Hệ chuyển mã có ngõ vào cung cấp các tổ hợp mã nhị phân A và các ngõ ra tạo ra các tổ hợp mã nhị phân B Như vậy, ngõ vào và ngõ ra phải có số lượng từ mã bằng nhau.
Mã nhị phân B
Hệ chuyển mã
Mã nhị phân A
Trang 11B C D
W
X
Z Y
Trang 15c Bộ giải mã có ngõ vào cho phép:
- Ngoài các ngõ vào dữ liệu, bộ giải mã có thể có 1 hay nhiều ngõ vào cho phép.
- Khi các ngõ vào cho phép ở trạng thái tích cực thì mạch giải mã mới được hoạt động Ngược lại, mạch giải mã sẽ không hoạt động; khi đó các ngõ ra đều ở trạng thái không tích cực.
Trang 162 IC giải mã:
a IC 74139: gồm 2 bộ giải mã 2 sang 4 ngõ ra tích cực thấp
1Y 0 1Y 1 1Y 2 1Y 3
1B 1G
2Y 0 2Y 1 2Y 2 2Y 3
2B 2G
12 11 10 9
Trang 1715 14 13
Trang 183 Sử dụng bộ giải mã thực hiện hàm Boole:
Ngõ ra của bộ giải mã là minterm (ngõ ra tích cực cao) hoặc maxterm (ngõ ra tích cực thấp) của n biến ngõ vào Do đó, ta có thể sử dụng bộ giải mã thực hiện hàm Boole theo
dạng chính tắc.
z y x
0
1 0
74138
Trang 1974138
Trang 20V Bộ mã hóa (ENCODER):
1 Giới thiệu:
- Encoder là hệ chuyển mã thực hiện hoạt động ngược lại với
decoder Nghĩa là encoder có m ngõ vào (theo mã nhị phân 1 trong m) và n ngõ ra theo mã nhị phân cơ bản (với m ≤ 2 n ).
- Với ngõ vào I i được tích cực thì ngõ ra chính là tổ hợp giá trị nhị phân i tương ứng.
Trang 21* Bộ mã hóa có ưu tiên (Priority Encoder):
Bộ mã hóa có ưu tiên là mạch mã hóa sao cho nếu có nhiều hơn 1 ngõ vào cùng tích cực thì ngõ ra sẽ là giá trị nhị phân của ngõ vào có ưu tiên cao nhất.
Trang 237 6
Trang 24VI Bộ dồn kênh (Multiplexer - MUX):
1 Giới thiệu:
- MUX 2 n 1 là hệ tổ hợp có nhi ều ngõ vào nhưng chỉ có
1 ngõ ra Ngõ vào gồm 2 nhóm: m ngõ vào dữ liệu (data input) và n ngõ vào lựa chọn (select input).
- Với 1 giá trị i của tổ hợp nhị phân các ngõ vào lựa chọn,
ngõ vào dữ liệu D sẽ được chọn đưa đến ngõ ra (m = 2 n )
D 0
D 1 :
D m-1
S 0 (LSB)
S 1 :
Trang 26w 2
w 3
0 1
f
0 1
s 1s
Multiplexer: 4-to-1
Select signal for
first level of decoders
Select signal for
second level of decoders
2-to-1 Muxes
Trang 27Select signals (2) for
first level of decoders
4-to-1 Muxes
0 1 2 3
0 1 2 3
0 1 2 3
0 1 2 3
0 1 2 3
Trang 282 IC dồn kênh:
a 74LS153: gồm 2 bộ MUX 4 1
1G 1C 0 1C 1 1C 2 1C 3
B
1Y
2G 2C 0 2C 1 2C 2 2C 3
Trang 303 Sử dụng bộ MUX thực hiện hàm Boole:
a Bộ MUX 2 n thực hiện hàm Boole n biến:
EN
B C
0
1 0
F
Trang 31A (LSB)
B
1Y
2G 2C 0 2C 1 2C 2 2C 3
2Y
y x 0 1 0
Trang 32Mux: Designing a Logic Circuit
Lập bảng chân lý cho hàm f(ABCD)
Trang 33- Với 1 giá trị i của tổ hợp nhị phân các ngõ vào lựa chọn,
ngõ vào dữ liệu D sẽ được đưa đến ngõ ra Y i.
Y 0
Y 1 :
Y m-1
S 0 (LSB)
S 1 :
Trang 35B A 1G 1C 1Y 0 1Y 1 1Y 2 1Y 3
2 IC phân kênh 74LS155: gồm 2 bộ phân kênh 1 4
1Y 0 1Y 1 1Y 2 1Y 3
0
2Y 1 2Y 2 2Y 3
12
10 11
Trang 36VIII Bộ so sánh độ lớn (Comparator):
1 Giới thiệu:
- Bộ so sánh là hệ tổ hợp có nhiệm vụ so sánh 2 số nhị phân
không dấu A và B (mỗi số n bit).
- Bộ so sánh có 3 ngõ ra (A>B), (A=B) và (A<B); chỉ có 1 ngõ ra tích cực theo kết quả so sánh.
* Bộ so sánh 3 bit:
A: A 2 A 1 A 0 B: B 2 B 1 B 0
Sử dụng biến trung gian:
x i = A i B i (i = 0, 1, 2) (A = B) = x 2 x 1 x o
(A > B) = A 2 B 2 + x 2 A 1 B 1 +x 2 x 1 A 0 B 0
(A < B) = A B + x A B +x x A B
(A>B) (A=B) (A<B)
A B
= (A=B) + (A>B)
Trang 39MẠCH SO SÁNH
Comparators
The function of a comparator is to compare the magnitudes of two
binary numbers to determine the relationship between them In the
simplest form, a comparator can test for equality using XNOR gates.
How could you test two 4-bit numbers for equality?
AND the outputs of four XNOR gates.
Trang 40Comparators
IC comparators provide outputs to indicate which of the numbers is
larger or if they are equal The bits are numbered starting at 0, rather than 1 as in the case of adders Cascading inputs are provided to
expand the comparator to larger numbers.
3
A
A The IC shown is the
4-bit 74LS85.
Trang 41Comparators
IC comparators can be expanded using the cascading inputs as shown.
The lowest order comparator has a HIGH on the A = B input.
3
A
A
Trang 42BCD Decoder/Driver
74LS47 This is a BCD-to-seven segment display with
active LOW outputs
The a-g outputs are
designed for much
higher current than most
devices (hence the word
driver in the name)
a b c d e f g
1 2 4 8
(16)
(4) (13) (12) (11) (10) (9) (15) (14)
(1) (2) (6) (7)
(3) (5)
(8)
BCD
segment device
LT RBI
74LS47
Trang 43Ghép nối giải mã BCD với 7 vạch
Here the 7447A is an connected to an LED seven segment
display Notice the current limiting resistors, required to
prevent overdriving the LED display
a b c d e f g
MAN72 74LS47
LT BI/RBO RBI
4 5 6
7 7
8
8
9
10 10
11
11
12 13 13
14 15
16 BCD/7-seg
BCD input
D C B A
Trang 44Giải mã BCD – 7 vạch
a b c d
The 74LS47 features leading zero suppression, which
blanks unnecessary leading zeros but keeps significant
zeros as illustrated here The BI/RBO output is connected
to the RBI input of the next decoder.
Depending on the display type, current limiting resistors may be required.
Trang 45BCD Decoder/Driver
Blanked Blanked
a b c
Trailing zero suppression blanks unnecessary trailing
zeros to the right of the decimal point as illustrated here
The RBI input is connected to the BI/RBO output of the
following decoder
Trang 46II Bộ cộng - trừ nhị phân:
1 Bộ cộng (Adder):
a Bộ cộng bán phần (Half Adder – H.A):
Bộ cộng bán phần là hệ tổ hợp có nhiệm vụ thực hiện phép cộng số học x + y (x, y là 2 bit nhị phân ngõ vào); hệ có 2 ngõ ra: bit tổng S (Sum) và bit nhớ C (Carry).
C
x y
S C H.A
Trang 47b Bộ cộng toàn phần (Full Adder – F.A):
Bộ cộng toàn phần thực hiện phép cộng số học 3 bit x + y + z (z biểu diễn cho bit nhớ từ vị trí có trọng số nhỏ hơn gởi tới)
x y
S C
F.A z
S
0 1
C
0 1
Trang 492 Bộ trừ (Subtractor):
a Bộ trừ bán phần (Half Subtractor – H.S):
Bộ trừ bán phần có nhiệm vụ thực hiện phép trừ số
học x - y (x, y là 2 bit nhị phân ngõ vào); hệ có 2 ngõ ra: bit hiệu D (Difference) và bit mượn B (Borrow).
x y
D B H.S
Trang 50b Bộ trừ toàn phần (Full Subtractor – F.S):
Bộ trừ toàn phần thực hiện phép trừ số học 3 bit x - y - z (z biểu diễn cho bit mượn từ ví trị có trọng số nhỏ hơn)
x
y
D B
F.S z
D
0 1
B
0 1
Trang 5174283
3 Bộ cộng/trừ nhị phân song song:
a Bộ cộng nhị phân:
M: M3 M2 M1 M0 N: N3 N2 N1 N0
S0 S1
S2 S3
C1 C2
M2 N2 M3 N3
S0
C0
= 0
C1 C2
C3
S1 S2
S3 C4
Trang 52b Bộ trừ nhị phân:
- Sử dụng các bộ trừ toàn phần F.S
- Thực hiện bằng phép cộng với bù 2 của số trừ
M – N = M + Bù_2(N) = M + Bù_1(N) + 1
M0 N0 M1 N1
M2 N2 M3 N3
S2 S3
C4
Kết quả: - C4 = 1 kết quả là số dương
- C4 = 0 kết quả là số âm
Trang 53c Bộ cộng/trừ nhị phân:
M0 N0 M1 N1
M2 N2 M3 N3
S2 S3
C4
0 N i
CỘNG TRỪ 1 N i