1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bao cao khao sat nuoc thao 5c 5e

10 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 3,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC CÔNG TRÌNH: TUYẾN CỐNG DẪN THOÁT NƯỚC THẢI TỪ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI KDC 5C – LAI UYÊN VỀ NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI KDC 5E – LAI HƯNG THUỘC KDC VÀ ĐÔ THỊ BÀU BÀNG

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘ CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC

CÔNG TRÌNH: TUYẾN CỐNG DẪN THOÁT NƯỚC THẢI TỪ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI KDC 5C –

LAI UYÊN VỀ NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI KDC 5E – LAI HƯNG

THUỘC KDC VÀ ĐÔ THỊ BÀU BÀNG

ĐỊA ĐIỂM: KCN VÀ ĐÔ THỊ BÀU BÀNG, TỈNH BÌNH DƯƠNG

BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH

02/2017/BCKS

NĂM 2017

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN:

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ V7

Địa chỉ: 448/5E - ĐườngLêVănViệt - P TăngNhơnPhú A - Quận 9 - Tp.HCM

ĐT: 08-62809702

Trang 2

ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC

CÔNG TRÌNH: TUYẾN CỐNG DẪN THOÁT NƯỚC THẢI TỪ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI KDC 5C –

LAI UYÊN VỀ NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI KDC 5E – LAI HƯNG

THUỘC KDC VÀ ĐÔ THỊ BÀU BÀNG

ĐỊA ĐIỂM: KCN VÀ ĐÔ THỊ BÀU BÀNG, TỈNH BÌNH DƯƠNG

BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH

Thực hiện :Nguyễn Thanh Trung

Kiểm tra :Nguyễn Quốc Chương

Chủ trì khảo sát :Nguyễn Lê Trương Duy

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ V7

TỔNG GIÁM ĐỐC

NGUYỄN QUỐC CHƯƠNG

Trang 3

Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư và Phát triển

Công nghiệp - CTCP

Dự án: Tuyến cống dẫn thoát nước thải từ trạm bơm nước thải KDC 5C – Lai Uyên về nhà máy xử lý nước thải KDC 5E – Lai Hưng thuộc KDC và Đô thị Bàu Bàng

Địa điểm: Xã Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT

VÀ CÔNG NGHỆ V7

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

- o0o -

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 201…

BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH

Công trình:

TUYẾN CỐNG DẪN THOÁT NƯỚC THẢI TỪ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI

KDC 5C – LAI UYÊN VỀ NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI KDC 5E – LAI HƯNG

THUỘC KDC VÀ ĐÔ THỊ BÀU BÀNG

Địa điểm:

KCN và Đô thị Bàu Bàng, Tỉnh Bình Dương

I GIỚI THIỆU CHUNG:

I.1 Công trình:

- Tuyến cống dẫn thoát nước thải từ trạm bơm nước thải KDC 5C – Lai Uyên về nhà máy xử lý

nước thải KDC 5E – Lai Hưng thuộc KDC và Đô thị Bàu Bàng

I.2 Địa điểm xây dựng:

- KCN và Đô thị Bàu Bàng, Tỉnh Bình Dương

I.3 Chủ đầu tư:

- Chủ đầu tư : Tổng công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp - CTCP

- Địa chỉ : Số 8, đường Hùng Vương, phường Hòa Phú, Tp Thủ Dầu Một, tỉnh Bình

Dương

II CĂN CỨ PHÁP LÝ

II.1 Quản lý đầu tư xây dựng

- Căn cứ Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/06/2014;

- Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 do Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội Chủ

Nghĩa Việt Nam ban hành;

- Luật đấu thầu số 43/2013-QH13 ngày 26/11/2013 đã được Quốc Hội Khóa XIII thông qua tại

kỳ họp thứ 6;

- Căn cứ Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 của Chính phủ, v/v: quản lý dự án đầu tư

xây dựng;

- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Căn cứ Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ, về quản lý chất lượng và

bảo trì công trình xây dựng;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 Quy định chi tiết thi hành một số

điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

- Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 quy định về quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng;

- Căn cứ thông tư số 06/2006/TT-BXD ngày 10/11/2006 của Bộ Xây Dựng v/v: Hướng dẫn khảo sát địa kỹ thuật phục vụ lựa chọn địa điểm và thiết kế xây dựng công trình

III MỤC ĐÍCH KHẢO SÁT:

- Khảo sát nhằm phục vụ cho bước Thiết kế bản vẽ thi công

- Khảo sát ở bước này là thu thập những tài liệu, số liệu cần thiết về địa hình, địa chất, để phục

vụ công tác lập hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình, xác định vị trí công trình, các vị trí giao cắt với các tuyến đường liên quan quy mô công trình

IV PHẠM VI KHẢO SÁT:

- Địa điểm: KCN và Đô thị Bàu Bàng, Tỉnh Bình Dương

- Phạm vi khảo sát: Chiều dài khảo sát: khoảng 3300,0 m

V TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG:

V.1 Tiêu chuẩn khảo sát:

- Quy trình khảo sát đường ô tô 22TCN 263-2000;

- Quy phạm thành lập bản đồ địa hình phần ngoại nghiệp, ban hành theo quyết định số 247/KT ngày 009/08/1990 của Cục đo đạc bản đồ Nhà nước (96 TCN 43-90);

- Quy phạm thành lập bản đồ địa hình phần nội nghiệp, ban hành theo quyết định số 247/KT ngày 009/08/1990 của Cục đo đạc bản đồ Nhà nước (96 TCN 42-90);

- Ký hiệu bản đồ địa hình ban hành theo quyết định số 1125/ĐĐBĐ ngày 19/11/1994 của Tổng cục Địa chính;

- Công tác trắc đạc trong xây dựng – Yêu cầu chung (TCVN 9398:2012);

- Kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình (TCVN 9401:2012)

- Quy phạm đo cao hạng I, II, III, và IV của Cục đo đạc bản đồ nhà nước ban hành năm 1988;

- Quy trình khảo sát và tính toán thủy văn 22TCN 220-95;

V.2 Tiêu chuẩn thiết kế:

- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị QCVN 03:2012/BXD;

- Quy chuẩn Quốc gia về hạ tầng kỹ thuật đô thị (QCVN 07:2016/BXD);

- Thoát nước, mạng lưới và công trình bên ngoài TCVN 7957-2008;

- Ống cống bê tông cốt thép thoát nước TCVN 9113-2012;

- Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép- Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5574:2012;

V.3 Về vật liệu, thi công và nghiệm thu:

- Công tác đất Thi công và nghiệm thu TCVN 4447:2012;

- Quy trình thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất đá dăm trong phòng thí nghiệm 22 TCN 332-06;

- Công trình xây dựng - Tổ chức thi công TCVN 4055:2012;

- Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi công TCVN 4252:2012;

- Công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu TCVN 9361:2012;

- Xi măng pooc lăng Yêu cầu kỹ thuật TCVN 2682:2009;

Trang 4

- Vữa xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 4314:2003;

- Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570:2006;

- Thép cốt bê tông – Phần 1: Thép thanh tròn trơn TCVN 1651-1:2008;

- Thép cốt bê tông – Phần 2: Thép thanh vằn TCVN 1651-2:2008;

- Kết cấu BT và BT cốt thép lắp ghép - Thi công và nghiệm thu TCVN 9115:2012;

- Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn công tác bảo trì TCVN 9343:2012;

- Cát nghiền cho bê tông và vữa TCVN 9205:2012;

- Và một số quy trình, quy phạm khác

VI KHỐI LƯỢNG CÁC LOẠI CÔNG TÁC KHẢO SÁT XÂY DỰNG:

VI.1 Phương pháp khảo sát:

- Công tác thị sát và đo đạc ngoài thực địa vẫn theo phương pháp truyền thống kết hợp với

những ứng dụng tiên tiến từ máy toàn đạc điện tử

- Các hạng mục đo dài, cắm điểm chi tiết đo theo phương pháp toạ độ vuông góc kết hợp

phương pháp toạ độ cực sử dụng máy toàn đạc điện tử, gương phản chiếu với độ chính xác

cao, kết hợp với thước dây

- Công tác đo cao (lưới độ cao, trắc ngang, trắc dọc…) đo theo phương pháp đo cao hình học

VI.2 Công tác chuẩn bị:

- Thu thập, chuẩn bị số liệu phục vụ công tác khảo sát ngoài hiện trường:

 Hồ sơ quy hoạch Dự án: Khu dân cư 5C, Khu Công nghiệp Bàu Bàng, Khu dân cư 5E

 Số liệu mốc cao độ được bàn giao từ Chủ đầu tư:

STT Tên Mốc X Y H

1 1 1245549.581 565949.099

2 2 1245826.460 565948.694

VI.3 Máy móc thiết bị sử dụng:

- Theo tình hình thực tế địa hình khu vực cũng như yêu cầu kỹ thuật của đề cương khảo sát và

thực tế trong quá trình lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư chúng tôi đã sử dụng các

thiết bị sau đây để thực hiện công tác khảo sát địa hình:

 Máy toàn đạc điện tử LEICA- TCR 703

 Máy GPS South

 Máy thủy bình Leica NA82

 Mia 4m

 Các trang thiết bị phụ trợ kèm theo để phục vụ công tác khảo sát

VI.4 Công tác đo đạc khảo sát địa hình:

Khối lượng công tác khảo sát thực hiện theo Điều 7.31 – Qui trình khảo sát 22TCN – 263 –

2000, nhằm thực hiện khảo sát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật phục vụ công tác thiết kế

VI.4.1 Lập lưới khống chế mặt bằng đường chuyền cấp 2:

- Mục đích: triển khai lưới tọa độ nhằm tăng dày điểm tọa độ, bình sai đảm bảo yêu cầu kỹ

thuật giữa 2 điểm tọa độ Hạng IV được bàn giao Sử dụng mốc này để đo xác định tọa độ giao

lộ, tim đường, đo vẽ bình đồ địa hình chi tiết, thi công và nghiệm thu

- Căn cứ theo Qui phạm tạm thời của Tổng Cục Địa chính ban hành năm 1996, các yếu tố đặc trưng như sau (Phụ lục 6,3 – Qui trình khảo sát 22 TCN-263-2000):

 Chiều dài cạnh lưới tọa độ đường chuyền cấp 2 : từ 80m – 350m

Trong đó:

fx và fy : sai số khép gia số tọa độ theo trục x và y; S: Chiều dài lưới đo

- Yêu cầu về tài liệu gốc sử dụng: Đo triển khai theo tọa độ các điểm GPS đã lập

- Thực hiện đo điểm mốc Đường chuyền Cấp II:

- Phương pháp đo: thực hiện bằng máy điện tử toàn đạc và gương quang học

- Vị trí chôn mốc: vị trí đất ổn định đường ngắm thông thoáng về 2 điểm ĐCII kế tiếp

- Tổng số điểm tọa độ ĐC 2: 12 điểm ĐC-II

VI.4.2 Đo khống chế cao độ thủy chuẩn kỹ thuật:

- Lưới cao độ Thủy chuẩn kỹ thuật: được thực hiện bằng phương pháp đo cao độ hình học với các loại máy cao độ có độ chính xác theo quy định

- Đo triển khai lưới thủy chuẩn kỹ thuật từ kết quả Lưới Thủy chuẩn Hạng IV đã dẫn về các điểm GPS Hạng IV Đo tổng quát kiểm tra theo lưới cao độ Hạng IV trên các điểm GPS, bình sai và hiệu chỉnh nếu cần thiết

- Độ chính xác yêu cầu : fh < 30 L (mm) (L: Chiều dài đường đo tính bằng Km )

- Tính toán bình sai tọa độ và cao độ bằng phần mềm chuyên dụng thực hiện trên máy vi tính

- Các điểm mốc có thể sử dụng chung mốc Đường chuyền Cấp II

- Đo triển khai lưới thủy chuẩn kỹ thuật theo hệ cao độ quốc gia

- Chiều dài đo khống chế cao độ thủy chuẩn kỹ thuật: 3,3km

VI.4.3 Công tác đo vẽ bình đồ địa hình chi tiết:

- Sau khi lập Lưới khống chế mặt bằng Đường chuyền Cấp II và Thủy chuẩn kỹ thuật, triển khai đo lập bình đồ tuyến

- Đo bình đồ tuyến đường theo phương án hướng tuyến được lập

- Tuyến thiết kế phải vừa đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật, vừa hài hòa, cần phải đo vẽ bình đồ địa hình trước Sau khi có bản đồ địa hình, có thể tiến hành kẻ tuyến trên file, chọn lựa được tuyến đường tối ưu nhất, sau đó triển khai cắm tọa độ đỉnh ngoài thực địa để xác định tuyến

- Lập bình đồ 1/1000 đường đồng mức 1m cho khu vực dọc tuyến Trên bình đồ tuyến, phải thể hiện đầy đủ các địa hình, địa vật chủ yếu sau:

 Các khu vực dân cư (làng, xóm ), các công trình quan trọng: Trụ điện cao thế, trạm biến thế, các công trình kỹ thuật nổi, ngầm: đường điện, đường dây thông tin, cáp quang, đường ống nước và các công trình khác

Trang 5

Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư và Phát triển

 Vị trí các mương rãnh thoát nước, ao hồ, mương thủy lợi, cầu Ranh giới tường rào các nhà

máy và vị trí công trình xây dựng trong nhà máy

 Nếu có những địa hình địa vật đặc biệt nằm gần phạm vi nghiên cứu thì sơ họa để thể hiện

trên bình đồ

 Trong quá trình lập bình đồ tuyến cần thống kê nhà cửa, công trình nổi và ngầm trong phạm

đo vẽ bình đồ

- Tỷ lệ đo vẽ : 1/1000, đường đồng mức 1m

- Đo vẽ bình đồ trên cạn:

 Phạm vi đo vẽ: Đo vẽ theo chiều dài tuyến

 Khối lượng thực hiện: 20m x 3300m = 66000 m2 = 6,6ha

VI.4.4 Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến:

- Dựa vào tim đường thực địa

- Dựa vào cọc chi tiết đã cắm trên bình đồ tuyến

- Tỷ lệ đo vẽ: dài 1/1000; cao 1/100

- Khối lượng đo vẽ mặt cắt dọc tuyến: 3300 md

VI.4.5 Đo vẽ mặt cắt ngang tuyến:

- Trắc ngang được đo theo cọc chi tiết trên trắc dọc

- Tỷ lệ : 1/200

- Phạm vi đo : chiều rộng đo vẽ khảo sát 20m

- Khối lượng đo mặt cắt ngang tuyến:

Chiều dài đo: 78 mặt cắt x 20m/mc = 1560 md

VI.5 Tổng hợp khối lượng công tác khảo sát:

- Bảng tổng hợp khối lượng công tác khảo sát:

LISCAD Report: Least Squares Adjustment Report - bb

Thursday, November 09, 2017 08:42

File: LuoiBB

Projection: Plane grid

File Date: Thursday, November 09, 2017

Units

=====

Angle: Degrees Minutes Seconds Distance: Metres

Earth constants

===============

Refraction constant: 0.070 Earth's radius: 6378000.000 Combined scale factor: 1.000000

Fixed Co-ordinates - Point ID East North

1 565949.099 1245549.581

2 565948.694 1245826.460

Adjusted Co-ordinates - Point ID East North DC1 565997.376 1244040.766 DC2 566243.888 1244095.433 DC3 566105.404 1244822.403 DC4 565970.399 1245464.941 DC5 566365.985 1245613.178 DC6 566379.059 1245949.059 DC7 566257.033 1246093.037 DC8 566399.738 1246192.870 DC9 566149.060 1246505.872 DC10 566033.385 1246954.228 DC11 566118.625 1247055.205 DC12 566221.156 1247393.734 Observations

- Angles From At To Angular +/-SD Residual

2 1 DC5 81°24'36" 0°00'10" 0°00'00"

1 DC5 DC6 100°54'10" 0°00'10" -0°00'00"

DC5 DC6 DC7 137°29'19" 0°00'10" 0°00'00"

DC6 DC7 DC8 275°18'19" 0°00'10" 0°00'05"

DC7 DC8 DC9 86°17'01" 0°00'10" 0°00'05"

DC8 DC9 DC10 204°13'21" 0°00'10" 0°00'05"

DC9 DC10 DC11 234°38'10" 0°00'10" 0°00'00"

DC10 DC11 DC12 156°40'51" 0°00'10" -0°00'00"

DC11 DC12 DC10 6°17'01" 0°00'10" -0°00'00"

DC12 DC10 DC9 142°23'58" 0°00'10" 0°00'00"

DC10 DC9 DC8 155°46'29" 0°00'10" 0°00'05"

DC9 DC8 DC7 273°42'49" 0°00'10" 0°00'05"

DC8 DC7 DC6 84°41'31" 0°00'10" 0°00'05"

DC7 DC6 DC5 222°30'41" 0°00'10" -0°00'00"

DC6 DC5 DC4 247°13'43" 0°00'10" -0°00'00"

DC5 DC4 DC3 98°40'36" 0°00'10" -0°00'01"

Trang 6

DC4 DC3 DC2 181°05'20" 0°00'10" -0°00'30"

DC3 DC2 DC1 268°16'54" 0°00'10" 0°00'00"

DC1 DC2 DC3 91°43'06" 0°00'10" -0°00'00"

DC2 DC3 DC4 178°55'40" 0°00'10" -0°00'30"

DC3 DC4 1 177°44'26" 0°00'10" -0°00'01"

DC4 1 2 194°02'30" 0°00'10" 0°00'00"

Distances

At To Distance +/-SD Residual Grid L.S.F

1 DC5 421.711 0.007 -0.002 421.709 1.00000000

DC5 DC6 336.136 0.007 0.000 336.136 1.00000000

DC6 DC7 188.732 0.006 -0.000 188.732 1.00000000

DC7 DC8 174.159 0.006 0.000 174.159 1.00000000

DC8 DC9 401.011 0.007 -0.000 401.011 1.00000000

DC9 DC10 463.038 0.007 0.000 463.038 1.00000000

DC10 DC11 132.145 0.006 -0.000 132.145 1.00000000

DC11 DC12 353.715 0.007 -0.000 353.715 1.00000000

DC12 DC10 477.936 0.007 0.000 477.936 1.00000000

DC10 DC9 463.038 0.007 0.000 463.038 1.00000000

DC9 DC8 401.011 0.007 -0.000 401.011 1.00000000

DC8 DC7 174.159 0.006 0.000 174.159 1.00000000

DC7 DC6 188.732 0.006 -0.000 188.732 1.00000000

DC6 DC5 336.136 0.007 0.000 336.136 1.00000000

DC5 DC4 422.446 0.007 0.002 422.448 1.00000000

DC4 DC3 656.568 0.008 -0.000 656.568 1.00000000

DC3 DC2 740.043 0.009 0.000 740.043 1.00000000

DC2 DC1 252.501 0.006 -0.000 252.501 1.00000000

DC2 DC3 740.043 0.009 0.000 740.043 1.00000000

DC3 DC4 656.568 0.008 -0.000 656.568 1.00000000

DC4 1 87.279 0.005 0.000 87.279 1.00000000

1 2 276.879 0.006 0.000 276.879 1.00000000

Statistics

-

Degrees of Freedom: 19

Fixed Co-ordinates: 2

Floating Co-ordinates: 12

Observations: 43

Angles: 22

Distances: 21

-

Variance Factor: 0.06

Adjusted Co-ordinates +/- 95% Confidence Limits Error Ellipse

Point ID East North East North Semi Major Semi Minor Orientation

DC1 565997.376 1244040.766 0.011 0.002 0.011 0.002 90°54'38"

DC2 566243.888 1244095.433 0.010 0.003 0.010 0.002 79°39'33"

DC3 566105.404 1244822.403 0.005 0.002 0.005 0.001 80°24'58"

DC4 565970.399 1245464.941 0.001 0.001 0.001 0.000 161°56'24"

DC5 566365.985 1245613.178 0.001 0.002 0.002 0.001 167°23'37"

DC6 566379.059 1245949.059 0.003 0.003 0.004 0.001 128°28'02"

DC7 566257.033 1246093.037 0.004 0.002 0.004 0.002 106°27'22"

DC8 566399.738 1246192.870 0.005 0.003 0.005 0.002 115°13'02"

DC9 566149.060 1246505.872 0.008 0.003 0.008 0.003 86°23'18"

DC10 566033.385 1246954.228 0.013 0.004 0.013 0.003 80°47'07"

DC11 566118.625 1247055.205 0.014 0.003 0.014 0.003 85°28'02"

DC12 566221.156 1247393.734 0.018 0.003 0.018 0.003 90°31'01"

KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ ĐỘ CHÍNH XÁC :

1 Sai số trung phương trọng số đơn vị (Vanriance Factor) : M = 0.06

2 Sai số vị trí điểm: -nhỏ nhất: (điểm: DC4)

mp = M p =

Factor Variance

* 45 2

E

N 

=

0.06

1 1

* 45 2

= 2.3 mm

-lớn nhất: (điểm: DC12) mp = 30 mm

3 Sai số tương đối cạnh:

1 DC5 421.711 0.007 60244

DC5 DC6 336.136 0.007 48019

DC6 DC7 188.732 0.006 31455

DC7 DC8 174.159 0.006 29026

DC8 DC9 401.011 0.007 57287

DC9 DC10 463.038 0.007 66148

DC10 DC11 132.145 0.006 22024

DC11 DC12 353.715 0.007 50530

DC12 DC10 477.936 0.007 68276

DC10 DC9 463.038 0.007 66148

DC9 DC8 401.011 0.007 57287

DC8 DC7 174.159 0.006 29026

DC7 DC6 188.732 0.006 31455

DC6 DC5 336.136 0.007 48019

DC5 DC4 422.446 0.007 60349

DC4 DC3 656.568 0.008 82071

DC3 DC2 740.043 0.009 82227

DC2 DC1 252.501 0.006 42083

DC2 DC3 740.043 0.009 82227

DC3 DC4 656.568 0.008 82071

DC4 1 87.279 0.005 17455

1 2 276.879 0.006 46146

- nhỏ nhất: ms/s = 1/ 17455 (cạnh DC4 - 1 ,S = 87.279 m)

-lớn nhất : ms/s =1/ 82227 (cạnh DC2 – DC3 ,S = 656.568 m)

Trang 7

Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư và Phát triển

Công nghiệp - CTCP

Dự án: Tuyến cống dẫn thoát nước thải từ trạm bơm nước thải KDC 5C – Lai Uyên về nhà máy xử lý nước thải KDC 5E – Lai Hưng thuộc KDC và Đô thị Bàu Bàng

Địa điểm: Xã Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

Bình sai cao độ đường chuyền kỹ thuật :

STT Tên

điểm

h (Lượt đi)

h (Lượt về)

HCh Lượt đi

HCh Lượt về

h HC (Lượt đi)

h HC (Lượt về)

Cao độ (m) Ghi Chú

2 DC1 -6.422 6.425 -0.002 -0.001 -6.424 6.424 19.724 Mốc sứ

3 DC2 7.431 -7.430 0.002 -0.003 7.433 -7.433 27.157 Mốc sứ

4 DC3 -6.857 6.857 0.003 -0.003 -6.854 6.854 20.303 Mốc sứ

5 DC4 15.299 -15.296 -0.002 -0.001 15.297 -15.297 35.600 Mốc sứ

6 DC5 -9.656 9.656 -0.001 0.001 -9.657 9.657 25.943 Mốc sứ

7 DC6 1.003 -1.004 -0.001 0.002 1.002 -1.002 26.945 Mốc sứ

8 DC7 5.190 -5.190 0.001 -0.001 5.191 -5.191 32.136 Mốc sứ

9 DC8 -6.239 6.240 0.002 -0.003 -6.237 6.237 25.899 Mốc sứ

10 DC9 6.520 -6.521 -0.002 0.003 6.518 -6.518 32.417 Mốc sứ

11 DC10 0.614 -0.615 -0.003 0.004 0.611 -0.611 33.028 Mốc sứ

12 DC11 -0.381 0.381 0.003 -0.003 -0.378 0.378 32.650 Mốc sứ

13 DC12 -5.336 5.331 0.004 0.001 -5.332 5.332 27.318 Mốc sứ

14 3 -1.173 1.173 0.003 -0.003 -1.170 1.170 26.148 Mốc sứ

-0.007 0.007 0.007 -0.007 0 0 -0.014

Chiều dài đường chuyền L= 3.3 Km

Sai số đo: hf(đo) = h (đi) - h (về) = 14 mm

Sai số cho phép: hf(cp)= ± 30 L= ± 30 = ± 54.5 mm

hf(đo) < hf(cp) ==> Đạt yêu cầu

1 DC1 1244040.748 565997.420 19.724

2 DC2 1244095.439 566243.927 27.157

3 DC3 1244822.396 566105.372 20.303

4 DC4 1245464.941 565970.399 35.600

5 DC5 1245613.159 566365.990 25.943

6 DC6 1245949.040 566379.079 26.945

7 DC7 1246093.023 566257.060 32.136

8 DC8 1246192.846 566399.772 25.899

9 DC9 1246505.860 566149.108 32.417

Kính trình Chủ đầu tư Báo cáo kết quả khảo sát địa hình công trình nêu trên

ĐƠN VỊ LẬP CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ V7

Tổng giám đốc

Nguyễn Quốc Chương

Trang 9

Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư và Phát triển

Công nghiệp - CTCP

Dự án: Tuyến cống dẫn thoát nước thải từ trạm bơm nước thải KDC 5C – Lai Uyên về nhà máy xử lý nước thải KDC 5E – Lai Hưng thuộc KDC và Đô thị Bàu Bàng

Địa điểm: Xã Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

Ngày đăng: 03/11/2019, 19:27

w