1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUYEN NUOC THAI 5c 5e TAP 2 DU TOAN KHOI LUONG

47 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 3,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỊA ĐIỂM: KHU CÔNG NGHIỆP VÀ ĐÔ THỊ BÀU BÀNG – HUYỆN BÀU BÀNG – TỈNH BÌNH DƯƠNG BƯỚC: THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG TẬP II: DỰ TOÁN + KHỐI LƯỢNG ĐƠN VỊ TH

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐỊA ĐIỂM:

KHU CÔNG NGHIỆP VÀ ĐÔ THỊ BÀU BÀNG – HUYỆN BÀU BÀNG – TỈNH BÌNH DƯƠNG BƯỚC: THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG TẬP II: DỰ TOÁN + KHỐI LƯỢNG

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN:

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ V7

Địa chỉ: 448/5E - Đường Lê Văn Việt - P Tăng Nhơn Phú A Quận 9 -

Tp.HCM ĐT: 08-62809702

NĂM 2018

Trang 2

ĐỊA ĐIỂM:

KHU CÔNG NGHIỆP VÀ ĐÔ THỊ BÀU BÀNG – HUYỆN BÀU BÀNG – TỈNH BÌNH DƯƠNG BƯỚC: THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG TẬP II: DỰ TOÁN + KHỐI LƯỢNG

CHỦ ĐẦU TƯ:

TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ

PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP -

CTCP

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN:

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ

CÔNG NGHỆ V7 TỔNG GIÁM ĐỐC

Nguyễn Quốc Chương

Trang 3

DỰ TOÁN

Trang 4

Dự án: Tuyến cống dẫn thoát nước thải từ trạm bơm nước thải KDC 5c – Lai Uyên về nhà máy xử lý nước thải KDC 5E – Lai Hưng thuộc KDC và Đô thị Bàu Bàng Bước: Thiết kế bản vẽ thi công

THUYẾT MINH TỔNG DỰ TOÁN

CÔNG TRÌNH: TUYẾN CỐNG DẪN THOÁT NƯỚC THẢI TỪ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI KDC 5C – LAI UYÊN VỀ NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI KDC

5E – LAI HƯNG THUỘC KDC VÀ ĐÔ THỊ BÀU BÀNG ĐỊA ĐIỂM : KHU CÔNG NGHIỆP VÀ ĐÔ THỊ BÀU BÀNG – HUYỆN BÀU

BÀNG – TỈNH BÌNH DƯƠNG

1 CĂN CỨ VÀ CƠ SỞ LẬP DỰ TOÁN

 Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/06/2014 của Chính phủ : Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;

 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

 Định mức dự toán xây dựng công trình – Phần xây dựng do Bộ Xây dựng công bố kèm Văn bản số 1776-1777-1778/ BXD -VP ngày 16/8/2007;

 Định mức dự toán xây dựng công trình phần sửa chữa công bố kèm theo văn bản 1129/QĐ-BXD ngày 07/12/2009 của bộ xây dựng;

 Định mức vật tư theo công văn số 1784/BXD-VP ngày 16/08/2007 của bộ xây dựng;

 Quyết định 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 công bố Định mức dự toán xây dựng công trình Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung) do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành;

 Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/05/2014 của Bộ Xây dựng về việc Công bố Định mức dự toán xây dựng công trình Phần lắp đặt (sửa đổi và bổ sung);

 Quyết định số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014 của Bộ Xây dựng về việc Công bố Định mức dự toán xây dựng công trình Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung);

 Quyết định 594/QĐ-BXD năm 2014 công bố Định mức dự toán Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành;

 Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

 Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

 Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình

 Thông tư 75/2014/TT-BTC về quy định mức thu chế độ thu nộp quản lý và sử dụng phí thẩm tra thiết kế công trình xây dựng của Bộ Tài chính;

 Quyết định số 79/QĐ-BXD ngày 15/02/2017 của Bộ xây dựng về việc công bố định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng công trình;

Trang 5

Dự án: Tuyến cống dẫn thoát nước thải từ trạm bơm nước thải KDC 5c – Lai Uyên về nhà máy xử lý nước thải KDC 5E – Lai Hưng thuộc KDC và Đô thị Bàu Bàng Bước: Thiết kế bản vẽ thi công

 Quyết định số 2283/QĐ-UBND ngày 12/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về đơn giá xây dựng công trình phần khảo sát;

 Quyết định số 2284/QĐ-UBND ngày 12/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về đơn giá xây dựng công trình phần sữa chữa;

 Quyết định số 2286/QĐ-UBND ngày 12/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về đơn giá xây dựng công trình phần lắp đặt;

 Quyết định số 2287/QĐ-UBND ngày 12/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về đơn giá xây dựng công trình phần xây dựng;

 Căn cứ các báo giá vật liệu khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Bình Dương tháng 2/2018 và các khu vực lân cận;

Kính trình Chủ đầu tư xem xét và phê duyệt

CHỦ ĐẦU TƯ TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN

CÔNG NGHIỆP - CTCP

ĐƠN VỊ LẬP CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT

VÀ CÔNG NGHỆ V7

TỔNG GIÁM ĐỐC

NGUYỄN QUỐC CHƯƠNG

Tổng mức đầu tư: 34.110.111.763 đồng

Trang 6

I Chi phí xây dựng trước thuế G 26.175.702.228

Chi phí lập Báo cáo nghiên cứu khả thi GTV2 G x 0,627% x 1,1 180.533.818 QĐ 79/2017/QĐ-BXDChi phí lập thiết kế bản vẽ thi công GTV3 G x 1,704% x 1,1 490.637.363 QĐ 79/2017/QĐ-BXD

Chi phí thẩm tra tổng dự toán GTV5 G x 0,1423% x 1,1 40.886.447 QĐ 79/2017/QĐ-BXDChi phí lập hồ sơ mời thầu giám sát GTV6 Mức tối thiểu 1.000.000 NĐ 63/2014/NĐ-CPChi phí đánh giá hồ sơ dự thầu giám sát GTV7 Mức tối thiểu 1.000.000 NĐ 63/2014/NĐ-CP

Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu TCXD GTV9 Gxd x 0,1% 28.793.272 NĐ 63/2014/NĐ-CP

Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán CT GK6 TMĐT x 0,545% 185.900.109 TT 09/2016/TT-BTCChi phí kiểm toán công trình GK7 TMĐT x 0,879% x 1,1 329.810.671 TT 09/2016/TT-BTCChi phí bảo hiểm công trình GK8 G x 0,27% x 1,1 77.741.836 TT329/2016/TT-BTC

TỔNG DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Trang 7

STT KHOẢN MỤC CHI PHÍ GIÁ TRỊ TRƯỚC

Trang 8

STT Khoản mục chi phí Ký hiệu Cách tính Thành tiền

BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG

1

Trang 9

Vật liệu Nhân công Máy Vật liệu Nhân công Máy

HM CÔNG TÁC CHUNG

HM TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG

5 AD.11222 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm

HM TÁI LẬP VỈA HÈ - BÓ VỈA

HM HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI

21 AG.13211 Gia công cốt thép nắp đan BT, khuôn hầm,

Trang 10

Vật liệu Nhân công Máy Vật liệu Nhân công Máy STT Mã CV Tên công việc ĐV

Tính Khối lượng

HM CẦU ĐỠ ỐNG

37 AC.27120 Đóng cọc cừ larsen (W=0,4m) đoạn ngập đất - vật

38 AC.27120*0,

75

Đóng cọc cừ larsen (W=0,4m) đoạn không ngập đất - vật liệu tính khấu hao 1,17%, đơn giá thi công nhân 0,75

Trang 2

Trang 11

Định mức Đơn giá Thành tiền

pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2

Trang 12

Định mức Đơn giá Thành tiền

STT Mã CV Tên công tác/tên vật tư ĐV

20 AF.11213 Bê tông đá 1*2 M200 kết cấu định hình

Trang 13

Định mức Đơn giá Thành tiền

STT Mã CV Tên công tác/tên vật tư ĐV

Trang 14

Định mức Đơn giá Thành tiền

STT Mã CV Tên công tác/tên vật tư ĐV

37 AC.27120 Đóng cọc cừ larsen (W=0,4m) đoạn ngập

đất - vật liệu tính khấu hao 4,67%

Trang 15

STT Tên vật tư Đơn vị Giá gốc Cự ly vận

chuyển (km) Hệ số Giá ca máy

Vận chuyển

Giá hiện

BẢNG GIÁ TRỊ VẬT LIỆU

Trang 16

STT Tên vật tư Đơn vị Giá gốc Cự ly vận

chuyển (km) Hệ số Giá ca máy

Vận chuyển

Giá hiện

Trang 17

STT Mã CV Tên Công tác / tên vật tư Đơn vị Định mức Đơn giá Hệ số Thành tiền

1 AD.27243 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ

trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn

BẢNG ĐƠN GIÁ CHI TIẾT

CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ ĐẾN CÔNG TRÌNH

Trang 18

Loại đường Đường Đường Đường Đường Đường Đường Đường Đường Đường Đường

Vận chuyển

đá dăm xe 22 tấn

Vận chuyển thép hình xe

Trang 19

Loại đường Đường Đường Đường Đường Đường Đường Đường Đường Đường Đường

Vận chuyển

đá dăm xe 22 tấn

Vận chuyển thép hình xe

Trang 20

STT Hạng mục công việc Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền

I KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH

TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ KHẢO SÁT

Đơn vị tính: đồng

Trang 21

[14]=([10]+[1 1]+[12])*3%

[15]=([10]+[1 1]+[12])*5%

1 CF.11610 Xây dựng mốc đường chuyền cấp 2 Điểm 28.959 1.674.922 1,0 45.608 1,0 1.749.489 1.172.445 175.316 61.945 92.918 154.863 3.406.976 340.698 3.747.674

2 CG.21330 Đo cao kỹ thuật, địa hình cấp 3 Km 4.136 919.413 1,0 394.951 1,0 1.318.500 643.589 117.725 41.596 62.394 103.991 2.287.795 228.780 2.516.575

3 CK.11330 Đo bình đồ TL 1:500 phần tuyến hiện hữu, trên

BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ KHẢO SÁT

(T)

Chi phí chung ( C )

Thu nhập chịu thuế tính trước (TL)

Chi phí lập phương án (CPLPA)

Chi phí viết báo cáo (CPVBC)

Chi phí hạng mục chung

Trang 32

KHỐI LƯỢNG

Trang 33

tt hạng mục công việc ẹ.Về k lượng

=217,35m² (DT toaứn boọ maởt ủửụứng) * 0,05 m (chieàu daứy beõ toõng nhửùa) m3 10,8675

II táI lập Mặt đường

1 Traỷi lụựp soỷi ủoỷ K≥0.98 100m3 1,7766

=217,35m² (DT toaứn boọ maởt ủửụứng) * 0.3 m (Chieàu daứy lụựp soỷi ủoỷ) /100 0,6521

=27m (Chieàu daứi boự vổa)* 0.55m (beà roọng boự vổa) * 0.3 (Chieàu daứy lụựp soỷi ủoỷ)/100 0,0446

=18m (Chieàu daứi boự daỷi phaõn caựch)* 0.2m (beà roọng boự daỷi phaõn caựch) * 0.3 (Chieàu daứy

=217,35m² (DT toaứn boọ maởt ủửụứng) * 0.25 m (Chieàu daứy lụựp daự daờm) /100 0,5434

=27m (Chieàu daứi boự vổa)* 0.55m (beà roọng boự vổa) * 0.15 (Chieàu daứy lụựp soỷi ủoỷ)/100 0,0223

=18m (Chieàu daứi boự daỷi phaõn caựch)* 0.2m (beà roọng boự daỷi phaõn caựch) * 0.2(Chieàu daứy

3 Tửụựi nhửùa loựt TC nhửùa 1KG/m2 100m2 2,1735

=217,35m² (DT toaứn boọ maởt ủửụứng)/100

=217,35m² (DT toaứn boọ maởt ủửụứng)/100

III TAÙI LAÄP VặA HEỉ

A BOÙ VặA HEỉ

B BOÙ DAÛI PHAÂN CAÙCH GIệếA

1 Beõ toõng ủaự 1x2 M250 gụứ chaởn m3 1,4319

=18md *(0.4*0.2-0.03*0.03/2)

2 Vaựn khuoõn ủoồ beõ toõng gụứ chaởn 100m2 0,1440

=(0.4m + 0.4m) * 18md/100

C KEÁT CAÁU VặA HEỉ

PHUẽ LUẽC 1: BAÛNG TOÅNG HễẽP KHOÁI LệễẽNG

Page 1

Trang 34

tt hạng mục công việc ẹ.Về k lượng

=74,025 m2 (Dieọn tớch vổa heứ)/100

2 Beõ toõng Xi maờng ủaự 1x2 M200 daứy 10cm m3 7,4025

=74,025 m2 (Dieọn tớch vổa heứ)*0.1m

2 ẹaứo ủaỏt moựng coỏng, ủaỏt caỏp III ( Phuù luùc 7&8) 100m3 245,6586

=(22340,94m3 (ẹaứo coỏng - phuù luùc 6) + 2224,92m3 (ẹaứo hoỏ ga - phuù luùc 6))/100

3 ẹaộp caựt san laỏp traỷ laùi 100m3 55,4184

=5541,84 m3 (Khoỏi lửụùng ủaột caựt - phuù luùc6) /100

4 ẹaộp ủaỏt traỷ laùi phaàn ủaứo 100m3 169,7077

=(15257,81m3 (ẹaộp traỷ coỏng - phuù luùc 6) + 1712,96m3 (ẹaứo traỷ hoỏ ga - phuù luùc 6))/100

B PHAÀN HOÁ GA

I Haùng muùc chớnh hoỏ ga hoỏ 75,0000

b Taỏm ủan BTXM KT 0.9m*0.9m naộp haàm Taỏm 75,0000

II Khoỏi lửụùng chi tieỏt hoỏ ga

=22,32 m3 (Khoỏi lửụùng ủaự 0x4 -phuù luùc 5)

2 Beõtoõng ủaự 1x2 M200 hoỏ ga m3 263,5940

=263,59 m3 (Beõ toõng hoỏ ga - phuù luùc 5)

=2315,7 m3 (phuù luùc 4)/100

=75 hoỏ * 2 beõn

III Khoỏi lửụùng caực keỏt caỏu ủũnh hỡnh hoỏ ga thu nửụực mửa

1 Beõ toõng ủaự 1x2 M200 naộp ủan beõ toõng, khuoõn haàm m3 15,6750

=75*0.065m3(naộp ủan)+75*0.144, (khuoõn haàm)

2 Gia coõng coỏt theựp naộp ủan BT, khuoõn haàm

3 Vaựn khuoõn beõ toõng ủaự 1x2 M200 naộp ủan beõ toõng, khuoõn 100m2 1,2240

=75* (0,9*4*0,08) m2(naộp ủan )+75* (1,2*4*0,2+0,8*4*0,12) m2, (khuoõn haàm), xem baỷn veừ)/100

=(75(khuoõn)*1.178m2+75ủan BT * 1.08m2

V KHOÁI LệễẽNG CAÀU ẹễế OÁNG

Page 2

Trang 36

VỈA HÈ MẶT ĐƯỜNG VỈA HÈ MẶT ĐƯỜNG

PHỤ LỤC 2: THỐNG KÊ DIỆN TÍCH ĐÀO + TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ

CHIỀU DÀI

BÓ VỈA m

CHIỀU DÀI DẢI PHÂN CÁCH m STT

Tổng

HỐ GA

RỘNG PHUI m

DÀI ĐÀO m

DIỆN TÍCH ĐÀO

m2

Trang 37

Chiều dài 1 thanh (mm)

Tổng chiều dài (m)

Trọng lượng đơn vị (Kg/m)

Trọng lượng

1 cấu kiện (Kg)

Trang 38

Chiều dài 1 thanh (mm)

Tổng chiều dài (m)

Trọng lượng đơn vị (Kg/m)

Trọng lượng

1 cấu kiện (Kg)

Trang 39

Dài thân Rộng

thân

Cao điển hình Cao hầm Cao cổ

Chiều rộng đào hố ga

Chiều dài đào hố ga

Khối lượng trừ bê tông (m3)

Diện tích trừ ván khuôn (m2)

Khối lượng trừ cốt thép (kg)

Đường kính ngoài cống

Kích thước đào hố ga

Phụ lục 4: Tính toán khối lượng hố ga điển hình

Các kích thước hố ga Đá 0x4

Cốt thép Ván khuôn

Bê tông

Loại hố ga

Page 1

Trang 40

Ghi chú:

- Khối lượng hố ga trên bản vẽ được tính điển hình với chiều cao 3m (với HG1200 và HG1500 là 3,4m)

- Khối lượng cụ thể từng hố ga được tăng hoặc giảm tùy thuộc vào chiều cao hố ga

hầm

Ghi chúCao độ

PHỤ LỤC 5: KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG, VÁN KHUÔN HỐ GA

(m3)

Khoảng cách tim hố ga

Page 1

Trang 41

Đáy cống Đáy HG Tự nhiên Đỉnh Hầm Cổ hầm Trừ cống Hầm Cổ hầm Trừ cống Hầm Cổ hầm Trừ cống

Cốt thépLoại hố ga Cao cổ

Trang 42

Đáy cống Đáy HG Tự nhiên Đỉnh Hầm Cổ hầm Trừ cống Hầm Cổ hầm Trừ cống Hầm Cổ hầm Trừ cống

Cốt thépLoại hố ga Cao cổ

Khối lượng bê tơng đá 1x2 M200 263,59 m3

Page 3

Trang 43

Tên K/ cách K/ cách Cao độ Cao độ Cao độ

Trang 44

Tên K/ cách K/ cách Cao độ Cao độ Cao độ

Trang 45

Tên K/ cách K/ cách Cao độ Cao độ Cao độ

Trang 46

Chiều dài 1 thanh (mm)

Tổng chiều dài (m)

Trọng lượng đơn vị (Kg/m)

Trọng lượng

1 cấu kiện (Kg)

Trang 47

hiệu Thép

Số thanh /1 cấu kiện

Chiều dài 1 thanh (m)

Tổng chiều dài (m)

Dài Rộng Cao Khối lượng

thép (m3)

Trọng lượng đơn vị

Trọng lượng thép (Kg)

Ngày đăng: 03/11/2019, 19:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w