MỤC LỤCRevision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018 2 Tấm vách không chân Wall panel without rocker 6 Tấm vách bị cắt Wall panel cutting 8 Tấm đáy dầm Beam bottom slab panel 15 Tấm
Trang 1SỔ TAY
CỐP PHA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
ALUMINUM FORMWORK
SYSTEM
Trang 2MỤC LỤC
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
2
Tấm vách không chân (Wall panel without rocker) 6
Tấm vách bị cắt (Wall panel cutting) 8
Tấm đáy dầm (Beam bottom slab panel) 15
Tấm sàn đặc biệt (Special slab panel) 18
Đầu chống đặc biệt (Special prop head) 24Tấm mặt bậc thang (Staircase step panel) 25Tấm thành bậc thang (Staircase rise panel) 26Tấm thành cầu thang (Staircase side panel) 27
Tấm sàn cầu thang vị trí chiếu nghỉ 29Góc sàn đặc biệt (Special slab corner) 30
Trang 3MỤC LỤC
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
Trang 4A NHẬN DẠNG CỐP PHA NHÔM
Trang 5TẤM VÁCH CÓ CHÂN (AL – WALL PANEL)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
Trang 6TẤM VÁCH KHÔNG CHÂN (AL – WALL PANEL WITHOUT ROCKER)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
• Đầu dưới phẳng, không có chân rocker
• Có khe xỏ la hai bên cạnh dài
• Cốp pha cho cột, vách biên
• Cốp pha mặt trong lõi thang máy
Trang 7TẤM VÁCH KHÔNG CHÂN (AL – WALL PANEL WITHOUT ROCKER)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
Trang 8TẤM VÁCH BỊ CẮT (WALL PANEL CUTTING)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
Trang 9TẤM KICKER (KICKER)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
9
Kí hiệu: K
• Thường có lỗ bu long neo vào vách
• Làm cữ cho những tấm vách không chân bên trên
• Cốp pha vách biên – Phía trong không lắp sàn
• Cốp pha lõi thang
• Kicker chuẩn: KAxB [K600x200]
• Kicker không chuẩn: KKCCNAxB [KKCCN100x200]
Trang 10TẤM KICKER GÓC (KICKER I/C)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
• Thường có lỗ bu long neo vào vách
• Làm cữ cho những tấm vách không chân bên trên
• Cốp pha vách biên – Phía trong không lắp sàn
• Cốp pha lõi thang
• Kicker không chuẩn : KKCGLxW [KKCG(440+360)X200]
Kích thước
Trang 11GÓC NGOÀI VÁCH
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
• Góc ngoài lõi thang
• CA chuẩn: CALxW [CA(63.5+63.5)X1050]
• CA không chuẩn: CAKCLxW [CAKC(63,5+63,5)X1270]
Kích thước
Trang 12GÓC TRONG VÁCH (INCORNER WALL)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
• Góc trong cốp pha vách, lõi thang
• IC chuẩn: ICLx(A+B) [IC(100+100)X2400]
• ICkhông chuẩn: ICKCLx(A+B)[CIKC(100+63,5)X450]
Trang 13CHÂN VÁCH ( ROCKER)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
• CI chuẩn: CILx(A+B) [CI(50+63.5)x200]
• CI không chuẩn: CIKCLx(A+B)[CIKC(100+63.5)X500]
Kích thước
Trang 14TẤM THÀNH DẦM (BEAM PANEL)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
Trang 15TẤM ĐÁY DẦM (BEAM BOTTOM SLAB PANEL)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
Trang 16GÓC TRONG DẦM (BEAM INCORNER)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
Kích thước
Trang 17TẤM SÀN (SLAB PANEL)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
Trang 18TẤM SÀN ĐẶC BIỆT (SPECIAL SLAB PANEL)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
Trang 19GÓC SÀN (SLAB CORNER)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
• Liên kết tấm sàn với vách hoặc tấm sàn với thành dầm
• SC thẳng : SCBxA [SC2100x300]
Kích thước
Trang 20GÓC TRONG SÀN (SLAB INCORNER)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
• Mặt tiếp xúc bê tông nằm ngoài
• Liên kết cốp pha sàn với góc trong vách, góc dầm
• SC góc : SC(A+B)xC [SC(100+100)X200]
Kích thước
Trang 21DẦM XƯƠNG GIỮA (MIDDLE BEAM)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
• Thanh dài có 2 đầu vát ngược chiều nhau
• Mặt tiếp xúc bê tông nằm trên
• Chiều cao 125, chiều rộng 150
• Nằm giữa 2 đầu chống PH, liên kết với tấm sàn, đầu chống
Trang 22DẦM XƯƠNG CUỐI (END BEAM)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
• Thanh dài có 2 đầu vát cùng chiều nhau
• Mặt tiếp xúc bêtông nằm trên
• Chiều cao 125, chiều rộng 150
• Nằm giữa góc sàn (SC) và đầu chống (PH)
• MB Chuẩn: EBAxB [EB150X600]
• MB Không chuẩn: EBKCAxB [EBKC150X1050]
Kích thước
Trang 23ĐẦU CHỐNG (PROP HEAD)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
• Chiều cao 125, rộng 150, dài 300
• Nằm giữa 2 dầm xương, liên kết dầm xương, tấm sàn với cây chống
• Đầu chống Chuẩn: PHAxB [PH150X300]
• Đầu chống không chuẩn: PHKCAxB [PHKC150X305]
Kích thước
Trang 24ĐẦU CHỐNG ĐẶC BIỆT (SPECIAL PROP HEAD)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
• Liên kết tấm sàn, đáy dầm với cây chống
ở nơi đầu chống thường không dùng được
• Đầu chống đặc biệt: PHDBKCAxB [PHDBKC300x380]
Kích thước
Trang 25TẤM MẶT BẬC THANG (STAIRCASE STEP PANEL)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
Trang 26TẤM THÀNH BẬC THANG (STAIRCASE RISE PANEL)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
• Cốp pha cho thành bậc thang
• Mã : TCTKCCN
Trang 27TẤM THÀNH CẦU THANG (STAIRCASE SIDE PANEL)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
Trang 28THANH GUN (GUN PANEL)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
• Nằm ở mặt cầu thang có vách, liên kết các tấm bậc thang và tấm vách
• Mã : TCTKCG
Trang 29TẤM SÀN CẦU THANG CHIẾU NGHỈ, CHIẾU TỚI
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
• Chiếu tới : Goc α <180˚
• Tấm cầu thang vị trí bản thang và chiếu nghỉ
• Mã : TCTKCG
Kích thước
Trang 30TẤM SC GÓC CẦU THANG (SPECIAL SLAB CORNER)
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
• Chiếu tới : Goc α <180˚
• Tấm cầu thang vị trí bản thang và chiếu nghỉ
• Mã : TCTKCG
Kích thước
Trang 31PHỤ KIỆN COFFA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
Trang 32PHỤ KIỆN COFFA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
- Kí hiệu : SQN
Trang 33PHỤ KIỆN COFFA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
D-cone
- Kí hiệu : DCONE
Trang 34PHỤ KIỆN COFFA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
Trang 35B LẮP DỰNG CỐP PHA NHÔM
Trang 36DỤNG CỤ CHUẨN BỊ
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
36
Ghế thi công Dụng cụ lăn dầu
Búa Cây sủi
Túi đựng nêm chốt Cây tháo cốp pha nhôm
Sino ( đuôi chuột ) Dây an toàn
Trang 37LẮP DỰNG CỐP PHA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
37
• Búng mực gởi trục
• Gới ít nhất 4 điểm cao độ/ vách, để canh được cao độ bê tông chân cột/ vách
CHUẨN BỊ LẮP CỐP PHA
• Sàn thao tác dùng để thi công và chống đỡ lõi thang
LẮP SÀN THAO TÁC – CHỐNG ĐỠ LÕI THANG
Trang 38LẮP DỰNG CỐP PHA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
38
• Đối với lõi thang, khi bắt đầu lắp đặt cốp pha nhôm IC phải lắp đặt đầu tiên
• Lắp đặt tấm vách khi IC đã được bố trí đúng vị trí của nó
Trang 39LẮP DỰNG CỐP PHA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
39
• Lắp thanh la sau đó lắp mặt còn lại của vách
• Lắp gông cùm, cây chống và giằng cáp
Trang 40LẮP DỰNG CỐP PHA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
Prop Head
Trang 41LẮP DỰNG CỐP PHA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
Trang 42LẮP DỰNG CỐP PHA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
Trang 43LẮP DỰNG CỐP PHA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
43
• TẤM VÁCH - VÁCH: lắp chốt theo chiều cao tại vị trí lỗ la cập xương tấm vách
• TẤM VÁCH – TOP: lắp chột theo chiều dài tiếp giáp tấm Top với tấm vách Dùng Bulong hoặc chốt nắng đóng 3 chốt / tấm bề rộng 600 Hoặc cứ 4 lỗ 1 chốt đối với các tấm có kích thước khác
LẮP CHỐT HỆ CỐP PHA NHÔM
• TẤM VÁCH - SC: Lắp 2 chốt / tấm 600mm hoặc cách 5 lỗ 1 chốt
Vị trí đóng chốt
Vị trí đóng chốtTấm Top
Trang 44LẮP DỰNG CỐP PHA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
44
• Tấm sàn – Tấm sàn: Lắp chốt tại các vị trí xương của tấm
• Tấm sàn – Dầm xương/Tấm SC: Lắp 2 chốt / tấm 600mm hoặc cách 5 lỗ 1 chốt
• Tấm sàn – Prop head : Lắp chốt tại các góc của Prop head
• Sau khi lắp đặt cốp pha nhôm hoàn thành, tiến hành đánh số các tấm phục vụ công tác thi công các tầng sau ( Sử dụng mã, màu sắc khu vực theo bản vẽ thi công)
Vị trí đặt chốt
LẮP CHỐT HỆ CỐP PHA NHÔM
ĐÁNH SỐ CỐP PHA
Trang 45LẮP DỰNG CỐP PHA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
2. Đóng vào lỗ trên tấm, đảm bảo khoảng cách tối đa không quá 300mm
• Bu lông neo Kicker: Xỏ hết
Trang 46LẮP DỰNG CỐP PHA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
Trang 47LẮP DỰNG CỐP PHA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
47
• Cây chống và đầu chống được giữ lại 3 sàn
CÁC LƯU Ý KHÁC
Trang 48LẮP DỰNG CỐP PHA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
48
CÔNG TÁC KIỂM TRA
Trang 49C THÁO DỠ
Trang 50LẮP DỰNG CỐP PHA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
50
• Tháo cốp pha theo trình tự : Vách – Cột – Dầm
• Các tấm Kicker sẽ được giữ lại làm đế chống đỡ và định vị cho các tấm vách bên trên
THÁO CỐP PHA VÁCH – CỘT – THÀNH DẦM
• Chuyển những tấm cốp pha được tựa vào vách sau đó chuyển lên tầng trên thông qua lỗ mở sàn theo từng khu vực tránh gây lẫn lộn
Trang 51LẮP DỰNG CỐP PHA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
51
THÁO CỐP PHA DẦM - SÀN
THÁO DỠ CÂY CHỐNG VÀ ĐẦU CHỐNG PROP HEAD
• Khi mẫu thử bê tông đạt cường độ theo yêu cầu thì tiến hành tháo dỡ cột chống và
mũ cột để chuyển lên sàn trên
Trang 52LẮP DỰNG CỐP PHA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
Trang 53LẮP DỰNG CỐP PHA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
53
SỬ DỤNG DỤNG CỤ THÁO DỠ
• Tháo tấm cốp sàn: Tháo middle beam trước sau đó tháo tấm sàn
• Tháo tấm cốp pha vách – cột: Sử dụng cây tháo cốp pha nhẹ nhàng tháo các tấm vách vì phần nối của panel vách rất yếu Phần nối này rất dễ gãy nếu quá mạnh tay
Trang 54LẮP DỰNG CỐP PHA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
54
SỬ DỤNG DỤNG CỤ THÁO DỠ
• Tháo tấm cốp sàn: Tháo middle beam trước sau đó tháo tấm sàn
Trang 55D SẮP XẾP – ĐAI KIỆN
Trang 56SẮP XẾP CỐP PHA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
56
Sắp xếp các tấm theo loại và zone để dễ dàng tìm tấm khi lắp đặt
Trước khi trả hàng về kho cần phân loại các chủng loại cốp pha nhôm khác nhau
Trang 57SẮP XẾP CỐP PHA NHÔM
Revision 2 - June 22, 2018 COFICO Copyright © 2018
57
Tập kết nhôm ngoài trời