Tình trạng dinh dưỡng của bệnh nhân?... Tình trạng dinh dưỡng của bệnh nhân?... Mũi dạ dày là tiếp cận chuẩn, trừ khi có kém dung nạp DD dù đã xử trí dính, lưu 1 tháng… hít sặc cao
Trang 1DINH DƯỠNG TRONG ĐIỀU TRỊ
BỆNH NHÂN VIÊM PHỔI
Ts Bs Lưu Ngân Tâm
Trang 2YẾU TỐ STRESS CHẤN THƯƠNG/PHẪU THUẬT/NHIỄM KHUẨN
Epinephrine
Norepinephrine
Dẫn truyền giao cảm
Cytokines Chuyển sang T Cell Phenotype
Điều hòa viêm
DỊ HÓA KHÔNG KIỂM SOÁT
Trang 3Các mô không phụ thuộc Insulin
Glucose
Alanine Glutamine Khác
Trang 4KHỐI CƠ LÀ NGUỒN NĂNG LƯỢNG TRONG
TÌNH TRẠNG DỊ HÓA Ở BỆNH NHÂN NẶNG1
Wolfe RR CN 2017
Stress
Trang 5Mất khối nạc Các biến chứng Tỉ lệ tử vong
đi kèm
20% Giảm lành bệnh, gia tăng sự
30% Quá yếu không ngồi được, các
loét do tì đè, viêm phổi, không
lành vết thương
50%
Demling RH Eplasty 2009;9:e9
MẤT KHỐI NẠC (KHỐI CƠ) VÀ
TỬ VONG
Trang 6 Bệnh nhân nam 72 tuổi, chẩn đoán: viêm phổi/ COPD 7 năm
CN vào viện: 55kg, CC 1,67m (BMI= 19,7)
Tiền sử ăn uống: trong 1 tuần trước VV ăn uống kém (ăn 2cháo thịt + 100ml sữa) (so với 3 chén cơm + thịt cá bình thường
Trang 7 Tình trạng dinh dưỡng của bệnh nhân?
Trang 8TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN SDD- TIÊU CHUẨN GLIM 2018
(GLOBAL LEADERSHIP INTERNATIONAL MALNUTRITION)
Trang 9CAN THIỆP DD TÍCH CỰC
Trang 10TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN SDD- GLIM 2018
Cần ít nhất
1 tiêu chuẩn
Cần ít nhất
1 tiêu chuẩn
???
???
Trang 11ĐÁNH GIÁ DINH DƯỠNG BN NHẬP VIỆN LÀ CẦN THIẾT
Trang 12 Tình trạng dinh dưỡng của bệnh nhân?
Trang 13 Mũi dạ dày là tiếp cận chuẩn, trừ khi có kém dung
nạp DD dù đã xử trí
dính, lưu 1 tháng…)
hít sặc cao Treo túi nhỏ giọt theo cữ (mỗi cữ cách nhau 4 tiếng) hoặc cho ăn liên tục (trong 24 tiếng)
DINH DƯỠNG QUA SONDE
Trang 14 Công thức DD chuẩn với năng lượng chuẩn
(1ml=1kcal) hoặc NL cao (1ml cung cấp >1ml trong
TH cần hạn chế dịch), đạm cao (>16% tổng NL)
hoàn toàn acid béo omega 6 (từ dầu nành) trong
nhiễm trùng nặng/ NK huyết (ASPEN/SCCM 2016; ESPEN 2018)
CÔNG THỨC DINH DƯỠNG QUA SONDE
Trang 15 Bệnh nhân được DD qua sonde trong ngày đầu tiên?
Trang 16PHÒNG NGỪA BIẾN CHỨNG DD QUA SONDE VÀ
THEO DÕI
Khác
Trang 17PHÒNG NGỪA BIẾN CHỨNG DD QUA SONDE VÀ
THEO DÕI
Kỹ thuật
Cơ học (Viêm loét thực quản)
Khác
Trang 18HỘI
CHỨNG NUÔI ĂN LẠI (RFS)
Trang 19BIẾN CHỨNG CỦA NUÔI ĂN LẠI (RFS)
cung cấp lại dinh dưỡng cho bệnh nhân (đặc biệt qua sonde và/hoặc DD tĩnh mạch)
trong vài ngày đầu DD cho người bệnh
◦ Hạ phosphate máu, Kali, Mg/máu
◦ Tăng đường huyết
◦ Thừa dịch, suy tim, phù phổi
◦ Thiếu vitamin B1
Trang 20Khi bệnh nhân có một hoặc nhiều hơn các yếu tố sau:
BMI <16,0 kg/m 2
Sụt cân không chủ ý >15% cân nặng trong vòng 6 tháng
Ăn rất ít hoặc gần như không ăn gì trên 10 ngày
Nồng độ kali, magne và/hoặc phosphate/máu thấp trước
khi bắt đầu nuôi dưỡng lại
ĐỐI TƯỢNG CÓ NGUY CƠ CAO VỚI HCNAL
Trang 21CÁCH CUNG CẤP DD (SONDE VÀ/HOẶC DDTM) CHO BN CÓ NGUY CƠ RFS:
Ngày 1:
5-10kcal/kg/ngày, đạm 15-20%
Mỗi ngày tăng
thêm
5kcal/kg/ngày
Lưu ý nếu
phosphate máu thấp: cung cấp khoảng 50% nhu cầu NL!
Trang 22 Cung cấp quá thiếu dinh dưỡng:
◦ Thiếu năng lượng và protein
◦ Suy mòn cơ, giảm đạm/máu
◦ Tăng nguy cơ nhiễm trùng
◦ Kéo dài thời gian thở máy
Cung cấp quá thừa dinh dưỡng:
◦ Tăng ĐH, triglyceride, azot/máu
Trang 23 Trong vài ngày đầu: <20kcal/kg/ngày (hoặc dưới 70% nhu cầu năng lượng), đặc biệt ở bn nặng
phì): 11-14kcal/kg/ngày (dùng CN hiện có)
còn SDD nặng
không lọc máu: 0,8-1,0g.kg/ngày
NHU CẦU DINH DƯỠNG TRONG NHIỄM KHUẨN
Trang 24DẤU HIỆU KÉM DUNG NẠP DD QUA SONDE
bụng)
bụng
Kỹ thuật cho ăn sai!
Dụng cụ nuôi ăn không vệ sinh!
Công thức DD không hợp
lý (như có lactose) hoặc đậm độ DD quá cao (pha sữa với thức ăn)!
Bất thường nội tiết, thần kinh trong bệnh lý nặng!
Hoặc do dùng thuốc.
Trang 25KÉM DUNG NẠP TRONG DDTH VÀ XỬ TRÍ
Prokinetic: thuốc tăng nhu động (metoclopramide
TTM 10mg mỗi 6 giờ và/hoặc erythromycin TTM
3-7mg/kg/ngày cùng với giảm tốc độ nuôi ăn và đổi
công thức DD (peptide và MCT)
Vẫn còn GRV cao DDTH sau môn vị
Vẫn còn kém dung nạp DDTH tối thiểu:
10-20ml/ giờ hoặc 10-20kcal/ giờ, trừ khi có CCĐ
Blaser AR Acta Anaesthesiol Scand 2014
ASPEN/SCCM guideline 2016
Blaser AR ESICM 2017 Singer P ESPEN 2018
Trang 26DD QUA SONDE SAU MÔN VỊ
Dạng ống có đầu nặng (weighted tip): Đặt qua mũi
dạ dày và đầu ống sonde di chuyển xuống tá tràng nhờ nhu động ruột dạ dày
Đầu ống có gắn camera và quan sát màn hình bên ngoài
Hoặc qua nội soi
Hoặc dưới hướng dẫn của X quang
Trang 27KÉM DUNG NẠP DD SONDE MŨI DẠ DÀY
SAU PT TIM HỞ
Trang 28ASPEN/SCCM 2016
ESPEN 2018
Y HỌC CHỨNG CỨ THỰC HÀNH LS TẠI
VIỆT NAM
Chủ biên:
TS Bs Lưu Ngân Tâm
Trang 29Đạt đồng thuận 100% từ các chuyên gia hồi sức
và dinh dưỡng lâm sàng
Trang 311 KHÔNG CẦN THIẾT
KIỂM TRA DỊCH TỒN LƯU DD THƯỜNG
QUY
2 CHỈ THỰC HIỆN KHI
CÓ DẤU CHỨNG KÉM DUNG NẠP
3 NGƯỠNG THỂ TÍCH
TÙY THUỘC THỰC HÀNH LS TẠI MỖI CƠ SỞ
4 DÙNG THUỐC TĂNG
NHU ĐỘNG
Trang 32THEO DÕI DINH DƯỠNG TRONG LÂM SÀNG
Chỉ số Có thể
nhiều lần/ngày
+ Ăn gì? Được bao nhiêu ml
trong ngày? đạt bao nhiêu kcal, gram đạm?
Dung nạp
thức ăn qua
sonde
+ (sonde) (Miệng) + Buồn nôn, chướng bụng, trào ngược, đi lỏng (lượng?)
AKE 2004
Trang 33THEO DÕI DIỄN TIẾN BỆNH LÝ ĐỂ ĐIỀU CHỈNH
CAN THIỆP DD KỊP THỜI VÀ HỢP LÝ
Trang 34ĐÁNH GIÁ DINH DƯỠNG BN LẠI TRONG QUÁ
TRÌNH NẰM VIỆN (SAU MỖI 7 NGÀY)
LÀ QUAN TRỌNG)