Mục đích cơ bản của luận án này là Mô tả đặc điểm lâm sàng của động kinh cục bộ kháng thuốc ở trẻ em. Phân tích các tổn thương não gây động kinh cục bộ kháng thuốc ở trẻ em. Bước đầu nhận xét một số yếu tố liên quan đến động kinh cục bộ kháng thuốc.
Trang 1Đông kinh cuc bô khang thuôc là m t nhóm b nh lý ph c t p trong chuyêṇ ̣ ̣ ́ ́ ộ ệ ứ ạ ngành thân kinh tr em, b nh đ̀ ẻ ệ ược đ c tr ng b i các c n đ ng kinh tái phátặ ư ở ơ ộ dai d ng không đáp ng v i các thu c khang đ ng kinh (k c ph i h pẳ ứ ớ ố ́ ộ ể ả ố ợ nhi u thu c kháng đ ng kinh li u cao) kèm theo m t t n thề ố ộ ề ộ ổ ương gây đ ngộ kinh khu trú t i m t ban c u đ i não.ạ ộ ́ ầ ạ
Nhi u nghiên c u cho th y đông kinh cuc bô kháng thu c có th chi m tề ứ ấ ̣ ̣ ̣ ố ể ế ừ
13 đên 20% t ng s các trổ ố ường h p m c đ ng kinh tr em. ợ ắ ộ ở ẻ
Các c n đ ng kinh tái phát không đơ ộ ược ki m soát s gây ra ể ẽ m t lo tộ ạ h uậ
qu nghiêm tr ng nh : ả ọ ư Thi u oxy não, gế ây thương tích, có th ể nguy hi mể
đ n tính m ng. ế ạ Ch m, r i lo n phát tri n tâmv n đ ngậ ố ạ ể ậ ộ Gây đ ng kinhộ
th phát: làm b nh n ng lên và càng kém đáp ng v i đi u trứ ệ ặ ứ ớ ề ị. Các tác d ngụ
ph c a vi c ph i s d ng nhi u thu c kháng đ ng kinh li u cao và kéoụ ủ ệ ả ử ụ ề ố ộ ở ề dài. Đ t t không rõ nguyên nhânộ ử
Nh các ti n b v thăm dò ch n đoán và can thi p đi u tr , ngày càngờ ế ộ ề ẩ ệ ề ị nhi u các b nh nhân m c đ ng kinh c c b kháng thu c có th đề ệ ắ ộ ụ ộ ố ể ược đi uề
tr c t c n ho c gi m c n t i đa b ng ph u thu t l y b t n thị ắ ơ ặ ả ơ ố ằ ẫ ậ ấ ỏ ổ ương não gây đ ng kinh. V i các b nh nhân m c đ ng kinhộ ớ ệ ắ ộ n ngặ , kém đáp ng v iứ ớ
đi u trề ị, vi c nghiên c u sâu v lâm sàng và t n thệ ứ ề ổ ương não, đ t trong quáặ trình theo dõi d c, s giúp tr l i nh ng câu h i r t quan tr ng sau đây:ọ ẽ ả ờ ữ ỏ ấ ọ
Đ ng kinh là c c b hay toàn th ? Có th c s kháng thu c hay không?ộ ụ ộ ể ự ự ố
Đ nh khu gi i ph u c a t n thị ả ẫ ủ ổ ương não?B nh nhân có ch đ nh ph u thu tệ ỉ ị ẫ ậ không?
T i nạ ước ta, trong nh ng năm qua cũng đã có m t s công trình nghiên c uữ ộ ố ứ
v đ ng kinh tr em nh ng các nghiên c u này ch a có đi u ki n đi sâuề ộ ở ẻ ư ứ ư ề ệ vào riêng nhóm đ ng kinh c c b kháng thu c, nh t là v khía c nh t nộ ụ ộ ố ấ ề ạ ổ
thương não trong quá trình theo dõi d c.ọ
Xu t phát t nh ng th c t nêu trên, chúng tôi ti n hành đ tài ”ấ ừ ữ ự ế ế ề Nghiên c u ứ lâm sàng, t n th ổ ươ ng não và các y u t liên quan đ n đ ng kinh c c b ế ố ế ộ ụ ộ kháng thu c tr em ố ở ẻ ”, v i ba m c tiêu nghiên c u sau:ớ ụ ứ
1. Mô t đ c đi m lâm sàng c a đ ng kinh c c b kháng thu c tr em ả ặ ể ủ ộ ụ ộ ố ở ẻ
2. Phân tích các t n th ổ ươ ng não gây đ ng kinh c c b kháng thu c tr ộ ụ ộ ố ở ẻ em.
Trang 23. B ướ c đ u nh n xét m t s y u t liên quan đ n đ ng kinh c c b kháng ầ ậ ộ ố ế ố ế ộ ụ ộ thu c ố
1.1. Đ nh nghĩa đ ng kinh c c b kháng thu c tr emị ộ ụ ộ ố ở ẻ
Đ ng kinh v i các c n đ ng kinh tái phát dai d ng không đáp ng v i cácộ ớ ơ ộ ẳ ứ ớ thu c khang đ ng kinh đố ́ ộ ượ ực l a ch n thích h p (k c ph i h p nhi uọ ợ ể ả ố ợ ề thu c kháng đ ng kinh li u cao) kèm theo m t t n thố ộ ề ộ ổ ương gây đ ng kinhộ khu trú t i m t ban c u đ i não.ạ ộ ́ ầ ạ
1.2. M t s đ c đi m d ch t h c v đ ng kinh c c b kháng thu cộ ố ặ ể ị ễ ọ ề ộ ụ ộ ố
Đ ng kinh ộ c c b ụ ộ kháng thu c chi m t 15ố ế ừ 40% t ng s b nh nhân m cổ ố ệ ắ
đ ng kinhộ trong dân s nói chung. tr em, đố Ở ẻ ộng kinh c c b ụ ộ kháng thu cố chi m t ế ừ 924% t ng s b nh nhân m c đ ng kinhổ ố ệ ắ ộ
1.3. Các tiêu chu n xác đ nh đ ng kinh kháng thu cẩ ị ộ ố
Đ ng kinh kháng thu c ộ ố th c s ự ự là m t v n đ r t ph c t p trong ộ ấ ề ấ ứ ạ nghiên
c u cũng nh ứ ư th c hành lâm sàng, vì nh ng lý do sau:ự ữ B n thân đ ng kinh,ả ộ trong đó có đ ng kinh kháng thu c đã là nhóm b nh lý ph c t p v i nhi uộ ố ệ ứ ạ ớ ề nguyên nhân và bi u hi n lâm sàng, c n lâm sàng r t đa d ngể ệ ậ ấ ạ và có th thayể
đ i theo th i gian, nh t là tr em.ổ ờ ấ ở ẻ Có nhi u y u t khác nhau nh hề ế ố ả ưở ng
đ n m c đ đáp ng v i thu c kháng đ ng kinh m t ngu i b nh, nh t làế ứ ộ ứ ớ ố ộ ở ộ ờ ệ ấ
vi c s d ng các thu c này s di n ra trong ệ ử ụ ố ẽ ễ th i gian dài. Do v y, có nhi uờ ậ ề tiêu chu n xác đ nh khác nhau, trong đó ẩ ị tiêu chu n do Nhóm đ c nhi m vẩ ặ ệ ề
đ ng kinh kháng thu c, Liên h i Qu c t ch ng đ ng kinh đ xu t nămộ ố ộ ố ế ố ộ ề ấ
2009 là tiêu chu n đẩ ược th a nh n r ng rãi nh t: “ừ ậ ộ ấ đ ng kinh không ki m ộ ể soát đ ượ c c n m c dù đã ít nh t hai l n thay đ i phác đ đi u tr b ng ơ ặ ấ ầ ổ ồ ề ị ằ thu c kháng đ ng kinh đ ố ộ ượ ự c l a ch n thích h p (m i l n đi u tr trong ít ọ ợ ỗ ầ ề ị
nh t 3 tháng) ấ ”
1.4. Các nguyên nhân gây đ ng kinh c c b kháng thu c tr emộ ụ ộ ố ở ẻ
Trang 31.4.2. X hóa h i h i mã ơ ồ ả
1.4.3. Viêm não Rasmussen
1.4.4. Di ch ng sau tai bi n m ch máu não ứ ế ạ
1.4.5. Các kh i u h th n kinh trung ố ệ ầ ươ ng
1.4.6. H i ch ng SturgeWeber ộ ứ
1.5. C ch sinh lý b nh trong đ ng kinh kháng thu cơ ế ệ ộ ố
Các bi n đ i v c u trúc và/ho c ch c năng c a các kênh ion xuyên màngế ổ ề ấ ặ ứ ủ neuron và các th th d n truy n th n kinh (c ch phân t đích); S v nụ ể ẫ ề ầ ơ ế ử ự ậ chuy n b ngăn ch n c a các thu c kháng đ ng kinh vào t bào đích (c chể ị ặ ủ ố ộ ế ơ ế
v n chuy n); Tình tr ng “tr ” s n có c a các lo i protein n i bào cũng nhậ ể ạ ơ ẵ ủ ạ ộ ư ngo i bào tham gia vào quá trình dạ ượ ực l c h c và dọ ược đ ng h c c a cácộ ọ ủ thu c kháng đ ng kinh trong c th (c ch bi n th di truy n); Các bi nố ộ ơ ể ơ ế ế ể ề ế
đ i c u trúc c a não và/ho c thay đ i m ng lổ ấ ủ ặ ổ ạ ưới th n kinh (c ch m ngầ ơ ế ạ
lưới)
1.6. M t s y u t liên quan đ n đ ng kinh kháng thu cộ ố ế ố ế ộ ố
Tu i kh i phát s m; ổ ở ớ S c n đ ng kinh nhi u ngay t th i đi m kh i phátố ơ ộ ề ừ ờ ể ở
b nhệ ; B n ch t là đ ng kinh tri u ch ngả ấ ộ ệ ứ ; Ch m phát tri n trí tuậ ể ệ; Ti n sề ử
t ng b tr ng thái đ ng kinhừ ị ạ ộ ; Th i gian ti n tri n c a đ ng kinh kéo dàiờ ế ể ủ ộ ;
M t s b t thộ ố ấ ường trên đi n não nh m t cân đ i đi n th gi a hai bánệ ư ấ ố ệ ế ữ
c u, ầ lo n nh p cao đi n th , ạ ị ệ ế ho t đ ng n n b l n át b i các phóng l c d ngạ ộ ề ị ấ ở ự ạ
đ ng kinộ h
1.7. Đi n não đ trong đ ng kinh và đ ng kinh c c b kháng thu cệ ồ ộ ộ ụ ộ ố
Đi n não đệ ồ (ĐNĐ) có vai trò r t quan tr ng trong:ấ ọ Ch n đoán v trí đ ngẩ ị ổ ộ kinh. Ch n đoán h i ch ng đ ng kinh, th đ ng kinh (c c b hay toàn th )ẩ ộ ứ ộ ể ộ ụ ộ ể
Phát hi n các c n đ ng kinh dệ ơ ộ ưới lâm sàng. Đánh giá tác d ng đi u tr ụ ề ị1.8. Ch p c ng hụ ộ ưởng t (CHT) trong đ ng kinhừ ộ
Là thăm dò ch n đoán hình nh đ u tay trong các b nh lý đ ng kinh.ẩ ả ầ ệ ộ
1.9. Ch p c t l p v i b c x positron (PET)ụ ắ ớ ớ ứ ạ
Là thăm dó ch n đoán hình nh đẩ ả ược ch đ nh trong nh ng đ ng kinh n ngỉ ị ữ ộ ặ
mà CHT bình thường ho c không rõ ràng.ặ
1.10. M t s gi i pháp đi u tr trong đ ng kinh c c b kháng thu cộ ố ả ề ị ộ ụ ộ ố
Trang 41.10.1. Đi u tr b ng thu c kháng đ ng kinh: ề ị ằ ố ộ Đi u tr b ng ề ị ằ thu c khángố
đ ng kinh không ch là đi u tr ban đ u mà còn là đi u tr n nộ ỉ ề ị ầ ề ị ề và dài h n choạ
t t c các trấ ả ường h p m c đ ng kinh, trong đó có đ ng kinh kháng thu cợ ắ ộ ộ ố
Đ ng thu n ồ ậ toàn c u: ầ xác su t ki m soát c n đ ng kinh b ng thu c sấ ể ơ ộ ằ ố ẽ
gi m ả xu ng r t th pố ấ ấ sau khi đã th t b i v i ba l n đ i thu c kháng đ ngấ ạ ớ ầ ổ ố ộ kinh
1.10.2. Tr li u b ng ph u thu t: ị ệ ằ ẫ ậ Bi n pháp đi u tr b ng vi c c t bệ ề ị ằ ệ ắ ỏ ngo i khoa ch n l c vùng b t thạ ọ ọ ấ ường c a b não gây ra các c n đ ng kinhủ ộ ơ ộ (t n thổ ương não gây đ ng kinh) ho c ng t liên l c vùng b nh lý này v i cácộ ặ ắ ạ ệ ớ vùng não xung quanh. Ph u thu t đ ng kinh tr em nên đẫ ậ ộ ở ẻ ược th c hi nự ệ
s m n u đã h i đ ớ ế ộ ủ nh ng tiêu chu n v chuyên mônữ ẩ ề
* Các k thu t ngo i khoa đi u tr ti t căn ỹ ậ ạ ề ị ệ : C t ch n l c t n th ng,ắ ọ ọ ổ ổ ươ
c t m t thùy não, c t b nhi u thùy não ho c c t b ắ ộ ắ ỏ ề ặ ắ ỏ h u h t v não c aầ ế ỏ ủ
m tộ bán c u đ i não.ầ ạ
* Các k thu t ngo i khoa đi u tr gi m nh ỹ ậ ạ ề ị ả ẹ : Đa c t ngang d i màngắ ướ
m m:ề ; C t bán c u ch c năng c i ti nắ ầ ứ ả ế
Chương 2: Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Nhóm b nh:ệ 76 b nh nhân m c ệ ắ đ ng kinh cuc bô kháng thu cộ ̣ ̣ ố Nhóm ch ng:ứ
76 bênh nhân m c ắ đ ng kinh cuc bôộ ̣ ̣ có đáp ng thu n l i v i thu c khángứ ậ ợ ớ ố
đ ng kinhộ C hai nhóm đả ược ch n d a theo ọ ự tiêu chuân năm 2009̉ c a ủ Liên hôi quôc tê chông đ ng kinḥ ́ ́ ́ ộ :
Đ ng kinh cuc bô kháng thu c ộ ̣ ̣ ố : tai phat dai dăng cac c n đ ng kinh măc dú ́ ̉ ́ ơ ộ ̣ ̀
đa co it nhât 2 lân phai thay đôi thuôc khang đ ng kinh đ̃ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̉ ́ ́ ộ ượ ực l a chon thicḥ ́
h p (đ n hoăc đa tri liêu) trong qua trinh điêu tri, ợ ơ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ̣ m i l n đi u tr trong ítỗ ầ ề ị
nh t 3 thángấ , kèm theo co tôn th́ ̉ ương gây đ ng kinh khu tru tai môt ban câuộ ́ ̣ ̣ ́ ̀ đai nao, đ̣ ̃ ược xac nhân trên ́ ̣ ch p ụ CHT va/hoăc ̀ ̣ ch p ụ PET s não.ọ
Đ ng kinh cuc bô ộ ̣ ̣ có đáp ng thu n l i v i thu c kháng đ ng kinh ứ ậ ợ ớ ố ộ : Đ ngộ kinh v i các bi u hi n c n c c b trên lâm sàng ho c có b t thớ ể ệ ơ ụ ộ ặ ấ ường khu trú trên ĐNĐ kèm theo c n lâm sàng tơ ương ng,ứ v i thu c kháng đ ng kinhớ ố ộ
hi n t i, b nh nhân đã h t gi t ít nh t g p 3 l n th i gian không gi t gi aệ ạ ệ ế ậ ấ ấ ầ ờ ậ ữ hai c n trơ ước khi dùng thu c, ho c b nh nhân đã h t gi t đố ặ ệ ế ậ ược 12 tháng liên
t c
Trang 5không đ ng ý tham gia nghiên c u.ồ ứ
2.2. Đ a di m nghiên c uị ể ứ
Phòng khám ngo i trú, khu n i trú Khoa th n kinh , B nh vi n Nhi T ạ ộ ầ ệ ệ Ư2.3. Khung th i gianờ
B t đ u ch n và l y b nh nhân vào nghiên c u t 1/1/2011ắ ầ ọ ấ ệ ứ ừ Ng ng l yừ ấ
b nh nhân vào nghiên c u: ệ ứ từ 31/12/2014. M i ỗ b nh nhânệ được theo dõi
d c ít nh t 12 tháng k t khi đọ ấ ể ừ ược ch n vào nghiên c u.ọ ứ
2.4. Phương pháp nghiên c uứ
2.4.1. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
M c tiêu 1 và m c tiêu 2ụ ụ : Mô t h i c uti n c u k t h p v i theo doi docả ồ ứ ế ứ ế ợ ớ ̃ ̣
lo t ca b nh ạ ệ trong suôt qua trinh tiêp cân chân đoan, điêu tri ́ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ́ ̀ ̣ n i trú, ngo i trúộ ạ
va theo doi lâu daì ̃ ̀. M c tiêu 3: Nghiên c u b nhch ngụ ứ ệ ứ , t l ghép c p làỷ ệ ặ 1/1
2.4.2. C m u ỡ ẫ : L y ấ c m uỡ ẫ thu n ti nậ ệ do đ ng kinh c c b kháng thu c làộ ụ ộ ố
m t b nh thu c chuyên khoa sâu v th n kinh tr emộ ệ ộ ề ầ ẻ
2.5. Các bước ti n hànhế
*M c tiêu 1 và 2ụ
2.5.1. H i b nh và khám lâm sàng ỏ ệ : theo m u b nh án nghiên c u th ngẫ ệ ứ ố
nh t, chú tr ng mô t k các d ng c n lâm sàng. Đánh giá phát tri n tâmấ ọ ả ỹ ạ ơ ể
v n đ ng theo b tr c nghi m tâm lý tr em thích h p.ậ ộ ộ ắ ệ ẻ ợ
2.5.2 Các xét nghi m máu th ệ ườ ng qui: được làm t i Khoa xét nghi mạ ệ Huy t h c và ế ọ Sinh hóa, B nh vi n Nhi Trung ệ ệ ươ ng
2.5.3. Đi n não: ệ Đi n não đ vi tính thệ ồ ường qui: được làm t i ạ Phòng đi nệ não vi tính, B nh vi n Nhi Trung ệ ệ ương. Đi n não đ video: đệ ồ ược làm t iạ
Đ n v ơ ị giám sát đi n não video. Th i gian ghi ít nh t ệ ờ ấ 120 phút cho m i b nhỗ ệ nhân
2.5.4.Ch p c ng h ụ ộ ưở ng t 1.5 Tesla ừ : t i Phòng ch p c ng hạ ụ ộ ưởng t , ừ B nhệ
vi n ệ Tim Hà n iộ , ch p theo quy trình dành riêng cho đánh giá t n thụ ổ ươ ngnão gây đ ng kinh v i độ ớ ộ phân gi i c a lát c t là nh h n ho c b ng 2mm,ả ủ ắ ỏ ơ ặ ằ không có kho ng tr ng gi a các lát c t.ả ố ữ ắ
Trang 62.5.5. Ch p PET ụ : Môt sô tṛ ́ ương h p tôn th̀ ợ ̉ ương nao ̃ không được tìm th yấ
ho c ặ không đu ro trên ̉ ̃ phim ch p CHT ụ 1.5 tesla se đ̃ ược chup PET ̣ s ọ nao taĩ ̣ trung tâm PET Bênh viên ViêtĐ ć̣ ̣ ̣ ư
2.5.6 T ng h p ổ ợ đ i chi u các thông tin lâm sàngđi n nãoch n đoán ố ế ệ ẩ hình nh ả trong quá trình l p lu n ch n đoán ậ ậ ẩ : đ ể đ nh khu ị t n thổ ương naõ gây đ ng kinh c c b kháng thu cộ ụ ộ ố , d a vào đó xem xét kh năng ti pự ả ế c nậ
v i ớ gi i pháp ả ph u thu t ẫ ậ cho t ng b nh nhânừ ệ
2.5.7. Ph u thu t đ ng kinh ẫ ậ ộ : Môt sô tṛ ́ ương h p chon loc s đ̀ ợ ̣ ̣ ẽ ược đ a vaoư ̀ nhom phâu thuât sau khi đa đ́ ̃ ̣ ̃ ược thao luân rât ki va chuyên sâu tai cac phiên̉ ̣ ́ ̃ ̀ ̣ ́ lam viêc nhom đa chuyên khoa vê đ ng kinh kháng thu cphâu thuât đ ng̀ ̣ ́ ̀ ộ ố ̃ ̣ ộ kinh. Sau ph u thu t, s có thêm hai thông tin quan tr ng: Mô b nh h c t nẫ ậ ẽ ọ ệ ọ ổ
thương não gây đ ng kinh và ti n tri n sau ph u thu t.ộ ể ể ẫ ậ
*M c tiêu 3ụ
So sánh tìm s khác bi t gi a ự ệ ữ nhóm bệnh và nhóm ch ng ứ về các y u tế ố:
Ti n s b nh; ề ử ệ M t s y u t lâm sàng ộ ố ế ố : Phát tri n tâmv n đ ngể ậ ộ , thi u sótế
th n kinh khu trú, ti n s m c tr ng thái đ ng kinh v.v… Sau đó, tính cácầ ề ử ắ ạ ộ giá tr P và OR tị ương ng.ứ
V i m i b nh nhân c hai nhóm: Th i gian theo dõi và thu th p s li u làớ ỗ ệ ở ả ờ ậ ố ệ
S đ nghiên c uơ ồ ứ
B nh ệ nhân m c ĐK ắ kém đáp ng v i các ứ ớ
thu c kháng ĐK ố
Lâm sàng: ++ mô t ki u c n, xem l i video c n ả ể ơ ạ ơ
ĐNĐ video: tr ướ ctrongsau c n, th cng ơ ứ ủ
CHT 1.5 tesla, ch p l i n u c n ụ ạ ế ầ
PET: N u CHT bình th ế ườ ng ho c không rõ ặ
Đ i chi u lâm sàngđi n nãoch n đoán hình nh ố ế ệ ẩ ả
L p lu n ch n đoán ậ ậ ẩ
Trang 7ĐK c c b kháng thu c ụ ộ ố
ĐK c c b hay toàn th ụ ộ ể Kháng thu c hay không ố
Đi u ch nh thu c, k. l i đ nh kì sau ph u thu t ề ỉ ố ạ ị ẫ ậ
Ch đ nh ph u thu t ỉ ị ẫ ậ
Kh năng ti p c n ph u ả ế ậ ẫ
Ch a có kh năng ti p c n ph u thu t ư ả ế ậ ẫ ậ
ho c gia đình ch a đ ng ý ặ ư ồ Các thăm dò ti p theo? ế
Đi u ch nh thu c, khám l i đ nh k ề ỉ ố ạ ị ỳ
Trang 8CHƯƠNG 3: K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
3.1. Đ c đi m lâm sàng c a đ ng kinh c c b kháng thu c tr emặ ể ủ ộ ụ ộ ố ở ẻ
3.1.1. Đ c đi m ặ ể d ch t ị ễ
3.1.1.1. Phân b theo nhóm tu i và gi ố ổ ới: L a tu i g p nhi u nh t là tu iứ ổ ặ ề ấ ổ
h c đọ ường (trên 6 tu i): 56,ổ 6%. Tu i trung bình là 82,8ổ ± 52,2 tháng. T lỷ ệ nam/n là 40/36 ữ ≈ 1,1/1
3.1.1.2. Ti n s s n khoa ề ử ả : 21,1% b nh nhân có ti n s b t thệ ề ử ấ ường, g pặ nhi u nh t là ề ấ m có s t trong hai tháng đ u ẹ ố ầ th i kì mang thai.ờ
3.1.1.3 Ti n s b nh t t: ề ử ệ ậ 32,9%.b nh nhân có ệ ti n s b nh t t liên quan t iề ử ệ ậ ớ
h th n kinh trung ệ ầ ương
3.1.2. Đ c đi m v lâm sàngth n kinh ặ ể ề ầ
3.1.2.1. Tu i kh i phát c n đ ng kinh đ u tiên: ổ ở ơ ộ ầ Tu i kh i phát c n đ ngổ ở ơ ộ kinh đ u tiênầ s m nh t là 2 ngày tu i và mu n nh t là 12 năm tu i. Tu iớ ấ ổ ộ ấ ổ ổ
kh i phát trung bình: 36 ± 33,ở 4 tháng
3.1.2.2. C n lâm sàng ban đ u ơ ầ : C n ơ c c b toàn th hóa th phát: 39,5%ụ ộ ể ứ ;
C n c c b đ n thu n 22,4%; C n m t trơ ụ ộ ơ ầ ơ ấ ương l c: 15,7%; C n co th tự ơ ắ
đ ng kinh (h i ch ng West): 7,9%; C n c c b ph c h p: 5,3%; Nhi u ki uộ ộ ứ ơ ụ ộ ứ ợ ề ể
c n khác nhau: 9,2%.ơ
3.1.2.3. C n lâm sàng t i th i đi m đ ơ ạ ờ ể ượ c xác nh n là kháng thu c ậ ố : C n ơ c cụ
b toàn th hóa th phát: 43,4%ộ ể ứ ; C n c c b đ n thu n: 22,4%; C n m tơ ụ ộ ơ ầ ơ ấ
trương l c: 18,4%; Nhi u ki u c n khác nhau: 10,5%. C n c c b ph cự ề ể ơ ơ ụ ộ ứ
h p: 5,3%.ợ
3.1.2.4. T n s c n đ ng kinh ầ ố ơ ộ : 68,4% b nh nhân có c n gi t hàng ngàyệ ơ ậ
3.1.2.5. Bi n đ i ki u c n lâm sàng theo th i gian ế ổ ể ơ ờ
Có: 22,4%
Không : 77,6%
Bi u đ 3.1: ể ồ Bi n đ i ki u c n lâm sàng theo th i gianế ổ ể ơ ờ
Trang 9B ng 3.1: Các ki u bi n đ i c n lâm sàng theo th i gianả ể ế ổ ơ ờ
Các ki u bi n đ i c n lâm sàng theo th i gianể ế ổ ơ ờ
Trang 10Nh n xét: ậ 20/76 b nh nhân đã t ng có ít nh t m t đ t tr ng thái đ ng kinhệ ừ ấ ộ ợ ạ ộ
trong ti n s , chi m t l 26,3%ề ử ế ỷ ệ
3.1.2.7. Thi u sót th n kinh khu trú ế ầ
B ng 3.2: ả Thi u sót th n kinh khu trúế ầ
Thi u sót th n kinh khu trúế ầ S BNố T l %ỷ ệ
Bi u đ 3.3: ể ồ Tình tr ng phát tri n tâmv n đ ng ạ ể ậ ộ
Nh n xét: ậ 61/76 b nh nhân có ch m phát tri n tâmv n đ ng t nh đ nệ ậ ể ậ ộ ừ ẹ ế
n ng, chi m t l 80,3%ặ ế ỷ ệ 3.2. Đ c đi m t n thặ ể ổ ương não gây đ ng kinh c c b kháng thu cộ ụ ộ ố
trên đi n não và ch n đoán hình nhệ ẩ ả
Lan t a ỏ hai bán c u v i u th m t bênầ ớ ư ế ộ 26 34,2
Lan t a ỏ hai bán c u đ ng đ uầ ồ ề 14 18,4
Trang 11Nh n xét: ậ 69/76 b nh nhân có b t thệ ấ ường đi n não, ệ chi m t l 91,8%. Phể ỷ ệ ổ
bi n nh t là b t thế ấ ấ ường khu trú m tộ bán c u, ầ chi m t l 38,2%ế ỷ ệ Tuy nhiên, cũng có t i ớ 18,4% có b t thấ ường đi n não lệ an t a ỏ hai bán c u đ ng đ u.ầ ồ ề
M t s hình nh minh h a b t thộ ố ả ọ ấ ường đi n nãoệ
Hình 3.2: B t th ấ ườ ng ĐNĐ khu trú
m t bán c u (BN HPL, 5 tu i, mã s : ộ ầ ổ ố 120.171.769, t n th ổ ươ ng gây đ ng ộ kinh lan r ng nhi u thùy BC trái) ộ ề
Hình 3.1: B t th ấ ườ ng ĐNĐ lan t a 2 ỏ bán c u đ ng đ u (BN VMĐ, mã s : ầ ồ ề ố 081.205.74, t n th ổ ươ ng gây đ ng kinh ộ khu trú thùy đ nh trái) ỉ
Trang 123.2.2. Đ nh ị khu bán c u ầ c a t n th ủ ổ ươ ng não trên c ng h ộ ưở ng t ho c ừ ặ
Không 73,7%
Bi u đ 3.5ể ồ : Teo nhu mô não ti n tri n theo th i gian trên CHT nãoế ể ờ
Nh n xét ậ : 20/76 b nh nhân có teo nhu mô não ti n tri n theo th i gian trênệ ế ể ờ
phim ch p CHT, chi m t l 26,3%.ụ ể ỷ ệ
3.2.4. Mô t t n th ả ổ ươ ng não trên c ng h ộ ưở ng t ho c PET ừ ặ
3.2.4.1. T n th ổ ươ ng não trên c ng h ộ ưở ng t ừ
B ng 3.4ả : T n thổ ương não trên c ng hộ ưởng từ
T n thổ ương não S BN ố T l %ỷ ệ
B t thấ ường dang lo n s n v não khu trú ̣ ạ ả ỏ 21 27,6
Trang 13th y t n thấ ổ ương trên CHT.
3.2.4.2. Đ c đi m t ặ ể ổ n th ươ ng não trên c ng h ộ ưở ng t trong nhóm đ ừ ượ c
ph u thu t và có xác nh n t n th ẫ ậ ậ ổ ươ ng mô b nh h c ệ ọ
B ng 3.5ả : Đ c đi m tặ ể ổn thương não trên c ng hộ ưởng t trong nhóm đừ ược
thương trên CHT nh ng v n đư ẫ ược ph u thu t c t b t n thẫ ậ ắ ỏ ổ ương được xác
nh n trên phim ch p PET: VMD, mã s : 081.205.74 và DTL, mã s :ậ ụ ố ố
Trang 14100.362.37, c hai b nh nhân đ u có t n thả ệ ề ổ ương khu trú thùy đ nh trái và cóỉ
ti n tri n t t sau ph u thu tế ể ố ẫ ậ
M t s hình nh minh h a t n thộ ố ả ọ ổ ương não