MỤC ĐÍCH Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả.. Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu họ
Trang 1LƯU HÀNH NỘI BỘ
Trang 2MỤC ĐÍCH
Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ
xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả
Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo
NỘI DUNG HƯỚNG DẪN
Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:
Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các
nội dung trọng tâm của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc kỹ năng cốt lõi
mà người học cần có được khi hoàn thành môn học
Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa
kiến thức và luyện tập kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm
Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm
tra và đề thi, hướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm
Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và
đáp án, có tính chất minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi
Trang 3CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM
Chương 1: LÝ THUYẾT SỰ LỰA CHỌN VÀ TỔNG QUAN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
Giải thích tại sao có sự phân bổ tài sản
Phân tích nhà đầu tư lựa chọn giữa tiêu dùng và đầu tư như thế nào
Giới thiệu chứng khoán, thị trường và chỉ số
Giới thiệu giao dịch chứng khoán, ký quỹ, bán khống và chi phí giao dịch
Chương 2: LỢI NHUẬN VÀ RỦI RO CỦA DANH MỤC ĐẦU
TƯ (DMĐT)
Xác định tỷ suất sinh lợi và phương sai của 1 tài sản (cổ phiếu)
Xác định tỷ suất sinh lợi và phương sai của DMĐT
Tìm đường biên hiệu quả của DMĐT trong trường hợp bán khống không được phép
Tìm đường biên hiệu quả của DMĐT trong trường hợp bán khống được phép
Tìm đường biên hiệu quả của DMĐT khi kết hợp với tài sản phi rủi ro
Trang 4Chương 4: MÔ HÌNH CHỈ SỐ
Giới thiệu mô hình chỉ số đơn
Ứng dụng mô hình chỉ số đơn tính toán cho 1 tài sản
Mở rộng mô hình chỉ số đơn đối với DMĐT
Ước lượng bêta
Giới thiệu mô hình chỉ số nhiều nhân tố
Chương 5: MÔ HÌNH ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN VỐN CAPM
Những giả định của mô hình CAPM
Công thức và tầm quan trọng của CAPM
Giới thiệu đường SML
Ý nghĩa của hệ số beta
Chương 7: ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA DMĐT CỔ PHIẾU
Đo lường TSSL thực của DMĐT theo thời gian
Đánh giá kết quả hoạt động của DMĐT theo phương pháp của Sharp
Đánh giá kết quả hoạt động của DMĐT theo phương pháp của Treynor
Đánh giá kết quả hoạt động của DMĐT theo phương pháp của Jensen
Các chiến lược quản lý DMĐT
Trang 5CÁCH THỨC ÔN TẬP
Chương 1: LÝ THUYẾT SỰ LỰA CHỌN VÀ TỔNG QUAN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
Giải thích được tại sao có sự phân bổ tài sản
Làm được bài tập lựa chọn tiêu dùng và đầu tư
Định nghĩa được mua kí quỹ, bán khống
Trình bày được quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư mua kí quỹ
Hạch toán được lời lỗ trong mua kí quỹ và bán khống
Chương 2: LỢI NHUẬN VÀ RỦI RO CỦA DANH MỤC ĐẦU
TƯ (DMĐT)
Xác định được tỷ suất sinh lời (TSSL) kì vọng và rủi ro của 1 tài sản
Xác định được tương quan giữa 2 tài sản
Xác định được TSSL kì vọng và rủi ro của DMĐT 2 tài sản, 3 tài sản
Xác định được DMĐT có rủi ro thấp nhất
Xác định được đường biên hiệu quả của DMĐT 2 tài sản
Chương 4: MÔ HÌNH CHỈ SỐ
Xác định được hệ số beta của 1 tài sản
Trang 6 Xác định được tỷ suất sinh lời (TSSL) kì vọng và rủi ro của 1 tài sản
Xác định được tương quan giữa 2 tài sản
Xác định được TSSL kì vọng và rủi ro của DMĐT 2 tài sản, 3 tài sản
Chương 5: MÔ HÌNH ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN VỐN CAPM
Trình bày được những giả định của mô hình CAPM
Giải thích được hệ số beta
Vẽ được đường SML
Sử dụng đường SML để tìm cơ hội kinh doanh
Chương 7: ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA DMĐT CỔ PHIẾU
Xác định được TSSL thực của DMĐT theo thời gian
Trình bày được phương pháp đánh giá DMĐT của Sharp
Trình bày được phương pháp đánh giá DMĐT của Treynor
Trình bày được phương pháp đánh giá DMĐT của Jensen
Trình bày được các chiến lược quản lý DMĐT
Trang 7HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA
a Hình thức kiểm tra và kết cấu
Sinh viên làm kiểm tra tự luận cuối kì 90 phút được sử dụng tài liệu
Lý thuyết: 30% - 40% tổng điểm
Bài tập: 60% - 70% tổng điểm
b Hướng dẫn làm bài thi
Lý thuyết: sinh viên trình bày các khái niệm, định nghĩa được học Sinh viên có thể lấy ví dụ trong slide hoặc ví dụ bên ngoài để vận dụng theo từng tình huống đưa ra
Bài tập: sinh viên làm bài tập nên ghi các bước tuần tự từ công thức tính đến thế số và kết quả đạt được Sinh viên nên làm những câu dễ trước những câu khó sau
Bài làm phải được viết cẩn thận, sạch, đẹp Không vẽ bậy, gạch xóa lung tung trong bài
Câu hỏi và bài tập Quản trị tài chính- TS Nguyễn Văn
Thuận - NXB TK
Trang 8Phần 4
ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN MẪU
ĐỀ THI MẪU
ĐỀ THI SỐ TX-0001M MÔN: QUẢN LÝ DANH MỤC ĐẦU TƯ
HK … / NH.20….-20…
LỚP: ………
HỆ: TỪ XA Thời gian làm bài: 90 phút SV được sử dụng tài liệu
1 Mua ký quỹ cổ phiếu là gì? Cho ví dụ mua kí quỹ cổ phiếu
(1đ)
2 Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư mua ký quỹ cổ phiếu (1đ)
3 Bạn hãy cho biết một tài sản có beta bằng 2 có ý nghĩa gì?
(1đ)
4 Cho bảng thông tin sau:
Cổ phiếu TSSL bình quân Độ lệch chuẩn
Trang 9b Tính TSSL kì vọng và độ lệch chuẩn của các danh mục theo
tỷ lệ kết hợp như sau: (2đ)
Danh mục đầu tư Tỷ lệ cổ phiếu C Tỷ lệ cổ phiếu S
c Tính DMĐT có rủi ro thấp nhất (1đ)
d Vẽ đường biên danh mục đầu tư hiệu quả các danh mục đầu
tư (1đ)
5 Giả sử 2 tài sản sau được định giá đúng trên thị trường vốn
R
a Vẽ đường SML (1đ)
b Nếu trên thị trường xuất hiện tài sản có beta bằng 1,7 và tỷ
suất sinh lời là 20% Bạn sẽ kinh doanh như thế nào (1đ)
- HẾT -
Trang 10ĐÁP ÁN
Câu 1: (1đ)
Mua kí quỹ là sử dụng một phần nợ vay để mua cổ phiếu
Công thức tỉ lệ kí quỹ
Ví dụ
Câu 2: (1đ)
Quyền
o Hưởng cổ tức
o Nhận các báo cáo từ công ty
o Tham dự và bỏ phiếu ở Đại hội đồng cổ đông
Nghĩa vụ
o Trả lãi suất
o Cổ phiếu mua được sử dụng như tài sản đảm bảo và công
ty chứng khoán có thể cho vay lại các nhà đầu tư khác
Câu 3: (1đ)
Rủi ro hệ thống bằng 2 (0,5đ)
TSSL của tài sản sẽ dao động gấp 2 lần thị trường (0,5đ)
Câu 4: (5đ)
a Tính hiệp phương sai (1đ)
0 3% 6% 0
CS
b Tính DMĐT (2đ)
X 0.2 0.4 0.6 0.8
Trang 11d Vẽ đường biên DMĐT (1đ)
Câu 5: (2đ)
a Vẽ đường SML (1đ)
Rf Rm - Rf VP Rf 2.00% Phương trình SML
1 1.2 14% Rm - Rf 10.00%
Ri = 2% + 10% x βi
S
C
0%
2%
4%
6%
8%
10%
12%
14%
16%
Độ lệch chuẩn
XS 0.80
P
0.80 3% 0.20 6% 2 0.80 0.20 0 2.68%
P
Trang 12Kinh doanh chênh lệch giá (1đ)
Dòng tiền
vào/ ra
TSSL được/
mất
Số tiền được/
mất
Rủi ro vào/
ra
MỤC LỤC
Phần 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM 3 Phần 2 CÁCH THỨC ÔN TẬP 5
R f
R m TS1
TS4
0%
5%
10%
15%
20%
25%
R i
ĐƯỜNG SML