1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại tham khảo

13 337 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 8 - THCS
Trường học Trường THPT Nà Bao
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Nà Bao
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 263 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Hiểu đợc quy tắc nhân một đơn thức với đa thức.. - Vận dụng đợc quy tắc nhân một đơn thức với một đa thức.. b Phát biểu: Muốn nhân 1 tổng với 1 tổng ta nhân mỗi số hạng của

Trang 1

Tuần: 01 - Tiết: 01.

Ngày soạn: 01/ 08/ 2009

Chơng I phép nhân và phép chia các đa thức.

Bài 1 - $1 nhân đơn thức với đa thức

8A / / 2009

8B / / 2009

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Hiểu đợc quy tắc nhân một đơn thức với đa thức

- Vận dụng đợc quy tắc nhân một đơn thức với một đa thức

2 Kĩ năng: Biết cách nhân đơn thức một cách thành thạo

3 T tởng: Rèn tính kiên trì và cẩn thận

II/ Phơng pháp: Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III/ Đồ dùng dạy học: Phiếu học tập

IV/ Tiến trình bài dạy

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Nội dung bài mới

GV: Giới thiệu nội dung của chơng Tiếp đó GV đặt vấn đề vào bài mới

TG Hoạt động của giáo viên (GV) Nội dung cần ghi và Hoạt động của học sinh (HS)

20p

+ GV: Gọi ba HS giải bài tập sau

+ GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1

Bài 1 Tìm tích của hai đơn thức

3x y2 và 2 3

.

3xy

− Bài 2 Thực hiện phép nhân A.(B+C) theo

quy tắc nhân một số với một tổng Sau đó

phát biểu quy tắc nhân 1 số với 1 tổng?

Bài 3 Hãy nhân đơn thức 5x lần lợt với

từng hạng tử của đa thức: 3x2 - 4x + 1

Rồi cộng các tích vừa tìm đợc

+ GV: Dựa theo cách trình bày trên hãy

tính làm tính nhân:

( 2 ) 3 5

2

b) 3 2

.(4 2 )

2x xx

( Chia lớp thành hai nhóm, mỗi nhóm giải

một bài )

1 Quy tắc

+ HS: Làm ?1

• Một HS giải bài 1:

3 ( ) 3.( ) 2

• Một HS giải bài 2:

A.( B + C ) = AB + AC

* Quy tắc: SGK - Tr4

• Một HS giải bài 3:

5 (3 4 1) 5 3 5 ( 4 ) 5 1

• HS giải:

a) = − 6x4 − 10x3 +x2

b)

2x xx = 2x x + 2xx = xx

Trang 2

10p

+ GV: Chia lớp thành 3 nhóm làm bài tập

sau: Làm tính nhân

a) (2x y2 − 4xy2 +y3 ).5x y2

b) ( 4 − x3 + 3x y xy2 + 2 )( 2 ) − y

2x xy 4 y xy

Khi GV viết 3 bài này lên bảng nên viết ở

3 cột để HS có thể điền tiếp kết quả của

mỗi bài Có thể kiểm tra bài làm của HS

bằng cách cho đại diện của mỗi nhóm lên

trình bày

+ GV: Cho HS thực hiện ?3

- Vẽ hình lên bảng

- Hãy nêu công thức tính diện tích hình

thang

- Viết biểu thức tính diện tích mảnh vờn

theo x và y

+ GV: Nhớ công thức: xm.xn

Đợc kết quả cuối cùng bỏ đi chữ số 0 tận

cùng là ra số tuổi của bạn

2 áp dụng

• HS giải ?2

4 4 3 3 2 4

6

5

Kết quả:

a) 10x y4 2 − 20x y3 3 + 5x y2 4

b) 8x y3 − 6x y2 2 − 2xy3

c) 2x y3 + 12x y2 2 − 5xy3

• HS giải

( ) 2

a b h

=

2

2

S

=

Với x = 3m ,y =2m Ta có: S = 58 (m2)

3 Chữa bài tập

Bài 4 Nếu gọi số tuổi là x thì ta có kết quả cuối cùng là:

[2(x+ + 5) 10 5 100 10] − = x

Bài 5 SGK

a) x2 - y2 b) xn - yn

Bài 6 Đánh dấu "x" vào ô 2a

4 Củng cố bài giảng

Nhắc lại kiến thức cơ bản

5 Hớng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà

 Học thuộc quy tắc

 Làm bài tập số 1, 2, 3 - SGK

 Ôn tập quy tắc nhân 1 tổng với 1 tổng ( đối với những số )

V/ Tự rút kinh nghiệm

Trang 3

X¸c nhËn cña tæ chuyªn m«n

Trang 4

Tuần: 01 - Tiết: 02.

Ngày soạn: 01/ 08/ 2009

Bài 2 - $2 nhân đa thức với đa thức

8A / / 2009

8B / / 2009

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Hiểu quy tắc nhân đa thức với đa thức

2 Kĩ năng: Vận dụng đợc quy tắc nhân đa thức với đa thức

3 T tởng: Rèn tính kiên trì, linh hoạt trong giải bài

II/ Phơng pháp: Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III/ Đồ dùng dạy học: Phiếu học tập của HS

IV/ Tiến trình bài dạy

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ.(7p)

HS1: Câu C - Bài 1/ SGK ĐA: 4 5 2 2 2

2

2

HS2: Câu B - Bài 3/ SGK ĐA: x = 5

3 Nội dung bài mới

TG Hoạt động của giáo viên (GV) Nội dung cần ghi và Hoạt động của học sinh (HS) 20p

15p

+ GV: Cho 2 HS làm các bài tập:

Bài 1

a) Khai triển biểu thức: (a + b) (c + d)

b) Phát biểu quy tắc nhân 1 tổng với 1

tổng của các số

Bài 2 Nhân đa thức x - 2 với đa thức

6x2 - 5x + 1

+ GV: Cho HS dựa vào 1b phát biểu

quy tắc nhân 1 đa thức

+ GV: HD HS làm ?1

+ GV: HD Cách nhân đa thức sắp xếp

+ GV: HD HS làm ?2 ý a theo phần

chú ý

1 Quy tắc

+ HS làm bài 1, 2:

Bài 1

a) (a + b) (c + d) =ac + ad + bc + bd

b) Phát biểu: Muốn nhân 1 tổng với 1 tổng

ta nhân mỗi số hạng của tổng này với từng

số hạng của tổng kia rồi cộng các tích với nhau

Bài 2 = 6x3 − 17x2 = 11x− 2.

* Quy tắc: SGK - Tr7

* Nhận xét: Tích của 2 đa thức là 1 đa thức

?1

Chú ý: SGK

2 áp dụng

+ HS làm ?2

a) x2 + 3x - 5

x + 3 3x2 + 9x -15

x3 + 3x2 - 5x

Trang 5

Cho HS lµm ?3.

x3 + 6x2 + 4x -15 b) (xy− 1)(xy+ = 5) x y2 2 + 4xy− 5.

+ HS lµm ?3

2 2

Víi x = 2,5m ; y = 1m

4.(2,5) 1 25 1 24( )

4 Cñng cè bµi gi¶ng

5 Híng dÉn häc sinh häc vµ lµm bµi ë nhµ (3 phót)

Häc thuéc quy t¾c

Lµm bµi 7, 8, 9 - SGK/Tr8

V/ Tù rót kinh nghiÖm

X¸c nhËn cña tæ chuyªn m«n

Trang 6

Tuần: 02 - Tiết: 03.

Ngày soạn: 03/ 08/ 2009

Luyện tập

8A / / 2009

8B / / 2009

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS đợc củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với

đa thức

2 Kĩ năng: Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức

3 T tởng: Rèn tính kiên trì và cẩn thận

II/ Phơng pháp: Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III/ Đồ dùng dạy học: Phiếu học tập của HS

IV/ Tiến trình bài dạy

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Nội dung bài mới

TG Hoạt động của giáo viên (GV) Nội dung cần ghi và Hoạt động của học sinh (HS) 2p

10p

+ GV: Cho HS làm vào phiếu học tập,

sau đó gọi 2 HS lên bảng giải HS có

thể làm theo 2 cách

+ GV: Nêu pp giải bài 11

A Nhắc lại kiến thức cơ bản.

+ Nhân đơn thức, nhân đa thức

B Bài tập.

Bài 10 - SGK/ Tr8 Giải:

a) Ta có:

3 2

b) Ta có:

( 2 2)

Trang 7

10p

10p

10p

• Ta biến đổi biểu thức đã cho

thành một biểu thức không còn chứa biến x

• Để kiểm tra kết quả tìm đợc ta

thử thay 1 giá trị của biến (chẳng hạn x =0) Vào biểu thức rồi so sánh kết quả

+ GV: Giá trị biểu thức trên luôn bằng -

8 với ∀giá trị của biến x

Chú ý: Nếu thay x = 0 vào biểu thức đã

cho ta đợc:

- 5.3 +7 = - 15 + 7 = - 8

+ GV: Nêu pp giải

- Dựa vào quy tắc nhân đơn thức

với đa thức ta rút gọn biểu thức

- Thay các giá trị của biến vào

biểu thức đã rút gọn

+ GV: Nêu pp giải:

- Chọn ẩn x và xác định điều kiện cho

ẩn

- Dựa vào đề bài để tìm đẳng thức có

chứa x

- Giải tìm x và chọn kết quả thích hợp

Bài 11 - SGK/ Tr 8 Giải:

Thực hiện phép nhân đa thức và rút gọn ta

đợc:

( 5)(2 3) 2 ( 3) 7

8.

= − Giá trị biểu thức đa cho không phụ thuộc vào giá trị của biến x

Bài 12 - SGK/ 8 Giải: Rút gọn biểu thức ta đợc:

( 5)( 3) ( 4)( )

15.

x

= − − Kết quả đợc tính theo bảng sau:

Giá trị của x Giá trị của: - x -15

Bài 13 - SGK/ 9 Thực hiện phép tính ở vế trái ta có:

(12 5)(4 1) (3 7)(1 16 )

83 2.

x

Đẳng thức đã cho trở thành: 83x− = 2 81 Tức là: 83x= 83 ⇒ =x 1.

Bài 14 - SGK/ 9 Giải:

Gọi x, x + 2, x + 4 là ba số chẵn liên tiếp phải tìm ( x là số tự nhiên chẵn )

Tích hai số đầu là: x (x + 2)

Tích hai số sau là: (x + 2)(x + 4)

Theo đề bài ta có:

(x+ 2)(x+ − 4) x x( + = 2) 192.

Rút gọn vế trái của đẳng thức ta đợc:

Trang 8

2 2

( 2)( 4) ( 2)

4 8

x

= + Khi đó ta có đẳng thức:

4x+ = 8 192 ⇒ 4x= 184 ⇒ =x 46.

Vậy ba số chẵn liên tiếp cần tìm là:

46, 48, 50

4 Củng cố bài giảng (3phút)

Nhắc lại cách làm bài tập cơ bản

5 Hớng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà

Bài về: Bài tập 15 - SGK/ Tr9

V/ Tự rút kinh nghiệm

Xác nhận của tổ chuyên môn

Trang 9

Tuần: 02 - Tiết: 04.

Ngày soạn: 04/ 08/ 2009

Bài 3 - $3 những hằng đẳng thức đáng nhớ

8A / / 2009

8B / / 2009

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS nắm đợc các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng một hiệu, hai hiệu bình phơng

2 Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lí

3 T tởng: Yêu thích môn học, có vận dụng linh hoạt trong cuộc sống

II/ Phơng pháp: Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III/ Đồ dùng dạy học: Hình vẽ hình 1 - SGK Có thể minh họa thêm 2 hình sau: IV/ Tiến trình bài dạy

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Nội dung bài mới

TG Hoạt động của giáo viên (GV) Nội dung cần ghi và Hoạt động của học sinh (HS)

17p

+ GV: Ta đã biết làm tính nhân hai đa

thức bất kì Có những phép nhân đơn

giản đợc coi nh những công thức giúp ta

nhanh chóng tìm ra kết quả Chẳng hạn

bình phơng của một tổng

+ Cho HS làm ?1

+ GV tóm tắt: Nh vậy,

(a + b)2 = a2 + 2ab + b2

+ GV nói tiếp: Với A và B là hai biểu

thức tùy ý, thực hiện phép tính nh trên

ta cũng đợc:

( A + B )2 = A2 + 2AB + B2 (1)

+ Cho HS thực hiện ?2, tr9, SGK

+ Có thể gợi ý bằng cách viết thêm dới

công thức (1) nh sau:

1 Bình phơng của một tổng.

+ HS làm ?1, tr9 SGK:

(a + b)(a + b) = a2 + ab +ab + b2

= a2 + 2ab + b2

+ HS thực hiện ?2: Bình phơng của tổng hai biểu thức bằng bình phơng biểu thức thứ nhất cộng hai lần tích của hai biểu thức cộng với bình phơng biểu thức thứ hai

Trang 10

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

⇓ ⇓ ⇓ ⇓

Bình

ph-ơng của

tổng

Bình

ph-ơng biểu thức thứ nhất

Hai lần tích của hai biểu thức

Bình

ph-ơng biểu thức thứ hai

áp dụng.

+ GV: Cho HS làm các bài tập sau:

Bài 1 Tính

a) (a + 1)2 b) (2x + y)2

c) (3y + 2)2 d) (x2 + 3)2

- Nếu cần gợi ý: Coi 2x = A, y = B

Chia lớp thành 4 nhóm

Bài 2 Viết mỗi biểu thức sau dới dạng

bình phơng của 1 tổng

a) x2 + 4x +4 b) a2 + 6a + 9

c) x2 + 2xy + y2 d) 4x2 + 4xy + y2

- Gợi ý: Căn cứ vào đẳng thức (1), trong

trờng hợp: x2 + 4x + 4, thì 4 là bình

ph-ơng của số nào; do đó ở đây A, B là gì?

Cách thực hiện tơng tự nh trờng hợp bài

1

Bài 3 Tính nhanh:

a) 512 b) 3012 c) (201)2 d) (101)2

HS thực hiện nh bài trên

+ Cho HS thực hiện ?3, tr10, SGK

+ GV kết luận ngay: Với 2 biểu thức

tùy ý A và B ta có:

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2 (2)

+ GV hỏi: Công thức này khác công

thức bình phơng 1 tổng ở chỗ nào?

+ GV: Cho HS thực hiện ?4 Gọi HS

đứng tại chỗ phát biểu Có thể giới thiệu

hình 2 ( nếu muốn )

áp dụng

 GV: Chia lớp thành nhóm thực

hiện tơng tự

a) Tính:

áp dụng.

+ HS l m theo yêu cầu của GV:à Bài 1 Giải:

2x y+ = (2 )x + 2.2 x y y+ = 4x + 4xy y+

3y+ 2 = (3 )y + 2.3 2 2y + = 9y + 12y+ 4

d) ( 2 )2 2 2 2 2 4 2

Bài 2 Giải:

a) x2 + 4x+ = 4 x2 + 2 .2 2x + 2 = + (x 2) 2

b) a2 + 6a+ = 9 a2 + 2 .3 3a + = + 2 (a 3) 2

c) x2 + 2xy y+ 2 = + (x y) 2

d)

2

(2 )

x y

Bài 3 Giải:

a) 512 = (50 + 1)2 = = 2601 b) 3012 = (300 + 1)2 = = 90601 c) 2012 = (200 + 1)2 = = 40401 d) 1012 = (100 + 1)2 = = 10201

2 Bình phơng một hiệu.

+ HS thực hiện ?3

+ − = + − + −

+ HS trả lời: Khác ở dấu của hai lần tích A

và B

+ HS thực hiện ?4: Bình phơng 1 hiệu hai biểu thức bằng bình phơng biểu thức thứ nhất trừ đi hai lần tích của hai biểu thức cộng với bình phơng biểu thức thứ hai

 HS thực hiện theo yêu cầu của GV: a) Nhóm I:

 −  = − +  = − +

Trang 11

2

1

;( 2 ) ;(2 3 ) ;(2 3) 2

b) Viết các biểu thức sau dới dạng bình

phơng 1 hiệu:

x2 - 4x + 4 ; x2 - 6xy + 9y2

c) Tính nhanh: 992 ; 492

+ Cho HS thực hiện ?5

+ GV khẳng định: Với A và B là các

biểu thức tùy ý ta có :

A2 - B2 = (A + B)(A - B)

+ Cho HS thực hiện ?6

áp dụng.

a) Tính (x + 1)(x - 1);

(2a - 3)(2a + 3)

b) Viết các hiệu sau dới dạng tích

a2 - 1; 9a2 - 4; 16c2 - 25d2

c) Tính nhanh:

56.64 ; 52.48 ; 105.95 ; 93.107

Nhóm II:

(a− 2 )b =a − 2 .2a b+ (2 )b =a − 4ab+ 4 b

Nhóm III:

2x− 3y = (2 )x − 2.2 3x y+ (3 )y = 4x − 12xy+ 9 y

Nhóm IV:

(2x− 3) = = 4x − 12x+ 9.

b) Nhóm I:

2 4 4 2 2 .2 2 2 ( 2) 2

Nhóm II:

2 6 9 2 2 2 .3 (3 ) 2 ( 3 ) 2

c) Nhóm I:

992 = (100 - 1)2 = 1002 - 2.100.1 + 12 = 9801

Nhóm II:

492 = (50 - 1)2 = 502 - 2.50.1 + 12 = 2401

3 Hai hiệu bình phơng.

+ HS làm ?5

(a + b)(a - b) = a2 - ab + ab - b2 = a2 - b2

+ HS làm ?6: Tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng bằng bình phơng biểu thức thứ nhất trừ đi bình phơng biểu thức thứ hai + HS thực hiện

a) (x + 1)(x - 1) =x2 - 12 = x2-1

(2a - 3)(2a + 3) = (2a)2 - 32 = 4a - 9

b)

2

1 ( 1)( 1).

9 4 (3 ) 2 (3 2)(3 2).

16 25 (4 ) (5 ) (4 5 )(4 5 ).

c) Nhóm I:

56.64 = (60 - 4)(60 + 4) = 3600 - 16 = 3584 Nhóm II:

52.48 = (50 + 2)(50 - 2) = 2500 - 4 = 2496 Nhóm III:

105.95 = (100 + 5)(100 - 5) = 10.000 - 25

Trang 12

+ Cho HS thực hiện ?7

+ GV nhấn mạnh: Bình phơng của hai

đa thức đối nhau thì bằng nhau

=

+ HS làm ?7: Đức và Thọ đều viết đúng vì

x2 - 10x + 25 = 25 - 10x + x2

(x 5) (5 x)

Sơn đã rút ra đơc hằng đẳng thức:

(A - B)2 = (B - A)2

4 Củng cố bài giảng

Nhắc lại kiến thức cơ bản

5 Hớng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1phút)

- Học thuộc ba hằng đẳng thức

- Làm các bài tập số: 16, 17, 18, tr11 - SGK

V/ Tự rút kinh nghiệm

Xác nhận của tổ chuyên môn

_ _ _ _

Trang 13

Tuần: 03 - Tiết: 05.

Ngày soạn: 06/ 08/ 2009

Luyện tập

8B / / 2009

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng

2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo hằng đẳng thức trên vào giải toán

3 T tởng: Rèn tính kiên trì và cẩn thận

II/ Phơng pháp: Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III/ Đồ dùng dạy học: Phiếu học tập của HS

IV/ Tiến trình bài dạy

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ ( Kiểm tra 15 phút )

Đề bài: Tìm x biết (x - 1)(x2 + x + 1) - x(x - 2)(x + 2) = 5

3 Nội dung bài mới

TG Hoạt động của giáo viên (GV) Nội dung cần ghi và Hoạt động của học sinh (HS)

A - Lí Thuyết

4 Củng cố bài giảng

5 Hớng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà

V/ Tự rút kinh nghiệm

Xác nhận của tổ chuyên môn

_ _ _ _

Ngày đăng: 14/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Khi GV viết 3 bài này lên bảng nên viế tở 3 cột để HS có thể điền tiếp kết quả của  mỗi bài - Giáo án Đại tham khảo
hi GV viết 3 bài này lên bảng nên viế tở 3 cột để HS có thể điền tiếp kết quả của mỗi bài (Trang 2)
Kết quả đợc tính theo bảng sau: - Giáo án Đại tham khảo
t quả đợc tính theo bảng sau: (Trang 7)
III/ Đồ dùng dạy học: Hình vẽ hình 1- SGK ... Có thể minh họa thê m2 hình sau: IV/ Tiến trình bài dạy. - Giáo án Đại tham khảo
d ùng dạy học: Hình vẽ hình 1- SGK ... Có thể minh họa thê m2 hình sau: IV/ Tiến trình bài dạy (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w