1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi lại toán lớp 7

4 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thi lại bjjg tỳ f fỳ f fy f f fy fy fy dt ét nnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkk

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

- ĐỀ KIỂM TRA LẠI VÒNG II – LỚP 7 NĂM HỌC: 2018 – 2019

-ĐỀ I B

ài 1 (2 điểm ) Thu gọn các đơn thức sau và tìm bậc của chúng :

a) 1 2 2 2

2xx y b) 2 1 3 2

2

x yxy xy

B

ài 2 (2,5 điểm) Cho 2 đa thức :

A(x) = 1 2

2xx và B(x) = 1 2

2xx Tính A(x) + B(x)

B

ài 3 (2,5 điểm)

Tính giá trị của đa thức sau tại x = 1 của đa thức A = 2 1

2 2

xx

B

ài 4 (3 điểm)

Cho ABC vuông tại A Biết AB = 3cm, AC = 4cm

a) Tính BC

b) Tính các góc của tam giác biết số đo góc C bằng nữa số đo góc B

Hết

-Học sinh được sử dụng máy tính trong quá trình làm bài

1

Trang 2

TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

- ĐỀ KIỂM TRA LẠI VÒNG II – LỚP 7 NĂM HỌC: 2018 – 2019

-ĐỀ II B

ài 1 (2 điểm ) Tìm tích của các đơn thức sau và tìm bậc của chúng :

a xy và xy

b 4x và 0,25x

B

ài 2 (2,5 điểm) Cho 2 đa thức :

P(x) = 2 2 7 1

4

x   x và Q(x) = 4 2 1

4

xx  Tính P(x) + Q(x)

B

ài 3 (2,5 điểm)

Tìm nghiệm của đa thức : P(x) = 2x - 1

B

ài 4 (3 điểm)

Cho ABC cân tại A Kẻ AH  BC ( H BC )

a) Chứng minh: ABH = ACH

b) Cho AB = 5cm, BH = 3cm Tính AH

Hết

-Học sinh được sử dụng máy tính trong quá trình làm bài

2

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ 1

Câu 1

2.0 điểm

a) 1 2 2 2

2 xx y = x3y2 Bậc của đơn thức trên là 3 + 2 = 5

b) 2 1 3 2

2

x yxy xy = 1

2 x4y6

Bậc của đơn thức trên là 4+ 6 = 10

1,0

1,0

Câu 2

2,5 điểm

A(x) + B(x) = (1 2

2xx )+ (1 2

2xx ) =1 2

2xx + 1 2

2xx = x2  x 2

2,5

Câu 3

2,5 điểm

Thay x =  1 vào đa thức A = 2 1

2 2

xx ta được:

(-1)2 - 2(-1) + 1

2 = 1 + 2 + 1

2 = 31

2

2,5

Câu 4

3,0 điểm

Cho ABC vuông tại A Biết AB = 3cm, AC = 4cm

 BC2 = AB2 + AC2 ( định lí Pitago) = 32 + 42

= 9 + 16

= 25

 BC = 5 (cm) b) ABC vuông tại A  Â = 900  ABC ACB  = 900

Mà ABC 2 ACB (gt)  3ACB = 900  ACB = 300

ABC = 600

1,5

1,5

3

Trang 4

ĐỀ 2 :

Câu 1

2.0 điểm

Tích hai đơn thức

a xy xy = x4y3

Bậc của đơn thức thu được là : 4 + 3 = 7 (1 điểm)

b 4x 0,25x = x6

Bậc của đơn thức thu được là 6

1,0

1,0

Câu 2

2,5 điểm

P(x) + Q(x) = (2 2 1 7

4

xx ) + (4 2 1

4

x

x   ) = 2 2 1 7

4

xx +4 2 1

4

x

x   = 2 3 3

4

4

xx

2,5

Câu 3

2,5 điểm

P(x) = 0  2x - 1 = 0  2x = 1  x =1

2

 Nghiệm của đa thức P(x) = 2x - 1 là x =1

2

2,5

Câu 4

3,0 điểm

a) Xét ABH và ACH có AH  BC (gt)

 ABH và ACH

là hai tam giác vuông có AB = AC (ABC cân tại A gt)

và AH chung  ABH = ACH (canh huyền, cạnh góc

vuông)

b) Xét ABH là tam giác vuông có AB = 5cm, BH = 3cm

 AB2 = AH2 + BH2  AH2 = AB2 - BH2 = 52 - 32 = 25 - 9

=16

 AH = 4 (cm)

1,5

1,5

4

C

Ngày đăng: 31/10/2019, 21:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w