1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN SINH 11

93 399 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cảm ứng ở động vật
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: 1, Kiến thức: Qua bài học này học sinh cần : - Trình bày được đặc điểm hình thái của rễ cây trên cạn thích nghi với chức năng hấp thụ nước và muối khống.. Rễ chính, rễ bên, lô

Trang 1

Ngày soạn:12/12/2008

Tiết: 29 BÀI DẠY: B - CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT

Bài 25 CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT

I, MỤC TIÊU:

1, Kiến thức: HS phải : - Nêu được khái niệm cảm ứng ở Động vật.

- Trình bày được cảm ứng ở Động vật chưa có tổ chức thần kinh.

- Mô tả được cấu tạo hệ TK dạng lưới và khả năng cảm ứng của ĐV có hệ TK dạng lưới.

- Mô tả được cấu tạo hệ TK dạng chuỗi hạch và khả năng cảm ứng của ĐV có hệ TK dạng chuỗi hạch.

2, Kĩ năng: Rèn kỹ năng phân tích, so sánh.

3, Thái độ: Hs biết được sự tiến hoá về tổ chức thần kinh của các loài ĐV.

II, CHUẨN BỊ:

1, Chuẩn bị của thầy: Chuẩn bị H.26.1 đến H.26.2 SGK và nội dung bài dạy

2, Chuẩn bị của trò: Đọc trước bài học trong SGK ở nhà

III, TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1, Ổn định lớp: (1p) Kiểm tra sĩ số, trật tự, vệ sinh.

2, Kiểm tra bài cũ: khoâng kieåm tra.

3, Giới thiệu bài :(1p) Chúng ta đã học về hoạt động cảm ứng ở Thực vật Vậy, Động vật có cảm ứng không ?

Và cảm ứng ở Động vật khác gì với cảm ứng ở Thực vật?

4, Nôi dung bài học:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về khái niệm cảm ứng ở động vật.

? P/xạ được thực hiện nhờ vào

bộ phận nào? Cấu tạo của nó?

Hình thức, mức độ chính xác

cảm ứng ở các loài ĐV khác

nhau phụ thuộc vào tổ chức TK

của chúng

Khi ta làm thí nghiệm trên

ếch, nếu cắt rời 1 cơ bắp và

- C/ứng ở ĐV: biểu hiện khác với

TV và tốc độ p/ứng nhanh hơn

- P/xạ là p/ứng của cơ thể thôngqua hệ TK trả lời các kích thíchbên ngoài hoặc bên trong cơ thể

K/niệm c/ứng rộng hơn p/xạ

Cảm ứng ở tất cả ĐV, p/xạ chỉxra ở ĐV đã có tổ chức TK

HS đọc SGK và trả lời

HS phải xác định được: tác nhânk/thích là tác nhân cơ học (gai )

+ Bộ phận k/thích là thụ quanđau ở tay

+ Bộ phận phân tích tổng hợp làtuỷ sống

+ Bộ phận thực hiện là cơ tay

I- Khái niệm cảm ứng ở Động vật

- Cảm ứng là khả năng tiếp nhận kíchthích và phản ứng lại các kích thích từmôi trường sống đảm bảo cho SV tồntại và phát triển

- Ở ĐV có tổ chức thần kinh, phản xạđược thực hiện nhờ vào cung phản xạ,gồm:

+ Bộ phận tiếp nhận kích thích( thụ thểhoặc cơ quan thụ cảm)

+ Bộ phân phân tích và tổng hợp thôngtin quyết định hình thức và mức độphản ứng ( hệ thần kinh)

+ Bộ phân thực hiện phản ứng (cơ,tuyến )

Hoạt động 2: Tìm hiểu cảm ứng ở ĐV chưa có tổ chức thần kinh.

5

? Tại sao trùng giày bơi tới chỗ

nhiều oxi hoặc thu chân giả để

I- Cảm ứng ở ĐV chưa có tổ chức thần kinh ( ĐV đơn bào)

ĐV đơn bào phản ứng lại các kích thích bằng chuyển động cả cơ thể hoặc

Trang 2

tránh ánh sáng? Để tránh ánh sáng và lấy được

Hoạt động 3: Tìm hiểu cảm ứng ở ĐV cĩ tổ chức thần kinh.

15p GV cho HS đọc SGK mục III.1

và cho biết:

? Nhĩm ĐV nào cĩ hệ TK dạng

lưới? Đặc điểm của loại hệ TK

này?

? Hoạt động của hệ TK dạng

lưới như thế nào?

GV yêu cầu HS trả lời lệnh

trong SGK

? Những ĐV nào cĩ hệ TK

dạng chuỗi hạch? Cấu tạo của

hệ TK dạng chuỗi hạch cĩ gì

khác với hệ TK dạng lưới?

GV cho HS trả lời lệnh trong

SGK

Ở ĐV chân khớp, hạch ở đầu

(não) lớn hơn hẳn các hạch

khác

HS đọc SGK và quan sát H.26.1:

- Hệ TK lưới ở ĐV cĩ cơ thể toả trịn, thuộc ngành ruột khoang

- Các TB TK nằm rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua các sợi TK, tạo thành lưới TBTK Khi các TB cảm giác bị k/thích

sẽ chuyển thành xung TK qua mạng lưới TK đến các TB biểu

mơ cơ hoặc các TB gai, làm cơ thể co lại để tránh k/thích hoặc phĩng gai vào con mồi

*- Khi dùng kim nhọn châm vào thuỷ tức, nĩ sẽ co tồn thân để tránh kích thích

- Đây là p/xạ vì là p/ứng của cơ thể trả lời k/thích và cĩ sự tham gia của tổ chức TK

HS đọc SGK và trả lời:

- Các TBTK tập trung thành hạch Các hạch được nối với dây

TK tạo thành chuỗi hạch nằm dọc

cơ thể

* -Mỗi hạch là 1 trung tâm điều khiển 1 vùng xđịnh của cơ thể

- Đáp án: C

I- Cảm ứng ở ĐV cĩ tổ chức thần kinh

1 Cảm ứng ở ĐV cĩ hệ thần kinh

dạng lưới:

( 1 số thuộc ngành ruột khoang)

ĐV cĩ hệ thần kinh dạng lưới phản ứng với kích thích bằng cách co tồn

bộ cơ thể, do đĩ tiêu tốn nhiều năng lượng

2 Cảm ứng ở ĐV cĩ hệ thần kinh

dạng chuỗi hạch:

( Giun dẹp, giun trịn, chân khớp)

ĐV cĩ hệ TK dạng chuỗi hạch cĩ hệ thống hạch TK nằm dọc theo chiều dài

cơ thể, mỗi hạch điều khiển 1 vùng xác định trên cơ thể nên p/ứng chính xác hơn và tiêu tốn ít năng lượng hơn so với TK dạng lưới

Hoạt động 4: Củng cố,dặn dò

8p CỦNG CỐ: GV sử dụng câu hỏi cuối bài để giúp HS tái hiện kiến thức.

- Tại sao TK chuỗi hạch cĩ ưu thế hơn TK mạng lưới?( Cơ thể đã phân hố thành đầu- đuơi, lưng-bụng, các TB TK tập trung thành dạng chuỗi hạch TK bụng cĩ não ở phía đầu, từ đĩ phát đi 2 chuỗi hạch TK bụng Cơ thể đã cĩ p/ứng định khu (tuy chưa hồn tồn chính xác) mỗi hạch TK là 1 trung tâm điều khiển hoạt động ở 1 vùng xác định của cơ thể nên tiết kiệm được năng lượng truyền xung TK

DẶN DỊ: Đọc kĩ và ghi nhớ phần tĩm tắt in nghiêng trong SGK Trả lời câu hỏi SGK.

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Ngày soạn: 22/11/2008

Chương II: Chuyển hóa vật chất

và năng lượng trong tế bào

Tiết: 13 Bài:13 Khái quát

về năng lượng và chuyển hóa vật chất

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Giải thích được các khái niệm: Năng lượng, thế năng, động năng

- Phân biệt thế năng với động năng

- Mô tả được cấu trúc và nêu được chức năng của ATP

- Giải thích được quá trình chuyển đổi vật chất diễn ra như thế nào

1 Chuẩn bị của giáo viên :

- Tranh minh hoạ cho khái niệm thế năng và động năng: Tranh 1 người bắn cung

- Hình 13.1 cấu trúc của phân tử ATP

- Hình 13.2 Quá trình tổng hợp và phân giải ATP

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Đọc sách giáo khoa bài 13

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp: (1 phút )

- Kiểm tra sĩ số lớp

2.Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra

3.Giảng bài mới:

- Giới thiệu bài: (1 phút )

Mỗi cơ thể sống đều dùng năng lượng để thúc đẩy quá trình sống,sự sinh trưởng cuả tế bào, sự vận động và sử vậnchuyển các chất qua màng, tất cả các hoạt động của tế bào đều cần năng lượng Vậy lượng là gì? Có những dạng năng lượng nào trong tế bào sống? Chúng chuyển hoá ra sao?

- Tiến trình bài dạy:

Hoạt động I: Năng lượng và các dạng năng lượng trong tế bào

Cho ví dụ về việc sử

dụng năng lượng trong tự

HS quan sát tranh và nghiêncứu SGK, thảo luận nhóm trảlời câu hỏi:

- Khái niệm năng lượng-Trạng thái tồn tại của nănglượng

I Năng lượng và các dạng năng lượng trong tế bào

1 Khái niệm về năng lượng.

a)Năng lượng là đại lượng đặctrưng cho khả năng sinh công

b)Trạng thái của năng lượng:

Trang 4

nhiên mà em biết ?

* GV giảng giải: năng

lượng có thể chuyển hoá

từ dạng này sang dạng

khác

thế năng⇔động năng

Năng lượng tế bào dùng

được phải là ATP

GV hỏi:

+ ATP là gì?

+Tại sao ATP được coi

là đồngtiền năng lượng

GV giảng giải:

ATP→ ADP + Pi →

ATP

GV hỏi: Năng lượng

ATP dùng trong tế bào

như thế nào? Cho ví dụ

minh hoạ

Gv: liên hệ thực tiễn :

+Khi lao động nặng, lao

động trí óc đòi hỏi tốn

nhiều năng lượngATP

Cần có chế độ dinh

dượng phù hợp cho từng

đối tượng lao động

+ Mùa hè vào buổi tối

em hay thấy con đom

đóm phát sáng nhấp

nháy giống như ánh

điện Em hãy giải thích

-Dạng năng lượng

Đại diện nhóm trả lời HS khácbổ sung

HS nghiên cứu SGK trả lời

HS nghiên cứu SGK, thảo luậnnhóm và trả lời:

- Cấu trúc ATP

- Sử dụng ATP trong tế bào

- liên hệ thực tế

Đại diện nhóm trả lời, cả lớp bổsung

HS nghiên cứu SGK trả lời , HSkhác bổ sung

HS đọc thông tin mục Em có biết để giải thích

-động năng: là dạng năng lượngsẵn sàng sinh công

-thế năng: Là loại năng lượngdự trữ, có tiềm năng sinh côngc) Các dạng năng lượng trong tếbào

Năng lượng trong tế bào tồn tại

ở dạng: Hoá năng, nhiệt năng,điện năng

-Hoá năng: Năng lượng tiềm ẩntrong các liên kết hoá học, đặtbiệt ATP

- Nhiệt năng: không có khảnăng sinh công

3

ATP: Đồng tiền năng lượng của tế bào.

a, Cấu tạo: ATP là hợp chất cao

năng gồm 3 thành phần:

- Bazơ nitơ Ađênin

- Đường ribôzơ

- 3 nhóm phốtphát

Liên kết giữa 2 nhóm phốtphátcuối cung dễ bị phá vỡ để giảiphóng năng lượng

b,Sử dụng năng lượng ATP trong

Hoạt động II: Chuyển hóa vật chất

12p GV hỏi: Prôtêin trong

thức ăn được chuyển hoá

như thế nào?

+Prôtêinenzim →  Axít amin

 →

mangruot Máu→prôtêin

trong tế bào

+ Prôtêin tế bào + O2→

ATP và sản phẩm thải

*Bản chất của quá trình

chuyển hoá vật chất là

gì? *Vai trò của quá

HS: vận dụng kiến thức về tiêuhoá và hấp thu các chất ở SHlớp 8

HS nghiên cứu SGK kết với nộidung vừa nghiên cứu để trả lời

- Đại diện nhóm trả lời các bạnkhác bổ sung

II.Chuyển hoá vật chất:

a)Khái niệm:Chuyển hoá vật

chất là tập hợp các phản ứnghoá sinh xảy ra trong tế bào

Bản chất chuyển hoá vật chất B)Bao gồm:

Đồng hoá: Tổng hợp vật chấtvà tích luỹ năng lượng

Dị hoá: Phân huỷ các hợp chấtvà giải phóng năng lượng

c)Vai trò:

Trang 5

trình chuyển hoá vật

chất

- Giúp tế bào thực hiện các đạc tính đặc trưng khác của sự sống như sinh trửng, phát triển, cảm ứng và sinh sản

- Chuyển hoá vật chất luôn kèm theo năng lượng

Hoạt động III:Củng cố,dặn dò

Củng cố: (3p)

+ HS đọc kết luận SGK trang 55

+ Trình bày hiển biết của em về năng lượng và sự chuyển hóa năng lượng

Dặn dò: (1p)

+ Học bài trả lời câu hỏi SGk

+ Ôn tập kiến thức về Enzim

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

Sở GD-ĐT Bình Định Đề Kiểm tra : 1tiết(1)

Trang 6

Trường THPT Nguyễn Du Môn : SINH 11

Họ và tên……… Lớp:………

I.Phần bài tập trắc nghiệm:(6đ)

Câu 1: Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong sản phẩm quang hợp ở thực

vật :

A.Diệp lục a,b và carôtennôit B.Diệp lục b C.Diệp lục a và b D.Diệp lục a.

Câu 2: Sự đóng mở của khí khổng diễn ra như thế nào?

A Độ mở tăng dần từ sáng đến trưa B.Độ khép lại lúc chiều tối.

C Phụ thuộc váo hàm lượng nước trong tế bào D Cả A,B và C đều đúng.

Câu 3: Trong tự nhiên nitơ tồn tại chủ yếu ở đâu?

A Trong không khí B Trong đất C Trong nước D Cả A và B đều đúng

Câu 4:Sự khác nhau chủ yếu trong quang hợp ở các nhóm thực vật C3 ,C 4 và CAM được thể hiện ở giai đoạn nào?

A Pha sáng B Pha tối C Quang phân li nước D Oâxi được giải phóng từ nước.

Câu 5 : Những cây nào thuộc thực vật CAM ?

A Xương rồng ,thanh long ,dứa B Lim ,táu ,gụ C Cau, dừa ,tre D Cải củ ,củ đậu ,cà rốt.

Câu 6 : Các con đường hô hấp ở thực vật ?

A Phân giải kị khí B.Phân giải hiếu khí C Phân giải vi hiếu khí D Cả Avà B đều đúng.

Câu 7: Đặc điểm của răng miệng phù hợp với chức năng ăn thịt như thế nào?

A Răng cửa hình chêm để gặm và lấy thức ăn

B Răng nanh nhọn và dài để cắm giữ con mồi cho chặt.

C Khớp hàm có thể chuyển động lên xuống

D Cả A,B và C đều đúng.

Câu 8: Hệ tuần hoàn ở động vật có những loại nào?

A Hệ tuần hoàn kín B.Hệ tuần hoàn hở.C.Hệ tuần hoàn pha(một kín và một hở) D.Cả A,B

Câu 9:Thoát hơi nước có vai trò gì đối với cây?

A Tạo ra bơm hút đầu trên của dòng mạch gỗ B Toả nhiệt giúp cây không bị đốt nóng.

C Tạo điều kiện cho CO 2 đi vào lá D Cả A,B và C đều đúng.

Câu 10: Pha sáng của quang hợp tạo sản phẩm là:

A.CO 2 và ATP B.ATP,NADPH và O 2 C.Nước và CO 2 D.ATP và NADPH.

Câu 11: Hơ hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:

A Lục lạp, bộ máy Gơngi, ti thể B Lục lạp, ribơxơm, ti thể.

C Lục lạp, peroxixom, ti thể D Lục lạp, lizơxơm, ti thể.

Câu 12:Nguyên lịêu cần cho pha tối của quá trình quang hợp là:

A.H 2 O,ATP,O 2 B H 2 O,CO 2, ánh sáng C H 2 O,năng lượng ánh sáng D NADPH,ATP và CO 2

Câu 13: Các nguyên tố đại lượng gồm:

A.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg B.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu

C.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe D.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.

Câu 14: Phần lớn các chất khống được hấp thu vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?

A Vận chuyển từ nơi cĩ nồng độ cao đến nơi cĩ nồng độ thấp ở rễ.

B Vận chuyển từ nơi cĩ nồng độ thấp đến nơi cĩ nồng độ cao ở rễ cần tiêu hao năng lượng.

C Vận chuyển từ nơi cĩ nồng độ thấp đến nơi cĩ nồng độ cao ở rễ khơng cần tiêu hao năng lượng.

D Vận chuyển từ nơi cĩ nồng độ cao đến nơi cĩ nồng độ thấp ở rễ cần ít năng lượng.

Câu 15: Vai trị của Magiê đối với thực vật:

A Thành phần của diệp lục, hoạt hố enzim.

B Thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim, cần cho sự nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

C Thành phần của thành TB và màng TB, hoạt hố enzim.

D Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong TB, hoạt hố enzim, mở khí khổng.

Câu 16: Khi được chiếu sáng, cây xanh giaỉ phĩng ra O2 , các phân tử O 2 đĩ được bắt nguồn từ:

A Sự khử CO 2 B Sự phân li nước C Phân giải đường D Quang hơ hấp.

Câu 17: Điểm bù ánh sáng là:

A Cường độ ánh sáng mà tại đĩ cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hơ hấp.

B Cường độ ánh sáng mà tại đĩ cường độ quang hợp và hơ hấp bằng nhau.

Trang 7

C Cường độ ánh sáng mà tại đĩ cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hơ hấp.

D Cường độ ánh sáng mà tại đĩ cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hơ hấp.

Câu 18: Nitơ cĩ vai trị quan trọng đối với đời sống thực vật vì:

A cĩ vai trị cấu trúc, tham gia vào quá trình trao đổi chất và năng lượng.

B là thành phần cấu tạo nên diệp lục.

C duy trì cân bằng ion.

D tham gia hình thành các xitocrom.

Câu 19: Quá trình khử nitrat xảy ra theo các bước nào sau đây?

A N 2 NH 3 NH 4 B NH 3 NO 3 NH 4

C NO 3- NO 2- NH 4 D NO 2- NO 3- N 2

Câu 20: Sự trao đổi khí ở tôm ,cua,cá được thực hiện qua :

A.hệ thống túi khí B.mang C.Phổi D.Cả mang và phổi.

Câu 21: Ở dạ múi khế thức ăn cùng với vi sinh vật chịu tàc dụng của HCl và enzim trong dịch vị Đây là quá trình biến đổi: A.cơ học B.Hoá học C.Sinh học D.Cả A,B và C.

Câu 22: Ngựa thỏ có dạ dày:

A.Đơn B.2 ngăn C.3 ngăn D.4 ngăn.

Câu 23: Hệ tuần hoàn hở đặc trưng cho động vật nào sau đây:

A.Bò sát,chân khớp B.Lưỡng cư,Chân đốt C.Giun đốt,chân khớp.

Câu 24:Ở động vật có hệ tuần hoàn kín,máu không tiếp xúc trực tiếp với các tế bào mà thông qua:

A.mạch bạch huyết B.Dịch mô C.tĩnh mạch D.mao mạch

II.Phần bài tập tự luận:(4đ)

Câu 1: Trình bày hoạt động của tim?Các hoạt động đó có ý nghĩa gì?

Câu 2: Hãyliệt kê các hình thức hô hấp ở động vật và nêu đặc điểm của từng hình thức hô hấp?Nêu chiều hướng tiến hoá

của hệ hô hấp ở động vật?

Bài làm

chọn một đáp án mà em cho là đúng nhất điền vào bảng sau:

Câu Câu1 Câu2 Câu3 Câu4 Câu5 Câu 6 Câu 7 Câu8 Câu 9 Câu10 Câu11 Câu12

ĐA

Câu Câu13 Câ14 Câ15 Câ16 Câ17 Câu18 Câu19 Câu20 Câu21 Câu22 Câu23 Câu24

ĐA

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Sở GD-ĐT Bình Định Đề Kiểm tra : 1tiết(2)

Trang 8

Trường THPT Nguyễn Du Môn : SINH 11

Họ và tên……… Lớp:………

I.Phần bài tập trắc nghiệm:(6đ)

Câu 1: Các bộ phận chủ yếu cấu tạo nên hệ tuần hoàn?

A dịch tuần hoàn :máu hoặc hỗn hợp máu –dịch mô.

B Tim:là một cái máy bơm hút và đẩy máu chảy trong mạch máu.

C Hệ thống mạch máu gồm: hệ thống động mạch ,hệ thống mao mạch va øhệ thống tĩnh mạch.

D Cả A,B và C đều đúng.

Câu 2:Động vật nào không hô hấp bằng mang?

A Các loài cá B Cá sấu

C các loài chân khớp :tôm ,cua D Cả Bvà Cø

Câu 3: Động vật ăn thịt có những răng nào phát triển ?

A Răng ăn thịt B Răng nanh C Răng cạnh hàm D Cả A,B và C đều đúng.

Câu 4: Nguyên lịêu cần cho pha sáng của quá trình quang hợp là:

A.H 2 O,ATP,O 2 B H 2 O,CO 2, ánh sáng

C H 2 O,năng lượng ánh sáng D NADPH,ATP,O 2

Câu 5:Pha tối được diễn ra ở đâu?

A.Trong chất nền của diệp lục B.Trong xoang của tilacôit

C.Trong lưới nội chất hạt D Trong ti thể.

Câu 6: Các pha của quá trình quang hợp?

A pha sáng B pha tối C pha trung gian D cả A và B đều đúng

Câu 7:Nguồn nitơ chủ yếu cung cấp cho cây ở đâu?

A.Trong môi trường đất B.Trong môi trường không khí

C.Trong môi trường nước D.Cả A,B

Câu 8: Bộ phận nào của lá có vai trò chính trong thoát hơi nước của lá?

A Mặt trên của lá B Mặt dưới của lá C Cuống lá D Mép lá.

Câu 9:Sắc tố nào sau đây không tham gia trực tiếp vào chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong sản phẩm quang hợp

ở thực vật :

A.Diệp lục b và carôtennôit B.Diệp lục b

C.Diệp lục a và b D.Diệp lục a

Câu 10: Trong phương trình quang hợp, các chất tạo thành là:

A Hệ sắc tố, năng lượng ánh sáng B H 2 O và CO 2

C.O 2 và C 6 H 12 O 6 D.Cả a và b.

Câu 11: Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:

A.dạng nitơ tự do trong khí quyển ( N 2 ) B.Nitơ nitrat ( NO 3- ) và nitơ amơn ( NH 4 ).

C Nitơ nitrat ( NO 3- ) D Nitơ amơn ( NH 4 ).

Câu 12: Câu nào sau đây khơng đúng đối với sự hấp thụ thụ động các ion khống ở rễ?

A Các ion khống thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

B Các ion khống hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi cĩ sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất ( hút bán trao đổi)

C Các ion khống khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

D Các ion khống hịa tan trong nước và vào rễ theo dịng nước.

Câu 13: Vai trị của Magiê đối với thực vật:

A Thành phần của diệp lục, hoạt hố enzim.

B Thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim, cần cho sự nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

C Thành phần của thành TB và màng TB, hoạt hố enzim.

D Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong TB, hoạt hố enzim, mở khí khổng.

Câu 14: Một phân tử glucơzơ bị oxi hố hồn tồn trong đường phân và chu trình Crep, nhưng 2 qúa trình này chỉ tạo ra 1 vài

ATP Phần năng lượng cịn lại mà TB thu nhận từ phân tử glucơzơ ở đâu?

A Trong phân tử CO 2 được thải ra từ quá trình này B Trong O 2

C Trong NADH và FADH 2 D Mất dưới dạng nhiệt

Câu 15: Trong phương trình quang hợp các chất tham gia ban đầu là:

Trang 9

A Hệ sắc tố, năng lượng ánh sáng B H 2 O và CO 2

C.O 2 và C 6 H 12 O 6 D.Cả a và b.

Câu 16: Điểm bão hồ CO2 là thời điểm:

A Nồng độ CO 2 tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.

B Nồng độ CO 2 tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.

C Nồng độ CO 2 tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

D Nồng độ CO 2 tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

Câu 17: Những cây thuộc nhĩm thực vật C4 là:

A Lúa,đậu B.Ngơ, mía cỏ lồng vực, cỏ gấu C.Dứa, xương rồng, D Rau dền, kê.

Câu 18: Về bản chất hố học, quang hợp là quá trình:

A Oxi hố B Khử C Oxi hố - khử D Quang hố.

Câu 19: Hơ hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:

A.Lục lạp, bộ máy Gơngi, ti thể B.Lục lạp, ribơxơm, ti thể.

C.Lục lạp, peroxixom, ti thể D Lục lạp, lizơxơm, ti thể.

Câu 20: Ở động vật có hệ tuần hoàn kín,máUđược vận chuyển trong một hệ thống kín gổm :

A,Tim và mao mạch B.Tim và hệ mạch

C.Động mạch và tĩnh mạch D Động mạch,ø tĩnh mạch và mao mạch

Câu 21:Huyết áp tăng khi tim đập:

A nhanh và mạnh B chậm và yếu C.nhanh và yếu D.chậm và mạnh.

Câu 22:Động vật nào sau đây có máu không tham gia vào vận chuyển khí:

A.chim B.bò sát C.thú D.sâu bọ

Câu 23:: Sự trao đổi khí ở sâu bọ được thực hiện qua :

A.hệ thống túi khí B.mang C.Phổi D.Cả mang và phổi.

Câu 24:Nơi hấp thụ chủ yếu các chất dinh dưỡng (sản phẩm của quá trình tiêu hoá ):

A.ở miệng B.ở răng C.ở dạ dày D.ở ruột

II.Phần bài tập tự luận:(4đ)

Câu 1:Mô tả quá trình tiêu hoá thức ăn ở động vật đơn bào ?cho biết ưu điểm của tiêu hoá thức ăn

trong ống tiêu hoá so với trong túi tiêu hoá ?

Câu 2: Nêu các dạng hệ tuần hoàn ở động vật và đặc điểm của từng dạng hệ tuần hoàn?

Bài làm

chọn một đáp án mà em cho là đúng nhất điền vào bảng sau:

Câu Câu1 Câu2 Câu3 Câu4 Câu5 Câu 6 Câu 7 Câu8 Câu 9 Câu10 Câu11 Câu12

ĐA

Câu Câu13 Câ14 Câ15 Câ16 Câ17 Câu18 Câu19 Câu20 Câu21 Câu22 Câu23 Câu24

ĐA

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Sở GD-ĐT Bình Định Đề Kiểm tra : 1tiết(3)

Trang 10

Trường THPT Nguyễn Du Môn : SINH 11

Họ và tên……… Lớp:………

I.Phần bài tập trắc nghiệm:(6đ)

Câu 1 Trong tự nhiên nitơ tồn tại chủ yếu ở đâu?

A Trong không khí B Trong đất C Trong nước D Cả A và B đều đúng

Câu 2: Sự đóng mở của khí khổng diễn ra như thế nào?

A Độ mở tăng dần từ sáng đến trưa B Phụ thuộc váo hàm lượng nước trong tế bào

C Độ khép lại lúc chiều tối D Cả A,B và C đều đúng.

Câu 3: : Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong sản phẩm quang hợp ở thực

vật :

A Diệp lục a B.Diệp lục b C.Diệp lục a và b D Diệp lục a,b và carôtennôit

Câu 4:Sự khác nhau chủ yếu trong quang hợp ở các nhóm thực vật C3 ,C 4 và CAM được thể hiện ở giai đoạn nào?

A Pha sáng B Oâxi được giải phóng từ nước C Quang phân li nước D Pha tối

Câu 5 : Hệ tuần hoàn ở động vật có những loại nào?

A Hệ tuần hoàn kín B.Hệ tuần hoàn hở C.Hệ tuần hoàn pha(một kín và một hở) D.Cả A,B

Câu 6 : Các con đường hô hấp ở thực vật ?

A Phân giải kị khí B.Phân giải hiếu khí C Phân giải vi hiếu khí D Cả Avà B đều đúng.

Câu 7: Đặc điểm của răng miệng phù hợp với chức năng ăn thịt như thế nào?

A Răng cửa hình chêm để gặm và lấy thức ăn

B Răng nanh nhọn và dài để cắm giữ con mồi cho chặt.

C Khớp hàm có thể chuyển động lên xuống

D Cả A,B và C đều đúng.

Câu 8: Những cây nào thuộc thực vật CAM ?

A Xương rồng ,thanh long ,dứa B Lim ,táu ,gụ C Cau, dừa ,tre D Cải củ ,củ đậu ,cà rốt

Câu 9: Hơ hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:

A Lục lạp, bộ máy Gơngi, ti thể B Lục lạp, peroxixom, ti thể

C Lục lạp, ribơxơm, ti thể D Lục lạp, lizơxơm, ti thể.

Câu 10: Pha sáng của quang hợp tạo sản phẩm là:

A.CO 2 và ATP B.ATP,NADPH và O 2 C.Nước và CO 2 D.ATP và NADPH.

Câu 11: Thoát hơi nước có vai trò gì đối với cây?

A Tạo ra bơm hút đầu trên của dòng mạch gỗ B Toả nhiệt giúp cây không bị đốt nóng.

C Tạo điều kiện cho CO 2 đi vào lá D Cả A,B và C đều đúng.

Câu 12: Khi được chiếu sáng, cây xanh giaỉ phĩng ra O2 , các phân tử O 2 đĩ được bắt nguồn từ:

A Sự khử CO 2 B Sự phân li nước C Phân giải đường D Quang hơ hấp

Câu 13: Các nguyên tố đại lượng gồm:

A.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg B.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu

C.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe D.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.

Câu 14: Phần lớn các chất khống được hấp thu vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?

A Vận chuyển từ nơi cĩ nồng độ cao đến nơi cĩ nồng độ thấp ở rễ.

B Vận chuyển từ nơi cĩ nồng độ thấp đến nơi cĩ nồng độ cao ở rễ cần tiêu hao năng lượng.

C Vận chuyển từ nơi cĩ nồng độ thấp đến nơi cĩ nồng độ cao ở rễ khơng cần tiêu hao năng lượng.

D Vận chuyển từ nơi cĩ nồng độ cao đến nơi cĩ nồng độ thấp ở rễ cần ít năng lượng.

Câu 15: Vai trị của Magiê đối với thực vật:

A Thành phần của diệp lục, hoạt hố enzim.

B Thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim, cần cho sự nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

C Thành phần của thành TB và màng TB, hoạt hố enzim.

D Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong TB, hoạt hố enzim, mở khí khổng.

Câu 16: Nguyên lịêu cần cho pha tối của quá trình quang hợp là:

A.H 2 O,ATP,O 2 B H 2 O,CO 2, ánh sáng C H 2 O,năng lượng ánh sáng D NADPH,ATP và CO 2

Câu 17: Ngựa thỏ có dạ dày:

A.Đơn B.2 ngăn C.3 ngăn D.4 ngăn.

Câu 18: Nitơ cĩ vai trị quan trọng đối với đời sống thực vật vì:

Trang 11

A cĩ vai trị cấu trúc, tham gia vào quá trình trao đổi chất và năng lượng.

B là thành phần cấu tạo nên diệp lục.

C duy trì cân bằng ion.

D tham gia hình thành các xitocrom.

Câu 19: Quá trình khử nitrat xảy ra theo các bước nào sau đây?

A N 2 NH 3 NH 4 B NH 3 NO 3 NH 4

C NO 3- NO 2- NH 4 D NO 2- NO 3- N 2

Câu 20: Ở động vật có hệ tuần hoàn kín,máu không tiếp xúc trực tiếp với các tế bào mà thông qua:

A.mạch bạch huyết B.Dịch mô C.tĩnh mạch D.mao mạch

Câu 21: Trong phương trình quang hợp các chất tham gia ban đầu là:

A Hệ sắc tố, năng lượng ánh sáng B H 2 O và CO 2 C.O 2 và C 6 H 12 O 6 D.Cả a và b

Câu 22: Điểm bù ánh sáng là:

A Cường độ ánh sáng mà tại đĩ cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hơ hấp.

B Cường độ ánh sáng mà tại đĩ cường độ quang hợp và hơ hấp bằng nhau.

C Cường độ ánh sáng mà tại đĩ cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hơ hấp.

D Cường độ ánh sáng mà tại đĩ cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hơ hấp

Câu 23: Hệ tuần hoàn hở đặc trưng cho động vật nào sau đây:

A.Bò sát,chân khớp B.Lưỡng cư,Chân đốt C.Giun đốt,chân khớp.

Câu 24: Sự trao đổi khí ở tôm ,cua,cá được thực hiện qua :

A mang B hệ thống túi khí C.Phổi D.Cả mang và phổi.

II.Phần bài tập tự luận:(4đ)

Câu 1: Nêu sự khác nhau cơ bản về cấu tạo ồng tiêu hoá và quá trình tiêu hoá thức ăn của thú ăn thịt và thú ăn thực vật? Câu 2: Trình bày hệ thống vận chuyển và động lực vận chuyển dòng mạch gỗ ,dòng mạch râyở thực vật và máu ở động

vật?

Bài làm

chọn một đáp án mà em cho là đúng nhất điền vào bảng sau:

Câu Câu1 Câu2 Câu3 Câu4 Câu5 Câu 6 Câu 7 Câu8 Câu 9 Câu10 Câu11 Câu12 ĐA

Câu Câu13 Câu14 Câuâ15 Câ16 Câu17 Câu18 Câu19 Câu20 Câu21 Câu22 Câu23 Câu24 ĐA

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Sở GD-ĐT Bình Định Đề Kiểm tra : 1tiết(4)

Trang 12

Trường THPT Nguyễn Du Môn : SINH

Họ và tên……… Lớp:………

I.Phần bài tập trắc nghiệm:(6đ)

Câu 1: Các bộ phận chủ yếu cấu tạo nên hệ tuần hoàn?

A dịch tuần hoàn :máu hoặc hỗn hợp máu –dịch mô.

B Tim:là một cái máy bơm hút và đẩy máu chảy trong mạch máu.

C Hệ thống mạch máu gồm: hệ thống động mạch ,hệ thống mao mạch va øhệ thống tĩnh mạch.

D Cả A,B và C đều đúng.

Câu 2: Các pha của quá trình quang hợp?

A pha sáng B pha tối C pha trung gian D cả A và B đều đúng

Câu 3: Động vật ăn thịt có những răng nào phát triển ?

A Răng ăn thịt B Răng nanh C Răng cạnh hàm D Cả A,B và C đều đúng.

Câu 4: Nguyên lịêu cần cho pha sáng của quá trình quang hợp là:

A.H 2 O,ATP,O 2 B H 2 O,CO 2, ánh sáng C H 2 O,năng lượng ánh sáng D NADPH,ATP,O 2 Câu

5: Bộ phận nào của lá có vai trò chính trong thoát hơi nước của lá?

A Mặt trên của lá B Mép lá C Cuống lá D Mặt dưới của lá

Câu 6: Động vật nào không hô hấp bằng mang?

A Các loài cá B Cá sấu C các loài chân khớp :tôm ,cua D Cả Bvà Cø

Câu 7:Nguồn nitơ chủ yếu cung cấp cho cây ở đâu?

A.Trong môi trường đất B.Trong môi trường không khí C.Trong môi trường nước D.Cả A,B

Câu 8: Pha tối được diễn ra ở đâu?

A.Trong chất nền của diệp lục B.Trong xoang của tilacôit C.Trong lưới nội chất hạt D Trong ti thể

Câu 9: Trong phương trình quang hợp, các chất tạo thành là:

A Hệ sắc tố, năng lượng ánh sáng B H 2 O và CO 2 C.O 2 và C 6 H 12 O 6 D.Cả a và b

Câu 10: Sắc tố nào sau đây không tham gia trực tiếp vào chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong sản phẩm quang hợp

ở thực vật :

A Diệp lục a B.Diệp lục b C.Diệp lục a và b D Diệp lục b và carôtennôit

Câu 11: Vai trị của Magiê đối với thực vật:

A Thành phần của diệp lục, hoạt hố enzim.

B Thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim, cần cho sự nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

C Thành phần của thành TB và màng TB, hoạt hố enzim.

D Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong TB, hoạt hố enzim, mở khí khổng.

Câu 12: Câu nào sau đây khơng đúng đối với sự hấp thụ thụ động các ion khống ở rễ?

A Các ion khống thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

B Các ion khống hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi cĩ sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất ( hút bán trao đổi)

C Các ion khống khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

D Các ion khống hịa tan trong nước và vào rễ theo dịng nước.

Câu 13: Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:

A.dạng nitơ tự do trong khí quyển ( N 2 ) B Nitơ nitrat ( NO 3- ) .

C Nitơ nitrat ( NO 3- ) và nitơ amơn ( NH 4 ) D Nitơ amơn ( NH 4 ).

Câu 14: Một phân tử glucơzơ bị oxi hố hồn tồn trong đường phân và chu trình Crep, nhưng 2 qúa trình này chỉ tạo ra 1 vài

ATP Phần năng lượng cịn lại mà TB thu nhận từ phân tử glucơzơ ở đâu?

A Trong phân tử CO 2 được thải ra từ quá trình này B Trong O 2

C Trong NADH và FADH 2 D Mất dưới dạng nhiệt

Câu 15: Ở dạ múi khế thức ăn cùng với vi sinh vật chịu tàc dụng của HCl và enzim trong dịch vị Đây là quá trình biến đổi:

A Hoá học B cơ học C.Sinh học D.Cả A,B và C

Câu 16: Điểm bão hồ CO2 là thời điểm:

A Nồng độ CO 2 tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất

B Nồng độ CO 2 tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.

C Nồng độ CO 2 tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.

D Nồng độ CO 2 tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

Trang 13

Câu 17: Những cây thuộc nhĩm thực vật C4 là:

A Lúa,đậu B Rau dền, kê C.Dứa, xương rồng, D Ngơ, mía cỏ lồng vực, cỏ gấu.

Câu 18: Ở động vật có hệ tuần hoàn kín,máUđược vận chuyển trong một hệ thống kín gổm :

A,Tim và mao mạch B.Tim và hệ mạch C.Động mạch và tĩnh mạch D Động mạch,ø tĩnh mạch và mao mạch

Câu 19: Hơ hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:

A.Lục lạp, bộ máy Gơngi, ti thể B.Lục lạp, ribơxơm, ti thể.

C.Lục lạp, peroxixom, ti thể D Lục lạp, lizơxơm, ti thể.

Câu 20: Về bản chất hố học, quang hợp là quá trình:

A Oxi hố B Khử C Oxi hố - khử D Quang hố.

Câu 21:Huyết áp tăng khi tim đập:

A nhanh và mạnh B chậm và yếu C.nhanh và yếu D.chậm và mạnh.

Câu 22: Nơi hấp thụ chủ yếu các chất dinh dưỡng (sản phẩm của quá trình tiêu hoá ):

A.ở miệng B.ở răng C.ở dạ dày D.ở ruột

Câu 23:: Sự trao đổi khí ở sâu bọ được thực hiện qua :

A.hệ thống túi khí B.mang C.Phổi D.Cả mang và phổi.

Câu 24: Động vật nào sau đây có máu không tham gia vào vận chuyển khí:

A.chim B.bò sát C.thú D.sâu bọ

II.Phần bài tập tự luận:(4đ)

Câu 1:Mô tả quá trìn tiêu hoá thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá ?cho biết ưu điểm của tiêu hoá thức ăn

trong ống tiêu hoá so với trong túi tiêu hoá ?

Câu 2: So sánh cơ quan trao đổi khí và sự trao đổi khí ở dộng vật và thực vật?

Bài làm

chọn một đáp án mà em cho là đúng nhất điền vào bảng sau:

Câu Câu1 Câu2 Câu3 Câu4 Câu5 Câu 6 Câu 7 Câu8 Câu 9 Câu10 Câu11 Câu12

ĐA

Câu Câu13 Câ14 Câ15 Câ16 Câ17 Câu18 Câu19 Câu20 Câu21 Câu22 Câu23 Câu24

ĐA

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Sở GD-ĐT Bình Định Đề Kiểm tra : 1tiết(5)

Trang 14

Trường THPT Nguyễn Du Môn : SINH 11

Họ và tên……… Lớp:………

I.Phần bài tập trắc nghiệm:(6đ)

Câu 1:Trị số ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp không tăng thêm cho dù cường độ ánh sáng tiếp

tục tăng được gọi là:

A.Điểm bù ánh sáng B.Điểm bão hoà ánh sáng C.Cường độ ánh sáng cực tiểu D.Cả A và B

.Câu 2: Sự đóng mở của khí khổng diễn ra như thế nào?

A Độ mở tăng dần từ sáng đến trưa B.Độ khép lại lúc chiều tối.

C Phụ thuộc vào hàm lượng nước trong tế bào D Cả A,B và C đều đúng.

Câu 3: Trong tự nhiên nitơ tồn tại chủ yếu ở đâu?

A Trong không khí B Trong đất C Trong nước D Cả A và B đều đúng

Câu 4:. Nồng độ CO2 thấp nhất mà cây quang hợp được là:

A.0,02% B.0,006-0,008% C.0,008-0,01% D.0,0001-0,008%

Câu 5 : Các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình:

A Tổng hợp ADN B Tổng hợp protêin C Tổng hợp lipit D Tổng hợp cacbohiđrat

Câu 6 : Các con đường hô hấp ở thực vật ?

A Phân giải kị khí B.Phân giải hiếu khí C Phân giải vi hiếu khí D Cả Avà B đều đúng.

Câu 7: Đặc điểm của răng miệng phù hợp với chức năng ăn thịt như thế nào?

A Răng cửa hình chêm để gặm và lấy thức ăn

B Răng nanh nhọn và dài để cắm giữ con mồi cho chặt.

C Khớp hàm có thể chuyển động lên xuống

D Cả A,B và C đều đúng.

Câu 8: Hệ tuần hoàn ở động vật có những loại nào?

A Hệ tuần hoàn kín B.Hệ tuần hoàn hở.C.Hệ tuần hoàn pha(một kín và một hở) D.Cả A,B

Câu 9:Thoát hơi nước có vai trò gì đối với cây?

A Tạo ra bơm hút đầu trên của dòng mạch gỗ B Toả nhiệt giúp cây không bị đốt nóng.

C Tạo điều kiện cho CO 2 đi vào lá D Cả A,B và C đều đúng.

Câu 10: : Các giai đoạn của hơ hấp TB diễn ra theo trật tự nào?

A Chu trình Crep đường phân chuỗi chuyền electron hơ hấp

B Đường phân chu trình Crep chuỗi chuyền electron hơ hấp

C Chuỗi chuyền electron hơ hấp đường phân chu trình Crep

D Đường phân chuỗi chuyền electron chu trình Crep

Câu 11: Hơ hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:

A Lục lạp, bộ máy Gơngi, ti thể B Lục lạp, ribơxơm, ti thể.

C Lục lạp, peroxixom, ti thể D Lục lạp, lizơxơm, ti thể.

Câu 12: Sản phẩm của sự phân giải kị khí ( lên men) từ axit piruvic là:

A Rượu etilic + CO2 + năng lượng B Axit lactic + CO2 + năng lượng

C Rượu etilic + năng lượng D Rượu etilic + CO2

Câu 13: Các nguyên tố đại lượng gồm:

A.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg B.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu

C.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe D.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.

Câu 14: Phần lớn các chất khống được hấp thu vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?

A Vận chuyển từ nơi cĩ nồng độ cao đến nơi cĩ nồng độ thấp ở rễ.

B Vận chuyển từ nơi cĩ nồng độ thấp đến nơi cĩ nồng độ cao ở rễ cần tiêu hao năng lượng.

C Vận chuyển từ nơi cĩ nồng độ thấp đến nơi cĩ nồng độ cao ở rễ khơng cần tiêu hao năng lượng.

D Vận chuyển từ nơi cĩ nồng độ cao đến nơi cĩ nồng độ thấp ở rễ cần ít năng lượng.

Câu 15: Vai trị của Magiê đối với thực vật:

A Thành phần của diệp lục, hoạt hố enzim.

B Thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim, cần cho sự nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

C Thành phần của thành TB và màng TB, hoạt hố enzim.

D Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong TB, hoạt hố enzim, mở khí khổng.

Câu 16: Khi được chiếu sáng, cây xanh giaỉ phĩng ra O2 , các phân tử O 2 đĩ được bắt nguồn từ:

Trang 15

A Sự khử CO 2 B Sự phân li nước C Phân giải đường D Quang hơ hấp.

Câu 17: Điểm bù ánh sáng là:

A Cường độ ánh sáng mà tại đĩ cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hơ hấp.

B Cường độ ánh sáng mà tại đĩ cường độ quang hợp và hơ hấp bằng nhau.

C Cường độ ánh sáng mà tại đĩ cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hơ hấp.

D Cường độ ánh sáng mà tại đĩ cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hơ hấp.

Câu 18: Nitơ cĩ vai trị quan trọng đối với đời sống thực vật vì:

A cĩ vai trị cấu trúc, tham gia vào quá trình trao đổi chất và năng lượng.

B là thành phần cấu tạo nên diệp lục.

C duy trì cân bằng ion.

D tham gia hình thành các xitocrom.

Câu 19: Quá trình khử nitrat xảy ra theo các bước nào sau đây?

A N 2 NH 3 NH 4 B NH 3 NO 3 NH 4

C NO 3- NO 2- NH 4 D NO 2- NO 3- N 2

Câu 20: Sự trao đổi khí ở tôm ,cua,cá được thực hiện qua :

A.hệ thống túi khí B.mang C.Phổi D.Cả mang và phổi.

Câu 21: Ở dạ múi khế thức ăn cùng với vi sinh vật chịu tàc dụng của HCl và enzim trong dịch vị Đây là quá trình biến đổi: A.cơ học B.Hoá học C.Sinh học D.Cả A,B và C.

Câu 22: Ngựa thỏ có dạ dày:

A.Đơn B.2 ngăn C.3 ngăn D.4 ngăn.

Câu 23: Hệ tuần hoàn hở đặc trưng cho động vật nào sau đây:

A.Bò sát,chân khớp B.Lưỡng cư,Chân đốt C.Giun đốt,chân khớp.

Câu 24:Ở động vật có hệ tuần hoàn kín,máu không tiếp xúc trực tiếp với các tế bào mà thông qua:

A.mạch bạch huyết B.Dịch mô C.tĩnh mạch D.mao mạch

II.Phần bài tập tự luận:(4đ)

Câu 1: Trình bày hoạt động của tim?Các hoạt động đó có ý nghĩa gì?

Câu 2: Hãyliệt kê các hình thức hô hấp ở động vật và nêu đặc điểm của từng hình thức hô hấp?Nêu chiều hướng tiến hoá

của hệ hô hấp ở động vật?

Bài làm

chọn một đáp án mà em cho là đúng nhất điền vào bảng sau:

Câu Câu1 Câu2 Câu3 Câu4 Câu5 Câu 6 Câu 7 Câu8 Câu 9 Câu10 Câu11 Câu12

ĐA

Câu Câu13 Câ14 Câ15 Câ16 Câ17 Câu18 Câu19 Câu20 Câu21 Câu22 Câu23 Câu24

ĐA

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Sở GD-ĐT Bình Định Đề Kiểm tra : 1tiết(6)

Trường THPT Nguyễn Du Môn : SINH 11

Trang 16

Họ và tên……… Lớp:………

I.Phần bài tập trắc nghiệm:(6đ)

Câu 1: Các bộ phận chủ yếu cấu tạo nên hệ tuần hoàn?

A dịch tuần hoàn :máu hoặc hỗn hợp máu –dịch mô.

B Tim:là một cái máy bơm hút và đẩy máu chảy trong mạch máu.

C Hệ thống mạch máu gồm: hệ thống động mạch ,hệ thống mao mạch va øhệ thống tĩnh mạch.

D Cả A,B và C đều đúng.

Câu 2:Động vật nào không hô hấp bằng mang?

A Các loài cá B Cá sấu C các loài chân khớp :tôm ,cua D Cả Bvà Cø

Câu 3: Động vật ăn thịt có những răng nào phát triển ?

A Răng ăn thịt B Răng nanh C Răng cạnh hàm D Cả A,B và C đều đúng.

Câu 4:: Chuỗi chuyền electron tạo ra:

A 32 ATP B 34 ATP C 36 ATP D 38 ATP

Câu 5:Pha tối được diễn ra ở đâu?

A.Trong chất nền của diệp lục B.Trong xoang của tilacôit C.Trong lưới nội chất hạt D Trong ti thể.

Câu 6: Chu trình Crep diễn ra ở trong:

A Ty thể B Nhân C Lục lạp D Tế bào chất

Câu 7:Nguồn nitơ chủ yếu cung cấp cho cây ở đâu?

A.Trong môi trường đất B.Trong môi trường không khí C.Trong môi trường nước D.Cả A,B

Câu 8: Bộ phận nào của lá có vai trò chính trong thoát hơi nước của lá?

A Mặt trên của lá B Mặt dưới của lá C Cuống lá D Mép lá.

Câu 9: Hai loại bào quan của TB làm nhiệm vụ chuyển hố năng lượng là:

A Ti thể và sắc lạp B Ti thể và bạch lạp

C Ti thể và lục lạp D Sắc lạp và bạch lạp

Câu 10: Trong phương trình quang hợp, các chất tạo thành là:

A Hệ sắc tố, năng lượng ánh sáng B H 2 O và CO 2 C.O 2 và C 6 H 12 O 6 D.Cả a và b.

Câu 11: Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:

A.dạng nitơ tự do trong khí quyển ( N 2 ) B.Nitơ nitrat ( NO 3- ) và nitơ amơn ( NH 4 ).

C Nitơ nitrat ( NO 3- ) D Nitơ amơn ( NH 4 ).

Câu 12: Câu nào sau đây khơng đúng đối với sự hấp thụ thụ động các ion khống ở rễ?

A Các ion khống thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

B Các ion khống hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi cĩ sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất ( hút bán trao đổi)

C Các ion khống khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

D Các ion khống hịa tan trong nước và vào rễ theo dịng nước.

Câu 13: Vai trị của Magiê đối với thực vật:

A Thành phần của diệp lục, hoạt hố enzim.

B Thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim, cần cho sự nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

C Thành phần của thành TB và màng TB, hoạt hố enzim.

D Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong TB, hoạt hố enzim, mở khí khổng.

Câu 14: Một phân tử glucơzơ bị oxi hố hồn tồn trong đường phân và chu trình Crep, nhưng 2 qúa trình này chỉ tạo ra 1 vài

ATP Phần năng lượng cịn lại mà TB thu nhận từ phân tử glucơzơ ở đâu?

A Trong phân tử CO 2 được thải ra từ quá trình này B Trong O 2

C Trong NADH và FADH 2 D Mất dưới dạng nhiệt

Câu 15: Trong phương trình quang hợp các chất tham gia ban đầu là:

A Hệ sắc tố, năng lượng ánh sáng B H 2 O và CO 2 C.O 2 và C 6 H 12 O 6 D.Cả a và b.

Câu 16: Điểm bão hồ CO2 là thời điểm:

A Nồng độ CO 2 tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.

B Nồng độ CO 2 tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.

C Nồng độ CO 2 tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

D Nồng độ CO 2 tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

Câu 17: Những cây thuộc nhĩm thực vật C4 là:

A Lúa,đậu B.Ngơ, mía cỏ lồng vực, cỏ gấu.C.Dứa, xương rồng, D Rau dền, kê.

Câu 18: Về bản chất hố học, quang hợp là quá trình:

Trang 17

A Oxi hố B Khử C Oxi hố - khử D Quang hố.

Câu 19: Hơ hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:

A.Lục lạp, bộ máy Gơngi, ti thể B.Lục lạp, ribơxơm, ti thể.

C.Lục lạp, peroxixom, ti thể D Lục lạp, lizơxơm, ti thể.

Câu 20: Ở động vật có hệ tuần hoàn kín,máu được vận chuyển trong một hệ thống kín gổm :

A,Tim và mao mạch B.Tim và hệ mạch C.Động mạch và tĩnh mạch D Động mạch,ø tĩnh mạch và mao mạch

Câu 21:Huyết áp tăng khi tim đập:

A nhanh và mạnh B chậm và yếu C.nhanh và yếu D.chậm và mạnh.

Câu 22:Động vật nào sau đây có máu không tham gia vào vận chuyển khí:

A.chim B.bò sát C.thú D.sâu bọ

Câu 23:: Sự trao đổi khí ở sâu bọ được thực hiện qua :

A.hệ thống túi khí B.mang C.Phổi D.Cả mang và phổi.

Câu 24:Nơi hấp thụ chủ yếu các chất dinh dưỡng (sản phẩm của quá trình tiêu hoá ):

A.ở miệng B.ở răng C.ở dạ dày D.ở ruột

II.Phần bài tập tự luận:(4đ)

Câu 1:Mô tả quá trình tiêu hoá thức ăn ở động vật có ống tiêu hoá ?Tại sao thú ăn thực vật thường phải ăn số lượng thức

ăn rất lớn?

Câu 2: Nêu các quá trình dinh dưỡng xảy ra trong cây và mối quan hệ giữa các quá trình đó?

Bài làm

chọn một đáp án mà em cho là đúng nhất điền vào bảng sau:

Câu Câu1 Câu2 Câu3 Câu4 Câu5 Câu 6 Câu 7 Câu8 Câu 9 Câu10 Câu11 Câu12

ĐA

Câu Câu13 Câ14 Câ15 Câ16 Câ17 Câu18 Câu19 Câu20 Câu21 Câu22 Câu23 Câu24

ĐA

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Sở GD-ĐT Bình Định Đề Kiểm tra : 1tiết(7) Trường THPT Nguyễn Du Môn : SINH 11 Họ và tên……… Lớp:………

Trang 18

I.Phần bài tập trắc nghiệm:(6đ)

Câu 1 Trong tự nhiên nitơ tồn tại chủ yếu ở đâu?

A Trong không khí B Trong đất C Trong nước D Cả A và B đều đúng

Câu 2: Sự đóng mở của khí khổng diễn ra như thế nào?

A Độ mở tăng dần từ sáng đến trưa B Phụ thuộc váo hàm lượng nước trong tế bào

C Độ khép lại lúc chiều tối D Cả A,B và C đều đúng.

Câu 3:: Quá trình lên men và hơ hấp hiếu khí cĩ giai đoạn chung là:

A Tổng hợp Axetyl-CoA B Chu trình Crep

C Chuỗi chuyền electron D Đường phân

Câu 4: : Một phân tử glucơzơ khi hơ hấp hiếu khí giải phĩng ra:

A 38 ATP B 30 ATP C 40 ATP D 32 ATP

Câu 5 : Hệ tuần hoàn ở động vật có những loại nào?

A Hệ tuần hoàn kín B.Hệ tuần hoàn hở C.Hệ tuần hoàn pha(một kín và một hở) D.Cả A,B

Câu 6 : Các con đường hô hấp ở thực vật ?

A Phân giải kị khí B.Phân giải hiếu khí C Phân giải vi hiếu khí D Cả Avà B đều đúng.

Câu 7: Đặc điểm của răng miệng phù hợp với chức năng ăn thịt như thế nào?

A Răng cửa hình chêm để gặm và lấy thức ăn

B Răng nanh nhọn và dài để cắm giữ con mồi cho chặt.

C Khớp hàm có thể chuyển động lên xuống

D Cả A,B và C đều đúng.

Câu 8: Chuỗi chuyền electron tạo ra:

A 32 ATP B 34 ATP C 36 ATP D 38 ATP

Câu 9: Hơ hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:

A Lục lạp, bộ máy Gơngi, ti thể B Lục lạp, peroxixom, ti thể

C Lục lạp, ribơxơm, ti thể D Lục lạp, lizơxơm, ti thể.

Câu 10: Các giai đoạn của hơ hấp TB diễn ra theo trật tự nào?

A Chu trình Crep đường phân chuỗi chuyền electron hơ hấp

B Đường phân chu trình Crep chuỗi chuyền electron hơ hấp

C Chuỗi chuyền electron hơ hấp đường phân chu trình Crep

D Đường phân chuỗi chuyền electron chu trình Crep

Câu 11: Thoát hơi nước có vai trò gì đối với cây?

A Tạo ra bơm hút đầu trên của dòng mạch gỗ B Toả nhiệt giúp cây không bị đốt nóng.

C Tạo điều kiện cho CO 2 đi vào lá D Cả A,B và C đều đúng.

Câu 12: Khi được chiếu sáng, cây xanh giaỉ phĩng ra O2 , các phân tử O 2 đĩ được bắt nguồn từ:

A Sự khử CO 2 B Sự phân li nước C Phân giải đường D Quang hơ hấp

Câu 13: Các nguyên tố đại lượng gồm:

A.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg B.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu

C.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe D.C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.

Câu 14: Phần lớn các chất khống được hấp thu vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?

A Vận chuyển từ nơi cĩ nồng độ cao đến nơi cĩ nồng độ thấp ở rễ.

B Vận chuyển từ nơi cĩ nồng độ thấp đến nơi cĩ nồng độ cao ở rễ cần tiêu hao năng lượng.

C Vận chuyển từ nơi cĩ nồng độ thấp đến nơi cĩ nồng độ cao ở rễ khơng cần tiêu hao năng lượng.

D Vận chuyển từ nơi cĩ nồng độ cao đến nơi cĩ nồng độ thấp ở rễ cần ít năng lượng.

Câu 15: Vai trị của Magiê đối với thực vật:

A Thành phần của diệp lục, hoạt hố enzim.

B Thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim, cần cho sự nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

C Thành phần của thành TB và màng TB, hoạt hố enzim.

D Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong TB, hoạt hố enzim, mở khí khổng.

Câu 16:: Sản phẩm của sự phân giải kị khí ( lên men) từ axit piruvic là:

A Rượu etilic + CO2 + năng lượng B Axit lactic + CO2 + năng lượng

C Rượu etilic + năng lượng D Rượu etilic + CO2

Câu 17: Ngựa thỏ có dạ dày:

Trang 19

A.Đơn B.2 ngăn C.3 ngăn D.4 ngăn.

Câu 18: Nitơ cĩ vai trị quan trọng đối với đời sống thực vật vì:

A cĩ vai trị cấu trúc, tham gia vào quá trình trao đổi chất và năng lượng.

B là thành phần cấu tạo nên diệp lục.

C duy trì cân bằng ion.

D tham gia hình thành các xitocrom.

Câu 19: Quá trình khử nitrat xảy ra theo các bước nào sau đây?

A N 2 NH 3 NH 4 B NH 3 NO 3 NH 4

C NO 3- NO 2- NH 4 D NO 2- NO 3- N 2

Câu 20: Ở động vật có hệ tuần hoàn kín,máu không tiếp xúc trực tiếp với các tế bào mà thông qua:

A.mạch bạch huyết B.Dịch mô C.tĩnh mạch D.mao mạch

Câu 21: Trong phương trình quang hợp các chất tham gia ban đầu là:

A Hệ sắc tố, năng lượng ánh sáng B H 2 O và CO 2 C.O 2 và C 6 H 12 O 6 D.Cả a và b

Câu 22: Điểm bù ánh sáng là:

A Cường độ ánh sáng mà tại đĩ cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hơ hấp.

B Cường độ ánh sáng mà tại đĩ cường độ quang hợp và hơ hấp bằng nhau.

C Cường độ ánh sáng mà tại đĩ cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hơ hấp.

D Cường độ ánh sáng mà tại đĩ cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hơ hấp

Câu 23: Hệ tuần hoàn hở đặc trưng cho động vật nào sau đây:

A.Bò sát,chân khớp B.Lưỡng cư,Chân đốt C.Giun đốt,chân khớp.

Câu 24: Sự trao đổi khí ở tôm ,cua,cá được thực hiện qua :

A mang B hệ thống túi khí C.Phổi D.Cả mang và phổi.

II.Phần bài tập tự luận:(4đ)

Câu 1: Nêu sự khác nhau cơ bản về cấu tạo ồng tiêu hoá và quá trình tiêu hoá thức ăn của thú ăn thịt và thú ăn thực vật? Câu 2: Trình bày về huyết áp:khái niệm,nguyên nhân,các dạng?Tại sao huyết áp quá cao hoặc quá thấp đều không có lợi?

Bài làm

chọn một đáp án mà em cho là đúng nhất điền vào bảng sau:

Câu Câu1 Câu2 Câu3 Câu4 Câu5 Câu 6 Câu 7 Câu8 Câu 9 Câu10 Câu11 Câu12

ĐA

Câu Câu13 Câ14 Câ15 Câ16 Câ17 Câu18 Câu19 Câu20 Câu21 Câu22 Câu23 Câu24

ĐA

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Sở GD-ĐT Bình Định Đề Kiểm tra : 1tiết(8) Trường THPT Nguyễn Du Môn : SINH Họ và tên……… Lớp:………

Trang 20

I.Phần bài tập trắc nghiệm:(6đ)

Câu 1: Các bộ phận chủ yếu cấu tạo nên hệ tuần hoàn?

A dịch tuần hoàn :máu hoặc hỗn hợp máu –dịch mô.

B Tim:là một cái máy bơm hút và đẩy máu chảy trong mạch máu.

C Hệ thống mạch máu gồm: hệ thống động mạch ,hệ thống mao mạch va øhệ thống tĩnh mạch.

D Cả A,B và C đều đúng.

Câu 2: Các pha của quá trình quang hợp?

A pha sáng B pha tối C pha trung gian D cả A và B đều đúng

Câu 3: Động vật ăn thịt có những răng nào phát triển ?

A Răng ăn thịt B Răng nanh C Răng cạnh hàm D Cả A,B và C đều đúng.

Câu 4: Chuỗi chuyền electron tạo ra:

A 32 ATP B 34 ATP C 36 ATP D 38 ATP

Câu 5: Bộ phận nào của lá có vai trò chính trong thoát hơi nước của lá?

A Mặt trên của lá B Mép lá C Cuống lá D Mặt dưới của lá

Câu 6: Động vật nào không hô hấp bằng mang?

A Các loài cá B Cá sấu C các loài chân khớp :tôm ,cua D Cả Bvà Cø

Câu 7:Nguồn nitơ chủ yếu cung cấp cho cây ở đâu?

A.Trong môi trường đất B.Trong môi trường không khí C.Trong môi trường nước D.Cả A,B

Câu 8: Pha tối được diễn ra ở đâu?

A.Trong chất nền của diệp lục B.Trong xoang của tilacôit C.Trong lưới nội chất hạt D Trong ti thể

Câu 9: Trong phương trình quang hợp, các chất tạo thành là:

A Hệ sắc tố, năng lượng ánh sáng B H 2 O và CO 2 C.O 2 và C 6 H 12 O 6 D.Cả a và b

Câu 10: Sản phẩm của sự phân giải kị khí ( lên men) từ axit piruvic là:

A Rượu etilic + CO2 + năng lượng B Axit lactic + CO2 + năng lượng

C Rượu etilic + năng lượng D Rượu etilic + CO2

Câu 11: Vai trị của Magiê đối với thực vật:

A Thành phần của diệp lục, hoạt hố enzim.

B Thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim, cần cho sự nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

C Thành phần của thành TB và màng TB, hoạt hố enzim.

D Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong TB, hoạt hố enzim, mở khí khổng.

Câu 12: Câu nào sau đây khơng đúng đối với sự hấp thụ thụ động các ion khống ở rễ?

A Các ion khống thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

B Các ion khống hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi cĩ sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất ( hút bán trao đổi)

C Các ion khống khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

D Các ion khống hịa tan trong nước và vào rễ theo dịng nước.

Câu 13: Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:

A.dạng nitơ tự do trong khí quyển ( N 2 ) B Nitơ nitrat ( NO 3- ) .

C Nitơ nitrat ( NO 3- ) và nitơ amơn ( NH 4 ) D Nitơ amơn ( NH 4 ).

Câu 14: Một phân tử glucơzơ bị oxi hố hồn tồn trong đường phân và chu trình Crep, nhưng 2 qúa trình này chỉ tạo ra 1 vài

ATP Phần năng lượng cịn lại mà TB thu nhận từ phân tử glucơzơ ở đâu?

A Trong phân tử CO 2 được thải ra từ quá trình này B Trong O 2

C Trong NADH và FADH 2 D Mất dưới dạng nhiệt

Câu 15: Ở dạ múi khế thức ăn cùng với vi sinh vật chịu tàc dụng của HCl và enzim trong dịch vị Đây là quá trình biến đổi:

A Hoá học B cơ học C.Sinh học D.Cả A,B và C

Câu 16: Điểm bão hồ CO2 là thời điểm:

A Nồng độ CO 2 tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất

B Nồng độ CO 2 tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.

C Nồng độ CO 2 tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.

D Nồng độ CO 2 tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

Câu 17: Những cây thuộc nhĩm thực vật C4 là:

A Lúa,đậu B Rau dền, kê C.Dứa, xương rồng, D Ngơ, mía cỏ lồng vực, cỏ gấu.

Câu 18: Ở động vật có hệ tuần hoàn kín,máUđược vận chuyển trong một hệ thống kín gổm :

Trang 21

A,Tim và mao mạch B.Tim và hệ mạch C.Động mạch và tĩnh mạch D Động mạch,ø tĩnh mạch và mao mạch

Câu 19: Hơ hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:

A.Lục lạp, bộ máy Gơngi, ti thể B.Lục lạp, ribơxơm, ti thể.

C.Lục lạp, peroxixom, ti thể D Lục lạp, lizơxơm, ti thể.

Câu 20: Về bản chất hố học, quang hợp là quá trình:

A Oxi hố B Khử C Oxi hố - khử D Quang hố.

Câu 21:Huyết áp tăng khi tim đập:

A nhanh và mạnh B chậm và yếu C.nhanh và yếu D.chậm và mạnh.

Câu 22: Nơi hấp thụ chủ yếu các chất dinh dưỡng (sản phẩm của quá trình tiêu hoá ):

A.ở miệng B.ở răng C.ở dạ dày D.ở ruột

Câu 23:: Sự trao đổi khí ở sâu bọ được thực hiện qua :

A.hệ thống túi khí B.mang C.Phổi D.Cả mang và phổi.

Câu 24: Động vật nào sau đây có máu không tham gia vào vận chuyển khí:

A.chim B.bò sát C.thú D.sâu bọ

II.Phần bài tập tự luận:(4đ)

Câu 1: Nêu các dạng hệ tuần hoàn ở động vật và đặc điểm của từng dạng hệ tuần hoàn?

Câu 2: So sánh cơ quan trao đổi khí và sự trao đổi khí ở dộng vật và thực vật?

Bài làm

chọn một đáp án mà em cho là đúng nhất điền vào bảng sau:

Câu Câu1 Câu2 Câu3 Câu4 Câu5 Câu 6 Câu 7 Câu8 Câu 9 Câu10 Câu11 Câu12

ĐA

Câu Câu13 Câ14 Câ15 Câ16 Câ17 Câu18 Câu19 Câu20 Câu21 Câu22 Câu23 Câu24

ĐA

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn: 20/8/2008

Tiết 1: Phần bốn: SINH HỌC CƠ THỂ

CHƯƠNG I: CHUYỂN HĨA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

A CHUYỂN HĨA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT

Bài 1 : SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHỐNG Ở RỄ

I MỤC TIÊU:

1, Kiến thức: Qua bài học này học sinh cần :

- Trình bày được đặc điểm hình thái của rễ cây trên cạn thích nghi với chức năng hấp thụ nước và muối khống

- Phân biệt được cơ chế hấp thu nước và các ion khống ở rễ cây

Trang 22

-Trình bày được mối tương quan giữa mơi trường và rễ trong quá trình hấp thu nước và các ion khống.

2, Kĩ năng: Rèn luyện một số kĩ năng :

- Khai thác kiến thức trong hình vẽ

- Tư duy logic

- Hoạt động nhĩm

3, Thái độ: Có ý thức đúng dẫn đến hành đơ ̣ng đúng.

II CHUẨN BỊ:

1, Chuẩn bị của thầy: Tranh vẽ về: cấu tạo ngồi của hệ rễ , lơng hút của rễ, con đường xâm nhập của nước và các

ion khống vào rễ

- Phiếu học tập:

1, Cơ chế hấp thu

2, điều kiện xảy ra sự hấp thu

2, Chuẩn bị của trị : Đọc sách giáo khoa bài 1.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: Khơng kiểm tra bài cũ, giới thiệu chương trình sinh học 11 ( 1’)

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Giảng bài mới:

Giới thiệu bài: ( 1 phút )

Tiến trình bài dạy:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động I: Tìm hiểu cấu tạo của rễ

14p -Cho hs quan sát hình 1.2 và

1.2

Dựa và hình 1.2 hãy mô tả

cấu tạo bên ngoài của hệ rễ

thực vật trên cạn phát triển

thích nghi với chức năng hấp

thụ nước và muối khoáng

như thế nào?

- Tế bào lông hút có cấu tạo

thích nghi với chức năng hút

nước và khoáng như thế

nào?

- Môi trường ảnh hưởng đến

sự tồn tại và phát triển của

lông hút như thế nào?

? Mơi trường ảnh hưởng đến

sự tờn ta ̣i và phát triển của

lơng hút như thế nào?

GV: Hoàn chỉnh và giáo du ̣c

qua liên hê ̣ thực tế trong

trờng tro ̣t: bón vơi, xới đất,

Rễ chính, rễ bên, lông hút, miền sinh trưởng kéo dài, đỉnh sinh trưởng, đặc biệt là miền lông hút phát triển

- rễ cây phát triển hướng tới nguồn nước

- Trong môi trường quá ưu trương quá axit hay thiếu ôxy thì lông hút sẽ biến mất

I.Rễ là cơ quan hấp thụ nước và ion khoáng:

1.Hình thái cấu tạo của hệ rễ:ã

Hệ rễ được phân hóa thành rễ chính và rễ bên, trên các rễ có các miền lông hút nằm gần đỉnh sinh trưởng

2.Rễ cây phát triển nhanh bề mặt hấp thụ

- Rễ đâm sau, lan rộng và phát triển liên tục hình thành nên số lượng lớn các lông hút làm tăng bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất , giúp rễ cây hấp thụ được nhiều nước và ion khoáng

Đđ của tế bào lông hút: thành tb mỏng, không có lớp cutin, có áp suất thẩm thấu lớn

Hoạt động 2: Tìm hiểu cơ chế hấp thụ nước và các ion khống ở rễ cây:

18p GV: Phát phiếu học tập,yêu

cầu HS đọc thơng tin ở mục HS: Đo ̣c mu ̣c II.1 và thảo luâ ̣n,

hoàn thành phiếu ho ̣c tâ ̣p

II.CƠ CHẾ HẤP THỤ NƯỚC

VÀ ION KHỐMG Ở RỄ:

Trang 23

II.1 và điền các thơng tin

đúng vào phiếu học tập

GV: Cho HS trình bày kết

quả

GV: Hoàn chỉnh: Nước được

hấp thu ̣ từ đất vào TB lơng

hút theo cơ chế thu ̣ đơ ̣ng như

trên Di ̣ch của TB lơng hút là

dung di ̣ch ưu trương do: Di ̣ch

TB chứa các chất hòa tan và

Ptt cao trong di ̣ch TB chủ yếu

do quá trình thoát hơi nước

ta ̣o thành

GV: Hoàn chỉnh kiến thức.

GV: Cho HS quan sát Hình

1.3

? Nước và các ion khống sau

khi đi vào lơng hút của rễ sẽ

được vận chuyển như thế

lên nêu kết quả

HS: chỉ ra được 2 con đường

vận chuyển là: qua gian bào vàcác tế bào

HS: nêu được sự chênh lệch áp

suất thẩm thấu của tế bào theohướng tăng dần từ ngồi vào

1,Hấp thụ nước và ion khống từ đất vào tế bào lơng hút:

a, Hấp thụ nước:

Nước được hấp thu liên tục từ đấtvào tế bào lơng hút luơn theo cơchế thẩm thấu: từ nơi có thế nướccao sang nơi có thế nước thấp

b, Hấp thụ muối khống:

Các ion khống xâm nhập vào tếbào rễ cây một cáh chọn lọc theohai cơ chế :

- Thụ động: Khuếch tán từ nơi cĩnồng độ cao đến nồng độ thấp

- Chủ động: Di chuyển ngược chiềugrađien nồng độ và cần nănglượng

2, Dịng nước và các ion khống

đi từ đất vào mạch gỗ của rễ:

Gồm 2 con đường:

+ Từ lơng hút→ khoảng gian bào

→ mạch gỗ (con đường gian bào).+ Từ lơng hút→các tế bào sống

thụ nước và muối khống của

rễ cây như thế nào?

GV cho HS thảo luận:

? Ảnh hưởng hệ rễ cĩ đến

mơi trường Ý nghĩa của vấn

đề này trong thực tiễn

HS: Đo ̣c mu ̣c III

HS: Nêu được các yếu tố ảnh

hưởng: Nhiệt độ, ơxy, pH…

- HS: Nêu được hệ rễ cây cĩ

tác dụng làm giảm ơ nhiễm mơitrường, cải ta ̣o mơi trường,…

III ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN

TỐ MƠI TRƯỜNG ĐỐI VỚI QUÁ TRÌNH HẤP THỤ NƯỚC VÀ ION KHỐNG Ở RỄ CÂY:

Các yếu tố ảnh hưởng đến quátrình hấp thụ nước và các ionkhống là: Nhiêt độ, ánh sáng, ơxy,

pH, đặc điểm lí hĩa của đất

Hoa ̣t đơ ̣ng 4: Củng cớ, dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo

6ph ? So sánh sự khác biệt trong

sự phát triển của hệ rễ cây

trên cạn và cây thủy sinh?

Giải thích

? Nêu sự khác biệt giữa hấp

thu nước và muối khống?

*Dặn dị:Soạn bài tiếp

theo,đọc lại kiến thức về

HS: So sánh sự khác biệt trong

sự phát triển của hệ rễ cây trêncạn và cây thủy sinh

HS: Nêu sự khác biệt giữa hấp

thu nước và muối khống? Làmthế nào để cây cĩ thể hấp thụnước và muối khống thuận lợinhất?

- HS: Trả lời câu hỏi bài tâ ̣p

3-sgk

Trang 24

Tiết: 02 Bài dạy:

Bài 2: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT TRONG CÂY I.MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức

-Mô tả được dòng vận chuyển vật chất trong cây

-Con đường vận chuyển

- Thành phần của dịch vận chuyển

-Động lực đẩy dòng vật chất di chuyển

1 Chuẩn bị của giáo viên:

-Tranh vẽ cấu trúc mạch gỗ , mạch rây

-Tranh vẽ các con đường của dòng mạch gỗ trong cây, sự lưu thông giữa mạch gỗ và mạch rây

Cấu tạo

Thành phần của dịch mạch

Động lực đẩy dòng mạch

2.Chuẩn bị của học sinh:: Đọc bài mới

Trang 25

III.Hoạt động dạy và học

1 Oån định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

a Hãy phân biệt cơ chế hấp thụ nước với cơ chế hấp thụ ion khóng ở rễ cây?

b Hãïy giải thích vì sao các loài cây trên cạn không sống được trong môi trường ngập mặn?

3 Bài mới:

Giải thích sơ đồ sau:

Nước → rễ → thân → lá → dạng hơi

Sau khi nước và các ion khoáng di chuyển vào mạch gỗ của rễ thì chúng được vận chuyển trong cây như thế nào?

Tiến trình bài dạy:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1:Tìm hiểu dòng mạch gỗ.

20p Giáo viên cho học sinh quan

sát hình 21 trả lời câu hỏi:

Hãy mơ tả con đường vận

chuyển của dịng mạch gỗ

trong cây

Giáo viên cho học sinh quan

sát hình 2 2 và trả lời câu

hỏi: hãy trình bày cấu tạo

của mạch gỗ? tại sao các tế

bào mạch gỗ là các tế bào

chết

Giáo viên cho học sinh phân

biệt quản bào và mạch ống

Giáo viên: Hãy nêu thành

phần của dịch mạch gỗ?

Giáo viên: Cho học sinh

quan sát hình 2.3, 2.4 trả lời

câu hỏi:hãy cho biết nước và

các ion được vận chuyển

Học sinh trả lời dựa vào sáchgiáo khoa và kiến thức đã học:

rễ lên thân, lá

2.Thành phần của dịch mạch gỗ

Thành phần chủ yếu gồm: nước,các ion khống, ngồi ra cịn cĩcác chất hữu cơ

gỗ tạo thành một dịng vận chuyểnliên tục từ rễ lên lá

Hoạt động 2:Tìm hiểu dòng mạch rây

15p Giáo viên: cho học sinh quan

sát hình 2.4 và 2.5 đọc mục

II trả lời câu hỏi sau:

+ Mơ tả cấu tạo của Ống

Cho HS quan sát hình 2.6 và

Mỗi nhĩm học sinh tìm hiểumột tiêu chí, thảo luận trả lờicác câu hỏi

Nêu được sự lưu thông giữamạch gỗ và mạch rây

II / Dịng mạch rây:

1 Cấu tạo của mạch rây

-Gồm những tế bào sống, là ốngrây và tế bào kèm

-Các ống rây nối đầu với nhauthành ống dài đi từ lá xuống rễ

2 Thành phần dịch mạch rây:

Gồm các sản phẩm đồng hố ở

lá như:

+ Sacarozơ, axit amin, vitamin,hoocmon

Trang 26

trình bày sự lưu thông giữa

mạch gỗ và mạch rây

+ Một số ion khống được sửdụng lại

3 Động lực của dịng mạch rây: là sự chênh lệch áp suất thẩm

thấu giữa cơ quan chứa (lá ), và cơquan nhận ( mơ )

Hoa ̣t đơ ̣ng 4: Củng cớ, dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo

Hãy chọn câu đúng nhất sau:

1/ Mạch gỗ được cấu tạo như thế nào

B / Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu

C / Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

D / Áp suất của lá

* Dặn dò :

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Chuẩn bị bài mới cho tiết sau

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 27

Ngày soạn: 30/8/2008

Tiết: 03 Bài dạy: THỐT HƠI NƯỚC

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức:Học sinh cần phải:

- Nêu được vai trị của quá trình thốt hơi nước đối với đời sống thực vật

- Mơ tả được cấu tạo của lá thích nghi với chức năng thốt hơi nước

-Trình bày được cơ chế điều tiết độ mở của khí khổng và các tác nhân ảnh hưởng đến quá trình thốt hơi nước

- Thấy rõ tính thống nhất giữa cấu trúc và chức năng thốt hơi nước của lá cây

- Cĩ ý thức tích cực trồng cây và bảo vệ cây xanh gĩp phần cải tạo mơi trường sống

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

-Tranh hình 3.1, , 3.3, 3.4 (SGK)

2 Học sinh:

- Học bài cũ (bài 2) và đọc trước bài 3

III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1Oån định lớp:

2Kiểm tra bài cũ: 5p

Câu 1: Chứng minh cấu tạo của mạch gỗ thích nghi với chức năng vận chuyển nước và các ion khống từ rễ lênlá?

Câu 2: Động lực nào giúp dịng nước và các ion khống di chuyển được từ rễ lên lá ở những cây gỗ lớn hàngchục mét?

3 Giảng bài mới:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1:tìm hiểu vai trò của quá trình thoát hơi nước.

8p GV:Cho HS nghiên cứu SGK

mục I,yêu cầu HS trả lời câu

hỏi:

?So sánh tỉ lệ giữa lượng

nước cây sử dụng để trao đổi

tạo chất hữu cơ và lượng

nước cây hấp thu được?

-GV nêu vấn đề: Lượng nước

-Nghiên cứu SGK mục I để trả lời tỉ lệ giữa lượng nước cây sửdụng để trao đổi tạo chất hữu

cơ và lượng nước cây hấp thu được

- Nhớ lại bài học trước để trả

I VAI TRỊ CỦA QUÁ TRÌNH THỐT HƠI NƯỚC

- Thốt hơi nước là động lực đầutrên của dịng mạch gỗ

- Nhờ cĩ thốt hơi nước , khí khổng

mở ra cho khí CO2 khuếch tán vào

lá cung cấp cho quá trình quanghợp

- Thốt hơi nước giúp hạ nhiệt độ

Trang 28

cây thốt vào khơng khí là rất

lớn,vậy sự thốt hơi nước của

cây cĩ vai trị gì?

? Vai trị của thốt hơi nước

đối với vận chuyển các chất

trong cây?( Bài cũ)

-GV:Treo, giới thiệu tranh

H3.2 (SGK),cho HS quan sát

và dẫn dắt bằng các câu hỏi:

? Nhận xét về con đường

khuếch tán của CO2 từ mơi

trường vào lá và khuếch tán

hơi nước từ lá ra ngồi?Từ

đây rút ra vai trị của thốt hơi

nước?

? Tại sao những ngày nhiệt độ

mơi trường cao cây thốt hơi

nước mạnh, phản ứng này cĩ

lợi gì cho cây?

lờiNghiên cứu SGK để trả lời câu hỏi

Quan sát tranh,nghiên cứu SGK

để trả lời

của lá cây vào những ngày nắngnĩng đảm bảo cho quá trình sinh líxảy ra bình thường

Hoạt động 2:Tìm hiểu thoát hơi nước qua lá.

18p ? Nghiên cứu SGK và cho

biết thí nghiệm nào chứng tỏ

lá là cơ quan thốt hơi nước?

-GV:Cho HS xem bảng 3 và

trả lời câu hỏi phần lệnh

GV:Treo, giới thiệu tranh

?Tại sao khí khổng khơng bao

giờ đĩng hồn tồn?

?Lá non và lá già,loại lá nào

thốt hơi nước qua cutin

mạnh hơn?Vì sao?

Nghiên cứu hình 3.2(SGK) đểtrả lời

-Nghiên cứu Bảng3 (SGK) đểtrả lời

Quan sát tranhH3.4 để trả lời

-Nghiên cứu Sgk phần 2 để trảlời

-Nghiên cứu SGK để trả lời

II THỐT HƠI NƯỚC QUA LÁ

1 Lá là cơ quan thốt hơi nước

-Các tế bào khí khổng và lớp cutinbao phủ tồn bộ bề mặt của lá (trừkhí khổng) là những cấu trúc thamgia vào quá trình thốt hơi nước ởlá

-Thốt hơi nước chủ yếu là qua khíkhổng

2.Hai con đường thốt hơi nước:qua khí khổng và qua cutin a.Thốt hơi nước qua khí khổng:là chủ yếu và được điều

chỉnh bởi sự đóng mở khí khổng

*Cơ chế đĩng mở khí khổng

-Khi no nước, thành mỏng của khíkhổng căng ra làm cho thành dàycong theo khí khổng mởthốthơi nước mạnh

-Khi mất nước,thành mỏng hếtcăng,thành dày duỗi thẳngkhíkhổng khép lạithốt hơi nướcyếu

b.Thốt hơi nước qua cutin trên biểu bì lá

-Lớp cutin càng dày thốt hơi nướccàng giảm và ngược lại

Hoạt động 3:Tìm hiểu các tác nhân ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước

4p GV:Cho HS nghiên cứu

phầIII (SGK), đặt câu hỏi:

?Những yếu tố nào ảnh hưởng

đến thốt hơi nước?

-Nghiên cứu SGK phầnIII để trả lời

III CÁC TÁC NHÂN ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUÁ TRÌNH THỐT HƠI NƯỚC

-Nước,ánh sáng,nhiệt độ,giĩ,các ion khống điều tiết hàm lượng

Trang 29

-Qua nghiên cứu thấy cây cải

bắp thốt hơi nước khá mạnh;

cây lúa thời kì làm địng thốt

hơi nước mạnh nhất

?Vậy sự thốt hơi nước cịn

chịu ảnh hưởng những yếu tố

nào?

-Vận dụng những kiến thức đã học để trả lời

nước trong tế bào khí khổng,làm tăng hay giảm độ mở khí khổng

ảnh hưởng đến thốt hơi nước

- Sự thốt hơi nước cịn chịu ảnh hưởng của:đặc điểm sinh học của lồi, giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây

Hoạt động 4 :TÌM HIỂU CÂN BẰNG NƯỚC VÀ TƯỚI TIÊU HỢP LÍ CHO CÂY TRỒN

4p ?Nêu khái niệm sự cân bằng

nước của cây trồng?

?Muốn cây phát triển bình

thường, cần tưới nước hợp lí

Dựa vào các tác nhân ảnhhưởng đến quá trình thốt hơinước vận dụng để trả lời

IV CÂN BẰNG NƯỚC VÀ TƯỚI TIÊU HỢP LÍ CHO CÂY TRỒNG 1.Sự cân bằng nước của cây (SGK)

2.Tưới tiêu hợp lí cho cây trồng (SGK)

Hoạt động 5:Củng cố và dặn dò

6p -Củng cố: +Những cấu trúc nào tham gia quá trình thốt hơi nước? Cấu trúc nào đĩng vai trị chủ

yếu?

+Vì sao khi trồng cây người ta thường ngắt bớt lá?

-Dặn dị: +Trả lời các câu hỏi và bài tập (SGK) trang 19

Trang 30

I MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC

1 Kieỏn thửực:

- Neõu ủửụùc caực khaựi nieọm: nguyeõn toỏ dd thieỏt yeỏu, nguyeõn toỏ ủaùi lửụùng vaứ nguyeõn toỏ vi lửụùng

- Moõ taỷ ủửụùc moọt soỏ daỏu hieọu ủieồn hỡnh cuỷa sửù thieỏu moọt soỏ nguyeõn toỏ dd vaứ neõu ủửụùc vai troứ ủaởc trửng nhaỏt cuỷa caực nguyeõn toỏ ding dửụừng thieỏt yeỏu

- Lieọt keõ caực nguoàn cung caỏp dinh dửụừng cho caõy, daùng phaõn boựn caõy haỏp thuù ủửụùc

2 Chuaồn bũ cuỷa troứ

Hoùc baứi cuừ ,xem baứi mụựi

II HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:

1 Oồn ủũnh

2 Baứi cuừ:6p

Thoaựt hụi nửụực coự vai troứ gỡ ? Taực nhaõn chuỷ yeỏu naứo ủieàu tieỏt ủoọ mụỷ cuỷa khớ khoồng?

3 Baứi mụựi:2p

Chuựng ta ủaừ hoùc sửù haỏp thuù caực ion khoaựng ụỷ reó, caực con ủửụứng di chuyeồn cuỷa ion khoaựng tửứ reó leõn laự vaứ ủeỏn caực

cụ quan khaực cuỷa caõy Trong baứi naứy caực em seừ ủửụùc hieồu caõy haỏp thuù vaứ vaọn chuyeồn caực nguyeõn toỏ dinh dửụừng khoaựng ủeồ laứm gỡ ?

- Tieỏn trỡnh baứi daùy:

Thụứi

gian

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung

Hoạt động 1: Tỡm hiểu nuyeõn toỏ dinh dửụừng khoaựng thieỏt yeỏu trong caõy

12p - Cho hs quan saựt

hỡnh 4.1

- Haừy neõu nhaùn xeựtvaứ giaỷi thớch thớnghieọm ?

- Vỡ sao caực ngtoỏtreõn ủửụùc goùi laứ ngtoỏdinh dửụừng thieỏt yeỏu?

- Caực ngtoỏ dd thieỏtyeỏu ủửụùc phaõn chianhử theỏ naứo?

Dửùa vaứo moõ taỷ cuừa hỡnh 4.2

vaứ 5.2 haừy giaỷi thớch vỡ sao

thieỏu mg laự coự veọt maứu ủoỷ,

thieỏu n laự coự maứu vaứng nhaùt?

- Nhaọn xeựt: thieỏu kalicaõy sinh trửụỷng keựm ,khoõng ra hoa

- Vỡ: kali laứ nguyeõn toỏdinh dửụừng thieỏt yeỏu

- Phaõn thaứnh ngtoỏ ủaùilửụùng vaứ vi lửụùng tửụngửựng vụựi haứm lửụùng cuỷachuựng trong moõ thửùc vaọt

- hs giaỷi thớch ủửụùc vỡ chuựngtham gia gia vaứo thaứnh phaàn cuỷadieọp luùc , do ủoự khi thieỏu ngtoỏnaứy laự caõy maỏt maứu xanh luùc vaứcoự maứu nhử treõn

I Nguyên tố dinh dỡng thiết yếu ở trong cây

- Các nguyên tố dinh dỡngkhoáng thiết yếu ở trong câygồm các nguyên tố đại lợng(C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg)

và các nguyên tố vi lợng (Fe,

Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo)

- Nguyên tố dinh dỡng thiếtyếu là nguyên tố mà thiếu nócây không thể hoàn thànhchu trình sống;

+ Không thể thiếu hoặc thaythế bằng nguyên tố khác

+ Trực tiếp tham gia vào trao

đổi chất của cơ thể

Trang 31

Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của các nguyên tố dinh dưỡn khoáng thiết yếu

12p - Cho hs hoàn thành phiếu

học tập

Ngtô’ Dấuhiệu

thiếu

VaitròNitơ

PhotphoMagiêCanxi

HS trả lời câu hỏi phần lệnh,từ đó nêu được vai trò của các nguyên tố khoáng

IIVAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KHOÁNG DINH DƯỠNG THIẾT YẾU:

-Tham gia cấu tạo chất sống

- Điều tiết quá trình traođổi chất

Hoạt động 3: Tìm hiểu nguồn cung cấp dinh dưỡng cho cây

7p - Hàm lượng tổng số

gồm hàm lượng ở dang

không tan (cây không hấp

thụ đươc ) và hàm lượng

dạng ion(cây hấp thụ

được )Hàm lượng dễ tiêu:

cây hấp thụ được

- Tại sao trong thực tiễn

xs phải làm cỏ, sục bùn?

- Yêu cầu hs thảo luận

trả lời câu hỏi lệnh ở hình

III.NGUỒN CUNG CẤP CÁC NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG KHOÁNG THIẾT YẾU CHO CÂY

- Đất là nguồn cung cấpcác ngtố dd khoáng cho cây-Phân bón cho cây trồng(Bảng 4-SGK)

Hoạt động 4: Củng cố và dặn dò

6p 4 Củng cố:

Cho HS trả lời các câu hỏi SGK

5 Hướng dẫn về nhà

Học bài cũ

Tìm hiểu bài 5:

- Nêu được vai trò của các ngtố Nitơ trong đời sống của cây?

-Trình bày được quá trình đồng hoá nitơ trong mô thực vật?

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

1 Kiến thức:Qua baì học này học sinh sẽ:

-Nhận thức được đất là nguồn cung cấp nitơ chủ yếu cho cây

-Nêu được dạng nitơ cây hấp thụ từ đất

-trình bày các con đường cố định nitơ phân tửvà chuyển hố nitơ trong đất

2 Kỹ năng:

Trang 32

-Reèn luyện kỹ làm việc với SGK,hoạt động nhĩm.

2 Chuẩn bị của học sinh:

-Học bài cũ,xem bài mới

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp:( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

- Trình bày quá trình đồng hố nitơ ở thực vật?Vì sao trong mơ thực vật diễn ra quá trình khử ni trat?

3 Giảng bài mới:

- Giới thiệu bài:Qua bài trước các em đã biết vai trị quan trọng của nitơ trong dinh dưỡng của ( 1 phút )

- Tiến trình bài dạy:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trị sinh lí của nguyên tố nitơ

15p GV: Cho HS quan sát hình

5.1;5.2 để trả lời câu hỏi

? em hãy mơ tả thí nghiê ̣m từ

đó rút ra nhận xét vai trị của

nitơ đối với sự phát triển của

cây?

? Vậy nitơ cĩ vai trị gì đối với

cây?

HS: quan sát hình 5.1;5.2 để

trả lời câu hỏi

HS: Mơ tả thí nghiê ̣m và nhâ ̣nxét: thiếu nitơ cây phát triểnkhơng bình thường( chậmlớn, khơng ra hoa)

HS: - Nitơ cĩ trong thànhphần các hợp chất của câynhư protêin, axit nucleic,ATP

- Nitơ cịn điều tiết quá trình TĐC

I VAI TRỊ SINH LÍ CỦA

tử prơtêin, enzim, axit nucleic,ATP

 Vai trị điều tiết:

Nitơ là thành phần cấu tạochất điều tiết các quá trìnhTĐC trong cơ thể: enzim,cơenzim và ATP,

thụ từ mơi trường ngồi với

dạng nitơ trong cơ thể thực vật

rồi thực hiện phiếu học tập

sau:

HS: Đọc SGK phần II.1HS: hồn thành phiếu học tập

và phải nắm được:

Nitơ trong NO3- ở dạng OXH,nitơ hữu cơ trong cơ thể TVtồn tại ở dạng khử như NH,

NH2 Do vậy, phải chuyểnnitơ dạng OXH thành dạngkhử hay đĩ là khử nitrat

NO3-(nitrat)NO2-(nitrit)

NH3

Trang 33

? Tóm tắt sơ đờ của quá trình

khử nitrat?

GV lưu ý HS: Quá trình này

thực hiện trong mơ rễ và mơ lá

cĩ các nguyên tố vi lượng

( Mo, Fe) là các cofactor hoạt

hố quá trình khử trên

Gv cho HS đọc mục 2

?NH3 trong mơ thực vật được

đồng hố như thế nào?

? Hình thành amit cĩ ý nghĩa

gì?

mơitrườngvào cây

trongcây

X

nucleic

Axit-X

HS: Tóm tắt.

HS nêu được:

- NH3 trong mô thựcvật được đồng hóatheo 3 con đường:

+ amin hoá trực tiếp + chuyển vị amin + hình thành amit

- Đây là hình thứcgiải độc cho cây khi

NH3 tích lũy nhiều

- Nguồn dự trữ nhómamin cần cho quátrình tổng hợp aatrong cơ thể thực vậtkhi cần thiết

2.Quá trình đồng hóa NH 3 trong mô thực vật:

- Amin hoá trực tiếpaxit xêtô + NH3 → axit amin

Hoa ̣t đơ ̣ng 4: Củng cớ, dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo

5p Hãy ghép nội dung ghi ở mục

b cho phù hợp với mỗi quá

trình đồng hoá nitơ

a) Các quá trình đồng hóa

*Dặn dị:Soạn bài tiếp

theo,đọc lại kiến thức về

HS trình bày ý kiến của mình,HS khác bổ sung

Trang 34

thốt hơi nước.

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Bài dạy: DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT ( tiếp theo)

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

-Nêu được các nguồn nitơ cung cấp cho cây

-Nêu được dạng nitơ cây hấp thụ từ đất

-Trình bày được các con đường cố định nitơ và vai trò của quá trình cố địng nitơ bằng con đường sinh học đối với thực vật và ứng dụng thực tiển trong ngàng trồng trọt

-Nêu được mối liên hệ giữa liều lượng phân đạm hợp lí với sinh trưởng và môi trường

1 Chuẩn bị của thầy

- Aûnh , sơ đồ, hình vẽ, phim trong về sự phụ thuộc dd của cây vào hoạt động của vi khuẩn đất, về các quá trình chuyển hoá nitơ xảy ra trong đất

3 Chuẩn bị của trò:

Học bài cũ,xem bài mới

II TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC

Trang 35

1.Oån định

2.Bài cũ: 5p

- Vì sao thiếu nitơ trong môi truờng dd cây không thể phát triển bình thường được ?

- Nêu các con đường đồng hóa nitơ trong mô thực vật ?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu nguồn cung cấp nitơ tự nhiên cho cây

10p GV yêu vầu HS đọc mục III

trong SGK

Nitơ được coi là nguyên tố cơ

bản của sự sống.Vậy, trong tự

nhiên nitơ tồn tại ở đâu?

GV lưu ý cho HS về vai trị

của đất như là nguồn chủ yếu

cung cấp nitơ cho cây

- Nitơ khống và nitơ hữu cơ-Cây hấp thụ được ở dạng nitơ khống NH4+, NO3-

III-NGUỒN CUNG CẤP NITƠ TỰ NHIÊN

CHO CÂY

1 Nitơ trong khơng khí: chiếm

khoảng 80%, nhờ VSV cố định nitơchuyển hố thành NH3

2 Nitơ trong đất: là nguồn cung cấp

chủ yếu nitơ cho cây

- Nitơ trong đất tồn tại ở 2 dạng: nitơ

vơ cơ trong các muối khống và nitơhữu cơ trong xác sinh vật

- Cây khơng trực tiếp hấp thu được nitơ hữu cơ trong xác sinh vật mà chỉ hấp thụ nitơ ở dạng NH4+ và NO3-

Hoạt động 2: Tìm hiểu quá trình chuyển hố nitơ trong đất và cố định nitơ

15p GV cho HS quan sát

hình 6.1

GV nhắc lại cho HS về

sự cần thiết phải xảy ra

quá trình chuyển nitơ

trong xác sinh vậy thành

nitơ dạng ion khống vì

HS đọc SGK và trả lời câu hỏi

(VK amơn hố) (VK nitrat hố)Chất hữu cơ amơni nitratTheo thứ tự trong hình vẽ

2 Quá trình cố định nitơ phân tử:

- Con đường sinh học:

nhờ khả năng cố định nitơ của 2 nhĩmVSV:

+ nhĩm VSV sống tự do+ nhĩm VSV sống cộng sinh

Pt: N2 +3H2 2 NH3

Nhờ các vi sinh vật này cĩ enzim độc

Trang 36

-con đường hố học:

diễn ra trong đk 200oC

và 200atm trong tia chớp

lửa điện hay cơng

nghiệp

- con đường sinh học:

nhờ cĩ các nhĩm VSV

?Trong 2 con đường

trên, con đường nào diễn

ra chủ yếu?

? Các nhĩm VSV nào

tham gia vào quá trình

chuyển hố nitơ?Vì sao

chúng cĩ khả nămg đĩ?

HS đọc SGK trả lời: chủ yếu làcon đường sinh học

Nhĩm VSV cố định nitơ gồm:

+VSV sống tự do: VK lam+ VSV sống cộng sinh: VK ở rễcây họ Đậu

Do trong cơ thể của chúng cĩ enzim nitrơgenaza

HS cần quan tâm tới đk cần thiếtkhi tiến hành bĩn đối với mỗiphương pháp trên

HS đọc phần V.3 và gắn với thực tiễn để rút ra kiến thức cơ bản

V- PHÂN BĨN VỚI NĂNG SUẤT CÂY

2.Các phương pháp bĩn phân.

-Bĩn phân qua rễ: dựa vào khả năng

của rễ hấp thụ các ion khống từđất.Gồm : bĩn lĩt và bĩn thúc

- Bĩn phân qua lá: dựa vào sự hấp thụcác ion khống qua khí khổng

3 Phân bĩn và mơi trường

Khi bĩn phân dư thừa khơng những gây ơ nhiễm nơng phẩm mà cịn gây ơnhiễm mơi trường đất, nước, khơng khí, cĩ hại cho đời sống của con người và động vật

Hoa ̣t đơ ̣ng 4: Củng cớ, dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo

6p Củng cố:- Chứng minh qui luật về mối quan hệ giữa cấu tạo và chức năng, giữa các cơ quan với

nhau thể hiện ở cây

- Vai trị của nước đối với sự hấp thụ khống của cây

- Vì sao khi trồng các loại cây họ đậu người ta chỉ bĩn một lượng phân đạm rất ít

Dặn dịHS:

- Nắm vững phần in nghiêng trong SGK

- Chuẩn bị câu hỏi 1,2,3,4 trang 29 SGK

- Đọc trước bài thực hành

Trang 37

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

- Biết sử dụng giấy coban clorua để phát hiện tốc độ thoát hơi nước khác nhau ở 2 mặt lá

- Biết bố trí thí nghiệm về vai trò của phân nón npk đối với cây trồng

- Giảu thích được vai trò điều tiết tốc độ thoát hơi nước của khí khổng ( so với cách thoát hơi nước qua cutin ) như thế nào?

1 Kĩ năng

- Biết bố trí thí nghiệm

- Hình thành khả năng quan sát, phân tích rút ra kết luận

2 Thái độ:

- Có cái nhìn đúng về vai trò của cây xanh đối với môi trường

- Bón phân hợp lí cũng là cách bảo vệ môi trường sống

hạt thóc đã nảy mầm 2- 3 ngày, chậu hay cốc nhựa,tấm xốp đặt vừa trong lồng chậu có khoan lỗ

ØIII.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động1 Oån định – kiểm tra

8P - Phân vị trí các nhóm ( 4 nhóm )

- Điểm danh

Vào đúng vị trí- báo cáo sĩ số

Trang 38

- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra việc chuẩn bị của hs

- Thông báo các dụng cụ hóa

chất cho mỗi nhóm

Hs trình bày

Hoạt động 2:Giới thiệu nội dung và qui trình thực hành.

8P - làm rõ mục tiêu từng thí nghiệm

và các bước tiến hành thí nghiệm

Nhận thức được mình phải làmgì? cách làm như thế nào ?

Hoạt động 3:Tiến hành thực hành

2OP Hoạt động 1: quan sát thực hành

thí nghiệm của mỗi nhóm, điều

chỉnh

Hoạt động 2: sử dụng hệ thống

câu hỏi giúp hs giải thích kết quả

quan sát được

- Tiến hành thí nghiệm

- Ghi nhận kết quả

Hoạt động4 Thu hoạch – đánh giá- củng cố

9P - Cho hs trình bày kết quả

- Đánh giá công việc hs đã làm

- Nhấn mạnh những vấn đề trọng

tâm

*Dặn dò :Học bài cũ và xem bài

8

- Trình bàyHọc sinh sử dụng bảng 7.1 vàbảng 7.2 để ghi kết quả

( bài thu hoạch )

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

………

………

………

………

Trang 39

Ngày soạn: 12/9/2008

Tiết: 08 Bài dạy: QUANG HỢP Ở THỰC VẬT

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Qua bài này học sinh phải:

-Nêu được khái niệm và viết phương trình quang hợp tổng quát

-Nêu được vai trò của quang hợp đối với thực vật

Trình bày cấu tạo của lá thích nghi với chức năng quang hợp

1 Chuẩn bị của giáo viên :

-Nghiên cứu SGK,SGVvà tham khảo các tranh ảnh ,tài liệu liên đến bài học

2 Chuẩn bị của học sinh :

-Học bài cũ,nghiên cứu bài mới

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp : ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ : không kiểm tra đầu tiết

3 Giảng bài mới :

- Giới thiệu bài: ( 1 phút )

- Tiến trình bài dạy:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động I: Tìm hiểu khái quát về quang hợp

13ph Cho HS quan sát hình 8.1

SGK và tra lời câu hỏi phần

lệnh,viết phương trình tổng

quát của quá trình quang hợp

-Gọi 1 HS trả lời khái niệm

-Trình bày trước lớp khái niệm quang hợp

-Lên bảng viết phương trình quang hợp

Nêu được vai trị của quang hợp

I.KHÁI QUÁTVỀ QUANG HỢP: 1.Quang hợp là gì?

Quang hợp ở thực vật là quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ

để tổng hợp cacbohiđrat và giải phĩng ơxi từ cacbonic và nước.

-Phương trình quang hợp tổng quát:

6CO 2 +12H 2 O→¸nh s¸ng

diƯp lơc

C 6 H 12 O 6 + 6O 2 + 6H 2 O

2.Vai trị của quang hợp:

-Cung cấp thức ăn,năng lượng

để duy trì sự sống của sinh

Trang 40

-Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất cơng nghiệp và dược liệu chữa bệnh cho con người

Hoạt động II: Tìm hiểu lá là cơ quan quang hợp

Chức năng

Yêu cầu HS thảo luận nhĩm

và điền vào phiếu học tập

-Gv gọi đại diện 2 nhĩm trình

bày kết quả thảo luận ,các

nhĩm khác bổ sung

Cho HS quan sát hình 8.3

SGK trả lời câu hỏi lệnh

SGK

GV yêu cầu HS dựa vào nội

dung bài soạn ở nhà nêu ý

kiến –cho trao đổi trong cả

lớp

Cho HS nghiên cứu mục 3

SGK và trả lời câu hỏi:

?Nêu các loại sắc tố của cây

và vai trị của chúng trong

quang hợp?

Quan sát hình 8.2 SGK ,thảo luận nhĩm trả lời vào phiếu họctập

Đại diện 2nhĩm trình bày kết quả thảo luận ,các nhĩm cịn lại

bổ sung hồn thành nội dung phiếu học tập

Quan sát hình 8.3 và trả lời câu hỏi lệnh

1HS trả lời các Hs khác nhận xét ,bổ sung đưa ra câu trả lời đúng

HS làm việc với SGK trả lời câu hỏi

1 HS trình bày ,các HS khác nhận xét,bổ sung

II.LÁ LÀ CƠ QUAN QUANG HỢP: 1.Hình thái giải phẩu của lá thích nghi chức năng quang hợp:

-Về hình thái giải phẩu bên

ngồi:

+Diện tích bề nặt lá lớn giúp hấp thụ nhiều ánh sáng.

+Biểu bì cĩ nhiều khí khổng để

CO 2 khuếch tán vào.

-Về giải phẩu bên trong : +Hệ gân lá cĩ mạch dẫn xuất phát từ bĩ mạch ở cuống lá đến tận từng tế bào nhu mơ của lá giúp vận chuyển nước ,ion khống và sản phẩm quang hợp.

+Trong lá cĩ nhiều tế bào chứa những hạt màu lục là lục lạp – bào quan quang hợp.

2.Lục lạp là bào quan quang hợp:

ra phản ứng quang phân li nước.Nằm giữa màng trong lục lạp và màng tilacơit là chất nền (strơma) nơi xảy ra các phản ứng tối.

3.Hệ sắc tố quang hợp:

Gồm diệp lục và carơtenơit.Diệp lục gồm diệp lục a và diệp lục b.Carơtenơit gồm carơten và xantơphyn Diệp lục a hấp thụ năng lượng ánh sáng chuyển hố thành hố năng trong ATP và NADPH Các sắc tố khác hấp thụ và truyền năng lượng cho diệp lục a

Hoạt động III: C ủng cố,đánh giá ,dặn dị

5ph Yêu cầu HS trả lời câu hỏi

SGK để củng cố kiến thức đã Trả lời câu hỏi SGK

Ngày đăng: 13/09/2013, 23:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 22.2SGK và nêu được mối - GIÁO ÁN SINH 11
Hình 22.2 SGK và nêu được mối (Trang 73)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w