1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LUYỆN THI:đại cương hữu cơ & hdrocacbon

11 618 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 224 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện p/ư dehidro hóa một hidrocacbon M thuộc dãy đồng đẳng của metan thu được một hỗn hợp gồm H2 và 3 hidrocacbon N, P, Q2. Khi cracking một ankan khí ở điều kiện thường thu được m

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG HỮU CƠ

1/ Nung 8,2 gam một muối axit hữu cơ đơn chức X thu được 3,36 lớt khớ CO2 (đkc), 2,7 gam nước và 5,3 gam Na2CO3 CTPT của X là:

A C3H7COONa B C2H5COONa C C2H3COONa D CH3COONa

2/: Đốt chỏy hoàn toàn 12 gam hợp chất X sinh ra 26,4 gam CO2 và 14,4 gam nước Mặt khỏc khi húa hơi hoàn toàn 9 gam X được thể tớch hơi bằng với thể tớch của 6,6 gam CO2 trong cựng điều kiện CTPT của

X là:

3/A là một chất hữu cơ cú chứa N Lấy 1,77 gam A đem oxi húa hết bằng lượng dư CuO, nung núng, thu được CO2, H2O và nitơ đơn chất Cho hấp thụ hết H2O trong dung dịch H2SO4 đậm đặc, khối lượng bỡnh axit tăng 2,43 gam Hấp thụ CO2 hết trong bỡnh đựng dung dịch KOH, khối lượng bỡnh tăng 3,96 gam Khớ nitơ thoỏt ra cú thể tớch là 336 ml ở đktc Tỉ khối hơi của A so với hiđro là 29,5

A là: a) C2H7N b) C2H8N2

c) C3H9N d) C2H5NO3

4/ Hợp chất hữu cơ B chứa 4 nguyờn tố C,H,O,N trong đú cú 9,09% H, 18,18% N.Đốt chỏy 7,7g B thu được 4928 ml khớ CO2 (27,30C, 1at ) MB< MC6H6 Cụng thức phõn tử của B là:

a.C3H9O2N b C2H5O2N c C2H7O2N d C3H7O2N

5/ Hợp chất hữu cơ B ở trờn tỏc dụng vớI dd NaOH CTCT cú thể cú của A:

a.HCOONH4 b.CH3COONH4 c HCOONH3CH3 d Cả 2 cõu b,c đều đỳng

6/ Trong cỏc cụng thực nghiệm (cụng thức nguyờn): (CH2O)n; (CHO2)n; (CH3Cl)n; (CHBr2)n; (C2H6O)n; (CHO)n; (CH5N)n thỡ cụng thức nào mà cụng thức phõn tử của nú chỉ cú thể là cụng đơn giản của

nú? a) (CH3Cl)n; (C2H6O)n b) (CH2O)n; (CH3Cl)n; (C2H6O)n

c) (CH3Cl)n; (CHO)n; (CHBr2)n d) (C2H6O)n; ; (CH3Cl)n; (CH5N)n

7/ Chất X chứa C,H,O cú mC : mO= 3:2 và khi đốt chỏy hết X thu được CO2 và hơi H2O theo tỷ lệ thể tớch V CO2: VH2O = 4:3 cỏc khớ đo cựng nhiệt độ và ỏp suất

CTđơn giản nhất của A là : a C3H6O2 , b C4H6O c C3H4O d C2H3O

8/ Biết X ( ở cõu 36)đơn chức mạch hở và xà phũng hoỏ X thu được rượu bậc 1 CTCT của X:

a CH3- CH=CH-COOC2H5

b CH2= CH-COOCH3

c HCOO CH2- CH=CH2

d b,c đỳng

9/ ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn agam rửụùu X roài cho saỷn phaồm chaựy vaứo bỡnh ủửùng Ca(OH)2 dử thaỏy khoỏi

lửụùng bỡnh taờng b gam vaứ coự c gam keỏt tuỷa bieỏt b=0,71c vaứ

c= a+b/1,02 thỡ rửụùuX laứ : a rửụùu Eõtylic, b Eõtylenglycol, c.Glyeõrol d Propan-1-ol

10 CH3-CH- COONa  BCD cỏc chất B,C,D cú thể là :

OH

a .CH4, C2H2 ,CH3COONa

b C2H5OH, C2H4 , C2H5Cl

c C2H5Cl, C2H5OH ,C2H4

d d Tất cả đều sai

e d Tất cả đều sai

11: Cho chuỗi biến húa sau:

CH4 làm lạnh nhanh1500 C0 →X1 600 0

C C

→X2 Cl (tỉ lệ 1:1) 2

Fe

+

→X3→NaOH X4 X1, X2, X3, X4 lần lượt là:

A C2H4, benzen, clobenzen, phenol

B C2H4, benzen, hexacloxiclohexan, phenol

C C2H2, benzen, clobenzen, phenol

D C2H2,toluen, benzyl clorua, rượu benzylic

12 Trong sơ đồ biến húa sau:

C2H5OH 2 4

0

H SO đặc

170 C

→X→+ Br 2 Y 0

KOH loãng t

CuO dư

t

Trang 2

X, Y, Z, V lần lượt là:

A CH2=CH2, CH2Br –CH2Br, OHCH2 –CH2OH, OHCH2 –CHO

B CH2=CH2, CH3 –CH2Br, CH3 –CH2OH, CH3 –CHO

C CH2=CH2, CH2Br–CH2Br, OHCH2 –CH2OH, OHC–CHO

13/Hai hợp chất thơm X, Y đều có công thức CnH2n-8O2 Hơi của Y, X có khối lượng riêng là 5,447 g/lit (ở

00C, 1 atm) X là hợp chất tạp chức có phản ứng tráng gương; Y là axit yếu nhưng mạnh hơn axit cacbonic Xác định công thức cấu tạo của X, Y

A C6H4(CHO)2 và C6H5OH

B HO-C6H3-CHO và C6H5OH

C C6H4(OH)2 C6H5OH

A HO-C6H4-CHO và C6H5COOH

14/Ba rượu X, Y, Z có khối lượng phân tử khác nhau và đều bền Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra CO2 và H2O theo tỷ lệ mol: nCO2 : nH2O = 3 : 4 Vậy công thức 3 rượu có thể là:

A C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH

B C3H8O, C3H8O3, C3H8O3

C C3H8O, C4H8O, C5H8O

D C3H6O, C3H6O2, C3H6O3

15/: Hỗn hợp X gồm rượu metylic và rươu etylic Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m gam hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm hai anđehit tương ứng Giá trị T d= X trong khoảng nào:

A 1,045 < T < 1,067 B 0,938 < T < 0,956

C 1,54 < T < 1,76 D Không xác định

.16/ Đốt cháy hoàn toàn 2,29 gam chất hữu cơ A cần dùng 3,64 lít không khí (đktc, không khí gồm 20% O2, 80% N2 theo thể tích) Các chất thu được sau phản ứng cháy (gồm CO2, H2O và N2) được dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng dung dịch giảm 3,09 gam và có 2,552 lít một khí trơ (27,3˚C; 1,4atm) thoát ra Một thể tích hơi A có cùng khối lượng với 14,3125 thể tích khí metan trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của A là:

a) C7H7N3O6 b) C6H3N3O7

c) C6H9N2O7 d) C12H20O6

17/A là một chất hữu cơ trong trong một loại trái cây chua Đem đốt cháy hết m gam chất A cần dùng 2,016 lít O2 (đktc), sản phẩm cháy gồm 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,44 gam H2O Cũng m gam A tác dụng hết với NaHCO3 thu được 0,06 mol CO2, còn nếu cho m gam A tác dụng hết với Na thì thu được 0,04 mol H2 Công thức phân tử của A cũng là công thức đơn giản của nó A là:

a) HOC3H2(COOH)3 b) (HO)2OC4H4(COOH)2

c) HOC3H4(COOH)3 d) (HO)3O2C5H4COOH

18/ Trong bình kín chứa hhX gồm hơi 2 este đơn no đồng phân và 1 lượng O2 gấp đôi lượng cần để đốt cháy hết 2 ester ( t0 = 136,50C , p= 1 at ) đốt cháy hoàn toàn 2 este trên giữ T0= 819 0K , p = 2,375at Lập CTPT 2 ester

a/ C3H6O2 b/ C4H8O2 c/C5H10O2 d/C3H4O2

19/ Trong bình kín chứa hhX gồm O2 dư và 1 ankadien luân hợp A có tỷ lệ thể tích là 9: 1,t0 C, p at đốt cháy hoàn toàn A rồi đưa về t0 C, p at thì áp suất trong bình bằng 21p/20 ( các chất đều ở thể khí ) CTPT của A là

a/ C4H6 b/ C5H8 c/ C3H4 d/ C6H8

Trang 3

Hidrocacbon no

1 Ankan Y có công thức phân tử là C6H14 Số đồng phân dẫn xuất monoclo lớn nhất có thể thu được khi thực hiện p/ư thế halogen vào Y là bao nhiêu?

2 Thực hiện p/ư dehidro hóa một hidrocacbon M thuộc dãy đồng đẳng của metan thu được một hỗn

hợp gồm H2 và 3 hidrocacbon N, P, Q Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lit khí N hoặc P hoặc Q đều thu được 17,92 lit CO2 và 14,4 g H2O ( thể tích các khí đo ở đktc) Hãy xác định cấu tạo của M?

3 Một hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp có khối lượng 10,2 g Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn

hợp nói trên cần 36,8 gam oxi Xác định % thể tích của 2 ankan trong hỗn hợp đầu?

A 50% và 50% B 25% và 75% C 40% và 60% D 70% và 30%

4 Ankan Y có công thức phân tử là C6H14 Số đồng phân dẫn xuất monoclo thu được khi thực hiện p/ư thế halogen vào Y là2 Vậy công thức cấu tạo của Y là ?

A

CH3

CH3

CH2 C

CH3

CH3

B

CH3

CH2 CH2 CH3

C CH3 CH2 CH2 CH2 CH2 CH3

D

CH3

CH

CH3

CH

5 Đốt cháy hết 1,152 g một hidrocacbon mạch hở rồi cho sản phẩm vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 3,94 g kết tủa và dung dịch B Đun nóng dd B lại thấy kết tủa xuất hiện, lọc lấy kết tủa lần 2 đem nung đến khối lượng không đổi thu được 4,59 g chất rắn Xác định công thức của hidrocacbon?

6 Tỉ khối của hỗn hợp metan và oxi so với hidro là 40/3 Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên, sau

p/ư thu được sản phẩm và chất dư là?

A CO2, H2O B O2, CO2, H2O C H2, CO2, H2O D CH4, CO2, H2O

7 Khi cracking một ankan khí ở điều kiện thường thu được một hỗn hợp gồm ankan và anken trong

đó có hai chât X và Y có tỉ khối so với nhau là 1,5 Tìm công thức của X và Y?

A C2H6 và C3H8 B C2H4 và C3H6 C C4H8 và C6H12 D C3H8 và C5H6

8 Một hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp có khối lượng 10,2 g Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn

hợp nói trên cần 36,8 gam oxi Xác định công thức phân tử của 2 ankan?

A C3H8 và C4H10 B C3H8 và C2H6 C CH4 và C2H6 D C5H12 và C4H10

9 Đốt cháy hoàn toàn 0,7 mol một hỗn hợp khí gồm 2 RH thuộc cùng một dãy đồng đẳng có khối

lượng phân tử hơn kém nhau 28 đ.v.C thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 24:31 Khối lượng CO2 và khối lượng nước là?

A 158,4 g và 83,7 g B 132 g và 69,75 g C 52,8 g và 27,9 g D 105,6 g và 55,8 g

10 Đốt cháy hoàn toàn 0,7 mol một hỗn hợp khí gồm 2 RH thuộc cùng một dãy đồng đẳng có khối

lượng phân tử hơn kém nhau 28 đ.v.C thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 24:31 Đó là các RH nào?

A CH4 và C3H8 B C3H6 và C5H10 C C2H6 và C4H10 D C3H8 và C5H12

Trang 4

11 Cho phản ứng: X + Cl2 -> 2-clo-2-metylbutan X có thể là hidrocacbon nào sau đây?

12 Ankan Y có hàm lượng cacbon là 84,21% Y phản ứng với Cl2 ( 1:1) trong ánh sáng chỉ cho một dẫn xuất monoclo duy nhất Vậy công thức cấu tạo của Y là?

A

CH3

CH3

CH3

CH3

CH3

CH3

B

CH3

CH3

CH3

CH3 C

C

CH3

CH

CH3

CH2

CH3

CH3

CH3 CH3 CH3

CH3

13 Đốt cháy hoàn toàn 0,7 mol một hỗn hợp khí gồm 2 RH thuộc cùng một dãy đồng đẳng có khối

lượng phân tử hơn kém nhau 28 đ.v.C thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 24:31 Phần trăm về thể tích của các RH trong hỗn hợp đầu là?

A 32,13% và 67,87% B 30% và 70% C 18,55% và 81,45% D 28,57% và 71,43%

14 Hỗn hợp khí gồm etan và propan có tỉ khối so với hidro là 20,25 được nung trong bình với chất

xúc tác để thực hiện p/ư dehidro hóa Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với hidro là 16,2 gồm có các ankan, anken và hidro Tính hiệu suất của p/ư dehidro hóa biết rằng tốc độ p/ư của etan và propan là như nhau?

15 Thực hiện p/ư dehidro hóa hỗn hợp M gồm etan và propan thu được hỗn hợp N gồm bốn

hiddrocacbon và hidro Gọi d là tỉ khối của M so với N Nhận xét nào sau đây là đúng?

A.0 < d < 1 B d > 1 C d = 1 D d không thể xác định

16 Cho m g RH A thuộc dãy đồng đẳng của metan tác dụng với clo có chiếu sáng, chỉ thu được một

dẫn xuất clo duy nhất B với khối lượng 8,52 g Để trung hòa hết khí HCl sinh ra cần 80ml dd NaOH 1M Xác định công thức cấu tạo của A và B?

A (CH3)2CH và (CH3)2CCl B (CH3)4C và (CH3)3CCH2Cl

C (CH3)3CC(CH3)3 và (CH3)3CC(CH3)2(CH2Cl) D (CH3)2CHCH(CH3)2 và

(CH3)2CHCCl(CH3)2

17 Cho 80 g metan p/ư với clo có chiếu sáng thu được 186,25 g hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ B và

C Tỉ khối hơi của B và C so với metan tương ứng là 3,15625 và 5,3125 Để trung hòa hết khí HCl sinh

ra cần vừa đúng 8,2 lit dd NaOH 0,5M Tính hiệu suất p/ư tạo ra B và C?

A 50% và 26% B 25% và 25% C 30% và 30% D 30% và 26%

18 Tiến hành p/ư dehidro hóa butan ta có thể thu được bao nhiêu anken là đồng phân của nhau?

19 Cho m g RH A thuộc dãy đồng đẳng của metan tác dụng với clo có chiếu sáng, chỉ thu được một

dẫn xuất clo duy nhất B với khối lượng 8,52 g Để trung hòa hết khí HCl sinh ra cần 80ml dd NaOH 1M Tính m biết hiệu suất của p/ư clo hóa là 80% ?

20 Tại sao trong các ống xả khí của động cơ đôt trong, bếp dầu, bóng đèn dầu thường có muội đen?

Trang 5

A Vì xăng dầu là các ankan có hàm lượng cacbon nhỏ nên khi cháy không hoàn toàn dễ sinh ra muội than

B Vì bụi bẩn lâu ngày bám vào C Vì xăng dầu còn dư bám vào

D Vì xăng dầu là các ankan có hàm lượng cacbon cao nên khi cháy không hoàn toàn dễ sinh ra muội than

21 Tỉ khối hơi của một hỗn hợp khí gồm metan và etan so với không khí bằng 0,6 Hỏi phải dùng bao

nhiêu lit khí oxi để đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp khí trên ? ( thể tích khí đo ở cùng điều kiện)

A 6,45 lit B 10,05 lit C 8,25 lit D 6,3 lit

22 Tiến hành p/ư clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1, ta co thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là

đồng phân của nhau?

23 Cho 80 g metan p/ư với clo có chiếu sáng thu được 186,25 g hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ B và

C Tỉ khối hơi của B và C so với metan tương ứng là 3,15625 và 5,3125 Để trung hòa hết khí HCl sinh

ra cần vừa đúng 8,2 lit dd NaOH 0,5M Xác định công thức cấu tạo của B và C?

A CCl4 và CH2Cl2 B CH3Cl và CH2Cl2 C CH3Cl và CHCl3 D CHCl3 và CH2Cl2

24 Tính thể tích khí metan sinh ra khi cho 59,6 g nhôm cacbua có lẫn 2% tạp chất tác dụng với nước

dư ở 270C và 755 mmHg P/ư hoàn toàn

A 30,151 lit B 29,254 lit C 31,146 lit D 27,257 lit

25 Xicloankan ( chỉ có một vòng) A có tỉ khối so với nitơ bằng 3 A tác dụng với clo có chiếu sáng

chỉ cho một dẫn xuất monoclo duy nhất, xác định công thức cấu tạo cuả A?

A

CH3

CH3 C

H3

D

CH3

CH3 C

H3

26 Đốt cháy hoàn toàn 4,3 g chất hữu cơ A thu được 67,2 lit CO2 và 0,35 mol H2O Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất A cần 212,8 lit oxi Xác định c.t.p.t A biết thể tích các khí đo ở điều kiện chuẩn

A C6H14 B C6H12 C C5H12 D C7H16

27 Tính thể tích khí metan sinh ra khi đun nóng 76,875 g natri axetat khan với một lượng dư vôi tôi

xút, (p/ư hoàn toàn) ở 270C và 755 mmHg ?

A 23,23 lit B 21 lit C 20,68 lit D 24,5 lit

Chương 5: Hidrocacbon không no và thơm

1 Ankan Z có công thức phân tử là C5H12 Tiến hành p/ư dehidro hóa Z thu được một hỗn hợp gồm 3 anken là đồng phân của nhau trong đó có hai chất là đồng phân hình học Công thức cấu tạo của Z là?

A CH3CH2CH2CH2CH3 B CH3CH2CH(CH3 )2

C C(CH3)4 D Không có cấu tạo nào phù hợp

2 Viết c.t.c.t của X biết X + H2O -> (CH3)3C-CH(OH)-CH3

A

CH3

CH3 CH3

CH2

CH3

B

CH3 CH3

C

CH3

CH3

CH

CH3

D

CH3

CH3 CH3

CH3

Trang 6

3 Hỗn hợp M gồm một anken và một ankan, đốt cháy M thu được a mol H2O và b mol CO2 Hỏi tỉ số

T = a/b có giá trị trong khoảng nào?

A 1< T < 2 B 0,5 < T < 2 C 0,5 < T < 1 D 1 < T < 3

4 Cho biết c.t.c.t của olefin biết rằng sản phẩm thu được khi phản ứng làm mất màu nước brom của

nó là 2,3-dibrom-4-metylpentan?

A (CH3)2CHCH2CH=CH2 B (CH3)2C=CHCH2CH3

C (CH3)2CHCH=CHCH3 D CH2=C(CH3)CH2CH2CH3

5 Các chất: C2H2 , C3H4 , C4H6 có phải là đồng đẳng của nhau không?

A Không phải đồng đẳng B Là đồng đẳng C Chưa xác định D Chúng là đồng phân

6 Hỗn hợp A gồm 2 anken Khi dẫn 3,696 lit A đi qua bình đựng nước brom dư thấy bình nặng thêm

7 g Khi cho 7,392 lit A với 3,696 lit H2 đi qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí B Tính tỉ khối của

B so với etan?( các p/ư đều xảy ra hoàn toàn và thể tích khí đo ở đktc)

7 Cho RH X có công thức cấu tạo: CH2=CH-CH=CH-CH3 Sử dụng xúc tác nào khi tiến hành trùng hợp X se thu được cao su?

8 Cho công thức cấu tạo: CH2=CH-CH=CH-CH3 Tên gọi nào sau đây là phù hợp với c.t.c.t đó?

A pentadien B pent-1,3-dien C pent-2,4-dien D isopren

9 Hỗn hợp A gồm 2 anken Khi dẫn 3,696 lit A đi qua bình đựng nước brom dư thấy bình nặng thêm

7 g Hỏi khối lượng chất hữu cơ thu được khi cho 1,848 lit hỗn hợp A đi qua nước nóng dư có xúc tác thích hợp ?.( các p/ư đều xảy ra hoàn toàn và thể tích khí đo ở đktc)

10 Cho sơ đồ p/ư: metan (1)-> X -(2) > Y -(3) > Z -> Cao su BuNa Cho biết các chất X, Y, Z

thích hợp?

A X : etylen , Y : buten-1, Z: butadien-1,3 B X: metylclorua , Y: etylen , Z : butadien-1,3

C X: etin , Y : vinylaxetylen , Z : butadien-1,3 D X : metylenclorua , Y : etan, Z: buten-2

11 Từ RH Z người ta điều chế trực tiếp được hợp chất X có chứa 24,24%C , 4,04%H , 71,72 % Cl

Xác định c.t.p.t của X và Z?

A CH4 và CH3Cl B C3H8 và C3H6Cl3 C C4H6 và C4H8Cl4 D C2H4 và C2H4Cl2

12 Công thức phân tử của hidrocacbon mạch hở X là C4H6 X thuộc dãy đồng đẳng nào?

A Ankadien hoặc ankin B Xicloanken hoặc ankadien

C Ankatrien hoặc ankin D Ankadiin hoặc xicloanken

13 Cho RH X có công thức cấu tạo: CH2=CH-CH=CH-CH3 Nếu X p/ư với H2 ( có xúc tác thích hợp, nhiệt độ) theo tỉ lệ mol 1:1 thì có thể thu được bao nhiêu sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau?

14 Cho các chất sau: M : CH2=CH-CH3 ; N: CH≡C-CH3 ; P : CH3-CH2-CH3 ;

Q: ; T : CH2=CH-CH=CH2 Chất nào có thể tham gia p/ư trùng hợp tạo polime?

A M, N, P, Q và T B M, N, Q và T C Chỉ M và N D M, N và T

15 Y là một RH mạch hở có công thức phân tử làC4H4 Những đặc điểm nào sau đây là phù hợp với Y?

Trang 7

1 Tên gọi thường của Y là vinyl axetilen 2 Y có phản ứng làm mất màu dd KMnO4 loãng nguội

3 Y làm mất màu dd Br2 4 Y chỉ làm mất màu dd KMnO4 đặc nóng

5 Y dễ dàng p/ư với H2 ở điều kiện thường 6 Y hợp nước sẽ thu được hợp chất hữu cơ có

ba nhóm -OH

7 Y p/ư với bạc nitrat trong amoniac tạo kết tủa

A (1), (4), (3), (5) B (1), (2), (3), (7) C (1), (2), (5), (6) D (4), (6), (3), (7)

16 Có các chất but-1-in , but-1-en và butan đựng trong ba bình mất nhãn Dùng các hóa chất nào

sau đây để nhận biết chúng?

A AgNO3/NH3 và Br2 B HCl và AgNO3/NH3 C KMnO4 và Br2

D H2/Ni và Br2

17 Cho phản ứng C5H10 ( Z) + KMnO4 (loãng, nguội) -> (CH3)2CH-CH(OH)-CH2(OH) Vậy công thức cấu tạo nào sau đây phù hợp với Z?

A

CH3

B

CH3

C

CH3

D

CH3

CH3

18 Cho các chất sau: M : CH2=CH-CH3 ; N: CH≡C-CH3 ; P : CH3-CH2-CH3 ; Q: ; T : CH2=CH-CH=CH2 Chất nào có thể phản ứng với Ag2O/NH3 ?

19 Đốt cháy hoàn toàn 6,11 lit ( 136,50C , 2,2 atm) hỗn hợp khí X gồm 1 ankan và 1 anken rồi cho

sản phẩm cháy hấp thụ hết qua bình chứa nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 61,2 g đồng thời xuất hiện 90 g kết tủa Xác định c.t.p.t của hidrocacbon?

A CH4 và C3H6 B C3H8 và C2H4 C CH4 và C4H8 D C2H6 và C3H6

20 Q là RH có công thức phân tử là C5H8 Q tác dụng với Ag2O/NH3 tạo ra kết tủa màu vàng Có mấy công thức cấu tạo thích hợp với Q?

21 Cho RH X tác dụng với H2 ( xúc tác Pd, t0) thu được Y Trùng hợp Y được poli3-metylbut-1-en Công thức nào đúng với X?

C

CH3

D CH2=C(CH3)-CH=CH2

22 X là monome dùng để trùng hợp tạo ra cao su isopren Cho biết tên của X?

A butadien-1,3 B 2-metylbutadien-1,3 C 2.3-đimetylbutaien-1,3

D Buten-2

23 Cho các chất sau: M : CH2=CH-CH3 ; N: CH≡C-CH3 ; P : CH3-CH2-CH3 ;

Trang 8

Q: ; T : CH2=CH-CH=CH2 Chất nào không làm mất màu dung dịch Br2 và dd KMnO4 loãng nguội ?

1 Hidrocacbon A và B thuộc cùng một dãy đồng đẳng Biết MA = 2MB A và B thuộc dãy đồng đẳng nào?

A Anken hoặc xicloankan B Aren C Có thể thuộc bất kỳ dãy nào D Anken

24 Chất hữu cơ A có M < 160 đ.V.C và %C = 92,3% Nếu hidro hóa hoàn toàn A ta được A' có %C

= 80% Tìm c.t.c.t A?

A CH2=CH2 B CHCH C D CH3CHO

25 Trong số các anken cho sau, chất nào có đồng phân hình học? 1 CH2=C(CH3)2 2

CH3CH2CH=CHCH3 3 CH3CH=C(C2H5)2 4 n-C3H7-CH=CH-CH(CH3)2

A 2, 4 B 2, 3, 4 C 1,3 D 1, 2, 3, 4

26 Chất hữu cơ A và B đều có M < 160 đ.V.C và %C = 92,3% Nếu hidro hóa hoàn toàn A ta được A'

có %C = 80% Ở điều kiện thích hợp A tạo thành B Nếu cho B tác dụng H2 dư, xúc tác Ni thu được B' có %C = 85,714% Mặt khác B và B' đều không làm mất màu nước brom Xác định cấu tạo của B'?

A

CH3

27 Cho sơ đồ p/ư: A -(1) -> B hoặc C -(2) -> (CH3)2CBrCH2CH3 Biết rằng (1) là p/ư đehdro hóa, (2) là p/ư cộng, sản phẩm của (2) là sản phẩm chính Cho biết c.t.c.t của A và B, C?

A (CH3)2CHCH2CH3 và (CH3)2CHCH=CH2 , CH2=C(CH3)CH2CH3

B (CH3)2CHCH2CH3 và (CH3)2C=CHCH3 , CH2=CHCH(CH3)2

C (CH3)2CHCH2CH3 và (CH3)2C=CHCH3 , CH2=C(CH3)CH2CH3

D (CH3)3CCH2CH3 và (CH3)2C=CHCH3 , CH2=C(CH3)CH2CH3

28 Khi đốt cháy hoàn toàn một thể tích hidrocacbon A cần 6 thể tích oxi, sinh ra 4 thể tích CO2 A làm mất màu nước brom và có đồng phân hình học Cho biết tên của A?

A buten-1 B buten-2 C penten-2 D 2-metylpropen

29 Trong số các tên gọi của các anken sau, tên nào đúng?

A Tất cả các tên đều đúng B

CH3

H C H

CH3 C

cis-2-metyl-3-penten

C CH3 CH2

C

H3

CH3

H cis-3-metyl-2-penten D

H C

H3 C

CH3 H

C

trans-2-buten

Bai tap tong hop

1 Chất hữu cơ Z có c.t C6H10 mạch hở Tiến hành hidro hóa Z hoàn toàn thu được isohexan Z có bao nhiêu công thức cấu tạo có thể có?

Trang 9

2 Đốt cháy hoàn toàn a g chất hữu cơ Y cần 0,336 lit Oxi ( đktc), tạo ra 0,44 g CO2 và 0,27 g H2O Xác định a?

3 Khi trùng hợp butadien-1,3 để sản xuất cao su BuNa người ta có thu được một sản phẩm phụ A

Xác định c.t.c.t A biết rằng khi hidro hóa A ta thu được etylxiclohexan

A

2

B

CH2 CH3

C

D

4 Ba hidrocacbon A, B, C đều có công thức phân tử là C6H6 và đều có cấu tạo mạch cacbon không nhánh A và B làm mất màu nước brom còn C thì không 1 mol A p/ư với bạc oxit trong amoniac dư tạo 292 g kết tủa, B không có p/ư này Tên của A, B, C lần lượt là?

A 4-metylpent-1-in-4-en, hex-1,4-diin, metylxiclohexin B 1,5-diin , hex-2,4-diin, benzen C hex-hex-2,4-diin, hex-1,5-diin, benzen D hex-1,4-diin, hex-2,4-diin, benzen

5 Chất hữu cơ Z có c.t C6H10 mạch hở Tiến hành hidro hóa Z hoàn toàn thu được isohexan Từ Z có thể trùng hợp để tạo ra một loại polime có tính đàn hồi Z có bao nhiêu công thức cấu tạo có thể có?

6 Cho chất hữu cơ B có cấu tạo : CH3CH(CH3)CH2C≡CH B có thể p/ư với các tác nhân nào sau đây? a nước brom b dd thuốc tím loãng, nguội c Ag2O/NH3 d H2 (xt:Ni, t0) e dd HCl f H2( xt : Pd,t0) g H2O( xt: H+)

A a, b, c, d, e, f B Chỉ a, c, d, f C a, c, d, g D a, b, c, d, e, f, g

7 Từ benzen để thu được p-bromnitrobenzen phải tiến hành lần lượt các p/ư với những tác nhân nào

sau?

A Br2 ( xt: Fe, t0) , HNO3(xt: H2SO4đ,t0) B Br2 ( xt: Fe, t0) , HNO3 loãng

C Br2 ( As), HNO3(xt: H2SO4đ,t0) D HNO3(xt: H2SO4đ,t0) , Br2 ( xt: Fe, t0)

8 Chất nào sau đây làm mất màu nước brom?

A stiren, butadien-1,3, isopentin, etylen B isopropylbenzen, pentin-2, propylen

C xiclopropan, benzen, isobutylen, propin D toluen, axetylen, butin-1, propen

9 A và B cùng có công thức thực nghiệm là (CH)k A và B đều làm mất màu dd KMnO4 loãng nguội, A thuộc loại hợp chất thơm còn B là một chất khí có p/ư với Ag2O/NH3 tạo kết tủa Xác định

A và B?

A benzen và vinylaxetilen B stiren và vinylaxetilen

C stiren và hexa-1,5-diin D stiren và benzen

10 Từ benzen để thu được m-bromnitrobenzen phải tiến hành lần lượt các p/ư với những tác nhân

nào sau?

A HNO3 loãng, Br2 ( xt: Fe, t0) B Br2 ( xt: Fe, t0) , HNO3(xt: H2SO4đ,t0)

C HNO3(xt: H2SO4đ,t0) , Br2 ( xt: Fe, t0) D HNO3(xt: H2SO4đ,t0) , Br2 ( As)

Trang 10

11 Cho các bình khí mất nhãn đựng các khí riêng biệt: CO2 , SO2 , C2H2, C2H4, C2H6 Sử dụng những thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được chúng?

A Cl2(as) , quỳ tím, nước brom B Ag2O/NH3 , nước brom và dd Ca(OH)2

C Ag2O/NH3 , nước brom và dd NaOH D dd KMnO4 , dd Ca(OH)2 , nước brom

12 Cho chất hữu cơ A có công thức cấu tạo:

CH2

C

H3 C

A có thể p/ư với các tác nhân nào sau đây? a nước brom b dd thuốc tím loãng, nguội c Ag2O/NH3 d H2 (xt:Ni, t0) e dd HCl f H2( xt : Pd,t0) g Cl2(as)

A a, b, e, f B a, d, e, f, g C a, b, c, d, e, f, g D a, b, d, e, g

13 Có bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H10 ?

14 Đốt cháy hoàn toàn 2 g một hợp chất hữu cơ X thu được 2,75 g CO2 và 2,25 g H2O Công thức của X là?

15 DÞch vÞ d¹ dµy thuêng cã pH trong kho¶ng 1,5 NÕu nguêi nµo cã pH cđa dÞch vÞ qu¸ nhá h¬n 1,5 th×

dƠ bÞ viªm loÐt d¹ dµy §Ĩ ch÷a bƯnh nµy, nguêi bƯnh cã thĨ uèng truíc b÷a ¨n chÊt nµo sau ®©y?

A Nuíc ®uêng B Nuíc C Dung dÞch natri hi®roxit D Dung dÞch natri hi®rocacbonat

16 Đốt cháy hoàn toàn a g chất hữu cơ Y cần 0,336 lit Oxi ( đktc), tạo ra 0,44 g CO2 và 0,27 g H2O

Y chứa các nguyên tố nào?

A C, H và có thể có O B C, H và N C C, H và O D C và H

17 Công thức đơn giản nhất của hidrocacbon M là CxH2x+1 M thuộc dãy đồng đẳng nào?

A ankan B không đủ dữ kiện để xác định

C ankan hoặc xicloankan D xicloankan

18 Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp?

A but-2-in, xiclohexan, propen, naftalen B isopren, benzen, etin, vinylaxetilen

C stiren, but-2-en, axetilen, propin D but-1-en, toluen, eten, butadien-1,3

19 Các chất nào cho sau có thể tham gia p/ư thế với Cl2 (as) ?

A etin, butan, isopentan B propan, toluen, xiclopentan

C xiclopropan, stiren, isobutan D metan, benzen, xiclohexan

20 M là đồng đẳng của benzen, M có công thức đơn giản nhất là C3H4 Xác định công thức M?

A C6H8 B C6H5 C3H7 C C6H5C6H11 D C3H4

21/ Nhận biết các hĩa chất: n – hexan, hexen – 1, hexin – 1, toluen người ta sử dụng các thuốc thử lần lượt sau:

A Dung dịch thuốc tím đun nĩng nhận toluen, nước brơm nhận hexen – 1, dung dịch AgNO3/amơniac nhận hexin – 1, cịn lại n – hexan

B Dung dịch AgNO3/amơniac nhận hexin – 1, nước brơm nhận hexen – 1, dung dịch thuốc tím đun nĩng nhận toluen, cịn lại n – hexan

C Nước brơm nhận hexen – 1, dung dịch AgNO3/amơniac nhận hexin – 1, dung dịch thuốc tím đun nĩng nhận toluen, cịn lại n – hexan

D Tất cả đều sai

22/ CaC2H O 2 →X1(khí) 4

0

NH Cl,CuCl t

→X2 H 2

Pd,t

+

→X3→trïng hỵp X4

Ngày đăng: 12/07/2014, 04:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w