NaCN, C2H4O2, NaHCO3 Cõu 2: Để xỏc nhận trong phõn tử hợp cú nguyờn tố C người ta thường chuyển nguyờn tố đú thành hợp chất A.. CH4 Cõu 3: Để xỏc nhận trong phõn tử hợp chất hữu cơ cú c
Trang 1Đại cơng hữu cơ
Câu 1: Nhửừng chaỏt naứo sau ủaõy laứ hụùp chaỏt hửừu cụ: CH3Cl, C6H5Br, NaHCO3, C2H4O2, CH2O, CO2, NaCN
A CO2, CH2O, C2H4O2 B CH3Cl, C6H5Br, NaHCO3
C CH3Cl, C6H5Br, C2H4O2, CH2O D NaCN, C2H4O2, NaHCO3
Cõu 2: Để xỏc nhận trong phõn tử hợp cú nguyờn tố C người ta thường chuyển nguyờn tố đú thành hợp chất
A CO B Na2CO3 C CO2 D CH4
Cõu 3: Để xỏc nhận trong phõn tử hợp chất hữu cơ cú chứa nguyờn tố hiđro, người ta thường dựng phương phỏp
A Đốt chỏy thấy cú hơi nước thoỏt ra B Đốt chỏy rồi cho sản phẩm chỏy qua bỡnh đựng
P2O5
C Đốt chỏy rồi cho sản phẩm chỏy qua CuSO4 khan màu trắng
D Đốt chỏy rồi cho sản phẩm chỏy qua bỡnh đựng H2SO4 đặc
Câu 4: Trong phaõn tửỷ CH4, thaứnh phaàn khoỏi lửụùng C, H laàn lửụùt laứ:
A 75%, 25% B 20%, 80% C 50%, 50% D 25%, 75%
Câu 5: Trong 4,4 gam CO2 thỡ khoỏi lửụùng nguyeõn tửỷ C laứ
A 2,4 g B 4,4 g C 2,2 g D 1,2 g
Câu 6: Trong 5,4 g H2O thỡ khoỏi lửụùng nguyeõn tửỷ H laứ
A 0,6 g B 2,7 g C 5,4 g D 1,2 g
Câu 7: Hụùp chaỏt hửừu cụ A chửựa C, H, O, N %C = 40,7 %H = 8,5 %N = 23,6 Vaọy % O laứ:
A 20% B 0% C 5% D 27,2%
nhất.
O
Câu 9: Khi đốt cháy một chất hữu cơ X bằng không khí thu đợc hỗn hợp khí và hơi gồm CO2; H2O và N2 Chứng
tỏ phân tử X chứa
A C, H, N B C,H,N, có thể có O C C, H, có thể có O và N D C,H,O,N
Câu 10: Phân tích 11,6 gam chất hữu cơ X chỉ thu đợc 26,4 gam CO2 và 10,8 gam H2O Thành phần hợp chất X gồm:
A 7,2 gam C; 1,2 gam H và 3,2 gam O B 7,2 gam C và 4,4 gam H
C 10,4 gam C và 1,2 gam H D 3,6 gam C; 1,2 gam H và 6,4 gam O
a, khối lợng O2 cần dùng để đốt cháy là:
A. 16,8 g B.15,2 g C 13,6 g D 12,0 g
b, biết tỉ khối của A so với H2 nhỏ hơn 18 CTPT của A là:
H2O % khối lợng của O trong A là (các thể tích đo ở (đ.k.t.c)
các thể tích đo ở cùng điều kiện % khối lợng của C trong A là:
A 72% B 81,7 % C 53,3 % D 60 %
Cõu 14 : Hợp chất hữu cơ X trong thành phần phõn tử cú 85,8% C ; 14,2% H Biết khối lượng phõn tử X là 56
A.C4H8 B.C3H4O C.C4H6 D.C4H10
Câu 15: Chất hữu cơ X có % theo khối lợng C,H,O lần lợt bằng 40%; 6,67%; 53,33% CTĐGN của X là.
A C2H4O B CH2O C C3H8O D CH2O2
Câu 16: Chất hữu cơ A có % theo khối lợng của H là 7,86%; N là 15,73% Khi đốt cháy hoàn toàn 2,225 gam A
thu đợc 1,68 lít CO2 (đktc), ngoài ra còn có hơi nớc và khí N2 Xác đinh CTPT của A biết MA< 100
A C3H7O2N B C3H7ON2 C C5H7N2 D C3H9N3
Câu 17: Phân tích một hợp chất hữu cơ A chỉ chứa C, H, O ta tìm đợc % C = 62,06, % H = 10,34 CTĐGN của
hợp chất hữu cơ A là
A C2H4O B C2H4O3 C C3H6O2 D C3H6O
Câu 18: Thành phần % của một hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là: 54,6%, 9,1%, 36,3% Vậy
CTĐGN của hợp chất hữu cơ là
A C3H6O B C2H4O C C5H9O D C4H8O2
Câu 19: Chất hữu cơ X cú thành phần 31,58% C; 5,26% H; 61,16%O theo khối lượng Tỉ khối hơi của X so với
CO2 là 1,7273 CTPT của X là
A C2H4O3 B C 3H8O2 C C2H6O3 D C4H9OH
Trang 2Câu 20: Nicotine là một chất hữu cơ cĩ trong thuốc lá Hợp chất này được tạo bởi ba nguyên tố là Cacbon,
Hiđro và Nitơ Đem đốt cháy hết 2,349 gam nicotine, thu được Nitơ đơn chất, 1,827 gam H2O và 6,380 gam
CO2 Cơng thức đơn giản nhất của nicotine là
A C5H7N B C3H7N2 C C4H9N D C3H5N
C©u 21: Đốt cháy hồn tồn 0,9 gam một chất hữu cơ cĩ thành phần gồm các nguyên tố C,H,O người ta được
1,32 gam CO2 và 0,54 gam H2O Khối lượng phân tử của chất hữu cơ đĩ là 180 đ.v.c Xác định cơng thức phân
tử của chất hữu cơ nĩi trên?
A C6H12O6 B C3H6O2 C C12H22O11 D C6H10O5
C©u 22: Đốt cháy hồn tồn 0,925 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,2 gam CO2; 1,125 gam H2O CTPT của X
là
A C4H10O B C2H6O C C8H20O2 D C6H16O
C©u 23: Khi đốt cháy hồn tồn một hợp chất hữu cơ X chỉ chứa C, H, N thu được 8,4 lít khí CO2 ; 1,4 lít khí
N2 (các thể tích đo ở đktc) và 10,125 gam H2O CTPT của X là
A C3H9N B C4H9N C C3H7N D C2H7N
Câu 24: Đốt cháy một hỗn hợp hidrocacbon, thu được 2.24lit khí CO2 (đktc) và 2.7g H2O Thể tích O2 (đktc) tham gia phản ứng cháy là
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,44g môt axit hữu cơ, sản phẫm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào bính 1 đựng
P2O5 và bình 2 đựng KOH thì khối lượng các bình tăng lần lượt là: 0,36g và 0,88g Công thức của axit là
A C2H4O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H8O2
Câu 26: Đốt cháy hồn tồn 200 ml hơi chất hữu cơ A (C, H, O) trong 900 ml ơxi lấy dư, thể tích hỗn hợp khí
và hơi thu được là 1,3 lít Sau khi cho hơi nước ngưng tụ chỉ cịn 700 ml, tiếp tục cho qua dung dịch KOH đặc
dư thì chỉ cịn 100 ml (Các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện)
Cơng thức phân tử của A là
A C3H6O B C3H4O2 C C2H6O D C3H6O2
Câu 27: Đốt cháy hồn tồn hợp chất hữu cơ A(C,H,O) bằng O2 dư, sau đĩ cho tồn bộ sản phẩm qua bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư Kết thúc thí nghiệm thì khối lượng bình Ca(OH)2 tăng m gam Giá trị m chính là khối lượng của
A CO2 B CO2 và H2O C H2O D CO2, H2O và O2 dư
Câu 28: Đốt cháy hồn tồn 3 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O Tỉ khối hơi của
X so với Heli là 15 Cơng thức phân tử của X là
A C2H4O2 B.C4H12 C CH2O D C3H8O
Câu 29: Đốt cháy hồn tồn m gam một hỗn hợp gồm một số hiđrocacbon thu được 2,464 lít khí CO2 (đktc) và
A.2.2 B.2,0 C.1,8 D.1,6
Câu 30: Đốt cháy 0,282 gam chất hữu cơ X và cho tồn bộ sản phẩm sinh ra đi qua các bình đựng CaCl2 khan
và KOH, thấy bình CaCl2 tăng thêm 0,194 gam, bình KOH tăng 0,8 gam Mặt khác đốt 0,186 gam chất đĩ thu
được 22,4ml nitơ (đktc) Cơng thức phân tử của X là
A C3H9N B C2H7N C C6H6N D C6H7N
60 C«ng thøc nguyªn cđa hỵp chÊt nµy lµ :
A C2H4O B C2H4O2 C C2H6O D C3H6O
nguyên tử C trong hợp chất A là
A.4,8 gam B.1,2 gam C 2,4 gam D.9,6 gam
sản phẩm cháy (gồm CO2, H2O và N2) qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 23,4g và cĩ 70,92g kết tủa Khí thốt ra khỏi bình cĩ thể tích 1,344 lít (đktc) Cơng thức phân tử của A là
A C2H5O2N B C3H5O2N C C3H7O2N D.C2H7O2N.
168ml N2 (đktc) Tỷ khối hơi của A so với khơng khí khơng vượt quá 4 Cơng thức phân tử của A là
A C7H9N B C6H7N C C5H5N D C6H9N.
với tỷ lệ mol tương ứng là 4:3 Cơng thức phân tử của A là
A C4H6O2 B C8H12O4 C C4H6O3 D C8H12O5.
Trang 3Câu 36 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X cần 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được13,44 lít (đktc) hỗn hợp
CO2, N2 và hơi nước Sau khi ngưng tụ hết hơi nước, còn lại 5,6 lít khí (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 20,4 Công thức phân tử của X là
A C2H7O2N B C3H7O2N C C3H9O2N D C4H9N.
lần lượt qua bình 1 dựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng nước vôi trong dư Sau thí nghiệm, người ta thấy khối lượng bình 1 tăng 3,6 gam và ở bình 2 thu được 30 gam kết tủa Công thức phân tử của X là
A C3H6O2 B C4H6O2 C C4H6O4 D C3H4O4.