ĐỀ 4.
Câu 1 (1,5 điểm)
Hãy xác định cận cho tích phân bội sau (không cần tính I):
xy
D
dxdy y x f
I ( , ) , với D xy là miền phẳng bị giới hạn bởi:
2
2 2
) 1 ( 1
0
; 0 2
x y
x y
y y x
Câu 2 (2 điểm)
Hãy tính tích phân đường loại 1 sau:
) (
2
C
dl y x xy
I , với (C) là đoạn gấp khúc ABC, trong đó A(–4,0), B(0,4), C(8,0)
Câu 3 (2 điểm)
Hãy tính tích phân đường loại 2 sau:
) (
2
3 2
C
y x
ye
, với (C) là một nửa đường tròn x2 y2 4, phần x0, nối từ A( 0, 2) đến B(0,2)
Câu 4 (2 điểm)
Giải phương trình vi phân cấp một: ydx(xx2y2)dy 0
Câu 5 (2,5 điểm)
Giải phương trình vi phân cấp hai: y"3y'2y(2x3)e x
Đề 5.
Câu 1 (1,5 điểm)
Hãy xác định cận cho tích phân bội sau (không cần tính I):
I ( , , ) , với là khối vật thể bị giới hạn bởi:
2 2
2 2
2 2 2
1 4
y x z
y x
z y x
Câu 2 (2 điểm)
Hãy tính tích phân đường loại 1 sau:
) (
1
C
dl x
I , với (C) là một phần của parabol y x2, nối từ A(–1,0) đến B(2,4)
Câu 3 (2 điểm)
Hãy tính tích phân đường loại 2 sau:
) (
2 2
C
y y
x x
y
e
Trang 2, với (C) là một nửa đường tròn x2 y2 4, phần y0, nối từ A(2,0) đến B(2,0).
Câu 4 (2 điểm)
Giải phương trình vi phân cấp một: (x2 xy)dyy2dx0
Câu 5 (2,5 điểm)
Giải phương trình vi phân cấp hai: y"y'12yxe3x
ĐỀ 6.
Câu 1
Hãy xác định cận cho tích phân bội sau (không cần tính I):
xy
D
dxdy y x f
I ( , ) , với D xy là miền phẳng bị giới hạn bởi:
0
1 ) 1 ( 2
2 2
x
x y
y x
Câu 2
Hãy tính tích phân đường loại 1 sau:
) (
|
|
|
|
|
|
C
dl xy y x
I , với (C) là đoạn gấp khúc ABC, trong đó A(–3,0), B(0,3), C(3,0)
Câu 3
Hãy tính tích phân đường loại 2 sau:
) (
3
3
3 3
ln 3
C
y x y
, với (C) là một nửa đường tròn x2 y2 4x, phần x2, nối từ A( 2, 2) đến B(2,2)
Câu 4
Giải phương trình vi phân cấp một: y'2ytanxy2sin2 x0
Câu 5
Giải phương trình vi phân cấp hai: y"2y'2ye xsinx
Trang 3ĐỀ 7.
Câu 1
Hãy đổi thứ tự lấy tích phân sau (không cần tính I):
x
x
x
x
dy y x f dx dy y x f dx I
2
3
3 4
1 3
1 0
) , ( )
, (
Câu 2
Hãy xác định cận cho các biến khi tính tích phân sau (không cần tính I):
I ( , , ) , với là khối vật thể bị giới hạn bởi
2 2
2 2 2
2
4
z y x
x z y x
Câu 3
Tính tích phân đường loại 1 sau:
) (
) (
C
dl y x xy
I , với (C) là chu vi của hình vuông |x||y|1
Câu 4
Tính tích phân
(3;2)
2 (1;1)
( 2 )
x y
� , theo đường trơn từng khúc không cắt d: x+y = 0
Câu 5
a/ Giải phương trình vi phân cấp 1 sau: (2xy3)dy y2dx0
b/ Giải phương trình vi phân cấp 2 sau: y"3y'2y2x3 25
ĐỀ 8.
Câu 1
Tính diện tích hình phẳng:
D� �(x,y) R x y x 3,x y 2x
Câu 2
Tính thể tích của khối ellipsoid:
3
x y z
V (x,y,z) R 1
a b c
� � ��
�
Câu 3
Tính tích phân
L
I �(x y)ds với L là OAB có các đỉnh O(0;0), A(1;0), B(1;2)
Trang 4Câu 4
Cho đường cong kín, trơn từng khúc C gồm đoạn thẳng OA và cung OA có phương trình: y x
với O(0,0) và A(4,2) Tính
C
I �dx 4xydy
Câu 5 Giải các phương trình vi phân sau:
a/ y 2xy x y� 3 4
b/ y�� � y 5e sin2xx
ĐỀ 9.
Câu 1
Biểu diễn tích phân
D
I�f(x,y)dxdytrong toạ độ cực , cho biết miền D là hình tròn
x y �6x 2 3y.
Câu 2
Biểu diễn tích phân
V
I� �f(x,y,z)dxdydz trong toạ độ cầu , cho biết miền V là:
V γ ��(x,y,z) R ,y 0,x y z 4,z 0
Câu 3.
Tính tích Phân
L
I �(x y)ds với L là OAB có các đỉnh O(0;0), A(1;0), B(1;2)
Câu 4
C
I �(xarctanx y )dx (x 2xy y e )dy với C là đường tròn x2 y2 2y 0
Câu 5 Giải các phương trình vi phân sau:
a/ y 2xy x y� 3 4
b/ y�� �2y y xe 2e x x