1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2 DE ON TAP THI THPTQG 2019 TOAN DTNT NUOC OA

13 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Tính thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao bằng 4 và diện tích đáy bằng 3.. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P?. Tìm phương trình mặt phẳng đi qua A v

Trang 1

SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019

TRƯỜNG PT DTNT NƯỚC OA

Bắc Trà My

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

-

-Câu 1: Hàm số y x 3 3x2 7 có tất cả bao nhiêu cực trị?

Câu 2: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 5

x 1

Câu 3: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = −x3 + x2 + 5x − 5 là

A (−1; −8) B (0; −5) C. 5 40;

3 27

Câu 4: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên trên là của hàm số nào sau đây?

A y=- x3- 4 B y= -x3 3x2- 4 C y=- x3+3x2- D 4 y=- x3+3x2- 2

Câu 5: Biến đổi P= x436 x4 với x > 0 thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được

A P=x 49 B

4 3

P=x C P = x. D P=x 2

Câu 6: Tính số nghiệm của phương trình 2.53x 1  10

A 0 B 2 C 1 D 3.

Câu 7: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) sin 5x.

A f(x)dx 5cos5x C. B f(x)dx 5cos5x C.  

5

Trang 2

Câu 8: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là nguyên hàm của f(x) = 4 5?

1 3x 

3

C 4ln |1 3x |

3

Câu 9: Điểm nào sau đây biểu diễn cho số phức z 2i 1  trên mặt phẳng Oxy?

A M(1; -2) B M(2; -1) C M(1; 2) D M(-1; 2).

Câu 10: Tính thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao bằng 4 và diện tích đáy bằng 3.

Câu 11: Số mặt phẳng đối xứng của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x 2y 3z 17 0     Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

A n (3; 2;1)  B n (1;2;3) C n (1; 2;3)  D n ( 1;2; 3)  

Câu 13: Cho hai vectơ a1; 1; 2  và b0; 2;1 Tính v a 2b  

A v (1;3;4) B v (1;1;3) C v (1; 3;1)  D v (2;3;5)

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho đường thẳng

x 2 3t

d : y 5 4t , t

 

  

và điểm A(1;2;3) Tìm phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng d

A x y z – 3 0.   B 3x – 4y 7z –16 0. 

C 2x – 5y 6z – 3 0.  D x y 3z – 20 0.  

Câu 15: Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số?

Câu 16 Cho tập hợp Agồm 12 phần tử Tính số tập con gồm 4 phần tử của tập hợp A

A 4

12

12

12

12

A

Câu 17: Cho một cấp số cộng có 20 số hạng Đẳng thức nào sau đây là sai?

A u1u20 u8u13 B u1u20 u2u19

C u1u20 u9u11 D u1u20 u5u16

Trang 3

Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy ABC.

Khẳng định nào dưới đây là sai?

A SBBC B SAAB C SABC D SBAC.

Câu 19: Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f (x) (x  2  1)2 tại điểm M(2;9)

A y 6x 3.  B y 8x 7.  C y 24x 39.  D y 6x 21. 

Câu 20: Cho hàm số y f x   có bảng biến thiên như sau:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f x  m có đúng hai nghiệm

Câu 21: Cho hàm số y f x   có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 22: Tìm tập xác định của hàm số y  x2  3x 2 5e

Câu 23: Tìm tập nghiệm của bất phương trình

2

2x 5x

1

27 3

 

 

2

2

2

x

y

Trang 4

C ; 3  1; 

2

2

Câu 24: Bất phương trình 1  1 

Câu 25: Gọi x , x là hai nghiệm của phương trình 1 2 9x  3.3x   Tính giá trị của biểu thức2 0

1 2

S x x

A S 0 B S 5 C S 9 D S 2.

Câu 26: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x3 – 4x, trục Ox, x = -3, x = 4 bằng

A 119

201

Câu 27: Cho  

4 2

4 2

4 2

I 3f x  5g x dx.

A I 5B I 15C I5 D I 10

Câu 28: Cho số phức z 3 4i  Tính mô đun của số phức 2z

Câu 29: Biết z a bi  a,b   là số phức thỏa mãn  3 2i z 10i 8 15 8i      Tính a + b

A a+ = b 5 B a+ =- b 1 C a+ = b 9 D a+ = b 1

Câu 30: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, SA = a, tam giác ABC vuông cân tại A,

AB = a Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

A

3

a

6

3

a

2

3

a

3

3

2a

3

Câu 31: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 4 Quay đường tròn ngoại tiếp hình vuông đã cho

quanh 1 đường chéo ta được một mặt cầu Tính diện tích S của mặt cầu đó

Câu 32: Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I Khi quay tam giác OIM quanh cạnh

quanh của khối tạo thành Phát biểu nào sau đây đúng?

A Sxq .IM.OM B Sxq 2 IM.OM C Sxq .IM.IO D Sxq 2 IM.IO

Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;4) Tìm

phương trình của mặt phẳng (ABC)

A 4x 2y z 4 0.    B x 2y 4z 4 0.   

Trang 5

C 4x 2y z 1 0.    D 4x 2y z 4 0.   

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1

xy z

 P x:  2y 3z  2 0 Tìm tọa độ giao điểm I của  và  P

A I(1;0;1) B I 5 4; ; 1

3 3

3 3

Câu 35: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(1;-1), B(5;-3) và C thuộc trục Oy,

trọng tâm G của tam giác ABC thuộc trục Ox Tìm tọa độ điểm C

A C(0;-4) B C(0;4) C C(0;2) D C(2;4).

Câu 37 (VDT): Cho hàm số f (x) 4 9 x x 2 Mệnh đề nào dưới đây sai?

4

f (x) 1  x x log 9 0.  B f (x) 1  2x x log 9 0. 2 0,5 

9

f (x) 1  x x log 4 0. D f (x) 1  x lg 4 lg9  x 0

Câu 38 (VDT): Cho F(x) 12

2x

e 1

If (x)ln xdx .

A

2 2

I

2e

2 2

2 e I

e

2 2

I e

2 2

3 e I

2e

Câu 39 (VDT): Cho số phức z a bi a, b     thỏa mãn 2 iz z 2i 2z

giá trị biểu thức P a 2 b2  ab

A P 0B P 1 C P 29

100

D P 5

Câu 40 (VDT): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 4;2;2 ,B 0;0;7 và   

tại A

A C 1;8;2  hoặc C 9;0; 2   B C 1; 8;2   hoặc C 9;0; 2  

Trang 6

C C 1;8;2 hoặc   C 9;0; 2   D C 1;8; 2   hoặc C 9;0; 2  

Câu 41 (VDT): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(3; 4; -2) Tìm phương trình mặt

cầu tâm I tiếp xúc với trục Oz

A (x 3) 2(y 4) 2(z 2) 2 25 B (x 3) 2(y 4) 2(z 2) 2 4

C (x 3) 2(y 4) 2(z 2) 2 20 D (x 3) 2(y 4) 2(z 2) 2 5

Câu 42 (VDT): Trong một cuộc thi “Rung chuông Vàng”, có 20 bạn lọt vào vòng chung kết Để

sắp xếp vị trí chơi, ban tổ chức đã chia các bạn vào 4 nhóm A, B, C, D, mỗi nhóm có 5 bạn Việc sắp xếp được thực hiện bằng cách bốc thăm ngẫu nhiên Tính sác xuất để cả 5 bạn nữ vào cùng 1 nhóm

A 5

20

4

20

2

15

4

15

2

Câu 43 (VDT): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt

A 6a

2 7a 7

Câu 44 (VDC): Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình x3 3x22 m 1  có 6 nghiệm phân biệt

A 1 m 3.  B 2 m 0.   C 1 m 1.   D 0 m 2. 

Câu 45 (VDC): Cho hàm số y f x   có đạo hàm liên tục trên R

Đồ thị hàm số y f x   như hình vẽ sau Số điểm cực trị của hàm số

 

A 3 B 1

Câu 46 (VDC): Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để

phương trình 3 2 2 x m 3 2 2  x 8 có đúng 2 nghiệm?

Câu 47 (VDC): Cho số phức z thỏa mãn z 1, tìm phần thực của số phức zbiết rằng biểu thức

P = 1 z 3 1 z   đạt giá trị lớn nhất

A 4

5

5

5

Trang 7

Câu 48 (VDC): Để thiết kế một chiếc bể cá hình hộp chữ nhật có chiều cao là 60cm , thể tích

3

A 32.000 VNĐ B 83.200 VNĐ C 99.200 VNĐ D 832.000 VNĐ

Câu 49 (VDC): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (2;0;0) và M(1;1;1) Mặt

phẳng (P) thay đổi qua AM và cắt các tia Oy, Oz lần lượt tại B(0;b;0), C(0;0;c) Tính giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác ABC

Câu 50 (VDC): Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình dưới đây có nghiệm?

2

HẾT

Trang 8

-Đáp án:

LỜI GIẢI CÁC CÂU Ở MỨC ĐỘ VDT VÀ VDC.

Câu 36: Chọn C.

y'3x2  2mx ( 3m 6)  

Để hàm số nghịch biến trên R  y' 0, x R  

 m23( 3m 6) 0    m2 9m 18 0   3 m 6 

Các giá trị cần tìm là : 3, 4, 5, 6

x x2 x x2 2

f (x) 1  4 9x x 2  1 lg 4 9x x 2 0 x lg 4 x lg9 0 2   x lg 4 lg9  x 0

Vậy chọn C.

Câu 38 Chọn A.

2x

2

x

Tính

e 1

 

1

x

Trang 9

Khi đó      

e e 1 1

f x

x

.ln x

2 2

2e

Câu 39 Chọn B.

2 iz z 2i

2z

1 2i

 z 2i (1 2i)z      a bi 2i  1 2i a bi   

Câu 40 Chọn C

Pt tham số của đt d là:

x 3 2t

y 6 2t

z 1 t

 

 

Vì C d nên C 3 2t;6 2t;1 t    

 2t 1 2 2t 4 2t 1 2 3 5

 

 

Câu 41 Đáp án A

Vậy   S : x 3 2 y 4 2z 2 2 25

Câu 42 Chọn A

20 15 10 5

Trang 10

Gọi A là biến cố: “cả 5 bạn nữ vào cùng 1 nhóm”

15 10 5

C C C cách xếp các bạn nam vào các nhóm còn lại

15 10 5

Suy ra:

15 10 5

20 15 10 5 20

P(A)

Câu 43 Đáp án D

Gọi O là tâm hình chữ nhật ABCD Dựng Cx / /BD

          1    

2

5

Câu 44: Chọn C

Ta có:

Xét hàm số y x 3 3x2 2

x 2

Đồ thị hàm số y x 3 3x22

Từ đó ta suy ra đồ thị hàm số yx3 3x22

Số nghiệm của phương trình x3 3x22 m 1  là hoành độ giao điểm của đồ thi hàm số yx3 3x2 2 và đường thẳng

y m 1 

Trang 11

Nhìn vào đồ thị ta thấy để phương trình có 6 nghiệm cần: 0 m 1 2     1 m 1.

Câu 45: Chọn B

Ta có f x   2018x 2019 f x  2018

Đồ thị hàm số y f x    2018 được suy ra từ đồ thị hàm số y f x   bằng cách tịnh tiến sang xuống dưới 2018 đơn vị Do đó đồ thị hàm số y f x   2018 chỉ cắt trục hoành tại 1 điểm và đổi dấu qua điểm đó nên hàm số y f x   2018x 2019 có một điểm cực trị

Câu 46 Ta có 3 2 2 3 2 2   1 3 2 2 1

3 2 2

 Đặt t 3 2 2 (t 0), x  do tính

chất hàm số mũ, ứng với mỗi giá trị t>0 tìm được 1 giá trị x

t

2

f (t)t 8t f '(t)2t 8 0   t 4.

Bảng biến thiên:

t 0 4 

f '(t) + 0 –

m f (t) 16

0  

này có 15 giá trị nguyên Chọn A.

Câu 47 Đáp án: A

Giả sử z x yi, x, y   R

Vì z 1  x2y2  1 x2 y2 1

Trang 12

Xét hàm số f x   2 1 x 3 1 x    trên đoạn 1;1 ta có:

5

5

Vậy max

x

5



 

5

Câu 48 Chọn B

Gọi x, y m  x 0, y 0   là chiều dài và chiều rộng của đáy bể, khi đó theo đề bài ta suy

x

Giá thành của bể cá được xác định bởi hàm số sau:

x

2

0,16

x

Bảng biến thiên

x 0 0, 4 

f x'  - 0 +

f x 

 

f 0, 4 

Dựa vào bảng biến thiên suy ra chi phí thấp nhất để hoàn thành bể cá là f 0,4  83.200 VNĐ

Câu 49 Đáp án A

1 1 1

Trang 13

Diện tích tam giác ABC là S = 1 AB, AC b2 c2 (b c)2

 

Vì b2 + c2 ≥ 2bc và (b + c)2 ≥ 4bc nên S 6bc Mà bc = 2(b + c) ≥ 4 bc nên bc ≥ 16

Câu 50 Chọn A

2

2

Phương trình ban đầu có nghiệm khi và chỉ khi

2

2

2

2

1

2



m

m

m m

m

Với là m số nguyên ta sẽ được m  2; m  1; m  0;m  1;m  2.

Ngày đăng: 05/11/2019, 20:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w