1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 5 (tiết 1 đến 31)

52 385 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Toán 5
Tác giả Hoàng Văn Tứ
Trường học Trường Tiểu học Bắc Phú
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IV - Rút kinh nghiệmTiết 2 Tuần 1 Kế hoạch bài dạy Bài Ôn tập: tính chất cơ bản của phân số I - Mục đích - Yêu cầu: Giúp học sinh - Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số.. - Chuyển các

Trang 1

Tiết 1

Tuần: 1 Kế hoạch bài dạy

Bài Ôn tập: Khái niệm về phân số

I - Mục đích - Yêu cầu: Giúp học sinh

- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; đọc, viết phân số

- Ôn tập cách viết thơng, viết số tự nhiên dới dạng phân số

II - Đồ dùng dạy học:

Các tấm bìa cắt và vẽ nh các hình vẽ trong SGK

III - Các hoạt động dạy - học:

Thời

gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

Đồ dùng

A - kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra việc chuẩn bị sách vở, Đ D HT môn Toán

B - bài mới:

Giới thiệu bài:

1/ Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số

- Gắn bảng tấm bìa (biểu thị phân số

Hoạt động của thầy

- HS kiểm tra nhau, tổtrởng báo cáo

- GVtuyên dơng, nhắcnhở

- GV ghi bảng, HS ghi

vở

- HS quan sát

- 1HS lên bảng viết PSnêu cách đọc

- HS phát biểu miệng

và lên bảng

Hoạt động của trũ

Tấm bìa 1

Tấm bìa 2,

3, 4

Đồ dùng

Trang 2

IV - Rút kinh nghiệm

Tiết 2

Tuần 1 Kế hoạch bài dạy

Bài Ôn tập: tính chất cơ bản của phân số

I - Mục đích - Yêu cầu: Giúp học sinh

- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số

- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồn mẫu số các phân số

II - Đồ dùng dạy học:

Phấn màu, hai bảng phụ

III - Các hoạt động dạy - học:

Thờ

i Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Đồ

dùng

Trang 3

GV ghi bảng, HS ghi vở

- 1 HS lên bảng

- Cả lớp làm nhỏp(nhẩm)

- HS trả lời miệng

- 1 HS đọc

- 1 HS đọc

Phấnmàu

30 : 90 120

90

 (PS tối giản)

* Chú ý: Chọn số lớn nhất mà TS và MS của phõn

số đó cho đều chia hết cho số đú

GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sỏch HS

Bài 1:

9 : 20

9 : 18 27

18

 ;

4 : 64

4 : 36 64

36

* Quy đồng mẫu số

- Nhắc lại cỏch qui đồng mẫu số

- Hớng dẫn HS chọn mẫu số chung nhỏ nhất

-HS phát biểu

- HS ghi vở

Trang 4

I - Mục đích - Yêu cầu: Giúp học sinh

- Nhớ lại cách so sánh phân số cùng mẫu số, khác mẫu số

A - kiểm tra bài cũ:

- Chữa bài 3 ( lu ý cách giải thích, trỡnh bày )

- Nêu tính chất cơ bản của phân số

GV ghi bảng, HS ghi vở

- HS lên bảng, cả lớptheo dõi nhận xét

- HS đọc

- HS đọc

Trang 5

lµ lµm cho chóng cã cïng mÉu sè råi so s¸nh TS.

Trang 6

Tiết 4

Tuần 1 Kế hoạch bài dạy

Bài Ôn tập: So sánh hai phân số (tiếp)

I - Mục đích - Yêu cầu: Giúp học sinh ôn tập củng cố về:

Trang 7

C - Cñng cè vµ dÆn dß:

- Nhận xét tiết học

- BT vÒ nhµ: 3b, 4

- HS lµm bµi, nhËnxÐt, ch÷a bài

Trang 8

III - Các hoạt động dạy - học:

2 1

=

6 2

Hay: Em đợc mẹ cho nhiều hơn

- Mẫu số của các phân số này có đặc điểm gì?

-> Phân số thập phân là các phân số có mẫu số là

10 ; 100 ; 1000

-2 HS lờn bảng

- Cả lớp theo dừi, nhậnxột, chữa bài, GV đỏnhgiỏ

GV ghi bảng, HS ghi vở

- HS quan sát, phátbiểu, bổ sung

- Hãy tìm phân số thập phân bằng

5 3

5

3

=

2 5

2 3

=

10 6

Trang 9

* Bài 1: Lưu ý cỏch trỡnh bày

* Bài 2: Lưu ý cỏch trỡnh bày

* Bài 3: Yêu cầu nhắc lại nhận xột phần a trớc khi

I - Mục đích - Yêu cầu: Giúp học sinh củng cố về:

- Viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số

Trang 10

- HS tù lµm bµi, ch÷abµi

2 : 18

=

100 9

Nªn chuyÓn

100

50

thµnh ph©n sè cã mÉu sè b»ng10

Kh«ng nªn chuyÓn

10

5

thµnh ph©n sè cã MSb»ng100

Ph¶i chuyÓn

10

8

thµnh ph©n sè cã mÉu sè b»ng100

C - Cñng cè vµ dÆn dß:

- BT vÒ nhµ: bµi 5

- HS lµm, ch÷a miÖng

-4 HS lªn b¶ng

Trang 11

IV - Rút kinh nghiệm:

Tiết : 7

Tuần : 2 Kế hoạch bài dạy

Bài : Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số

I - Mục đích - Yêu cầu:

- Giúp học sinh củng cố các kỹ năng thực hiện phép cộng và phép trừ hai phân số

- 1HS lên bảng

- Cả lớp theo dừi, nhậnxột, chữa bài

+ GV ghi bảng, HS ghi vở

- 2 HS lên bảng

- Cả lớp làm nháp,chữa bài

- GV trình bày mẫu

- HS ghi sổ

-GVvàHScùng thựchiện

Thờ

i

gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ dùng Đồ

Trang 12

* Bài 3: Lu ý: - Số bóng cả hộp là

6 6

GV đỏnh giỏ

- HS tự làm bài, chữabài

GV đỏnh giỏ

- HS tự làm bài, chữabài

GV đỏnh giỏ

III - Rút kinh nghiệm:

Tiết : 8

Tuần : 2 Kế hoạch bài dạy

Bài : Ôn tập: Phép nhân và phép chia hai phân số

I - Mục đích - Yêu cầu:

Giúp học sinh củng cố các kỹ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số

II - Các hoạt động dạy - học:

Trang 13

A - kiÓm tra bµi cò:

- §éng viªn HS tr×nh bµy c¸c c¸ch gi¶i kh¸c nhau

- H·y nªu c¸ch gi¶i thÝch vµ thùc hiÖn phÐp tÝnh

8 4

- 1 HS lªn b¶ng

- C¶ líp lµm nh¸p,ch÷a bµi

- Ch÷a bµi chung

- 2HS nh¾c l¹i

- 2HS nh¾c l¹i

- 2HS nh¾c l¹i

HS thùc hµnh, nhËnxÐt

1 1

* Bµi 2: Thùc hiÖn theo mÉu

*Bµi 3: Diện tích tấm bìa hình chữ nhật là:

- 2 HS lên bảng

- Cả lớp làm vở

- 2 HS lên bảng

- Cả lớp làm vở

Trang 14

61 : 3 = 181 (m2 ) Đỏp số: 181 (m2 )

Cỏc tấm bỡa cắt và vẽ như hỡnh vẽ trong SGK

III - Các hoạt động dạy - học:

Thờ

i

gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ dùng Đồ

5' A - kiểm tra bài cũ:

Trang 15

'

B - Bài mới:

Giới thiệu bài:

1/ Giới thiệu b ớc đầu về hỗn số.

* Gắn các tấm bìa cắt và vẽ nh hình vẽ SGK

- Có bao nhiờu hình tròn?

2 và

4 3

- 1 HS lên bảng

Các tấm bìa

2

4 3

yêu cầu học sinh lên bảng viết lại rồi đọc

* Chú ý: Gọi học sinh làm bài phần a làm miệng

Trang 16

I - Mục đích - Yêu cầu:

Giúp học sinh: biết cách chuyển một hỗn số thành phân số

II - Đồ dùng dạy học:

Các tấm bìa cắt vẽ nh hình vẽ của SGK

III - Các hoạt động dạy - học:

- 1HS lên bảng

- Cả lớp làm nháp

- HS trả lời miệng

+ GV ghi bảng, HS ghi vở

- HS quan sát

- HS nêu miệng

Các tấm bìa

Trang 18

Bài : Luyện tập

I - Mục đích - Yêu cầu: Giúp học sinh:

- Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số

- Củng cố kỹ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số, so sánh các hỗn số (bằng cách chuyển về thực hiện các phép tính với các phân số, so sánh các phân số)

- 1 vài HS

- GVđánh giá

GV ghi bảng, HS ghi vở

Trang 19

gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò dïng §å

5’ A – KIỂM TRA: - 1 HS lên bảng, cả lớp

Trang 20

HS tự làm bài, nhận xột, chữa bài

- HS nêu miệng

- 3 HS lên bảngCả lớp làm vở

- GV giúp đỡ 1 số HSchậm

- HS nêu miệng

- 4 HS lên bảng

- Cả lớp làm vở

Trang 21

IV - Rút kinh nghiệm:

Tiết : 13

Tuần : 3 Kế hoạch bài dạy

Bài : Luyện tập chung

I - Mục đích - Yêu cầu: Giúp học sinh:

- Cộng, trừ hai phân số Tính giá trị của biểu thức với phân số

- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số với 1 tên đơn vị đo

- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó

HS tự làm bài, nhận xột, chữa bài

- HS tự làm bài chữa

Trang 22

* Bµi 3: Lu ý khoanh tròn vµo ch÷ A, B, C, D.

Trang 23

Tuần : 3

Bài : Luyện tập chung

I - Mục đích - Yêu cầu: Giúp học sinh củng cố về:

- Nhân, chia hai phân số Tỡm thành phần cha biết của phép tính với phân số

- Chuyển các số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với một tên đơn vị đo

- Tính diện tích của mảnh đất

- Khuyến khích HS trình bày giải nh sau:

Quãng đờng AB dài số km là"

12 :

10

3

= 40 ( km ) Đáp số: 40 km

3 6

=

10 9

- 1 HS chữa bài

HS theo dừi,nhận xét, chữa bài

GV ghi bảng, HS ghi vở

HS tự làm bài, nhận xột, chữa bài

Trang 24

X =

10

1 +

5 3

X =

10 7

Tiết : 15

Tuần : 3

Kế hoạch bài dạy

Bài : Ôn tập về giải toán

I - Mục đích - Yêu cầu:

- Giúp học sinh ôn tập, củng cố cách giải bài toán liên quan đến tỉ số ở lớp 4 (bài toán

"Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó)

Trang 25

5’

28’

'

A - kiểm tra bài cũ:

- Tỉ số giữa tuổi con và tuổi cha là

3

1

Em hiểu tỉ

số đó nh thế nào?

- Cho: "chiều dài gấp rỡi chiều rộng"

Vây tỉ số giữa chiều rộng với chiều dài là bao

nhiêu?

B - Bài mới:

Giới thiệu bài:

* Ôn cách giải TOÁN: Tổng ( Hiệu) – Tỉ số

*Bài 1: GV chép đề bài và đặt câu hỏi.

- Bài toán này thuộc dạng toán gì?

- Tổng? Tỉ số?

- Hớng dẫn vẽ sơ đồ tóm tắt

- Đề bài cho biết tổng và tỉ số của 2 số đó ->

đầu tiờn dựa và dữ kiện nào để vẽ sơ đồ? (tỉ số)

- Yêu cầu HS nêu cách vẽ

- HS trả lời miệng, nhận xét, bổ sung

GV ghi bảng, HS ghi vở

Đồ dùng

- Bài a (b) thuộc dạng toán gì? tại sao biết?

- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ, giải

- 2 HS lên bảng

- mỗi dãy làm vở 1phần

-1 HS lên bảng

- Cả lớp làm vở

Trang 26

IV - Rút kinh nghiệm:

Tiết : 16

Tuần : 4

Kế hoạch bài dạy

Bài : Ôn tập và bổ sung về giải toán

I - Mục đích - Yêu cầu:

- Giúp học sinh qua VD cụ thể, làm quen với một dạng quan hệ tỉ lệ và biết cách giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ đó

Giới thiệu bài:

1/ Giới thiệu VD dẫn đến quan hệ tỉ lệ.

* VD: SHS tr181

- GV dùng bảng phụ yêu cầu HS tự tìm quãng

đ-ờng đi đợc trong 1; 2; 3 giờ

-Cho HS quan sát bảng nêu nhận xét:

Khi thời gian gấp lên bao nhiêu lần thì quãng

đ-ờng đi đợc cũng gấp lên bấy nhiêu lần.

* Lu ý: - Không đa thuật ngữ "tỉ lệ thuận "

- Số Km đi trong mỗi giờ là không đổi

- 1 HS lên bảng

- Cả lớp nhận xét, chữabài

GV ghi bảng, HS ghi vở

- HS đọc đề bài

- HS nêu miệng

- HS đọc SHS

Trang 27

2/ Giới thiệu bài toán và cách giải.

Đồ dùng

5’

- Lu ý: Đơn vị = 1 (1 cái, 1 ngời, 1 giờ )

Tìm tỉ số : Giữa 2 dữ kiện đã biết cùng

Trang 28

Bài : Luyện tập

I - Mục đích - Yêu cầu:

- Giúp học sinh củng cố, rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ

- HS tự làm bài, nhận xét, chữa bài

Trang 29

Tuần : 4

Kế hoạch bài dạy

Bài : Ôn tập bổ sung về giải toán (tiếp)

I - Mục đích - Yêu cầu:

- Giúp học sinh qua VD cụ thể, làm quen với một dạng quan hệ tỉ lệ và biết cách giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ đó

Đồ dùng

5’ A - kiểm tra bài cũ:

Trang 30

25’

'

- Khi mỗi giờ đi đợc cùng một số km thì thời

gian và quãng đờng có quan hệ nh thế nào với

nhau?

B - Bài mới:

Giới thiệu bài:

1/ Giới thiệu VD dẫn đến quan hệ tỉ lệ.

VD: SHS tr20 (GV kẻ bảng)

- Yêu cầu HS tự tìm số bao gạo và điền vào bảng

- Cho HS quan sát bảng, nêu nhận xét: Khi số kg

gạo ở mỗi bao gấp lên bao nhiêu lần thì số bao

gạo thì số bao gạo có đợc giảm đi bấy nhiêu lần.

- HS đọc đề bài

- HS nờu miệng

- HS đọc đề

- HS phát biểu, nhận xét bổ sung

Đồ dùng

Trang 31

- Nêu lại nhận xét

-Bài tập về nhà: bài 2

IV - Rút kinh nghiệm:

Tiết : 19

Tuần : 4 Kế hoạch bài dạy

Bài : Luyện tập

I - Mục đích - Yêu cầu:

- Giúp học sinh củng cố rèn kỹ năng giải bài toán liên quan đến tỉ lệ

Đồ dùng

* Lu ý: Loại toán này có thể giải cả 2 cách, nhng khi

2 giá trị đã biết của cùng 1 đại lợng chia hết cho

nhau thì nên giải theo cách "tìm tỉ số"

GV ghi bảng, HS ghi vở

- HS đọc đề tóm tắt

- HS tự giải, rồi chữa bài

Trang 32

Đáp số: 50 quyển

* Bµi 2:

Gîi ý c¸ch gi¶i cho HS

- T×m sè tiÒn thu nhËn b×nh qu©n hµng th¸ng khi cã

§å dïng

Nªn t×m sè ngêi sau khi bæ sung tríc råi tãm t¾t

- Gi¶i theo c¸ch "t×m tØ sè" thuËn tiÖn h¬n.

Sau khi bổ sung, số người đào mương là:

IV - Rót kinh nghiÖm:

Trang 33

Tiết : 20

Tuần : 4 Kế hoạch bài dạy

Bài : Luyện tập chung

I - Mục đích - Yêu cầu:

- Giúp học sinh luyện tập, củng cố cách giải bài toán về "Tìm hiểu hai số biết tổng(hiệu) và tỉ số của hai số đó" và bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ đã học

Đồ dùng

+ GV ghi bảng, HS ghi vở

- HS đọc đề tóm tắt

- HS tự giải, rồi chữa bài

HS làm bài, nhận xột, chữa

Đồ dùng

4 x 3 = 12 ( học sinh )

* Bài 2:

- HS trả lời miệng

- HS tự giải, chữa

Trang 34

Mẹ có 1 số tiền, nếu mua táo với giá 8000đ 1 kg thì

mua đợc 3kg Hỏi nếu mua mận giá 6000đ 1 kg thì

Tiết : 21

Tuần : 5 Kế hoạch bài dạy

Trang 35

Bài : Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài

I - Mục đích - Yêu cầu:

- Giúp học sinh củng cố các đơn vị đo độ dài và bảng đơn vị đo độ dài

- Rèn kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán liên quan

Đồ dùng

- Yêu cầu HS điền các đơn vị đo độ dài vào bảng

- Yêu cầu HS nhận xét về quan hệ giữa 2 đơn vị đo

độ dài bên nhau và cho VD

- Nhận xét (SHS tr22)

* Bài 2: - Chuyển đổi các đơn vị

- HS chữa bài

- Cả lớp theo dõi nhận xét

- GV đánh giá

GV đánh giá HS ghi vở

- HS phát biểu

- HS lên bảng, nêu nhậnxét

Đồ dùng

Trang 36

Tiết : 22

Tuần : 5 Kế hoạch bài dạy

Bài : Ôn tập bảng đơn vị đo khối lợng

I - Mục đích - Yêu cầu:

- Giúp học sinh củng cố các đơn vị đo khối lợng và bảng đơn vị đo khối lợng

- Rèn kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo khối lợng và giải các bài toán có liên quan

Đồ dùng

5’ A - kiểm tra bài cũ:

- Đọc các đơn vị đo độ dài từ lớn -> bé (và ngợc lại)

- 2 đơn vị đo độ dài liền nhau có quan hệ nh thế nào?

B - bài mới:

-2 HS

Trang 37

- Yêu cầu HS điền các đơn vị đo khối lượng vào bảng

- Yêu cầu HS nhận xét về quan hệ giữa 2 đơn vị đo

khối lượng liền nhau và cho VD

Đồ dùng

- HS làm vở

- 4 HS lên bảng

IV - Rút kinh nghiệm:

Trang 38

I - Mục đích - Yêu cầu:

- Giúp học sinh củng cố các đơn vị đo độ dài, khối lợng và cac đơn vị đo diện tích đợchọc

- Rèn kỹ năng :

+ Tính diện tích của hình chữ nhật, hình vuông

+ Tính toán trên các số đo độ dài, khối lợng và giải các bài toán liên quan

+ Vẽ hình chữ nhật theo điều kiện cho trớc

Đồ dùng

Ngày đầu: 300kg 1 tấn = 1000kg

Ngày thứ hai: gấp đôi ngày đầu

Ngày thứ ba: ?kg

B - bài mới:

* Giới thiệu bài:

* Bài 1: Hớng dẫn HS

- Đổi: 1 tấn 300kg = 1300kg ; 2 tấn 700kg = 2700kg

Số giấy vụn cả hai trờng hợp thu gom đợc là:

- HS tự làm bài

- HS nhận xét chữa bài

Thời Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu Phơng pháp hình thức Đồ

Trang 39

gian tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng dùng

- Tính diện tích của hình chữ nhật ABCD và hình

vuông CEMD, từ đó có diện tích của cả mảnh đất

* Bài 4: Hớng dẫn HS

- Tính diện tích hình chữ nhật ABCD:

4 x 3 = 12 (cm2)

- Nhận xét đợc: 12 = 6 x 2 = 2 x 6 = 12 x 1 = 1 x12

Vậy có thể vẽ hình chữ nhật MNPQ có chiều dài 6cm,

chiều rộng 2 cm, hoặc có chiều dài 12cm, chiều rộng

1cm Lúc này hình chữ nhật MNPQ có diện tích bằng

diện tích của hình chữ nhậtABCD nhng có các kích

th-ớc với các kich thth-ớc của hình chữ nhật ABCD

Tuần : 5 Kế hoạch bài dạy

Bài : Đề-ca-mét vuông Héc-tô-mét vuông.

I - Mục đích - Yêu cầu: Giúp học sinh

- Hình thành biểu tợng ban đầu về đề-ca-mét vuông và héc-tô-met-vuông

- Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị đề-ca-mét vuông, hé -tô- mét vuông

- Biết mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông và mét vuông, giữa héc-tô-một vuông

Trang 40

và đề – ca- mét vuông; biết chuyển đổi đơn vị đo diện tích (trờng hợp đơn giản).

Đồ dùng

5’

28’

'

A - kiểm tra bài cũ:

- Nhắc lại các đơn vị đo diện tích đã học

B - bài mới:

* Giới thiệu bài:

1/ Giới thiệu đơn vị đo diện tích đề-ca-mét vuông.

a) Hình thành biểu tợng về đê-ca-mét vuông.

- cm2 là diện tích của hình vuông có cạnh ? (1cm)

- Vậy 1dam2 là diện tích của hình vuông có cạnh ?

- Viết ký hiệu đề- ca-mét vuông

b) Phát hiện mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông và

Đồ dùng

phần bằng nhau Nối các điểm đã chia để tạo thành

* Bài 1: Rèn cách đọc số đo diện tích.

* Bài 2: Luyện viết số đo diện tích.

Trang 41

IV - Rút kinh nghiệm:

Tiết : 25

Tuần : 5 Kế hoạch bài dạy

Bài : Mi-li-mét vuông Bảng đơn vị đo diện tích

I - Mục đích - Yêu cầu: Giúp học sinh

- Biết tên gọi, ký hiệu, độ lớn của mi-li-mét vuông Quan hệ giữa mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông

- Biết tên gọi, ký hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong bảng đơn

Đồ dùng

GV đánh giá HS ghi vở

Trang 42

1/ Giới thiệu đơn vị đo diện tích mi - li - mét

vuông.

- Nêu những đơn vị đo diện tích đã học.

- Hớng dẫn dựa vào những đơn vị đo diện tích đã

học để nêu đợc milimet vuông là diện tích của một

Đồ dùng

2/ Giới thiệu bảng đơn vị đo diện tích.

- Nêu các đơn vị đo diện tích theo thứ tự

- Điền để có bảng đơn vị đo diện tích

* Nhấn mạnh: 1 đơn vị đo diện tích ứng với 2 chữ số

trong số đo diện tích.

Bảngphụ

IV - Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 13/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông có  cạnh dài 1mm. - Toán 5 (tiết 1 đến 31)
Hình vu ông có cạnh dài 1mm (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w