IV - Rút kinh nghiệmTiết 2 Tuần 1 Kế hoạch bài dạy Bài Ôn tập: tính chất cơ bản của phân số I - Mục đích - Yêu cầu: Giúp học sinh - Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số.. - Chuyển các
Trang 1Tiết 1
Tuần: 1 Kế hoạch bài dạy
Bài Ôn tập: Khái niệm về phân số
I - Mục đích - Yêu cầu: Giúp học sinh
- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; đọc, viết phân số
- Ôn tập cách viết thơng, viết số tự nhiên dới dạng phân số
II - Đồ dùng dạy học:
Các tấm bìa cắt và vẽ nh các hình vẽ trong SGK
III - Các hoạt động dạy - học:
Thời
gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
Đồ dùng
A - kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra việc chuẩn bị sách vở, Đ D HT môn Toán
B - bài mới:
Giới thiệu bài:
1/ Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số
- Gắn bảng tấm bìa (biểu thị phân số
Hoạt động của thầy
- HS kiểm tra nhau, tổtrởng báo cáo
- GVtuyên dơng, nhắcnhở
- GV ghi bảng, HS ghi
vở
- HS quan sát
- 1HS lên bảng viết PSnêu cách đọc
- HS phát biểu miệng
và lên bảng
Hoạt động của trũ
Tấm bìa 1
Tấm bìa 2,
3, 4
Đồ dùng
Trang 2IV - Rút kinh nghiệm
Tiết 2
Tuần 1 Kế hoạch bài dạy
Bài Ôn tập: tính chất cơ bản của phân số
I - Mục đích - Yêu cầu: Giúp học sinh
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồn mẫu số các phân số
II - Đồ dùng dạy học:
Phấn màu, hai bảng phụ
III - Các hoạt động dạy - học:
Thờ
i Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Đồ
dùng
Trang 3GV ghi bảng, HS ghi vở
- 1 HS lên bảng
- Cả lớp làm nhỏp(nhẩm)
- HS trả lời miệng
- 1 HS đọc
- 1 HS đọc
Phấnmàu
30 : 90 120
90
(PS tối giản)
* Chú ý: Chọn số lớn nhất mà TS và MS của phõn
số đó cho đều chia hết cho số đú
GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sỏch HS
Bài 1:
9 : 20
9 : 18 27
18
;
4 : 64
4 : 36 64
36
* Quy đồng mẫu số
- Nhắc lại cỏch qui đồng mẫu số
- Hớng dẫn HS chọn mẫu số chung nhỏ nhất
-HS phát biểu
- HS ghi vở
Trang 4I - Mục đích - Yêu cầu: Giúp học sinh
- Nhớ lại cách so sánh phân số cùng mẫu số, khác mẫu số
A - kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài 3 ( lu ý cách giải thích, trỡnh bày )
- Nêu tính chất cơ bản của phân số
GV ghi bảng, HS ghi vở
- HS lên bảng, cả lớptheo dõi nhận xét
- HS đọc
- HS đọc
Trang 5lµ lµm cho chóng cã cïng mÉu sè råi so s¸nh TS.
Trang 6Tiết 4
Tuần 1 Kế hoạch bài dạy
Bài Ôn tập: So sánh hai phân số (tiếp)
I - Mục đích - Yêu cầu: Giúp học sinh ôn tập củng cố về:
Trang 7C - Cñng cè vµ dÆn dß:
- Nhận xét tiết học
- BT vÒ nhµ: 3b, 4
- HS lµm bµi, nhËnxÐt, ch÷a bài
Trang 8III - Các hoạt động dạy - học:
2 1
=
6 2
Hay: Em đợc mẹ cho nhiều hơn
- Mẫu số của các phân số này có đặc điểm gì?
-> Phân số thập phân là các phân số có mẫu số là
10 ; 100 ; 1000
-2 HS lờn bảng
- Cả lớp theo dừi, nhậnxột, chữa bài, GV đỏnhgiỏ
GV ghi bảng, HS ghi vở
- HS quan sát, phátbiểu, bổ sung
- Hãy tìm phân số thập phân bằng
5 3
5
3
=
2 5
2 3
=
10 6
Trang 9* Bài 1: Lưu ý cỏch trỡnh bày
* Bài 2: Lưu ý cỏch trỡnh bày
* Bài 3: Yêu cầu nhắc lại nhận xột phần a trớc khi
I - Mục đích - Yêu cầu: Giúp học sinh củng cố về:
- Viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số
Trang 10- HS tù lµm bµi, ch÷abµi
2 : 18
=
100 9
Nªn chuyÓn
100
50
thµnh ph©n sè cã mÉu sè b»ng10
Kh«ng nªn chuyÓn
10
5
thµnh ph©n sè cã MSb»ng100
Ph¶i chuyÓn
10
8
thµnh ph©n sè cã mÉu sè b»ng100
C - Cñng cè vµ dÆn dß:
- BT vÒ nhµ: bµi 5
- HS lµm, ch÷a miÖng
-4 HS lªn b¶ng
Trang 11IV - Rút kinh nghiệm:
Tiết : 7
Tuần : 2 Kế hoạch bài dạy
Bài : Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số
I - Mục đích - Yêu cầu:
- Giúp học sinh củng cố các kỹ năng thực hiện phép cộng và phép trừ hai phân số
- 1HS lên bảng
- Cả lớp theo dừi, nhậnxột, chữa bài
+ GV ghi bảng, HS ghi vở
- 2 HS lên bảng
- Cả lớp làm nháp,chữa bài
- GV trình bày mẫu
- HS ghi sổ
-GVvàHScùng thựchiện
Thờ
i
gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ dùng Đồ
Trang 12* Bài 3: Lu ý: - Số bóng cả hộp là
6 6
GV đỏnh giỏ
- HS tự làm bài, chữabài
GV đỏnh giỏ
- HS tự làm bài, chữabài
GV đỏnh giỏ
III - Rút kinh nghiệm:
Tiết : 8
Tuần : 2 Kế hoạch bài dạy
Bài : Ôn tập: Phép nhân và phép chia hai phân số
I - Mục đích - Yêu cầu:
Giúp học sinh củng cố các kỹ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số
II - Các hoạt động dạy - học:
Trang 13A - kiÓm tra bµi cò:
- §éng viªn HS tr×nh bµy c¸c c¸ch gi¶i kh¸c nhau
- H·y nªu c¸ch gi¶i thÝch vµ thùc hiÖn phÐp tÝnh
8 4
- 1 HS lªn b¶ng
- C¶ líp lµm nh¸p,ch÷a bµi
- Ch÷a bµi chung
- 2HS nh¾c l¹i
- 2HS nh¾c l¹i
- 2HS nh¾c l¹i
HS thùc hµnh, nhËnxÐt
1 1
* Bµi 2: Thùc hiÖn theo mÉu
*Bµi 3: Diện tích tấm bìa hình chữ nhật là:
- 2 HS lên bảng
- Cả lớp làm vở
- 2 HS lên bảng
- Cả lớp làm vở
Trang 1461 : 3 = 181 (m2 ) Đỏp số: 181 (m2 )
Cỏc tấm bỡa cắt và vẽ như hỡnh vẽ trong SGK
III - Các hoạt động dạy - học:
Thờ
i
gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ dùng Đồ
5' A - kiểm tra bài cũ:
Trang 15'
B - Bài mới:
Giới thiệu bài:
1/ Giới thiệu b ớc đầu về hỗn số.
* Gắn các tấm bìa cắt và vẽ nh hình vẽ SGK
- Có bao nhiờu hình tròn?
2 và
4 3
- 1 HS lên bảng
Các tấm bìa
2
4 3
yêu cầu học sinh lên bảng viết lại rồi đọc
* Chú ý: Gọi học sinh làm bài phần a làm miệng
Trang 16I - Mục đích - Yêu cầu:
Giúp học sinh: biết cách chuyển một hỗn số thành phân số
II - Đồ dùng dạy học:
Các tấm bìa cắt vẽ nh hình vẽ của SGK
III - Các hoạt động dạy - học:
- 1HS lên bảng
- Cả lớp làm nháp
- HS trả lời miệng
+ GV ghi bảng, HS ghi vở
- HS quan sát
- HS nêu miệng
Các tấm bìa
Trang 18Bài : Luyện tập
I - Mục đích - Yêu cầu: Giúp học sinh:
- Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số
- Củng cố kỹ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số, so sánh các hỗn số (bằng cách chuyển về thực hiện các phép tính với các phân số, so sánh các phân số)
- 1 vài HS
- GVđánh giá
GV ghi bảng, HS ghi vở
Trang 19gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò dïng §å
5’ A – KIỂM TRA: - 1 HS lên bảng, cả lớp
Trang 20HS tự làm bài, nhận xột, chữa bài
- HS nêu miệng
- 3 HS lên bảngCả lớp làm vở
- GV giúp đỡ 1 số HSchậm
- HS nêu miệng
- 4 HS lên bảng
- Cả lớp làm vở
Trang 21IV - Rút kinh nghiệm:
Tiết : 13
Tuần : 3 Kế hoạch bài dạy
Bài : Luyện tập chung
I - Mục đích - Yêu cầu: Giúp học sinh:
- Cộng, trừ hai phân số Tính giá trị của biểu thức với phân số
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số với 1 tên đơn vị đo
- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
HS tự làm bài, nhận xột, chữa bài
- HS tự làm bài chữa
Trang 22* Bµi 3: Lu ý khoanh tròn vµo ch÷ A, B, C, D.
Trang 23Tuần : 3
Bài : Luyện tập chung
I - Mục đích - Yêu cầu: Giúp học sinh củng cố về:
- Nhân, chia hai phân số Tỡm thành phần cha biết của phép tính với phân số
- Chuyển các số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với một tên đơn vị đo
- Tính diện tích của mảnh đất
- Khuyến khích HS trình bày giải nh sau:
Quãng đờng AB dài số km là"
12 :
10
3
= 40 ( km ) Đáp số: 40 km
3 6
=
10 9
- 1 HS chữa bài
HS theo dừi,nhận xét, chữa bài
GV ghi bảng, HS ghi vở
HS tự làm bài, nhận xột, chữa bài
Trang 24X =
10
1 +
5 3
X =
10 7
Tiết : 15
Tuần : 3
Kế hoạch bài dạy
Bài : Ôn tập về giải toán
I - Mục đích - Yêu cầu:
- Giúp học sinh ôn tập, củng cố cách giải bài toán liên quan đến tỉ số ở lớp 4 (bài toán
"Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó)
Trang 255’
28’
'
A - kiểm tra bài cũ:
- Tỉ số giữa tuổi con và tuổi cha là
3
1
Em hiểu tỉ
số đó nh thế nào?
- Cho: "chiều dài gấp rỡi chiều rộng"
Vây tỉ số giữa chiều rộng với chiều dài là bao
nhiêu?
B - Bài mới:
Giới thiệu bài:
* Ôn cách giải TOÁN: Tổng ( Hiệu) – Tỉ số
*Bài 1: GV chép đề bài và đặt câu hỏi.
- Bài toán này thuộc dạng toán gì?
- Tổng? Tỉ số?
- Hớng dẫn vẽ sơ đồ tóm tắt
- Đề bài cho biết tổng và tỉ số của 2 số đó ->
đầu tiờn dựa và dữ kiện nào để vẽ sơ đồ? (tỉ số)
- Yêu cầu HS nêu cách vẽ
- HS trả lời miệng, nhận xét, bổ sung
GV ghi bảng, HS ghi vở
Đồ dùng
- Bài a (b) thuộc dạng toán gì? tại sao biết?
- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ, giải
- 2 HS lên bảng
- mỗi dãy làm vở 1phần
-1 HS lên bảng
- Cả lớp làm vở
Trang 26IV - Rút kinh nghiệm:
Tiết : 16
Tuần : 4
Kế hoạch bài dạy
Bài : Ôn tập và bổ sung về giải toán
I - Mục đích - Yêu cầu:
- Giúp học sinh qua VD cụ thể, làm quen với một dạng quan hệ tỉ lệ và biết cách giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ đó
Giới thiệu bài:
1/ Giới thiệu VD dẫn đến quan hệ tỉ lệ.
* VD: SHS tr181
- GV dùng bảng phụ yêu cầu HS tự tìm quãng
đ-ờng đi đợc trong 1; 2; 3 giờ
-Cho HS quan sát bảng nêu nhận xét:
Khi thời gian gấp lên bao nhiêu lần thì quãng
đ-ờng đi đợc cũng gấp lên bấy nhiêu lần.
* Lu ý: - Không đa thuật ngữ "tỉ lệ thuận "
- Số Km đi trong mỗi giờ là không đổi
- 1 HS lên bảng
- Cả lớp nhận xét, chữabài
GV ghi bảng, HS ghi vở
- HS đọc đề bài
- HS nêu miệng
- HS đọc SHS
Trang 272/ Giới thiệu bài toán và cách giải.
Đồ dùng
5’
- Lu ý: Đơn vị = 1 (1 cái, 1 ngời, 1 giờ )
Tìm tỉ số : Giữa 2 dữ kiện đã biết cùng
Trang 28Bài : Luyện tập
I - Mục đích - Yêu cầu:
- Giúp học sinh củng cố, rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ
- HS tự làm bài, nhận xét, chữa bài
Trang 29Tuần : 4
Kế hoạch bài dạy
Bài : Ôn tập VÀ bổ sung về giải toán (tiếp)
I - Mục đích - Yêu cầu:
- Giúp học sinh qua VD cụ thể, làm quen với một dạng quan hệ tỉ lệ và biết cách giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ đó
Đồ dùng
5’ A - kiểm tra bài cũ:
Trang 3025’
'
- Khi mỗi giờ đi đợc cùng một số km thì thời
gian và quãng đờng có quan hệ nh thế nào với
nhau?
B - Bài mới:
Giới thiệu bài:
1/ Giới thiệu VD dẫn đến quan hệ tỉ lệ.
VD: SHS tr20 (GV kẻ bảng)
- Yêu cầu HS tự tìm số bao gạo và điền vào bảng
- Cho HS quan sát bảng, nêu nhận xét: Khi số kg
gạo ở mỗi bao gấp lên bao nhiêu lần thì số bao
gạo thì số bao gạo có đợc giảm đi bấy nhiêu lần.
- HS đọc đề bài
- HS nờu miệng
- HS đọc đề
- HS phát biểu, nhận xét bổ sung
Đồ dùng
Trang 31- Nêu lại nhận xét
-Bài tập về nhà: bài 2
IV - Rút kinh nghiệm:
Tiết : 19
Tuần : 4 Kế hoạch bài dạy
Bài : Luyện tập
I - Mục đích - Yêu cầu:
- Giúp học sinh củng cố rèn kỹ năng giải bài toán liên quan đến tỉ lệ
Đồ dùng
* Lu ý: Loại toán này có thể giải cả 2 cách, nhng khi
2 giá trị đã biết của cùng 1 đại lợng chia hết cho
nhau thì nên giải theo cách "tìm tỉ số"
GV ghi bảng, HS ghi vở
- HS đọc đề tóm tắt
- HS tự giải, rồi chữa bài
Trang 32Đáp số: 50 quyển
* Bµi 2:
Gîi ý c¸ch gi¶i cho HS
- T×m sè tiÒn thu nhËn b×nh qu©n hµng th¸ng khi cã
§å dïng
Nªn t×m sè ngêi sau khi bæ sung tríc råi tãm t¾t
- Gi¶i theo c¸ch "t×m tØ sè" thuËn tiÖn h¬n.
Sau khi bổ sung, số người đào mương là:
IV - Rót kinh nghiÖm:
Trang 33
Tiết : 20
Tuần : 4 Kế hoạch bài dạy
Bài : Luyện tập chung
I - Mục đích - Yêu cầu:
- Giúp học sinh luyện tập, củng cố cách giải bài toán về "Tìm hiểu hai số biết tổng(hiệu) và tỉ số của hai số đó" và bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ đã học
Đồ dùng
+ GV ghi bảng, HS ghi vở
- HS đọc đề tóm tắt
- HS tự giải, rồi chữa bài
HS làm bài, nhận xột, chữa
Đồ dùng
4 x 3 = 12 ( học sinh )
* Bài 2:
- HS trả lời miệng
- HS tự giải, chữa
Trang 34Mẹ có 1 số tiền, nếu mua táo với giá 8000đ 1 kg thì
mua đợc 3kg Hỏi nếu mua mận giá 6000đ 1 kg thì
Tiết : 21
Tuần : 5 Kế hoạch bài dạy
Trang 35Bài : Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài
I - Mục đích - Yêu cầu:
- Giúp học sinh củng cố các đơn vị đo độ dài và bảng đơn vị đo độ dài
- Rèn kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán liên quan
Đồ dùng
- Yêu cầu HS điền các đơn vị đo độ dài vào bảng
- Yêu cầu HS nhận xét về quan hệ giữa 2 đơn vị đo
độ dài bên nhau và cho VD
- Nhận xét (SHS tr22)
* Bài 2: - Chuyển đổi các đơn vị
- HS chữa bài
- Cả lớp theo dõi nhận xét
- GV đánh giá
GV đánh giá HS ghi vở
- HS phát biểu
- HS lên bảng, nêu nhậnxét
Đồ dùng
Trang 36Tiết : 22
Tuần : 5 Kế hoạch bài dạy
Bài : Ôn tập bảng đơn vị đo khối lợng
I - Mục đích - Yêu cầu:
- Giúp học sinh củng cố các đơn vị đo khối lợng và bảng đơn vị đo khối lợng
- Rèn kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo khối lợng và giải các bài toán có liên quan
Đồ dùng
5’ A - kiểm tra bài cũ:
- Đọc các đơn vị đo độ dài từ lớn -> bé (và ngợc lại)
- 2 đơn vị đo độ dài liền nhau có quan hệ nh thế nào?
B - bài mới:
-2 HS
Trang 37- Yêu cầu HS điền các đơn vị đo khối lượng vào bảng
- Yêu cầu HS nhận xét về quan hệ giữa 2 đơn vị đo
khối lượng liền nhau và cho VD
Đồ dùng
- HS làm vở
- 4 HS lên bảng
IV - Rút kinh nghiệm:
Trang 38
I - Mục đích - Yêu cầu:
- Giúp học sinh củng cố các đơn vị đo độ dài, khối lợng và cac đơn vị đo diện tích đợchọc
- Rèn kỹ năng :
+ Tính diện tích của hình chữ nhật, hình vuông
+ Tính toán trên các số đo độ dài, khối lợng và giải các bài toán liên quan
+ Vẽ hình chữ nhật theo điều kiện cho trớc
Đồ dùng
Ngày đầu: 300kg 1 tấn = 1000kg
Ngày thứ hai: gấp đôi ngày đầu
Ngày thứ ba: ?kg
B - bài mới:
* Giới thiệu bài:
* Bài 1: Hớng dẫn HS
- Đổi: 1 tấn 300kg = 1300kg ; 2 tấn 700kg = 2700kg
Số giấy vụn cả hai trờng hợp thu gom đợc là:
- HS tự làm bài
- HS nhận xét chữa bài
Thời Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu Phơng pháp hình thức Đồ
Trang 39gian tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng dùng
- Tính diện tích của hình chữ nhật ABCD và hình
vuông CEMD, từ đó có diện tích của cả mảnh đất
* Bài 4: Hớng dẫn HS
- Tính diện tích hình chữ nhật ABCD:
4 x 3 = 12 (cm2)
- Nhận xét đợc: 12 = 6 x 2 = 2 x 6 = 12 x 1 = 1 x12
Vậy có thể vẽ hình chữ nhật MNPQ có chiều dài 6cm,
chiều rộng 2 cm, hoặc có chiều dài 12cm, chiều rộng
1cm Lúc này hình chữ nhật MNPQ có diện tích bằng
diện tích của hình chữ nhậtABCD nhng có các kích
th-ớc với các kich thth-ớc của hình chữ nhật ABCD
Tuần : 5 Kế hoạch bài dạy
Bài : Đề-ca-mét vuông Héc-tô-mét vuông.
I - Mục đích - Yêu cầu: Giúp học sinh
- Hình thành biểu tợng ban đầu về đề-ca-mét vuông và héc-tô-met-vuông
- Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị đề-ca-mét vuông, hé -tô- mét vuông
- Biết mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông và mét vuông, giữa héc-tô-một vuông
Trang 40và đề – ca- mét vuông; biết chuyển đổi đơn vị đo diện tích (trờng hợp đơn giản).
Đồ dùng
5’
28’
'
A - kiểm tra bài cũ:
- Nhắc lại các đơn vị đo diện tích đã học
B - bài mới:
* Giới thiệu bài:
1/ Giới thiệu đơn vị đo diện tích đề-ca-mét vuông.
a) Hình thành biểu tợng về đê-ca-mét vuông.
- cm2 là diện tích của hình vuông có cạnh ? (1cm)
- Vậy 1dam2 là diện tích của hình vuông có cạnh ?
- Viết ký hiệu đề- ca-mét vuông
b) Phát hiện mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông và
Đồ dùng
phần bằng nhau Nối các điểm đã chia để tạo thành
* Bài 1: Rèn cách đọc số đo diện tích.
* Bài 2: Luyện viết số đo diện tích.
Trang 41IV - Rút kinh nghiệm:
Tiết : 25
Tuần : 5 Kế hoạch bài dạy
Bài : Mi-li-mét vuông Bảng đơn vị đo diện tích
I - Mục đích - Yêu cầu: Giúp học sinh
- Biết tên gọi, ký hiệu, độ lớn của mi-li-mét vuông Quan hệ giữa mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông
- Biết tên gọi, ký hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong bảng đơn
Đồ dùng
GV đánh giá HS ghi vở
Trang 421/ Giới thiệu đơn vị đo diện tích mi - li - mét
vuông.
- Nêu những đơn vị đo diện tích đã học.
- Hớng dẫn dựa vào những đơn vị đo diện tích đã
học để nêu đợc milimet vuông là diện tích của một
Đồ dùng
2/ Giới thiệu bảng đơn vị đo diện tích.
- Nêu các đơn vị đo diện tích theo thứ tự
- Điền để có bảng đơn vị đo diện tích
* Nhấn mạnh: 1 đơn vị đo diện tích ứng với 2 chữ số
trong số đo diện tích.
Bảngphụ
IV - Rút kinh nghiệm: