1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

E03A r tài chính tiền tệ

28 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 874,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP  Các quyết định tài chính trong doanh nghiệp  Tài sản và nguồn vốn trong doanh nghiệp  Doanh thu – Chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp Chương 4.. THỊ TR

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 2

MỤC ĐÍCH

Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ

xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả

Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo

NỘI DUNG HƯỚNG DẪN

Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:

 Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các

nội dung trọng tâm của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc kỹ năng cốt lõi

mà người học cần có được khi hoàn thành môn học

 Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa

kiến thức và luyện tập kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm

 Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm

tra và đề thi, hướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm

Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và

đáp án, có tính chất minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi

TRƯỞNG KHOA TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

Nguyễn Văn Thuận

Trang 3

Phần 1

CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM

Chương 1 TÀI CHÍNH VÀ HỆ THỐNG TÀI CHÍNH

 Bản chất của tài chính

 Chức năng của tài chính

 Hệ thống tài chính

Chương 2 NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NSNN)

 Khái niệm và vai trò của NSNN

 Hệ thống NSNN

 Thu và chi NSNN

 Nguyên tắc cân đối NSNN

Chương 3 TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

 Các quyết định tài chính trong doanh nghiệp

 Tài sản và nguồn vốn trong doanh nghiệp

 Doanh thu – Chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp

Chương 4 THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

 Bản chất và chức năng thị trường tài chính

 Phân loại thị trường tài chính

 Các công cụ của thị trường tài chính

Trang 4

Chương 5 BẢO HIỂM

 Vai trò của bảo hiểm

 Nguyên tắc của hoạt động bảo hiểm

 Phân loại bảo hiểm

Chương 6 TÀI CHÍNH QUỐC TẾ

 Tỷ giá hối đoái

 Cán cân thanh toán quốc tế (BOP)

Chương 7 TIỀN TỆ VÀ HỆ THỐNG TIỀN TỆ

 Bản chất và chức năng của tiền tệ

 Các hình thức tiền tệ

 Các chế độ tiền tệ

 Cung – Cầu tiền tệ

Chương 8 LÃI SUẤT VÀ TÍN DỤNG

 Phương pháp xác định lãi suất

 Các nhân tố ảnh hưởng lãi suất

 Cấu trúc kỳ hạn của lãi suất (đường cong lãi suất)

Trang 5

Chương 10 NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG (NHTW) VÀ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ

Trang 6

Phần 2

CÁCH THỨC ÔN TẬP

Chương 1 TÀI CHÍNH VÀ HỆ THỐNG TÀI CHÍNH

o Nắm được bản chất và chức năng của tài chính;

o Nắm được tổng thể hệ thống tài chính của một quốc gia

Chương 2 NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

o Sinh viên nắm rõ được khái niệm và tầm quan trọng của NSNN;

o Sinh viên nắm rõ được hệ thống NSNN trong đó tập trung vào mô hình ngân sách nhà nước và phân cấp ngân sách nhà nước;

o Các nội dung quan trọng của chương như thu, chi, phân định nguồn thu và chi cùng nguyên tắc cân đối ngân sách cần được hiểu rõ

Chương 3 TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

o Nắm được nội dung các quyết định tài chính chính yếu của một doanh nghiệp;

o Biết được các hoạt động tài chính chính yếu của doanh nghiệp liên quan tới hoạt động tài trợ (nguồn vốn), hoạt động đầu tư (tài sản) và hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp Nắm được một số chỉ số tài chính căn bản liên quan tới ba hoạt động tài chính trên

Trang 7

Chương 4 THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

o Nắm được bản chất và chức năng của thị trường tài chính;

o Học viên cần phân loại thị trường tài chính theo các tiêu chí khác nhau và tác dụng của từng loại thị trường;

o Học viên nắm vững được các công cụ chính yếu của thị trường tài chính và ứng dụng của từng loại công cụ này trong những hoạt động tài chính khác nhau của nền kinh tế

Chương 5 BẢO HIỂM

o Nắm được bản chất và chức năng của bảo hiểm;

o Nắm được những nguyên tắc cốt yếu hình thành nên bảo hiểm;

o Nắm được những loại hình bảo hiểm khác nhau và ứng dụng trong hoạt động kinh tế (bảo hiểm nhân thọ, phi nhân thọ; bảo hiểm thương mại, bảo hiểm phi lợi nhuận…)

Chương 6 TÀI CHÍNH QUỐC TẾ

o Nắm vững kiến thức về tỷ giá hối đoái và cách tính một số loại tỷ giá cơ bản;

o Học viên nắm được hệ thống các chế độ tỷ giá;

o Nắm được các nguyên nhân ảnh hưởng tới tỷ giá và ảnh hưởng của tỷ giá đối với hoạt động của nền kinh tế ;

o Học viên nắm vững lý thuyết về cán cân thanh toán quốc tế (BOP): khái niệm, cấu trúc, nguyên tắc lập, và cách thức xử

lý cơ bản khi cán cân bị thâm hụt

Chương 7 TIỀN TỆ VÀ HỆ THỐNG TIỀN TỆ

o Nắm vững được bản chất và các chức năng của tiền tệ;

o Nắm được các hình thức tiền tệ trong nền kinh tế;

Trang 8

o Sinh viên nắm được các thành phần của cung tiền, các chủ thể cung ứng tiền cho nền kinh tế, ảnh hưởng của cung tiền tới nền kinh tế;

o Sinh viên nắm được một số lý thuyết về cầu tiền và các nhân

tố ảnh hưởng tới cầu tiền

Chương 8 LÃI SUẤT VÀ TÍN DỤNG

Lãi suất và tín dụng (tiếp)

o Nắm được các loại hình lãi suất trong nền kinh tế;

o Tính toán được giá trị hiện tại, giá trị tương lai, và lãi suất cũng như ứng dụng của một số bài toán trên ở một vài khía cạnh của nền kinh tế;

o Nắm được các hình thức của tín dụng và ứng dụng của các hình thức này trong nền kinh tế

Chương 9 LẠM PHÁT

o Nắm được bản chất của lạm phát, các chỉ số đo lường lạm phát;

o Các loại hình lạm phát và các nguyên nhân dẫn tới lạm phát;

o Ảnh hưởng của lạm phát tới nền kinh tế và biện pháp xử lý

Chương 10 NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG VÀ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ

o Nắm được bản chất và chức năng của NHTW và các nghiệp

vụ của NHTW;

o Sinh viên cũng phải nắm vững về các chính sách tiền tệ của NHTW và tác động của nó tới nền kinh tế

Chương 11 NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

o Học viên cần nắm được các chức năng và nghiệp vụ cơ bản của NHTM

Trang 9

Phần 3

HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA

a Hình thức kiểm tra và kết cấu đề: đề kiểm tra bao gồm 2

phần trắc nghiệm và tự luận được phân bổ như sau:

 Phần trắc nghiệm có 40 câu (6 điểm) được phân bổ như

sau:

 Phần tự luận (4 điểm): Bao gồm hai câu, mỗi câu 2 điểm

Các câu hỏi đều tập trung vào việc học viên hiểu một phần quan trọng nào đó về lý thuyết tài chính tiền tệ đã

nêu trong nội dung ôn tập

Trang 10

b Hướng dẫn cách làm bài kiểm tra

 Phần trắc nghiệm:

- Đọc kỹ câu hỏi, lựa câu dễ làm trước

- Mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời nhưng chỉ có một đáp án đúng nhất, do đó bạn chỉ chọn một trong các phương án mà thôi

- Đáp án phải trả lời trong phiếu trả lời theo yêu cầu của

Trang 11

Phần 4

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN MẪU

ĐỀ THI MẪU

MÔN: TÀI CHÍNH – TIỀN TỆ

Thời gian làm bài: 90 phút

SV được sử dụng tài liệu

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0đ) – SV làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm

1 Tại Việt Nam, một trong những biện pháp của chính phủ khi

xử lý thâm hụt ngân sách nhà nước:

a Vay nợ nước ngoài

b Tăng đầu tư vào doanh nghiệp nhà nước

c Ngân hàng trung ương phát hành trái phiếu

d a và c đúng

2 Thâm hụt ngân sách dài hạn khiến cho:

a Nợ công ngày càng tăng

b Thu nhập từ hoạt động kinh doanh của nhà nước giảm

c Chi phí vay nợ sẽ tăng cao

d a và c đúng

Trang 12

3 Câu nào sau đây đúng?

a Chi trả nợ thuộc chi tích lũy

b Chi đầu tư phát triển thuộc chi tích lũy

c Không câu nào đúng

d a và b đúng

4 Thuế gián thu là loại thuế mà:

a Người nộp thuế là đối tượng chịu thuế

b Người nộp thuế không phải là người chịu thuế

c Đánh vào thu nhập cuối cùng của người chịu thuế

d Không câu nào đúng

5 Các quyết định chủ yếu về tài chính của doanh nghiệp bao gồm:

a Quyết định tài trợ và quyết định đầu tư

b Quyết định đầu tư, quyết định tài trợ và quyết định kinh doanh

c Quyết định tài trợ, quyết định kinh doanh và quyết định nguồn vốn

d Quyết định đầu tư, quyết định mua sắm tài sản, và quyết định kinh doanh

6 Nguồn vốn dài hạn của doanh nghiệp bao gồm:

Trang 13

a Giá trị ròng của dòng tiền lưu chuyển trong một năm

b Là hiệu số giữa dòng thu và dòng chi

c Là lợi nhuận ròng của doanh nghiệp

d a và c đúng

8 Các công cụ nào sau đây đều nằm trên thị trường vốn:

a Trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc, cổ phiếu

b Cổ phiếu, trái phiếu công ty, ngoại hối

c Cổ phiếu, trái phiếu chính phủ, trái phiếu công ty

d a và c đúng

9 Người sở hữu công cụ vốn:

a Cùng là người sở hữu đối với đơn vị phát hành công cụ vốn đó

b Nhận được tiền lãi từ lợi nhuận kinh doanh, vốn gốc khi tới ngày đáo hạn

c Là chủ nợ của đơn vị phát hành

d a và b đúng

10 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng:

a Cổ phiếu đang lưu hành = Cổ phiếu đã phát hành – Cổ phiếu quỹ

b Người sở hữu cổ phiếu thường có quyền bỏ phiếu quyết định những vấn đề quan trọng khi họp HĐCĐ

c Cổ phiếu ưu đãi được ưu đãi về cổ tức và quyền bỏ phiếu quyết định những vấn đề quan trọng khi họp HĐCĐ

d Người nắm giữ cổ phiếu là một trong những người cùng

sở hữu đơn vị phát hành cổ phiếu đó

11 Tín phiếu kho bạc có thời hạn:

Trang 14

12 Người sở hữu công cụ nợ:

a Cùng là người sở hữu đối với đơn vị phát hành công cụ nợ

13 Thị trường OTC là nơi diễn ra:

a Mua bán tự do các loại chứng khoán

b Mua bán các các chứng khoán không niêm yết trên sàn chứng khoán

c Nơi bán buôn các loại chứng khoán

d Nơi bán lẻ các loại chứng khoán

14 Các công cụ trên thị trường tiền tệ gồm:

a Chứng chỉ tiền gửi

b Ngoại tệ

c Hối phiếu, lệnh phiếu, tín phiếu

d Tất cả các câu trên

Trang 15

15 Thông thường, loại hình chi nào chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu chi NSNN:

a Chi đầu tư xây dựng cơ bản

b Chi đầu tư phát triển

c Chi thường xuyên

d Chi trả nợ

16 Thị trường các công cụ vốn là thị trường:

a Mua bán các chứng khoán có thời gian đáo hạn trên một năm

b Mua bán các chứng khoán vốn

c Mua bán các chứng khoán có thời gian đáo hạn dưới một năm

d Không đáp án nào đúng

17 Chọn phát biểu đúng sau đây:

a Chế độ tỷ giá cố định là chế độ mà tỷ giá được giữ cố định trong một thời gian ngắn và không có biên độ dao động

tỷ giá

b Chế độ tỷ giá thả nổi hoàn toàn là chế độ tỷ giá hoàn toàn

do thị trường quyết định và có thể được điều chỉnh bởi nhà nước khi cần thiết

c Chế độ tỷ giá thả nổi có điều tiết là chế độ tỷ giá do cung cầu ngoại tệ quyết định nhưng được nhà nước can thiệt khi cần thiết

d Chế độ tỷ giá hỗn hợp là chế độ kết hợp giữa chế độ tỷ giá

cố định và chế độ tỷ giá thả nổi có điều tiết

Trang 16

18 Cho tỷ giá EUR/USD = 1.3754; GBP/USD = 1.6664 Tính tỷ giá chéo GBP/EUR:

19 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi so sánh đồng nội tệ (Việt Nam) và đồng ngoại tệ (Mỹ):

a Đồng nội tệ tăng giá đồng nghĩa với tỷ giá hối đoái tang

b Đồng nội tệ giảm giá có thể khiến cho hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam khó khăn hơn

c Đồng ngoại tệ tăng giá có thể giúp cho hàng hóa xuất khẩu

từ Việt Nam vào Mỹ thuận lợi hơn

d Đồng ngoại tệ giảm giá đồng nghĩa với tỷ giá hối đoái giảm

20 BOP là bản báo cáo thống kê ghi chép và phản ánh các giao dịch kinh tế:

a Giữa các quốc gia với nhau

b Giữa những người cư trú với người không cư trú ở một quốc gia

c Giữa hoạt động xuất nhập khẩu và đầu tư giữa các quốc gia

d Không đáp án nào đúng

21 Cấu trúc của BOP bao gồm:

a Cán cân vãng lai, cán cân di chuyển vốn, cán cân tổng thể, cán cân dự trữ

b Cán cân vãng lai, cán cân di chuyển vốn, cán cân tổng thể, lỗi và sai sót, cán cân dự trữ

c Cán cân vãng lai, cán cân di chuyển vốn, cán cân tổng thể

d Cán cân vãng lai, cán cân thu nhập, cán cân di chuyển vốn, cán cân tổng thể

Trang 17

22 Đầu tư trực tiếp nước ngoài là loại hình đầu tư:

a Nhà đầu tư trực tiếp bỏ vốn đầu tư sản xuất kinh doanh

và hưởng lợi trực tiếp từ kết quả đầu tư

b Nhà đầu tư bỏ tiền ra để đầu tư vào các loại chứng khoán hoặc chứng chỉ quỹ đầu tư và không trực tiếp quản lý quá trình kinh doanh của công ty

c a và b đúng

d a và b sai

23 Khi lạm phát của Việt Nam tăng, lạm phát tại Mỹ tăng, giả

sử các yếu tố khác không đổi, lúc này:

a Tỷ giá USD/VND tăng

b Tỷ giá USD/VND giảm

c Tỷ giá USD/VND không thay đổi

d Tỷ giá USD/VND thay đổi phụ thuộc vào tốc độ thay đổi lạm phát giữa hai quốc gia

24 Các chức năng chính của tiền bao gồm:

a Trung gian trao đổi, đo lường giá trị, thanh toán, và cất trữ giá trị

b Trung gian trao đổi, đo lường giá trị, thanh toán, và trả chậm

c Trung gian thanh toán, trung gian trao đổi, thanh toán trả chậm, và cất trữ giá trị

d Không đáp án nào đúng

Trang 18

25 Tiền pháp định là loại tiền:

a Do nhà nước quy định là một phương tiện trao đổi và thanh toán

b Không nên sử dụng làm tài sản cất trữ vì không có giá trị nội tại

c Giá trị trao đổi thông thường là ổn định

d Cả ba đáp án trên đúng

26 Cung tiền M1 bao gồm:

a M0 + Tiền dự trữ trong ngân hàng

b M0 + Tiền gửi không kỳ hạn

c M0 + Tiền gửi có kỳ hạn

d M0 + Chứng khoán có giá

27 Một trái phiếu có mệnh giá 1000USD, lãi suất coupon 6%, thời gian đáo hạn 3 năm Lợi suất đáo hạn của trái phiếu cùng loại đang giao dịch trên thị trường là 7% Thị giá (PV) của trái phiếu là bao nhiêu?

28 Chị A mua trả góp một chiếc tủ lạnh với điều kiện sau: trả góp trong vòng 12 tháng, số tiền trả hàng tháng là 1 triệu và trả vào cuối kỳ Tính giá trị tương lai của khoản trả góp này vào cuối tháng thứ 12 Biết lãi suất thị trường là 12%/năm

Trang 19

29 A được bạn cho vay 100 triệu với lãi suất 12%/năm trong thời hạn 2 năm với điều kiện là trả lãi 4 tháng/lần Số tiền gốc được thanh toán khi tới thời gian đáo hạn Giá trị tương lai của khoản vay này sau 2 năm là bao nhiêu?

a Mức giá tăng nhanh chóng trong thời gian ngắn;

b Mức giá chung tăng liên tục

c Mức giá của một số loại hàng hóa chính tăng ổn định trong thời gian dài

Trang 20

33 Trong trường hợp lạm phát tăng, giả sử các yếu tố khác không đổi:

a Người cho vay được hưởng lợi

b Người đi vay bị tổn thất

c Công nhân gặp tổn thất về thu nhập

d Doanh nghiệp gặp tổn thất về thu nhập

34 Loại giảm phát nào sau đây mang hàm ý tích cực cho nền kinh tế:

a Giảm phát do tổng cung tăng

b Giảm phát do tổng cầu giảm

c Giảm phát do chi phí đầu vào giảm

d Giảm phát do mức giá chung giảm

35 Công cụ nào sau đây thường được NHTW sử dụng nhiều nhất khi thực hiện chính sách tiền tệ?

Trang 21

37 Chức năng ngân hàng của chính phủ của ngân hàng trung ương được hiểu là:

a Là chủ ngân hàng và là đại lý của chính phủ

b Cố vấn tài chính và quản lý dự trữ quốc gia

b Cho doanh nghiệp nhà nước vay tiền

c Chiết khấu và tái chiết khấu chứng từ có giá

c Để đảm bảo khả năng kiểm soát của nhà nước

d Để đảm bảo khả năng cho vay của ngân hàng

40 Ngân hàng thương mại có tỷ lệ dự trữ tùy ý là cần thiết vì:

a NHTM có đủ tiền cho vay khi cần thiết

b NHTM có đủ tiền cho các hoạt động thanh toán khi cần thiết

c Phục vụ cho việc điều chỉnh số nhân tiền của NHTW

d b và c đúng

Trang 22

PHẦN 2 TỰ LUẬN (4.0đ)

1 Trình bày ngắn gọn cấu trúc của cán cân thanh toán quốc tế (BOP) (1 điểm) Nêu các phương pháp căn bản để xử lý trường hợp BOP bị thâm hụt (1điểm)

2 Phân tích lý do chúng ta cần tiền thông qua các chức năng của tiền (2 điểm)

- HẾT -

Ngày đăng: 25/10/2019, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w