Nhập môn tài chính tiền tệ 1.2 Thu nhập của doanh nghiệp thương mại
Trang 1Chương v: Thu nhap của DNTM
5.1.1 Khái niệm và kết cấu chi phí
5.1.2 Chi phí kinh doanh và giá thành sản phẩm
5.1.3 chi phí thuế và tác động của chúng đối với dòng tiền của DNTM đối với DNTM
Trang 25.1.1 Khái niệm
Theo chuẩn mực kế toán: Chi phí của doanh nghiệp
là biểu hiện bằng tiền của giá trị các lợi ích kinh
tế bị giảm đi dưới hình thức bị giảm tài sản hoặc tăng công nợ và dẫn đến làm giảm vốn chủ sở hữu của DN
Theo cách hiểu thông thường: Chi phí của DN là biểu hiện bằng tiền của các hao phí về các yếu tố
có liên quan đến sức lao động,vật chất và các yếu tố khác) phục vụ cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định
Trang 34.1.2 Kết cấu chi phí của DNTM
Chi phí kinh doanh: là toàn bộ các khoản chi phí phát sinh phục
vụ cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong một thời
kỳ nhất định CFKD của doanh nghiệp bao gồm hai bộ phận chính:
- Chi phí kinh doanh hàng hóa dịch vụ
Tiền phạt vi phạm hợp đồng kinh tế
Chi phí thanh lý nhượng bán, thanh lý TSCĐ
Các chi phí bất thường khác…
Trang 44.2 Chi phí kinh doanh và giá thành sản phẩm
4.2.1 Chi phí kinh doanh (CPKD)
Trang 64.2.1.2 Phân loại CPKD
* Căn cứ vào nội dung kinh tế của các khoản chi phí phát sinh:
Chi phí nguyên nhiên vật liệu, hàng hóa
Chi phí khấu hao TSCĐ
Chi phí tiền lương và các khoản có tính chất lương
Các khoản trích nộp theo quy định
Chi phí dịch vụ mua ngoài, thuế
Trang 74.2.2 Giá thành sản phẩm của DNTM
4.2.2.1 Khái niệm
4.2.2.2 Các loại giá thành
4.2.2.3 Phương pháp xác định giá thành
Trang 84.2.2.1 Khái niệm
Giá thành sản phẩm là toàn bộ các chi phí phát sinh để hoàn thành việc sản xuất và tiêu thụ một khối lượng sản phẩm nhất định.
Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của những hao phí về vật chất, sức lao động và các yếu tố khác phát sinh phục vụ cho việc sản xuất
và tiêu thụ một khối lượng sản phẩm nhất định.
Trang 94.2.2.2 Các loại giá thành
Giá thành sản xuất: Là tập hợp các chi phí phát sinh để hoàn thành việc sản xuất một khối lượng sản phẩm nhất định Giá thành sản xuất bao gồm:
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Giá thành toàn bộ: Là tập hợp các chi phí phát sinh để hoàn thành việc sản xuất và tiêu thụ một khối lượng sản phẩm nhất định Giá thành toàn bộ bao gồm:
Giá thành sản xuất sản phẩm
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Trang 10dở dang đầu kỳ
+
Chi phí
SX phát sinh trong kỳ
-
Giá trị sản phẩm
dở dang cuối kỳ
Trang 11SP đã tiêu thụ trong kỳ
+
CPBH phân bổ cho SP
đã tiêu thụ trong kỳ
+
CPQLDN phân bổ cho sản phẩm tiêu thụ trong kỳ
Trang 124.2.3 Quản lý chi phí kinh doanh và giá
Trang 134.2.3.1 Mục tiêu quản lý CPKD
Tiết kiệm chi phí, hạ giá thành sản phẩm
Trang 144.2.3.2 Nội dung quản lý
Quản lý chi phí nguyên vật liệu
Quản lý chi phí khấu hao TSCĐ
Quản lý chi phí dụng cụ, công cụ lao động
Quản lý chi phí tiền lương và các khoản phụ cấp có tính chất lương
Quản lý các khoản trích nộp theo quy định
Quản lý chi phí dịch vụ mua ngoài
Quản lý chi phí bằng tiền khác
Quản lý chi phí tài chính
Trang 154.2.3.3 Đánh giá tình hình CPKD và GTSP
của DNTM
- Tổng chi phí kinh doanh (F): Là toàn bộ các chi phí kinh doanh phát sinh và được phân bổ cho hàng hóa dịch vụ tiêu thụ trong kỳ.
- Tỷ suất chi phí kinh doanh (F’):
- Hệ số lợi nhuận chi phí
- Mức độ tăng giảm giá thành đơn vị sản phẩm ( ):
- Tốc độ tăng giảm giá thành sản phẩm ( )
Trang 16 Trình độ phát triển của khoa học kỹ thuật và công nghệ
Mức sống của con người, trình độ phát triển của xã hội
Thị trường và sự cạnh tranh
* Nhóm các nhân tố chủ quan
Năng suất lao động của doanh nghiệp
Trình độ tổ chức quản lý kinh doanh, quản lý tài chính, quản
lý chi phí của DN
Trang 174.2.3.5 Giải pháp nhằm tiết kiệm chi phí
Trang 185.3 Một số loại thuế đối với DNTM
4.3.1 Thuế xuất khẩu, nhập khẩu
4.3.2 Thuế tiêu thụ đặc biệt
4.3.3 Thuế giá trị gia tăng
4.3.4 Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trang 194.3.1 ThuÕ xuÊt khÈu, nhËp khÈu
Trong đó:
trên tờ khai hàng hóa XK, NK đã được cơ quan hải quan kiểm tra, xác nhận.
đồng (không bao gồm chi phí vận chuyển quốc tế và phí bảo hiểm hàng hóa từ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập).
đồng (bao gồm chi phí vận chuyển quốc tế và phí bảo hiểm hàng hóa từ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập).
XK.
biệt và thuế suất thông thường
Thuế XK,
NK phải nộp =
Số lượng hàng hóa XK,
NK thực tế x
Đơn giá tính thuế của thuế
XK, NK x
Thuế suất thuế XK, NK
Trang 204.3.2 Thuế tiêu thụ đặc biệt
* Đối với hàng nhập khẩu
Thuế suất thuế TTĐB
Thuế TTĐB
tế (giá CIF) x
Thuế NK phải nộp x thuế TTĐBThuế suất
Trang 214.3.1.2 Thuế tiêu thụ đặc biệt
* Đối với hàng hóa sản xuất bán ra, kinh doanh dịch vụ
Trong đó:
Đơn giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt là giá bán chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và thuế tiêu thụ đặc biệt của hàng hóa, dịch vụ
Thuế TTĐB phải nộp =
Số lượng HHDV được xác định là tiêu thụ trong kỳ
x
Đơn giá tính thuế của thuế TTĐB
x thuế TTĐBThuế suất
Trang 224.3.3 Thuế giá trị gia tăng
dịch vụ
hàng hóa, dịch vụ.
hóa, dịch vụ và TSCĐ phục vụ cho sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng.
hóa.
Thuế GTGT
phải nộp = Thuế GTGT đầu ra
-Thuế GTGT đầu vào được khấu
trừThuế
GTGT đầu ra
= GTGT của hh, dvụ Giá tính thuế
Thuế suất thuế GTGT
Trang 234.3.3 Thuế giá trị gia tăng
Trong đó giá trị gia tăng của hàng hóa dịch vụ được xác định như sau:
Lưu ý: Trường hợp hàng hóa, dịch vụ DN phải nộp thuế thuế gián thu như Thuế TTĐB, thuế XK thì khi xác định GTGT phải trừ đi thuế gián thu đã nộp của hàng hóa dịch vụ đó
Thuế GTGT
phải nộp =
GTGT của hàng hóa, dịch vụ thuộc diện chịu thuế GTGT
x
Thuế suất thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ đó
GTGT của hh, dvụ tiêu thụ trong kỳ =
Giá thanh toán của hh, dvụ bán ra trong kỳ -
Giá thanh toán của hh, dvụ mua vào tương ứng
Trang 244.3.4 Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trong đó:
Chú ý:
Phải xác định được thu nhập tính thuế theo công thức trên, CFKD được trừ số lỗ lũy kế trong các năm liền kề (5 năm) và trích lập quỹ đầu tư phát triển công nghệ theo quy định
Thuế TNDN
Thu nhập tính thuế trong
Thu nhập
chịu thuế
Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế
-Chi phí được trừ
Thu nhập chịu thuế khác
-
Trích lập quỹ đầu tư PTCN
-
Lỗ lũy kế 5 năm liền kề