ISO/IEC 17025 Yêu cầu chung về năng lực của các phòng thí nghiệm thử nghiệm và hiệu chuẩn 3... Các yêu cầu về quản lý Management requirements 4.1 Tổ chức Organization 4.2 Hệ thống quản l
Trang 1NHỮNG TIÊU CHUẨN QUAN TÂM
1 ISO 3297 Số ấn phẩm định kỳ theo tiêu chuẩn quốc tế (ISSN)
2 ISO/IEC 17025 Yêu cầu chung về năng lực của các phòng thí nghiệm thử nghiệm và hiệu chuẩn
3 Bộ tiêu chuẩn ISO 9000 (gồm ISO 9000, ISO 9001, ISO 9004 ): Hệ thống quản lý chất lượng
4 Bộ tiêu chuẩn ISO 14000 (gồm ISO 14001, ISO 14004 ): Hệ thống quản lý môi trường
5 Bộ tiêu chuẩn ISO 22000 (gồm ISO 22000, ISO 22002, ISO 22003, ISO 22004, ISO
22005, ISO 22006 ): Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm
a ISO/TS 22003:2007: Quản lý hoạt động đánh giá hệ thống an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn ISO 22000
6 ISO 15189: Hệ thống quản lý phòng thí nghiệm y tế (yêu cầu cụ thể về năng lực và chất lượng Phòng thí nghiệm Y tế), (Phiên bản đầu tiên ban hành năm 2003, phiên bản gần đây ban hành năm 2007 và có tiêu chuẩn quốc gia của Việt Nam tương đương là TCVN
7782:2008)
Trang 2Các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005 là gì?
4 Các yêu cầu về quản lý Management requirements
4.1 Tổ chức Organization
4.2 Hệ thống quản lý Management system
4.3 Kiểm soát tài liệu Document control
4.4 Xem xét các yêu cầu, đề nghị và hợp đồng Review of requests, tenders and contracts
4.5 Hợp đồng phụ về thử nghiệm và hiệu chuẩn Subcontracting of tests and calibrations
4.6 Mua dịch vụ và đồ cung cấp Purchasing services and supplies
4.7 Dịch vụ đối với khách hàng Service to the customer
4.8 Phàn nàn Complaints
4.9 Kiểm soát việc thử nghiệm và/hoặc hiệu chuẩn không phù hợp Control of nonconforming testing and/or calibration work
4.10 Cải tiến Improvement
4.11 Hành động khắc phục Corrective action
4.12 Hành động phòng ngừa Preventive action
4.13 Kiểm soát hồ sơ Control of records
4.14 Đánh giá nội bộ Internal audits
4.15 Xem xét của lãnh đạo Management reviews
5.Các yêu cầu kĩ thuật Technical requirements
5.1Yêu cầu chung General
5.2 Nhân sự Personnel
5.3 Tiện nghi và điều kiện môi trường Accommodation and environmental conditions
5.4 Phương pháp thử nghiệm và hiệu chuẩn và phê duyệt phương pháp Test and calibration methods and method validation
5.5 Thiết bị Equipment
5.6 Tính liên kết chuẩn đo lường Measurement traceability
5.7 Lấy mẫu Sampling
5.8 Quản lý mẫu thử nghiệm và hiệu chuẩn Handling of test and calibration items
5.9 Đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm và hiệu chuẩn Assuring the quality of test and calibration results
5.10 Báo cáo kết quả Reporting the results
Trang 3DANH MỤC TÀI LIỆU KIỂM SOÁT
Các thủ tục và biểu mẫu
Lần ban hành
Ngày ban hành
Phân công
Ngày hoàn thành
1
Sổ tay chất lượng
Sổ tay chất lượng: Tài liệu qui định hệ thống chất lượng của một tổ chức [3.7.4 ISO 9000]
Hương
30/9
2 Bảo mật thông tin và quyền
sở hữu của khách hàng TT 4.1 1
Hương Hà
2 Phiếu đề nghị soạn thảo/sửa
3 Danh mục tài liệu kiểm soát BM 4.3/ 02 1
4 Phiếu giao nhận tài liệu BM 4.3/ 03 1
4 Xem xét các yêu cầu, đề nghị
5 Phiếu yêu cầu thử nghiệm
đối với mẫu gửi BM 4.4/ 01 1
6 Phiếu yêu cầu thử nghiệm
đối với mẫu lấy tại hiện BM 4.4/ 02 1
Trang 4TT BM Tên tài liệu Ký hiệu
Lần ban hành
Ngày ban hành
Phân công
Ngày hoàn thành
7 Danh mục năng lực thử
8 Sổ theo dõi báo giá BM 4.4/04 1
9 Danh sách các nhà thầu phụ BM 4.5/ 01 1
10 Danh sách các cung cấp BM 4.6/ 01 1
11 Phiếu theo dõi nhà cung cấp BM 4.6/ 02 1
12 Đề nghị mua vật tư, hóa chất,
13 Biên bản kiểm tra, nghiệm
thu và bàn giao thiết bị BM 4.6/ 04 1
14 Số theo dõi phàn nàn BM 4.8/ 01 1
15 Phiếu thu thập ý kiến khách
8 Kiểm soát công việc thử
nghiệm không phù hợp TT 4.9 1
Hương Hồng
16 Sổ theo dõi công việc không
9 Hành động khắc phục, phòng
17 Phiếu yêu cầu khắc phục,
18 Sổ theo dõi hành động khắc BM 4.11/ 02 1
Trang 5TT BM Tên tài liệu Ký hiệu
Lần ban hành
Ngày ban hành
Phân công
Ngày hoàn thành
phục/ phòng ngừa
Hồng
19 Danh sách hồ sơ, dữ liệu và
phân cấp quản lý BM 4.13/ 01 1
20 Biên bản hủy hồ sơ BM 4.13/ 02 1
21 Kế hoạch đánh giá nội bộ BM 4.14/ 01 1
22 Chương trình đánh giá nội bộ BM 4.14/ 02 1
23 Báo cáo phát hiện trong quá
trình đánh giá BM 4.14/ 03
24 Kết luận đánh giá nội bộ BM 4.14/ 04 1
Hương
25 Chương trình xem xét của
26 Biên bản xem xét của lãnh
27 Phiếu theo dõi nhân sự BM 5.2/ 01 1
28 Phiếu phân công nhiệm vụ BM 5.2/ 02 1
30 Kế hoạch tuyển dụng và đào
BM 5.2/ 04 1
Trang 6TT BM Tên tài liệu Ký hiệu
Lần ban hành
Ngày ban hành
Phân công
Ngày hoàn thành
31 Đánh giá kết quả đào tạo nội
14 Tiện nghi và điều kiện môi
32 Theo dõi tiện nghi và điều
15 Lựa chọn, phê duyệt phương
33
1
Kế hoạch phê duyệt phương
16 Kiểm soát thiết bị, hóa chất,
34 Danh sách thiết bị BM 5.5/ 01 1
35 Phiếu theo dõi thiết bị BM 5.5/ 02 1
36 Kế hoạch hiệu chuẩn, bảo trì
và kiểm tra thiết bị BM 5.5.03 1
37 Sổ bàn giao thiết bị hiện
38 Danh mục hóa chất BM 5.5/ 05 1
39 Sổ theo dõi sử dụng hoá chất BM 5.5.06 1
40 Danh mục chất chuẩn BM 5.5/ 07 1
41 Biên bản lấy mẫu nước ngầm BM 5.7/ 01
42 Biên bản lấy mẫu nước mặt BM 5.7/02
43 Biên bản lấy mẫu nước thải BM 5.7/03
Trang 7TT BM Tên tài liệu Ký hiệu
Lần ban hành
Ngày ban hành
Phân công
Ngày hoàn thành
44 Biên bản lấy mẫu khí BM 5.7/04
19 Đảm bảo chất lượng kết quả
46 Kế hoạch đảm bảo chất
lượng kết quả thử nghiệm
BM 5.9/ 01 1
47 Báo cáo đánh giá kết quả
chương trình đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm
BM 5.9/ 02 1
48 Phiếu kết quả phân tích BM 5.10/ 01 1
49 Phiếu kết quả phân tích mẫu
50 Bang phan cong thuc hien
51 So theo doi tra KQ thu
Trang 8VietGAP là gì?
(Vietnamese Good Agricultural Practices) QUY TRÌNH THỰC HÀNH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TỐT CHO RAU QUẢ TƯƠI AN TOÀN TẠI VIỆT NAM (VietGAP)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 379 /QĐ-BNN-KHCN ngày 28 tháng 01 năm 2008
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1 Đánh giá và lựa chọn vùng sản xuất
2 Giống và gốc ghép
3 Quản lý đất và giá thể
4 Phân bón và chất phụ gia
5 Nước tưới
6 Hóa chất (bao gồm cả thuốc bảo vệ thực vật)
7 Thu hoạch và xử lý sau thu hoạch
8 Quản lý và xử lý chất thải
9 Người lao động
10 Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy nguyên nguồn gốc và thu hồi sản phẩm
11 Kiểm tra nội bộ
12 Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
Trang 9Danh sách tiêu chuẩn ISO
Mục lục
1 ISO 1–ISO 999
2 ISO 1000–ISO 9999
3 ISO 10000–ISO 19999
4 ISO 20000–ISO 29999
5 Theo bộ tiêu chuẩn
ISO 1–ISO 999
1 ISO 3 Những con số trọng dụng
2 ISO 9 Tin tức và tài liệu - Chuyển tự từ hệ chữ cái Kirin sang chữ La-tinh - từ ngôn ngữ Xla-vơ sang ngôn ngữ không thuộc hệ Xla-vơ
3 ISO 16:1975 Âm học – tần số tiêu chuẩn để lên dây (Tiêu chuẩn về cao độ trong âm nhạc)
4 ISO 31 Đơn vị và khối lượng
5 ISO 216 Cỡ giấy
6 ISO 233:1984 Chuyển tự từ tiếng Ả Rập sang tiếng La-tinh
a ISO 233-2:1993 Chuyển tự từ tiếng Ả Rập sang tiếng La-tinh – Phần 2: Tiếng Ả Rập – Chuyển tự đơn giản hóa
7 ISO 259:1984 Tài liệu – Chuyển tự từ tiếng Hê-bơ-rơ sang tiếng La-tinh
a ISO 259-2:1994 Chuyển tự từ tiếng Hê-bơ-rơ sang tiếng La-tinh – Phần 2: Chuyển
tự đơn giản hóa
8 ISO 261 ISO Kích thước cơ bản - ren đinh vít - Kế hoạch chung
9 ISO 262 ISO Kích thước cơ bản ren đinh vít - Cỡ loại chọn lọc của đinh vít, bu-lông, và đai ốc
10 ISO 639 Bảng mã tên các ngôn ngữ
a ISO 639-1 Bảng mã tên các ngôn ngữ – Phần 1: mã số sơ thảo, phiên bản 2
b ISO 639-2 Bảng mã tên các ngôn ngữ – Phần 2: mã số sơ thảo, phiên bản 3
Trang 1012 ISO 657 Các phần về thép cuộn nóng
13 ISO 690 Tham khảo thư mục
14 ISO 732 Nhiếp ảnh – Phim cỡ205 120 và 220 – các đo lường
15 ISO 838 Tiêu chuẩn dùi lỗ trên giấy lưu hồ sơ
16 ISO 843:1997 Đổi chữ cái từ tiếng Hy Lạp sang tiếng La-tinh
ISO 1000–ISO 9999
7 ISO 1000 Đơn vị đo lường SI và những tiến cử về cách dùng nhiều đơn vị đo lường chuẩn xác khác nhau của nó
8 ISO 1007 Loại phim 135
9 ISO/IEC 1539-1 Ngôn ngữ lập trình Fortran
10 ISO 1629 Thiết lập hệ thống thuật ngữ và cách đặt tên cho các hợp chất cao phân tử
11 ISO/IEC 2022 Kỹ thuật tin học: Cấu trúc mã ký tự và phép mở rộng
12 ISO 2108 Số thứ tự cho sách theo tiêu chuẩn quốc tế (ISBN)
13 ISO 2145 Cách đánh số phần và đoạn trong các tài liệu
14 ISO 2171 Ngũ cốc và những sản phẩm ngũ cốc được xay nghiền - Phương pháp xác định lượng than tổng thể
15 ISO 2709 Khổ mẫu trao đổi thông tin (e.g MARC)
16 ISO 3029 Loại phim 126
17 ISO 3082 Quặng sắt - lấy mẫu và quy trình chuẩn bị mẫu
18 ISO 3103 Phương pháp hâm chè để kiểm tra bằng giác quan
19 ISO 3166 Mã hóa tên quốc gia và các đơn vị hành chính
a ISO 3166-1 Mã hóa tên quốc gia và tên của các vùng lãnh thổ trực thuộc, xuất bản lần đầu vào năm 1974
i ISO 3166-1 alpha-2 Hệ thống mã hóa tên quốc gia dùng hai ký tự
ii ISO 3166-1 alpha-3 Hệ thống mã hóa tên quốc gia dùng ba ký tự iii ISO 3166-1 Mã hóa tên quốc gia dùng số
b ISO 3166-2 Sự phân chia các đơn vị hành chính quốc gia và các vùng lãnh thổ trực thuộc
c ISO 3166-3 Mã hóa tên quốc gia dùng số, bản mới thay thế bản ISO 3166-1, xuất bản lần đầu vào năm 1998
20 ISO 3297 Số ấn phẩm định kỳ theo tiêu chuẩn quốc tế (ISSN)
Trang 1121 ISO 3506 Tính chất chống rỉ của ốc vít thép không rỉ.
22 ISO 3602 Latin hóa tiếng Nhật (Văn tự Kana)
23 ISO 3864 Thiết kế nhãn an toàn
24 ISO 3901 Tiêu chuẩn quốc tế về số mã đăn tự ánh dấu các bản thu thanh (ISRC)
25 ISO 3977 Tiêu chuẩn thiết kế và thu mua các ứng dụng của máy tua-bin chạy bằng hơi đốt
26 ISO 4157 Hệ thống ký hiệu các bản vẽ xây dựng
27 ISO 4217 Mã số chỉ định tiền tệ
28 ISO/IEC 4873:1991 Chuẩn mã trao đổi dùng nhóm mã 8-bit
29 ISO 5167 Đo đạc tốc độ dòng chảy của chất lỏng dùng thiết bị đo áp xuất chênh lệch trong ống dẫn, khi ống dẫn đầy
a ISO 5167-1 Part 1: Thuật ngữ chung, nguyên tắc và yêu cầu
b ISO 5167-2 Part 2: Quy định riêng về màng chắn
c ISO 5167-3 Part 3: Quy định về vòi phun và vòi phun Venturi
d ISO 5167-4 Part 4: Quy định về vòi Venturi cổ điển
30 ISO 5218 Quy định mã số định hình giới tính của nhân loại
31 ISO 5775 Lốp và vành xe đạp
32 ISO 5800 Tốc độc phim nhiếp ảnh
33 ISO 6166 Cấu trúc của hệ thống số bảo an quốc tế (ISIN)
34 ISO 6344 Giấy ráp – Phân tích về cỡ hạt
a ISO 6344-1 Part 1: Kiểm nghiệm sự phân bổ cỡ hạt
b ISO 6344-2 Part 2: Xác định sự phân bổ hạt đá mạt vĩ mô P12 đến P220
c ISO 6344-3 Part 3: Xác định sự phân bổ cỡ hạt của đá mạt vĩ mô từ P240 to P2500
35 ISO 6429 Kỹ thuật tin học: hàm khống chế các bộ mã tự
36 ISO 6438 Tài liệu - Chuẩn bộ mã tự châu Phi dành cho việc trao đổi tin tức thư mục
37 ISO 6709 Tiêu chuẩn định vị điểm địa hình dùng vĩ tuyến, kinh tuyến, và độ cao
38 ISO 7001 Những nhãn hiệu về tin tức công cộng
39 ISO 7098 La-mã hóa tiếng Trung Quốc
40 ISO 7372 Trao đổi dữ liệu thương mại
41 ISO/IEC 7501-1:1997 Thẻ chứng minh thư - giấy đi đường đọc được bằng máy (Phần
1 Hộ chiếu đọc bằng máy; Phần 2 Giấy xuất nhập cảnh đọc bằng máy; Phần 3 Giấy đi đường hợp pháp đọc bằng máy)
Trang 1243 ISO 7810 Tiêu chuẩn về các thẻ tài chính (thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ)
44 ISO 7811 Kỹ thuật ghi dữ liệu trên các thẻ chứng minh thư
45 ISO 7816 Thẻ thông minh
46 ISO 8090 Xe đạp - thuật ngữ
47 ISO 8373 Vận dụng người máy công nghiệp - từ vựng
48 ISO 8583 Thông điệp dùng trong thẻ giao dịch tài chính - đặc tả thông điệp trao đổi
a ISO 8583-1 Phần 1: Thông điệp, yếu tố dữ liệu và các giá trị mã
b ISO 8583-2 Phần 2: Chương trình ứng dụng và thủ tục đăng ký số mã đại diện cho
cơ quan tổ chức (IIC)
c ISO 8583-3 Part 3: Thủ tục duy trì thông điệp, yếu tố dữ liệu và giá trị mã
49 ISO 8601 Hình thức biểu thị ngày giờ
50 ISO/IEC 8613 Kiến trúc văn bản mở
51 ISO/IEC 8632 Metafile của đồ họa vi tính
52 ISO/IEC 8652: Kỹ thuật tin dụng - Ngôn ngữ lập trình - Ada
53 ISO 8807: ngôn ngữ đặc tả kỹ thuật theo trật tự thời gian (LOTOS)
54 ISO/IEC 8824 Ký hiệu cú pháp trừu tượng số một (ASN.1)
55 ISO/IEC 8825 ASN.1 Luật mã hóa
56 ISO 8859 mã hóa ký tự
a ISO 8859-1 Chữ La-tinh 1
b ISO 8859-2 Chữ La-tinh 2
c ISO 8859-3 Chữ La-tinh 3 hoặc "Nam Âu"
d ISO 8859-4 Chữ La-tinh 4 hoặc "Bắc Âu"
e ISO 8859-5 Chữ kirin
f ISO 8859-6 Chữ Ả-rập
g ISO 8859-7 Chữ Hy-lạp
h ISO 8859-8 Chữ Hê-bơ-rơ
i ISO 8859-9 Chữ La-tinh 5
j ISO 8859-10 Chữ La-tinh 6, sự sắp xếp lại của 8859-4
k ISO 8859-11 Chữ Thái
l ISO 8859-13 Chữ La-tinh 7 hoặc "Tiếng vùng bờ biển Ban-tích"
m ISO 8859-14 Chữ La-tinh 8 hoặc "Tiếng Xen-tơ"
n ISO 8859-15 Chữ La-tinh 9, bản duyệt lại của 8859-1
Trang 13o ISO 8859-16 Chữ La-tinh 10 Những ngôn ngữ ở vùng Đông Nam châu Âu và những ngôn ngữ khác
57 ISO 8879 Ngôn ngữ đánh dấu tổng quát chuẩn (SGML)
58 ISO 9000 Hệ thống quản lý chất lượng trong môi trường sản xuất
59 ISO 9001 Quản lý chất lượng
60 ISO 9069 SGML Tiện nghi hỗ trợ - SGML Dạng thức trao đổi tài liệu (SDIF)
61 ISO/IEC 9075 SQL
62 ISO 9126 Mô hình chất lượng phần mềm
63 ISO 9241 Tính sử dụng của một trang Web (chưa được công bố vào thời điểm ngày 1 tháng 2 năm 2004
64 ISO 9362 Mã số chỉ đinh ngân hàng hoặc hệ thống BIC
65 ISO/IEC 9579 Truy cập cơ sở dữ liệu từ xa đối với SQL
66 ISO 9660 CD-ROM hệ thống tập tin
67 ISO 9899 Ngôn ngữ lập trình C
68 ISO/IEC 9945 Giao thức hệ điều hành di động (POSIX)
69 ISO 9984 Hệ thống đổi chữ Georgian sang chữ La-tinh
70 ISO 9985 Hệ thống đổi chữ Ác-mê-ni sang chữ La-tinh
71 ISO 9999 Hỗ trợ về kỹ thuật cho những người tàn phế Phân loại và thuật ngữ
ISO 10000–ISO 19999
1 ISO 10006 Quản lý chất lượng - Hướng dẫn về chất lượng trong quản lý đề án
2 ISO 10007 Quản lý chất lượng - Hướng dẫn về quản lý cấu hình
3 ISO/IEC 10021 Hệ thống trao đổi văn bản hướng thông điệp (MOTIS)
4 ISO/IEC 10026 Kết nối các hệ thống mở
5 ISO/IEC 10089 Kỹ thuật tin học: đĩa quang viết lại bao hộp 130 mm trong trao đổi dữ liệu
- 650 MB một hộp
6 ISO 10161 Các giao thức thông thư viện cho trao đổi văn bản ảo hoặc VDX
7 ISO 10160 Các giao thức thông thư viện định nghĩa thuật ngữ dùng trong trao đổi văn bản ảo
8 ISO/IEC 10179:1996 Ngôn ngữ trang trí và đặc tả tài liệu (DSSSL)
Trang 1410 ISO 10303 Hệ thống tự động hóa công nghiệp và sự tích hợp - dữ liệu về sản phẩm, hình
thức biểu thị và trao đổi, còn được gọi là STEP, (tiếng Anh là STandard for the Exchange
of Product data - tạm dịch là Tiêu chuẩn trao đổi dữ liệu về sản phẩm)
11 ISO 10383 Mã hiệu cho các cơ quan thị trường chứng khoán (MIC)
12 ISO 10646 Bộ mã chuẩn quốc tế (tương đương Unicode)
13 ISO 10664 Đặc trưng điều hướng nội lực của Bu-lông trong ốc vít; – Đầu ốc vít Torx
14 ISO 10957 Tin tức và tài liệu - Số đăng ký các sáng tác âm nhạc được in theo tiêu chuẩn quốc tế (ISMN)
15 ISO 10962 Công cụ tài chính
16 ISO/IEC 11172 MPEG-1
17 ISO 11170:2003 Hệ truyền lực chất lỏng - Các màng lọc - Loạt các thử nghiệm chứng minh tính năng hoạt động
18 ISO/IEC 11179 Kỹ thuật tin học –- Thuật ngữ quản trị được đăng ký (MDR)
a ISO/IEC 11179-1:2004 Part 1: Khung hình cấu trúc
b ISO/IEC 11179-2:2005 Part 2: Phân loại
c ISO/IEC 11179-3:2003 Part 3: Mô hình thuật ngữ quản trị được đăng ký và những thuộc tính căn bản
d ISO/IEC 11179-4:2004 Part 4: Công thức hóa và định nghĩa dữ liệu
e ISO/IEC 11179-5:2005 Part 5: Nguyên tắc điền danh và nhận dạng
f ISO/IEC 11179-6:2005 Part 6: Đăng ký
19 ISO 11180 Ghi địa chỉ bưu điện
20 ISO/IEC 11404:1996 Kiểu dữ liệu phi thuộc ngữ (Xem thêm Kiểu dữ liệu đa tính năng)
21 ISO 11521 được thay thế bằng ISO 15022
22 ISO/IEC 11578:1996 Kỹ thuật tin học Kết nối các hệ thống mở Kỹ thuật sử dụng viễn hàm (RPC)
23 ISO 11783 còn được gọi là IsoBus - giao thức truyền thông dựa trên nền tảng J1939 cho nông nghiệp
24 ISO/IEC 11801 Kỹ thuật tin học – Phương pháp lắp ráp đường dây tại cơ sở người dùng
25 ISO 12006 Xây dựng nhà cửa Tổ chức và quản lý dữ liệu trong công việc xây dựng
26 ISO 13239 Thủ tục điều khiển liên kết dữ liệu cao cấp (HDLC)
27 ISO/IEC 13249 SQL Các gói trình ứng dụng và gói trình đa phương tiện
28 ISO/IEC 13250 Mạng lưới kết nối tài liệu theo chủ đề