Cam kết của lãnh đạo cấp cao và sự cải tiến liên tục Ban lãnh đạo cấp cao của công ty phải chứng tỏ sự cam kết của mình để thực hiện các yêu cầu của tiêu chuẩn an toàn thực phẩm toàn cầu
Trang 1BRC GLOBAL STANDARD, ISSUE 8.0
Trang 2Part II: The requirements
1 Senior Management Commitment
quality
management
1.1.1 The site shall have a
documented policy which states the
site’s intention to meet its obligation
to produce safe and legal products to
the specified quality and its
responsibility to its customers This
shall be:
signed by the person with
overall
responsibility for the site
communicated to all staff
1.1.2 The site’s senior management
A review of theeffectiveness ofcompleted activities
1.1.3 The site’s senior managementshall
ensure that clear objectives are
Trang 3Phần II: Các yêu cầu
1 Sự cam kết của lãnh đạo
1.1 Cam kết của lãnh đạo cấp cao
và sự cải tiến liên tục
Ban lãnh đạo cấp cao của công ty
phải chứng tỏ sự cam kết của mình
để thực hiện các yêu cầu của tiêu
chuẩn an toàn thực phẩm toàn cầu
và tiến hành các các quá trình cải
tiến liên tục hệ thống chất lượng và
cho toàn nhà máy
Truyền đạt cho tất cả nhân
có ảnh hưởng đến an toàn
Một kế hoạch hành độngphải chỉ ra các
hoạt động sẽ được thựchiện và đolường như thế nào và thời
1.1.3 Lãnh đạo cấp cao của công
ty phải đảm bảo rằng các mục tiêu
rõ ràng được xác định để duy trì vàcải tiến nhằm sản xuất sản phẩm
an toàn, chất lượng và hợp pháptheo chính sách chất lượng và antoàn thực phẩm của tiêu chuẩn này.Các mục tiêu này phải:
Văn bản hóa và bao gồmcác mục tiêu
Trang 4 documented and include
1.1.4 Management review meetings
attended by the site’s senior
management shall be undertaken at
appropriate planned intervals,
annually as a minimum, to review
the site performance against the
Standard and objectives set in 1.1.3
The review process shall include the
evaluation of:
previous management review
action
plans and time frames
the results of internal,
and/or third party audits
an objectives that have not
to understand the underlying
reasons
This information shall be used
when setting future objectives
and to facilitate continuel
improvement
any customer complaints and
any customer feedback
any incidents (including both
Records of the meeting shall be
documented and used to revisethe objectives The decisions andactions agreed within the reviewprocess shall be effectivelycommunicated to appropriate staff,and actions implemented withinagreed time scales
1.1.5 The site shall have ademonstrable
meeting programme which
Trang 5hoặc dễ dàng đo lường mức
và các hành động được thực hiệntrong thời hạn đã thỏa thuận
1.1.5 Công ty phải chứng tỏchương trình họp về các vấn đề antoàn, hợp pháp và chất lượng thựcphẩm phải có sự quan tâm củalãnh đạo cấp cao Những cuộchọp này phải được tổ chức ít nhấtmỗi tháng một lần
Trang 6least monthly.
Employees shall be aware of the
need to report any evidence of
unsafe or out of specification
product or raw materials, to a
designated to enable the resolution of
issues requiring immediate action
1.1.6 The company shall have a
confidential reporting system to
enable staff to report concerns
relation to product safety, integrity,
quality and legality
The mechanism (e.g the relevant
telephone number) for reporting
concerns must be clearly
1.1.8 The company’s senior
management shall have a system in
place to ensure that the site is kept
informed of and reviews:
scientific and technical
developments, industry codes
1.1.9.The site shall have a genuine,original hard copy or electronic version
of the current Standard available and
be aware of any changes to theStandard or protocol that arepublished on the BRC website
Trang 7Công nhân phải nhận thức được sự
cần thiết của việc báo cáo bất cứ
dấu hiệu không an toàn hoặc sản
phầm, nguyên liệu vượt quá tiêu
chuẩn để người quản lý được chỉ
định có thể giải quyết kịp thời các
vấn đề
1.1.6 Công ty phải có một hệ thống
báo cáo bảo mật cho phép nhân
viên báo cáo những lo ngại lirn
quan đến sự an toàn của sản
phẩm, sự trung thực, chất lượng và
hợp pháp
Phương tiện (ví dụ như số điện
thoại liên quan) báo cáo những lo
ngại đó phải rõ ràng và được phổ
biến đến nhân viên
Quản lý cấp cao của công ty phải
có một quá trunh đánh giá bất cứ
mối lo ngại nào được đưa ra Ghi
nhận sự đánh giá, hành động thích
hợp và và văn bản hóa
1.1.7 Lãnh đạo cấp cao của công ty
phải cung cấp nguồn nhân lực và
tài chính theo yêu cầu để sản xuấtthực phẩm an toàn tuân thủ theoyêu cầu của tiêu chuẩn này
1.1.8 Lãnh đạo cấp cao của công
ty phải có hệ thống để đảm bảorằng công ty có đủ thông tin vàhoạt động xem xét:
Sự phát triển khoahọc kỹ thuật Qui tắcthực hành
Mối nguy mới đối với tính
Trang 81.1.10 Where the site is certificated
to the Standard it shall ensure
that announced recertification audits
occur on or before the audit due date
indicated on the certificate
1.1.11 The most senior
during the audit
1.11.12 The site’s senior management
shall ensure that the root causes of
nonconformities identified at the
previous audit against the Standard
have been effectively addressed to
prevent recurrence
1.1.13 The BRC Global Standards
logo and references to certification
status shall only be used in accordance
with the conditions of use detailed in
the audit protocol section (Part III,
section 5.6) of the Standard
1.2 Oganisational structure,
responsibilities and management
authority
The company shall have a clear
organizational structure and lines
of communication to enable
effective management of product
safety, legality and quality
1.2.1 The company shall have an
ensure that all employees are aware
responsibilities Where documentedwork
Trang 91.1.10 Khi c{ng ty đã được
chứng nhận, họ phải đảm bảo
rằng cuộc đánh giá tái chứng
nhận sẽ xảy ra cùng hoặc trước
ngày thời hạn đánh giá được ghi
phó phòng phải có mặt theo yêu
đánh giá
1.1.12 Lãnh đạo cấp cao của công
ty phải đảm bảo rằng nguyrn nhkn
gky ra các điều không phù hợp với
Tiêu chuẩn đã được xác định trong
lần đánh giá trước đã được xử lý
hiệu quả và ngăn ngừa tái diễn
1.1.13 Logo của tiêu chuẩn toàn cầu
BRC và sự tham khảo trạng thái
chứng nhận phải được sử dụng phù
hợp với điều kiện sử dụng được nêu
chi tiết trong phần đánh giá (phầnIII, mục 5.6) của tiêu chuẩn
1.2 Cơ cấu tổ chức, Trách nhiệm vàQuyền hạn Quản lý
Công ty phải có cơ cấu tổ chức vàtuyến thông tin rõ ràng để quản lýhiệu quả an toàn, hợp pháp vàchất lượng sản phẩm
1.2.1 Công ty phải có một sơ đồ
hiện cơ cấu của công ty Trách
quản lý các hoạt động đảm bảo
Trang 10instructions exist for activities undertaken, ther tiếp cận và chứng tỏ côngviệc được thực hiện
elevant employees shall have access
2 The food safety Plan - Haccp
The company shall have a fully
implemented and effective food safety
plan based on Codex Alimentarius
HACCP principles
2.1 The HACCP Food Safety
-Codex Alimentarius Step 1
2.1.1 The HACCP plan shall be
developed and managed by a
multidisciplinary food safety team that
includes those responsible for
Quality/Technical, Production
Operations, Engineering and other
relevant functions
The team leader shall have an
in-depth knowledge of Codex Haccp
principles (or equivalent) and be
able to demonstrate competence,
experience and training Where there
is a legal requirement for specific
training, this shall be in place
The team members shall have
specific knowledge of HACCP and
relevant knowledge of product, process
and associated hazards In the event of
the site not having appropriate
in-house knowledge, external expertise
may be used, but day-to-day
management of the food safety
system shall remain the
responsibility of the company
2.1.2 The scope of each HACCP
Plan, including the products and
the processes covered, shall be
defined
2.2 Prerequisite programmes 2.2.Chương trình tiên quyết
2.2.1 The site shall establish andmaintain environmental andoperational programmes necessary tocreate an environment suitable toproduce safe and legal foodproducts (prerequisite programmes)
As a guide these may include thefollowing, although this is not anexhaustive list:
Trang 11theo hướng dẫn công việc tại
những nơi có các tài liệu hướng dẫn
công việc
2 Kế hoạch an toàn thực phẩm
HACCP
Công ty phải thực hiện đầy đủ và
hiệu quả kế hoạch an toàn thực
phẩm dựa trên các nguyên tắc của
HACCP Codex Alimentarius
2.1 Bước 1- Codex Alimentarius
-Nhóm an toàn thực phẩm - HACCP
2.1.1 Kế hoạch HACCP hoặc kế
hoạch an toàn thực phẩm phải được
triển khai và quản lý bởi một đội an
toàn thực phẩm đa ngành bao gồm
các bộ phận có trách nhiệm về
đảm bảo chất lượng, quản lý kĩ
thuật, Vận hành Sản xuất, Cơ điện
và các bộ phận liên quan khác
Trưởng nhóm phải có hiểu biết sâu
về nguyên tắc HACCP Codex (hoặc
tương đương ) có thể chứng minh
năng lực, kinh nghiệm và đào tạo
Đky là yru cầu pháp lý cho đào
tạo chuyên ngành và phải sẵn có
Các thành viên đội HACCP phải có
chuyên ngành về HACCP và các
quan tới sản phẩm, qui trình và
liên quan
Trong trường hợp công ty không cócác chuyên gia nội bộ có kiến thứcthích hợp thì có thể sử dụngchuyên gia bên ngoài, nhưng việcquản lý hệ thống an toàn thựcphẩm hàng ngày thuộc trách nhiệmcủa công ty
2.1.2 Phải xác định phạm vi củatừng kế hoạch HACCP hoặc kếhoạch an toàn thực phẩm, bao gồmsản phẩm và toàn bộ quá trình sảnxuất
2.2 Chương trình tiên quyếtCông ty phải thiết lập và duy trùycác chương trình môi trường và vậnhành cần thiết nhằm tạo môi trườngthích hợp để sản xuất thực phẩm
an toàn và hợp pháp (chươngtrình tiên quyết) Theo hướng dẫn,điều này có thể bao gồm các điềusau, mặc dù đây chưa phải là
danh mục hoàn chỉnh:
Trang 12cross- allergen controls.
The control measures and
monitoring procedures for the
prerequisite programmes must be
clearly documented and shall be
included within the development and
reviews of the HACCP programme
2.3 Describe the Product
treatment and processing (e.g
heating, freezing, salting)
packaging system (e.g.modified
Trang 13sinh cá nhân Đào
tạo nhân viên
Mua hàng
Sắp xếp vận chuyển
Qui trình ngăn ngừa
nhiễm chéo Kiểm soát
chất gây dị ứng
Các biện pháp kiểm soát và thủ tục
giám sát các chương trình tiên
quyết phải được văn bản hóa rõ và
phải bao gồm trong thiết lập và
xem xét chương trình HACCP
2.3 Bước 2 Codex Alimentarius
-Mô tả sản phẩm
2.3.1 Mô tả về từng sản phẩm hoặc
nhóm sản phẩm phải được phát
triển đầy đủ bao gồm tất cả những
thông tin liên quan về an toàn
thực phẩm Các thông tin này nên
bao gồm, nhưng không giới hạn
trong:
Thành phần (ví dụ nguyên
phần phụ, chất dị ứng, côngthức )
Nguồn gốc các thành phầnphụ
Các tính chất hóa học, vật
lý có ảnhhưởng đến an toàn thựcphẩm (như pH, aw… )
Điều kiện lưu kho và phân
động phân tích mối nguy phải
Trang 14following, although this is not an exhaustive chiếu và sẵn có khi cần thiết.Theo hướng dẫn,
list :
the latest scientific literature
historical and known
hazards
associated with specific food
products relevant codes of
2.4.1 The intended use of the product
by the customer and any known
alternative use shall be described,
defining the consumer target groups,
including the suitability of the product
for vulnerable groups of the
population( e.g infants, elderly, allergy
sufferers)
2.5 Construct a Process Flow
-Codex Alimentarius Step 4
2.5.1 A flow diagram shall be
prepared to cover each product,
product category or process This
shall set out all aspects of the food
process operation within the HACCP
scope, from raw materials receipt
through processing, storage and
distribution As a guide, this may
include the following, although this is
not an exhaustive list:
plan of premises and equipment
layout
raw materials including
introduction of
utilities and other contact
materials (e.g water,
low-risk/high-risk/high care
areasegregation
products,intermediate/semiprocessedproducts, by-products andwaste
Trang 15 Các yêu cầu của khách hàng
2.4 Bước 3 - Codex
Alimentarius-và phân phối Sơ đồ này nên baogồm nhưng không giới hạn trong:
Thời gian chờ có thể có ở cáccông đoạn
Các bước tái chế và làm lại
Sự ngăn cách giữa các khu
Trang 16phẩm và rác thải
2.6 Verify Flow Diagram
-Codex Alimentarius Step 5
2.6.1 The HACCP food safety team
Fraud (e.g substitution or
deliberate/
intentional adulteration)
Malicious contamination ofproducts Allergen risks (seeclauses 5.3)
It shall also take account
of thepreceding and following steps
in the process chain
2.7.2 The HACCP food safetyteam shall conduct a hazard analysis
to identify hazards which need to beprevented, eliminated or reduced toacceptable levels Consideration shall
be given to the following :
likely occurrence of hazard
severity of the effects onconsumer
safety
vulnerability of those exposed
Trang 172.6 Bước 5 Codex Alimentarius
-Thẩm tra sơ đồ quy trình sản xuất
2.6.1 Nhóm HACCP phải thẩm tra
tính chính xác của quy trình sản
xuất thông qua việc đánh giá thực
tế và thẩm vấn Phải xem xét và
đánh giá sự khác biệt giữa hoạt
động hàng ngày và hoạt động thời
vụ Phải duy trì hồ sơ thẩm tra quy
trình và các trang thiết bị Điều
gồm các mối nguy có sẵn trong
trong quy trình hoặc tồn tại trong
xuất, sự xem xét theo các loại
2.7.2 Nhóm HACCP phải tiến hành
hưởng bất lợi lên an toàn củangười sử
Trang 18 survival and multiplication
of
microorganisms of concernt
o the product, presence or
production of toxins, chemicals
Where elimination of the hazard
is not practical, justification for
acceptable levels of the hazard in the
finished product shall be determined
2.8.1 For each hazard that requires
Trang 19Khi việc loại trừ mối nguy không thể
thực hiện, những lý giải cho mức
chấp nhận được của mối nguy trong
chương trunh tirn quyết, thu điều
công bố và xác nhận giá trị sử dụng
đầy đủ
cho chương trunh kiểm soát cho
từng mối nguy cụ thể Có thể xem
xét việc sử dụng nhiều biện pháp
kiểm soát
2.8 Bước 7 nguyên tắc 2
-CodexAlimentarius - Xác định các điểm
tới hạn CCP2.8.1 Với mỗi mối nguy cần kiểm
dạng tại một công đoạn là cần
nhưng hiện nay chưa có biện pháp
-Alimentarius - Thiết lập giới hạn tới
CCP
Trang 202.9.1 For each CCP, the appropriate
critical limits shall be defined in
order to identify clearly if the
process is in or out of control Critical
limits shall be:
subjective, (e.g photographs.)
2.9.2 The HACCP food safety
validate each CCP Documented
evidence
shall show that the control measures
selected and critical limits identify are
capable of
consistently controlling the
hazard to the specified
acceptable level
2.10 Establish a Monitoring
System for each Critical
Control Point - Codex
Alimentarius Step 9, Principle 4
2.10.2 Records associated withthe
monitoring of each CCPs shall
Trang 212.9.1 Phải xác định giới hạn tới hạn
thích hợp cho mỗi CCP để nhận biết
các biện pháp kiểm soát được lựa
chọn có khả năng kiểm soát ổn
định mối nguy trong mức giới hạn
Giám sát trên dây chuyền
Giám sát bên ngoài dâychuyền
Giám sát liên tục (ví dụ :giản đồ nhiệt
độ)Khi sử dụng các biện pháp giám sátkhông liên tục, hệ thống phải đảmbảo việc chọn mẫu có tính đại diệncho cả lô (mẻ) sản phẩm
2.10.2 Hồ sơ giám sát CCPs phải
thể hiện chi tiết về ngày và kết
được thực hiện Khi hồ sơ ở dạng
có bằng chứng hồ sơ được kiểm tra
và thẩm tra
2.11 Bước 10 Nguyên tắc 5 Codex-
Trang 22-(Equivalent to Codex Alimentarius Step 10, Alimentarius - Thiết lậphành động khắc
2.13.1 Documentation and recordkeeping
shall be sufficient to enable the site toverify
that the HACCP controls and foodsafety
controls, including controls
Trang 232.11.1 Nhóm HACCP phải nêu chi
tiết và văn bản hóa hành động khắc
phục cần thực hiện khi kết quả giám
sát cho thấy giới hạn tới hạn bị vi
phạm hoặc có xu hướng mất kiểm
soát Hành động khắc phục phải
bao gồm việc xử lý, do người được
chỉ định thực hiện, liên quan
HACCP hoặc kế hoạch an toàn thực
phẩm, bao gồm kiểm soát được
quản lý bởi các chương trình tiên
quyết, tiếp tục hiệu lực Các ví dụ
Xem xét các phản hồi, khiếu
quan thẩm quyền hoặc của
2.13 Bước 12 - Nguyên tắc Codex - Hệ thống quản lý tài liệu và
7-hồ sơ2.13.1.Hệ thống quản lý tài liệu và
hồ sơ phải hỗ trợ công ty trong việcthẩm tra việc áp dụng và duy trì kếhoạch HACCP và kiểm soát an toànthực phẩm, bao gồm việc kiểmsoát được quản lý bởi chương trunhtirn quyết
2.14 Xem xét kế hoạch HACCP2.14.1 Nhóm HACCP phải đảm bảo
có thủ tục cho việc xem xét kếhoạch HACCP trước khi có bất kỳ sựthay đổi nào có ảnh hưởng đếntính an toàn của thực phẩm Việcxem xét này bao gồm nhưng kh{ngchỉ giới hạn trong:
Trang 24although this is not an exhaustive list:
change in raw materials or
change in consumer use
emergence of a new risk, for
example
known adulteration of an
ingredient or
other relevant, published
information such as the recall of
When appropriate, the changes shall
also be reflected in the company’s
product safety policy and food safety
application, facilitate training, andsupportdue
diligence in the production of a safeproduct
3.1.1 The site’s documentedprocedures, working methods andpractices shall be collated intheform of a printed or electronic qualitymanual
3.1.2 The food safety and qualitymanual
Trang 25 Thay đổi về nguyên liệu hoặc
sản xuất hoặc thiết bị
Thay đổi bao bu, điều kiện
điều kiện phân phối
Thay đổi cách sử dụng của
th{ng tin được công bố,
chẳng hạn như việc thu hồi
3.1 Chính sách an toàn và sổ taychất lượng
Các qui trình và thủ tục của c{ng
ty để đáp ứng các yêu cầu của tiêuchuẩn này phải được văn bản hóanhằm cho phép áp dụng phù hợp,
dễ dàng đào tạo và hỗ trợ thườngxuyên việc sản xuất sản phẩm antoàn
3.1.1 Các thủ tục, phương pháplàm việc và thực hành của công typhải được tham chiếu trong sổ taychất lượng dưới dạng bản in haybản điện tử
3.1.2 Sổ tay chất lượng và an toàn
phải được thực hiện đầy đủ, sổ tay
và các phần
Trang 26shall be fully implemented and the manual or liên quan phải sẵn có chonhân viên có liên
relevant components shall be readily
available to relevant staff
3.1.3 All procedures and work
instructions shall be clearly legible,
unambiguous, in appropriate
languages and sufficiently detailed to
enable their correct application
The company shall operate an
effective document control system to
ensure that only the correct versions of
documents, including recording forms,
are available and in use
3.2.1.The company shall have a
Where documents are stored in
electronic form these shall also be:Store securely (e.g with authorizedaccess, control of amendments,
or password protected)Backed up to prevent loss3.3 Record completion andmaintenance
The site shall maintain genuinerecords to demonstrate the effectivecontrol of product safety, legality andquality
3.3.1 Records shall be legible,
good condition and retrievable Anyalterations
Trang 273.1.3 Tất cả thủ tục và hướng dẫn
công việc phải rõ ràng, không mập
mờ, bằng ngôn ngữ thích hợp và
đầy đủ chi tiết để có thể áp dụng
đúng bởi nhkn virn lirn quan Điều
này bao gồm việc sử dụng hình ảnh,
sơ đồ hoặc các hình vẽ hướng dẫn
khác nếu việc thông tin bằng văn
bản chưa đủ (chẳng hạn như vấn
đề học vấn hay tiếng nước ngoài)
3.2 Kiểm soát tài liệu
3.2.1 Công ty phải có thủ tục quản
lý tài liệu là một phần của hệ thống
quản lý chất lượng và an toàn thực
phẩm Điều này bao gồm:
Danh mục các tài liệu kiểm
phiên bản mới nhất
Phương pháp nhận diện và
của tài liệu kiểm soát
Hồ sơ của các lý do thay đổi
sửa tài liệu
Hệ thống thay đổi tài liệu
• Được sao lưu để ngăn ngừa mất
dữ liệu
3.3 Hoàn tất và duy trì hồ sơCông ty phải duy trì hồ sơ thực đểchứng minh việc kiểm soát hiệuquả an toàn, hợp pháp và chấtlượng sản phẩm
3.3.1.Hồ sơ phải rõ ràng, duy trì ở
và phục hồi được Bất kỳ sự thay đổinào đối với
Trang 28to records shall be authorised and justification hồ sơ phải đúng thẩm quyền
và lý do cho việc
for alteration shall be recorded
Where records are in electronic form
these shall also be :
Stored securely (e.g.with
3.3.2 Records shall be retained for a
defined period with consideration given
to:
Any legal or customer
requirements The shelf life of
As a minimum, records shall be
retained for the shelf life of the product
3.4.1 There shall be a scheduled
programme of internal audits
At minimum, the programme shall
At minimum, the scope of the internalaudit programme shall include the:
Haccp or food safety plan,
activities to implement it(e.g.supplier
approval, corrective actionsand verification)
Prerequisite programmes(e.g.hygiene,
Trang 29thay đổi phải được ghi lại Nếu hồ
sơ ở dạng điện tử thì phải:
• Được lưu trữ an toàn (truy cập
phép, kiểm soát việc sửa đổi, mật
khẩu bảo vệ)
• Được sao lưu thích hợp để ngăn
liệu
3.3.2 Hồ sơ phải được lưu trữ trong
thời gian xác định phù hợp với:
Luật pháp hay yêu cầu của
thêm bởi người tiêu dung (chẳng
an toàn thực phẩm
3.4.1 Phải có chương trình hoạchđịnh việc thực hiện đánh giá nội bộTối thiểu chương trình đánh giá nội
bộ phải bao gồm ít nhất bốn lầnđánh giá khác nhau trải dài suốtmỗi năm
Tần suất của mỗi lần đánh giá phảiđược thiết lập dựa trên rủi ro hoạtđộng Tất cả hành động bao quáttrong vòng một năm
Phạm vi tối thiểu của chương trunhđánh giá nội bộ phải bao gồm:
• Kế hoạch HACCP hoặc kế hoạch
an toàn thực phẩm bao gồm nhữnghành động để thực hiện nó (như sựchấp thuận nhà cung cấp, hànhđộng khắc phục và thẩm tra)
• Chương trình tiên quyết ( vệsinh, kiểm soát côn trùng )
• Phòng vệ thực phẩm và kế hoạchngăn ngừa gian lận thực phẩm
Trang 30Each internal audit within the
3.4.2 Internal audits shall be carried
out by appropriately trained,
competent auditors, Auditor shall be
independent (i.e not audit their own
work)
3.4.3 The internal audit programme
shall be fully implemented, Internal
audit reports shall identify conformity
as well as non-conformity and include
objective evidence of findings
The results shall ben reported
to the personnel responsible for the
activity audited Corrective and
preventive actions, and timescales
for their implementation, shall be
agreed and their completion verified
3.4.4 In addition to the internal
audit programme there shall be a
inspections to ensure that the
factory environment and
processing equipment is maintained
in a suitable condition for food
production These inspections shall
The frequency of these inspections
shall be based on risk but will be no
less than once per month in open
product areas
3.5 Supplier and raw materialapproval and performancemonitoring
3.5.1 Management ofsuppliers of raw materialsand packaging
The company shall have an effectivesupplier
approval and monitoring system to
any potential risks from rawmaterials
Trang 31• Quy trình thực hiện để đạt được
Mỗi lần đánh giá nội bộ trong phạm
vi chương trình phải xác định được
phạm vi và xem xét một hoạt động
riêng biệt hoặc một phần của kế
hoạch HACCP
3.4.2 Đánh giá nội bộ phải thực
hiện bởi các đánh giá viên có năng
lực, được đào tạo thích hợp
Chuyên gia đánh giá phải độc lập
(ví dụ không đánh giá công việc
của chính họ)
3.4.3 Chương trình đánh giá phải
được thực hiện đầy đủ Báo cáo
đánh giá nội bộ phải nhận diện các
kiểm tra vệ sinh để đánh giámức độ thực hiện việc làm sạch vàchùi rửa
kiểm tra khu sản xuất để nhậndiện rủi ro đến từ nhà xưởng hoặcthiết bị có thể xảy ra đối với sảnphẩm
Tần suất của các cuộc kiểm tranày phải dựa vào rủi ro nhưngkhông ít hơn một lần mỗi thángtại khu vực sản phẩm mở
3.5.Phê duyệt nhà cung cấp vànguyên liệu và giám sát Thực hiện3.5.1 Quản lý nhà cung cấpnguyên liệu và bao bì
Công ty phải có hệ thống phê
Trang 32(including packaging) to the
safety, authenticity, legality and
quality of the final product are
understood and managed
3.5.1.1 The company shall
undertake a documented risk
assessment of each raw material or
group of raw materials including
primary packaging to identify potential
risks to product safety, legality and
quality This shall take into account the
Variety or species
cross-contamination Substitution and
fraud (see clause
Consideration shall also be given
to the significance of a raw material to
the quality of the final product
The risk assessment shall form the
basis for the raw material
acceptance and testing procedure
and for the processes adopted for
supplier approval and monitoring
The risk assessment for a raw material
to raw material quality and safety andare operating effective traceabilityprocesses The approval andmonitoring procedure shall be based
on one or a combination of:
a valid certification to theapplicable
BRC global Standard orGFSI-
Trang 33(bao gồm cả bao bì sơ cấp) tới an
ro bằng văn bản cho mỗi
nhóm nguyên liệu để nhận diện
nguyên liệu đều chịu sự
kiểm soát của cơ quan lập
pháp
Phải quan tâm tới tầm quan trọng
của nguyên liệu đối với chất lượng
của thành phẩm
Việc đánh giá rủi ro này phải hình
thành cơ sở cho việc chấp nhận và
thủ tục thử nghiệm và cho quitrình được áp dụng cho việc giámsát và phê duyệt nhà cung cấp.Việc đánh giá rủi ro cho mộtnguyên liệu phải được cập nhật:
Khi có thay đổi mộtnguyên liệu, quytrình sản xuất, hoặc nhàcung cấp
nguyên liệu
Nếu xuất hiện một rủi ro
Theo dõi thu hồi hoặc
phẩm, nơi mà nguyrn vậtliệu cụ thể có
liên quan
Tối thiểu ba năm một lần
3.5.1.2 công ty phải có thủ tụcgiám sát liên tục nhà cung cấpbằng văn bản để đảm bảo rằngtất cả nhà cung cấp sản xuấtnguyên vật liệu, bao gồm bao gói
sơ cấp, quản lý rủi ro một cáchhiệu quả đến chất lượng và antoàn nguyên vật liệu và vận hànhhiệu quả qui trình truy xuất Thủtục giám sát và phê duyệt phảidựa vào một hoặc kết hợp của:
Chứng nhận hợp lệ phù
chuẩn BRC hoặc tiêu chuẩnkhác được
Trang 34benchmarked standard The
scope of the certification shall
include the raw material
demonstrablycompetent product safety
auditor Where the supplier
audits is completed by a
second or third party, the
company shall be able to:
- Obtain and review a copy of
based on risk and defiendperformance
criteria The process shall befully
Records of the review shall be kept
3.5.1.4 The site shall have an date list or database of approvedsuppliers This may be on paper (hardcopy) or it may be controlled on anelectronic system
up-to-The list or relevant components
of the
Trang 35được tiến hành bởi chuyên
gia có kinh nghiệm và có
đủ thông thạo đánh giá an
toàn sản phẩm Đánh giá
nhà cung cấp phải được
hoàn thành bởi bên thứ hai
hoặc bên thứ ba, Công ty
Sự biện minh hợp lý dựa trên rủi ro
được cung cấp và chỉ kho nào nhà
cung cấp được đánh giá ít rủi ro,hoàn thành một bảng câu hỏi vềnhà cung cấp được cho phép …Câu hỏi phải có phạm vi bao gồm
an toàn sản phẩm, truy xuấtnguồn gốc, xem xét HACCP vàthực hành sản xuất tốt và nóphải được xem xét, thẩm định bỏingười có năng lực
3.5.1.3 Quá trình kiểm soát nhàcung cấp đang hợp tác phải đượclưu trữ bằng văn bản để xem xétviệc đánh giá Dựa trên rủi ro vàtiêu chí đánh giá được xác định.Việc thực hiện phải được đầy đủKhi việc phê duyệt dựa trênbảng câu hỏi, chúng phải đượctái ban hành ít nhất mỗi ba năm
và nhà cung cấp phải được yêucầu thông báo cho công ty cácthay đổi quan trọng tạm thời, baogồm bất cứ thay đổi nào vềtrạng thái chứng nhận
Báo cáo của việc xem xét phảiđược lưu giữ
3.5.1.4 Công ty phải có danh
Trang 36database shall be readily available to the Danh sách hoặc thành phần
có liên quan của
relevant staff(e.g.at goods receipt)
3.5.1.5 Where raw materials
consolidation place of the raw material
Information to enable the approval
Trang 37cơ sở dữ liệu phải luôn có sẵn cho
nhân viên có liên quan (ví dụ hóa
mua ở đại lý, môi giới, người bán
lẻ…) công ty sẽ phải biêt thông tin
nhà sản xuất hoặc đóng gói gần
nhất, hoặc đối với các sản phẩm
hàng hóa số lượng lớn là địa điểm
3.5.1.2 , được lấy từ các đại lý /
môi giới hoặc trực tiếp từ các nhà
cung cấp , trừ các đại lý / môi giới
bản thkn đã được chứng nhận
Tiêu chuẩn BRC cho đại lý và môi
giới hoặc tiêu chuẩn được ban
hành bới GFSI
3.5.1.6 Công ty phải đảm bảo rằng
nhà cung cấp nguyên liệu (bao
gồm bao bì sơ cấp) có kế hoạch
truy xuất hiệu quả Khi nhàcung cấp được phê duyệt dựatrên bảng câu hỏi thay vì chứngnhận hoặc đánh giá, sự thẩm tra
hệ thống truy xuất nguồn gốc củanhà cung cấp phải được thực hiện
ở lần phê duyệt đầu tiên và sau
đó ít nhất 3 năm 1 lần Nó có thểđạt được bởi kiểm tra truy xuất.Nguyên liệu được thu nhận trựctiếp từ trang trại hay ao cá, thẩmđịnh thêm hệ thống truy xuất chotrang trại là không bắt buộc
3.5.1.7 Các thủ tục sẽ được quyđịnh như thế nào là ngoại lệ đốivới quá trình phê duyệt các nhàcung cấp trong mục 3.5.1.2 (ví
dụ như các nhà cung cấp nguyênliệu thì được quy định bởi kháchhàng) hoặc khi thông tin cho việcphê duyệt hiệu quả nhà cung cấpkhông sẵn có (ví dụ như các sảnphẩm nông nghiệp số lượng lớn)
và thay vào đó kiểm tra sảnphẩm được sử dụng để xác minhchất lượng và tính an toàn sảnphẩm
Khi một công ty sản xuất sảnphẩm mang thương hiệu củakhách hàng, khách hàng phảinhận thức được sự ngoại lệ liênquan
Trang 383.5.2 Raw material and
to ensure that the animals are fit forhuman consumption
3.5.3 Management of suppliers ofservices
The company shall be able todemonstrate
that where services are
Trang 393.5.2 Thủ tục giám sát và
chấp nhận nguyên liệu và bao bì
Kiểm soát việc chấp nhận
nguyên liệu phải đảm bảo rằng
chúng không ảnh hưởng tới an
toàn, hợp pháp hay chất lượng
của sản phẩm và bất cứ khiếu nại
nào về độ tin cậy
Một danh mục nguyên liệu và các
Công ty phải chứng tỏ rằng khi sửdụng dịch vụ từ bên ngoài, cácdịch vụ phải thích hợp và bất kỳrủi ro nào đối với an toàn thựcphẩm, tính pháp lý, chất lượngphải được đánh giá để đảm bảo
có sự kiểm soát hiệu quả
Trang 403.5.3.1 There shall be a procedure
for the approval and monitoring of
suppliers of services Such
services shall include as
This approval and monitoring process
shall be risk-based and take into
consideration:
Risk to safety and quality of products
Compliance with any specific
legal requirements
Potential risks to the security of the
product (i.e.risk identified in the
vulnerability and food defence
assessments)
3.5.3.2 Contracts or formal
agreements shall exist with the
suppliers of services that clearly define
service expectations and ensure that
the potential food safety risk
assoiciated with the service have been