1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 DẠNG PT MẶT CẦU

5 8,4K 392
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 10 Dạng Phương Trình Mặt Cầu
Tác giả Đào Thiện Hịa
Trường học Trường THPT Vĩnh Long
Chuyên ngành Toán học
Thể loại dạng bài tập
Thành phố Vĩnh Long
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 170,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ÔN TẬP CÁC DẠNG THƯỜNG GẶP CỦA

PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

1.DẠNG 1: Viết ptmc (S) có tâm I(a,b,c) và bán kính R

CÁCH GIẢI Phương trình chính tắc của mặt cầu có tâm I(a,b,c),bán kính R là :

(x a)− + −(y b) + −(z c) =R BÀI TẬP ÁP DỤNG Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1,-1,2),bán kính R=5 GIẢI

(S) : (x 1)2+ +(y 1) 2+ −(z 2) 2 =25 2.DẠNG 2: Viết ptmc (S) có tâm I(a,b,c) và đi qua M (x , y , z ) 0 0 0 0

CÁCH GIẢI

(S) có tâm I(a,b,c) , bán kính R=IM 0

Dạng (S) : (x a)2+ −(y b) 2+ −(z c) 2 =R 2

Thế I(a,b,c) và R=IM vào ptmc (S) 0

BÀI TẬP ÁP DỤNG Viết ptmc (S) có tâm I(-3,2,-1) và đi qua M (1,4, 1) 0

GIẢI

0

Dạng (S) : (x a)2+ −(y b) 2+ −(z c) 2 =R 2

(S) : (x 3)+ 2+ −(y 2) 2+ +(z 1) 2 =20 3.DẠNG 3: Viết ptmc (S) có đường kính AB (với A,B là hai điểm cho trước)

CÁCH GIẢI

AB có tâm I(a,b,c) là trung điểm đoạn AB,bán kính R=

2 (S)

Dạng (S) : (x a)2+ −(y b) 2+ −(z c) 2 =R 2

Thế I(a,b,c) và R= AB

2 vào ptmc (S) BÀI TẬP ÁP DỤNG Viết ptmc (S) có đường kính AB,biết A(2,-3,5),B(4,1,-3) GIẢI Gọi I (a,b,c) là tâm mặt cầu (S) thì I là trung điểm đọan AB

I

I

A B I

2

2

2

+

 = =

+

 = = − ⇒ −

+

 = =



Trang 2

+ +

Dạng (S) : (x a)2+ −(y b) 2+ −(z c) 2 =R 2

(S) : (x 3)2+ +(y 1) 2+ −(z 1) 2 =21

4 DẠNG 4: Viết ptmc (S) có tâm I(a,b,c) và tiếp xúc với mp(α):Ax+By+Cz+D=0

CÁCH GIẢI

(S) có tâm I(a,b,c) bán kính R=d(I,( ))α

Dạng (S) : (x a)2+ −(y b) 2+ −(z c) 2 =R 2

Thế I(a,b,c) và R=d(I,( ))α vào ptmc (S)

BÀI TẬP ÁP DỤNG Lập ptmc (S) có tâm I(3,-5,-2) và tiếp xúc ( ) : 2x - y - 3z 11 0α + =

GIẢI

có tâm I(3,-5,-2) bán kính R=d(I,( )) 2.3 5 3.2 11

4 1 9

+ + +

+ +

Dạng (S) : (x a)2+ −(y b) 2+ −(z c) 2 =R 2

(S) : (x 3)2+ +(y 5) 2+ +(z 2) 2 =56

5.DẠNG 5 : Viết ptmc (S) có tâm I (α):Ax+By+Cz+D=0 và đi qua ba điểm A,B,C

CÁCH GIẢI

Gọi I(a,b,c) là tâm mặt cầu (S)

I ( )

Ta có: AI I

Giải hệ ba pt ba ẩn số a,b,c,tìm được tâm I(a,b,c) ,

Thế I(a,b,c) và R=AI v

B C

R AI

∈ α

∗  =

 =

∗ − + − + − =

BÀI TẬP ÁP DỤNG Lập ptmc (S) đi qua ba điểm A(-2,4,1),B(3,1,-3),C(-5,0,0) và có tâm nằm trên mp( ): 2x+y-z+3=0α

GIẢI

Gọi I(a,b,c) là tâm mặt cầu (S)

6a+8b+2c=-4 c=3

Giải hệ pt ta có I(1,-2,3) , Dạng (S) :

B C

(x a) (y b)

∈ α

∗  = ⇔ ⇔

 =  

∗ − + + + − =

Trang 3

6.DẠNG 6 : Viết ptmc (S) đi qua bốn điểm A,B,C,D cho trước

CÁCH GIẢI

Gọi I(a,b,c) là tâm mặt cầu (S)

Ta có: AI I

Giải hệ ba pt ba ẩn số a,b,c,tìm được tâm I(a,b,c) ,

Thế I(a,b,c) và R=AI

B C D

R AI

 =

∗  =

 =

∗ − + − + − =

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Lập ptmc (S) đi qua bốn điểm A(1,-2,-1),B(-5,10,-1),C(4,1,11),D(-8,-2,2)

GIẢI

Gọi I(a,b,c) là tâm mặt cầu (S)

I(-2,4,5) ,

B C D

∗  = ⇔ ⇔

 =  

⇒ = = + + =

∗ − + − + − =

∗ + + − + − =

7.DẠNG 7: Viết ptmc (S) có tâm thuộc trục ox và đi qua hai điểm A B cho trước

CÁCH GIẢI

2

Gọi I(a,0,0) ox là tâm mặc cầu (S)

Ta có :AI Giải pt tìm a

Thế I(a,0,0) và R=AI vào ptmc (S)

2

BI

∗ − + − + − =

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Lập ptmc (S) đi qua hai điểm A(3,1,0),B(5,5,0) và có tâm I thuộc trục ox

GIẢI

2

Gọi I(a,0,0) ox là tâm mặc cầu (S)

Ta có :AI suy ra I

(S):

2

(10,0, 0), R AI 49 1 50

∗ = ⇔ = ⇔ =

∗ − + − + − =

− + + =

Trang 4

8.DẠNG 8: Lập ptmc (S) có tâm thuộc đt(d) và tiếp xúc với hai mặt phẳng ( ),( ) α β

CÁCH GIẢI

0 1

0 2

0 3

0 1 0 2 0 3

x=x +a t Đưa pt (d) về dạng tham số: y=y +a t

z=z +a t Gọi I(x +a t,y +a t,z +a t) là tâm mặt cầu thuộc (d).

(S) tiếp xúc với ( ),( ) d(I,( ))=d(I,( )) Giải pt tìm t tâm I(a,b,c),

Thế I(a,b,c) và R= d(I,( )) vào ptmc (S)

α

∗ − + − + − =

BÀI TẬP ÁP DỤNG Cho hai mặt phẳng ( ):6x+2y-3z+3=0, ( ): 2x+2y-z+3=0 và đường thẳng

(d):

Lập ptmc (S) có tâm thuộc đường thẳng (d) và tiếp xúc với hai mặt phẳng ( ),( )

+ = − = −

α β

GIẢI

I I

x=-12-8t Ptts của (d) : y=7+3t

z=26+14t

(S) tiếp xúc với ( ),( ) d(I,( ))=d(I,( ))

6x +2y -3

I(-12 - 8t,7 3t, 26 14t)



z +3 I 2x +2y -z +3 I I I

6(-12-8t)+2(7+3t)-3(26+14t)+3 2(-12-8t)+2(7+3t)-(26+14t)+3 t-133

= + + + +

⇔ − = − −

I(4,1,-2), R=d(I,( ))=5

Dạng (S) :

3 t 2

= −

⇔  = −



∗ = − ⇒ α

− + − + − =

(S) :

Dạng (S) :

t I(0, , 5), R d(I,( )) 1

− + − + + =

∗ = − ⇒ = α =

− + − + − =

(S) : 2 5 2 2

2

+ − + − =

Trang 5

9.DẠNG 9: Viết ptmc(S) có tâm I(a,b,c) và tiếp xúc với đường thẳng cho trước

CÁCH GIẢI có tâm I(a,b,c) và bán kính R=d(I, )

Thế I(a,b,c) và R= d(I, ) vào ptmc (S)

(S)

∗ − + − + − =

BÀI TẬP ÁP DỤNG

x y z+3 Lập ptmc (S) có tâm I(3,2,4) và tiếp xúc :

∆ = =

GIẢI

có tâm (2,4,1) là vtcp của Bán kính

(S) I(3, 2,4),M(0,0,-3) , MI(3, 2,7)

u

4 16 1 u

  + +

 

+ +

∗ − + − + − =

uuu r r

r uuu r r

(x 3)− + −(y 2) + −(z 4) =41

10.DẠNG 10:

0 0 0

x Lập ptmc (S) đi qua một đường tròn :

( ) và một điểm M(x ,y ,z ) ( )

Ax By Cz D 0

 + + − − − + =

 + + + = α

∉ α

CÁCH GIẢI

(S) chứa đường tròn (c) có dạng:

qua M(x ,y ,z ) x

Ptmc

∗ + + − − − + + + + + =

∗ ⇒ + + − − − + + + + + =

x 0 2 2 2

m vào phương trình (1) thu gọn được ptmc (S)

m

Thay

+ + − − − +

= −

+ + +

BÀI TẬP ÁP DỤNG Lập ptmc (S) đi qua A(2,-1,1) và đường tròn: x 2 y 2 z 2 2x 3y 6z 5 0

5x 2y z 3 0

 + + − + − − =

 + − − =

GIẢI

vào (1) ta được:

Thay m 3

∗ + + − + − − + + − − =

∗ − ∈ ⇒ + + − − − − + − − − =

⇔ − + = ⇔ =

Ngày đăng: 13/09/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w