1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cac dang cau trong tieng Anh

3 1,8K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các dạng câu trong tiếng Anh
Tác giả Hoàng Văn Huy
Trường học THCS Đồng Việt
Thể loại bài viết
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu khẳng định với động từ thờng.. Câu khẳng định với bán trợ động từ.. Với câu không có sẵn trợ động từ.. Động từ V trong– câu đợc đa về dạng nguyên thể V inf.. Với câu có sẵn Trợ động

Trang 1

Các dạng câu trong tiếng Anh

I Câu khẳng định (+)

1 Câu khẳng định với động từ thờng [Verbs (V)] (HTĐ; QKĐ)

Ex He often washes his face at 6.00 o’clock.

2 Câu khẳng định với bán trợ động từ (to be; to have + P II )

Ex She is beautiful.

He has studied English for three years.

3 Câu khẳng định với Modal Verbs (Modals)

(can, could, may, might, will, would, should,……….)

Ex I can make a cake for you now.

II Câu phủ định (-)

1 Với câu không có sẵn trợ động từ (HTĐ; QKĐ)

* Notes: Khi thành lập câu phủ định với câu không có sẵn trợ động từ, ta mợn trợ

động từ “don t/ doesn t’ ’ ” (với thì hiện tại đơn) hoặc didn t’ ” (với thì quá khứ đơn)

đặt sau chủ ngữ và trớc trạng từ adv (nếu có) và động từ (V) Động từ (V) trong

câu đợc đa về dạng nguyên thể (V (inf) ).

HTĐ:

QKĐ:

Ex They didn t’ meet their friend last night.

He doesn t’ often meet his friends at weekend.

Chúc các em thành công!

(+) S + (adv) + V + …

(+) S + to be +………

(+) S + to have + PII + …………

(+) S + Modals + V(inf) + ………

(-) S + don’t/ doesn’t + (adv) + V(inf) + ………

(-) S + didn’t + V(inf) + …………

Trang 2

2 Với câu có sẵn Trợ động từ (TĐT).

* Notes: Khi chuyển sang câu phủ định với câu có sẵn Trợ động từ, ta chỉ việc thêm “not vào sau Trợ động từ.

Ex (+) He can do this test well.

-> (-) He can t’ do this test well.

III Câu nghi vấn (?)

1 Với câu không có sẵn Trợ động từ (HTĐ; QKĐ)

* Notes: Khi chuyển sang câu nghi vấn với câu không có sẵn Trợ động từ, ta mợn

do/ does (với thì hiện tại đơn) hoặc ” “did (với thì quá khứ đơn) đặt trớc chủ ngữ (S)

và động từ chính của câu chuyển về dạng nguyên thể [V (inf)].

Ex (?) Did he get good mark for his last test?

(?) Does Hung often go to school on foot?

2 Với câu có sẵn Trợ động từ.

* Notes Khi chuyển sang câu nghi vấn với câu có sẵn Trợ động từ, ta chỉ việc

chuyển Trợ động từ lên trớc chủ ngữ.

Ex (+) They have already done these exercises.

-> (?) Have they already done these exercises?

Chúc các em thành công!

(?) Do/ Does + S + (adv) + V(inf) + ……… ? (HTĐ)

(?) Did + S + (adv) + V(inf) + ……… ? (QKĐ)

(+) S + TĐT + (adv) + V + ………

-> (?) TĐT + S + (adv) + V + ……… ?

(+) S + TĐT + (adv) + V + ………… -> (-) S + TĐT + not + (adv) + V + …………

Trang 3

** Cách trả lời câu hỏi trong tiếng Anh.

* Với: Yes/ No questions (là câu hỏi có Trợ động từ (TĐT) đứng ở đầu câu) + Trả lời theo 2 cách:

(?) TĐT + S + V + ………… ?

-> Yes, S + TĐT.

No, S + TĐT + n’t.

Ex 1 (?) Do you have a sister?

-> Yes, I do.

No, I don’t.

Ex 2 (?) Can he play football well?

-> Yes, he can.

No, he can’t.

* Với W H questions (là câu hỏi có từ để hỏi (W H) đứng ở đầu câu) + Trả lời bằng cách sử dụng nội dung đợc hỏi để trả lời.

(?) W H– + TĐT + S + (adv) + V + ……… ?

-> Nội dung cần trả lời.

Ex (?) What does he often do in the evening?

-> He often studies his lesson in the evening

* Với or questions.“ ” (là câu hỏi có TĐT đứng đầu câu và có liên từ lựa chọn

or trong câu” )

+ Trả lời bằng cách chọn một trong các nội dung đúng (đợc ngăn cách bởi liên từ or ) để trả lời.“ ”

(?) TĐT + S + V + ……….or + ………or + ………?

-> Nội dung đúng.

Ex (?) Do you like rice or meat or sugar?

-> I like rice.

The end.

Chúc các em thành công!

Ngày đăng: 13/09/2013, 12:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w