1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các loại câu trong tiếng anh

4 776 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Easy- easier- easiest- Nhưng nếu tính từ tận cùng bằng nguyên âm + y, y vẫn được giữ nguyên: Gray- grayer- grayest - Nếu tính từ gốc chỉ có một vần và tận cùng bằng một nguyên âm + một p

Trang 1

1 So sánh bằng

S + V + as + adj/adv + as + N/pronoun

S + V + not + so/as + adj/adv + N/Pronoun

Ex: This boy is as tall as me

2 So sánh hơn

Short Adj: S + V + (far/much) + adj + er + than + N/pronoun

Long Adj: S + V + (far/much) +more + adj + than + N/pronoun

Ex: She is taller than I/me

Thu is more intelligent than me

3 So sánh nhất

Short adj: S + V + the + adj + est + N/pronoun

Long adj: S + V + the most + adj + N/pronoun.

Ex:

She is the tallest girl in my class

He is the most handsome boy in class

* Chú ý:

- Nếu tính từ tận cùng bằng e, chúng ta chỉ thêm -r hoặc -st mà thôi:

Nice- nicer- nicest Large- larger- largest

- Nếu tính từ tận cùng bằng phụ âm +y (nguyên âm là “u”, “e”, “o”, “a”, “i”;

phụ âm là những âm còn lại), chúng ta đổi y thành i trước khi thêm -er hoặc -est:

Happy- happier- happiest

Trang 2

Easy- easier- easiest

- Nhưng nếu tính từ tận cùng bằng nguyên âm + y, y vẫn được giữ nguyên:

Gray- grayer- grayest

- Nếu tính từ gốc chỉ có một vần và tận cùng bằng một nguyên âm + một phụ âm ,

chúng ta phải gấp đôi phụ âm trước khi thêm -er hoặc -est

Hot- hotter- hottest Big- bigger- biggest

*Tính từ có hình thức so sánh đặc biệt

Good (tốt) better (tốt hơn) the best (tốt nhất)

Bad (xấu) worse (xấu hơn) worst (xấu nhất)

Little (ít) less (ít hơn) the least (ít nhất)

Much (nhiều) more (nhiều hơn) the most (nhiều nhất) Many (nhiều) more (nhiều hơn) the most (nhiều nhất) Far (xa) farther/further the farthest/the furthest Near (gần) nearer (gần hơn) the nearnest (gần nhất) Old (già) older (già hơn) the oldest (già nhất)

Elder (lớn tuổi hơn) the eldest (lớn tuổi nhất) Late (chậm,muộn) later (muộn hơn) the latest (mới nhất) Latter (người, vật nói sau) the last (cuối cùng)

Trang 3

Chú ý:

1 Further và farther đều có nghĩa là xa hơn, nhưng chúng có cách sử dụng khác nhau một chút:

Further: có ý là nữa, thêm nữa

Farther: có ý là xa hơn

Ex1: Nina’s house is farther the school than my house (Nhà của Nina thì xa

trường hơn nhà của tôi)

Ex 2: I need further help to finish the report (Tôi cần sự giúp đỡ thêm nữa để hoàn thành báo cáo)

2 Nearest: có nghĩa là gần nhất và dùng để nói về khoảng cách, trong khi the next có nghĩa là tới, kế tiếp và dùng để nói về không gian và thời gian nhé

Ex1: This is the nearest school you can meet (Đây là ngôi trường gần nhất bạn có thể thấy

Ex2: She will buy these books at the next shop (Cô ấy sẽ mua những quyển sách này

ở cửa hang tiếp theo)

3 Later, latest: dùng để chỉ thời gian và tháng ngày trong khi đó latter, the last dùng

để chỉ vị trí và thứ tự

Ex1: Nina is the last girl in the school (Nina đứng bét trường)

Ex 2: Here is his latest report to my boss (Đây là báo cáo gần đây nhất anh ấy gửi tới sếp anh ấy)

Trang 4

4 Older # elder; oldest # eldest

Older và oldest: dùng cho cả người lẫn vật trong khi đó dùng elder và eldest cho những người trong cùng gia đình với chúng ta

Ngày đăng: 24/05/2014, 21:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w