1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỔNG ôn cấp tốc HÀM số

18 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Như vậy có 4 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn bài toán... Bảng biến thiên : Từ bảng biến thiên suy ra hàm số có 3 điểm cực trị.. Vậy để phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 5 8Câu

Trang 1

TỔNG ÔN CẤP TỐC HÀM SỐ-QUÉT SẠCH TẤT

CẢ CÁC DẠNG CÓ KHẢ NĂNG THI RẤT CAO

NĂM 2019

Thầy Giáo : Hồ Thức Thuận Câu 1

Lời giải Chọn C

Hàm số đồng biến trên y'  0, x 2 2  2   

-Với m0, ta có y' 1 0,   x  Thỏa mãn bài toán

m m  :  * được thỏa mãn khi và chỉ khi  2 2 2

0 0

m m

m m

Từ đó suy ra với m 3;5  0 thì hàm số đã cho đồng biến trên

Như vậy có 4 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn bài toán.

Câu 2

Lời giải Chọn A

Ta có y'  x2 2xm

Để hàm số nghịch biến trên khoảng (0;)thì y'0 với  x (0;)

y   x x m x 

 

2

2 ; 0;

Đặt 2

   Ta có f x'( )  2x 2; f x'( )  0 x 1

Lập bảng BBT ta thấy Max[0;)f x( )Max[0;)f(1)1

Vậy suy ra m1haym [1; )

Câu 3

Lời giải Chọn B

3 3 2 2 ' 3 2 6

yxxmx yxxm

 

2

Trang 2

Đặt   2      

f x   xx  x   f x    x f x   x

Vậy m  0 m 0;1; 2;3; 4;5 Có 6giá trị

Câu4

Lời giải Chọn B

Ta có y x2 2mx2m1

Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;5    y 0, x  0;5

2

x 2m 1 0, x  0;5 2m 1 x, x  0;5

           2m   1 5 m 2

m và m  10;10 m 2;3; 4; ;10

Vậy có 9 giá trị nguyên cuả thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 5

Lời giải Chọn A

Ta các bảng biến thiên hàm số f x  

Để hàm số  2 

3

f xx m đồng biến trên khoảng  0, 2 cần  2   

fxx m   x

   

2 2

0,2

0,2

13

1

m

x

m

 Vậy có 18 giá trị nguyên của tham số m  10; 20

Câu 6

Lời giải Chọn B

Ta có:     2  2    3     3 2

m

x  3  1 

 

'

 

f x

Trang 3

  2   2 

xxxx Cho  

2

2 10 3

  

 



x

x

Bảng biến thiên :

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số có 3 điểm cực trị

Công thức cần nhớ : Nếu uu x v( ), v x( ), ww( )x có đạo hàm trên khoảng đang

xét thì u v w u v w v u w w u v     với mọi x trên khoảng đang xét.

Câu 7

Lời giải Chọn A

2

2

1

1

3

 

x

x

x

x

(Trong đó: x  1 2 ;x  1 2 là các nghiệm bội chẵn của PT: 2

+ Ta có bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra hàm số  2 

2

y f x x nghịch biến trên khoảng  2; 1

Chú ý: Cách xét dấu g x( ):

x x x g f ( dựa theo bảng xét dấu của hàm f x( )) Suy

ra g x( )     0 x  1; 1 2, sử dụng quy tắc xét dấu đa thức “ lẻ đổi, chẵn không” suy ra dấu của g x( ) trên

các khoảng còn lại

Câu 8

Lời giải Chọn C

Trang 4

+ Nhìn vào bảng biến thiên ta có: f x( )     0 x 1 x 3; f x     0 1 x 3

+ Ta có: yf 3x y f 3x f3x

fx   f x   f x

+ Bảng biến thiên:

Vậy hàm số yf 3x đồng biến trên khoảng  0; 4

Câu 9

Lời giải Chọn A

Xét yg x  2f x 2019

Ta có g x   2f x 2019 2f x ,  

2 1 0

2 4

x x

g x

x x

 

  

 

 

Dựa vào bảng xét dấu của f x , ta có bảng xét dấu của g x :

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy hàm số yg x  nghịch biến trên khoảng 1; 2

Câu 10

Lời giải Chọn D

Ta có g x  fx m  Vì yf x liên tục trên nên g x  fx m  cũng liên tục trên Căn cứ vào

đồ thị hàm số yf x ta thấy

  0   0

Hàm số g x  f x m   nghịch biến trên khoảng  1; 2

m

m

m

  



  

3

m m

 

   

Mà m là số nguyên thuộc đoạn 5;5 nên ta có S     5; 4; 3;0;1

Vậy S có 5 phần tử.

Câu 11

Trang 5

Lời giải Chọn C

g x  x fx  là hàm số liên tục trên

2

0

2

2 2

x

f x

x x

2

x

x

Bảng biến thiên của hàm số g x 

Từ bảng biến thiên, ta thấy câu D là sai.

Câu 12

Lời giải Chọn B

Ta có: g xf1x.1x1x 2 x1 x24x5m1x 2 x1 x24x5m

Để hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1 thì g x 0, bằng không tại một số điểm hữu hạn với mọi

 ; 1

  

Do   2 

1x x 1 0 với mọi x   ; 1, nên

  0

g x với mọi x   ; 1 2

xx  m với mọi x   ; 1 2

m  x x với mọi

 ; 1

  

Xét hàm số   2

h x x x trên  ; 1 Ta có bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên suy ra m9, kết hợp với điều kiện m nguyên và thuộc đoạn 2019; 2019 suy ra có 2011 số nguyên m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 13

Lời giải Chọn B

3

Trang 6

Ta có g x  f x   x 3 f  xx 3

Vẽ đường thẳng y = x + 3 thêm vào hình vẽ ta được như trên

Nhận thấy hai đồ thị cắt nhau tại các điểm 2; 1; 0; 3 và  2; 5 

+) Trên các khoảng 2; 0 và 2;  , thấy f x   x 3 g x  0

 

g x

 đồng biến khi x  2;0và 2; 

+) Trên các khoảng  ; 2và 0; 2, thấy f x   x 3 g x  0

( )

g x

 nghịch biến khi x   ; 2và 0; 2 

Như vậy, ta lập được bảng biển thiên của g x  như sau :

Từ bảng biến thiên trên, đáp án C đúng

Câu 14

Lời giải Chọn A

Ta có g x  fx 1 1

g x   fx    fx  1 1 0

Từ đó suy ra hàm số     2019 2018

1

2018

x

đồng biến trên khoảng -1 ; 0

Lời giải Chọn C

Ta có:

 

yf xx

2

x

x

   

y   f    

   

' 1 ' 1 2 1 0

   

' 3 ' 3 6 1 0

Bảng xét dấu:

Trang 7

 Hàm số   2

2019

yf xx  x đạt cực đại tại x 0

Câu 15

Lời giải Chọn C

Ta có:

 

yf xx

2

x

x

   

y   f    

   

' 1 ' 1 2 1 0

   

' 3 ' 3 6 1 0

Bảng xét dấu:

 Hàm số   2

2019

yf xx  x đạt cực đại tại x 0

Câu 16

Lời giải Chọn C

Xét hàm số   4 3 2

f xxxxx m trên

fxxxx

 

1

1

x

x

 

 

Bảng biến thiên của hàm số

Dựa vào BBT suy ra đồ thị hàm số 4 3 2

yxxxx m có 7 điểm cực trị khi và chỉ khi đồ thị của hàm

f xxxxx m cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

m

m m

 

     

Mà m nguyên nên m9;10;11;12S Suy ra tổng tất cả các phần tử của tập S là 42

Câu 17

Lời giải Chọn C

Xét hàm số   3

yf xxxm trên đoạn  0; 2

Trang 8

Ta có   2 1  0; 2

1

x

x

   

Ta có f  0 2m1, f  1 2m3 và f  2 2m1

Suy ra

 0;2   2 1 ; 2 3 ; 2 1 2 3 ; 2 1

2

m  m   m   m

Khi đó P 2m 3 2 , 1

2

m

2

2

P   m

2

m  m   m   m

Khi đó P 2m 1 2 , 1

2

m

  Suy ra Pmin không tồn tại

Vậy 1

2

m

Câu 18

Lời giải Chọn D

Đặt 2

2

2 2

t

1 1,

Do đó ta có 1;21

4

  Lưu ý tại t 1 chỉ sinh ra 1 giá trị x , tại 1;21

4

  thì với mỗi giá trị đều sinh ra 2 giá trị x )/ Dựa vào đồ thị hàm số ta có 1;21

4

   f t  2;5 Theo yêu cầu bài toán ta thấy m2;5 \ 4  

Do khi   4 1  

1;3

t

f t

 

    

 chỉ sinh ra 3 nghiệm phân biệt)

Do m  m  3;5

Câu 19

Lời giải Chọn B

Bất phương trình fx  1 1 m xác định khi x1

Khi đó, x     1 1 1, x 1

Từ bảng biến thiên ta thấy      

1;

min f x f 3 2

Bất phương trình yfx  1 1 m có nghiệm khi và chỉ khi    

1;



Câu 20

Lời giải Chọn D

Trang 9

+   2   2 2 1

+ Ta thấy

*)

2

2

1

0, 1

x x

Từ đó ta suy ra y    0, x  2;0

Câu 21

Lời giải Chọn D

2

; 3

3;

    

Đặt    1

3

f x

Ta có:    

 

3

f x

g x

f x

  

 

 2  

3

3

3

x

f x

x

 

 

 2  

3 3

x

x

f x

           với   xx x1; 2

Vậy hàm số hàm số    1

3

f x

 đồng biến trên từng khoảng 3;0 , 3; x  2và x2; Suy ra chọn đáp án

C

Câu 22

Lời giải Chọn D

Đặt sin

2 x

2

Phương trình sin 1 sin

4 x 2 x m 0 có nghiệm khi và chỉ khi phương trình 2 2

nghiệm 1; 2

2

t

2

2

f t t , ta có bảng biến thiên

Trang 10

Vậy để phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 5 8

Câu 23

Lời giải Chọn D

Tập xác định: D \ 1

Hàm số đã cho liên tục trên  0;1

0

y

 Hàm số đồng biến trên đoạn  0;1

Trên  0;1 hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x0

2

m

m

 

Câu 24

Lời giải Chọn C

 

1 cot

y

x m

Đặt cot x t Ta có π π

;

4 2

   t  0;1 tcotx nghịch biến trên π π;

4 2

  Hàm số  1 nghịch biến trên khoảng ;

4 2

 

 hàm số

y

 đồng biến trên khoảng  0;1

2

2

0

y

, t  0;1

 

2

0;1

m

 



 

 

2

1 , 0;1 2

* 0

1

t

t m m



  



 

 Xét hàm số 2 1  

2

t

t

Ta có:

2 2

1

2

t

t

        (loại)

Bảng biến thiên:

Trang 11

Từ bảng biến thiên f t( ) 1,  t  0;1

Vậy 

1

1

0 1

m

m m

m m

   

m  2019; 2019 , m   m  2019; 2018; ;0;1  nên có 2021 giá trị m thỏa mãn

Câu 25

Lời giải Chọn C

Điều kiện x 5

Xét hàm số f x  x 2 x 3 x 4 x5, trên nửa khoảng 5;

 

0

f x

Bảng biến thiên

Trong đó f  5  3 2 1

Phương trình đã cho tương đương

x  x  x  x  mf x  m 6

Suy ra phương trình đã cho có nghiệm khi

0  m 6 f 5   6 m f 5  6 7,32

Do m nên m 7 Vậy có một giá trị nguyên thỏa mãn

Câu 26

Lời giải Chọn C

Trang 12

Do hàm số ycosx là hàm số nghịch biến trên 0;

3

 nên Ycbt đưa về tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

để hàm số   mt 1

g t

 nghịch biến trên khoảng

1

; 1 2

 

2

1;1

1 0

1

;1

2

m m

m

 

Câu 27

Lời giải Chọn B

Điều kiện cần và đủ để đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng thì 2

xmxm có hai nghiệm phân biệt lớn hơn hoặc bằng 1

2

1 2

1

2

( 1)( 1) 0

m

Câu 28

Lời giải Chọn B

Xét     3

h xf xxx với x  3 ; 3

Ta có     2

  0

1

3

x x

 

Bảng biến thiên của hàm số h x 

Trang 13

Vậy max3 ; 3 h x  h 3 3f  3

  

 

Câu 29

Lời giải Chọn B

Ta có:  f x dxf x C

    0  

2

     (sử dụng máy tính casio tính 0  

2

d

 0  2

và     2  

0

ff fx x (sử dụng máy tính casio tính 2  

0

d

fx x

 2  0

f  2  f(0) f 2

Câu 30

Lời giải Chọn A

Ta có: +) 4x2 0

+)x2   0 4 x2  4 4x2 2

Xét hàm số yf x  trên đoạn:  0; 2

Từ đồ thị hàm số ta có:

mfx   x    x

Vậy M m 3

Câu 31

Lời giải

Chọn B

Ta có:       0    0

0

     

 

Theo đồ thị hàm số suy ra

 

1

0

f x

     , với 2a13

  1  

0 , 1 0

, 2

f x

f f x

  

Phương trình  1 : f x 0có 3 nghiệm phân biệt khác nghiệm phương trình  *

Phương trình  2 : f x a1 có 3 nghiệm phân biệt khác nghiệm phương trình  1 và phương trình  * Vậy phương trình ban đầu có 8 nghiệm phân biệt

Câu 32

Lời giải Chọn D

Trang 14

  3      

g x  ff x fx

  0 3       0

 

0 0

 



 

  0

0

f x

x

  



, 2 a 3

  0

f x  có 3 nghiệm đơn phân biệt x , 1 x , 2 x khác 3 0 và a

Vì 2 a 3 nên f x a có 3 nghiệm đơn phân biệt x , 4 x , 5 x khác 6 x , 1 x , 2 x , 3 0 , a

Suy ra g x 0 có 8 nghiệm đơn phân biệt Do đó hàm số g x 3ff x  4có 8 điểm cực trị

Câu 33

Lời giải Chọn B

Đặt g x  f x 2 , ta có    2

2

2

0 0

0

0

x x

x

f x

Nhận thấy g x có 3 nghiệm trên    5; 5và không có nghiệm bội chẵn nên g x đổi dấu qua 3 nghiệm đó Vậy hàm số yf x 2 có ba điểm cực trị

Câu 34

Lời giải Chọn D

Vẽ hai đồ thị yf ' x   y 1 x trên cùng một hệ trục

Trang 15

Từ đồ thị ta thấy g x'    0,  4; 1 và g x'   0,  1;3

Vậy giá trị nhỏ nhất trên đoạn 4;3đạt tại điểm x0  1

Câu 35

Lời giải Chọn D

Bất phương trình f x  x 1 7 x m có nghiệm thuộc 1;3 khi và chỉ khi

 1;3    

Xét hàm số g x  x 1 7x trên đoạn 1;3

g x

  0

 1 8 2 2

g    , g 3   2 2 4

Suy ra

1;3

Maxg x 4

  tại x 3 (1)

Mặt khác, dựa vào đồ thị của f x  ta có

1;3

Max f x 3

  tại x 3.(2)

Từ (1) và (2) suy ra

 1;3ax   1 

M f xx  7x 7 tại x 3 Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm thuộc 1;3 khi và chỉ khi m 7

Câu 36

Lời giải Chọn C

2

f xxx m  f x   

nghiệm đúng với mọi x  1;3 Dựa vào đồ thị ta có giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x  bằng  3 khi x 2

Đặt   2 4

2

2

g x     x        x

h xxx   x

h x  x   x

Bảng biến thiên

Trang 16

Vậy m  10.

Câu 37

Lời giải Chọn C

( ) 4

tg x  x với x[- 2 ; 3)

Suy ra:

2

'( )

4

x

g x

x

Ta có:

(0) 2

g  , g( 2) 2, g( 3) 1

Mà hàm số g x( ) liên tục trên [- 2 ; 3)

Suy ra, t(1; 2]

Từ đồ thị, phương trình f t( )m có nghiệm thuộc khoảng (1; 2] khi m ( 1;3]

Câu 38

Lời giải Chọn A

Ta có   2

e

f xx  m,   x  3;0   2

e

f xx  m,   x  3;0 Xét hàm số     2

e

g xf xx  trên 3;0

Ta có     2

e

x

x

 3;0

x

   ta thấy: f x 0;

e

x x

 Do đó: g x 0,   x  3;0 Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta có: mg   3 m f   3 9 e

Câu 39

Lời giải Chọn D

Trang 17

Ta có: '( ) 2 ( ) '( ) 0 ( ) 0

'( ) 0

f x

f x

Dựa vào đồ thị ta có 1 1

( ) 0

f x

 Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số g x( ) có 2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu

Câu 40

Lời giải Chọn A

Ta có g' xf ' x   1 0 f ' x 1

Từ đồ thị ta thấy đường thẳng y 1 cắt đồ thị f ' x tại ba điểm có hoành độ là x 1,x1 và x2

Bảng biến thiên

Câu 41

Lời giải Chọn B

Xét hàm số g x  f x sinx

    cos

g x  fxx

Với   x  1;1, ta có f x   1 f x cosx  1 cosx 0 g x 0

Suy ra hàm số g x nghịch biến trên khoảng   1;1 nên g x g  1 f   1 sin1

Do đó bất phương trình f x sinx m có nghiệm trên khoảng 1;1 khi và chỉ khi

bất phương trình mf x sinx có nghiệm trên khoảng 1;1

     

1;1

Vậy mf  1 sin1

Câu 42

Lời giải Chọn A

Bài giải

Đặt     2  0

2

x

g xf x   f

Ta có: g x'  f ' xx ,  

2( )

2

x

 

  

 

( Nhận xét: x2 là nghiệm bội lẻ, x0 có thể nghiệm bội lẻ hoặc nghiệm bội chẳn tuy nhiên không ảnh hưởng đáp số bài toán)

Trang 18

Suy ra hàm số yg x  có nhiều nhất 3 điểm cực trị trong khoảng 2;3

Câu 43

Lời giải Chọn C

Đồ thị của hàm số được vẽ theo 2 bước:

+ Tịnh tiến đồ thị của hàm số yf x  qua bên phải 1 đơn vị

+ Giữ nguyên phần bên phải, lấy đối xứng phần bên phải qua trục Oy

Từ đồ thị ta thấy: phương trình (f x 1) m có 4 nghiệm phân biệt khi 3 m 1 Vậy có 3 giá trị nguyên m 2; 1; 0

Câu 44

Lời giải Chọn D

Vẽ hai đồ thị yf ' x   y 1 x trên cùng một hệ trục

Từ đồ thị ta thấy g x'    0,  4; 1 và g x'   0,  1;3

Vậy giá trị nhỏ nhất trên đoạn 4;3đạt tại điểm x0  1

- HẾT -

Ngày đăng: 19/10/2019, 23:04

w