1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

408 bài tập trắc nghiệm số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối có lời giải

212 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 212
Dung lượng 5,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn câu trả lời sai sau đây:... Số hữu tỉ 7 16  được tách thành tích của hai số hữu tỉ dương viết dưới dạng phân số tối giản... M đạt giá trị nguyên khi n4là ước nguyên của số nào dướ

Trang 1

ĐỀ BÀI Câu 1 Chọn câu trả lời sai sau đây:

Trang 2

Câu 10 Kết quả của 5 4.

x  

  

  C.

96

x  

 

  D.

206

Trang 3

Câu 18 Giá trị của 1 1 1 1 1 1 1 1

Câu 23 Tìm x nguyên thỏa mãn: 1 1 1 1 1 1

Trang 5

Cho hình vẽ sau: Hình (Áp dụng từ Câu 1-Câu 5 )

Câu 36 Điểm A biểu diễn số hữu tỉ:

Trang 6

Câu 40 Cho hình vẽ sau, hãy chọn câu trả lời đúng:

A Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 1

3, điểm B biểu diễn số hữu tỉ 2

B Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 1

3, điểm B biểu diễn số hữu tỉ 1

C Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 1

2, điểm B biểu diễn số hữu tỉ 2

D Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 1

4, điểm B biểu diễn số hữu tỉ 1

Câu 41 Số nguyên a thỏa mãn 1 12 3

Trang 7

Câu 45 Số nguyên a thỏa mãn 14 4

ab Khi đó, giá trị của 8 a b bằng

A 10 B 7 C 7 D 10

Câu 49 Số hữu tỉ 7

16

 được tách thành tích của hai số hữu tỉ dương (viết dưới dạng phân số tối giản)

Trang 8

Câu 54 Khi tách số hữu tỉ 3

8 thành tổng hai số hữu tỉ dương có tử bằng 1 thì tổng các mẫu số bằng

81

Trang 9

Câu 60 Kết quả của phép tính 36 5 26 5

7 4  7 4 bằng

A 5

54

Trang 11

14.11

311.8

38.5

1

18.14

114.10

110.6

10

22.17

1017.12

1012.7

1

19.7

17.9

19.2

Trang 12

17.26

113.18

19.10

3304

.301

2

13.9

310.7

29.5

37.4

1

21

115

110

4

17.13

413.9

49.5

Trang 14

Câu 97 Tính giá trị biểu thức D 2 22 222 222 2   (10 số 2)

Trang 21

Câu 150 Cho biểu thức 1 1 1 1 1 1 1 1

Trang 22

1.2 2.3 3.4 99.100

K      , A1.2.3 2.3.4 3.4.5 99.100.101,   1.2 2.3 3.4 99.100

A.I  B 2A B.I  B A C.I  A B D I  A 2B

Trang 23

Câu 164 Tổng 2 3 2000

1 3 3 3 3

A      có kết quả là ? A.

Trang 28

D 575.8

Trang 29

Câu 208 So sánh nào dưới đây đúng?

Trang 30

Trang 31

Câu 220 Cho các biểu thức M 2004 2005

Trang 35

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x y

x y

x y

Trang 40

Câu 295 Tìm cặp số nguyên x y; thoả mãn: x    y 2 y 3 0

Trang 43

 M đạt giá trị nguyên khi n4là ước nguyên của số nào dưới đây?

Trang 44

Câu 323 Cho số hữu tỉ N 6 5

n n

 

Trang 46

Câu 343 Với những giá trị nào của x nguyên thì biểu thức sau nguyên

2

4 74

x B x

Trang 48

Câu 355 Tổng các giá trị nguyên của x thỏa mãn x7 15 2x0là ?

Trang 50

Câu 373 Giá trị nhỏ nhất của biều thức 2006 1

213

Trang 53

A x 2 B.x1 C xD 2

3

x  Câu 404 Tìm cặp số nguyên  x y, thoả mãn: x2007  y 2008 0là ?

A 2009

2008

x y

x y

x y

x y

121

A. 1 5

1

x y

Trang 54

C ( ; )x y 2012; 17 ; ( ; )  x y   2012;11. D ( ; )x y   2012;17 ; ( ; ) x y   2012; 11 .

Trang 55

PHẦN HƯỚNG DẪN Câu 1 Chọn câu trả lời sai sau đây:

Trang 56

Câu 7 Giá trị của   1

x   

  C.

96

x  

  D.

206

Trang 57

Câu 12 Chọn câu trả lời đúng 5 3

Trang 58

x x

Câu 17 Cho biết 3 5

Trang 65

Cho hình vẽ sau: Hình (Áp dụng từ Câu 1-Câu 5 )

Câu 36 Điểm A biểu diễn số hữu tỉ:

Trang 66

Hướng dẫn

Chọn B

Câu 40 Cho hình vẽ sau, hãy chọn câu trả lời đúng:

A Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 1

3, điểm B biểu diễn số hữu tỉ 2

B Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 1

3, điểm B biểu diễn số hữu tỉ 1

C Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 1

2, điểm B biểu diễn số hữu tỉ 2

D Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 1

4, điểm B biểu diễn số hữu tỉ 1

Trang 67

Câu 44 Số nguyên a thỏa mãn 1 12 4

Trang 68

Câu 46 Số hữu tỉ 5

16

 được tách thành tổng của hai số hữu tỉ (viết dưới dạng phân số tối giản) là

8

a

và 3

ab Khi đó, giá trị của 8 a b bằng

là 1

a và 4b Khi đó, giá trị của a b bằng

Trang 70

Câu 54 Khi tách số hữu tỉ 3

8 thành tổng hai số hữu tỉ dương có tử bằng 1 thì tổng các mẫu số bằng

Trang 71

Câu 60 Kết quả của phép tính 36 5 26 5

7 4  7 4 bằng

Trang 72

A 5

54

Trang 73

Câu 64 Kết quả của phép tính

Trang 74

Ở đây hai số liền kề gấp 1

2 lần nên nhân vào hai vế với

1

2 ta được:

Trang 78

14.11

311.8

38.5

A

Trang 79

18.14

114.10

110.6

10

22.17

1017.12

1012.7

Trang 80

19.7

17.9

19.2

Trang 81

Câu 84 Tính các biểu thức

405.802

1

17.26

113.18

19.10

3304

.301

2

13.9

310.7

29.5

37.4

Trang 82

21

115

110

4

17.13

413.9

49.5

Trang 91

Câu 107 Tính giá trị biểu thức 1 1 1 6

Trang 97

Câu 121 ChoG1.2.3 2.3.4 3.4.5  98.99.100 Tính giá trị biểu thức 4

Trang 104

  

1 2 1.2.3 (n 1) 4.5 ( 2)1.4 2.5 3.6

Trang 107

Câu 148 Giá trị của biểu thức 1 1 1 1 1 1 1 1

Trang 108

  

1.2.3 99 3.4.5 101 

1.3 2.4 3.5 99.101 1.101 101

Trang 114

1.3 3.5 5.7 97.99

I      , A1.3.5 3.5.7 5.7.9 97.99.101,   1.3 3.5 5.7 97.99

1 3 3 3 3

A      có kết quả là ? A.

Trang 122

A B

Trang 130

Câu 200 So sánh hai số hữu tỉ 11

6

và 89

Trang 131

Câu 203 Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo chiều tăng dần: 1 2 3 5 7; ; ; ;

A 2số B 3số C 4số D 5số.

Hướng dẫn

Chọn B

Trang 132

Các số có mẫu bằng 7 và lớn hơn 6

7

 là: 5; 4; 3; 2; 1;

D 575.8

Hướng dẫn

Chọn A

Ta có tử số của các phân số, kể từ phân số thứ hai trở đi bằng 5 lần tử số của phân số liền trước

nó, mẫu số các phân số bằng 8 Vậy phân số cần tìm là: 625

Trang 134

Vậy các số theo thứ tự tăng dần là: 11 3 9 9 25; ; ; ;

Trang 135

Trang 136

Cộng vế theo vế ta được kết quả MN

Câu 217 So sánh hai phân số

Trang 137

Câu 218 So sánh hai phân số 7.9 14.27 21.36 ; 37

Trang 142

99

6

5.4

3.2

Trang 143

x x

3 1

4 41

x x

 

Trang 144

Câu 232 Giá trị của x trong phép tính 0,5 1 1

2 21

x x

 

Câu 233 Giá trị của x trong phép tính 0, 25 3 0, 25

1 :44

x

x

x x

Trang 145

Câu 235 Giá trị của x trong biểu thức 3 2: 0

Câu 236 Giá trị của x trong đẳng thức 1,573 x 0,573 0 là:

Trang 146

23

Trang 152

x x

x x

x x

x x

x x

Trang 153

x x

x y

x y

x y

Trang 155

 

2 2

Trang 157

x y

Trang 165

TH2: 4 x 9 thì x    4 x 9 5 x4  x9 5 0x   5 5 x: 4 x 9(TM)

TH3: x9 thì x    4 x 9 5 x4  x9 5 2x13 5 2x18 x 9(TM) Vậy x      4 x 9 5 4 x 9

Trang 172

x

25

15

2

05

22

05

2

05

Trang 174

05

Trang 176

Câu 310 Với giá trị nào của a thì số hữu tỉ 3

Trang 177

Câu 314 Với giá trị nào của a thì số hữu tỉ 2 1

 

 

Trang 179

    Ư(11)    a  1; 11 a có 2 giá trị nguyên âm thỏa mãn

Câu 322 Cho số hữu tỉ M 3 9

4

n n

2n 1

(2n-1) là ước lẻ của 8  2n  1  1  n có 2 giá trị thỏa mãn

Câu 324 Cho số hữu tỉ A 3 2

3

x x

Giá trị x nguyên nào dưới đây để A đạt giá trị nguyên?

Trang 180

x có 1 giá trị nguyên dương thỏa mãn

Câu 326 Cho số hữu tỉ

Trang 182

Giá trị tuyệt đối là số không âm

Câu 333 Tổng các nghiệm của phương trình 2 5 3

1

x x

Trang 183

  

Câu 334 Số nghiệm của phương trình x 1 2x1 là:

Trang 184

Câu 337 Tổng hai nghiệm ,x y của phương trình x   1 y 2 0 là:

Dấu bằng xảy ra khi x1 2 x   0 1 x 2 Vậy có vô số giá trị của x thỏa mãn

Câu 339 Tổng các nghiệm của phương trình x   2 x 3 4là:

2

       (TM) Vậy tổng các nghiệm là 5

Câu 340 Có bao nhiêu giá trị nguyên của x nguyên 5

Trang 186

Câu 343 Với những giá trị nào của x nguyên thì biểu thức sau nguyên

2

4 74

x B x

Trang 187

Với y2    1 y 1 Thay vào (1)(x2009)2 3 ( loại)

Tương tự các trường hợp còn lại

Câu 347 Tìm x y, nguyên biết: 1 1 1

Trang 190

Câu 354 Số giá trị nguyên của x thỏa mãn x1x20 là ?

x x

Vì x nguyên nên x    7; 6; 5; 0; ;5;6;7 Tổng các giấ trị nguyên bằng 0

Câu 356 Tổng các giá trị nguyên của x thỏa mãn 2019 0

Trang 192

C.8 D 9

Hướng dẫn

Chọn A

2 2

30

x x

x x

x x

x

x x

x x

Vì x nguyên nên x    4; 3; 1;0;1 Vậy có 5 giá trị

Câu 361 Cho biểu thứcP x 2019  x 2020 Tổng các giá trị nguyên của x để P đạt giá trị nhỏ

Trang 193

Câu 362 Giá trị nhỏ nhất của biều thức A12 4 x là :

x

 

  là :

Trang 195

Dấu bằng xảy ra khi ( x 5)(x17)     0 17 x 5

Câu 370 Giá trị nguyên của x để biều thức C  |x 2 | |x8 | đạt giá trị nhỏ nhất là:

Trang 196

14

Trang 197

41

0)3)(

2(

0)4)(

1(

x

x x

Vậy B4 và B4 2  x  3

Suy ra: min B4 2  x  3

Câu 375 Giá trị nhỏ nhất của biều thức N         x 1 x 2 x 3 x 1996

Trang 198

Câu 376 Giá trị nhỏ nhất của biều thức A  x 8 x

213

Trang 203

Câu 389 Giá trị lớn nhất của biểu thức

x y

Trang 207

Câu 398 Tìm x biết 2 2

4

3

x x

3

24

Trang 209

x  1 0 x và 6 0 nên x  1 6 luôn đúng Vậy mọi x đều thỏa mãn x  1 6

Câu 404 Tìm cặp số nguyên  x y, thoả mãn: x2007  y 2008 0là ?

A 2009

2008

x y

x y

x y

x y

Trang 210

1

Trang 211

y y

121

A. 1 5

1

x y

121

Ngày đăng: 01/07/2020, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w