1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SINH học BOOGOL sinh 11 theo bài (264 câu)

26 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 538,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để nước mắt rơi trên bài thi Trang 1 MỤC LỤC CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Bài 1.. Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơ

Trang 1

Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để nước mắt rơi trên bài thi Trang 1

MỤC LỤC CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

Bài 1 Sự hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ 2

Bài 2 Vận chuyển các chất trong cây 3

Bài 3 Thoát hơi nước 3

Bài 4 Vai trò của các nguyên tố khoáng 4

Bài 5, 6 Dinh dưỡng nitơ 4

Bài 8 Quang hợp ở thực vật 5

Bài 9 Quang hợp ở thực vật C3, C4 và cam 5

Bài 10 Ảnh hưởng của các nhân tố - ngoại cảnh đến quang hợp 6

Bài 11 Quang hợp và năng suất cây trồng 6

Bài 12 Hô hấp ở thực vật 6

Bài 13 Thực hành - phát hiện diệp lục và carotenoit 7

B – CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT 8 Bài 15, 16 Tiêu hóa ở động vật 8

Bài 17 Hô hấp ở động vật 9

Bài 18, 19 Tuần hoàn máu 10

Bài 20 Cân bằng nội môi 11

CẢM ỨNG A – CẢM ỨNG Ở THỰC VẬT 12 B – CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT 13 Bài 26, 27 Cảm ứng ở động vật 13

Bài 28 Điện thế nghỉ 14

Bài 29 Điện thế hoạt động và sự lan truyền xung thần kinh 14

Bài 30 Truyền tin qua xináp 15

Bài 31, 32 Tập tính của động vật 16

SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN A – SINH TRƯỞNG Ở THỰC VẬT 18 Bài 34 Sinh trưởng ở thực vật 18

Bài 35 Hormon thực vật 19

Bài 36 Phát triển ở thực vật có hoa 19

Bài 37 Sinh trưởng và phát triển ở động vật 20

Bài 38, 39 Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật 21

SINH SẢN A – SINH SẢN Ở THỰC VẬT 22 Bài 41 Sinh sản vô tính ở thực vật 22

Bài 42 Sinh sản hữu tính ở thực vật 23

Bài 44 Sinh sản vô tính ở động vật 24

Bài 45 Sinh sản hữu tính ở động vật 25

Trang 2

Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để nước mắt rơi trên bài thi Trang 2

CHƯƠNG I CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

A - CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT

§Bài 1 Sự hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ

A Hoạt tải từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

B Thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

C Thẩm thấu và thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

A Cao tới 30 m và hấp thụ 2,5 tấn nước/ngày B Cao tới 25 m và hấp thụ 2 tấn nước/ngày

A Rễ cây thiếu ôxi, nên cây hô hấp không bình thường

B Lông hút bị chết

C Cân bàng nước trong cây bị phá hủy

Trang 3

Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để nước mắt rơi trên bài thi Trang 3

A Cây thủy sinh hấp thụ các chất bằng toàn bộ bề mặt cơ thể

B Một số thực vật cạn (thông, sồi…) hấp thụ các chất nhờ nấm rễ

C Nhờ rễ chính

D Cả A và B

§Bài 2 Vận chuyển các chất trong cây

A Lực đẩy (áp suất rễ)

B Lực hút do thoát hơi nước ở lá

C Lực liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ

D Do sự phối hợp của 3 lực: Lực đẩy, lực hút và lực liên kết

§Bài 3 Thoát hơi nước

Câu 20.Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là:

A Tăng lượng nước cho cây

C Cân bằng khoáng cho cây

D Làm giảm lượng khoáng trong cây

A Các phân tử nước có liên kết với nhau tạo nên sức căng bề mặt

B Sự thoát hơi nước yếu

C Độ ẩm không khí cao gây bão hòa hơi nước

Trang 4

Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để nước mắt rơi trên bài thi Trang 4

§Bài 4 Vai trò của các nguyên tố khoáng

§Bài 5, 6 Dinh dưỡng nitơ

Câu 33.Vai trò sinh lí của ni tơ gồm:

A Gồm 2 con đường – amin hóa, chuyển vị amin

C Gồm 1 con đường – amin hóa

D Tất cả đều sai

Trang 5

Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để nước mắt rơi trên bài thi Trang 5

§Bài 8 Quang hợp ở thực vật

A Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và cuối của ánh sáng nhìn thấy

B Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác

C Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang

quang hợp?

A Màng tilacoit là nơi phân bố hệ sắc tố quang hợp, nơi xảy ra các phản ứng sáng

B Xoang tilacoit là nơi xảy ra các phản ứng quang phân li nước và quá trình tổng hợp ATP

trong quang hợp

C Chất nền stroma là nơi diễn ra các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp

A Sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục

C Sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu xanh tím

D Sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu xanh tím

§Bài 9 Quang hợp ở thực vật C3, C4 và cam

Câu 44.Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12C6 ở cây mía là:

A Chu trình Canvin xảy ra ở tế bào nhu mô thịt lá B Chất nhận CO2 đầu tiên ribulozơ - 1,5 - diP

Trang 6

Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để nước mắt rơi trên bài thi Trang 6

§Bài 10 Ảnh hưởng của các nhân tố - ngoại cảnh đến quang hợp

§Bài 11 Quang hợp và năng suất cây trồng

A Tăng diện tích lá

B Tăng cường độ quang hợp

C Tăng hệ số kinh tế

Câu 55.Vì sao thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3

§Bài 12 Hô hấp ở thực vật

Trang 7

Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để nước mắt rơi trên bài thi Trang 7

A Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 trong bóng tối

B Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ngoài sáng

C Hấp thụ O2 và giải phóng CO2 trong bóng tối

D Hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài sáng

A Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp

B Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhau

C Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp

D Cả 3 phương án trên đều đúng

bị phân giải trong đường phân?

trình lên men?

trình hô hấp hiếu khí?

Câu 66.Vai trò của oxi đối với hô hấp của cây là:

§Bài 13 Thực hành - phát hiện diệp lục và carotenoit Câu 67.Thời gian tiến hành chiết rút carotenoit đạt hiệu quả nhất là:

Câu 68.Thời gian tiến hành chiết rút diệp lục đạt hiệu quả nhất là:

Trang 8

Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để nước mắt rơi trên bài thi Trang 8

B – CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT

§Bài 15, 16 Tiêu hóa ở động vật

A Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

B Tạo các chất dinh dưỡng và năng lượng

C Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và năng lượng

A Miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn

C Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

D Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

B Miệng → hầu → mề → thực quản →diều → ruột → hậu môn

C Miệng → hầu → diều → thực quản → mề → ruột → hậu môn

D Miệng → hầu → thực quản → mề → diều → ruột → hậu môn

A Miệng → thực quản →dạ dày → diều → ruột → hậu môn

B Miệng → thực quản → ruột → dạ dày → diều → hậu môn

D Miệng → thực quản → dạ dày → ruột → diều → hậu môn

A Miệng → thực quản → diều → dạ dày cơ → dạ dày tuyến → ruột → hậu môn

B Miệng → thực quản → dạ dày tuyến → dạ dày cơ → diều → ruột → hậu môn

C Miệng → thực quản → dạ dày cơ → dạ dày tuyến → diều → ruột → hậu môn

là:

A Đều tiêu hoá ngoại bào diễn ra trong ống tiêu hoá B Cấu tạo ruột non và rManh tràng

tiêu hóa tiêu hoá?

Trang 9

Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để nước mắt rơi trên bài thi Trang 9

nội bào?

A Vì túi tiêu hóa chưa phải cơ quan tiêu hóa

C Vì thức ăn chứa tỉ lệ dinh dưỡng cao

D Cả A và C

tiêu hóa của người là:

A Dịch tiêu hóa không bị hòa loãng

B Thực hiện tiêu hóa cơ học – tiêu hóa hóa học – hấp thụ thức ăn

C Tiêu hóa cơ học – hấp thụ thức ăn

D Cả A và B

§Bài 17 Hô hấp ở động vật

A Cơ thể lấy oxi từ bên ngoài vào để oxi hóa các chất trong tế bào

B Giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải cacbonic ra ngoài

C Tiếp nhận oxi và cacbonic vào cơ thể để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống

D Cả A và B

Trang 10

Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để nước mắt rơi trên bài thi Trang 10

A Mang cá gồm nhiều cung mang

B Mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang

C Dòng nước chảy 1 chiều gần như liên tục qua mang

A Phổi có đủ các đặc điểm của củ bề mặt trtao đổi khí

B Phổi của thú gồm nhiều phế nang nên bề mặt trao đổi khí rất lớn

C Phổi của chim có hệ thống túi khí làm tăng hiệu quả trao đổi khí

§Bài 18, 19 Tuần hoàn máu

A Tim → Mao mạch →Tĩnh mạch → Động mạch → Tim

C Tim → Động mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim

D Tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → Động mạch → Tim

A Nút xoang nhĩ phát xung điện → Nút nhĩ thất → Bó His → Mạng lưới Puôckin

B Nút xoang nhĩ phát xung điện → Bó His → Nút nhĩ thất → Mạng lưới Puôckin

C Nút xoang nhĩ phát xung điện → Nút nhĩ thất → Mạng lưới Puôckin → Bó His

D Nút xoang nhĩ phát xung điện → Mạng lưới Puôckin → Nút nhĩ thất → Bó His

A Pha co tâm nhĩ → pha giãn chung → pha co tâm thất

C Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha giãn chung

D Pha giãn chung → pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ

Trang 11

Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để nước mắt rơi trên bài thi Trang 11

Đáp án đúng là:

B Tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch

C động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch

D Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch

A Trong máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình

B Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa đến các cơ quan nhanh

C Dáp ứng tốt hơn nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất của cơ thể

A Ap lực đẩy máu lưu thông trong hệ mạch rất lớn, chảy nhanh, đi được xa

C Dồng thời thải nhanh các chất thải ra ngoài

A Suy tim, hẹp động mạch vành, thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim

B Xuất huyết não, nhũn não, cơn thiếu máu não

C Suy thận

A Giảm cân, vận động thể lực hạn chế căng thẳng

B Giảm lượng muối ăn hàng ngày (< 6g NaCl)

C Hạn chế uống rượu bia không hút thuốc lá

§Bài 20 Cân bằng nội môi

3 Độ quánh của máu 6 Sự đàn hồi của mạch máu

Trang 12

Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để nước mắt rơi trên bài thi Trang 12

A Đảm bảo cho cơ thể hoạt động bình thường

B giúp cơ thể tồn tại và phát triển

C ổn định về các điều kiện lí, hóa trong cơ thể

D A và B

B Cơ thể phát triển bình thường

C Tế bào, cơ quan hoạt động bình thường

D Tất cả đều sai

CHƯƠNG II CẢM ỨNG

A - CẢM ỨNG Ở THỰC VẬT

cao, đó là kết quả của:

trên

A Quang ứng động, nhiệt ứng động, thuỷ ứng động, điện ứng động

Trang 13

Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để nước mắt rơi trên bài thi Trang 13

B Ứng động sinh trưởng Ứng động không sinh trưởng

C Hoá ứng động, ứng động tiếp xúc, ứng động tổn thương

yếu là kiểu ứng động:

B – CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT

§Bài 26, 27 Cảm ứng ở động vật

A Não bộ → Hạch thần kinh → Dây thần kinh → Tủy sống

B Hạch thần kinh → Tủy sống → Dây thần kinh → Não bộ

D Tủy sống → Não bộ → Dây thần kinh → Hạch thần kinh

(hành động) như thế nào?

ra theo thứ tự: tác nhân kích thích → Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → Bộ phận thực hiện phản ứng của hiện tượng trên:

Trang 14

Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để nước mắt rơi trên bài thi Trang 14

B Gai → tủy sống → Cơ tay → Thụ quan đau ở tay

C Gai → Cơ tay → Thụ quan đau ở tau → Tủy sống

D Gai → Thụ quan đau ở tay → Cơ tay → Tủy sống

thích?

A Số lượng tế bào thần kinh tăng lên

C Do các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau

D Các hạch thần kinh liên hệ với nhau

B Thụ quan đau ở da → Đường vận động → Tủy sống → Đường cảm giác → Cơ co

C Thụ quan đau ở da → Tủy sống → Đường cảm giác → Đường vận động → Cơ co

D Thụ quan đau ở da → Đường cảm giác → Đường vận động → Tủy sống → Cơ co

§Bài 28 Điện thế nghỉ

§Bài 29 Điện thế hoạt động và sự lan truyền xung thần kinh

Trang 15

Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để nước mắt rơi trên bài thi Trang 15

B Thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động

C Thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động

D Thời điểm sau khi xuất hiện điện thế hoạt động

tự:

B Đảo cực → Tái phân cực → Mất phân cực (Khử cực)

C Mất phân cực (Khử cực) → Tái phân cực → Đảo cực

D Đảo cực → Mất phân cực (Khử cực)→ Tái phân cực

A Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện

B Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh

C Vì sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie

D Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng

§Bài 30 Truyền tin qua xináp

A Tạo môi trường thích hợp để các chất trung gian hoá học hoạt động

B Xúc tác sự tổng hợp chất trung gian hoá học

C Tăng cường tái phân cực ở màng trước xináp

điện là:

A Diện tiếp xúc giữa các nơron khá lớn nên dòng điện bị phân tán

C Cần đủ thời gian cho sự tổng hợp chất môi giới hoá học

D Phải có đủ thời gian để phân huỷ chất môi giới hoá học

Trang 16

Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để nước mắt rơi trên bài thi Trang 16

vào khe xi náp → Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp → axetin colin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp

vào khe xi náp → axetin colin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp → Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp

C Axetin colin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan

truyền đi tiếp → Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp → Ca2+ vào làm bóng chứa axetin colin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axetin colin vào khe xi náp

màng trước và vỡ ra giải phóng axetin colin vào khe xi náp → axetin colin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp

§Bài 31, 32 Tập tính của động vật

Câu 151.Học sinh đi học đúng giờ là loại tập tính:

A Kích thích → hệ thần kinh → cơ quan thụ cảm → cơ quan thực hiện → hành động

B Kích thích → cơ quan thụ cảm → cơ quan thực hiện → hệ thần kinh → hành động

C Kích thích → cơ quan thực hiện → hệ thần kinh → cơ quan thụ cảm → hành động

được thức ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập:

Trang 17

Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để nước mắt rơi trên bài thi Trang 17

Đây là 1 ví dụ về hình thức học tâp:

bạn đã giải được bài tập đó Đây là 1 ví dụ về hình thức học tập:

động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa Đây là 1 ví dụ về hình thức học tập:

thông báo cho các con đực khác là tập tính:

tính:

tính:

Trang 18

Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để nước mắt rơi trên bài thi Trang 18

tính:

phòng

phòng

những hiểu biết về tập tính vào:

phòng

vào:

§Bài 34 Sinh trưởng ở thực vật

B Mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên

C Mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh bên

D Mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh đỉnh rễ

A Đã phân hoá

C Đã phân chia

D Chưa phân chia

Trang 19

Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để nước mắt rơi trên bài thi Trang 19

§Bài 35 Hormon thực vật

A Quá trình nguyên phân và sinh trưởng dãn dài của tế bào

B Tham gia vào hướng động, ứng động

Câu 190.Etilen có vai trò

§Bài 36 Phát triển ở thực vật có hoa

Trang 20

Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để nước mắt rơi trên bài thi Trang 20

§Bài 37 Sinh trưởng và phát triển ở động vật

Câu 202.Sự phát triển của trâu, bò là kiểu phát triển:

Câu 204.Sự phát triển của ếch, nhái là kiểu phát triển:

Câu 205.Sự phát triển của tôm, ve sầu là kiểu phát triển:

Câu 206.Sự phát triển của cào cào, cua là kiểu phát triển:

đây

Ngày đăng: 18/10/2019, 12:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w