phương chiều thay đổi theo vị trí tấm kính,độ lớn giảm Câu 11: hai điện tích q1 =q 2 đứng yên trong chân không,tương tác nhau bằng lực F.Nếu đặt giữa chúng điện tích q 3 thì lực tương t
Trang 1TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ LỚP 11
Chương : TĨNH ĐIỆN HỌC
I.Chuyên đề 1 : ĐIỆN TÍCH-ĐỊNH LUẬT COULOMB
Câu 1 :trong các cách nhiễm điện :
C.III D.khơng cĩ cách nào
Câu 2 : trong các cách nhiễm điện :
C.I,III D khơng cĩ cách nào
Câu 3 :có những loại điện tích nào
A.1 B.2
C.3 D.Vô số loại
Câu 4 :trong các cách làm sau đây:
I.nhiễm điện do hưởng ứng
II.chạm tay
III.nối đất bằng dây dẫn
Muốn làm cho quả cầu A đang mang điện tích âm làm cho vật dẫn B mang điện dương ta phải làm cách nào: A.I,II B.I,III
C.II,III D.Cả A và B đều đúng
Câu 5 :trong các chất sau đây :
=
Câu 9 : Biểu thức của định luật Coulomb về tương tác giữa hai điện tích đứng yên trong một điện môi làø:
Trang 2Câu 10:lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không sẽ thay đổi như thế nào nếu ta đặt một tấm kính xen giữa hai điện tích:
A.phương,chiều,độ lớn không đổi
B phương chiều không đổi ,độ lớn giảm
C phương chiều không đổi,độ lớn tăng
D phương chiều thay đổi theo vị trí tấm kính,độ lớn giảm
Câu 11: hai điện tích q1 =q 2 đứng yên trong chân không,tương tác nhau bằng lực F.Nếu đặt giữa chúng điện tích
q 3 thì lực tương tác giữa q 1 ,q 2 có giá trị là ,
A.quả cầu mang điện âm
B.quả cầu nhiễm điện do hưởng ứng
C.có tương tác giữa vật mang điện và vật không mang điện
D.A hoặc B
Câu 13:Trong các yếu tố sau:
I.dấu của điện tích
II.độ lớn của điện tích
III.bản chất của điện môi
IV.khoảng cách giữa hai điện tích
Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên phụ thuộc vào các yếu tố:
Câu 14:trong các cách nhiễm điện :
I.do cọ xát
II.do tiếp xúc
Câu 15:xét 4 trường hợp sau:
I.vật A mang điện dương đặt gần một quả cầu bằng nhôm
II vật A mang điện dương đặt gần một quả cầu bằng thủy tinh
III vật A mang điện âm đặt gần một quả cầu bằng nhôm
IV vật A mang điện âm đặt gần một quả cầu bằng thủy tinh
Ơû trường hợp nào có sự nhiễm điện của quả cầu
Trang 3C.trở thành tích điện dương
D.giữ nguyên không thay đổi
Câu 19:một quả bóng cao su được cọ xát với áo len sau đó được ép vào tường thì sẽ dính vào tường.Đó là vì: A.sự cọ xát làm sạch lớp bẩn ở bề mặt cho phép bóng tiếp xúc tốt với tường tới mức áp suất không khí ép chặt nó vào tường
B.sự cọ xát làm quả bóng nhiễm điện và các điện tichs trên quả bóng làm xuất hiện các điện tích trái dấu trên tường.Điện tích tren quả bóng và điện tích cảm ứng trên tường hút nhau làm quả bóng giữ chặt vào tường C.tường tích điện ,còn quả bóng bị nhiễm điện vì cọ xát.Do đó nếu tường nhiễm điện trái dấu với điện tích của quả bóng thì quả bóng sẽ bị giữ chặt vào tường
D.sự cọ xát tạo ra những chỗ tập trung độ ẩm trên quả bóng và sức căng bề mặt làm quả bóng bị giữ chặt vào tường
Câu 20:hai vật có thể tác dụng lực điện với nhau:
A.chỉ khi chúng đều là vật dẫn
B chỉ khi chúng đều là điện môi
C.chỉ khi mỗi vật mang điện tích khác 0
D.chỉ khi mỗi vật chứa một số electron
E.ngay cả khi chỉ một trong hai vật chứa điện tích
Câu 21:một quả cầu kim loại không tích điện được treo bằng một dây cách điện.Nếu một đũa thủy tinh tích điện dương được đựa lại gần một quả cầu nhưng không chạm thì:
A.quả cầu sẽ bị đũa hút
B.quả cầu sẽ bị đũa đẩy
C.quả cầu vẫn đứng yên
D.quả cầu sẽ thu được điện tích
Câu 22:một vật kim loại cách điện khỏi các vật khác được tích điện Cho vật kim loại chạm vào đũa có một đầu được cầm trong tay.Hỏi phát biểu nào sau đây là đúng:
A.Nếu vật kim loại không truyền được điện tích cho đũa thì đũa là một chất cách điện tốt
B.Nếu vật kim loại mất điện tích một cách chậm chạp thì đũa là một chất cách điện kém
C.Nếu vật kim loại mất nhanh điện tích thì đũa là chất dẫn điện tốt
D.Tất cả phát biểu trên đều đúng
Câu 23:hai quả cầu kim loại giống hệt nhau được tích điện và được treo bằng hai dây.Thoạt đầu chúng hút nhau.Sau khi chúng chạm nhau người ta thấy chúng đẩy nhau.Như vậy trước khi va chạm ta có:
A.cả hai quả cầu đều tích điện dương
B cả hai quả cầu đều tích điện dương
C cả hai quả cầu tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu
D cả hai quả cầu tích điện có độ lớn không bằng nhau và trái dấu
Câu 24:Hai quả cầu giống nhau được tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu.Sau khi được cho chạm vào nhau rồi tách ra thì chúng :
A.luôn đẩy nhau
B.luôn hút nhau
C.có thể hút nhau hoặc đẩy nhau tùy trường hợp
D.trung hòa về điện
Trang 4Câu 25:hai quả cầu nhẹ khối lượng bằng nhau treo bằng dây tơ
được tích điện nên lực tác dụng làm dây chúng lệch đi những góc
bằng nhau với phương thẳng đứng.Hiện tượng đó chứng tỏ:
A.các quả cầu tích điện bằng nhau và trái dấu
B.các quả cầu tích điện trái dấu nhưng không nhất thiết bằng nhau
C.một quả cầu tích điện còn một quả thì không
D.các quả cầu tích điện bằng nhau và cùng dấu
Câu 26:hai điện tích âm như nhau đặt trên trục x.Nếu một điện tích thử dương đặt tại trung điểm của chúng thì điện tích thử này sẽ:
A.chuyển động thẳng khi chuyển động trên mọi trục
B.chỉ chuyển động thẳng khi chuyển động trên trục x
C chỉ chuyển động thẳng khi chuyển động trên trục y hoặc z
D.chuyển động thẳng khi chuyển động trên trục vuông góc với trục z
Câu 27:một điện tích âm thì:
A.chỉ tương tác với điện tích dương
B.chỉ tương tác với điện tích dương
C.có thể tương tác với cả điện tích âm lẫn điện tích dương
D.luôn luôn có thể chia thành hai điện tích âm bằng nhau
Câu 28:chọn câu sai trong các câu sau:
A.trước và sau một vật nhiễm điện ,tổng đại số các điện tích trên vật đó lúc sau luôn luôn khác lúc đầu
B.trong một hệ cô lập về điện tổng đại số các điện tích luôn luôn là một hằng số
C.trong sự nhiễm điện do cọ xát,sự xuất hiện của điện tích âm trên vật này luôn luôn kèm theo sự xuất hiện điện tích dương có cùng độ lớn trên vật kia
D.điện tích của một vật nhiễm điện luôn luôn là bội số nguyên của điện tích nguyên tố
Câu 29:chọn các cụm từ để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa:
“Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong………tỉ lệ nghịch với…… tỉ lệ với……Lực tương tác đó có…… trùng với đường thẳng nối hai điện tích”
A.chân không,bình phương khoảng cách giữa chúng,tích độ lớn các điện tích ,chiều
B.điện môi, bình phương khoảng cách giữa chúng,tích độ lớn các điện tích,phương
C.chân không,khoảng cách giữa chúng, tích độ lớn các điện tích,phương
D.chân không,bình phương khoảng cách giữa chúng,tích hai khối lượng các diện tích,phương
Câu 30:hằng số điện môi của môi trường phụ thuộc vào:
A.đôï lớn các điện tích
B.đôï lớn và khoảng cách giữa các điện tích
C.khoảng cách giữa các diện tích và tính chất điện môi
D.độ lớn các điện tích và tính chất điện môi
Bài 1:hai điện tích giống nhau đặt trong chân không đẩy nhau bằng một lực bằng 0,4N khi đặt cách nhau 3cm.Độ
lớn của mỗi điện tích là:
Bài 3:hai điện tích điểm q1 =3.10 -6 C và q 1 =-3.10 -6 C đặt cách nhau 3cm trong dầu hỏa có ε=2 Lực tương tác giữa
hai điện tích là:
Trang 5Bài 4:hai điện tích điểm trái dấu cùng độ lớn 2.10-7 C đặt trong một môi trường đồng chất cóε=4 thì hút nhau
bằng một lực 0,1N.Khoảng cách giữa hai điện tích là:
Bài 6 :có hai điện tích giống nhau đặt tại hai điểm A và B trong chân không cách nhau một đoạn 2d.Điện tích q1
đặt tại C ở trên trung trực của đoạn AB cách AB một khoảng bằng d Lực tác dụng lên q 1 là:
2
2
A.trên đường AB cách A 10cm,cách B 20cm
B trên đường AB cách A 30cm,cách B 60cm
C trên đường AB cách A 15cm,cách B 45cm
D trên đường AB cách A 60cm,cách B 30cm
Bài 9:một quả cầu nhỏ có khối lượng m=1,6g mang điện tích q1 =2.10 -7 C được treo bằng một sợi dây tơ dài 30cm.Đặt ở điểm treo một điện tích q 2 thì lực căng của dây giảm đi một nửa.Hỏi q 2 có giá trị nào sau đây:
Bài 10: hai quả cầu nhỏ có cùng khối lượng m=1g treo vào một điểm 0 bằng hai dây tơ có cùng chiều dài
l.Truyền cho mỗi quả cầu một điện tích q=10 -8 C thì tách ra xa nhau một đoạn r=3cm.Hỏi dây có chiều dài nào sau đây:
Bài 11:hai quả cầu nhỏ cùng có khối lượng m treo vào một điểm 0 bằng hai dây tơ cùng có chiều dài l.Do lực
đẩy tĩnh điện các sợi dây lẹch với phương thẳng đứng một góc α .Nhúng hai quả cầu vào trong dầu cóε=2 có
khối lượng riêng D=0,8.10 3 Kg/m 3 thì thấy góc lệch dây vẫn là α .Như vậy khối lượng riêng của quả cầu có giá
trị nào sau đây:
C 1,2.10 3 Kg/m 3 D.Một giá trị khác
Bài 12: hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau và đặt trong chân không cách nhau một khoảng 5cm thì tương
tác nhau bằng một lực 8,1.10 -6 N.Điện tích tổng cộng của chúng là:
C 3.10 -9 C hoặc-3.10 -9 C D 3.10 -9 C hoặc-3.10 -9 C hoặc 0
Bài 13:hai điện tích đặt trong chân không tương tác với nhau bằng một lực có cường độ 4.10-8 N.Nếu đặt chúng trong điện môi có hằng số điện môi là 2 và giảm nửa khoảng cách giữa chúng thì lực tương tác có cường độ:
Bài 14:có 3 điện tích bằng nhau và bằng 9.10-8 C đạt tại 3 đỉnh của một tam giác đều cạnh a=9cmtrong không khí.Lực tĩnh điện lên mỗi điện tích là:
Trang 6A.nối electron với một hạt không tích diện ,một nửa diện tích của electron sẽ chuyển sang hạt này
B.truyền cho electron một nửa điền tích dương của proton
C.lấy đi một nửa diện tích bằng cách điện hóa notron
D.điện tích của electron không thể tăng thêm hay giảm bớt.
Câu 2:hai vật tích điện trái dấu đặt trong chuông thủy tinh của một cái bơm chân không.Hút hết không khí
ra,các vật có tương tác lực điện với nhau không;
A.sẽ tương tác với nhau B sẽ tương tác với nhau.
C sẽ tương tác với các vật trong chuông nhưng không tương tác với vật bên ngoài
D sẽ tương tác với các vật bên ngoài nhưng không tương tác với các vật bên trong
Câu 3:người ta làm nhiễm điện hưởng ứng cho một thanh kim loại,sau khi đã nhiễm điện thì số electron trong
thanh kim loại sẽ:
A.tăng lên B.giảm xuống C.không đổi D.lúc đầu tăng,sau đó giảm
Câu 4:cho một electron chuyển động về phía một bản kim loại Hỏi khi đến gần bản kim loại electron sẽ chuyển
động như thế nào:
Câu 5:Lực tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện sẽ thay đổi như thế nào khi điện tích của mỗi quả cầu giảm
đi 2 lần,còn khoảng cách giữa chúng giảm đi 4 lần:
A.tăng 64 lần B.tăng 16 lần C.tăng 4 lần D.giảm 2 lần
Bài 1:Electron chuyển động xung quanh hạt nhân nguyên tử Hidro theo quỹ đạo tròn bán kính
R=5.10 -11 Khối lượng của electron là m e =9.10 -31 kg
I.Độ lớn lực hướng tam tác dụng lên electron là:
Bài 4:một quả cầu khối lượng 10g được treo vào một sợi chỉ cách điện.
Qủa cầu mang điện tích q 1 =0,1µC.Đưa quả cầu thứ hai mang điện tích
q 2 lại gần thì quả cầu thứ nhát lệch khỏi vị trí lúc đầu,dây treo hợp với
đường thẳng đứng một góc α =30 0 Khi đó hai quả cầu ở cùng một mặt
phẳng nằm ngang và cách nhau 3cm(như hình vẽ).Hỏi dấu,độ lớn của
điện tích q 2 và sức căng của sợi dây là bao nhiêu?
α
Trang 7A q 2 =0,087µC,T=0,115N B q 2 =-0,087µC,T=0,115N.
C q 2 =0,17µC,T=0,015N D q 2 =-0,17µC,T=0,015N
Bài 5:Hai quả cầu kim loại giống nhau có khối lượng m=0,1g được treo vào cùng môït điểm bằng hai sợi dây có
cùng chiều dài l=10cm.Truyền một điện tích Q cho hai quả cầu thì chúng tách ra và đứng cân bằng khi dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 15 0
I.Lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu là:
Bài 7:Hai quả cầu giống nhau,tích điện như nhautreo ở hai đầu A,Bcủa hai sợi dây có độ dài bằng nhau đặt trong
chân không.Sau đó tất cả được nhúng trong dầu có khối lượng riêng D 0 ,hằng số điện môi là ε=4 thì thấy góc
lệch không đổi so với trong không khí.Biết quả cầu có khối lượng riêng là D.Như vậy ta phải có:
A.
0
12
D
0
23
D
0
52
D
0
43
D
Bài 8: Có hai giọt nước giống nhau,mỗi giọt chứa một electron dư Hỏi bán kính R của mõi giọt nước phải là bao
nhiêu đêû lực tĩnh điện bằng lực hấp dẫn giữa chúng.Cho biết G=6,68.10 -11 N.m 2 kg -2 D=1000Kg.m -3
Bài 9:hai quả cầu kim loại nhỏ đặt cách nhau một khoảng là r=2cm đẩy nhau bằng lực F=4,14N.Độ lớn điện tích
tổng cộng của hai vật là5.10 -5 C.Điện tích của mỗi vật là:
A.0,46.10 -5 C và 4.10 -5 C B.2,6.10 -5 C và 2,4.10 -5 C
C.4,6.10 -5 C và 0,4.10 -5 C D.3.10 -5 C và 3.10 -5 C
Bài 10: hai quả cầu kim loại nhỏ hoàn toàn giống nhau mang điện tích lúc đầu là q1 =3.10 -6 C và
q 2 =10 -6 C.Cho chúng tiếp xúc nhau rồi đặt cách nhau 5cm trong không khí.Lực tương tác giữa chúng là:
Bài 11:Tổng độ lớn các điện tích dương và các điện tích âm trong 1cm3 khí Hidro ở điều kiện tiêu chuẩn:
A.Q + =Q - =3,6C B.Q + =Q - =5,6C C.Q + =Q - =6,6C D.Q + =Q - =8,6C
Bài 12:Hai quả kim loại giống nhau mỗi quả cĩ điện tích Q và khối
lượng m=10g ,treo bởi hai dây cĩ cùng chiều dài l=30cm vào cùng
một điểm.Giữ quả cầu I cố định theo phương thẳng đứng,dây treo
quả cầu II sẽ lệch 60 0 so với phương thẳng đứng như hình vẽ.Tìm Q?
Bài 13:hai điện tích điểm q1 và q 2 =4.q 1 đặt cố định tại hai điểm A,B cách nhau một khoảng a.Hỏi phải đặt điện tích q ở đâu để nó cân bằng:
A.trên đường AB cách A là a/3
B trên đường AB cách A là a
C.cách A một đoạn là a/3
D trên đường AB cách B là 3a
Trang 8II Chuyên đề 2 : ĐIỆN TRƯỜNG.
Câu 1: Kết luận nào sau đây là đúng:
Cường độ điện trường tại một điểm:
A.cùng phương với lực điện urFtác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó B.tỉ lệ nghịch với điện tích q C.luôn luôn cùng chiều với lực điện urF D.tỉ lệ nghịch với khoảng cách r
Câu 2: Kết luận nào sau đây là sai:
A.các đường sức là do điện trường tạo ra
B.hai đường sức không thể cắt nhau
C.qua bất kì điểm nào trong điện trường cũng có thể vẽ được một đường sức
D.đường sức của điện trường tĩnh không khép kín
Câu 3: Kết luận nào sau đây là sai:
A.cường độ điện trường là một đại lượng vec-tơ
B.ở những điểm khác nhau trong điện trường ,cường độ điện trường có thể khác nhau về độ lớn, phương ,chiều C.do lực tác dụng urFtác dụng lên điện tích q đặt tại nơi có cường độ điện trường Eur là F q Eur= urnên Fur và Eurcùng hướng
D.mỗi điện tích đứng yên thì xung quanh nó có điện trường tĩnh
Câu 4:câu nào sau đây sai khi nói về cường độ điện trường tại một điểm do điện tích Q gây ra cách nó một
khoảng r sẽ:
A.tỉ lệ với độ lớn điện tích Q B.tỉ lệ nghịch với r
C.hướng xa Q nếu Q>0 D.có phương nối Q và điểm đó
Câu 5: cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại điểm cách nó một khoảng r có độ lớn là:
Câu 6:trong các trường hợp sau ,cường đợ điện trường tại các điểm khác nhau có thể có hướng như sau:
A.các điểm đó nằm trên đường thẳng qua điện tích điểm cơ lập
B.các điểm đó nằm trong điện trường của hệ hai điện tích điểm hoàn toàn giớng nhau
C.các điểm đó nằm trong mợt điện trường đều
D.cả A và C đều đúng
Câu 7:xét các trường hợp sau:
I.điểm A ,B ở trên cùng một đường thẳng đi qua một điện tích điểm cô lập ở hai bên điện tích đó
II.điểm A và B ở trên cùng một đường thẳng đi qua một điện tích điểm cô lập ở cùng phía so với điện tích đó III.hai điểm A và B trong một điện trường đều
Ở trường hợp nào thì cường độ điện trường tại hai điểm A và B có cùng hướng:
Câu 8: Một quả cầu kim loại bán kính r mang điện tích Q>0 đặt cô lập trong chân không.Cường độ điện trường
tại một điểm cách tâm quả cầu một khoảng d là:
A.điện tích vật dẫn tích được sẽ được phân bố đều khắp thể tích vật
B.có một điện trường khác 0 khắp thể tích của vật
C.có một điện trường bằng 0 khắp thể tích của vật
Trang 9D.vật dẫn không thể tích điện
Câu 10: điện trường tại một điểm trong không gian gần một điện tích là:
A.lực do một điện tích tác dụng vào điện tích đơn vị đặt tại điểm đó
B.công do một điện tích thử đơn vị sinh ra khi bị các lực đưa từ vô cùng tới điểm đó
C.lực tĩnh điện tại điểm đó
D.công chống lại điện lực mang một điện tích thử từ vô cùng tới điểm đó
Câu 11: nếu một quả cầu bằng kim loại được tích điện tích Q thì điện trường bên trong quả cầu sẽ:
A.hướng vào trong theo đường xuyên tâm B.bằng 0
C.có giá trị bằng giá trị tại điểm nằm trên mặt quả cầu D.phụ thuộc vào vị trí điểm bên trong quả cầu
Câu 12: giải thích nào trong các giải thích dưới đây giải thích đúng hiện tượng đánh tia lửa quanh các thiết bị có
điện thế cao(chẳng hạn biến thế):
A.khi điện trường đủ mạnh thì nó trở thành có thể trong thấy được,trong đó tia màu hồng là tia dễ thấy nhất vì nó gần với tia cực tím,tức là tia có năng lượng lớn nhất trong số các tia sáng thấy được
B.điện trường mạnh đã gia tốc các e - và các ion đạt được vận tốc lớn.Các hạt này va chạm với các phân tử không khí.Tới lượt mình các ion không khí lại được gia tốc ,một số ion và e - tái hợp với nhau và phát ra bức xạ nhìn thấy có màu xác định
C.các e - vốn không nhìn thấy được thì bây giờ trong điều kiện tập trung cao lại có thể nhìn thấy được Sở dĩ có sự tập trung cao vì có điện thế cao
D.điện trường mạnh đã hội tụ ánh sáng lại Tia màu hồng nhìn thấy được chỉ là sự hội tụ ánh sánh mà ở điều kiện bình thường không thể nhìn thấy được
Câu 13 :Chọn phát biểu đúng:
Tại điểm P có điện trường,đặt điện tích thử q 1 tại P ta thấy có lực điện F 1 tác dụng lên q 1 ;thay q 1 bằng q 2 thì có lực F 2 tác dụng lên q 2 và F 2 khác F 1 về dấu và độ lớn.Điều đó là do:
A.khi thay q 1 bằng q 2 thì điện trường tại P thay đổi
B.do q 1 và q 2 ngược dáu nhau
C.do hai điện tích thử q 1 và q 2 có độ lớn và dấu khác nhau
D.do độ lớn của hai điện tích thử khác nhau
Câu14 :chọn câu sai:
Có ba điện tích nằm cố định tại 3 đỉnh của một hình vuông,người ta thấy rằng điện trường tại đỉnh còn lại bằng 0.Như vậy thì trong 3 điện tích đó:
A.có hai điện tích dương ,một điện tích âm
B có hai điện tích âm ,một điện tích dương
C.tất cả đều là điện tích dương
D.có hai điện tích bằng nhau,độ lớn của hai điện tích này nhỏ hơn độ lớn của điện tích thứ ba
Câu 15:chọn câu đúng:
Tại A có điện tích điểm q 1 ,tại B có điện tích điểm q 2 Người ta tìm được môït điểm M mà tại đó điện trường bằng 0.M nằm trên đường thẳng nói A,B và ở gần A hơn B.Ta có thể nói được gì về các điện tích q 1 ,q 2
A q 1 ,q 2 cùng dấu, q1 > q2
B q 1 ,q 2 ,khác dấuq1 > q2
C q 1 ,q 2 cùng dấu, q1 < q2
D q 1 ,q 2 ,khác dấuq1 < q2
Câu 16:câu nào đúng khi nói về vec tơ cường độ điện trường:
A.vec tơ cường độ điện trường urE cùng phương và cùng chiều với lực Fur tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó
B vec tơ cường độ điện trường Eur cùng phương và ngược chiều với lực urF tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó
C vec tơ cường độ điện trường Eur cùng phương và cùng chiều với lực Fur tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong điện trường đó
D vec tơ cường độ điện trường urE cùng phương và ngược chiều với lực urF tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong điện trường đó
Câu 17:tính chất cơ bản của điện trường là:
A.điện trường gây ra cường đọ điện trường tại mỗi điểm trong nó
Trang 10B.điện trường gây ra điện thế tác dụng lên một điện tích đặt trong nó
C điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó
D điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó
Câu 18:trong các quy tắc vẽ đường sức điện sau đây,quy tắc nào sai:
A.tại một điểm bất kì trong điện trường nói chung ta chỉ có thể vẽ được một đường sức đi qua điểm đó
B.các đường sức nói chung xuất phát ở điện tích âm, tận cùng ở điện tích dương
C.các đường sức không cắt nhau
D.nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì ta vẽ các đường sức dày hơn
Câu 19: chọn câu sai:
A.điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức điện trường
B.nói chung các đường sức nói chung xuất phát ở điện tích dương, tận cùng ở điện tích âm
C.khi một điện tích chuyển động trong điện trường từ điểm M đến điểm N thì công của lực điện trường càng lớn khi quãng đường đi từ M đến N của điện tích càng dài
D.các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau
Câu 20:cường độ điện trường của một dây dẫn dài tích điện đều phụ thuộc vào khoảng cách tới dây dẫn như thế
Câu 21: chọn câu sai:
A.cường độ điện trường là đại lượng vec tơ đặt trưng cho sự tương tác của diện trường lên điện tích đặt trong nó B.các đường sức điện trường hướng về phía điện thế tăng
C.trong điện trường đều cường độ điện trường tại mọi điểm đều như nhau
D trong điện trường đều các đường sức song song nhau
Câu :bắn một electron đi vào giữa hai bản của một tụ điện phẳng thì quỹ dạo electron giữa hai bản là:
C đường parabol hướng về bản âm D.một cung đường tròn
Câu 22:một người hoàn toàn cách điện với mặt đất và được nối với một máy phát tĩnh điện thì tóc gười ấy sẽ
xòe ra.Đó là do:
A.người ấy được tích điện đẩy tóc ra xa
B.cơ thể chứa nhiều nước còn toc khô nên tích điện và xòe ra
C.cơ thể là vật tích điện nên tóc xòe ra theo đường sức của điện trường
D.điện tích cùng tên thường đẩy nhau đi ra xa và phân bố ở những mũi nhọn của vật nên tóc được tích điện cùng dấu và đẩy nhau nên xòe ra
Câu 23:tính chất cơ bản của điện trường là:
A.tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó B.gây ra tác dụng lực lên nam châm đặt trong nó C.có mang năng lượng rất lớn D.làm nhiễm điện các vật đặt trong nó
Câu 24:để đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực người ta dùng:
A.đường sức điện trường B.lực điện trường
C.năng lượng điện trường D.vec tơ cưởng độ điện trường
Câu 25:trong hệ SI đơn vị cường độ điện trường là:
Câu 27:Điện phổ cho biết:
A.chiều đường sức điện trường B.độ mạnh hay yếu của điện trường
C.sự phân bố các đường sức điên trường D.hướng của lực điện trường tác dụng lên điện tích
Câu 28:cường độ điện trường của một điện tích điểm sẽ thay dổi như thế nào khi ta giảm một nửa điện tích
nhưng tăng khoảng cách lên gấp đôi:
Câu 29:nếu đường sức có dạng là những đường thẳng song song cách dều nhau thì điện trường đó được gây bởi:
A.hai mặt phẳng nhiễm điện song song trái dấu B.một điện tích âm
Trang 11Câu 30:công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ:
A.càng lớn nếu đoạn đường đi càng lớn B.phụ thuộc vào dạng quỹ đạo
C.phụ thuộc vào vị trí các điểm M và N D.chỉ phụ thuộc vào vị trí M
Bài 1: có hai điện tích giống nhau q1 =q 2 =10 -6 C đặt tại hai điểm A và B trong chân không cách nhau một đoạn 6cm ở trong một môi trường có hằng số điện môi ε=2.Cường độ điện trường nằm trên đường trung trực của đoạn AB tại điểm
M cách AB một khoảng 4cm có độ lớn là:
A.18.10 5 V/m B.36.10 5 V/m C.15.10 6 V/m D.28,8.10 5 V/m
Bài 2:tại 3 đỉnh của tam giác đều ABC có 3 điện tích điểm đứng yên q1 ,q 2 ,q 3 Cường độ điện trường tại trọng tâm G của tâm giác bằng 0.Ta phải có:
A q 1 =q 2 =-q 3 B q 1 =q 2 =-q 3 /2 C q 1 =q 2 =q 3 D q 1 =q 2 =-q 3 /2
Bài 3:bốn điện tích điểm có cùng độ lớn q đặt ở 4 đỉnh hình vuông cạnh a.Dấu của các điện tích lần lượt là +,-,+,-.Cường
độ điện trường tại tâm O của hình vuông có đôï lớn :
A.Fur có phương thẳng đứng,chiều hướng từ trên xuống,độ lớn F=0,36N
B Fur có phương nằm ngang,chiều hướng từ trái sang phải,độ lớn F=0,48N
C Fur có phương thẳng đứng,chiều hướng từ dưới lên trên,độ lớn F=0,36N
D urF có phương thẳng đứng,chiều hướng từ dưới lên trên,độ lớn F=0,036N
Bài 8:có một điện tích q=5.10-9 C đặt tại điểm A.Cường độ điện trường tại điểm B cách A một khoảng 10cm:
A.M nằm trên AB giữa q 1 và q 2 ,cách q 2 8cm B M nằm trên AB ngoài q 2 ,cách q 2 40cm.
C M nằm trên AB ngoài q 1 ,cách q 2 40cm D M nằm trên AB chính giữa q 1 , q 2 ,cách q 2 10cm
Bài 11: có hai điện tích q1 và q 2 đặt cách nhau 8cm nằm tại hai điểm A và B.Biết q 1 =-4µC,q 2 =1µC,tìm vị trí M mà tại đó điện trường bằng 0.
A.M nằm trên AB ,cách q 1 10cm, cách q 2 18cm B M nằm trên AB cách q 1 18cm ,cách q 2 10cm
C M nằm trên AB cách q 1 8cm,cách q 2 16cm D M nằm trên AB cách q 1 , 16cm ,cách q 2 8cm
Bài 12 : có hai điện tích q1 và q 2 đặt cách nhau 24cm nằm tại hai điểm A và B.Biết q 1 =4µC,q 2 =1µC,tìm vị trí M mà tại đó điện trường bằng 0.
A.M nằm trên AB ,cách q 1 10cm, cách q 2 12cm B M nằm trên AB cách q 1 16cm ,cách q 2 8cm
C M nằm trên AB cách q 1 8cm,cách q 2 16cm D M nằm trên AB cách q 1 , 10cm ,cách q 2 34cm
Trang 12Bài 13:tại 3 đỉnh của tam giác đều ABC có cạnh a=10cm đặt 3 điện tích điểm đứng yên q1 =q 2 =q 3 =10nC.Xác định cường độ điện trường :
I.tại trung điểm của cạnh BC của tam giác là:
Bài 15 :một điện tích q=2,5µC được đặt tại điểm M.Điện trường tại M có hai thành phần E X =6000V/m và E Y =
3
6 3.10 V m/
− .Vec tơ lực tác dụng lên điện tích q là:
A.F=0,3N,lập với trục 0y một góc 150 0 B F=0,03N,lập với trục 0y một góc 30 0
C F=0,03N,lập với trục 0y một góc 115 0 D F=0,12N,lập với trục 0y một góc 120 0
Bài 16:Một quả cầu nhỏ có khối lượng m=1g treo vào một điểm 0 bằng một dây tơ có chiều dài l.Qủa cầu nằm trong
điện trường đều có phương nằm ngang ,cường độ E=2KV/m.Khi đó dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 60 0 Hỏi sức căng của sợi dây và điện tích của quả cầu là bao nhiêu:
A.q=5,8µC;T=0,01N B q=6,67µC;T=0,03N C q=7,26µC;T=0,15N D q=8,67µC;T=0,02N
Bài 17:cho hai tấm kim loại song song nằm ngang ,nhiễm điện trái dấu.Khoảng không gian giữa hai tấm kim loại đó chứa
đầy dầu.Một quả cầu bằng sắt bán kính R=1cm mang điện tích q nằm lơ lửng trong lớp dầu.Điện trường giữa hai tấm kim loại là điện trường đều hướng từ trên xuống dưới và có cường độ 20000V/m.Hỏi độ lớn và dấu của điện tích q.Cho biết khối lượng riêng của sắt là7800kg/m 3 ,của dầu là 800kg/m 3
A.-12,7µC B.14,7µC C.-14,7µC D.12,7µC
Bài 18: có 3 điện tích q giống nhau đặt ở 3 đỉnh của một tam giác đều cạnh a.Cường độ điện trường tại điểm đặt của mỗi
điện tích do hai điện tích kia gây ra có độ lớn là bao nhiêu nếu ba điện tích cùng dấu :
A.
2
2 2 q
E K
a
=
Bài 19 :có 3 điện tích q giống nhau đặt ở 3 đỉnh của một tam giác đều cạnh a.Cường độ điện trường tại điểm đặt của mỗi
điện tích do hai điện tích kia gây ra có độ lớn là bao nhiêu nếu có môït điện tích trái dấu với hai điện tích còn lại :
Bài 20:cho 4 điện tích điểm có cùng độ lớn q đặt tại 4 đỉnh của một hình vuông cạnh a.Xác định cường độ điện trường
gây ra bởi 4 điện tích đó tại tâm O của hình vuông trong các trường hợp:
I.Bốn điện tích cùng dấu:
Bài 22:Xác định vecto cường độ điện trường tại điểm M trên đường trung trực của đoạn AB =a,cách trung điểm O của AB
một đoạn OM= 3
6
a trong các trường hợp sau:
I.Đặt tại A,B các điện tích dương q:
Trang 13= ;Eur hửụựng song song vụựi ủoaùn AB
II ẹaởt taùi A ủieọn tớch dửụng + q,taùi B ủieọn tớch aõm -q:
= ;Eur hửụựng song song vụựi ủoaùn AB
Baứi 23:moọt haùt buùi tớch dieọn khoỏi lửụùng m=10-8 g naốm caõn baống trong moọt ủieọn trửụứng ủeàu thaỳng ủửựng hửụựng xuoỏng coự cửụứng ủoọ E=1000V/m.ẹieọn tớch haùt buùi naứy coự ủieọn tớch laứ bao nhieõu:
A.-10 -10 C B.-10 -13 C C.10 -10 C D.-10 -13 C
Baứi 24:Moọt quaỷ caàu khoỏi lửụùng m=0,2kg treo vaứo moọt sụùi daõy tụ ủaởt trong moọt ủieọn trửụứng ủeàu naốm ngang coự cửụứng ủoọ
E=1000V/m.Daõy treo leọch vụựi phửụng thaỳng ủửựng moọt goực 45 0 ẹoọ lụựn cuỷa ủieọn tớch quaỷ caàu coự giaự trũ:
A 0,5.10 -6 C B 2.10 -6 C C 0,5.10 -3 C D.2.10 -3 C
Baứi 25 :moọt quaỷ caàu kim loaùi nhoỷ coự khoỏi lửụùng 1g ủửụùc q=10-5 C treo baống moọt sụùi daõy maỷnh coự chieàu daứi l vaứ ủaởt trong moọt ủieọn trửụứng ủeàu E.Khi quaỷ caàu ủửựng caõn baống thỡ daõy treo hụùp vụựi phửụng thaỳng ủửựng moọt goực 60 0 .Xaực ủũnh cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng E:
A.1730V/m B.1520V/m C.1341V/m D.1124V/m
Baứi 26: Một điện tích q = 10-7 C đặt tại 1 điểm A trong điện trờng , chịu tác dụng một lực F= 3.10 -3 N Cờng độ điện trờng tại
A có độ lớn ?
A.1/3.10 10 V/m B.3.10 4 V/m C.3.10 10 V/m D.1/3.10 - 4 V/m
Baứi 27 :Cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng cuỷa moọt ủieọn tớch ủieồm taùi A baống 36V/m,taùi B baống 9V/m.Hoỷi cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng taùi
trung ủieồm C cuỷa AB laứ bao nhieõu?.Cho bieỏt A,B,C cuứng naốm treõn moọt ủửụứng sửực.
A.30V/m B.25V/m C.16V/m D.12V/m
Baứi 28: Moọt quaỷ caàu nhoỷ coự khoỏi lửụùng m=0,25g ,mang ủieọn tớch q=2,5.10- 9C treo vaứo moọt ủieồm 0 baống moọt daõy tụ coự chieàu daứi l.Quỷa caàu naốm trong ủieọn trửụứng ủeàu coự phửụng naốm ngang ,cửụứng ủoọ E=10 6 V/m.Khi ủoự daõy treo hụùp vụựi phửụng thaỳng ủửựng moọt goực:
A α=15 0 B α =30 0 C α =45 0 D α =60 0
Baứi 29:Hai ủieọn tớch q1 =q 2 =10 -6 C ủaởt taùi hai ủieồm A,B caựch nhau 6cm ụỷ trong moọt ủieọn moõi coự haống soỏ ủieọn moõi ε
=2.Cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng taùi ủieồm M naốm treõn trung trửùc cuỷa ủoaùn AB caựch AB moọt khoaỷng 4cm laứ:
A.18.10 5 V/m B.15.10 6 V/m C.36.10 5 V/m D.Moọt giaự trũ khaực
Baứi 30:electron bay tửứ baỷn aõm sang baỷn dửụng cuỷa moọt tuù ủieọn phaỳng,ủieọn trửụứng giửừa hai baỷn cuỷa tuù coự cửụứng ủoọ
E=9.10 4 V/mKhoaỷng caựch giửừa hai baỷn laứ d=7,2cm.Khoỏi lửụùng cuỷa electron laứ m=9.10 -31 kg.Vaọn toỏc ủaàu cuỷa electron baống 0.Thụứi gian bay cuỷa electron laứ:
A.1,73.10 -8 s B.3.10 -9 s C 3.10 -8 s D 1,73.10 -9 s
Baứi 31: electron bay tửứ baỷn dửụng sang baỷn aõm cuỷa moọt tuù ủieọn phaỳng,ủieọn trửụứng giửừa hai baỷn cuỷa tuù coự cửụứng ủoọ
E=4,5.10 4 V/mKhoaỷng caựch giửừa hai baỷn laứ d=8cm.Khoỏi lửụùng cuỷa electron laứ m=9.10 -31 kg.Vaọn toỏc ủaàu cuỷa electron baống
v 0 =8.10 7 m/s.Hoỷi chuyeồn ủoọng cuỷa electron nhử theỏ naứo:
A.chaọm daàn ủeàu vụựi gia toỏc0,8.10 15 m/s 2 ,ủi veà baỷn aõm B.ủi veà baỷn aõm nhanh daàn ủeàu vụựi gia toỏc 1,6.10 15 m/s 2
C ủi veà baỷn aõm chaọm daàn ủeàu vụựi gia toỏc 1,6.10 15 m/s 2 roài ủoồi chieàu ủi nhanh daàn veà baỷn dửụng
D ủi veà baỷn aõm chaọm daàn ủeàu vụựi gia toỏc0,8.10 15 m/s 2 , roài ủoồi chieàu ủi nhanh daàn veà baỷn dửụng
Baứi 32 :cho hai taỏm kim loaùi song song naốm ngang caựch nhau 2cm ,nhieóm ủieọn traựi daỏu.Muoỏn laứm cho ủieọn tớch q=5.10
-10 C di chuyeồn tửứ taỏm naứy ủeỏn taỏm kia caàn toỏn moọt coõng A=2.10 -9 J.Cho bieỏt ủieọn trửụứng ụỷ beõn trong hai taỏm kim loaùi ủaừ cho laứ ủieọn trửụứng ủeàu vaứ coự ủửụứng sửực vuoõng goực vụựi caực taỏm Xaực ủũnh cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng E beõn trong hai taỏm kim loaùi ủoự:
A.20V/m B.200V/m C.2000V/m D.20000V/m
Baứi 33:Ba ủieồm A,B,C laứ 3 ủổnh cuỷa tam giaực ủeàu caùnh a=40cm naốm trong ủieọn trửụứng ủeàu coự cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng laứ
300V/m.BC song song vụựi ủửụứng sửực vaứ ủửụứng sửực coự chieàu tửứ C sang B.Khi moọt ủieọn tớch q=5.10 8 C di chuyeồn tửứ B ủeỏn A thỡ coõng cuỷa lửùc ủieọn trửụứng laứ:
A.12.10 -6 J B.-12.10 -6 J C.3.10 -6 J D.-3.10 -6 J
Baứi 34:moọt haùt buùi coự khoỏi lửụùng m=4,5.10-9 kg,ủieọn tớch q=1,5.10 -6 C,chuyeồn ủoọng giửừa hai taỏm kim loaùi song song naốm ngang caựch nhau 2cm ,nhieóm ủieọn traựi daỏu.Bieỏt haùt chuyeồn ủoọng tửứ baỷn dửụng sang baỷn aõm vụựi vaọn toỏc ban ủaàu baống 0.Cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng giửừa hai baỷn laứ E=3000V/m.
I.Gia toỏc cuỷa haùt buùi coự ủoọ lụựn laứ:
Trang 14Bài 35:một quả cầu khối lượng 10g được treo vào một sợi chỉ cách điện.Qủa cầu mang
điện tích Q=0,1µC.Đặt quả cầu vào trong điện trường Đều E thì quả cầu lệch khỏi
vị trí lúc đầu,dây treo hợp vớiđường thẳng đứng một góc α =30 0 (như hình vẽ).
Hỏi độ lớn củađiện trường E và sức căng của sợi dây là bao nhiêu?
A.E=87.10 2 V/mµC,T=0,115N B 87.10 3 V/m,T=0,115N.
C.E=57,8.10 1 V/m T=0,015N D Đáp số khác
Q
α
Trang 15III Chuyên đề : CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRƯỜNG ĐIỆN THẾ-HIỆU ĐIỆN THẾ.
Câu 1 : chọn các cụm từ để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa:
“……là đại lượng đặc trưng cho trường tĩnh điện ……và đo bằng thương số của……với điện tích điểm đó “
A.hiệu điện thế giữa hai điểm , giữa hai điểm về phương diện năng lượng , công của lực điện trường thực hiện lên điện tích di
chuyển giữa hai điểm đó
B.cường độ điện trường tại một điểm, tại một điểm về phương diện tác dụng lực , lực điện trường đặt lên điện tích đặt tại điểm đó C.hiệu điện thế giữa hai điểm , giữa hai điểm về khả năng thực hiện công , công của lực điện trường thực hiện lên điện tích di chuyển giữa hai điểm đó
D.cả A,B,C đều đúng
Câu 2:một điện tích âm di chuyển trong điện trường từ A đến B ,lực điện trường thực hiện công lên điện tích có giá trị dương Khi
đó:
A.điện thế ở B lớn hơn ở A B.chiều điện trường hướng từ A sang B
C chiều điện trường hướng từ B sang A D.Cả A và C đều đúng.
Câu 3: một điện tích dương di chuyển trong điện trường đều từ A đến B trên một đường sức thì động năng của nó tăng.Kết quả
này cho thấy:
A.V A <V B B.Điện trường có chiều từ A sang B
C.Điện trường tạo công âm D.Cả 3 đều trên
Câu 4:chọn câu sai trong các câu sau:
A.lực điện trường tác dụng lên điện tích dương lúc đầu đứng yên làm điện tích có xu hướng di chuyển về nơi có có điện thế thấp
B lực điện trường tác dụng lên điện tích dương lúc đầu đứng yên làm điện tích có xu hướng di chuyển theo chiều điện trường
C lực điện trường tác dụng lên điện tích âm lúc đầu đứng yên làm điện tích có xu hướng di chuyển về nơi có điên thế cao
D.cả A,B,C đều sai
Câu 5:một electron đi vào trong điện trường đều với vận tốc V0 Trong điều kiện nào thì quỹ đạo của electron trong điện trường có dạng là parabol:
A.V 0 có giá trị lớn B V 0 có giá trị nhỏ
C.vec tơ V 0 hợp với đường sức một góc α D.cả A và C
Câu 6: trong các đại lượng vật lí sau:
I.hiệu điện thế II.cường độ điện trường III.công của lực điện trường
Các đại lượng nào là vô hướng:
A.II,III B.I,III C.I,II,III D.I,II
Câu 7: tìm phát biểu đúng:
A.một người có điện thế lên tới vài nghìn vôn chắc chắn sẽ bị tổn thương
B.các đám mây có thể đạt tới điện thế lên tới nửa triệu vôn
C.khi đi trên một cái thảm nilong,điện thế cơ thể một người bằng 0
D.các thí nghiện tĩnh điện không bị độ ẩm làm ảnh hưởng
Câu 8:các đường đẳng thế trong một mặt phẳng tương tự như:
A.đường dòng trong chất lỏng B.quỹ đạo của một hạt trong chuyển động Braono
C.vết do một điện tích để lại trong buồng bọt D.đường kín trên các bản đồ phân chia khu vực
Câu 9: BiĨu thøc nµo lµ biĨu thøc cđa c«ng cđa ®iƯn trêng ?
A.A = F.s cosα B.A = qeB C.A = qEd D.A = E/d
Câu 10 :với điện trường như thế nào thì có thể có hệ thức U=E.d:
A.điện trường của điện tích dương B.điện trường của điện tích âm
C.điện trường đều D.điện trường không đều
Câu 11:Cho biết mối liên hệ giữa hiệu điện thế hai điểm M,N:UMN và U NM
A U MN > U NM B U MN < U NM C U MN = U NM D U MN =- U NM
Câu 12:Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là:
A.U=E.d B.U =q A C.
d q
A E
Câu 13 : một điện tích q chuyển động từ M đến Q,N, rồi từ N lại đến P có quỹ đạo
như hình vẽ Trong các biểu thức về công của lực điện trường sau đây,
biểu thức nào là sai:
A A MQ =-A QN B.A MN =A NP C.A QP =A QN D A MQ =A MP
Câu 14 :Hiệu điện thế giữ hai tấm kim loại phẳng đặt song song với nhau tăng 3lần , còn khoảng cách giữ hai tấm tăng 2 làn thì
cường độ điện trường trong hai tấm tăng giảm như thế nào
A.tăng hai lần B.giảm hai lần C.tăng bốn lần D.giảm bốn lần
Câu 15:hiệu điện thế giữu hai tấm kim loại phẳng đặt song song với nhau tăng 3 lần , còn khoảng cách giữ hai tấm tăng 2 lần thì
cường độ điện trương trong hai tấm tăng giảm như thế nào
A.tăng 1,5 lần B.tăng 6 lần C.giảm 6 lần D.giảm 1,5 lần
Trang 16Bài 29:Hai điện tích q1 =q 2 =10 -6 C đặt tại hai điểm A,B cách nhau 6cm ở trong một điện môi có hằng số điện môi ε =2.Cường độ điện trường tại điểm M nằm trên trung trực của đoạn AB cách AB một khoảng 4cm là:
A.18.10 5 V/m B.15.10 6 V/m C.36.10 5 V/m D.Một giá trị khác
Bài 33:Ba điểm A,B,C là 3 đỉnh của tam giác đều cạnh a=40cm nằm trong điện trường đều có cường độ điện trường là
300V/m.BC song song với đường sức và đường sức có chiều từ C sang B.Khi một điện tích q=5.10 8 C di chuyển từ B đến A thì công của lực điện trường là:
Bài 10:Ba điểm A,B,C nằm trong một điện trường đều hợp thành một tam giác vuông
có cạnh BC vuông góc với đường sức điện trường.So sánh điện thế ở các điểm A,B,C:
Bài 32 :cho hai tấm kim loại song song nằm ngang cách nhau 2cm ,nhiễm điện trái dấu.Muốn làm cho điện tích q=5.10-10 C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A=2.10 -9 J.Cho biết điện trường ở bên trong hai tấm kim loại đã cho là điện trường đều và có đường sức vuông góc với các tấm Xác định cường độ điện trường E bên trong hai tấm kim loại đó:
A.20V/m B.200V/m C.2000V/m D.20000V/m
Bài :Cho một điện trường đều có cường độ 4.10 3 V/m.
Vec tơ cường độ điện trường song song với cạnh huyền BC của tam giác vuông ABC và có chiều B đến C.
Tính hiệu điện thế giữa hai điểm BC,BA,AC.Cho biết AB=6cm,AC=8cm.
A.U BA =400V;U BA =144V;U AC =256V B U BA =300V;U BA =120V;U AC =180V
C U BA =200V;U BA =72V;U AC =128V D U BA =100V;U BA =44V;U AC =56V
Bài 10:một điện tích q=10 -7 C đi từ điểm A tới điểm B trong diện trường thì thu được năng lượng W=3.10 -5 J.Hiệu điện thế giữa hai điểm A,B có độ lớn:
Bài 30:electron bay từ bản âm sang bản dương của một tụ điện phẳng,điện trường giữa hai bản của tụ có cường độ
E=9.10 4 V/mKhoảng cách giữa hai bản là d=7,2cm.Khối lượng của electron là m=9.10 -31 kg.Vận tốc đầu của electron bằng 0.Thời gian bay của electron là:
A.1,73.10 -8 s B.3.10 -9 s C 3.10 -8 s D 1,73.10 -9 s
Bài 31: electron bay từ bản dương sang bản âm của một tụ điện phẳng,điện trường giữa hai bản của tụ có cường độ
E=4,5.10 4 V/mKhoảng cách giữa hai bản là d=8cm.Khối lượng của electron là m=9.10 -31 kg.Vận tốc đầu của electron bằng
v 0 =8.10 7 m/s.Hỏi chuyển động của electron như thế nào:
A.chậm dần đều với gia tốc 0,8.10 15 m/s 2 ,đi về bản âm B.đi về bản âm nhanh dần đều với gia tốc 1,6.10 15 m/s 2
C đi về bản âm chậm dần đều với gia tốc 1,6.10 15 m/s 2 rồi đổi chiều đi nhanh dần về bản dương
D đi về bản âm chậm dần đều với gia tốc0,8.10 15 m/s 2 , rồi đổi chiều đi nhanh dần về bản dương
Bài 10: Một proton đặt trong điện trường đều E=2.10 6 V/m.Cho biết khối lượng của proton là m=1,67.10 -27 kg và bỏ qua trọng lực.
I.Gia tốc của proton là:
I.Gia tốc của hạt bụi có độ lớn là:
A.1,8.10 6 m/s 2 B.2.10 6 m/s 2 C.2.10 5 m/s 2 D 10 6 m/s 2
II.Thời gian cần thiết để hạt bụi bay từ bản dương sang bản âm là:
BC
Trang 17Bài 10: Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N trong điện trường là U MN =100V.
I.Công của điện trường dịch chuyển proton từ M đến N là:
Bài :Hai tấm kim loại song song cách nhau 2cm và được nhiễm điện trái dấu nhau.Muốn làm cho điện tích
q=5.10 -10 C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn công A=2.10 -9 J.Xác định cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại đó.Cho biết điện trường bên trong hai tấm là điện trường đều và có các đường sức vuông góc với các tấm:
Bài : Một quả cầu khối lượng m=4,5.10 -3 kg treo vào một sợi dây dài 1m.
Qủa cầu nằm giữa hai tấm kim loại song song ,thẳng đứng như hình vẽ.
Hai tấm kim loại này cách nhau 4cm.Hiệu điện thế đặt U=750V được đặt
vào hai bản ,khi đó quả cầu lệch ra khỏi vị trí cân bằng 1cm.Tìm q=?
A.24.10 -9 C B.-24.10 -9 C.
C.48 10 -9 C D.-36.10 -9 C
Bài :Trong dèn hình của máy thu hình,các electron được tăng tốc bởi hiệu
điện thế 25000V.Hỏi khi electron đập vào màn hình thì vận tóc của nó bằng
bai nhiêu,biết rằng ban đầu electron đứng yên:
Bài :một điện tích điểm q=10µCchuyển động từ đibnhr B đến đỉnh C của
một tam giác đều ABC.Tam giác ABC nằm trong điện trường đều có cường
độ E=5000V/m.Đường sức của điện trường này song song với cạnh BC và
có chiều từ C đến B.Tìm công của lực diện trường trong hai trường hợp khi
điện tích q di chuyển theo đoạn BC và khi điện tích q di chuyển theo đoạn
gấp khúc BAC
A.A BC =-5.10 -4 J ;A BAC =-10.10 -4 J B A BC =-2,5.10 -4 J ;A BAC =-5.10 -4 J
-+ + +
BAC
Trang 18Bài :Mặt trong của màng tế bào trong cơ thể con người tích điện âm,mặt ngoài tích điện dương.Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 0,07V.Màng tế bào dày8.10 -9 m.Hỏi cường độ điện trường trong màng tế bào có giá trị bằng bao nhiêu:
Bài :Khoảng cách giữa hai bản của tụ diện phẳng là d=5cm,hiệu điện thế giữa hai bản đó là 50V.
I.Hỏi điện trường và các đường sức điện trường ở bên trong hai bản như thế nào?Tính cường đôï điện trường bên trong hai bản tụ đó?
A.điện trường biến đổi,đường sức là đường cong,E=1200V/m
B điện trường biến đổi tăng dần,đường sức là đường tròn,E=800V/m
C điện trường đều,đường sức là đường thẳng,E=1000V/m.
D điện trường đều,đường sức là đường thẳng,E=1200V/m
II.Một electron ban đầu có vận tốc rất nhỏ chuyển động từ bản tích điện âm về phía bản tích điện dương.Hỏi khi tới tấm tích điện dương thì electron nhận được một năng lượng băng bao nhiêu?Tính vận tốc của electron lúc đó:
Bài :Giữa hai điểm A và B có hiệu điện thế bằng bao nhiêu nếu một điện tích q=10 -6 C thu được năng lượng
W=2.10 -4 J khi đi từ A đến B:
Bài :Electron-vôn là năng lượng mà một electron thu được khi nó đi qua quãng đường có hiệu điện thế hai đầu bằng 1V I.Hãy tính electron-vôn ra Jun
A.1eV=1,6.10 -19 J B 1eV=9,1.10 -31 J C 1eV=1,6.10 -13 J D 1eV=22,4.10 -24 J
II.Vận tốc của electron có năng lượng 0,1MeV là:
A v=0,87.10 8 m/s B v=1,87.10 8 m/s C v=2,87.10 8 m/s D v=2,14.10 8 m/s
Bài :Hai bản tụ điện phẳng nằm ngang ,song song và cách nhau d=10cm,
hiệu điện thế giữa hai bản là U=100V.Một electron có vận tốc ban đầu v 0 =5.10 6 m/s chuyển
động dọc theo đường sức về phía bản điện tích âm.
I.Xác định gia tốc của electron:
Bài :Cho 3 bản kim loại tích điện A,B,C như hình vẽ.Cho d 1 =5cm,d 2 =8cm.
Coi điện trường giữa hai bản là đều,có chiều như hình vẽ và có độ lớn
E 1 =40000V/m,E 2 =50000V/m.Tính điện thế V B ,V C của các bản B,C nếu
lấy gốc điện thế là điện thế của bản A.
Trang 19m
+
Ud
-
-Baøi :Moôt giót thụy ngađn hình caău baùn kính R=1mm mang ñieôn tích q=3,2.10 -13 C ñaịt trong ñieôn mođi laø khođng khí:
I.Cöôøng ñoô ñieôn tröôøng tređn bôø maịt giót thụy ngađn laø:
II.Ñieôn theẫ cụa giót thụy ngađn laø:
Baøi :Moôt hát búi tích ñieôn döông coù khoâi löôïng m=10 -10 kg lô löõng
trong khoạng giöõa hai bạn cụa moôt tú ñieôn phaúng naỉm ngang.
Hieôu dieôn theâ giöõa hai bạn laø U=1000V,khoạng caùch giöõa haibạn
laø d=4,8mm (boû qua khoâi löôïng cụa electron so vôùi khoùi löôïng cụa hát búi)
I.Tìm soâ ñieôn töû maø hát búi naøy bò maât ñi
II.Vì moôt lyù do naøo ñoù,moôt soâ electron töø beđn ngoaøi xađm nhaôp vaøo laøm
cho hát búi bò trung hoøa ñieôn bôùt ñi vaø thaây noù rôi xuoâng vôùi gia toâc a=6m/s 2
Tìm soâ löôïng electron ñaõ xađm nhaôp vaøo:
A.n=1,8.10 4 hát B n=2.10 4 hát C n=2,4.10 4 hát D n=2,8.10 4 hát
Baøi :moôt electron chuyeơn ñoông dóc theo ñöôøng söùc cụa moôt ñieôn tröôøng ñeău coù cöôøng ñoô 364V/m.Electron xuaât phaùt töø ñieơm M vôùi vaôn toâc 3,2.10 6 m/s.
I.E lectron ñi döôïc quaõng ñöôøng baỉng bao nhieđu thì vaôn toâc cụa noù baỉng 0:
II.Thôøi gian keơ töø luùc electron xuaât phaùt ñeân luùc electron trôû veă ñieơm M laø:
Baøi :Moôt quạ caău kim loái baùn kính 4cm mang ñieôn tích q=5.10 -8 C.
I.Cöôøng ñoô ñieôn tröôøng tređn maịt quạ caău vaø tái ñieơm M caùch tađm quạ caău 10cm laø:
I.Phöông trình quyõ ñáo cụa electon laø:
Baøi : Baøi 40 : Khoạng caùch giöõa hai bạn cụa tú dieôn phaúng laø d,cieău daøi hai bạn laø l,hieôu ñieôn theâ giöõa hai bạn ñoù laø U Moôt ñieôn
tích ñieơm q coù vaôn toâc ban ñaău v 0 chuyeơn ñoông xieđn goùc vôùiα so vôùi caùc ñöôøng söùc ñieôn tröôøng.Khoâi löôïng cụa ñieôn tích laø m.Boû qua taùc dúng löïc cụa tróng tröôøng vaø coi ñieôn tích bay saùt bạn döông cụa taâm tú ñieôn.
I.Phöông trình quyõ ñáo cụa ñieôn tích q laø:
-
-
-
Trang 20II Chuyên đề : TỤ ĐIỆN.
Câu1 :điều nào sau đây xảy ra khi tích điện cho tụ điện:
A.có dòng điện đi qua nguồn trong thời gian tụ tích điện
B.có trạng thái cân bằng khi tụ đã nạp điện xong
C.có hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng suất điện động của nguồn khi tích điện xong
D.cả 3 điều trên
Câu 2 :trong các yếu tố sau của tụ điện phẳng:
I.Bản chất của điện môi giữa hai bản II.Khoảng cách giữa hai bản III.Hiệu điện thế giữa hai bản
a.Điện dung của tụ điện có giá trị phụ thuộc vào yếu tố nào:
b.Điện tích của tụ điện phụ thuộc vào yếu tố nào:
Câu 3 : trong các yếu tố sau của tụ điện phẳng:
I.Bản chất điện môi II.Cường độ điện trường III.Thể tích không gian có điện trường
Năng lượng điện trường của tụ điện phẳng phụ thuộc vào những yếu tố nào:
Câu 4 :Biểu thức tính năng lượng điện trường của tụ điện:
S C
.4
2π
ε
d k
S C
4
.π
ε
d k
S C
4
.ε
π
d
S k C
π
ε4
.
2
επ
2
π
ε
=
Câu8 :có 3 tụ điện giống nhau có cùng điện dung C.Thực hiện 4 cách mắc sau:
I.ba tụ điện mắc nói tiếp
II.ba tụ điện mắc song song
III.hai tụ điện mắc nối tiếp rồi mắc song song với tụ thứ ba
IV hai tụ điện mắc song song rồi mắc nối tiếp với tụ thứ ba
a.Ở cách mắc nào thì C td >C:
b Ở cách mắc nào thì C td <C:
Câu 9: Trong các yếu tố sau đây:
I Hình dạng hai bản tụ điện
+
Ud
-
-
-
Trang 21-II Kích thước hai bản tụ điện
III Vị trí tương đối giữa hai bản tụ điện
IV Bản chất của điện môi giữa hai bản của tụ điện
- Điện dung của tụ điện phẳng phụ thuộc các yếu tố :
Câu 10 : Trong các mục đích sau đây:
I Tăng khả năng tích điện II Có điện dung thích hợp III Có hiệu điện thế giới hạn thích hợp
- Mục đích của việc ghép các tụ điện là:
Câu 4: Trong các yếu tố sau đây:
I Hình dạng hai bản tụ điện
II Kích thước hai bản tụ điện
III Vị trí tương đối giữa hai bản tụ điện
IV Bản chất của điện môi giữa hai bản của tụ điện
- Điện dung của tụ điện phẳng phụ thuộc các yếu tố :
A I, II IV B II, III, IV C I, II, III D I, II, III, IV
Câu 2: Biểu thức tính điện tích của tụ điện:
A Q C.U= B Q 1CU2
2
= C Q I R.t= 2 D Q U.I.t=
Câu2: Tìm biểu thức đúng:
A.C = Q/U B.C = U/Q C.C = Q.U D C = U.d
Câu2: Tìm biểu thức đúng:
A.C = Q.U B.C = U/Q C.C = Q/U D C = U.d
Câu3: Chọn câu trả lời sai:
A.tăng 8 lần B.tăng 2 lần C.giảm 2 lần D.giảm 8 lần
Câu : Một tụ điện phẳng không khí được tích điện rồi tách khỏi nguồn.Năng lượng tụ điện thay đổi như thế nàokhi nhúng tụ điện trong điện môi lỏng có ε =2.
A.giảm 2 lần B.tăng 2 lần C.không đổi D.tăng 4 lần
Bài : Một tụ điện phẳng không khí được tích điện.Tách tụ khỏi nguồn và tăng khoảng cách giữa hai bản lên 2 lần.
I.Hiệu điện thế giữa hai bản tụ thay đổi như thế nào:
A.giảm 2 lần B.tăng 2 lần C.tăng 4 lần D.giảm 4 lần
Trang 22II.Cường độ điện trường giữa hai bản thay đổi như thế nào:
Câu :đối với tụ điện phẳng,khả năng tích điện của tụ phị thuộc vào:
A.diện tích các bản tụ B.khoảng cách giữa các bản tụ
C.lớp điện môi giữa hai bản tụ D.cả 3 yếu tố trên.
Câu :Một tụ điện phẳng không khí được tích điện rồi tách khỏi nguồn rồi nhúng tụ điện vào trong một điện môi lỏng thì: A.điện tích của tụ tăng,hiệu điện thế giữa hai bản giảm
B.điện tích của tụ tăng,hiệu điện thế giữa hai bản tăng
C.điện tích của tụ không đổi,hiệu điện thế giữa hai bản không đổi
D.điện tích của tụ không đổi,hiệu điện thế giữa hai bản giảm
Câu :chọn phát biểu đúng:
A.trong một tụ điện phẳng ,hai bản tụ là hai tấm kim loại đặt đối diện nhau
B.khi tụ điện phẳng đã tích điện thì hai bản tụ nhiễm điện cùng dấu
C.khi tụ điện đã tích điện,trị tuyệt của điện tích trên các bản tụ luôn luôn bằng nhau.
D.tụ điện là thiết bị dùng để di trì dòng điện trong các vật dẫn
Câu :chọn câu trả lời đúng:
A.hai tụ điện ghép nối tiếp,điện dung của bộ tụ sẽ lớn hơn điện dung của các tụ thành phần
B hai tụ điện ghép nối tiếp,điện tích của mỗi tụ điện sẽ lớn hơn điện tích của cả bộ tụ
C.hai tụ điện ghép song song, điện dung của bộ tụ sẽ lớn hơn điện dung của các tụ thành phần.
D hai tụ điện ghép song song, điện tích của mỗi tụ điện sẽ là như nhau
Câu : một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn có hiệu điện thế 500V Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng lên gấp đôi.Hiệu điện thế giữa hai bản tụ khi đó:
A.giảm 2 lần B.tăng 2 lần C.không đổi D.giảm 4 lần
Câu :hai bản của một tụ điện phẳng được nối với hai cực của một acquy.Nếu dịch chuyển để các bản ra xa nhau thì trong khi dịch chuyển có dòng điện đi qua acquy không?Nếu có hãy nói rõ chiều của dòng điện:
A.không có
B.lúc đầu dòng điện đi từ cực âm sang cực dương,sau đó dòng điện có chiều ngược lại
C dòng điện đi từ cực âm sang cực dương
D dòng điện đi từ cực dương sang cực âm.
Câu : Nối hai bản của một tụ điện phẳng với hai cực của một acquy.Sau đó, ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi đưa vào giữa hai bản một chất điện môi có hằng số điện môiε .Điện dung C và hiệu điện thế U giữa hai bản tụ thay đổi ra sao:
A.C tăng,U tăng B C tăng,U giảm C C giảm,U tăng D C giảm,U giảm
Câu : Nối hai bản của một tụ điện phẳng với hai cực của một acquy.Sau đó, ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi đưa vào giữa hai bản một chất điện môi có hằng số điện môiε .Năng lượng W của tụ điện và cường độ điện trường E giữa hai bản thay đổi ra sao:
A W tăng,E tăng B W tăng,E giảm C W giảm,E giảm D W giảm,E tăng
Bài :một tụ điện phẳng không khí có hai bản hình trònbans kính R=6cm,cách nhau mọt khoảng d=2mm.Điện dung của tụ có giá trị:
Trang 23- Điện dung của bộ 3 tụ trên là:
a 3C2 b 2C3 c 3C d C3
Câu 5: Có 3 tụ giống nhau C được mắc như hình vẽ:
- Điện dung của bộ 3 tụ trên là:
a 3C2 b 2C3 c C3 d 3C
Câu 5 Hai bản tụ điện đặt cách nhau một khoảng 5 cm Điện trường giữa hai bản là 2000 V/m Vậy hiệu điện
thế giữa 2 bản là:
A B
Câu 5 Hai bản tụ điện đặt cách nhau một khoảng 5 cm Điện trường giữa hai bản là 2000 V/m Một electron
duy chuyển từ bản này sang bản kia của tụ điện Khi đó công của lực điện trường là:
Trang 24Bài : Có 4 tụ giống nhau C =4µF được mắc như hình vẽ:
Điện dung của bộ 4 tụ trên là:
Bài : Có 5 tụ giống nhau C =4µF được mắc như hình vẽ:
Mắc bộ tụ này vào nguồn có hiệu điện thế U=20V.Khi đó,UAB sẽ có giá trị là:
A.B.
C.D.
Bài 1:Một tụ điện phẳng không khí được tích điện tới hiệu điện thế U=400V.Tách tụ ra khỏi nguồn rồi nhúng tụ vào trong một
điện môi lỏng có ε =4.Hiệu điện thế giữa hai bản tụ lúc này có giá trị bằng bao nhiêu:
Bài 2: Một tụ điện phẳng không khí có khoảng cách giữa hai bản là d=6mm được tích điện tới hiệu điện thế U=60V Tách tụ khỏi
nguồn rồi cho vào khoảng giữa hai bản một tấm kim loại phẳng có cùng diện tích với hai bản và có bề dày là a=2mm.Hiệu điện thế giữa hai bản tụ lúc này có giá trị bằng :
Bài 3: Một tụ điện phẳng không khí có khoảng cách giữa hai bản là d=8mm được tích điện tới hiệu điện thế U=120V Tách tụ
khỏi nguồn rồi cho vào khoảng giữa hai bản một tấm điện môi phẳng có cùng diện tích với hai bản và có bề dày là a=3mm vớiε
=3.Hiệu điện thế giữa hai bản tụ lúc này có giá trị là:
4
Trang 25Bài 4:Một tụ điện có điện dung là C được tích điện tới hiệu điện thế U.Lấy tụ khỏi nguồn rồi nối hai bản tụ của nó với một tụ thứ
hai với một tụ thứ hai có cùng điện dung C chưa tích điện.Năng lượng tổng cộng hai tụ thay đổi như thế nào:
A.giảm 2 lần B.tăng 2 lần C.không đổi D.tăng 4 lần
Bài 5:Hai tụ điện có điện dung C1=3 Fµ , C2=6 Fµ được lần lượt tích điện tới hiệu điện thế U1=120V,U2=150V.Sau đó nối hai
cặp bản cùng dấu của hai tụ với nhau.Hiệu điện thế của bộ tụ có giá trị nào sau đây:
Bài 6:cường độ điện trường trong không gian chân không giữa hai bản tụ có giá trị là 40V/m,khoảng cách giữa hai bản tụ là
2cm.Điện thế giữa hai bản tụ là:
Bài 11:Cho một tụ điện phẳng mà hai bản có dạng hình tròn bản có dạng hình tròn bán kính 2cm và được đặt trong không khí.Hai
bản cách nhau 2mm.
I.Điện dung của tụ điện có giá trị:
II.Điện trường đánh thủng đối với không khí là 3.10 6 V/m.Muốn tụ điện không hỏng thì hiệu điện thế tối đa có thể đặ vào hai bản tụ là:
A.U max =3.10 3 V/m B U max =4,5.10 3 V/m C U max =6.10 3 V/m D U max =9.10 3 V/m
Bài 12:Một tụ điện không khí có điện dung C=2000 pF được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U=5000V.
I.Điện tích của tụ điện là:
A 10 -4 C B 10 -5 C C 2.10 -5 C D 5.10 -5 C
II.Ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nhúng nó chìm hẳn vào một điện môi lỏng có ε =2.Hiệu điện thế của tụ điện khi đó là:
Bài 13:Một bộ tụ gồm hai tụ điện C1=2 Fµ , C2=3 Fµ .
I.Khi hai tụ mắc nối tiếp,điện dung tương đương là:
II Khi hai tụ mắc song song,điện dung tương đương là:
Bài 14:Cho bộ tụ như hình vẽ.Biết C1 =3 µF, C2=6µF, C 3 = C 4 =16 µF
I.Điện dung tương đương của bộ tụ là:
Chương :DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG.
1 Muốn xác định khối lượng một chất thoát ra ở điện cực trong thời gian dòng điện chạy qua bình điện phân cần biết:
a.cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua bình
C1
C3
BA
C4
Trang 26b.cường độ dòng điện ,ø thời gian dòng điện chạy qua bình vànguyên tử khối của chất
c.điện lượng qua bình điẹn phân và nguyên tử lượng của chất sản ra ở điện cực
d.điện lượng chuyển qua bình điện phân và đương lượng hóa hóc của chất sản ra ở điện cực
2 một vật làm bằng kim loại đem mạ niken có diện tích S=120cm 2 Tính bề dày của lớp niken cần mạ trên vật ,biết rằng cường độ dòng điện qua bình điện phân là I=1A,thời gian mạ là t=16ph 5s nguyên tử lượng là A=60,khối lượng riêng D=8,8.10 3 kg/m 3 và hóa trị n=2
a.0,017mm b.0,0085mm c.0,085mm d.đáp số khác
3 Ba bình điện phân mắc nối tiếp :
cho biết F=9,65 10 7 C/kmol ,A=64 g/mol ,n =2
5 Bình điện phân đựng dd CuSO 4 với cực dương là Cu,diện tích các điện cực 1,2,3 là như nhau và khoảng cách từ A đến các cực1,2,3 của K là l 1 =l 2 /2 =l 3 /3.Khối lượng Cu bám trên các cực trong cùng một khoảng thời gian là m 1 ,m 2 ,m 3 với tỉ lệ là:
a m1=2m2=3m3 b. m1=m2=m3 c m1=m2/2=m3/3 d.một kết quả khá
6 Hạt mang điện tự do trong chất điện phân là :
a.electron và ion dương b electron ,ø ion dương ,ion dương
c.ion dương và ion âm d.loại hạt mang điện khác
7.1 Nguyên nhân làm xuất hiện hạt mang điện tự do trong chất điện phân là:
a.do sự chêch lệch nhiệt độ giữa hai điện cực
b.do sự phân li của cac phân tử chất tan trong dung dịch
c.do sự trao đổi electron với điện cực
d.do một nguyên nhân khác
7.2Dòng điện trong chất điện phân tuân theo định luật Ohm khi:
a.có quá trình phân li các phân tử chất tan trong dung dịch
b.chất điện phân là dd axit hay bazo
c.xảy ra phản ứng phụ hay phản ứng thứ cấp tại điện cực
d.các bình điện phân có anot là kim loại mà muối của nó có mặt trong dd điện phân
8 Trong các trường hợp sau ,các hiện tượng ứng dụng hiện tượng điên phân là:
a mạ điện b.đúc điện c.luyện kim d.điều chế kim loại và hóa chất
9 Khối lượng chất thoát ra ở điện cực phụ thuộc vào yếu tố:
a.thời gian điện phân b.nguyên tử lượng của chất được giải phóng
_K+
A
Trang 27c.hóa trị của chất thoát ra d.tất cả các yếu tố trên
10.Trong các chất sau ,chất nào là chất điện phân:
a axit b bazơ c.muối d tất cả các yếu tố trên
11.Hạt mang điện tự do trong kim loại là :
a.ion dương b.ion âm c.electron d.eclectron và ion dương
12.Độ lớn của suất nhiệt điện động phụ thuộc vào các yếu tố sau :
a bản chất hai kim loại b.sự chêch lệch nhiệt độ hai mối hàn
c.khối lượng và kích thước của kim loại d.bản chất hai kim loại và sự chêch lệch nhiệt độ
13.Hạt mang điện tự do trong chất khí là:
a eclectron và ion dương b eclectron
c eclectron và ion âm d eclectron , ion dương, ion âm
14 Nguyên nhân làm xuất hiện hạt mang điện tự do trong chất khí là:
a quá trình điện li b.quá trình ion hóa chất khí
c.quá trình điện li và ion hóa chất khí d.một nguyên nhân khác
15 Nguyên nhân gây ra sự phóng điện trong khí kém là:
a sự ion hóa do va chạm b.sự ion hóa do các bức xạ
c.sự phát xạ electron từ catot khi bị ion dương đập vào
d sự ion hóa do va chạm và sự phát xạ electron từ catot khi bị ion dương đập vào
16.Tính chất nào sau không phải là tính chất của tia catot:
a.có năng lượng b xuyên qua được các lá kim loại mỏng
c.làm phát sáng một số chất
d.truyền thẳng không bị lệch trong điện trường và từ trường
17.Trong các dạng sau ,dạng nào là sự phóng điện trong chất khí ở điều kiện thường:
a.tia lửa điện b.hồ quang điện c.phóng điện thành miền d.cả 3 loại đó
18.Cơ chế của tia lửa điện là:
a sự ion hóa chất khí do các bức xạ
b.sự phóng electron từ bề mặt catot do bị đốt nóng ở nhiệt độ cao
c.sự ion hóa do sự va chạm
d.một cơ chế khác
19 Cơ chế của hồ quang điện là:
a sự ion hóa chất khí do các bức xạ
b.sự phóng electron từ bề mặt catot do bị đốt nóng ở nhiệt độ cao
c.sự ion hóa do sự va chạm
d.một cơ chế khác
20 Hạt mang điện tự do trong chân không là:
a eclectron , ion dương, ion âm b ion dương, ion âm
c.electron phát xạ nhiệt từ catôt d.electron
21.Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của :
a.các ion dương cùng chiều và ion âm ngược chiều điện trường
b các ion dương cùng chiều , ion âm và electron ngược chiều điện trường
c các ion dương cùng chiều và electron ngược chiều điện trường
d.cả a,b, c đều sai
22.Trong các dạng phóng điện sau ,dạng phóng điện nào xảy ra trong không khí ở điều kiện thường :
a.sự phóng điện thành miền b.tia lửa điện
c.hồ quang điện c Cả b và c
Trang 2823.Có thể thu được bán dẫn tạp chất loại n bằng cách đưa vào tinh thể silic tinh khiết một số ít
nguyên tử của một nguyên tố thuộc:
a.nhóm V trong bảng hệ thống tuần hoàn
b nhóm IV trong bảng hệ thống tuần hoàn
c nhóm V và VII trong bảng hệ thống tuần hoàn
d nhóm III trong bảng hệ thống tuần hoàn
24 Có thể thu được bán dẫn tạp chất loại p bằng cách đưa vào tinh thể silic tinh khiết một số ít
nguyên tử của một nguyên tố thuộc:
a.nhóm V trong bảng hệ thống tuần hoàn
b nhóm IV trong bảng hệ thống tuần hoàn
c nhóm VI trong bảng hệ thống tuần hoàn
d nhóm III trong bảng hệ thống tuần hoàn
25.Dòng Anot của moat điot điện tử có cường độ là 1mA thì trong thời gian một giấy số electron bay
ra khỏi catot là:
a.1,25.1016 electron b 2,5.1016 electron
c 6,25.1015 electron c 1,25.1015 electron
26.Khi nối các điot bán dẫn theo sơ đồ mạch điện sau thì cường độ dòng điện:
a.I1 lớn nhất I1
b.I2 lớn nhất
c I3 lớn nhất I2
d.I1= I2 = I3
I3
R
Câu27: Mắc nối tiếp 3 pin có suất điện động lần lượt là:3,0V;4,8V;7,2V và điện trở trong lần lượt là:0,1
Ω;0,2Ω;0,3Ω tạo nguồn điện cho mạch ngoài thì dòng điện trongmạch1A Như vậy điện trở của mạch ngoài là:
a.4,6Ω b.6,9Ω c.13,8Ω d.đáp số khác
Câu 27:Hai pin có suất điện động và điện trở trong lần lượt là:E 1 =9V;E 2 =6V;r 1 =1Ω; r 2 =2Ω.Cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai điểm A và B lần lượt:
a.5A và -4V b.5A và 4V
c.1A và -8V d.1A và 8V
Câu1: Sự tạo thành các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do?
A Dòng điện qua chất điện phân
B Sự phân ly của các phân tư ûchất tan trong dung dịch
C Sự trao đổi electron với các điện cực
D Cả 3 nguyên nhân trên
Câu2: Phát biểu nào sau đâu là sai khi nói về tính chất tia ca tốt?
A Tia ca tốt truyền thẳng , không bị lệch trong điện trường, từ trường
B Tia ca tốt phát ra vuông góc với mặt ca tốt
C Tia catốt có thể xuyên qua các lớp kim loại mỏng
D Tia catốt kích thích một số chất phát sáng
Câu3: Trong các dòng điện sau:
I Dòng điện qua kim loại
II Dòng điện qua bình điện phân có
cực dương tan
III Dòng điện qua ống phóng điện
IV Dòng điện trong chân không
Dòng điện nào tuân theo định luật ôm?
Câu4: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Tia ca tốt bị lệch trong từ trường và điện trường
Trang 29B Tia lửa điện xuất hiện giữa 2 điện cực có điện trường rất lớn.
C Sét xuất hiện giữa hai đám mây
D Dòng điện trong bán dẫn tuân theo định luật ôm
Câu5: Câu nào sau đây là sai:
A Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất trong bán dẫn tăng
B Khi nhiệt độ tăng thì điện trở trong kim loại tăng
C Dòng điện trong chất khí cũng tuân theo định luật ôm ở nhiệt độ thấp
D Dòng điện trong chân không, không tuân theo định luật ôm
Câu6: Bán dấn loại n là bán dẫn:
A Có electron và lố trống
B Có electron và ion dương
C Có electron là hạt mang điện cơ bản, lố trống là không cơ bản
D Có electron là hạt mang điện kông cơ bản, lố trống là cơ bản
Câu7 : Cho mạch điên như hình vẽ(Hình 1) Mỗi nguồn có suất điện động
E = 1 V, r = 0,1Ω Tính suất điện động của bộ nguồn nói trên và điện trở trong
của bộ nguồn ?
Câu8 : Có 9 nguồn điện , mỗi nguồn có suất điện động E = 1,5V, điện trở trong r = 0,1 Ω , R = 20Ω và được mắc với bình điện phân (ĐP) như hình vẽ Cho A = 58, n = 2 Tính lượng niken bám vào ca tốt tong thời gian 45 phút Niken có khối lượng riêng D= 8900kg/m3, A=58, n=2
ĐPR
Trang 30Câu :Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho:
30
Trang 31A.khả năng tích điện cho hai cực của nó
B.khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện
C.khả năng thực hiện công của nguồn điện
D.khả năng tác dụng lực của nguồn điện
Câu :Trong nguồn điện hóa học có sự chuyển hóa:
A.từ nội năng thành điện năng
B.từ cơ năng thành điện năng
C.từ hóa năng thành điện năng
D.từ quang năng thành điện năng
Câu :Pin là nguồn điện hóa học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân.Hai điện cực đó:
A.một cực là vật dẫn ,cực kia là vật cách điện
B.hai cực là hai vật cách điện
C.hai cực là hai vật dẫn đồng chất
D.hai cực là hai vật dẫn khác chất.
Câu :suất điện động của nguồn điện được đo bằng :
A.lượng điện tích dịch chuyển qua nguồn điện trong một giây
B.công lực lạ thực hiện trong một giây
C.công lực lạ thực hiện khi di chuyển một điện tích dương ngược chiều điện trường.
D.điện lượng lớn nhất mà nguồn điện có thể cung cấp khi phát điện
Câu :gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch có điện trở R ,I là cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.Nhiệt lượng tỏa ra ở đoạn mạch này trong thời gian t là:
Câu :trong các pin điện hóa có sự chuyển hóa từ:
A.hóa năng thành điện năng
B.quang năng thành điện năng
C.nhiệt năng thành điện năng
D.cơ năng thành điện năng
Câu :tìm phát biểu sai:
A.nguồn điện có tác dụng tạo ra các điện tích mới.
B.nguồn điện có tác dụng làm cho các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nó
C.nguồn điện có tác dụng tạo ra sự tích điện khác nhau ở hai cực của nó
31
Trang 32D.nguồn điện có tác dụng làm các điện tích âm dịch chuyển cùng chiều điện trường bên trong nó Câu :cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào:
Câu :hai cực của pin điện hóa được nhúng trong dung dịch chất điện phân nào:
A.chỉ là dung dịch muối
B.chỉ là dung dịch axít
C.chỉ là dung dịch bazơ
D.một trong các dung dịch kể trên.
32
Trang 33R1
Câu 5: Có 3 điện trở giống nhau R được mắc như hình vẽ:
- Điện trở tương đương của đoạn mạch là:
a 2R3 b 3R2 c 2R3 d R3
Câu 5: Có 3 điện trở giống nhau R mắc như hình vẽ:
Điện trở tương đương của đoạn mạch là:
M
NR
M
N
B ur
E,r