TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ LỚP 11

Một phần của tài liệu 800 câu trắc nghiệm vật lí 11 (Trang 63 - 67)

Chương :DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG.

8. Muốn xác định khối lượng một chất thoát ra ở điện cực trong thời gian dòng điện chạy qua bình điện phân cần biết:

a.cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua bình

b.cường độ dũng điện ,ứ thời gian dũng điện chạy qua bỡnh vànguyờn tử khối của chất c.điện lượng qua bình điẹn phân và nguyên tử lượng của chất sản ra ở điện cực

d.điện lượng chuyển qua bình điện phân và đương lượng hóa hóc của chất sản ra ở điện cực 9. một vật làm bằng kim loại đem mạ niken có diện tích S=120cm2.Tính bề dày

của lớp niken cần mạ trên vật ,biết rằng cường độ dòng điện qua bình điện phân là I=1A,thời gian mạ là t=16ph 5s nguyên tử lượng là A=60,khối lượng riêng D=8,8.103kg/m3 và hóa trị n=2

a.0,017mm b.0,0085mm c.0,085mm d.đáp số khác 10. Ba bỡnh ủieọn phaõn maộc noỏi tieỏp :

-bình 1 đựng dd CuSO4

-bình 2 đựng dd CuCl2

-bình 3 đựng dd CuCl

Khối lượng Cu thu được ở catot trong cùng một khoảng thời gian là m1,,m2 ,m3

a.. m1=,m2 =m3 b. m1=,m2 =m3/2 c. m1=,m2 /2=m3 d. m1/2=,m2 =m3

11. Bình điện phân đựng dd CuSO4 với cực dương là Cu.Để thu được trên catot một lượng Cu là 0,64kg thì điện lượng qua bình là:

a.9,65.105C b.3,86. 106C c.1,93. 106C d.9,65. 106C cho bieát F=9,65. 107C/kmol ,A=64 g/mol ,n =2

12. Bình điện phân đựng dd CuSO4 với cực dương là Cu,diện tích các điện cực 1,2,3 là như nhau và khoảng cách từ A đến các cực1,2,3 của K là l1 =l2/2 =l3/3.Khối

63

lượng Cu bám trên các cực trong cùng một khoảng thời gian là m1,m2,m3 với tỉ lệ là:

a. m1=2m2=3m3 b. m1=m2=m3 c. m1=m2/2=m3/3 d.một kết quả khá

.

13. Hạt mang điện tự do trong chất điện phân là :

a.electron và ion dương b. electron ,ứ ion dương ,ion dương c.ion dương và ion âm d.loại hạt mang điện khác

7.1 Nguyên nhân làm xuất hiện hạt mang điện tự do trong chất điện phân là:

a.do sự chêch lệch nhiệt độ giữa hai điện cực

b.do sự phân li của cac phân tử chất tan trong dung dịch c.do sự trao đổi electron với điện cực

d.do một nguyên nhân khác

7.2Dòng điện trong chất điện phân tuân theo định luật Ohm khi:

a.có quá trình phân li các phân tử chất tan trong dung dịch b.chất điện phân là dd axit hay bazo

c.xảy ra phản ứng phụ hay phản ứng thứ cấp tại điện cực

d.các bình điện phân có anot là kim loại mà muối của nó có mặt trong dd điện phân 8. Trong các trường hợp sau ,các hiện tượng ứng dụng hiện tượng điên phân là:

a. mạ điện b.đúc điện c.luyện kim d.điều chế kim loại và hóa chất 9. Khối lượng chất thoát ra ở điện cực phụ thuộc vào yếu tố:

a.thời gian điện phân b.nguyên tử lượng của chất được giải phóng c.hóa trị của chất thoát ra d.tất cả các yếu tố trên

10.Trong các chất sau ,chất nào là chất điện phân:

a. axit b. bazơ c.muối d. tất cả các yếu tố trên 11.Hạt mang điện tự do trong kim loại là :

a.ion dương b.ion âm c.electron d.eclectron và ion dương 12.Độ lớn của suất nhiệt điện động phụ thuộc vào các yếu tố sau : a. bản chất hai kim loại b.sự chêch lệch nhiệt độ hai mối hàn

c.khối lượng và kích thước của kim loại d.bản chất hai kim loại và sự chêch lệch nhiệt độ 13.Hạt mang điện tự do trong chất khí là:

a. eclectron và ion dương b. eclectron

c. eclectron và ion âm d. eclectron , ion dương, ion âm

14. Nguyên nhân làm xuất hiện hạt mang điện tự do trong chất khí là:

a. quá trình điện li b.quá trình ion hóa chất khí

64

_ + K

A

c.quá trình điện li và ion hóa chất khí d.một nguyên nhân khác 15. Nguyên nhân gây ra sự phóng điện trong khí kém là:

a. sự ion hóa do va chạm b.sự ion hóa do các bức xạ c.sự phát xạ electron từ catot khi bị ion dương đập vào

d. sự ion hóa do va chạm và sự phát xạ electron từ catot khi bị ion dương đập vào

16.Tính chất nào sau không phải là tính chất của tia catot:

a.có năng lượng b. xuyên qua được các lá kim loại mỏng c.làm phát sáng một số chất.

d.truyền thẳng không bị lệch trong điện trường và từ trường

17.Trong các dạng sau ,dạng nào là sự phóng điện trong chất khí ở điều kiện thường:

a.tia lửa điện b.hồ quang điện c.phóng điện thành miền d.cả 3 loại đó 18.Cơ chế của tia lửa điện là:

a. sự ion hóa chất khí do các bức xạ

b.sự phóng electron từ bề mặt catot do bị đốt nóng ở nhiệt độ cao c.sự ion hóa do sự va chạm

d.một cơ chế khác

19. Cơ chế của hồ quang điện là:

a. sự ion hóa chất khí do các bức xạ

b.sự phóng electron từ bề mặt catot do bị đốt nóng ở nhiệt độ cao c.sự ion hóa do sự va chạm

d.một cơ chế khác

20. Hạt mang điện tự do trong chân không là:

a. eclectron , ion dửụng, ion aõm b. ion dửụng, ion aõm c.electron phát xạ nhiệt từ catôt d.electron

21.Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của : a.các ion dương cùng chiều và ion âm ngược chiều điện trường

b. các ion dương cùng chiều , ion âm và electron ngược chiều điện trường c. các ion dương cùng chiều và electron ngược chiều điện trường

d.cả a,b, c đều sai

22.Trong các dạng phóng điện sau ,dạng phóng điện nào xảy ra trong không khí ở điều kiện thường :

a.sự phóng điện thành miền b.tia lửa điện c.hồ quang điện c. Cả b và c

23.Có thể thu được bán dẫn tạp chất loại n bằng cách đưa vào tinh thể silic tinh khiết một số ít nguyên tử của một nguyên tố thuộc:

a.nhóm V trong bảng hệ thống tuần hoàn b nhóm IV trong bảng hệ thống tuần hoàn c. nhóm V và VII trong bảng hệ thống tuần hoàn d. nhóm III trong bảng hệ thống tuần hoàn

24. Có thể thu được bán dẫn tạp chất loại p bằng cách đưa vào tinh thể silic tinh khiết một số ít nguyên tử của một nguyên tố thuộc:

a.nhóm V trong bảng hệ thống tuần hoàn b nhóm IV trong bảng hệ thống tuần hoàn c. nhóm VI trong bảng hệ thống tuần hoàn

65

d. nhóm III trong bảng hệ thống tuần hoàn

25.Dòng Anot của moat điot điện tử có cường độ là 1mA thì trong thời gian một giấy số electron bay ra khỏi catot là:

a.1,25.1016 electron b. 2,5.1016 electron c. 6,25.1015 electron c. 1,25.1015 electron

26.Khi nối các điot bán dẫn theo sơ đồ mạch điện sau thì cường độ dòng điện:

a.I1 lớn nhất I1

b.I2 lớn nhất

c. I3 lớn nhất. I2

d.I1= I2 = I3

I3

R

Câu27: Mắc nối tiếp 3 pin có suất điện động lần lượt là:3,0V;4,8V;7,2V và điện trở trong lần lượt là:0,1;0,2;0,3 tạo nguồn điện cho mạch ngoài thì dòng điện trongmạch1A. Như vậy điện trở của mạch ngoài là:

a.4,6Ω b.6,9Ω c.13,8Ω d.đáp số khác

Câu 27:Hai pin có suất điện động và điện trở trong lần lượt là:E1=9V;E2=6V;r1=1W; r2=2W.Cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai điểm A và B lần lượt:

a.5A và -4V b.5A và 4V

c.1A và -8V d.1A và 8V

66

Một phần của tài liệu 800 câu trắc nghiệm vật lí 11 (Trang 63 - 67)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(67 trang)
w