1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

200 Cau Trac Nghiem 12

18 599 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kỳ I - Năm học 2008-2009
Trường học Trường THPT Trương Vĩnh Ký
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 372,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế muốn thêm một trường vào bên trên trường hiện tại, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng A.. Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế bảng gh

Trang 1

Trường THPT Trương Vĩnh Ký Kiểm Tra Học kỳ I - Năm học 2008-2009

(Thời gian 60 phút, không kể thời gian phát đề)

Nội dung đề:

01 Khi tạo ra một biểu mẫu để nhập dự liệu thì ta bắt buộc phải :

A Nhập tên cho biểu mẫu B Xác định hành động cho biểu mẫu đó

C Xác định dữ liệu nguồn D Chọn bố cục cho biểu mẫu

02 Hãy cho biết nút lệnh nào dùng để chỉnh sửa biểu mẫu :

03 Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế muốn thêm một trường vào bên trên trường hiện tại, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Insert/Rows B Create Table by Using Wizard

C File/Save/<Tên tệp> D File/New/Blank Database

04 Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì :

A Tất cả đều sai B Access không cho phép lưu bảng

C Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng D Access không cho phép nhập dữ liệu

05 Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng

A Sau khi bảng đã được tạo trong CSDL B Bất cứ khi nào cần cập nhật dữ liệu

C Ngay khi CSDL được tạo ra D Bất cứ khi nào có dữ liệu

06 Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu trường?

A Chỉ bị giới hạn bởi bộ nhớ B 512 C 255 D 256

07 Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải;

A Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase đặt tên file và chọn Create

B Vào File chọn New

C Kích vào biểu tượng New

D Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

08 Người nào có vai trò trực tiếp trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin

A Người dùng cuối B Người QTCSDL

C Người thiết kế CSDL D Người lập trình

09 Để thêm bản ghi mới ta chọn nút lệnh nào ?

10 Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào

11 Các chức năng chính của Access

A Lập bảng B Tất cả câu trả lời đều đúng C Lưu trữ dữ liệu D Tính toán và khai thác dữ liệu

12 Độ rộng của trường có thể được thay đổi ở đâu ?

A Trong chế độ thiết kế B Không thể thay đổi được

C Trong chế độ thiết kế và Trong chế độ trang dữ liệu D Trong chế độ trang dữ liệu

13 Khi cần in dữ liệu từ một CSDL theo mẫu cho trước cần sử dụng đối tượng nào :

Trang 2

A Mẫu hỏi B Biểu mẫu C Báo cáo D Bảng

14 Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế (bảng ghi chưa nhập CSDL), muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực

hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Insert/Rows B File/New/Blank Database

C Đánh dấu chọn trường cần xóa/Delete D Edit/Delete Rows

15 Cơ sở dữ liệu (CSDL) là

A Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử

B Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

C Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy

D Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh của một chủ thể nào đó

16 Việc nhập dữ liệu có thể thực hiện một cách thuận lợi thông qua :

A Định dạng hàng B Định dạng cột C Trang dữ liệu D Biểu mẫu

17 Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường

A Bắt buộc phải viết hoa B Bắt buộc phải viết thường

C Tùy theo trường hợp D Không phân biệt chữ hoa hay thường

18 Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có :

A Khóa chính giống nhau B Số bản ghi bằng nhau C Tất cả đều sai

D Số trường bằng nhau

19 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa bản ghi hiện tại, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây

là đúng

A Edit/Delete Rows B Đánh dấu chọn bản ghi/Delete/Yes

C Insert/New Record D Insert/Column

20 Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường ta thực hiện lệnh :

A Edit  Primary key B File  Primary key

C Table  Primary key D View  Primary key

21 Trong của sổ CSDL đang làm việc, muốn tạo biểu mẫu (dùng thuật sĩ), thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Record/Fillter/Fillter By Form B Form/Create Form by using Wizard/<chọn trường>/Next

C Insert/Colum D Record/Fillter By Selection

22 Trong Acess để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

A File/new/Blank Database B Create Table in Design View

C File/open/<tên tệp> D Create table by using wizard

23 Trong Access, một cơ sở dữ liệu thường là :

A Một tệp B Không có đáp án đúng

C Một sản phẩm phần mềm D Tập hợp các bảng có liên quan với nhau

24 Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được

C Hệ QTCSDL D Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính

25 Có cần thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL hay không?

A Nhất thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL

B Không nhất thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL

26 Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationship ta thực hiện :

A Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete

B Chọn hai bảng và nhấn Delete / Yes

Trang 3

C Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete D Chọn hai bảng và nhấn Delete

27 Để lưu cấu trúc bảng đã thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A File/Save/<Tên tệp> B File/New/Blank Database

C File/Open/<tên tệp> D Create Table by Using Wizard

28 Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng :

1 Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính (trường khóa làm khóa chính) 2.Chọn các tham số liên kết

3 Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết

4 Mở cửa sổ Relationships

A 3 - 2 - 4 - 1 B 4 - 3 - 1 - 2 C 2 - 1 - 3 - 4 D 4 - 3 - 2 - 1

29 Số hiệu bản ghi để xác định các bản ghi và được gán cho các bản ghi bởi :

A Người sử dụng CSDL B Người sử dụng CSDL và Người thiết kế CSDL

C Người thiết kế CSDL D Hệ quản trị CSDL

30 gười nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính

A Người dùng cuối B Người nhập CSDL cho máy tính

C Nguời quản trị CSDL D Người lập trình

31 Tập tin trong Access đươc gọi là

A Tập tin cơ sở dữ liệu B Tập tin dữ liệu

C Tập tin truy cập dữ liệu D Bảng

32 Dữ liệu của CSDL được lưu ở :

A Bảng B Báo cáo C Mẫu hỏi D Biểu mẫu

33 Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh

34 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, Muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thự hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Edit/Delete Rows B Insert/New Record C Insert/Colum D Record/Sort/Sort Ascending

35 Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:

A Tất cả đều đúng B Tên trường thay đổi

C Một trong những tính chất của trường thay đổi D Kiểu dữ liệu của trường thay đổi

36 Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

37 Cấu trúc bảng được xác định bởi :

A Các bản ghi dữ liệu B Các thuộc tính của đối tượng cần quản lí

C Các trường và thuộc tính của nó D Các thuộc tính của bảng

38 Access là :

A Phần mềm hệ thống B Bộ phần mềm Microsoft Office

C Cơ sở dữ liệu D Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

39 Nút Primary key là nút nào trong các nút sau ?

40 Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý, Tin,

A AutoNumber

B Yes/No

C Currency

D Number

Trang 4

41 Hãy ghép mỗi nút lệnh ở cột bên trái với một chức năng ở cột bên phải

a) 1) Lọc dữ liệu b) 2) Lọc dữ liệu theo ơ c) 3) Xĩa một đối tượng đang chọn d) 4) Liên kết bảng

e) 5) Chuyển đối tượng sang chế độ thiết kế f) 6) Chuyển đối tượng sang chế độ trang dữ liệu g) 7) Lọc dữ liệu theo mẫu

h) 8) Thêm bản ghi mới i) 9) Xĩa bản ghi hiện thời j) 10) Tạo khĩa chính

Hết

Họ tên : ……… ……….………… Lớp: ……… SBD: ………

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Chú ý: Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

01 { | } ~ 11 { | } ~ 21 { | } ~ 31 { | } ~

02 { | } ~ 12 { | } ~ 22 { | } ~ 32 { | } ~

03 { | } ~ 13 { | } ~ 23 { | } ~ 33 { | } ~

04 { | } ~ 14 { | } ~ 24 { | } ~ 34 { | } ~

05 { | } ~ 15 { | } ~ 25 { | } ~ 35 { | } ~

06 { | } ~ 16 { | } ~ 26 { | } ~ 36 { | } ~

07 { | } ~ 17 { | } ~ 27 { | } ~ 37 { | } ~

08 { | } ~ 18 { | } ~ 28 { | } ~ 38 { | } ~

09 { | } ~ 19 { | } ~ 29 { | 39 { | } ~

10 { | } ~ 20 { | } ~ 30 { | } ~ 40 { | } ~

Trang 5

Trường THPT Trương Vĩnh Ký Kiểm Tra Học kỳ I - Năm học 2008-2009

(Thời gian 60 phút, không kể thời gian phát đề)

Nội dung đề:

01 Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh

02 Để lưu cấu trúc bảng đã thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A File/Save/<Tên tệp> B File/New/Blank Database\

C File/Open/<tên tệp> D Create Table by Using Wizard

03 Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu trường?

A 512 B 256 C Chỉ bị giới hạn bởi bộ nhớ D 255

04 Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có :

A Số trường bằng nhau B Tất cả đều sai

C Khóa chính giống nhau D Số bản ghi bằng nhau

05 Trong của sổ CSDL đang làm việc, muốn tạo biểu mẫu (dùng thuật sĩ), thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Record/Fillter By Selection B Form/Create Form by using Wizard/<chọn trường>/Next

C Record/Fillter/Fillter By Form D Insert/Colum

06 Trong Acess để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

A Create table by using wizard B File/new/Blank Database

C Create Table in Design View D File/open/<tên tệp>

07 Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường ta thực hiện lệnh :

A Edit  Primary key B File  Primary key

C Table  Primary key D View  Primary key

08 Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì :

A Tất cả đều sai B Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng

C Access không cho phép lưu bảng D Access không cho phép nhập dữ liệu

09 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, Muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thự hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Edit/Delete Rows B Insert/Colum

C Insert/New Record D Record/Sort/Sort Ascending

10 Hãy cho biết nút lệnh nào dùng để chỉnh sửa biểu mẫu :

11 Khi tạo ra một biểu mẫu để nhập dự liệu thì ta bắt buộc phải :

A Nhập tên cho biểu mẫu B Xác định dữ liệu nguồn

C Chọn bố cục cho biểu mẫu D Xác định hành động cho biểu mẫu đó

12 Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:

A Tên trường thay đổi B Một trong những tính chất của trường thay đổi

C Tất cả đều đúng D Kiểu dữ liệu của trường thay đổi

13 Khi cần in dữ liệu từ một CSDL theo mẫu cho trước cần sử dụng đối tượng nào :

A Biểu mẫu B Bảng C Báo cáo D Mẫu hỏi

14 Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế muốn thêm một trường vào bên trên trường hiện tại, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

Trang 6

A File/Save/<Tên tệp> B Insert/Rows

C Create Table by Using Wizard D File/New/Blank Database

15 Cơ sở dữ liệu (CSDL) là

A Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy

B Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử

C Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

D Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh của một chủ thể nào đó

16 Có cần thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL hay không?

A Nhất thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL

B Không nhất thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL

17 Access là :

A Bộ phần mềm Microsoft Office B Cơ sở dữ liệu

C Hệ quản trị cơ sở dữ liệu D Phần mềm hệ thống

18 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa bản ghi hiện tại, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây

là đúng

A Edit/Delete Rows B Đánh dấu chọn bản ghi/Delete/Yes

C Insert/New Record D Insert/Column

19 Dữ liệu của CSDL được lưu ở :

A Bảng B Báo cáo C Mẫu hỏi D Biểu mẫu

20 Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường

A Không phân biệt chữ hoa hay thường B Bắt buộc phải viết hoa

C Tùy theo trường hợp D Bắt buộc phải viết thường

21 Việc nhập dữ liệu có thể thực hiện một cách thuận lợi thông qua :

A Định dạng cột B Trang dữ liệu C Định dạng hàng D Biểu mẫu

22 Độ rộng của trường có thể được thay đổi ở đâu ?

A Trong chế độ thiết kế B Không thể thay đổi được

C Trong chế độ thiết kế và Trong chế độ trang dữ liệu D Trong chế độ trang dữ liệu

23 Trong Access, một cơ sở dữ liệu thường là :

A Một sản phẩm phần mềm B Một tệp

C Tập hợp các bảng có liên quan với nhau D Không có đáp án đúng

24 Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được

A Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính B Hệ QTCSDL

25 Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

26 Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationship ta thực hiện :

A Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete B Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete

C Chọn hai bảng và nhấn Delete / Yes D Chọn hai bảng và nhấn Delete

27 Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng :

1 Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính (trường khóa làm khóa chính) 2.Chọn các tham số liên kết

Trang 7

3 Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết

4 Mở cửa sổ Relationships

A 4 - 3 - 2 - 1 B 4 - 3 - 1 - 2 C 2 - 1 - 3 - 4 D 3 - 2 - 4 - 1

28 Tập tin trong Access đươc gọi là

A Tập tin dữ liệu B Tập tin truy cập dữ liệu

C Tập tin cơ sở dữ liệu D Bảng

29 Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng

A Bất cứ khi nào cần cập nhật dữ liệu B Ngay khi CSDL được tạo ra

C Sau khi bảng đã được tạo trong CSDL D Bất cứ khi nào có dữ liệu

30 gười nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính

A Người lập trình B Nguời quản trị CSDL

C Người nhập CSDL cho máy tính D Người dùng cuối

31 Các chức năng chính của Access

A Tính toán và khai thác dữ liệu B Lưu trữ dữ liệu

C Tất cả câu trả lời đều đúng D Lập bảng

32 Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào

33 Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải;

A Vào File chọn New

B Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase đặt tên file và chọn Create

C Kích vào biểu tượng New

D Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

34 Cấu trúc bảng được xác định bởi :

A Các bản ghi dữ liệu B Các trường và thuộc tính của nó

C Các thuộc tính của bảng D Các thuộc tính của đối tượng cần quản lí

35 Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế (bảng ghi chưa nhập CSDL), muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực

hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Insert/Rows B File/New/Blank Database

C Edit/Delete Rows D Đánh dấu chọn trường cần xóa/Delete

36 Người nào có vai trò trực tiếp trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin

A Người QTCSDL B Người lập trình

C Người dùng cuối D Người thiết kế CSDL

37 Số hiệu bản ghi để xác định các bản ghi và được gán cho các bản ghi bởi :

A Người thiết kế CSDL B Người sử dụng CSDL và Người thiết kế CSDL

C Hệ quản trị CSDL D Người sử dụng CSDL

38 Để thêm bản ghi mới ta chọn nút lệnh nào ?

39 Nút Primary key là nút nào trong các nút sau ?

40 Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý, Tin,

Trang 8

41 Hãy ghép mỗi nút lệnh ở cột bên trái với một chức năng ở cột bên phải

a) 1) Lọc dữ liệu b) 2) Lọc dữ liệu theo ơ c) 3) Xĩa một đối tượng đang chọn d) 4) Liên kết bảng

e) 5) Chuyển đối tượng sang chế độ thiết kế f) 6) Chuyển đối tượng sang chế độ trang dữ liệu g) 7) Lọc dữ liệu theo mẫu

h) 8) Thêm bản ghi mới i) 9) Xĩa bản ghi hiện thời j) 10) Tạo khĩa chính

Hết

Họ tên : ……… ……….………… Lớp: ……… SBD: ………

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Chú ý: Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

01 { | } ~ 11 { | } ~ 21 { | } ~ 31 { | } ~

02 { | } ~ 12 { | } ~ 22 { | } ~ 32 { | } ~

03 { | } ~ 13 { | } ~ 23 { | } ~ 33 { | } ~

04 { | } ~ 14 { | } ~ 24 { | } ~ 34 { | } ~

05 { | } ~ 15 { | } ~ 25 { | } ~ 35 { | } ~

06 { | } ~ 16 { | } ~ 26 { | } ~ 36 { | } ~

07 { | } ~ 17 { | } ~ 27 { | } ~ 37 { | } ~

08 { | } ~ 18 { | } ~ 28 { | } ~ 38 { | } ~

09 { | } ~ 19 { | } ~ 29 { | 39 { | } ~

10 { | } ~ 20 { | } ~ 30 { | } ~ 40 { | } ~

Trang 9

Trường THPT Trương Vĩnh Ký Kiểm Tra Học kỳ I - Năm học 2008-2009

(Thời gian 60 phút, không kể thời gian phát đề)

Nội dung đề:

01 Khi cần in dữ liệu từ một CSDL theo mẫu cho trước cần sử dụng đối tượng nào :

A Biểu mẫu B Báo cáo C Bảng D Mẫu hỏi

02 Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường

A Tùy theo trường hợp B Bắt buộc phải viết hoa

C Không phân biệt chữ hoa hay thường D Bắt buộc phải viết thường

03 Để lưu cấu trúc bảng đã thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A File/Open/<tên tệp> B File/Save/<Tên tệp>

C File/New/Blank Database\ D Create Table by Using Wizard

04 Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:

A Tên trường thay đổi B Một trong những tính chất của trường thay đổi

C Tất cả đều đúng D Kiểu dữ liệu của trường thay đổi

05 Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào

06 Trong Acess để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

A File/open/<tên tệp> B Create table by using wizard

C Create Table in Design View D File/new/Blank Database

07 Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationship ta thực hiện :

A Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete B Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete

C Chọn hai bảng và nhấn Delete / Yes D Chọn hai bảng và nhấn Delete

08 Để thêm bản ghi mới ta chọn nút lệnh nào ?

09 gười nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính

A Người dùng cuối B Nguời quản trị CSDL

C Người lập trình D Người nhập CSDL cho máy tính

10 Trong của sổ CSDL đang làm việc, muốn tạo biểu mẫu (dùng thuật sĩ), thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Record/Fillter By Selection B Form/Create Form by using Wizard/<chọn trường>/Next

C Record/Fillter/Fillter By Form D Insert/Colum

11 Cơ sở dữ liệu (CSDL) là

A Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy

B Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh của một chủ thể nào đó

C Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

D Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử

12 Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý, Tin,

Trang 10

13 Có cần thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL hay không?

A Không nhất thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL

B Nhất thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL

14 Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế muốn thêm một trường vào bên trên trường hiện tại, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Create Table by Using Wizard B File/Save/<Tên tệp>

C File/New/Blank Database D Insert/Rows

15 Người nào có vai trò trực tiếp trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin

A Người dùng cuối B Người QTCSDL

C Người thiết kế CSDL D Người lập trình

16 Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng

A Bất cứ khi nào cần cập nhật dữ liệu B Bất cứ khi nào có dữ liệu

C Ngay khi CSDL được tạo ra D Sau khi bảng đã được tạo trong CSDL

17 Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì :

A Tất cả đều sai B Access không cho phép nhập dữ liệu

C Access không cho phép lưu bảng

D Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng

18 Nút Primary key là nút nào trong các nút sau ?

19 Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu trường?

A 512 B 256 C 255 D Chỉ bị giới hạn bởi bộ nhớ

20 Số hiệu bản ghi để xác định các bản ghi và được gán cho các bản ghi bởi :

A Hệ quản trị CSDL B Người sử dụng CSDL

C Người sử dụng CSDL và Người thiết kế CSDL D Người thiết kế CSDL

21 Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có :

A Số bản ghi bằng nhau B Số trường bằng nhau C Khóa chính giống nhau

D Tất cả đều sai

22 Hãy cho biết nút lệnh nào dùng để chỉnh sửa biểu mẫu :

23 Dữ liệu của CSDL được lưu ở :

A Mẫu hỏi B Báo cáo C Biểu mẫu D Bảng

24 Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải;

A Kích vào biểu tượng New B Vào File chọn New

C Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

D Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase đặt tên file và chọn Create

25 Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

26 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa bản ghi hiện tại, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây

là đúng

A Insert/New Record B Edit/Delete Rows

Ngày đăng: 07/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w