Câu 5 : Trong thí nghiệm giao thoa của hai sóng ánh sáng đơn sắc, hiệu đường đi của sóng ánh sáng từ hai nguồn đến một điểm trên màn ảnh được tính theo công thức nào sau đây : Câu 6 : Tr
Trang 1TRẮC NGHIỆM DAO ĐỘNG CƠ HỌC Câu 1 : Dao động điều hoà là :
A Những chuyển có trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
B Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng
C Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian
D Một dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động
Câu 2 : Dao động tự do là :
A Dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
B Dao động có chu kì không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài, chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ daođộng
C Dao động có chu kì phụ thuộc vào cách kích thích hệ dao động
D. Dao động của con lắc đơn ứng với trường hợp biên độ góc αmin ≤ 10 0, khi đưa nó tới bất kì vị trí nào trên tráiđất
Câu 3 : Trong phương trình dao động điều hoà : x = Asin(ωt + ϕ)
A. Biên độ A, tần số góc ω, pha ban đầu ϕ là các hằng số dương
B. Biên độ A, tần số góc ω, pha ban đầu ϕ là các hằng số âm
C. Biên độ A, tần số góc ω, pha ban đầu ϕ là các hằng số phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian t = 0
D. Biên độ A, tần số góc ω, là các hằng số dương, pha ban đầu ϕ là hằng số phụ thuộc vào cách chọn gốc thờigian t = 0
Câu 4 : Chọn câu trả lời sai :
A Dao động là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một VTCB
B Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảngthời gian bằng nhau
C Dao động điều hoà được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằmtrong mặt phẳng quỹ đạo
D. Pha ban đầu ϕ là đại lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t = 0
Câu 5 : Dao động của con lắc đơn :
C. Trong điều kiện biên độ góc αmin ≤ 10 0 được coi là dao động điều hoà
D. Có tần số góc được xác định bởi công thức : ω = g l
Câu 6 : Một vật dao động điều hoà có phương trình x = Asinωt Gốc thời gian lúc t = 0 đã được chọn :
A. Khi vật qua VTCB theo chiều dương quỹ đạo
B Khi vật qua VTCB theo chiều âm quỹ đạo
C Khi vật qua vị trí biên dương
D Khi vật qua vị trí biên âm
Câu 7 : Chọn câu trả lời sai Lực tác dụng gây ra dao động điều hoà của một vật :
A Biến thiên điều hoà theo thời gian
B Luôn hướng về VTCB
C Có biểu thức F = – kx
D Có độ lớn không đổi theo thời gian
Câu 8 : Một chất điểm dao động điều hoà trên một quỹ đạo thẳng dài 6cm Biên độ dao động của vật là :
Câu 9 : Một vật dao động điều hoà khi qua VTCB :
A Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại B Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không
C Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng không
D Vận tốc có độ lớn bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại
Câu 10 : Khi một vật dao động điều hoà thì :
A Véctơ vận tốc và gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động
B Véctơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động và véctơ gia tốc luôn hướng về VTCB
C Véctơ vận tốc và gia tốc luôn luôn đổi chiều khi qua VTCB
D Vectơ vận tốc và gia tốc luôn là véctơ hằng số
Câu 11 : Chọn câu trả lời sai Trong dao động điều hoà, lực tác dụng gây ra chuyển động của vật :
Trang 2A Luôn hướng về VTCB.
B Biến thiên điều hoà cùng tần số với tần số dao động riêng của hệ dao động
C Có giá trị cực đại khi vật qua VTCB D Triệt tiêu khi vật qua VTCB
Câu 12 : Chu kì dao động là :
A Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu
B Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
C Khoảng thời gian để vật đi từ biên này đến biên kia của quỹ đạo chuyển động
D Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s
Câu 13 : Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O, bán kính R = 0,2m với vận tốc v = 80cm/s.
Hình chiều của điểm M lên một đường kính của đường tròn là :
A Một dao động điều hoà có biên độ 40 cm và tần số 4 rad/s
B Một dao động điều hoà có biên độ 20 cm và tần số 4 rad/s
C Một dao động có li độ lớn nhất là 20 cm
D Một chuyển động nhanh dần đều có gia tốc a > 0
Câu 14 : Năng lượng dao động của một vật dao động điều hoà :
A Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì T
B Bằng động năng của vật khi vật qua VTCB
C Tăng 2 lần khi biên độ tăng gấp 2 lần
D. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T2 , T là chu kì dao động
Câu 15 : Năng lượng của một vật dao động điều hoà :
A Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần
B Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần
C. Giảm
4
9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần
D. Giảm
9
25 lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 3 lần
Câu 16 : Chu kì dao động của con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối lượng m được tính bởi công
Câu 17 : Chu kì của con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối lượng m, có độ biến dạng
của lò xo khi vật qua VTCB là ∆l được tính bởi công thức :
g l
∆
π2
∆
π2
Câu 20 : vận tốc của con lắc đơn có vật nặng khối lượng m, chiều dài dây treo l, dao động với biên độ góc αm khiqua li độ góc α là :
A. v2 = mgl(cosα – cosαm)
B. v2 = 2mgl(cosα – cosαm)
C. v2 = 2gl(cosα – cosαm)
D. v2 = mgl(cosαm – cosα)
Câu 21 : Lực căng dây treo của con lắc đơn có khối lượng vật nặng m, chiều dài dây treo l, dao động với biên góc
αm khi qua li độ góc α là :
Trang 3C. τ = mg (2cosα – 3cosαm) D. τ = mgl (3cosαm – 2cosα)
Câu 22 : Chọn câu trả lời sai :
A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
C Khi cộng hưởng dao động : tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động
D Tần số của dao động cưỡng bức luôn luôn bằng tần số riêng của hệ dao động
Câu 23 : Chọn cau trả lời sai :
A Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng
B. Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn cótần số ngoại lực f bằng tần số riêng của hệ f0
C Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường chỉ phụ thuộc vào biên độcủa ngoại lực cưỡng bức
D Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đột ngột và đạt giá trị cực đại
Câu 24 : Chọn câu trả lời sai :
A. Sự dao động dưới tác dụng của nội lực và có tần số nội lực bằng tần số riêng f0 của hệ gọi là sự tự dao động
B Một hệ (tự) dao động là hệ có thể thực hiện dao động tự do
C Cấu tạo của hệ tự dao động gồm : vật dao động và nguồn cung cấp năng lượng
D Trong sự tự dao động biên độ dao động là hằng số, phụ thuộc vào cách kích thích dao động
Câu 25 : Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, cơ năng của nó bằng :
A Thế năng của vật nặng khi qua vị trí biên B Động năng của vật khi qua VTCB
C Tổng động năng và thế năng của vật khi qua vị trí bất kì
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 26 : Chọn câu trả lời đúng :
A Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ là một dao động điềuhoà cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ
B Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số là một dao động điều hoà cùngphương, cùng tần số
C Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và cùng pha ban đầu là một daođộng điều hoà cùng phương, cùng tần số và cùng pha ban đầu
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 27 : Chọn câu trả lời sai :
A Độ lệch pha của 2 dao động thành phần đóng vai trò quyết định tới biên độ của dao động tổng hợp
B. Nếu 2 dao động thành phần cùng pha : ∆ϕ = 2kπ thì A = A1 + A2
C. Nếu 2 dao động thành phần ngược pha : ∆ϕ = (2k + 1)π thì A = A1 – A2
D. Nếu 2 dao động thành phần lệch pha nhau bất kì : A1 – A2 < A < A1 + A2, trong đó A1, A2 là biên độ củadao động thành phần; A là biên độ của dao động tổng hợp
Câu 28 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 0,1 kg, lò xo có độ cứng k = 40 N/m Khi thay m’ = 0,16
kg thì chu kì dao động của con lắc tăng :
Câu 29 : Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 8cm, chu kì T = 2 s Khi t = 0 vật qua VTCB theo chiều dương.
Phương trình dao động điều hoà của vật là :
C. x = 8sin(πt + π) (cm)
D. x = 8sinπt (cm)
Câu 30 : Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 6cm, tần số f = 2Hz Khi t = 0 vật qua vị trí li độ cực đại.
Phương trình dao động điều hoà của vật là :
A. x = 6sin(4πt –
2
πt + 2
π) (cm)
C. x = 6sin(πt + π) (cm)
Trang 4D. x = 6sin4πt (cm)
Câu 31 : Một con lắc lò xo có chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động điều hoà lần lượt là
34 cm và 30 cm Biên độ dao động của nó là :
Câu 33 : Một con lắc lò xo có khối lượng quả nặng 400g dao động điều hào với chu kì T = 0,5s Lấy π2 = 10 Độcứng của lò xo là :
Câu 35 : Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 4sinπt (cm) Thời gian vật đi từ VTCB đến li độ x = 2cmlà :
Câu 36 : Một vật dao động điều hoà với tần số f = 2Hz Khi pha dao động bằng
4
π thì gia tốc của vật là a = –8m/s2 Lấy π2 = 10 Biên độ dao động của vật là :
Câu 37 : Một vật có khối lượng m = 100 g dao độgn điều hoà có chu kì 1s vận tốc của vật qua VTCB là v0 = 31,4cm/s Lấy π2 = 10 Lực hồi phục cực đại tác dụng vào vật là :
Câu 38 : Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài 8 cm với tần số f = 5Hz.
Khi t = 0, chất điểm qua VTCB theo chiều dương Lấy π2 = 10 Lực gây ra chuyển động của chất điểm ở thời điểm t
Câu 39 : Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 6sin20πt (cm) vận tốc trung bình của vật đi từ VTCB đến
vị trí có li độ x = 3cm là :
Câu 40 : Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m dao động điều hoà với biên độ A = 5cm Động năng của vật
nặng ứng với li độ x = 3cm là :
Câu 43 : Hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng k = 10N/m Mắc 2 lò xo song song với nhau rồi treo vật nặng có
khối lượng m = 200g Lấy π2 = 10 Chu kì dao động tự do của hệ là :
Câu 44 : Hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng k = 30N/m Mắc 2 lò xo nối tiếp với nhau rồi treo vật nặng có khối
lượng m = 150g Lấy π2 = 10 Chu kì dao động tự do của hệ là :
Trang 5D 4 s
Câu 45 : Một vật có khối lượng m = 500 g gắn vào lò xo có độ cứng k = 5000 N/m, dao động điều hoà với biên độ A
= 4cm Li độ của vật tại nơi động nặng bằng 3 lần thế năng là :
Câu 46 : Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 40cm, độ cứng k = 20N/m được cắt thành 2 lò xo có chiều dài l1 = 10
cm là l2 = 30 cm Độ cứng của 2 lò xo l1, l2 lần lượt là :
Câu 47 : Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30cm, độ cứng k = 100N/m được cắt thành 2 lò xo có chiều dài l1 = 10
cm là l2 = 20 cm Khi mắc lò xo xo l1 song song với l2 thì độ cứng của hệ là :
Câu 49 : Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m = 500g mắc vào hệ gồm 2 lò xo k1 = 30 N/m, k2 = 60 N/mnối tiếp Tần số dao động của hệ là :
D. Một công thức khác
Câu 52 : Một con lắc lò xo khối lượng vật nặng m, lò xo có độ cứng k Nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp 2 lần và
giảm khối lượng vật nặng đi một nửa thì tần số dao động của vật :
Câu 53 : Một quả cầu có khối lượng m = 100 g được treo vào đầu dưới của một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 =30cm, độ cứng k = 100 N/m, đầu trên cố định Lấy g = 10m/s2 Chiều dài của lò xo khi vật ở VTCB là :
Câu 54 : Một vật có khối lượng m = 81 g treo vào một lò xo thẳng đứng thì tần số dao động điều hoà là 10 Hz Treo
thêm vào lò xo vật có khối lượng m’ = 19g thì tần số dao động của hệ là :
Câu 55 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m = 200g, lò xo có độ cứng k = 200 N/m.
Vật dao động điều hoà với biên độ A = 2 cm Lấy g = 10 m/s2 Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào vật trong quá trìnhdao động là :
Câu 56 : Một con lắc lò xo thẳng đứng có vật nặng khối lượgn m = 0,5 kg, lò xo có độ cứng k = 0,5 N/cm, đang dao
độgn điều hoà Khi vận tốc của vật là 20 cm/s thì gia tốc của nó bằng 2 3 m/s2 Biên độ dao động của vật là :
Câu 57 : Một con lắc đơn có chu kì dao động với biên độ góc nhỏ là 1 s dao động tại nơi có g = π2 m/s2 Chiều dàicủa dây treo con lắc là :
Câu 58 : Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động với tần số f Nếu tăng khối lượng vật nặng thành 2m
thì tần số của vật là :
Trang 6A 2f
2
Câu 59 : Một con lắc đơn có chiều dài dây bằng 1m, dao động với biên độ góc nhỏ có chu kì 2s Cho π = 3,14 Conlắc dao động tại nơi có gia tốc trọng trường là :
Câu 60 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 160g và lò xo có độ cứng k = 400 N/m Kéo vật rời khỏi
VTCB 3cm rồi truyền cho vận tốc đầu v = 2m/s dọc theo trục lò xo thì vật dao động điều hoà với biên độ :
Câu 61 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,4 kg và lò xo có độ cứng k = 100 N/m Kéo vật rời khỏi
VTCB 2 cm rồi truyền cho vận tốc đầu v = 15 5cm/s Lấy π2 = 10 Năng lượng dao động của vật là :
Câu 62 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m = 100g đang dao động điều hoà Vận tốc của
vật khi qua VTCB là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/s2 Lấy π2 = 10 Độ cứng của lò xo là :
Câu 63 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 400g, lò xo có độ cứng k = 80 N/m, chiều dài tự nhiên l0 =
25 cm được gắn trên một mặt phẳng nghiêng một góc α = 300 so với mặt phẳng nằm ngang Đầu trên lò xo gắn vàomột điểm cố định, đầu dưới gắn vật nặng Lấy g = 10m/s2 Chiều dài của lò xo khi vật ở VTCB là :
Câu 64 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 200g, lò xo có độ cứng k = 20 N/m đang dao động điều
hoà với biên độ A = 6cm Vận tốc của vật khi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng có độ lớn bằng :
Câu 65 : Một con lắc lò xo nằm ngang chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 20cm, độ cứng k = 100 N/m, khối lượng
vật nặng m = 100 g đang dao động điều hoà với năng lượng E = 2.10–2 J Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xotrong quá trình dao động là :
A 32 cm ; 30 cm
B 23 cm ; 19 cm C 22 cm ; 18 cmD 20 cm ; 18 cm
Câu 66 : Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m = 200 g, dây treo có chiều dài l = 100cm kéo vật dời khỏi
VTCB một góc α = 600 rồi buông không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s2 Năng lượng dao động của vật là :
Câu 67 : Hai con lắc đơn có cùng khối lượng vật nặng, chiều dài dây treo lần lượt là l1 = 81cm, l2 = 64 cm dao động
với biên độ góc nhỏ tại cùng một nơi với cùng một năng lượng dao động Biên độ góc của con lắc thứ nhất là α1 =
50, biên độ góc của con lắc thứ 2 là :
Câu 68 : Một con lắc đơn dao động tại địa điểm A với chu kì 2s Đưa con lắc tới địa điểm B thì thực hiện 100 dao
động hết 201 s Coi nhiệt độ 2 nơi này bằng nhau Gia tốc trọng trường tại B so với A :
Câu 69 : Một con lắc đơn có dây treo dài 50cm, vật nặng có khối lượng 25g Từ VTCB kéo vật đến vị trí dây treo
đến vị trí dây treo nằm ngang rồi thả cho dao động Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi qua VTCB là :
Câu 71 : Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng 40cm, khối lượng vật nặng bằng 10g, dao động với biên độ αm
= 0,1 rad tại nơi có g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi qua VTCB là :
Câu 72 : Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 200g, chiều dài l = 50cm Từ VTCB ta truyền cho vận nặng
vận tốc v = 1m/s theo phương ngang Lấy g = 10m/s2 Lực căng dây khi vật qua VTCB là :
Trang 7Câu 73 : Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 100g, chiều dài l = 40cm Kéo con lắc lệch khỏi VTCB một
góc 300 rồi buông tay Lấy g = 10m/s2 Lực căng dây khi vật qua vị trí cao nhất là :
Câu 74 : Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhịêt độ 250C Biết hệ số nở dài dây treo con lắc α =2.10–5K–1 Khi nhiệt độ ở đó 200C thì sau một ngày đêm, đồng hồ sẽ chạy :
Câu 75 : Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất Đưa đồng hồ lên độ cao h = 0,64 km Coi nhiệt độ 2 đầu
dây bằng nhau và lấy bán kính trái đất là R = 6400 km Sau một ngày đồng hồ chạy :
Câu 76 : Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất Đưa đồng hồ xuống giếng sâu 400 m so với mặt đất Coi
nhiệt độ 2 nơi này bằng nhau và lấy bán kính trái đất là R = 6400 km Sau một ngày đồng hồ chạy :
Câu 77 : Một con lắc có chu kì dao động trên mặt đất là T0 = 2s Lấy bán kính trái đất R = 6400 km đưa con lắc lên
độ cao h = 3200 m và coi nhiệt độ không đổi thì chu kì của con lắc bằng :
Câu 78 : Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 170C Đưa đồng hồ lên đỉnh núi có độ cao h =
640 m thì đồng hồ vẫn chỉ đúng giờ Biết hệ số nở dài dây treo con lắc α = 4.10–5K–1 Lấy bán kính trái đất R = 6400
km Nhiệt độ trên đỉnh núi là :
Câu 79 : Con lắc có chiều dài dây treo l1 dao động với biên độ góc nhỏ với chu kì T1 = 0,6s Con lắc có chiều dài l2
có chu kì dao động cũng tại nơi đó là T2 = 0,8s Chu kì của con lắc có chiều dài l1 + l2 là :
Câu 80 : Dao động tự do :
A Có chu kì và biên độ chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào các điều kiệnngoài
B Có chu kì và năng lượng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào các điều kiệnngoài
C Có chu kì và tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào các điều kiện ngoài
D Có biên độ và pha ban đầu chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào các điều kiệnngoài
Câu 81 : Hai dao động điều hoà có phương trình :
B. Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai là
3
2π
C. Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ hai là
3π
D. Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ hai là
A. x = 3 2sin(4πt +
3
π) (cm)
D. x = 3 2sin(4πt –
6
π) (cm)
Trang 8Câu 83 : Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình :
x1 = 2sin(5πt +
2
π) (cm) ; x2 = 2sin5πt (cm)Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2 s là :
Câu 84 : Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số f = 4 Hz, cùng biên độ A1 = A2
= 5cm và có độ lệch pha ∆ϕ =
3
π rad Lấy
π2 = 10 Gia tốc của vật khi nó có vận tốc v = 40π cm/s là :
A. ± 8 2 m/s2 B. ± 16 2 m/s2 C. ± 32 2 m/s2 D. ± 4 2 m/s2
Câu 85 : Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số f = 10 Hz, có biên độ lần lượt
là A1 = 7cm, A2 = 8cm và có độ lệch pha ∆ϕ =
7π ) (cm)Phương trình của x2 là :
Câu 87 : Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 80g đặt trong một điện trường đều có véctơ cường độ điện
trường E thẳng đứng, hướng lên, có độ lớn E = 4800 V/m Khi chưa tích điện cho quả nặng, chu kì dao động củacon lắc với biên độ nhỏ là T0 = 2s, tại nơi có g = 10m/s2 Tích cho quả nặng điện tích q = 6.10–5C thì chu kì dao độngcủa nó bằng :
Câu 88 : Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 45cm thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh
nhất Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,3s vận tốc của người đó là :
Câu 89 : Một con lắc đơn có chu kì dao động T0 = 2,5 s tại nơi có gia tốc = 9,8m/s2 Treo con lắc vào trần một thangmáy đang chuyển động đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 4,9m/s2 Chu kì dao động của con lắc trong thang máylà :
Câu 90 : Một con lắc đơn có chu kì dao động với biên độ góc nhỏ T0 = 1,5s Treo con lắc vào trần một chiếc xe
đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang thì khi ở VTCB dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc
α0 = 30 0 Chu kì dao động của con lắc trong thang máy là :
Câu 91 : Xét một dao động điều hoà Hãy chọn phát biểu đúng :
A Thế năng và động năng vuông pha
B Li độ và gia tốc đồng pha
C Vận tốc và li độ vuông pha
D Gia tốc và vận tốc đồng pha
E Câu A và D đều đúng
Câu 92 : Một vật dao động điều hoà có phương trình : x = 4sin(2πt +
Trang 9Câu 93 : Một vật dao động điều hoà có phương trình x = Asin(ωt +
2
π) Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu daođộng đến lúc vật có li độ x = –
Gốc thời gian đã được chọn vào lúc :
A Vật có li độ 2 cm và chuyển động theo chiều dương
B Vật có li độ 2 cm và chuyển động ngược chiều dương
C. Vật có li độ 2 2 cm và chuyển động theo chiều dương
D. Vật có li độ 2 2 cm và chuyển động ngược chiều dương
Câu 95 : Một vật dao động với phương trình : x = 4 sin(5πt +
6
5π ) cm Khi vật chuyển động theo chiều dương đến
vị trí có li độ x = 2 cm thì vận tốc của vật là :
Câu 96 : Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 1s Ở thời điểm pha dao động là
4
3π, vật có vận tốc v = – 4π
2cm/s Lấy π2 = 10 Gia tốc của vật ở thời điểm đã cho là :
Câu 98 : Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Asin(ωt + ϕ) Trong khoảng thời gian
Câu 99 : Một vật dao động điều hoà, tại vị trí có li độ x1 = 2 cm và x2 = 2 2 cm vật có vận tốc tương ứng là : v1 =
20π 3 cm/s và v2 = 20π 2cm/s Biên độ dao động của vật là :
Câu 100 : Một vật dao động điều hào với chu kì T = 0,4s và biên độ A = 4 cm Vận tốc trung bình của vật khi đi từ
vị trí có li độ x = – 2cm đến vị trí có li độ x = 2 3 cm theo chiều dương là :
Trang 10Câu 105 : Phương trình chuyển động của vật có dạng : x = 4 sin2 (5πt +
4
π) cm Biên độ dao động của vật là :
Câu 106 : Một con lắc lò xo có độ cứng k = 20N/m gắn với quả cầu nhỏ có khối lượng m = 200g Chu kì dao động
điều hoà của con lắc là :
Câu 107 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 4 cm và có chu kì 0,4 s Nếu kích thích cho con lắc dao
động điều hoà với biên độ 6 cm thì chu kì dao động của con lắc là :
Câu 108 : Một con lắc lò xo gồm quả cầu khối lượng m = 100g treo vào lò xo có độ cứng k = 20 N/m Kéo quả cầu
thẳng đứng xuống dưới một đoạn 2 3cm rồi từ vị trí này phóng quả cầu trở về VTCB với vận tốc có độ lớn 0,2
2m/s cho quả cầu dao động Chọn gốc thời gian là lúc phóng quả cầu, trục ox thẳng đứng hướng xuống dưới, gốc
O tại VTCB của quả cầu Bỏ qua mọi ma sát và lực cản Cho g = 10 m/s2 Phương trình dao động của quả cầuua3
Phương trình dao động của quả cầu là :
A. x = 9 sin (103π
t – π2) cm
B. x = 9 sin (103π
t + π2) cm
C. x = 9 sin (π3
t + π2) cm
D. x = 9 sin (π3
t – π2) cm
Câu 110 : Treo quả cầu khối lượng m1 = 100g vào lò xo thì chiều dài của lò xo là l1 = 22cm Thay quả cầu này bằng
quả cầu khác có khối lượng m2 = 200g thì chiều dài của lò xo là l2 = 24 cm Nâng quả cầu m2 lên để lò xo trở lạichiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ cho dao động Bỏ qua mọi ma sát và lực cản Lấy g = 10 m/s2 Chọn trục toạ độ thẳngđứng, hướng xuống dưới Ở thời điểm lò xo có chiều dài là l3 = 26 cm lần thứ 2, quả cầu m2 có vận tốc :
A. – 10 30 cm/s
B. 20 10 cm/s
C. 10 30 cm/s
D 0
Câu 111 : Li độ của con lắc lò xo biến biên tuần hoàn với chu kì 0,4 s thì động năng và thế năng của con lắc biến
thiên tuần hoàn với chu kì là :
Câu 112 : Một con lắc lò xo dao động với biên độ 10 cm Độ cứng của lò xo là k = 20 N/m Tại vị trí có li độ x =
5cm, tỉ số giữa động năng và thế năng của con lắc là :
Câu 115 : Dao động điều hoà là gì ?
A Là một dao động tuần hoàn
B Là một dao động được mô tả bằng một hàm lượng giác
C Là một dao động được mô tả bằng một phương trình vi phân
D. Là một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin) trong đó A, ω, ϕ là những hằng số
Câu 116 : Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi :
A Cùng pha với vận tốc
Trang 11B. Sớm pha 2
π
so với vận tốc
C Ngược pha với vận tốc
D. Trễ pha 2
π
so với vận tốc
Câu 117 : Tìm đáp án sai Cơ năng của dao động điều hoà bằng :
A Tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kì
B Động năng vào thời điểm ban đầu
Câu 118 : Thế nào là một dao động tự do :
A Dao động tự do là một dao động tuần hoàn B Dao động tự do là một dao động điều hoà
C Dao động tự do là một dao động không chịu tác dụng của lực cản
D Dao động tự do là dao động mà chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc vàocác yếu tố bên ngoài
Câu 119 : Hãy chỉ ra thông tin không đúng về dao động điều hoà của một chất điểm :
A Biên độ dao động là một đại lượng không đổi
B Giá trị vận tốc tỉ lệ thuận với li độ
C Động năng là đại lượng biến đổi
D Giá trị của lực tỉ lệ thuận với li độ
Câu 120 : Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã :
A Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
B Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động
C Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì
D Kích thích lại dao động sau khi dao động tắt hẳn
Câu 121 : Phát biểu nào là sai khi nói về dao động tắt dần
A Biên độ của dao động giảm dần B Cơ năng của dao động giảm dần
C Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm
D Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
Câu 122 : Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng ?
A Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ
B Lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ
C Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ dao động
D Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ dao động
Câu 123 : Chất điểm thực hiện dao động điều hoà theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng AB = 2a với chu kì T =
2s Chọn gốc thời gian t = 0 khi chất điểm ở li độ x = a
2 và vận tốc có giá trị âm Phương trình dao động của chấtđiểm có dạng như thế nào ?
A. x = asin(πt + 5
6
π) B. x = 2asin(πt +
6
π) C. x = 2asin(πt + 5
6
π) D. x = asin(πt +
6
π
)
Câu 124 : Một vật dao độgn điều hoà với biên độ A = 10cm và tần số f = 2Hz Viết phương trình dao động của vật,
chọn gốc thời gian lúc vật có li độ cực đại :
Câu 125 : Điểm M dao động điều hoà theo phương trình x = 2,5cos10πt(cm) Vào thời điểm nào thì pha dao độngđạt giá trị 3
Trang 12Câu 127 : Công thức nào sau đây không thể dùng để biểu diễn li độ của một dao động điều hoà phụ thuộc thời
π)cm.Phát biểu nào sau đây là đúng :
A. Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ hai một góc là 3
Câu 129 : Viên bi m1 gắn vào lò xo K thì hệ dao động với chu kì T1 = 0,6s ; viên bị m2 gắn vào lò xo K thì hệ dao
động với chi kì T2 = 0,8s Hỏi nếu cả hai viên bi m1 và m2 cùng gắn vào lò xo K thì hệ có chu kì dao động là baonhiêu ?
Câu 130 : Hai chất điểm m1 và m2 cùng bắt đầu chuyển động từ điểm A dọc theo vòng tròn có bán kính R lần lượt
với các vận tốc góc ω1 = 3
π(rad/s) và ω2 = 6
π(rad/s) Gọi P1 và P2 là hai điểm chiếu của m1 và m2 trên trục Ox nằmngang đi qua tâm vòng tròn Khoảng thời gian ngắn nhất mà hai điểm P1 và P2 gặp lại nhau sau đó bằng bao nhiêu ?
Câu 131 : Dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hào F = Hnsin(ωt + ϕ) gọi là dao động gì ?
A Dao động điều hoà
B Dao động tắt dần C Dao động cưỡng bứcD Dao động tự do
Câu 132 : Khi nói về dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng :
A Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ
B Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ
C Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên điều hoà
D Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào kích thích ban đầu
Câu 133: Tổng năng lượng của một vật dao động điều hoà E = 3.10–5J Lực cực đại tác dụng lên vật bằng 1,5.10–3N,chu kì dao động T = 2s và pha ban đầu ϕ0 =
3
π Phương trình dao động của vật có dạng nào trong các dạng sau đây ?
A. x = 0,02sin(πt +
3
π)(m)
B. x = 0,04sin(πt + 3
π)(m)
C. x = 0,2sin(πt +
3
π)(m)
D. x = 0,4sin(πt + 3
π)(m)
Câu 134 : Li độ x của một dao động tử biến đổi điều hoà theo thời gian với tần số góc 60Hz, biên độ là 5cm Viết
phương trình dao động (dưới dạng hàm cosin) trong trường hợp vào thời điểm ban đầu khi x = – 2,5cm :
A. x = 5cos(120πt + 3
π)(cm)
B. x = 5cos(120πt – 2
π)(cm)
C. x = 5cos(120πt + 2
π)(cm)
D. x = 5cos(120πt – 3
π)(cm)
Câu 135 : Biên độ của một dao động điều hoà là 0,5cm Li độ là hàm sin, gốc thời gian chọn vào lúc li độ cực đại.
Xét trong chu kì dao động đầu tiên, tìm pha của dao động ứng với li độ x = 2,5cm :
π
D 5 3
π
Câu 136 : Hãy chỉ ra thông tin không đúng về chuyển động điều hoà của chất điểm :
Trang 13A Biên độ dao động là đại lượng không đổi
B Động năng là đại lượng biến đổi C Giá trị vân tốc tỉ lệ thuận với biên độD Giá trị của lực tỉ lệ thuận với li độ
Câu 137 : Trong chuyển động dao động thẳng, những đại lượng nào dưới đây đạt giá trị cụa đại tại pha ϕ = ωt + ϕ0
= 3
2
π
:
A Lực và vận tốc
B Li độ và vận tốc C Lực và li độD Gia tốc và vận tốc
Câu 138 : Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian :
D. Tuần hoàn với chu kì T
2
Câu 139 : Con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng m1, lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m thực
hiện dao động điều hoà Tại thời điểm T = 1s, li độ và vận tốc của vật lần lượt bằng x = 0,3m và v = 4m/s Tính biênđộ dao động của vật :
Câu 140 : Trong dao động điều hoà gia tốc biến đổi :
C. Sớm pha 2
π
π
so với vận tốc
Câu 141 : Trong dao động điều hoà giá trị gia tốc của vật :
A Tăng khi giá trị gia tốc của vật tăng B Giảm khi giá trị gia tốc của vật tăng
C Không thay đổi
D Tăng hay giảm là tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật lớn hay nhỏ
Câu 142 : Tìm đáp án sai : Cơ năng của một dao động tử đềiu hoà bằng :
A Tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kì
B Động năng vào thời điểm ban đầu
C Thế năng ở vị trí biên
D Động năng ở vị trí cân bằng
Câu 143 : Lần lượt treo hai vật m1 và m2 vào một lò xo có độ cứng k = 40N/m và kích thích chúng dao động Trong
cùng một khoảng thời gian nhất định, m1 thực hiện 20 dao động và m2 thực hiện 10 dao động Nếu cùng treo cả haivật đó vào lò xo thì chu kì dao động của hệ bằng
Câu 147 : Dao động duy trì là dao động tắt tần mà người ta đã :
A Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
B Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động
Trang 14C Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì
D Kích thích lại dao động sau khi dao động tắt hẳn
Câu 148 : Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Asin(ωt + ϕ) Biết rằng trong khoảng thời gian 1
60s đầutiên, vật đi từ vị trí cân bằng và đạt được li độ x A 3
Câu 149 : Hai dao động điều hoà xảy ra trên cùng một đường thẳng và cùng có chung điểm cân bằng với các
phương trình : x1 = sin50πt (cm) và x2 = 3sin(50πt –
2
π)(cm) Phương trình dao động tổng hợp có dạng :
A. Hai dao động x1 và x2 ngược pha nhau
B. Dao động x2 sớm pha hơn dao động x1 một góc –3π
C Biên độ dao động tổng hợp bằng –1cm
D. Độ lệch pha của dao động tổng hợp bằng –2π
Câu 151 : Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi :
A Li độ cực đại
B Li độ cực tiểu C Vận tốc cực đại hoặc cực tiểuD Vận tốc bằng không
Câu 152 : Một con lắc đơn đếm giây (tức là có chu kì bằng 2s) ở nhiệt độ 00C và ở nơi có gia tốc trọng trường là9,81m/s2 Tính độ dài dây treo ở 00C, chu kì của con lắc đơn ở cùng vị trí nhưng ở nhiệt độ 250C Biết hệ số nở dàivà dây treo con lắc là 1,2.10–5 độ–1
A l = 0,95m ; T = 2,05s
B l = 1,05m ; T = 2,1s C l = 0,994m ; T = 2,0003sD l = 0,956m ; T = 2,0005s
Câu 153 : Tổng năng lượng của một vật dao động điều hoà E = 3.10–5J Lực cực đại tác dụng lên vật bằng
1,5.10–3N, chu kì dao động T = 2s và pha ban đầu ϕ =
3
π Phương trình dao động của vật có dạng nào trong các dạngsau đây :
A. x = 0,02sin(πt +
3
π)(m)
B. x = 0,04sin(πt + 3
π)(m)
C. x = 0,2sin(πt +
3
π)(m)
D. x = 0,4sin(πt + 3
π)(m)
Trang 15TRẮC NGHIỆM TÍNH CHẤT SÓNG CỦA ÁNH SÁNG Câu 1 : Phát biểu nào sau đây sai :
A Ánh sáng trắng là tập hợp vô số ánh sáng có màu sắc khác nhau biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
B Chiết suất của một môi trường trong suốt có giá trị khác nhau đối với các ánh sáng có màu sắc khác nhau
C Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng có màu sắc khác nhau tăng lên từ đỏ đến tím
D Nguyên nhân của hiện tượng tác sắc ánh sáng là sự thay đổi chiết suất của môi trường đối với ánh sáng cómàu sắc khác nhau
E Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
Câu 2 : Giao thao ánh sáng qua kính lọc sắc là hiện tượng :
A Giao thoa của hai sóng ánh sáng kết hợp
B Giao thoa của hai sóng điện từ kết hợp
C Xuất hiện các vạch sáng tối xen kẽ trong vùng gặp nhau của hai chùm ánh sáng kết hợp
Câu 3 : Vân sáng trên hình ảnh giao thoa ánh sáng là tập hợp những điểm có hiệu đường đi của sóng ánh sáng từ
hai nguồn đến đó bằng lượng nào sau đây :
A Một số nguyên lần bước sóng
B Một số chẵn lần nửa bước sóng C Một số lẻ lần nửa bước sóngD Một số nguyên lần nửa bước sóng
E Một số lẻ lần bước sóng
Câu 4 : Vân tối trên hình ảnh giao thoa ánh sáng là tập hợp những điểm có hiệu đường đi của sóng ánh sáng từ hai
nguồn đến đó bằng lượng nào sau đây :
A Một số chẵn lần bước sóng
B Một số chẵn lần bước sóng C Một số chẵn lần nửa bước sóngD Một số lẻ lần nửa bước sóng
E Một số nguyên lần nửa bước sóng
Câu 5 : Trong thí nghiệm giao thoa của hai sóng ánh sáng đơn sắc, hiệu đường đi của sóng ánh sáng từ hai nguồn
đến một điểm trên màn ảnh được tính theo công thức nào sau đây :
Câu 6 : Trong thí nghiệm giao thoa của hai sóng ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trong hình ảnh giao thoa được tính
theo công thức nào sau đây :
Câu 7 : Khi xảy ra hiện tượng giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn ảnh có :
A Hai bên vân sáng trắng chính giữa có các dải màu như ở cầu vồng với tím ở trong, đỏ ở ngoài
B Một vân sáng trắng ở chính giữa
C Một dải màu liên tực từ đỏ đến tím D Cả A và B đúng.E Cả A và C đúng
Câu 8 : Trong thí nghiệm giao thoa của ánh sáng đơn sắc qua khe Iâng, nếu đặt một bản mặt song song, mỏng trước
một trong hai khe thì :
A Hệ vân giao thoa không thay đổi
B Vân trung tâm dịch chuyển về phía có bản song song
C Vân trung tâm dịch chuyển về phía không có bản song song
D Hệ vân giao thoa dịch chuyển về phía có bản song song
E Hệ vân giao thoa dịch chuyển về phía không có bản song song
Câu 9 : Trong thí nghiệm giao thoa của ánh sáng đơn sắc qua khe Iâng, nếu dịch chuyển khe S theo phương song
song với S1S2 về phía S1 một khoảng nhỏ thì :
A Hệ vân không thay đổi
B. Vân trung tâm dịch chuyển về phía S1 C. Vân trung tâm dịch chuyển về phía S2
D. Hệ vân dịch chuyển về phía S1
Trang 16E. Hệ vân dịch chuyển về phía S2.
Câu 10 : Khi nói về quang phổ liên tục, điều nào sau đây đúng :
A Là một dải sáng có màu biến đổi liên tục tử đỏ đến tím
B Do các vật rắn phát ra khi bị nung nóng
C Do các chất lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn phát ra khi bị nung nóng
Câu 11 : Đặc điểm của quang phổ liên tục là :
A Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
C Phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
D Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
E Cả B và C đều đúng
Câu 12 : Khi nói về quang phổ vạch, phát biểu nào sau đây sai :
A Có hai loại quang phổ vạch : quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ
B Quang phổ vạch phát xạ có những vạch màu riêng lẻ trên nền đen
C Quang phổ vạch hấp thụ có những vạch đen trên nền quang phổ liên tục
D Quang phổ vạch phát xạ do các khí bay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra
E Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí bay hơi có tỉ khối lớn bị nung nóng phát ra
Câu 13 : Phép phân tích quang phổ là :
A Phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dực vào nghiên cứu quang phổ của chúng
B Phép phân tích quang phổ liên tục
C Phép phân tích quang phổ vạch
D Phép phân tích một quang phổ nào đó
E Các câu trên đều đúng
Câu 14 : Tia hồng ngoại có tính chất nào sau đây :
A Gây ra hiệu ứng quang điện ở một số chất
B Tác dụng nhiệt
C Tác dụng lên kính ảnh thích hợp
D Mắt không nhìn thấy được
E Các câu trên đều đúng
Câu 15 : Có thể phát hiện tia hồng ngoại bằng :
D Kính ảnh hồng ngoại E Cả B và D đúng
Câu 16 : Điều nào sau đây không phải là tính chất của tia tử ngoại :
A Không bị thuỷ tinh, nước hấp thụ
B Tác dụng mạnh lên kính ảnh C Làm ion hoá không khí.D Làm phát quang một số chất
E Giúp cho xương tăng trưởng
Câu 17 : Có thể phát hiện tia tử ngoại bằng :
Câu 18 : Khi nói về tia Rơnghen, điều nào sau đây đúng :
A. Là một bức xạ điện từ có bước sóng nhỏ hơn 10–8m
B Là một bức xạ điện từ do đối âm cực của ống Rơnghen phát ra
C Là một bức xạ điện từ do catốt của ống Rơnghen phát ra
Câu 19 : Điều nào sau đây không phải là tính chất của tia Rơnghen :
A Huỷ diệt tế tào
B Gây ra hiện tượng quang điện
C Làm Ion hoá chất khí
D Làm phát quang nhiều chất
E Xuyên qua một tấm chì dày vài mm
Câu 20 : Có thể phát hiện tia Rơnghen bằng :
Câu 21 : Khi nói về tia Rơnghen, điều nào sau đây không đúng :
A Tia Rơnghen có cùng bản chất với tia hồng ngoại
Trang 17B Tia Rơnghen không có khả năng xuyên qua một tấm nhôm dày vài cm.
C Tia Rơnghen có năng lượng lớn hơn tia tử ngoại
D. Tia Rơnghen có vận tốc là c = 3.108m/s trong chân không
E Tia Rơnghen không có khả năng xuyên qua lớp chì dày vài mm
Câu 22 : Chọn câu trả lời sai :
A Nguyên nhân tán sắc là do chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc có màu sắckhác nhau thì khác nhau
B Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng tia đỏ có góc lệch nhỏ nhất
C Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng tia tím có góc lệch nhỏ nhất
D Ánh sáng đơn sắc không bị tác sắc khi qua lăng kính
Câu 23 : Khi một chùm ánh sáng trắng đi qua một lăng kính ta thu được chùm sáng ló ra khỏi lăng kính có dải màu
cầu vồng: đỏ, vàng, cam, lục, lam chàm, tím Nguyên nhân là do :
A Lăng kính đã nhuộm màu cho ánh sắng trắng
B Lăng kính làm lệch chùm ánh sáng trắng về phía đáy nên làm đổi màu của nó
C Lăng kính đã tách riêng chùm sáng bảy màu có sẵn trong chùm ánh sáng trắng
D Tất cả A, B và C đều sai
Câu 24 : Chọn câu trả lời sai : Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng :
A Có một màu sắc xác định B Không bị tác sắc khi qua lăng kính
C Bị khúc xạ khi qua lăng kính
D Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia
Câu 25 : Chọn câu trả lời sai : Ánh sáng trắng là ánh sáng :
A Khi truyền từ không khí vào nước bị tách thành dải màu cầu vồng từ đỏ đến tím
B Được tổng hợp từ 3 màu cơ bản : đỏ, xanh da trời (xanh lơ) và màu lục
C Có một bước sóng xác định D Bị tán sắc khi qua lăng kính
Câu 26 : Khi một chùm sáng đi từ một môi trường này sang một môi trường khác, đại lượng không bao giờ thay đổi
là :
Câu 27 : Thí nghiệm của Niutơn về sóng ánh sáng chứng minh :
A Lăng kính không có khả năng nhuộm màu cho ánh sáng
B Sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc
C Aùnh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc
D Sự khúc xạ của mọi tia sáng khi qua lăng kính
Câu 28 : Chiết suất của một môi trường :
A Là một đại lượng đo bằng tỉ số vận tốc của một ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không so với vận tốccủa nó khi truyền trong môi trường đó
B Là một đại lượng đo bằng tỉ số vận tốc của một ánh sáng đơn sắc truyền trong môi trường đó so với vận tốccủa nó khi truyền trong chân không
C Có giá trị như nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau
D Chiết suất của nó trong một môi trường càng lớn đối với ánh sáng đơn sắc nào có tần số càng nhỏ
Câu 29 : Bước sóng của ánh sáng laser helium – neon trong không khí là 633nm Bước sóng của nó trong nước là :
Câu 30 : Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014Hz Bước sóng của tia sáng này trong chân không là :
Câu 31 : Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 700nm và trong một chất lỏng trong suốt là
560nm Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là :
A 5
4
B 0,8
Câu 32 : Một thấu kính hội tụ mỏng gồm hai mặt cầu lồi giống nhau bán kính 30cm Biết chiết suất của thuỷ tinh
đối với tia đỏ là nđ = 1,5 và đối với tia tím nt = 1,54 Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối vớitia tím của thấu kính đó là :
Trang 18A 2,22mm B. 2,22µm C 2,22cm D 2,22m
Câu 33 : Bức xạ máu vàng của Natri trong không khí có bước sóng :
Câu 34 : Chiếu một chùm tia sáng trắng song song, hẹp như một tia sáng vào mặt bên của một lăng kính có góc
chiết quang A = 450, dưới góc tới i1 = 300 Biết chiết suất của lăng kính với tia đỏ là nđ = 1,5 Góc ló của tia màu đỏbằng :
Câu 35 : Chiếu vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 600 một chùm ánh sáng trắng hẹp coi nhưmột tia sáng Biết góc lệch của tia sáng màu vàng là cực tiểu Chiết suất của lăng kính với tia màu vàng là nv = 1,52và màu tím nt = 1,54 Góc ló của tia màu tím bằng :
Câu 36 : Chiếu một chùm tia sáng đỏ hẹp coi như một tia sáng vào mặt bên của một lăng kính có tiết diện thẳng là
tam giác cân ABC có góc chiết quang A = 80 theo phương vuông góc với mặt phân giác của góc chiết quang tại mộtđiểm tới rất gần A Biết chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nđ = 1,5 Góc lệch của tia ló so với tia tới là :
Câu 37 : Trong thí nghiệm Iâng, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh
sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng :
Câu 38 : Trong thí nghiệm Iâng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm là
(trong đó i là khoảng vân ):
A i
i
Câu 39 : Kết quả của thí nghiệm Iâng :
A Là bằng chứng thức nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
B Là bằng chứng thức nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt
C Là kết quả của hiện tượng giao thoa ánh sáng
D Cả A và C đều đúng
Câu 40 : Trong thí nghiệm Iâng, nếu xét trên một vân sáng cùng bậc thì ánh sáng bị lệch nhiều nhất là
A Tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa hai khe
Câu 41 : Khoảng vân được định nghĩa là :
A Khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân
B Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn hứng vân
C Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp trên màn hứng vân
D Cả B và C đều đúng
Câu 42 : Công thức tính khoảng vân là :
A. i = aD
D a
i =2
D a
Câu 44 : Chiết suất của nước đối với ánh sáng màu lam là n1 = 1,3371 và chiết suất tỉ đối của thuỷ tinh đối với nước
là n21 = 1,1390 Vận tốc của ánh sáng màu lam trong thuỷ tinh là :
Câu 45 : Ứng dụng của hiện tượng giao thoa để đo :
A Tần số ánh sáng
B Bước sóng của ánh sáng
C Chiết suất của một môi trường
D Vận tốc của ánh sáng
Câu 46 : Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn phát ra hai sóng :
Trang 19A Có cùng tần số B Đồng pha
C Đơn sắc và có hiệu số pha ban đầu của chúng thay đổi chậm
D Có cùng tần số và hiệu số pha ban đầu của chúng không đổi
Câu 47 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe S1, S2 được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc Khoảng
cách giữa hai khe là a = 0,5mm Khoảng cách giữa hai mắt phẳng chứa hai khe và màn thu ảnh là D = 2m Khoảngvân đo được trên màn là i = 2mm Bước sóng của ánh sáng tới là :
Câu 48 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ =6000A0, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 nguồn đến màn là D = 3m, khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp là a =1,5mm Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp là :
Câu 49 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta chiếu sáng hai khe a = 0,5mm bằng ánh sáng
đơn sắc có bước sóng λ = 0,5µm Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Khoảng cách giữa hai vân sáng nằm ở haiđầu là 32mm Số vân sáng quan sát được trên màn là :
Câu 50 : Một nguồn sáng đơn sắc S cách hai khe Young 0,2mm phát ra một bức xạ đơn sắc có λ = 0,64µm Hai khecách nhau a = 3mm, màn cách hai khe 3m Miền vân giao thoa trên màn có bề rộng 12mm Số vân tối quan sát đượctrên màn là :
Câu 51 : Trong thí nghiệm Iâng các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4µm đến 0,75µm.Khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm , khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m Độ rộng quang phổ bậc một quansát được trên màn là :
Câu 52 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, cho a = 3mm ; D = 2m Dùng nguồn sáng S có bước sóng λ
thì khoảng vân giao thoa trên màn là i = 0,4mm Tần số của bức xạ đó là :
Câu 53 : Trong thí nghiệm Iâng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là đơn sắc có bước sóng λ = 0,45µm ; khoảng cáchgiữa hai khe a = 0,45mm Để trên màn tại vị trí cách vân trung tâm 2,5mm ta có vân sáng bậc 5 thì khoảng cách từhai khe đến màn là :
Câu 54 : Trong thí nghiệm Iâng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là đơn sắc có bước sóng λ = 0,52µm Khi thay ánhsáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ’ thì khoảng vân tăng thêm 1,3 lần Bước sóng λ’ bằng :
Câu 55 : Chọn câu trả lời sai về máy quang phổ :
A Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khácnhau
B Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng
C Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra
D Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là một thấu kính
Câu 56 : Quang phổ liên tục :
A Là quang phổ gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
B Do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra
C Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
D Cả A, B và C đều đúng
Câu 57 : Chọn câu trả lời sai về Quang phổ vạch phát xạ :
A Là quang phổ gồm một hệ thống các vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
B Do các chất khi hay hơi bị kích thích bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện phát ra
C Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về : số lượng vạch phổ, vị trí vạch,màu sắc và độ sáng tỉ đối giữa các vạch
Trang 20D Ưùng dụng để nhận biết được sự có mắt của các nguyên tố trong các hỗn hợp hay trong hợp chất, xác địnhthành phần cấu ạto hay nhiệt độ của vật.
Câu 58 : Chọn câu trả lời sai về Quang phổ vạch hấp thụ :
A Là một hệ thống các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục
B Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua một khối khí hay hơi được nung nóng ở nhiệt độ thấp, sẽ thu đượcquang phổ vạch hấp thụ
C Đặc điểm : vị trí cách vạch tối nằm đúng vị trí các vạch màu trong các quang phổ vạch phát xạ của chất khíhay hơi đó
D Cả A, B và C đều sai
Câu 59 : Quang phổ mặt trời được máy quang phổ ghi được là :
A Quang phổ liên tục
B Quang phổ vạch phát xạ C Quang phổ vạch hấp thụD Một loại quang phổ khác
Câu 60 : Điều kiện để thu quang phổ vạch hấp thụ :
A Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục
B Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục
C Áp suất của khối khí phải rất thấp D Không cần điều kiện gì
Câu 61 : Trong quang phổ hấp thụ của một khối khí hay hơi :
A Vị trí các vạch tối trùng với vị trí các vạch màu của quang phổ liên tục của khối khí hay hơi đó
B Vị trí các vạch tối trùng với vị trí các vạch màu của quang phổ phát xạ của khối khí hay hơi đó
C Vị trí các vạch màu trùng với vị trí các vạch tối của quang phổ phát xạ của khối khí hay hơi đó
D Cả B và C đều đúng
Câu 62 : Chọn câu trả lời sai về tia hồng ngoại :
A. Là bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ λ≥ 0,76µm
B Do các vật bị nung nóng phát ra Tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt
C Có bản chất là sóng điện từ D Ứng dụng để điều trị bệch còi xương
Câu 63 : Tia tử ngoại :
A. Là bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím λ≤ 0,4µm
B Có bản chất sóng cơ học
C Do tất cả các vật bị nung nóng phát ra D Ứng dụng để điều trị bệch ung thư nông
Câu 64 : Chọn câu trả lời sai về tia Rơnghen :
A. Bản chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (từ 10–12m đến 10–8m)
B Trong công nghiệp dùng để xác định các khuyết tật trong các sản phẩm đúc
C Có khả năng đâm xuyên mạnh D Trong y học để trị bệch còi xương
Câu 65 : Đặc điểm của các sóng trong thang sóng điện từ :
A Đều có bản chất là sóng điện từ
B Đều không mang điện tích, không bị lệch hướng trong điện trường và từ trường
C. Đều có lưỡng tính sóng được đặc trưng bởi bước sóng λ và hạt được đặc trưng bởi năng lượng phôtôn ε =hc
λ = hf
D Theo chiều giảm dần của bước sóng trong thang sóng điện từ thì tính chất sóng càng rõ rệt, tính chất hạtcàng mờ nhạt
Câu 66 : Chiếu một tia sáng trắng qua một lăng kính Tia sáng sẽ tách thành chùm tia có màu sắc khác nhau Hiện
tượng này gọi là gì :
A Giao thoa ánh sáng
B Khúc xạ ánh sáng C Tán sắc ánh sáng D Nhiễu xạ ánhsáng
Câu 67 : Tại sao khi đi qua lớp kính của sổ, ánh sáng trắng không bị tán sắc thành các màu cơ bản :
A Vì kính cửa sổ là loại kính thuỷ tinh không tán sắc ánh sáng
B Vì kính cửa sổ không phải là lăng kính nên không tán sắc ánh sáng
C Vì do kết quả của tán sắc, các tia sáng màu đi qua lớp kính và ló ra ngoài dưới dạng những chùm tia chồngchất lên nhau, tổng hợp trở lại thành ánh sáng trắng
Trang 21D Vì ánh sáng trắng ngoài trời là những sóng không kết hợp nên chúng không bị tán sắc
Câu 68 : Ánh sáng trắng đi qua lăng kính thuỷ tinh bị tán sắc, ánh sáng màu đỏ bị lệch ít hơn ánh sáng màu tím là
do :
A Ánh sáng trắng bao gồm vô số ánh sáng màu đơn sắc có tần số khác nhau và do chiết suất thuỷ tinh đối vớisóng ánh sáng có tần số nhỏ thì nhỏ hơn so với sóng ánh sáng có tần số lớn hơn
B Vận tốc ánh sáng đỏ trong thuỷ tinh lớn hơn so với ánh sáng tím
C Chiết suất thuỷ tinh đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn ánh sáng tím
Câu 69 : Chọn câu trả lời sai :
A Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn sáng phát ra các sóng ánh sáng hoàn toàn giống nhau
B Giao thoa là hiện tượng đặc trưng cho ácc quá trình sóng Chỉ có các sóng mới có thể giao thoa tạo nên cácvân tối xen kẽ với các vân sáng
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D Giao thoa là kết quả của sự chồng chập lên nhau của hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổihoặc bằng không
Câu 70 : Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng :
A Không đổi, có giá trị như nhau đối với tất cả các ánh sáng màu tử đỏ đến tím
B Thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím
C Thay đổi, chiết suất là nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ và lớn nhất đối với ánh sáng tím
D Thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng màu lụ, còn đối với các màu khác chiết suất nhỏ hơn
Câu 71 : Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ :
A Hiện tượng giao thoa ánh sáng
B Hiện tượng khúc xạ ánh sáng
C Hiện tượng tán sắc ánh sáng
D Hiện tượng phản xạ ánh sáng
Câu 72 : Các sóng ánh sáng giao thoa bị triệt tiêu lẫn nhau (xuất hiện các vân tối) tại vị trí cố định trong môi
trường, nếu tại vị trí này :
A Chúng đồng pha và có chu kì bằng nhau
B Chúng ngược pha và có biên độ bằng nhau
C. Các pha của chúng khác nhau một đại lượng
2
π và chúng có vận tốc bằng nhau
D. Các pha của chúng khác nhau một đại lượng π và chúng có bước sóng bằng nhau
Câu 73 : Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng, ta thấy những màu sặc sỡ Đó
là hiện tượng gì :
A Tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng
B Giao thoa ánh sáng của ánh sáng trắng
C Nhiễu xạ ánh sáng
D Phản xạ ánh sáng
Câu 74 : Nhận xét nào sau đây về ánh sáng đơn sắc là đúng nhất : Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng :
A Có màu và bước sóng nhất định khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc
B Có màu nhất định và một bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc
C Có một màu và một bước sóng xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc
D Có một màu và bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc
Câu 75 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe S1, S2 được chiếu sáng bởi nguồn S Cho S1S2 =
0,8mm, khoảng cách D = 1,6m
a Tính bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm, biết khoảng vân i = 1mm
b. Xét trường hợp nguồn sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng 0,4µm < λ < 0,76µm Hãy xác định bước sóngcác bức xạ đơn sắc có vân sáng trùng với vân sáng bậc 5 của ánh sáng tím (λ = 0,4µm)
A. a) λ = 0,5µm b) λ’ = 0,67µm và 0,5µm
B. a) λ = 5µm b) λ’ = 6,7µm và 0,5µm
C. a) λ = 5µm b) λ’ = 0,67µm và 5µm
D. a) λ = 0,5µm b) λ’ = 6,7µm và 0,5µm
Câu 76 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe S1 và S2 được chiếu sáng bởi nguồn sáng S Cho
S1S2 = 0,2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 1m
a. Biết khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 1,5cm Tìm bước sóng λ của ánh sáng do nguồn S phát ra
Trang 22b. Dọc nguồn sáng S theo phương song song với hai khe một khảong y = 15,75mm Hỏi vân sáng trung tâm dịchchuyển một khoảng bao nhiêu Cho biết khảong cách từ nguồn S đến màn chứa hai khe là L = 0,5m Khi đó vântại tâm O (tâm màn) là vân sáng hay vân tối ?
A. a)λ = 0,6µm b) ∆x = 3,15cm, ngược chiều với nguồn s, vân sáng
B. a)λ = 6µm b) ∆x = 31,5cm, ngược chiều với nguồn s, vân sáng
C. a)λ = 6µm b) ∆x = 3,15cm, cùng chiều với nguồn s, vân tối
D. a)λ = 6µm b) ∆x = 31,5cm, cùng chiều với nguồn s, vân tối
Câu 77 : Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì :
A Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi
B. Bước sóng và tần số đều thay đổi
C Bước sóng không đổi nhưng tần số không đổi
D Bước sóng và tần số đều không đổi
Câu 78 : Một thấu kính hai mặt lồi bằng thuỷ tinh có cùng bán kính R, tiêu cự 10cm và chiết suất nv = 1,5 đối với
ánh sáng vàng Xác định bán kính R của thấu kính :
Câu 79 : Một thấu kính hai mặt lồi bằng thuỷ tinh có cùng bán kính R, tiêu cự 10cm Biết chiết suất của thuỷ tinh
đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt bằng nđ = 1,495 và nt = 1,510 Tìm khoảng cách tiêu điểm của thấu kính ứng vớicác ánh sáng đỏ và tím :
Câu 80 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp bằng 1mm và khoảng cách từ
hai khe đến màn bằng 2m Chiếu hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, người ta đo được khoảng cách từ vânsáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là 4,5mm Bước sóng λ của ánh sáng đơn sắc đó bằng bao nhiêu :
Câu 81 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng người ta đo được khoảng vân là 1,12.103µm xét haiđiểm M và N cùng một phía với vân sáng chính giữa O, OM = 0,56.104µm và ON = 1,288.104µm Giữa M, N có baonhiêu vân sáng :
Câu 82 : Quang phổ gồm một dải sáng từ đỏ đến tím là :
A Quang phổ vạch phát xạ
B Quang phổ liên tục
C Quang phổ vạch hấp thụ
D Quang phổ đám
Câu 83 : Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là :
A Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng
B Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
D Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo cũng như vào nhiệt độ của nguồn sáng
Câu 84 : Một lăng kính bằng thuỷ tinh có chiết suất n = 2 và tiết diện thẳng là tam giác cân ABC (AB = AC) đặttrong không khí với A là góc chiết quang Một tia sáng đơn sắc đi từ không khí và nằm trong tiết diện thẳng chiếuvào mặt bên AB của lăng kính Tia sáng đi qua lăng kính cho tia ló có góc lệch bằng một nửa góc chiết quang :
a Tính góc chiết quang A
b Đặt lăng kính sao cho tia sáng song song với đáy BC và cho tia khúc xạ gặp mặt đáy BC Tia khúc xạ có bị phảnxạ toàn phần tại đó không ? Chứng minh kết quả này không phụ thuộc vào chiết suất của lăng kính :
A. a)A = 600 b) n2 > 1, luôn luôn đúng
B. a)A = 600 b) n2 < 1, không phụ thuộc vào n
C. a)A = 360 b) n2 > 1, luôn luôn đúng
D. a)A = 360 b) n2 > 1, không phụ thuộc vào n
Câu 85 : Điều kiện phát sinh quang phổ vạch phát xạ là :
A Các khi hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra
B Các vật rắn, lỏng hay khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra
C Chiếu ánh sáng trắng qua một chất bị nung nóng phát ra
D. Những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 30000C
Câu 86 : Điều kiện phát sinh quang phổ vạch hấp thụ là :
Trang 23A Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải thấp hơn nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ
B Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải lớn hơn nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ
C Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
D Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ vạch
Câu 87 : Trong nghiên cứu phổ vạch của vật chất bị kích thích phát quang, dựa vào vị trí của các vạch, người ta có
thể kết luận :
A Về cách hay phương pháp kích thích vật chất dẫn đến phát quang
B Về quãng đường đi qua ánh sáng có phổ đang được nghiên cứu
C Về các hợp chất hoá học tồn tại trong vật chất
D Về các nguyên tố hoá học cấu thành vật chất
Câu 88 : Phổ phát xạ của natri chứa vạch màu vàng ứng với bước sóng λ = 0,56µm Trong phổ hấp thụ của natrithì :
A. Thiếu vắng sóng có bước sóng 0,56µm
B. Thiếu mọi bước sóng với các bước sóng λ > 0,56µm
C. Thiếu mọi bước sóng với các bước sóng λ < 0,56µm
D. Thiết tất cả các bước sóng khác ngoài sóng λ≥ 0,56µm
Câu 89 : Chọn câu trả lời sai :
A Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
B. Chỉ những vật có nhiệt độ thấp hơn mới phát ra tia hồng ngoại
C Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
D Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ
Câu 90 : Một chùm sáng màu đỏ song song với trục chính của một thấu kính cho một điểm sáng màu đỏ nằm cách
quang tâm thấu kính đó 50cm Một chùm sáng màu tím song song với trục chính của thấu kính trên cho một điểmsáng màu tím tại điểm nào so với ánh sáng đỏ Cho biết chiết suất thuỷ tinh làm thấu kính đối với ánh sáng đỏ là1,6 và đối với ánh sáng tím là 1,64 Chọn câu đúng :
A Điểm sáng tím nằm trên trục chính ở phía trước điểm sáng đỏ một khảong bằng 3cm
B Điểm sáng tím nằm trên trục chính ở phía sau điểm sáng đỏ một khảong bằng 3cm
C Điểm sáng tím nằm trên trục chính ở phía trước điểm sáng đỏ một khảong bằng 3,15cm
D Điểm sáng tím nằm trên trục chính ở phía sau điểm sáng đỏ một khảong bằng 1,25cm
Câu 91 : Chọn câu trả lời sai :
A Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím
B. Các hồ điện quang, đèn thuỷ ngân và những vật bị nung nóng trên 30000C đều là những nguồn phát ra tia tửngoại rất mạnh
C Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh
D Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ rất mạnh
Câu 92 : Chọn câu trả lời đúng : Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen và tia gamma đều
là :
A Sóng cơ học, có bước sóng khác nhau
B Sóng vô tuyến, có bước sóng khác nhau C Sóng điện từ, có bước sóng khác nhau D Sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau
Câu 93 : Trong thí nghiệm giao thoa, nếu làm cho hai nguồn kết hợp lệch pha nhau thì vân sáng chính giữa sẽ thay
đổi như thế nào :
A Xê dịch về phía nguồn trễ pha hơn
B Xê dịch về phía nguồn sớm pha hơn C Không còn các vân giao thoa nữaD Vẫn nằm chính giữa trường giao thoa
Câu 94 : Tia Rơnghen với phổ vạch đặc trưng xuất hiện là do :
A Kích thích của từ trường do quá trình bị hãm các electron gây ra
B Kích thích mạnh của các nguyên tử đối âm cực được gây ra và va chạm giữa chúng với các electrôn nhanh
C Phát xạ các electron từ đối âm cực D Đối âm cực bị đốt nóng
Câu 95 : Chọn câu trả lời đúng :
A Tia Rơnghen có tính đâm xuyên, iôn hoá và dễ bị nhiễu xạ
Trang 24B Tia Rơnghen có tính đâm xuyên, bị đổi hướng lan truyền từ trong từ trường và có tác dụng huỷ điện tế bào sống
C Tia Rơnghen có khả năng ion hoá, gây phát quang các màn huỳnh quang, có tính chất đâm xuyên và được sử dụng trong thăm dò khuyết tật của các vật liệu
D Tia Rơnghen mang điện tích âm, tác dụng lên kính ảnh và được sử dụng trong phân tích quang phổ
Câu 96 : Một khe hẹp phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5µm chiếu sáng hai khe hẹp S1 và S2 song songvà cách đều S một khoảng L = 0,5m Khoảng cách giữa S1 và S2 là a = 0,5mm Màn ảnh đặt cách hai khe mộtkhoảng D = 1m Trên màn ảnh có hệ vân giao thoa Tính bề rộng khe S để không nhìn thấy hệ vân giao thoa nữa :
Câu 97 : Đặc trưng của vạch phổ Rơnghen phụ thuộc vào yếu tố nào ?
A Khối lượng số của nguyên tố được dùng để tạo ra anốt của Ống Rơnghen
B Nguyên tử số của nguyên tố được dùng để tạo ra anốt của Ống Rơnghen
C Hiệu điện thế đưa vào ống Rơnghen
D Khối lượng riêng của anốt ống Rơnghen
Câu 98 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe S1 và S2 được chiếu bởi nguồn S Cho S1S2 = 0,8mm,
khoảng cách D = 1,6m
a Tính bước sóng ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm, biết khoảng vân i = 1mm
b. Xét trường hợp nguồn sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng 0,4µm < λ < 0,76µm Hãy xác định bước sóngcác bức xạ đơn sắc có vân sáng trùng với vân sáng bậc 5 của ánh sáng tím (λ = 0,4µm)
Câu 99 : Quan sát một lớp váng dầu trên mặt nước ta thấy những quầng màu khác nhau là do :
A Ánh sáng trắng qua lớp dầu bị tán sắc
B Màng dầu có bề dày không bằng nhau tạo ra những lăng kính có tác dụng làm cho ánh sáng bị tán sắc
C Màng dầu có khả năng hấp thụ và phản xạ khác nhau đối với các ánh sáng đơn sắc trong ánh sáng trắng
D Mỗi ánh sáng đơn sắc trong ánh sáng trắng sau khi phản xạ ở mặt trên và mặt dưới của màng dầu giao thoavới nhau tạo ra những vân màu đơn sắc
Câu 100 : Chọn câu trả lời sai :
A Mỗi chất rắn, lỏng hay khí bị kích thích phát sáng có quang phổ vạch phát xạ gồm một số vạch sáng trênnền trắng tại các vị trí xác định có màu và độ sáng tỉ đối của các vạch xác định
B Ống chuẩn trực của các máy quang phổ tạo ra các chùm sáng đơn sắc song song, các chùm sáng qua lăngkính là đơn sắc song song, chúng qua thấu kính hội tụ tại tiêu diện thành các vạch đơn sắc
C Quang phổ liện tục phát ra từ mọi chất rắn, lỏng hay khí được nung nóng Nhiệt độ càng cao thì miền phátsáng càng được mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng dài của quang phổ
D Quan sát Mặt Trời từ phía Trái Đất bằng máy quang phổ ta thấy có một số vạch tối trên nền quang phổ liêntục Các vạch này cho phép xác định thành phần các khí trong khí quyển của Mặt Trời
Câu 101 : Chiếu một chùm tia sáng hẹp song song vào đỉnh của lăng kính có góc chiết quang nhỏ A = 80 theophương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng tím là1,68 ; đối với ánh sáng đỏ là 1,61 Tính chiều rộng của quang phổ thu được trên màn ảnh đặt cách mặt phẳng phângiác của lăng kính 2m
Câu 102 : Chiếu một chùm sáng hẹp song song coi như một tia sáng vào một bể nước dưới góc tới i = 600 Chiều caolớp nước trong bể là h = 1m Dưới đáy bể có một gương phẳng đặt song song với mặt nước Chiết suất của nước đốivới ánh sáng tím là 1,34 ; đối với ánh sáng đỏ là 1,33 Tính chiều rộng của giải màu quan sát thấy tại mặt nước dochùm sáng ló gây ra :
Câu 103 : Hiện đường đi ∆ của hai sóng ánh sáng từ hai nguồn kết hợp có bước sóng λ ở cách nhau khoảng a đếnmột điểm M trên màn ảnh đặt cách xa hai nguồn đó một khảong D được tính bởi biểu thức nào sau đây :
Trang 25Câu 105 : Trong thí nghiệm với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1mm, nếu dùng nguồn sáng có bước sóng
λ = 0,4µm thì thấy xuất hiện trên màn ảnh đặt cách các khe một khoảng D = 2m một hệ vân sáng xen kẽ các vântối Hệ vân giao thao này có đặc điểm nào :
A Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân sáng bậc 3 là 24mm
B. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 là 4,8mm
C Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân tối thứ nhất là 0,8mm
D Vân chính giữa là vân tối có bề rộng bằng 8mm
Câu 106 : Trong thí nghiệm với khe Iâng nếu thay không khí bằng nước có chiết suất n = 4/3 thì hệ vân giao thoa
trên màn ảnh thay đổi như thế nào :
A Vân chính giữa to hơn và dời chỗ
B Khoảng vân tăng lên bằng 4/3 lần khoảng vân trong không khí
C Khoảng vân không đổi
D Khoảng vân trong nước giảm đi và bằng 3/4 khoảng vân trong không khí
Câu 107 : Trên màn ảnh đặt song song và cách hai nguồn S1 và S2 một khoảng D = 0,5m người ta đo bề rộng của hệ
vân bao gồm 16 vạch sáng bằng 4,5mm tần số sóng ánh sáng của nguồn là f = 5.1014 Xác định khoảng cách giữahai nguồn sáng :
Câu 108 : Dùng khe Iâng với khoảng cách giữa hai khe là a = 1mm đặt cách màn ảnh một khoảng D = 1m ta thu
được hệ vân giao thoa có khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 6 là 7,2mm Xác định bước sóng và màu sắc của vânsáng :
A. λ = 0,600.10–6m ; đây là bước sóng của ánh sáng màu vàng
B. λ = 0,553.10–6m ; đây là bước sóng của ánh sáng màu lục
C. λ = 0,600.10–6m ; đây là bước sóng của ánh sáng màu chàm
D. λ = 0,654.10–6m ; đây là bước sóng của ánh sáng màu đỏ
Câu 109 : Để tạo hai nguồn sáng kết hợp S1 và S2 có thể dùng khe Iâng hai lăng kính, hai nửa thấu kính hay hai
gương phẳng, cần đặt màn ảnh tại vùng nào trong mỗi trường hợp để có thể hứng được hệ các vân giao thoa :
A. Cần đặt màn ảnh vuông góc với MN tại chỗ có chùm sáng màu xanh nhạt phát ra từ hai điểm ảnh ảo S1 vàS2 của nguồn sáng tạo bởi hai lăng kính có góc chiết quang nhỏ ( Lưỡng lăng kính Fresnen)
B. Cần đặt màn ảnh vuông góc với MN tại chỗ chồng chập lên nhau của hai chùm sáng màu xanh nhạt phát ratừ hai điểm ảnh thật S1 và S2 của nguồn sáng S tạo bởi hai nửa thấu kính đặt cạnh nhau
C. Cần đặt màn ảnh vuông góc với MN tại chỗ có các chùm sáng màu xanh phát ra từ hai điểm ảnh ảo S1 và S2của nguồn sáng S tạo bởi hai gương phẳng hơi nghiêng so với nhau
D. Cần đặt màn ảnh vuông góc với MN tại chỗ có các chùm sáng màu xanh phát ra từ hai khe Iâng S1 và S2
Câu 110 : Hai khe hẹp S1 và S2 song song cách đều một khe sáng hẹp đơn sắc S một khoảng L = 1,0m Khoảng cách
giữa hai khe S1 và S2 là a = 0,2mm Trên màn ảnh đặt song song cách các khe Iâng một khoảng D = 0,8m ta đo đượckhoảng cách giữa 10 vân sáng liền nhau là 2,7cm
a Tính bước sóng đơn sắc và màu của nguồn S
b Di chuyển khe sáng S một khoảng b = 3mm theo phương song song với mặt phẳng của hai khe Iâng thì hệ vânthay đổi như thế nào :
A. a)λ = 0,75µm ; màu tím b) Hệ vân dịch chuyển một khoảng bằng 3mm
B. a)λ = 0,75µm ; màu đỏ b) Hệ vân dịch chuyển ngược chiều với chiều dịch chuyển của khe
S một khoảng bằng 2,4mm
C. a)λ = 0,675µm ; màu da cam b) Hệ vân dịch chuyển ngược chiều với chiều dịch chuyển của khe
S một khoảng bằng 3,75m
Trang 26D. a)λ = 0,675µm ; màu da cam b) Vân chính giữa dịch chuyển một khoảng bằng 3mm
Câu 111 : Chiếu sáng các khe Iâng bằng nguồn sáng có bước sóng λ = 0,60µm ta thu được trên màn ảnh một hệ vânmà khoảng cách giữa 6 vân sáng kế tiếp là 2,5mm Nếu thay thế nguồn sáng đơn sắc khác thì thấy hệ vân cókhoảng cách giữa 10 vân tối kề nhau kể từ vân trung tâm bằng 3,6mm Xác định bước sóng và màu của nguồn sángthứ hai :
A. λ = 0,48µm ; ánh sáng màu da lam
B. λ = 0,48µm ; ánh sáng màu da cam
C. λ = 0,52µm ; ánh sáng màu lục
D. λ = 0,75µm ; ánh sáng màu đỏ
Câu 112 : Hai khe hẹp S1 và S2 song song cách nhau 1,0mm được chiếu sáng bởi khe sáng S nằm song song cách
đều S1 và S2 Trên một màn ảnh đặt song song cách xa các khe Iâng một khảong D = 100cm có các vân màu đơnsắc mà vân chính giữa cách đều S1 và S2 Đặt một bản thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 ; bề dày e = 0,10mm chắn ở saukhe S1 thì thấy vân sáng chính giữa dịch chuyển như thế nào :
A. Vân sáng chính giữa dịch chuyển về phía S1 một đoạn 150mm
B. Vân sáng chính giữa dịch chuyển về phía S2 một đoạn 50mm
C Vân sáng chính giữa hầu như không dịch chuyển vì bề dày bản thuỷ tinh rất nhỏ
D. Vân sáng chính giữa dịch chuyển về phía S1 một đoạn 50mm
Câu 113 : Dùng ánh sáng trắng chiếu vào hai khe song song cách nhau 2mm trên màn ảnh ở cách hai khe hẹp 2m
người ta thu được hệ vân giao thoa có vân sáng chính giữa màu trắng Khoảt trên màn ảnh một khe tại M ở cách vânchính giữa 3mm ta có thể quan sát bằng máy quang phổ thấy các vạch sáng màu nào ? Cho biết ánh sáng trắng gồmcác ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng 0,4µm ≤λ≤ 0,75µm Chọn câu đúng :
A Thấy 4 vạch sáng màu tím, chàm, lục, đỏ
B Thấy 5 vạch sáng màu tím, chàm, lục, đỏ, đỏ thẫm
C Thấy 6 vạch sáng màu tím, tím thẫm, chàm, lục, đỏ, đỏ thẫm
D. Thấy 3 vạch sáng màu tím, chàm, lục
Câu 114 : Tìm phát biểu sai về hiện tượng tán sắc ánh sáng :
A Tán sắc là hiện tượng một chùm sáng trắng hẹp bị tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau khi cóhiện tượng khúc xạ
B Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ ánh sáng trắng bao gồm rất nhiều ánh sáng đơn sắc có màu sắc khácnhau
C Thí nghiệm về sự tán sắc của Niutơn chứng tỏ là kính là nguyên nhân của hiện tượng tán sắc
D Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc là vì chiết suất của một môi trường có giá trị khác nhau đối với cácánh sáng có màu sắc khác nhau
Câu 115 : Tìm phát biều đúng về ánh sáng đơn sắc :
A Aùnh sáng đơn sắc luôn có cùng một bước sóng trong các môi trường
B Aùnh sáng đơn sắc là ánh sáng mà mọi người đều nhìn thấy cùng một màu
C Aùnh sáng đơn sắc không bị lệch đường khi đi qua lăng kính
D Aùnh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
Câu 116 : Tìm phát biểu đúng về ánh sáng trắng :
A Ánh sáng trắng là ánh sáng do Mặt Trời phát ra
B Ánh sáng trắng là ánh sáng mắt ta nhìn thấy màu trắng
C Ánh sáng trắng là tập hợp vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
D Ánh sáng của đèn ống màu trắng phát ra là ánh sáng trắng
Câu 117 : Tìm phát biều sai về chiết suất môi trường :
A Tia sáng trắng đi qua một lăng kính bị tách thành nhiều tia sáng có màu sắc khác nhau vì chiết suất của chấtlàm lăng kính có giá trị khác nhau đối với ánh sáng có màu sắc khác nhau có trong tia sáng trắng
B Chiết suất đối với ánh sáng đỏ thì nhỏ nhất và đối với ánh sáng tím thì lớn nhất
C. Chiết suất của các môi trường có mặt trong hệ thực khúc xạ : n1sinα1 = n2sinα2 với α1, α2 là các góc tạo bởitia sáng và pháp tuyến trong môi trường tương ứng
D. Giữa chiết suất và vận tốc ánh sáng trong một môi trường có hệ thức n = v
c với c = 3.108m/s.
Câu 118 : Chọn câu trả lời đúng về giao thao ánh sáng :
Trang 27A Giao thoa ánh sáng là sự tổng hợp của hai chùm sáng chiếu vào cùng một chỗ
B Giao thoa của hai chùm sáng từ hai bóng đèn chỉ xảy ra khi hai chùm sáng đó được cho đi qua cùng một loạilăng kính lọc sắc
C Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra với các ánh sáng đơn sắc
D Giao thoa ánh sáng xảy ra khi hai chùm sóng ánh sáng kết hợp đan vào nhau
Câu 119 : Tìm phát biểu sai về giao thoa ánh sáng :
A Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ có thể giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp
B Vì thế hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thức nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng cótính chất sóng
C Những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau
D Những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng không tới gặp được nhau
Câu 120 : Tìm phát biểu sai về hai nguồn sáng kết hợp :
A Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn sóng ánh sáng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi
B. Ánh sáng từ hai bóng đèn chỉ là kết hợp nếu ta dùng cùng một lạoi bóng đèn giống hệt nhau và dùng cùngmột loại kính lọc sắc
C Hai chùm sáng kết hợp thường được tạo từ một nguồn và được phân đi theo hai đường khác nhau
D Hai chùm sóng kết hợp thường tựa như đi từ hai ảnh của cùng một nguồn qua các quang cụ như lưỡng lăngkính, lưỡng thấu kính, hai gương phẳng Fresnen
Câu 121 : Tìm phát biểu sai về vân giao thoa ánh sáng :
A Tại điểm có vân sáng, ánh sáng từ hai nguồn kết hợp đến đó là cùng pha và tăng cường lẫn nhau
B. Tại điểm có vân sáng, hiệu quang trình từ đó đến hai nguồn kết hợp bằng một số nguyên lần bước sóng :
D. Tại điểm có vân sáng độ lệch pha của hai sóng kết hợp bằng một số chẵn lần π
Câu 122 : Tìm phát biểu đúng về vân giao thoa ánh sáng :
A. Tại vị trí có vân tối, hiệu quang trình từ đó đến hai nguồn kết hợp bằng một số lẻ lần nửa bước sóng :
D Tại vị trí vân tối, hai sóng đến từ hai nguồn kết hợp là vuông pha nhau
Câu 123 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, biết bề rộng hai khe a = 0,35mm, khoảng cách D
= 1,5m và bước sóng λ = 0,7µm Tìm khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp i :
Câu 124 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, tím bước sóng λ ánh sáng chiếu vào Biết a =0,3mm ; i = 3mm ; D = 1,5m
Câu 125 : Trong thí nghiệm Iâng, các khe được chiến bằng ánh sáng trắng Tìm khoảng cách giữa vân sáng bậc 1
màu đỏ (λđ = 0,76µm) và vân sáng bậc 2 màu tím (λt = 0,40µm) Biết a = 0,3mm ; D = 2m :
Câu 126 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, các khe hẹp được chiếu bằng ánh sáng trắng, tìm
kết luận sai về vân giao thoa :
A Vân sáng trắng ở chính giữa
Trang 28B Các vân sáng bậc nhất tạo thành quang phổ liên tục và màu tím ở gần vân trắng trung tâm, màu đỏ ở xa,nằm cách biệt bằng hai khe đen ở hai bên.
C Các vân sáng bậc hai cũng tạo thành quang phổ liên tục và màu tím ở gần vân trắng trung tâm, cách biệtquang phổ bậc nhất và quang phổ bậc 3 bằng hai khe đen ở hai bên
D Các quang phổ từ bậc hai trở lên nằm đè chồng lên nhau không phân biệt được đâu là cuối quang phổ bậctrước với đầu quang phổ bậc sau Chỉ thấy đầu tím của quang phổ bậc hai gần vân trắng trung tâm
Câu 127 : Trong thí nghiệm Iâng, các khe S1, S2 được chiếu bằng ánh sáng trắng KHoảng cách hai khe a = 0,3mm ;
D = 2m ; λđ = 0,76µm ; λt = 0,4µm Tính bề rộng quang phổ bậc nhất : ∆i1 = iđỏ – itím
Câu 128 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng, nếu đặt một bản mỏng thuỷ tinh hai mặt song song sau khi S1để chùm sáng từ S1 ra đi qua thì hệ vân giao thoa thay đổi thế nào với ánh sáng đơn sắc :
A. Vân sáng trung tâm dịch về phía S1, i thay đổi
B. Vân sáng trung tâm cùng cả hệ vân dịch về phía S1, i không đổi
C Hệ vân giao thoa không thay đổi D. Hệ vân giao thoa dịch về phía S2
Câu 129 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng, nếu giữ nguyên S1, S2 dịch chuyển khe nguồn S theo phương
song song S1S2 một đoạn nhỏ về phía S1 thì hệ vân thay đổi như thế nào vối ánh sáng đơn sắc :
A. Hệ vân giao thoa dịch về phía S1
B. Hệ vân giao thoa dịch về phía S2, khoảng vân i không đổi
C Hệ vân không thay đổi
D Vân sáng trung tâm đứng yên, khoảng vân i không đổi
Câu 130 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng, nếu tăng dần bề rộng khe nguồn S thì hệ vân thay đổi như thế
nào với ánh sáng đơn sắc :
A Bề rộng khoảng vân i tăng tỉ lệ thuận B Hệ vân không thay đổi chỉ sáng thêm lân
C Bề rộng khoảng vân giảm dần đi
D Bề rộng khoảng vân i không đổi nhưng bề rộng của mỗi vân sáng tăng lên dần cho tới khi không phân biệtđược chỗ sáng, chỗ tối thì hệ vân giao thoa biến mất
Câu 131 : Tìm phát biểu sai về tán sắc ánh sáng :
A Chiết suất của cùng một môi trường trong suốt nhất định đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau thì phụ thuộcvào bước sóng ánh sáng đó
B Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với các ánh sáng có bước sóng dài thì nhỏ hơn chiếtsuất của môi trường đó đối với các ánh sáng có bước sóng ngắn
C Máy quang phổ dùng hiện tượng giao thoa để phân tích chùm sáng có nhiều thành phần thành những thànhphần đơn sắc khác nhau
D Máy quang phổ dùng hiện tượng tán sắc để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp
do một nguồn phát ra
Câu 132 : Tìm kết luận sai về đặc điểm của quang phổ liên tục :
A Không phụ thuộc vào thành phần cấu ạto của nguồn sáng mà chỉ phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồnsáng
B Các vật rắn, lỏng, khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng sẽ phát ra quang phổ liên tục
C Nhiệt độ nâng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng ngắn của quang phổliên tục
D Quang phổ liên tục được dùng để xác định thành phần cấu ạto hoá học của vật phát sáng
Câu 133 : Tìm phát biểu đúng về quang phổ liên tục :
A Quang phổ liên tục bậc nhất và đầu quang phổ liên tục bậc hai cách nhau một khe đen Cuối quang phổ liêntục bận hai đè chồng lên đầu quang phổ liên tục bậc ba
B Trong quang phổ liên tục các vạch màu cạnh nhau nằm sát nhau đến mức chúng nối liền với nhau tạo nênmột dải màu liên tục
C Quang phổ của ánh sáng Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ liên tục
D. Các vật có nhiệt độ thấp hơn 5000C chưa cho quang phổ liên tục, mới cho các vạch màu hồng nhạt Trên
5000C các vật mới bắt đầu cho quang phổ liên tục từ đỏ đến tím
Trang 29Câu 134 : Tìm phát biểu sai về quang phổ liên tục :
A Một miếng sắt và một miếng đồng đặt trong lò, nung đến cùng một nhiệt độ sẽ cho hai quang phổ liên tụcrất giống nhau
B. Nhiệt độ vật phát sáng tăng dần từ 5000C lên 25000C thì quang phổ liên tục của một vật mở rộng dần từmiền đỏ đến miền tím
C Khảo sát sự có mặt và vắng mặt của các dải màu trong quang phổ liên tục của một vật ta xác định đượcnhiệt độ của nó
D Quang phổ của đèn ống “Ánh sáng ban ngày” là một quang phổ liên tục
Câu 135 : Tìm phát biểu sai về quang phổ vạch phát xạ :
A Quang phổ của chùm sáng đèn phóng điện chứa khí loãng gồm một hệ thống các vạch màu riêng lẻ nằmtrên nền tối gọi là quang phổ vạch phát xạ
B Quang phổ vạch phát xạ do các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra
C Ở cùng một nhiệt độ, số vạch quang phổ phát xạ của hai chất khác nhau luôn bằng nhau
D Có thể kích thích cho một chất khí phát sáng bằng cách đốt nóng hoặc bằng cách phóng tia lửa điện quađám khí đó
Câu 136 : Tìm phát biểu sai về đặc điểm của quang phổ vạch phát xạ :
A Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dười áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng,đặc trưng cho nguyên tố đó
B Người ta dùng quang phổ vạch phát xạ trong phép phân tích quang phổ
C. Quang phổ của hơi Natri có hai vạch vàng rất sáng nằm sát cạnh nhau (vạch kép) ứng với các bước sóng0,5890µm và 0,5896µm
D Quang phổ vạch phát xạ chỉ cho phép phân tích thành phần cấu tạo hoá học của mẫu vật, không thể xácđịnh được nhiệt độ của nó
Câu 137 : Tìm phát biểu sai về quang phổ vạch hấp thụ :
A Chiếu một chùm ánh sáng trắng của đèn dây tóc nóng sáng vào khe máy quang phổ, trên đường đi có ngọnđèn hơi Natri nung nóng, ta thu được một quang phổ liên tục có hai vạch tối sát cạnh nhau đúng ở hai vị trívạch vàng trong quang phổ vạch phát xạ của natri Đó là quang phổ vạch hấp thụ của Na
B Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ hấp thụ của khí quyển trên bề mặt MặtTrời
C Điều kiện để thu được quang phổ hấp thụ là nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ củanguồn sóng phát ra quang phổ liên tục
D Hiện tượng đảo sắc liên hệ giữa quang phổ vạch hấp thụ và quang phổ vạch phát xạ của cùng một nguyêntố
Câu 137 : Tìm phát biểu sai về quang phổ vạch hấp thụ :
A Một đám hơi có khả năng phát ra những ánh sáng đơn sắc nào thì luôn có khả năng hấp thụ những ánh sáng đơnsắc đó
B Quang phổ vạch hấp thụ của mỗi nguyên tố cũng có tính chất đặc trưng riêng cho mỗi nguyên tố đó
C Phép phân tích quang phổ hấp thụ cho phép nhận biết sự có mặt của nguyên tố đó trong hỗn hợp hay hợp chất
D Nhờ việc phân tích quang phổ hấp thụ của Mặt Trời mà ta phát hiện ra Hêli ở trên mặt trời trước khi tìm nó ởTrái Đất
Câu 138 : Tìm phát biểu sai về phép phân tích quang phổ :
A Phép phân tích thành phần cấu ạto của các chất dựa vào việc nghiên cứu quang phổ gọi là phép phân tích quangphổ
B Phép phân tích quang phổ định tính thì đơn giản, tốn ít mẫu và nhanh hơn các phép phân tích hoá học
C. Phép phân tích quang phổ định lượng rất nhạy, có thể phát hiện một nồng độ rất nhỏ ≈0,002% của chất trongmẫu
D Phép phân tích quang phổ không cho biết được nhiệt độ mà chỉ cho biếtthành phần cấu tạo của các vật nghiêncứu
Câu 139 : Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại :
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ do các vật bị nung nóng phát ra
Trang 30B Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng
C. Tia hồng ngoại nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng đỏλ > 0,75µm
D. Vật có nhiệt độ thấp chỉ phát ra được các tia hồng ngoại Nhiệt độ trên 5000C mới bắt đầu phát ra ánh sáng nhìnthấy
Câu 140 : Tìm phát biểu đúng về tia hồng ngoại :
A. Chỉ các vật mà ta sờ thấy nóng ấm mới phát ra tia hồng ngoại Các vật ta sờ thấy lạnh như các vật có nhiệtđộ < 00C thì không thể phát ra tia hồng ngoại
B. Các vật có nhiệt độ < 5000C thỉ phát ra tia hồng ngoại Các vật có nhiệt độ > 5000C chỉ phát rá ánh sángnhìn thấy
C. Mọi vật có nhiệt độ trên không tuyệt đối (> –2730C) đều phát ra tia hồng ngoại
D. Nguồn phát tia hồng ngoại thường là các bóng đèn dây tóc có công suất lên đến 1kW, nhưng nhiệt độ dâytóc không quá 5000C
Câu 141 : Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại :
A Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
B Tia hồng ngoại cũng cótác dụng lên kính ảnh hồng ngoại đặc biệt
C Ứng dụng quan trọng nhất của tia hồng ngoại dùng để sấy hoặc sưởi
D. Ta còn dùng tia hồng ngoại để chiếu chùm sáng đỏ trên sân khấu hoặc dùng trong buồng tối khi in phim,ảnh
Câu 142 : Tìm phát biểu sai về tia tử ngoại :
A. Tia tử ngoại có bản chất sóng điện từ với bước sóng λ < 0,40µm
B. Tia tử ngoại rất nguy hiểm, chiếu vào người có thể làm chết người
C Tia tử ngoại là những bức xạ điện từ mắt không nhìn thấy được nằm giữa dải tím của ánh sáng nhìn thấy vàcác tia X trong phổ sóng điện từ
D. Các vật nóng trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
Câu 143 : Tìm phát biểu sai về tác dụng và công dụng của tia tử ngoại :
A Tia tử ngoại có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh
B Tia tử ngoại có thể làm cho một số chất phát quang Ta dùng để phát hiện các vết nứt, xước trên bề mặt cácsản phẩm cơ khí và phân biệt tiền thật với tiền giả
C Tia tử ngoại thường dùng trong nông nghiệp để sưởi, sấy nông sản
D Tia tử ngoại có một số tác dụng sinh học, gây ung thư da, chữa còi xương, diệt trùng nước uống
Câu 144 : Tìm phát biểu sai về tia Rơnghen :
A. Là bức xạ điện từ có bước sóng trong miền 10–12m đến 10–8m
B. Tia Rơnghen do các vật nung nóng trên 50000C phát ra
C Là bức xạ mắt không nhìn thấy được, xuyên qua thuỷ tinh, làm đen kính ảnh đã bọc giấy đen
D Các electron có động năng rất lớn xuyên sâu vào những lớp bên trong vỏ cácnguyên tử của đối catốt, tươngtác với hạt nhân và các electron ở lớp này, phát ra các bức xạ điện từ có bước sóng rất ngắn Đó chính là tiaRơnghen
Câu 145 : Tìm phát biểu sai về đặc điểm của tia Rơnghen :
A Tính chất nổi bật tia tia Rơnghen là khả năng đâm xuyên
B Tia Rơnghen xuyên qua giấy, bìa, gỗ,tấm nhôm, tấm chì dày vài cm
C Nhờ khả năng đâm xuyên mạnh mà tia Rơnghen được dùng trong y học để chiếu điện, chụp điện : X quang
D Tia Rơnghen tác dụng mạnh lên kính ảnh : Chế tạo phim X quang trong chụp điện
Câu 146 : Tìm kết luận sai về đặc điểm và ứng dụng của tia Rơnghen :
A. Tia Rơnghen làm phát quang một số chất →màn huỳnh quang khi chiếu điện ở X quang
B. Tia Rơnghen có khả năng ion hoá các chất khí → máy đo liều lượng tia Rơnghen
C. Tia Rơnghen có tác dụng sinh lí : phá huỷ tế bào → chữa ung thư nông, tiệt trùng thức ăn, đồ uống
D. Tia Rơnghen bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh → dùng các tấm kính dày làm màn chắn bảo vệ trong kĩ thuậtRơnghen
Trang 31Câu 146 : Tìm kết luận đúng về đặc điểm và ứng dụng của tia Rơnghen :
A Tia Rơnghen có tác dụng nhiệt mạnh, có thể dùng để sấy, sưởi
B Tia Rơnghen chỉ gây ra hiện tượng quang điện cho các tế bào quang điện có catốt làm bằng kim loại kiềm
C Tia Rơnghen không đi qua được lá chì dày vài mm nên ta dùng chì làm màn chắn bảo vệ trong kĩ thuậtRơnghen
D Tia Rơnghen không tác dụng lên kính ảnh, do đó cuôn phim ảnh để trong vali không bị hỏng khi đi qua máychiếu kiểm tra ở sân bay
Câu 147 : Tìm kết luận sai về phát hiện tia Rơnghen :
A Màn huỳnh quang
B Máy đo dùng hiện tượng ion hoá C Tế bào quang điệnD Mạch dao động LC
Câu 148 : Tìm kết luận đúng về nguồn gốc phát sinh của tia Rơnghen :
A. Các vật nóng trên 40000C B Sự phân huỷ hạt nhân C Ống Rơnghen
D Máy phát vô tuyến bước sóng cực kì ngắn
Câu 149 : Dùng phương pháp ion hoá có thể phát hiện các bức xạ điện từ nào ? Tìm cầu trả lời sai :
Câu 150 : Dùng phương pháp quang điện có thể phát hiện các bức xạ điện từ nào ? Tìm câu trả lời sai :
C Ánh sáng nhìn thấy
D Sóng vô tuyền truyền hình
Câu 152 : Dùng phương pháp chụp ảnh có thể phát hiện các bức xạ điện từ nào ? Tìm câu trả lời sai :
Câu 153 : Tìm nguồn gốc đúng phát ra sóng rađa :
A. Vật nung nóng dưới 1000C
B Các nguồn sáng thích hợp
C Sự phân huỷ hạt nhân
D Máy phát vô tuyến
Câu 154 : Tìm nguồn gốc đúng phát ra tia hồng ngoại :
A Ống Rơnghen
B Mạch do động LC với f lớn C Sự phân huỷ hạt nhânD. Các vật có nhiệt độ > 00K
Câu 155 : Tìm nguồn gốc đúng phát ra tia tử ngoại :
A Mạch dao động LC
B. Các vật nóng trên 30000C
C Ống Rơnghen
D Sự phân huỷ hạt nhân
Câu 156 : Tìm nguồn gốc đúng phát ra ánh sáng nhìn thấy :
A Ống Rơnghen
B. Các vật nóng trên 5000C
C Sự phân huỷ hạt nhân
D. Các vật có nhiệt độ từ 00C đến 2000C
Câu 157 : Trong tí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, a = S1S2 = 0,8mm ; D = 1,6m Tìm bước sóng ánh
sáng chiếu vào nếu ta đo được vân sáng thứ 4 cách vân sáng trung tâm 0 là 3,6mm
Câu 158 : Ánh sáng có bước sóng λ = 0,5896µm mắt ta thấy màu gì :
Câu 159 : Vạch màu vàng của quang phổ vạch phát xạ Na có bước sóng bao nhiêu :
Trang 32TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ HẠT NHÂN Câu 1 : Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ :
E. Các câu trên đều đúng
Câu 2 : Các đồng vị là :
A Các nguyên tử có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn nhưng hạt nhân có số nuclôn khác nhau
B Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng khác nhau số nơtrơn
C Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng khác nhau số khối
Câu 3 : Phát biểu nào sau đây sai :
A. Tia α gồm các hạt nhân của nguyên tử Hêli
B. Tia β– bị lệch về bản dương của tụ điện
C. Tia β– không do hạt nhân phát ra vì đó chính là các electron
D. Tia β+ gồm các electron dương hay các pôzitrôn
E. Tia γ là sóng điện từ
Câu 4 : Định luật phóng xạ có biểu thức :
E Cả C và D đúng
Câu 5 : Hằng số phóng xạ λ được xác định bằng :
A Số phân rã trong một giây
B Ln 2
T , với T là chu kì bán rã
D Độ phóng đại lúc ban đầu
E Đại lượng nghịch đảo của chu kì bán rã T
Câu 6 : Đại lượng không được bảo toàn trong phản ứng hạt nhân là :
E Năng lượng
Câu 7 : Trong sự phóng xạ α :
A Hạt nhân con lùi một ô so với hạt nhân mẹ
B Hạt nhân con lùi hai ô so với hạt nhân mẹ C Hạt nhân con tiến một ô so với hạt nhân mẹ.D Hạt nhân con tiến hai ô so với hạt nhân mẹ
E Không có sự biến đổi hạt nhân
Câu 8 : Trong sự phóng xạ β– :
A Hạt nhân con lùi một ô so với hạt nhân mẹ
B Hạt nhân con lùi hai ô so với hạt nhân mẹ
C Hạt nhân con tiến một ô so với hạt nhân mẹ
D Hạt nhân con tiến hai ô so với hạt nhân mẹ
E Không có sự biến đổi hạt nhân
Câu 9 : Trong sự phóng xạ β+ :
A Hạt nhân con lùi một ô so với hạt nhân mẹ
B Hạt nhân con lùi hai ô so với hạt nhân mẹ
C Hạt nhân con tiến một ô so với hạt nhân mẹ
D Hạt nhân con tiến hai ô so với hạt nhân mẹ
E Không có sự biến đổi hạt nhân
Câu 10 : Phóng xạ γ :
A. Có thể đi kèm phóng xạ α
B. Có thể đi kèm phóng xạ β+
C. Có thể đi kèm phóng xạ β–
D Không gây ra sự biến đổi hạt nhân
E Các câu trên đều đúng
Câu 11 : Trong sự phóng xạ β+, có sự biến đổi của prôtôn thành :
14 7
27 13
Trang 33Câu 14 : Điều kiện để có phản ứng dây chuyền đối với U235 là :
A Phải làm chậm nơtrôn
B Hệ số nhân nơtrôn phải lớn hơn hoặc bằng 1
C Khối lượng chất phân hạch U 235 phải lớn hơn hoặc bằng khối lượng tới hạn
Câu 15 : Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào sai :
A Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành hạt nhân năng hơn
B Để có phản ứng nhiệt hạch, các hạt nhân phải có vận tốc rất lớn
C Để có phản ứng nhiệt hạch nhiệt độ của hệ phải rất cao
D Đơrêti và triti là nhiên liệu trong phản ứng nhiệt hạch
E Con người đã điều khiển được phản ứng nhiệt hạch
Câu 16 : Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào sai :
A Các phản ứng phân hạch là nguồn gốc của năng lượng mặt trời
B Phản ứng hạt nhân sinh ra các hạt có tổng khối lượng bé hơn tổng khối lượng các hạt ban đầu là phản ứngtoả năng lượng
C Urani là loại nhiên liệu thường được dùng trong các lò phản ứng nhạt nhân
D Tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng lớn hơn phản ứng phân hạch
E Plutôni là loại nhiên liệu hạt nhân nhân tạo
Câu 17 : Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào sai :
A Về mặt sinh thái, phản ứng nhiệt hạch thuộc loại phản ứng “sạch” vì ít có bức xạ hoặc cặn bã phóng xạ
B Nhà máy điện nguyên tử chuyển năng lượng hạt nhân thành điện năng
C Trong nhà máy điện nguyên tử, phản ứng hạt nhân dây chuyền xảy ra ở mức tới hạn
D Trong lò phản ứng hạt nhân, các thanh urani được đặt trong nước nặng hoặc graphit
E Con người chưa thực hiện được phản ứng nhiệt hạch
Câu 18 : Lực hạt nhân là :
A Lực tính điện
B Lực liên kết giữa các nuclôn
C Lực liên kết giữa các prôtôn
D Lực liên kết giữa các nơtrôn
Câu 19 : Đường kính của các hạt nhân nguyên tử cỡ :
A. 10–6 – 10–9m B. 10–14 – 10–15m C. 10–3 – 10–8m D. 10–16 – 10–20m
Câu 20 : Chọn câu trả lời đúng :
A Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng khác nhau số nơtrôn
B Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nơtrôn nhưng khác nhau số prôtôn
C Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số khối
D Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số khối nhưng khác nhau số nơtrôn
Câu 21 : Đồng vị của hạt nhân 73Lilà hạt nhân có :
Câu 22 : Đơn vị khối lượng nguyên tử là :
A Khối lượng của một nguyên tử hyđrô B Khối lượng của một nguyên tử cacbon
C Khối lượng của một nuclon
D 12 1 khối lượng nguyên tử cácbon 12 ( )12
6C
Câu 23 : Chọn câu trả lời sai :
A Nguyên tử hyđrô có hai đồng vị là đơtêti và triti
B Đơtêri kết hợp với oxi thành nước năng là nguyên liệu của công nghiệp nguyên tử
C Đơn vị khối lượng nguyên tử là khối lượng của một nguyên tử cácbon
97
Trang 34D Hầu hết các nguyên tố đều là hỗn hợp của nhiều đồng vị
Câu 24 : Đơn vị khối lượng nguyên tử (u)
A. 1u = 1,66.10–24g B. 1u = 1,6.10–19g C. 1u = 9,1.10–27g D. 1u = 9,1.10–28g
Câu 25 : Chọn câu trả lời đúng : Theo hình vẽ, chất phóng xạ ở nguồn S phát tia α, – , γ theo phương SO qua từtrường B ur Vị trí của vết ghi bởi tia α, β– , γ trên phim là :
A. Tia γ ở O, tia α bên phải, tia β– bên trái O
B. Tia γ ở O, tia α bên trái, tia β– bên phải O
C. Tia α ở O, tia γ bên phải, tia β– bên trái O
D. Tia α ở O, tia γ bên trái, tia β– bên phải O
Câu 26 : Cho tia phóng xạ đi qua vuông góc với từ trường Trên phim ta ghi được 3 vết (hình vẽ), vết thứ hai ứng
với phương của nguồn phóng xạ :
A. (1) tia γ ; (2) tia α ; (3) tia β–
B. (1) tia β– ; (2) tia γ ; (3) tia α
C. (1) tia α ; (2) tia γ ; (3) tia β–
D. (1) tia β– ; (2) tia α ; (3) tia γ
Câu 27 : Trong thí nghiệm như hình vẽ, S là nguồn phóng xạ phát tia α, γ, Nguồn phát tia β gì và chiều của từtrường B ur :
A. β+, B ur hướng từ trước ra sau
B. β+, B ur hướng từ sau ra trước
C. β–, B ur hướng từ sau ra trước
D. β–, B ur hướng từ trước ra sau
Câu 28 : Trong thí nghiệm như hình vẽ, S là nguồn phóng xạ Vị trí vết ghi được trên phim (3) ứng với tia β– ; (1)ứng với tia α Từ trường B ur có :
A B ur hướng từ trước ra sau
B B ur hướng từ sau ra trước
C B ur hướng từ phải sang trái
D B ur hướng từ trái sang phải
Câu 29 : Trong thí nghiệm như hình vẽ, S là nguồn phóng xạ Vị trí vết ghi được trên phim (3) ứng với tia β ; (1) ứngvới tia α Từ trường B ur có :
A B ur hướng từ trước ra sau
B B ur hướng từ sau ra trước
C B ur hướng từ phải sang trái
D B ur hướng từ trái sang phải
Câu 30 : Chọn câu trả lời đúng :
A Chu kì ban rã của một chất phóng xạ la thời gian sau đó số hạt nhân phóng phóng xạ còn lại bằng số hạtnhân bị phân rã
B Chu kì ban rã của một chất phóng xạ la thời gian sau đó một nửa hạt nhân phóng xạ ban đầu bị phân rã
C Chu kì bán rã của chất phóng xạ là thời gian sau đó độ phóng xạ của nguồn còn một nửa
D Cả A, B và C đều đúng
Câu 31 : Chọn câu trả lời sai :
A. Sau khoảng thời gian 2T, chất phóng xạ còn lại 1
B u r
S
(1)(3)
B u r
S(3)(1)
Trang 35D. Sau khoảng thời gian 2T, chất phóng xạ bị phân rã 3
4
Câu 32 : Chất phóng xạ S1 có chu kì T1 ; chất phóng xạ S2 có chu kì T2 Biết T2 = 2T1 Sau khoảng thời gian t = T2 thì
:
A. Chất phóng xạ S1 còn 1
2 , chất phóng xã S2 còn
1 4
B. Chất phóng xạ S1 còn 1
4, chất phóng xã S2 còn
1 4
C. Chất phóng xạ S1 còn 1
4, chất phóng xã S2 còn
1 2
D. Chất phóng xạ S1 còn 1
8, chất phóng xã S2 còn
1 2
Câu 33 : Chất phóng xạ S1 có chu kì T1 ; chất phóng xạ S2 có chu kì T2 Biết T2 = 2T1 Sau khoảng thời gian t = T2 thì
:
A. Chất phóng xạ S1 bị phân rã 3
4 , chất phóng xạ S2 còn lại
1 2
B. Chất phóng xạ S1 bị phân rã 3
4 , chất phóng xạ S2 còn lại
1 4
C. Chất phóng xạ S1 bị phân rã 1
2 , chất phóng xạ S2 còn lại
1 2
D. Chất phóng xạ S1 bị phân rã 1
8, chất phóng xạ S2 còn lại
1 2
Câu 34 : Trong phóng xạ α hạt nhân con :
A Lùi 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn
B Tiến 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn
C Lùi 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn
D Tiến 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn
Câu 35 : Trong phóng xạ β– hạt nhân con :
A Lùi 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn
B Tiến 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn C Lùi 1 ô trong bảng phân loại tuần hoànD Tiến 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn
Câu 36 : Trong phóng xạ β+ hạt nhân con :
A Lùi 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn
B Tiến 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn C Lùi 1 ô trong bảng phân loại tuần hoànD Tiến 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn
Câu 37 : Trong phóng xạ γ hạt nhân con :
A Lùi 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn
B Tiến 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn
C Lùi 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn
D Tiến 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn
Câu 38 : Xét phóng xạ x
x
A A
ZY → α + Z X, trong đó Zx và Ax :
ZY → β +− Z X, trong đó Zx và Ax :
ZY → β ++ Z X, trong đó Zx và Ax :
ZY → γ + Z X, trong đó Zx và Ax :
Trang 36A Hạt không có điện tích B Nơtrinô là hạt sơ cấp
C. Nơtrinô xuất hiện trong sự phân rã phóng xạ α D. Nơtrinô xuất hiện trong sự phân rã phóng xạ β
Câu 43 : Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ :
Câu 44 : Đơn vị đo khối lượng trong vật lí hạt nhân
A Kg
B Đơn vị khối lượng nguyên tử (u) C. Đơn vị eV/c2 hoặc MeV/c2
D Câu A, B và C đều đúng
Câu 45 : Chọn câu trả lời sai :
A. Tia γ là sóng điện từ có năng lượng cao
B. Tia α bao gồm các hạt nhân của nguyên tử Hêli
C. Khi đi ngang qua tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện
D. Tia β– không do hạt nhân phát ra vì nó mang điện tích dương
Câu 46 : Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn :
Câu 47 : Định luật phóng xạ được cho bởi biểu thức :
D. N(t) = N0e−Tt
Câu 48 : Phóng xạ Gamma có thể :
A. Đi kèm với phóng xạ α
B. Đi kèm với phóng xạ β–
C. Đi kèm với phóng xạ β+
D Các câu trên đều đúng
Câu 49 : Chọn câu trả lời sai :
A Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra những bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác
B. Khi vào từ trường thì tia β và α lệch về hai phía khác nhau
C. Tia phóng xạ qua từ trường không lệch là tia γ D. Tia β có hai loại là : tia β+ và tia β–
Câu 50 : Chọn câu trả lời sai :
A Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra những bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác
B. Tia α bao gồm các nguyên tử Hêli
C. Tia γ có bản chất sóng điện từ D. Tia β ion hoá môi trường yếu hơn tia α
Câu 51 : Chọn câu trả lời sai :
A. Tia α có tính ion háo mạnh và không xuyên sâu vào môi trường vật chất
B. Tia β ion hoá yếu và xuyên sâu vào môi trường mạnh hơn tia α
C. Trong cùng môi trường tia γ chuyển động nhanh hơn ánh sáng
D. Có ba loại tia phóng xạ là : tia α, tia β và tia γ
Câu 52 : Chọn câu trả lời đúng :
A Hạt nhân càng bền khi độ hút khối càng lớn
B Trong hạt nhân số prôtôn luôn bằng số nơtrôn
C Khối lượng của hạt nhân bằng tổng khối lượng của các nuclôn
D Khối lượng của prôtôn lớn hơn khối lượng của nơtrôn
Câu 53 : Điều kiện để có phản ứng dây chuyền là :
A. Khối lượng 235Uphải lớn hơn hoặc bằng khối lượng tới hạn
B Hệ số nhân nơtrôn phải nhỏ hơn hoặc bằng 1
Câu 54 : Chọn câu trả lời sai :
A Phản ứng nhiệt hạch là sự tổng hợp các hạt nhân nhẹ thành hạt nhân trung bình
B Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng kém bền vững
C Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng toả năng lượng
D Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtrôn chậm và vỡ thành hai hạt nhân bìnhbình
100
Trang 37Câu 55 : Chọn câu trả lời sai :
A Hai hạt nhân rất nhẹ như hyđrô, hêli kết hợp lại với nhau là phản ứng nhệt hạch
B Phản ứng hạt nhân sinh ra các hạt có tổng khối lượng bé hơn khối lượng của các hạt ban đầu là phản ứngtoả năng lượng
C Urani là nguyên tố thường được dùng trong phản ứng nhiệt hạch
D Phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng lớn hớn phản ứng phân hạch
Câu 56 : Trong máy gia tốc, hạt được gia tốc do :
A Từ trường
B Tần số quay của hạt
C Điện trường
D Điện trường và từ trường
Câu 57 : Trong máy gia tốc, bán kính quỹ đạo của hạt được tính bằng công thức :
Câu 58 : Hằng số phóng xạ λ và chu kì bán rã T liên hệ với nhau bởi hệ thức :
0,693 T
Câu 59 : Ký hiệu của hai hạt nhân, hạt X có 2 prôtôn và 1 nơtrôn ; hạt Y có 3 prôtôn và 4 nơtrôn là :
Câu 60 : Tần số quay của một hạt trong máy xoclôtron :
A Không phụ thuộc vào vận tốc của hạt
B Phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
C Không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
D Phụ thuộc vào điện tích của hạt
Câu 61 : Chọn câu trả lời đúng :
A Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng dễ bị phá vỡ
B Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì độ hụt khối càng nhỏ
C Hạt nhân có độ hút khối càng lớn thì khối lượng của hạt nhân lớn hơn khối lượng của các nuclôn
D Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng bền
Câu 62 : Nơtrôn nhiệt là :
A Nơtrôn ở trong môi trường có nhiệt độ cao
B Nơtrôn có động năng bằng với động năng trung bình của chuyển động nhiệt
C Nơtrơn chuyển động với vận tốc rất lớn và toả nhiệt
D Nơtrôn có động năng rất lớn
Câu 63 : Trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyên tử hệ số nhân nơtrôn có trị số :
Câu 64 : Một prôtôn (mp) có vận tốc v r bắn vào nhân bia đứng yên Liti ( )7
3Li Phản ứng tạo ra hai hạt giống hệtnhau (mx) bay ra với vận tốc có độ lớn bằng nhau v’và cùng hợp với phương tới của prôtôn một góc 600 Giá trị củav’ là :
m v m
x p
3 m v m
Câu 65 : Prôtôn bắn vào nhân bia đứng yên Liti ( )7
3Li Phản ứng tạo ra hai hạt X giống hệt nhau bay ra Hạt X là :
Câu 66 : Prôtôn bắn vào nhân bia Liti ( )7
3Li Phản ứng tạo ra hai hạt X giống hệt nhau bay ra Biết tổng khối lượnghai hạt X nhỏ hơn khối lượng của prôtôn và Liti :
A Phản ứng trên thu năng lượng B Phản ứng trên toả năng lượng
C Tổng động năng của hai hạt X nhỏ hơn động năng của prôtôn
D. Mội hạt X có động năng bằng 1
2 động năng của prôtôn
Câu 67 : Phương trình phóng xạ : 21084Po → α + AZX, trong đó Z, A là :
101
Trang 38Câu 75 : Khối lượng của hạt nhân 104Be là 10,0113u, khối lượng của nơtrôn là mn = 1,0086u, khối lượng của prôtônlà mp = 1,0072u ; 1u = 931MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 104Be là :
Câu 76 : Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là 2,5 năm Sau một năm tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt
nhân ban đầu là :
Câu 77 : Hạt nhân Uran 23892Uphân rã phóng xạ cho hạt nhân con là thôri 234
90Th Đó là sự phóng xạ :
Câu 78 : Hạt nhân Uran 23892Usau khi phát ra các bức xạ α và β, cuối cùng cho đồng vị bền của chì 206
82Pb Số hạt αvà β phát ra là :
Câu 79 : Chu kì bán rã của 146C là 5590 năm Một mẩu gỗ cổ có độ phóng xạ là 197phân rã/phút mỘt mẩu gỗkhác cùng loại, cùng khối lượng của cây mới hạ xuống có độ phóng xạ 1350 phân rã/phút Tuổi của mẩu gỗ cổ là :
Câu 80 : Tính số lượng phân tử nitơ có trong 1g khí nitơ Biết khối lượng nguyên tử lượng của nitơ là 13,999u Biết
1u = 1,66.10–24g
Câu 81 : Cho phản ứng hạt nhân sau : 21H +21H → 42He + 01n 3,25MeV + Biết độ hụt khối của 21H là ∆mD =0,0024u và 1u = 931MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 42He là :
Câu 82 : Cho phản ứng hạt nhân sau : 21D + 31T → 42He + 01n Biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân
1D, T1 và 42Helần lượt là : ∆mD = 0,0024u ; ∆mT = 0,0087u ; ∆mHe = 0,0305u ; 1u = 931MeV/c2 Năng lượng toả racủa phản ứng là :
Câu 83 : Tìm kết luận sai về đặc điểm của hạt nhân nguyên tử :
A. Hạt nhân nguyên tử có kích cỡ 10–14 – 10–15m nhỏ hơn 105 lần so với kích thước nguyên tử
B Hạt nhân có khối lượng gần bằng khối lượng của nguyên tử
102
Trang 39C Hạt nhân mang điện tích dương D Hạt nhân trung hoà về điện
Câu 84 : Tìm kết luận sai về cấu hạt nhân :
A Hạt nhân được cấu tạo từ các nuclôn B Hạt nhân có số nuclôn bằng số khối A
C Có hai loại nuclôn : prôtôn mang điện dương và nơtrôn không mang điện
D Số phôtôn bằng số nơtrôn
Câu 85 : Tìm phát biểu sai về hạt nhân nguyên tử
A Hạt nhân của nguyên tử thứ Z trong bảng tuần hoàn có Z prôtôn
B Lớp vỏ electrôn của nguyên tử có Z electrôn quanh quanh hạt nhân
C Số nơtrôn bằng số khối A D Số khối A bằng tổng Z prôtôn và N nơtrôn
Câu 86 : Tìm phát biểu sai về hạt nhân nguyên tử 2311Na
A Hạt nhân Na có 11 nuclôn
B Số nơtrôn là 12 C Số prôtôn là 11D Số nuclôn là 23
Câu 87 : Tìm phát biểu sai về lực hạt nhân :
A Lực hạt nhân có trị số lớn hơn cả lực đẩy culông giữa các prôtôn
B Lực hạt nhân là lực hút khi khoảng cách giữa hai nuclôn nhỏ hơn kích thước hạt nhân và lực đầy khi khoảngcách giữa chúng lớn
C Lực hạt nhân chỉ là lực hút
D Lực hạt nhân không có tác dụng khi các nuclôn cách xa nhau hơn kích thước hạt nhân
Câu 88 : Tìm phát biểu sai về đồng vị :
A Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn Z nhưng có số nơtrôn N khác nhau gọi là đồng vị
B Các đồng vị có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn
C Các đồng vị có số nơtrôn N khác nhau nên tính chất hoá học khác nhau
D Có các đồng vị bền Các đồng vị phóng xạ không bền
Câu 89 : Tìm phát biểu sai về đơn vị cácbon :
A. Đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng 1
12 khối lượng nguyên tử của đồng vị phổ biến của nguyên tử
12
6C
B Khối lượng của nuclôn xấp xỉ bằng u
C. Khối lượng của prôtôn mp = 1,008665u ; của nơtrôn mn = 1,007276u
D. Khối lượng của electrôn me = 0,000549u = 1
2000 khối lượng các nuclôn.
Câu 90 : Tìm phát biểu sai về phóng xạ :
A Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân bị kích thích phóng xa những bức xạ gọi là tia phóng xạ và biến đổithành hạt nhân khác
B Phóng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân
C Có những quặng phóng xạ có sẵn trong tự
nhiên
D Có những đồng vị phóng xạ do con người tạora
Câu 91 : Tìm phát biểu đúng về phóng xạ :
A Khi tăng nhiệt độ, hiện tượng phóng xạ xảy ra mạnh hơn
B Ngược lại, khi tăng áp suất không khí xung quanh một chất phóng xạ, hiện tượng phóng xạ bị hãn chế chậmlại
C Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra các tia phóng xạ
D Muốn điều chỉnh quá trình phóng xạ phải dùng điện trường mạnh hoặc từ trường mạnh
Câu 92 : Tìm phát biểu sai về phóng xạ :
A Có những chất phóng xạ để trong tối sẽ phát sáng, có hai tia phóng xạ mắt không nhìn thấy được
B Các tia phóng xạ có những tác dụng lí hoá như ion hoá môi trường, làm đen kính ảnh, gây ra các phản ứnghoá học
C Các tia phóng xạ đều có năng lượng nên bình đựng chất phóng xạ nóng lên
D Sự phóng xạ toả ra năng lượng
Câu 93 : Tìm phát biểu sai về tia phóng xạ α :
103
Trang 40A. Tia α là chùm hạt nhân Hêli 42He mang điện +2e
B. Tia α làm iôn hoá môi trường, mất dần năng lượng nên đâm xuyên kém
C. Hạt α phóng ra từ hạt nhân với vận tốc khoảng 107m/s
D. Tia α đi được 8m trong không khí
Câu 94 : Tìm phát biểu sai về phóng xạ β
A. Tia β– chính là chùm electrôn mang điện tích e–
B. Tia β+ là chùm pôzitôn mang điện dương e+
C. Các tia β đi trong điện trường bị lệch ít hơn tia α vì khối lượng các hạt e+, e– nhỏ hơn nhiều so với khốilượng hạt α
D. Các hạt β được phóng ra với vận tốc rất lớn, gần bằng vận tốc ánh sáng
Câu 95 : Tìm phát biểu đúng về tia γ :
A. Tia γ là sóng điện từ có bước sóng ngắn nhất trong thang sóng điện từ, nhỏ hơn bước sóng tia X và bướcsóng tia tử ngoại
B. Tia γ có vận tốc lớn nê ít bị lệch trong điện trường, từ trường
C. Tia γ không đi qua được lớp chì dày 10cm
D. Đối với con người tia γ không nguy hiểm bằng tia α
Câu 96 : Tìm phát biểu sai về định luật phóng xạ :
A Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra và ít phụ thuộc vào tác động bên ngoài
B Dù nguyên tử phóng xạ có nằm trong các hợp chất khác nhau vẫn cứ phân rã tứ là phóng ra tia phóng xạ vàbiến đổi thành chất khác theo đúng định luật phóng xạ
C. Mỗi chất phóng xạ được đặc trưng bởi một chu kì bán rã T, cứ sau mỗi chu kì này thì 1
2 số nguyên tử củachất ấy đã biến đổi thành chất khác
D. Các chất phóng xạ khác nhau có chu kì bán rã khác nhau, nhỏ như của Radi có T = 10–6s đến lớn như Urancó T = 4,5.109 năm
Câu 97 : Biểu thức của định luật phóng xạ Tìm biểu thức sai, biết số nguyên tử và khối lượng chất phóng xạ ban
đầu là N0 và m0 :
B. Khối lượng đã phân rã trong thời gian t : ∆m = m0(1 – e−λ t)
C. Số nguyên tử đã phân rã trong thời gian t : ∆N = N(1 – e−Tt )
D. Khối lượng còn lại sai thời gian t : mt = m0(1 – 0,693t
Câu 100 : Tìm phát biểu sai về độ phóng xạ :
A Độ phóng xạ H của một lượng chất phóng xạ đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu, đo bằng số phânrã trong một giây
B Một Beccơren Bq là một phân rã trong một giây
C. Một Curi Ci = 7,3.1010Bq, xấp xỉ bằng độ phóng xạ của một mol radi
D Đồ thị H(t) giống như N(t) vì chúng giảm theo thời gian với cùng một quy luật
Câu 101 : Tìm công thức sai về độ phóng xạ :
104