3.Câu nào sau đây sai khi nói về tia a: A.Tia a bị lệch khi xuyên qua một điện trường hay từ trường B.Tia a làm ion hóa không khí C.Tia a có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân khôn
Trang 1150 C©u VËt lÝ h¹t nh©n
Sự phĩng xạ
1 Có thể tăng hằng số phân rã l của đồng vị phóng xạ bằng cách nào?
A.Đặt nguồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh
B.Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh
C.Đốt nóng nguồn phóng xạ đó
D.Hiện nay ta không biết cách nào có thể làm thay đổi hằng số phân rã phóng xạ
2.Các đồng vị phĩng xạ cĩ các ứng dụng nào sau đây.
A.Đánh dấu nguyên tử, do khuyết tật của vật đúc, phân tích vi lượng
B.Diệt khuẩn
C.Đánh dấu nguyên tử, do khuyết tật của vật đúc, phân tích vi lượng, diệt khuẩn
D.Đánh dấu nguyên tử, do khuyết tật của vật đúc
3.Câu nào sau đây sai khi nói về tia a:
A.Tia a bị lệch khi xuyên qua một điện trường hay từ trường
B.Tia a làm ion hóa không khí
C.Tia a có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không
D.Tia a gồm các hạt nhân của nguyên tử 4He
2
4.Chu kì bán rã T của một chất phóng xạ là thời gian:
A.Sau đó, số nguyên tử phóng xạ giảm đi một nửa
B.Bằng quãng thời gian không đổi, sau đó, sự phóng xạ lặp lại như ban đầu C.Sau đó, chất ấy mất hoàn toàn tính phóng xạ
D.Bằng nửa thời gian sau đó, chất ấy mất hoàn toàn tính phóng xạ
5.Chu kì bán rã của 1 chất phóng xạ là:
A.Thời gian sau đó hiện tượng phóng xạ lặp lại như cũ
B.Thời gian sau đó ½ số hạt nhân phóng xạ bị phân rã
C.Thời gian sau đó độ phóng xạ giảm còn ½ ban đầu
D.B, C đúng
6 Chọn câu trả lời đúng.
A.Chu bán rã chất phóng xạ thay đổi theo nhiệt độ
B.Chu kì bán rã phụ thuộc khối lượng chất bán rã
Trang 2C.Chu kì bán rã của các nguyên tố phóng xạ khác nhau thì khác nhau.
D.Chu kì bán rã của một chất giảm theo thời gian
7.Chọn câu đúng.
A.Chu kỳ bán rã của một chất phĩng xạ là thời gian sau đĩ số hạt nhân phĩng xạ cịn lại bằng một nữa số hạt nhân đã phĩng xạ
B.Chu kỳ bán rã của một chất phĩng xạ là thời gian sau đĩ một nữa hạt nhân ban đầu bị phĩng xạ
C.Chu kỳ bán rã của một chất phĩng xạ là thời gian sau đĩ số hạt nhân phĩng xạ cịn lại bằng số hạt nhân bị phân rã
D.Chu kỳ bán rã của một chất phĩng xạ là thời gian sau đĩ độ phĩng xạ của nguồn giảm cịn lại một nữa
8.Chọn câu trả lời đúng Trong hình vẽ, chất phĩng xạ ở
nguồn S phát ra tia α, β¯, γ theo phương SO qua từ trường
A Tia gama ở O, tia anpha ở bên phải, Tia β¯ở bên trái O.ở bên trái O
B Tia anpha ở O, tia gama ở bên trái, Tia β¯ở bên trái O.ở bên phải O
C Tia anpha ở O, tia gama ở bên phải, Tia β¯ở bên trái O.ở bên trái O
D Tia gama ở O, tia anpha ở bên trái, Tia β¯ở bên trái O.ở bên phải O
9 Chọn câu sai.
A.Sau khoảng thời gian bằng 3 lần chu kỳ bán rã, chất phĩng xạ cịn lại một phần tám
B.Sau khoảng thời gian bằng 2 lần chu kỳ bán rã, chất phĩng xạ bị phân rã ba phần tư
C.Sau khoảng thời gian bằng 2 lần chu kỳ bán rã, chất phĩng xạ cịn lại một phần tư
D.Sau khoảng thời gian bằng 3 lần chu kỳ bán rã, chất phĩng xạ cịn lại một phần chín
10.Chọn câu sai.
A.Tia α bao gồm các hạt nhân của nguyên tử Heli
B.Khi đi ngang qua tụ điện, tia α bị lệch về phía bản cực âm của tụ điện
C.Tia gamma là sĩng điện từ cĩ năng lượng cao
D.Tia β¯ở bên trái O khơng do hạt nhân phát ra vì nĩ mang điện tích âm
11.Chọn câu sai.
A.Tia phĩng xạ qua từ trường khơng bị lệch là tia γ
B.Tia β cĩ hai loại β+ và β¯ở bên trái O
C.Phĩng xạ là hiện tượng mà hạt nhân phĩng ra những bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác
D.Khi vào từ trường thì tia anpha và beta bị lệch về hai phía khác nhau
12.Chọn câu sai.
O
B
S
Trang 3A.Tia β ion húa yếu và xuyờn sõu vào mụi trường mạnh hơn tia α
B.Tia α cú tớnh chất ion húa mạnh và khụng xuyờn sõu và mụi trường vật chất
C.Trong cựng một mụi trường tia γ chuyển động nhanh hơn ỏnh sỏng
D.Cú 3 loại tia phúng xạ α , β+ và β¯ở bờn trỏi O
13 Điền vào dấu (…) đáp án đúng: Hiện tượng phóng xạ … gây ra và… vào các tác động bên ngoài
A: do nguyên nhân bên trong / hoàn toàn không phụ thuộc*
B: không do nguyên nhân bên trong/ phụ thuộc hoàn toàn
C: do con người / phụ thuộc hoàn toàn
D: do tự nhiên / hoàn toàn không phụ thuộc
14 Điều nào sau đây sai khi nói về quy tắc dịch chuyển phóng xạ ?
A.Quy tắc dịch chuyển cho phép xác định hạt nhân con khi biết hạt nhân mẹ chịu sự phóng xạ nào
B.Quy tắc dịch chuyển được thiết lập dựa trên định luật bảo toàn điện tích và bảo toàn số khối
C.Quy tắc dịch chuyển được thiết lập dựa trên định luật bảo toàn điện tích và định luật bảo toàn khối lượng*
D.Quy tắc dịch chuyển không áp dụng cho các phản ứng hạt nhân nói chung
15.Hieọn tửụùng naứo dửụựi ủaõy xuaỏt hieọn trong quaự trỡnh bieỏn ủoồi haùt nhaõn nguyeõn tửỷ?
A.Phaựt xaù tia Rụnghen
B Haỏp thuù nhieọt
C.Ioõn hoựa
D Khoõng moọt hieọn tửụùng naứo neõu ra trong caực traỷ lụứi treõn
Đúng :
A: Hạt nhân con lùi 3 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn so với hạt nhân mẹ
B: Hạt nhân con tiến 3 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn so với hạt nhân mẹ
C: Hạt nhân con lùi 2 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn so với hạt nhân mẹ
D: Hạt nhân con tiến 2 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn so với hạt nhân mẹ
17.Moọt haùt nhaõn phoựng xaù bũ phaõn raừ ủaừ phaựt ra haùt α Sau phaõn raừ, ủoọng naờng cuỷa haùt α:
A.Luoõn nhoỷ hụn ủoọng naờng cuỷa haùt nhaõn sau phaõn raừ
B.Baống ủoọng naờng cuỷa haùt nhaõn sau phaõn raừ
C.Luoõn lụựn hụn ủoọng naờng cuỷa haùt nhaõn sau phaõn raừ
D.Chổ coự theồ nhoỷ hụn hoaởc baống ủoọng naờng cuỷa haùt nhaõn sau phaõn raừ
bỡnh coự voỷ boùc baống chỡ Trong ủửụùc moõ taỷ nhử hỡnh veừ,
thỡ: N S
Trang 4A.Tia α chaùy leọch veà cửùc N vaứ tia β- veà cửùc S.
B.Tia α chaùy leọch veà cửùc S vaứ tia β- veà cửùc N
C.Tia α chaùy veà phớa sau maởt phaỳng hỡnh veừ vaứ tia β- chaùy ra phớa trửụực maởt phaỳng hỡnh veừ D.Tia α chaùy veà phớa nửỷa treõn cuỷa hỡnh veừ vaứ tia β- chaùy xuoỏng nửỷa dửụựi cuỷa hỡnh veừ
19.Ngửụứi ta troọn hai nguoàn phoựng xaù laón vaứo nhau Nguoàn thửự nhaỏt coự haống soỏ phoựng xaù l1 lụựn gaỏp hai laàn haống soỏ phoựng xaù l2 cuỷa nguoàn thửự hai (l1 = 2l2) Haống soỏ phoựng xaù cuỷa nguoàn hoón hụùp seừ:
A.Lụựn hụn 3l2, vỡ quaự trỡnh troọn laón seừ laứm taờng nhanh soỏ nguyeõn tửỷ bũ phaõn raừ trong tửứng nguoàn
B.Nhoỷ hụn 3l2, vỡ vieọc troọn laón ủoự seừ kỡm haừm toỏc ủoọ phaõn raừ cuỷa caực nguyeõn tửỷ trong moói nguoàn
C.Baống 3l2, vỡ sửù troọn laón ủoự khoõng aỷnh hửụỷng ủeỏn toỏc ủoọ phaõn raừ cuỷa caực nguyeõn tửỷ trong caực nguoàn
D.Coự theồ lụựn hụn hoaởc nhoỷ hụn 3l2 Giaự trũ haống soỏ phoựng xaù cuỷa hoón hụùp phuù thuoọc vaứo tổ soỏ nguyeõn tửỷ phoựng xaù giửừa hai nguoàn
20.Phát biểu nào sau đây là Sai về chu kì bán rã :
A: Cứ sau mỗi chu kì T thì số phân rã lại lặp lại nh cũ
B: Cứ sau mỗi chu kì T, một nửa số nguyên tử của chất phóng xạ biến đổi thành chất khác
C: Mỗi chất khác nhau có chu kì bán rã T khác nhau
D: Chu kì T không phụ thuộc vào tác động bên ngoài
21 Phỏt biểu nào là sai?
A.cỏc đồng vị phúng xạ đều khụng bền
B.cỏc đồng vị của cựng một nguyờn tố cú cựng vị trớ trong bảng hệ thống tuần hoàn
C.cỏc đồng vị của cựng một nguyờn tố cú số nơtrụn khỏc nhau nờn tớnh chất húa học khỏc nhau
D.cỏc nguyờn tử mà hạt nhõn cú cựng số prụtụn nhưng cú số nơtrụn (nơtron) khỏc nhau gọi là đồng vị
22.Phaựt bieồu naứo sau ủaõy khoõng ủuựng.
A.Khi ủi qua ủiện trửụứng , tia α bũ leọch veà phớa baỷn aõm cuỷa tuù,
B.Khi ủi qua ủiện trửụứng, tia β- bũ leọch veà phớa baỷn dửụng cuỷa tuù
C.Khi ủi qua ủiện trửụứng, tia α vaứ β+ bũ leọch veà phớa baỷn aõm cuỷa tuù nhung tia α leọch nhieàu hụn tia β+
D.Tia gamma khoõng bũ leọch khi ủi qua ủieọn trửụứng
Trang 523.Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về hiện tượng phúng xạ :
A.là quỏ trỡnh hạt nhõn tự động phỏt ra tia phúng xạ và biến đổi thành hạt nhõn khỏc
B.là quỏ trỡnh tuần hoàn cú chu kỳ T gọi là gọi là chu kỳ bỏn ró
C.là trường hợp riờng của phản ứng hạt nhõn
D.Phúng xạ là phản ứng tỏa năng lượng
24.Phát biểu nào sau đây là Sai
A: Tia không do hạt nhân phát ra vì nó là êlectron
C: Tia α gồm những hạt nhân của nguyên tử He
D: Tia gồm các êlectron dơng hay các pôzitrôn
25 Phóng xạ là hiện tượng :
A: Một hạt nhân tự động phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác
B: Các hạt nhân tự động kết hợp với nhau tạo thành hạt nhân khác
C: Một hạt nhân khi hấp thụ một nơtrôn để biến đổi thành hạt nhân khác
D: Các hạt nhân tự động phóng ra những hạt nhân nhỏ hơn và biến đổi thành hạt nhân khác
26.Phoựng xaù laứ hieọn tửụùng moọt haùt nhaõn:
A.Phaựt moọt bửực xaù ủieọn tửứ
B.Tửù ủoọng phaựt ra caực tia α, β, γ
C.Tửù ủoọng phaựt ra caực tia phoựng xaù vaứ bieỏn thaứnh moọt haùt nhaõn khaực
D.Phaựt ra caực tia phoựng xaù, khi bũ baộn phaự baống nhửừng haùt chuyeồn ủoọng nhanh
27.Xeựt veà ủieọn tớch cuỷa caực tia phoựng xaù, phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ ủuựng:
A tia _ tớch ủieọn dửụng , tia + tớch ủieọn aõm, tia a tớch ủieọn dửụng , tia g tớch ủieọn dửụng
B tia _ tớch ủieọn aõm , tia + tớch ủieọn dửụng, tia a tớch ủieọn dửụng , tia g tớch ủieọn aõm
C tia _ tớch ủieọn aõm , tia + tớch ủieọn dửụng, tia a tớch ủieọn dửụng , tia g tớch ủieọn dửụng
D tia _ tớch ủieọn aõm , tia + tớch ủieọn dửụng, tia a tớch ủieọn dửụng , tia g khoõng tớch ủieọn
28.Trong sự phóng xạ α
A: Hạt nhân con lùi hai ô trong bảng HTTH so với hạt nhân mẹ
B: Hạt nhân con lùi một ô trong bảng HTTH so với hạt nhân mẹ
C: Hạt nhân con tiến một ô trong bảng HTTH so với hạt nhân mẹ
D: Hạt nhân con kùi hai ô trong bảng HTTH so với hạt nhân mẹ
A: Hạt nhân con tiến một ô trong bảng HTTH so với hạt nhân mẹ
B: Hạt nhân con tiến hai ô trong bảng HTTH so với hạt nhân mẹ
C: Hạt nhân con lùi một ô trong bảng HTTH so với hạt nhân mẹ
D: Hạt nhân con lùi hai ô trong bảng HTTH so với hạt nhân mẹ
A: Hạt nhân con lùi một ô trong bảng HTTH so với hạt nhân mẹ
Trang 6B: H¹t nh©n con lïi hai « trong b¶ng HTTH so víi h¹t nh©n mĐ
C: H¹t nh©n con tiÕn mét « trong b¶ng HTTH so víi h¹t nh©n mĐ
D: H¹t nh©n co tiÕn hai « trong b¶ng HTTH so víi h¹t nh©n mĐ
trong phân rã nào?
A.Phân rã g
B Phân rã β-
C Phân rã α
D.Trong cả ba loại phân rã trên, hạt nhân bị phân rã đều mất một lượng năng lượng như nhau
32 Các tia có cùng bản chất là:
33.Chọn câu đúng Trĩng phĩng xạ α hạt nhân con:
34.Chọn câu đúng Trĩng phĩng xạ β¯hạt nhân con:
35.Chọn câu đúng Trĩng phĩng xạ β+ hạt nhân con:
A.Lùi một ơ trong bảng phân loại tuần hồn B.Lùi hai ơ trong bảng phân loại tuần hồn
36.Chọn câu đúng Trĩng phĩng xạ γ hạt nhân con:
A Lùi một ơ trong bảng phân loại tuần hồn
B Khơng thay đổi vị trí trong bảng phân loại tuần hồn
C Tiến một ơ trong bảng phân loại tuần hồn
D Tiến hai ơ trong bảng phân loại tuần hồn
37.Chọn câu sai khi nĩi về tia anpha:
A.Cĩ vận tốc xấp xỉ bằng vận tĩc ánh sáng B.Cĩ tính đâm xuyên yếu
38.Chọn câu sai khi nói về tia gamma
Trang 7C.Coự khaỷ naờng ủaõm xuyeõn raỏt lụựn D.Coự vaọn toỏc nhoỷ hụn vaọn toỏc aựnh saựng
C.Coự vaọn toỏc gaàn baống vaọn toỏc aựnh saựng D.Laứm ioõn hoaự chaỏt khớ yeỏu hụn so vụựi tia
40.Choùn caõu traỷ lụứi sai
A.Nụtrinoõ laứ haùt sụ caỏp
B.Nụtrinoõ xuaỏt hieọn trong sửù phaõn raừ phoựng xaù α
C.Nụtrinoõ xuaỏt hieọn trong sửù phaõn raừ phoựng xaù β
D.Nụtrinoõ haùt khoõng coự ủieọn tớch
T
ln2
(với T là chu kì bán rã)
C: biểu thức
-T
ln2
42.Khoỏi lửụùng soỏ A vaứ nguyeõn tửỷ soỏ Z trong phaỷn ửựng haùt nhaõn X(n, α)Y thay ủoồi nhử theỏ naứo?
43.Khoỏi lửụùng soỏ A vaứ nguyeõn tửỷ soỏ Z trong phaỷn ửựng haùt nhaõn X(n, g)Y thay ủoồi nhử theỏ naứo?
44.Phát biểu nào sau đây là Đúng Phóng xạ g
46.Quá trình phóng xạ là quá trình :
47.Quy ước nào sau đây là đúng nhất
Trang 8A: “lïi” lµ ®i vỊ ®Çu b¶ng HTTH B: “lïi ” lµ ®i vỊ cuèi b¶ng HTTH
HTTH
60
A: Mét n thµnh mét p, mét e- vµ mét n¬trin« B: Mét p thµnh mét n, mét e- vµ mét n¬trin« C: Mét n thµnh mét p , mét e+ vµ mét n¬trin« D: Mét p thµnh mét n, mét e+ vµ mét n¬trin«
A: Mét p thµnh mét n , mét e+ vµ mét n¬trin« B: Mét p thµnh mét n, mét e- vµ mét n¬trin«
51.Bức xạ nào sau đây có bước sóng nhỏ nhất:
52.Các tia phóng xạ a, gama có ………… vì chúng có khả năng iôn hoá môi trường Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây điền vào chỗ trống
A.Tác dụng nhiệt B.Mang năng lượng
53.Chất phóng xạ do Becơren phát hiện ra đầu tiên:
54.Chọn câu đúng Phĩng xạ gamma cĩ thể cĩ:
A.Đi kèm với phĩng xạ α B.Đi kèm với phĩng xạ β¯ở bên trái O
55.Chọn câu đúng Định luật phĩng xạ được cho bởi biểu thức:
A Z
A
A Z
A
Trang 958.Chọn câu đúng Xét phĩng xạ : Y x x X
A Z
A
A Z
A
61.Định luật phân rã phóng xạ được diễn tả theo công thức nào?
62.Gọi mo là khối lương ban đầu của khối chất phóng xạ và m là khối lương còn lại của khối chất phóng xạ ở thời điểm t Hãy cho biết công thức nào sau đây là sai:
63.Gọi No là số hạt ban đầu của chất phóng xạ, N là là số hạt của chất phóng xạ còn lại tại thời điểm t, l là hằng số phân rã phóng xạ Biểu thức của định luật phóng xạ là:
A.N =
T t
N
2
0
B.N = No.e-lt
t
e(ln2) D.Cả A, B, C đều đúng
64.Hằng số phóng xạ l và chu kì bán rã T liên hệ nhau bỡi hệ thức:
65.Muốn phát ra bức xạ, chất phóng xạ thiên nhiên cần phải được kích thích bởi:
Trang 1066.Nếu xếp theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần của các tia phóng xạ: tia a, tia và tia
67.Nếu xếp theo thứ tự vận tốc tăng dần của các hạt ngay khi thoát khỏi hạt nhân của các hạt
A hạt , hạt a và hạt g B hạt a, hạt và hạt g
C hạt a, hạt g và hạt D hạt g, hạt và hạt a
68.Nguyên tử phĩng xạ 1 anpha biến thành chì Nguyên tử đĩ là:
70.Ph¶n øng nµo sau ®©y lµ ph¶n øng t¹o ra chÊt phãng x¹ nh©n t¹o ®Çu tiªn?
92
1 0
238
92U n ®
1
17 8
14 7
4
92
1 0
235
92U ®
71.Tia phóng xạ chuyển động chậm nhất là:
72.Thời gian Yt để số hạt nhân phĩng xạ giảm đi e lần được gọi là thời gian sống trung bình của chất phĩng xạ Hệ thức giữa Yt và hằng số phĩng xạ λ là :
Định lượng
là 600 năm Tính:
88 cịn lại sau 1,5T; cịn lại bao nhiêu phần trăm
3.Số nguyên tử 226Ra
88 cịn lại sau 1,5T ; cịn lại bao nhiêu phần trăm 4.Số nguyên tử 226Ra
5.Thời gian để 240mg 226Ra
88 đã bị phân rã phóng xạ là:
Trang 11C.2400 năm D.9600 năm.
6.Số nguyên tử X sinh ra sau 1,5T
7.Khối lượng nguyên tử X sinh ra sau 1,5T
1.Trong đồ thị trên:
A No là số hạt nhân lúc ban đầu(t = 0) của khối chất
phóng xạ và N là số hạt nhân của khối phóng xạ đã
phân rã tính đến thời điểm t
B.No là số hạt nhân lúc ban đầu của khối chất phóng xạ
và N là số hạt nhân còn lại của khối phóng xạ tính đến
thời điểm t
C.No là khối lượng ban đầu của khối chất phóng xạ và
N là khối lượng của các hạt nhân đã phân rã tính đến
thời điểm t
D.No là khối lượng ban đầu của khối chất phóng xạ và
N là khối lượng của các hạt nhân còn lại tính đến thời điểm t
nhân Sau khoảng thời gian 3T, trong mẫu:
C Còn lại 12,5% số hạt nhân N0 D Đã bị phân rã 12,5% số hạt nhân N0
3.Dựa vào đồ thị trên ta tìm được chu kỳ bán rã T và hằng số phóng xạ l của chất phóng xạ là:
4 Dựa vào đồ thị trên ta tìm được số nguyên tử của khối chất phóng xạ đã phân rã tính đến thời điểm t = 4 giờ là
A No/16 B No/32 C 31No/32 D.15No/16
5.Dựa vào đồ thị trên ta tìm được thời điểm t để số nguyên tử còn lại của khối chất phóng xạ là No/32:
giờ
N0
20 N
40
N 0
1 2 3
80 N
Hình 1
t (giờ)
N
Trang 12Bài 3: P«l«ni210Po
82 Chu k× b¸n r· cđa 21084Polµ 140 ngµy Sau thêi gian t =420 ngµy( kĨ tõ thêi ®iĨm b¾t ®Çu kh¶o s¸t) ngêi ta thu ®ược 10,3 g ch×
1.tÝnh khèi lượng Po t¹i t =0
2.t¹i thêi ®iĨm t b»ng bao nhiªu th× tØ lƯ gi÷a khèi lượng Pb vµ Po lµ 0,8.
kh¸c
Số nguyên tử ban đầu
nguyên tử ban đầu:
A.5,22.1021 B.5,22.1019 C.4,92.1022 D.5,42.1021
tử
Cịn lại
nguyên tử còn lại sau thời gian t =1,5T là:
A.1,6.1021 B.1,7.1021 C.1,8.1021 D.1,9.1021
khoảng thời gian t = , trong ống nghiệm còn bao nhiêu nguyên tử X?
3.Một nguồn phóng xạ có chu kì bán rã T và tại thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân Sau các khoảng thời gian , 2T và 3T, số hạt nhân còn lại lần lượt bằng bao nhiêu?
sau 19 ngµy cßn bao nhiªu nguyªn tư chưa ph©n r·