Sự thay đổi góc khíc xạ theo góc tới

Một phần của tài liệu Giáo án vật lí 9 (Đã chỉnh sửa) (Trang 59 - 71)

a. Thí nghiệm:

Bố trí thí nghiệm nh hình 41.1 + Khi góc tới bằng 600

Quan sát thí nghiệm thảo luận trả lời câu hái C1,C2

Khi chỉ nhìn thấy A/ có nghĩa là A/ đã che khuất A và I vậy đờng nối 3 điểm trên là

đờng truyền của tia sáng

Tia sángđi từ không khí bị khúc xạ tại mặt phân cách giữa không khí với thuỷ tinh + Khi góc tới bằng 450, 300

tiến hành thí nghiệm nh các bớc trên và vẽ

đờngtruyền của tia sáng từ đinh ghim đến mẳttong từng trờng hợp

b.KÕt luËn:

Khi ánh sáng truyền từ không khí sang thuû tinh :

- Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới - Góc tới tăng (giảm)góc khúc xạ

tăng (giảm) c.Mở rộng:

ánh sáng truyền từ môi trờng không khí vào môi trờng nớc đều tuân theo quy luật:

- Góc tới giảm thì góc khúc xạ giảm

- Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới - Góc tới=0 thì góc khúc xạ = 0 2.VËn dông:

Làm các câu hỏi phần vận dụng IV.củng cố,dặn dò:

Học sinh hoàn thành các câu hỏi vận dụng T×m hiÓu phÇn “Cã thÓ em cha biÕt”

Học thuộc phần ghi nhớ

Bài tập: 40- 41.2, 40- 41.3 SBT

Ngày soạn: Giảng

TiÕt CT: 45 thÊu kÝnh héi tô

I Mục đích, yêu cầu:

a. Kiến thức:

- Nhận dạng đợc thấu kính hội tụ

- Mô tả đợc sự khúc xạ của các tia sáng đặc biệt (tia đi qua quang tâm,tia đi qua tiêu điểm,tia // với trục chính) qua thấu kính hội tụ

- Vận dụng kiến thức đã học để giải bài toán đơn giản về thấu kính hội tụ và giải thích hiện tợng thờng gặp trong thực tế

b. Kü n¨ng:

- Biết làmthí nghiệm dựa trên các yêu cầucủa SGK. để tìm ra đặc điểm của thấu kÝnh héi tô

c. Thái độ:

- Nhanh nhẹn,nghiêm túc.

II. chuẩn bị:

- 1thấu kính hội tụ,1giá quang học,1 màn hứng,1nguồn sáng phát ra 3 tia sáng song song.

III. Nội dung bài học:

*Bài củ: + Hãy nêu quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ?

So sánh góc tới và góc khúc xạ khi ánh sáng đi từ môi trờng không khí vào môi trờng nớc và ngợc lại,từ đó rút ra nhận xét

+ Bài tập 40 –41 .1

Giải thích vì sao nhìn vật trong nớc ta thờng thấy vật nằm cao hơn vị trí thật ? *Đặt vấn đề: Hát tê rát đã lấy băng đá chế tạo một thấu kính để lấy lửa đó là thấu kính hội tụ .Vậy thấu kính hội tụ là gì ?Chúng ta có thể chế tạo ra đợc thấu kính hội tụ dợc không?

Hoạt động của GV Hoạt động của HS vàghi bảng T.G

Yêu cầu HS nghiên cứu các bớc thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm ,quan sát hiện tợng ,thảo luận ,trả lời câu hỏi C1

Hình dạng của thấu kính hội tụ nh thế nào? kí hiệu?

Yêu cầu HS làm lại TN hình 2 để tìm trôc chÝnh

1.Đặc điểm của thấu kính hội tụ:

a.Thí nghiệm:

Nghiên cứu các bớc thí nghiệm Tiến hành thí nghiệm

Kết quả thí nghiệm Trả lời câu hỏi C1

Chùm tia khúc xạ qua thấukính hội tụ tại 1 điểm

b.Hình dạng của thấu kính hội tụ:

Thấu kính hội tụ làm bằng vật liệu trong suèt

Phần rìa mỏng hơn phần giữa Quy ớc và kí hiệu:

2.Trục chính,quang tâm,tiêu điểm , tiêu cự của thấu kính hội tụ:

a.Trôc chÝnh:

Tia sáng tới vuông góc với mặt thấu kính hội tụ có 1 tia truyền thẳng không đổi hớng trùng với 1 đờng thẳng gọi là trục chính thấu kính b. Quang t©m:

Trôc chÝnh ®i qua ®iÓm O trong thấu kính mà mọi tia sáng đi qua

điểm này đều truyền thẳng điểm O gọi là quang tâm

c.Tiêu điểm:

Chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho

chùm tia ló hội tụ tại 1 điểm F nằm trên trục chính .Điểm đó gọi là tiêu

điểm của thấu kính và nằm khác phÝa víi tia tíi

Mổi thấu kính có 2 tiêu điểm F và F/ nằm về 2 phía của thấu kính ,cách

đều quang tâm d.Tiêu cự:

Khoảng cách từ quang tâm đến mổi tiêu điểm : OF= OF/= f gọi là tiêu cự của thấu kính.

IV.củng cố dặn dò:

Hoàn thành các câu hỏi phần vận dụng

Học thuộc phần kết luận và tìm hiểu mục “Có thể em cha biết”

Bài tập 42.1 đến 42.3 SBT Ngày soạn: Giảng:

Tiết CT : 46 ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ

I Mục đích, yêu cầu:

a. Kiến thức:

- Nêu đợc trong trờng hợp nào TKHT cho ảnh thật và cho ảnh ảnh ảo của 1 vật và chỉ ra đợc đặc diểm của ảnh này

- Dùng các tia sáng đặc biệt dựng ảnh thật và ảnh ảo của 1 vật qua thấu kính hội tô

b. Kü n¨ng:

- Rèn luyện kĩ năng nghiên cứu hiện tợng tạo ảnh của thấu kính hội tụ bằng thực nghiệm

- Rèn luyện kỹ năng tổng hợp thông tin thu thập đợc để khái quát hoá hiện tợng c. Thái độ:

- Phát huy đợc sự say mê khoa học.

II. chuẩn bị:

- 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự 12cm, 1 giá quang học,1 cây nến,1 màn hứng

III. Nội dung bài học:

*Bài củ: Hãy nêu đặc điểm các tia sáng qua thấu kính hội tụ ? Nêu cách nhậm biết thấu kín hội tụ ?

*Đặt vấn đề: Hãy quan sát ảnh của dòng chữ qua thấu kính hội tụ .Hình ảnh của chữ

thay đổi nh thế nào khi từ từ dịch chuyển thấu kính ra xa trang sách?

Hoạt động của GV Hoạt động của HS vàghi bảng T.G

Yêu cầu HS nghiên cứu thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm ,quan sát ,rút ra nhận xét và ghi vào bảng 1

1.Đặc điểm của ảnh của vật tạo bởi thấu kính hội tụ:

a.Thí nghiệm:Tiến hành thí nghiệm theo h×nh 43.2

+ Đặt vật ngoài tiêu cự:

-Vật xa thấu kính: lấy vật sáng là cửa sổ ,dịch chuyể màn để hớng đợc

ảnh,nhận xét ảnh

-Dịch chuyển vật ở gần thấu kính hơn theo:d >2f, f < d < 2f

Nhận xét vào bảng + Đặt vật trong tiêu cự :

Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả của nhãm m×nh

Yêu cầu HS nghiên cứu SGK

ảnh tạo bởi thấu kính nh thế nào ? Chỉ cần vẽ đờng truyền của 2/3tia sáng

đặc biệt

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính họi tụ có tiêu cự 12 cm, điểm A nằm trên trục chính a.cách thấu kính 36 cm

b.cách thấu kính 36cm

Dịch chuyể màn để quan sát ảnh Nhận xét kết quả

b. Ghi các nhận xét vào bảng 1:

2.Cách dựng ảnh:

a.Dựng ảnh của điểm sáng S tạo bởi thÊu kÝnh héi tô :

S

S/ b.Dựng ảnh của vật sáng AB tạo bởi thÊu kÝnh héi tô:

Học sinh dựng ảnh và nhận xét ảnh của AB trong 2 trờng hợp:

Vật ở ngoài tiêu điểm của thấu kính hội tụ cho ảnh thật ngợc chiều vật Vật ở trong khoảng tiêu cự cho ảnh

ảo lớn hơn vật ,cùng chiều với vật

IV.củng cố,dặn dò:

Hoàn thành các câu hỏi vận dụng Học thuộc phần ghi nhớ

T×m hiÓu “Cã thÓ em cha biÕt”

Làm các bài tập 43.4 đến 43.6 SBT

Ngày soạn: Giảng :

TiÕt CT : 47 thÊu kÝnh ph©n kú

I Mục đích, yêu cầu:

a. Kiến thức:

- Nhận dạng đợc thấu kính hội tụ

- Vẽ đợc đờng truyền của tia sáng đặc biệt (Tia tới đi qua trục chính,tia tới song song víi trôc chÝnh) qua thÊu kÝnh ph©nkú

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải thích hiện tợng thờng gặp trong thực tế b. Kü n¨ng:

- Biết làm thí nghiệm dựa trên các yêu cầu của SGK. để tìm ra đặc điểm của thÊu kÝnh ph©n kú

c. Thái độ:

- Nhanh nhẹn,nghiêm túc,cộng tác với bạn bè để thực hiện đợc thí nghiệm.

II. chuẩn bị:

- 1thấu kính phân kỳ,1giá quang học,1 màn hứng,1nguồn sáng phát ra 3 tia sáng song song.

III. Nội dung bài học:

*Bài củ: + Đối với thấu kính hội tụ thì khi nào ta thu đợc ảnh thật,khi nào ta thu

đợc ảnh ảo?Nêu cách dựng ảnh của 1 vật sáng trớc thấu kính hội tụ?

+ Bài tập 42-43.2 và 42-43.3 SBT

*Đặt vấn đề: Thấu kính phân kỳ có đặc điểm gì khác với thấu kính hội tụ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS vàghi bảng T.G

Thấu kính phân kỳ có đặc điểm gì ?

Chùm tia ló có đặc điểm gì mà ta gọi thấu kính này là thấu kính phân kỳ?

Ký hiệu thấu kính phân kỳ ?

Trục chính của thấu kính phân kỳ có

đặc điểm gì?

Quang tâm là gì?

K o dài các tia ló chúng có gặp ðo dài các tia ló chúng có gặp nhau không?

Tiêu cự của thấu kính làgì?

1. Đặc điểm của thấu kính phân kỳ:

a. Quan sát và cách nhận biết:

Một môi trờng trong suốt,có rìa dày hơn giữa

b. Thí nghiệm:

HS tiến hành TN Chùm tia ló loe rộng ra

2.Trục chính,quang tâm,tiêu điểm, tiêu cự của thấu kính phân kỳ:

a. Trôc chÝnh:

Chiếu 3 tia sáng song song thì có 3 tia lã qua thÊu kÝnh (cã 2 tia loe réng ra 1 tia đi thẳng )Tia đi thẳng trùng với 1 đờng thẳng gọi là trục chính b.Quang t©m:

Trục chính đi qua điểm mà tất cả các tia sáng đi qua điểm này đều truyền thẳng

c.Tiêu điểm:

Các tia ló kéo dài gặp nhau tai 1 điểm trên trục chính gọi là tiêu điểm

Mỗi thấu kính đều có 2 tiêu điểm nằm 2 phía thấu kính và cách đều quang t©m

d.Tiêu cự:

Khoảng cách giữa quang tâm đến tiêu

®iÓm 0F= OF/=f

IV.củng cố,dặn dò:

Hoàn thành các câu hỏi phần vận dụng Học thuộc phần ghi nhớ

T×m hiÓu phÇn “Cã thÓ em cha biÕt”

Bài tập về nhà 44-45 SBT

Ngày soạn: Giảng:

Tiết CT: 48 ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kỳ

I Mục đích, yêu cầu:

a. Kiến thức:

- Nêu đợc ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kỳ luôn là ảnh ảo

- Mô tả đợc những đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ.Phân biệt ảnh ảo do đợc tạo bởi thấu kính phân kỳ và thấu kính hội tụ - Dùng 2 tia sáng đặc biệt dựng ảnh của 1 vật tạo bởi thấu kính phân kỳ b. Kü n¨ng:

- Dựng ảnh tạo bởi thấu kính phân kỳ

- Sử dụng thiết bi thí nghiệm để nghiên cứu ảnh của 1 vật tạo bởi thấu kính phân kú

c. Thái độ:

- Nhanh nhẹn,nghiêm túc,cộng tác với bạn bè để thực hiện đợc thí nghiệm.

II. chuẩn bị:

- 1thấu kính phân kỳ,1giá quang học,1 màn hứng,1 cây nến

III. Nội dung bài học :

*Bài củ: + Nêu tính chất các đặc điểm tia sáng qua thấu kín phân kỳ mà en đã

học ,Biểu diễn trên hình vẽ các tia sáng đó +.Bài tập 45.3 SBT

*Đặt vấn đề: Nhìn vật qua thấu kính phân kỳ ta thấy ảnh của vật nh thế nào?

Hoạt động của GV Hoạt động của HS vàghi bảng T.G

Hãy làm thí nghiệm chứng tỏ không hứng ảnh của vật tạo bởi thấu kính ph©n kú?

Làm thế nào để quan sát ảnh của vật tạo bởi TKPK?

ảnh đó thật hay ảnh ảo ? cùng chiều với vật hay ngợc chiều với vật ? Hãy nêu cách dựng ảnh của vật Vật AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ f=12cm, OA=24cm Hãy dựng ảnh AB

Dựa vsào hình vẽ hãy lập luận dể chứng tỏ ảnh luôn nằn trong khoảng tiêu cự của thấu kính

Yêu cầu làm bài tập C5 vào vở Gọi 2 HS lên bảng vẽ ,Vẽ theo tỉ lệ thống nhất để dễ so sánh

Yêu cầu các nhóm nhận xét kết quả

của nhóm mình

1.Đặc điểm của ảnh của vật tạo bởi thấu kÝnh ph©n kú:

Bố trí thí nghiệm nh hình 45.1để quan sát ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kỳ Nhìn qua thấu kính thấy ảnh nhỏ hơn vật,cùng chiều với vật

ảnh ảo

2.Cách dựng ảnh:

Hoạt động cá nhân

Dựng 2 tia sáng đặc biệt – giao điểm của 2 tia ló tơng ứng là ảnh của điểm sáng

K B I

A B/ 0 F A/

Hs trình bày cách dựng

Tia tới BO có hớng không đổi Hớng tia ló IK không đổi

Giao điểm BO và FK luôn nằm trong khoảng OF

3.Độ lớn của ảnh ảo tạo bởi các thấu kÝnh:

Hoạt động nhóm giải bài tập C5 vào vở

B/

B I

A/ A O

B

B/

F A A/ O

ảnh ảo của thấu kính hội tụ bao giờ cũnglớn hơn vật

ảnh ảo của thấu kính phân kỳ bao giờ cũng nhỏ hơn vật

IV. củng cố ,dặn dò:

Hoàn thành các câu hỏi vận dụng:

ảnh ảo của thấu kính hội tụ và thấu kính phân kỳ:

Giống nhau:Cùng chiều với vật

Khác nhau:ảnh ảo của thấu kính hội tụ thì lớn hơn vật,ảnh ảo của TKPK nhỏ hơn vật

Phân biệt TKHT phần giữa dày hơn phần rìa,TKPK phân rìa dày hơn phần gi÷a

Học thuộc phần ghi nhớ

Làm các bài tập 45.2 đến 45.5 SBT

Làm báo cáo thực hành :trả lời các câu hỏi chuẩnbị Ngày soạn: Giảng:

Tiết CT: 49 ôn tập

I Mục đích, yêu cầu:

a. Kiến thức:

- Hệ thống lại phần kiến thức quang học đã học

- Vận dụngcác kién thức đã học để giải một số bài tập và giải thich đợc 1 số hiện tợng đơn giản

b. Kü n¨ng:

- Thu thập thông tin và xữ lý thông tin c. Thái độ:

- Say mê ,hứng thú khi làm các bài tập và giải thích hiện tợng.

II. chuẩn bị:

- Trả lời các câu hỏi chuẩn bị phần tự kiểm tra : Số1đến số 7 trang 151 SGK.

- Làm các bài tập:17,18,19,22,23 trang 152 SGK

III. Nội dung bài học :

*Bài củ:Bộ phận chính của máy ảnh ?ảnh trên phim là ảnh thật hay ảnh ảo? Độ lớn của ảnh nh thế nào so với vật?

* Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS vàghi bảng T.G

- Chiếu 1 tia sáng từ không khí vào nớc chếch 300 Hiện tợng gì

xảy ra đối với tia sáng.Hiện t- ợng đó gọi là hịên tợng gì?Góc tới bằng bao nhiêu độ,góc khúc xạ lớn hơn hay nhỏ hơn 600 - Nêu 2 đặc điểm của thấu kính để có thể nhận biết dó là thÊu kÝnh héi tô

- Chiếu 1 tia sáng song song với trục chính của thấu kính hội tụ hãy vẽ tia sáng ló sau thÊu kÝnh

- ThÊu kÝnh cã phÇn gi÷a mỏng hơn phần rìa đó là thấu kÝnh g×?

- Vật kính của máy ảnh là thấu kính gì?ảnh của vật cần chụp hiện lên ở đâu?Độ lớn của ảnh nh thế nầo so với vật ,cùng chiều hay ngợc chiều với vật ? - Nếu ảnh của tất cảcác vật đặt trớc thấu kính đều cho ảnh ảo thì thấu kính đó là thấu kính g×?

Yêu cầu Hs hoàn thành các câu hái 17,18,19 phÇn vËn dông trang 151 SGK

Làm bài tập 23 phần vận dụng

1.Lý thuyÕt:

-Tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa nớc và không khí

Góc tới bằng 600 góc khúc xạ nhỏ hơn 600 - Thấu kính hội tụ cá tác dụng hội tụ các tia ló của shùm sáng song song tại tiêu điểm Thấu kính hội tụ có phần rìa mỏng hơn phần gi÷a

-

S I

O F

Là thấu kính phân kỳ

Vật kính của máy ảnh là thấu kính hội tụ ,ảnh của vật cần chụp hiện trên phim

đó là ảnh thật,nhỏ hơn vật ngợcchièu với vật ThÊu kÝnh ph©n kú

2.Bài tập:

17.B, 18.B, 19.B

B I

A O A/

B/ AB=40cm,OA=120cm OF=8cm

OA OA AB

B

A/ / /

 vì AB=OI nên:

1

/ /

/ / / / /

 

OF

OA OF

OF OA OF FA OI

B A AB

B A





 

AB

B OF A

hayOA AB

B A OF

OA/ / / / / /

1 1

AB B A AB

OF B A hayOA AB

B OF A

AB B

OA A/ / / / / / 1 / /

. 1 .

.   



 

Thay số: ta đợc: A/B/=2,86cm

IV,củng cố ,dặn dò:

Xem lại bài học và giải tiếp bài tập 22 phần vận dụng trang 152 SGK TiÕt sau kiÓm tra 1 tiÕt

Ngày soạn: Giảng:

TiÕt CT :50 kiÓm tra

I Mục đích, yêu cầu:

a. Kiến thức:

- Đánh giá mức độ tiếp thu phần kiến thức quang học đã học

- Đánh giá kỹ năng vận dụng kiến thức đã học vào việc giải thích hiện tợng quang học đơn giản

- Đánh giá khách quan, trung thực

II.§Ò ra:

A.Khoanh tròn chữ cái đứng tr ớc ph ơng án trả lời đúng:

Câu 1: Khi chiếu tia sáng từ nớc sang không khí góc khúc xạ :

a. Lớn hơn góc tới b. bằng góc tới c. Nhỏ hơn góc tới C

âu 2: Đặt một vật trớc thấu kính phân kỳ,ta thu đợc :

a. Một ảnh ảo lớn hơn vật b. Một ảnh ảo nhỏ hơn vật c. Một ảnh thật nhỏ hơn vật d. Một ảnh thật lớn hơn vật Câu 3: Đặt một vật trớc thấu kính phân kỳ,ta sẽ thu đợc :

a. Một ảnh thật nằm trong tiêu cự của thấu kính b. Một ảnh thật nằm ngoài tiêu cự của thấu kính c. Một ảnh ảo nằm ngoài tiêu cự của thấu kính d. Một ảnh ảo nằm trong tiêu cự của thấu kính

Câu 4: Đặt một vât trớc thấu kính hội tụ và nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính,ta sẻ thu đợc:

a. Một ảnh thật lớn bằng vật b. Một ảnh thật nhỏ hơn vật c. Một ảnh ảo lớn hơn vật d. Một ảnh ảo nhỏ hơn vật

B.Hãy điền từ hay cụm từ thích hợp vào chổ …trong các câu sau:trong các câu sau:

Câu 5: Hiện tợng tia sáng bị gãy khúc tại mặt nớc khi truyền từ không khí sang nớc gọi là...

Câu 6: Thấu kính hội tụ có bề dày...

Hiẹn tợng khúc xạ của tia sáng là ...

C.Giải bài tập:

Câu 7: Đặt 1 vật AB có dạng mủi tên dài 1cm,vuông góc trục chính của thấu kính phân kỳ và cách thấu kính 6cm.Thấu kính có tiêu cự 4cm .Hãy dựng ảnh của vật theo đúng kích thớc

Câu 8: Đặt 1 vật AB có dạng mủi tên dài 1cm,vuông góc trục chính của thấu kính hội tụ và cách thấu kính 3cm.Thấu kính có tiêu cự 2cm .Hãy dựng ảnh của vật theo

đúng kích thớc

III,Đáp án và biểu điểm:

Câu 1,2,3,4 mỗi câu 0,5 điểm tổng diểm là 2 điểm

C©u 1 2 3 4

Đáp án a b d c

Một phần của tài liệu Giáo án vật lí 9 (Đã chỉnh sửa) (Trang 59 - 71)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(91 trang)
w