1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 7 TOÁN 9

9 271 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 7 Toán 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 788,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ1 Phát biểu qui tắc khai phương một tích.. Viết công thức tổng quát.

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

1) Phát biểu qui tắc khai phương một tích Viết công thức tổng quát.

Áp dụng : Tính :

a)

b) 160.8,1 9.2

A.B = A B (A 0,B 0) ≥ ≥

9 2 3 2

16.81

2) Đánh dấu “x” vào ô đúng hoặc sai ở mỗi đẳng thức sau :

1) 3 15 = 45

2) 2516 = 9

3) 16 + 9 = 25

4)2 5 = 20

x 2516 5 4 2 ,còn 9 3 = − = =

x 16 + 9 4 3 7,còn 25 5 = + = =

Có thể rút gọn được các biểu thức này hay không ?

Trang 3

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN

BẬC HAI

?1

Với a 0, b 0 hãy chứng tỏ rằng≥ ≥

=

2

a b a b Giải

1) ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI DẤU CĂN

Với a 0, b 0, ta có : ≥ ≥ a b a b2 =

Phép biến đổi này được gọi là đưa thừa số

ra ngoài dấu căn.

Ví dụ 1 :

a) 5 3 2 = ?5 3

b) 24 = ? 2 6 2 6 2 =

Viết số dưới dấu căn thành tích hai thừa số thích hợp , rồi đưa một thừa số ra ngoài dấu căn.

=

=

128 4.32

=

128 16.8

=

128 64.2

64.2 = 8 2 2 = 8 2

=

128 4.32 = 2 32 = 2 16.2

= 2.4 2 8 2=

128 16.8 4 8 = 4 4.2

= 4.2 2 8 2=

Trang 4

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN

BẬC HAI

1) ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI DẤU CĂN

Với a 0, b 0, ta có : ≥ ≥ a b a b2 =

Phép biến đổi này được gọi là đưa thừa số

ra ngoài dấu căn.

Ví dụ 1 :

a) 5 3 2 = 5 3

b) 24 = 2 6 2 6 2 =

Ví dụ 2 : Rút gọn biểu thức

+ +

Giải

2

3 5 20 5 3 5 2 5 5

3 5 2 5 5

3 2 1 5 6 5

= + + =

Rút gọn biểu thức

+ +

Rút gọn biểu thức : a)

?2

+ +

2 2 2 5 2 8 2

= −

7 3 2 5

Các biểu thức được gọi là đồng dạng với nhau.

3 5,2 5, 5

Trang 5

1) ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI DẤU CĂN

Ví dụ 1

Ví dụ 2

Tổng quát :

Với hai biểu thức A, B ( B 0) , ta có :

=

2

A B

Nếu trong căn là tích hai biểu thức :

A B

A B(nếu A 0)<

A B (nếu A )

A B

A B (nếu A

= 

− <



0

Ví dụ 3 : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn :

a) 9xy2 (với x0, y0)

b) =98 3a b2y x =(với a3y x ( x, y< 0 ,b >≥0 0) )

a b

= 49 2 2 = ( )7a b2 2 = 7a 2b

a b (a ,b )

= −7 2 < 0 > 0

?3 Đưa thừa số ra ngoài dấu

căn.

a) 28a b 4 2 với b 0

b) 72a b 2 4 với a 0( <)

2

4 2 2

7.4a b 7 2a b 2a b 7 2a b 7 (vì b 0)

= 2 4 = 2 2

Trang 6

1) ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI DẤU CĂN

Ví dụ 1

Ví dụ 2

Tổng quát :

Với hai biểu thức A, B ( B 0) , ta có :

A B (nếu A )

A B

A B (nếu A

= 

− <



0

Ví dụ 3 : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn :

a) 9xy2 (với x0, y0)

b) 98a b2 (với a < 0 ,b > 0)

y x y x ( x, y )

= 3 = 30

a b

= 49 2 2 = ( )7a b2 2 = 7a 2b

a b (a ,b )

= −7 2 < 0 > 0

2

a b = a b (a 0,b 0)≥ ≥

2) ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN

Hãy đưa thừa số vào trong dấu căn

=

− =

=

2

5 7 2 = − 175 ?

− = − 2 =

hay 5 7 Sai !( 5) 7 175 ?

Với hai biểu thức A, B (B 0 ), ta có :

A B = ? A B2 (nếu A0)

A B

2 (nếu A < 0)

Ví dụ 4 : Đưa thừa số vào trong dấu căn :

a) 3 2 =

b) 5 7− =

2

3 2 = 18

2

5 7 175

− = −

c) a a (với a6 2 < 0)

d )= −− 2 ( a) a a a6 2 = − 36a a2 = − 36a3

( a) a a a a (vì a )

= − 2 2 = − 4 2 = − 4 30

?4 Đưa thừa số vào trong dấu

căn : a) 3 5 b) 1,2 5

4

c) ab a (với a 0)

d) 2ab 5a (với a 0)

= 3 5 2 = 45

=

2

(1,2) 5 1,44.5 7,2

= (ab ) a 4 2 = a b a 2 8 = a b 3 8

= −

2 2 2 4

3 4

(2ab ) 5a 4a b 5a 20a b

Áp dụng :

So sánh 3 7 với 38

Giải Cách 1 :

> >

2

Cách 2 :

> >

2

Vì 3 7 2 7 nên 3 7 28

Trang 7

CỦNG CỐ

Để đưa một thừa số ra ngoài dấu căn,

ta làm thế nào ?

= = 

− <



A B A B

A B (nếu A 0)

Bài tập trắc nghiệm :

Khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn, các

kết quả sau đây đúng (Đ) hay sai (S),

nếu sai sửa lại cho đúng :

2 = −

( 2) 3 2 3

=

3

2 4

2

1 x y x ;(y 0)

y

2

− = − >

2 3

= − <

x(khi x 0) x(khi x 0)

Để đưa một thừa số vào dấu căn, ta

làm thế nào ? ≥ ≥

= 



2 2

A B (khi A 0,B 0)

A B

A B(khi A 0,B 0)

Bài tập trắc nghiệm : Các kết quả sau đây đúng (Đ) hay sai (S), nếu sai sửa lại cho đúng :

Phép tính Đ S Sửa lại

3 2 = − 18

= 3

x y = − x y 2

=

>

2 2

y (x.y 0)

= <

2 2

x y (khi x 0)

x y (khi x 0)

3

Vì a có nghĩa,nên a 0.

Vậy 2 a 1 2 x y 2 a a 2a a 2 4 = 1 2 x y 2 = x

= 2 = 3

Vì 2x có nghĩa,nên x 0.

≥ − = −

< − = − −

2 2

Khi x 0 : (x y) ( x y) Khi x 0 : (x y) ( x y)

> > 2 = 2 2

2 2

x

x

x

x

x

x

x

x

Trang 8

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Làm bài tập 43 , 44, 46, 47 tr 27 SGK bài tâp 59, 60, 63 tr 12 SBT

Trang 9

Bài tập trắc nghiệm :

Các kết quả sau đây đúng (Đ) hay sai (S), nếu sai sửa lại cho đúng :

2 = −

( 2) 3 2 3

=

3

2 4

2

1 x y x ;(y 0)

y

7x 2 = −x 7 ;(x 0)>

X X

Ngày đăng: 13/09/2013, 06:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w