1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KH dạy học Toán 7,8,9; Lý 9 theo PPCT Lạng Sơn

86 312 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu học tập Bảng nhómBàng phụMáy tính 50 Kiểm tra 45’ Chương - Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác trongviệc vận dụng các kiến thức của chương.. Đề kiểm tra 34 67 Ôn tập cuối năm môn

Trang 1

PHÒNG G D & Đ T HỮU LŨNG

TRƯỜNG THCS XÃ MINH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Minh Hòa, ngày 25 tháng 9 năm 2013

KẾ HOẠCH DẠY HỌC Năm học 2013 - 2014

- Họ và tên: Hoàng Việt Hồng

- Năm vào ngành: 01/10/2002

- Nhiệm vụ được giao: Giảng dạy môn toán 7A, toán 8, toán 9B, Lý 9AB.

CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

1 Công văn số 1629/SGDĐT-GDTrH ngày 16 tháng 8 năm 2013 của Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục Trung học năm học 2013-2014.

2 Chương trình hành động số 08/CTr/HU ngày 29 tháng 6 năm 2011 của Ban Thường vụ Huyện ủy Hữu Lũng về

thực hiện Chỉ thị số 04-CT/TU của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về nâng cao chất lượng giáo dục phổ thông giai đoạn

2011-2015; Nghị quyết số 04-NQ/HU ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Ban chấp hành Đảng bộ huyện về nâng cao kết quả phổ cập giáo dục và đẩy mạnh xây dựng trường học đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2011-2015;

3 Công văn Số: 430/GDĐT-KH Hữu Lũng, ngày 06 tháng 9 năm 2013 V/v hướng dẫn xây dựng kế hoạch thực hiện

6 Căn cứ vào kế hoạch hoạt động của tổ Khoa học tự nhiên năm học 2013 – 2014;

7 Căn cứ vào tình hình thực tế của nhà trường, của địa phương;

Tôi xin xây dựng kế hoạch dạy học như sau:

I.ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH

1 Thuận lợi

- Được sự quan tâm giúp đỡ thường xuyên của tổ, của ban giám hiệu, của các cấp, ban nghành có liên quan.

Trang 2

- Nhiệt tình, trách nhiệm trong công việc.

- Đã được chuẩn hoá về trình độ.

- Bản thân giáo viên hàng năm được tập huấn ,bồi dưỡng thường xuyên về chuyên môn, nghiệp vụ.

- Nhìn chung Phụ huynh có sự quan tâm thường xuyên đến việc học hành của con em.

- Cơ sở vật chất của nhà trường phục vụ tương đối tốt cho việc dạy và học.

- Học sinh đều đang ở độ tuổi đi học.

- Học sinh được tiếp cận với sách giáo khoa và phương pháp giảng dạy mới.

2 Khó khăn

Đối với giáo viên:

- Gia đình ở xa trường.

Đối với chuyên môn:

- Tài liệu tham khảo, thiết bị dạy học còn thiếu hoặc không đồng bộ, một số đã hư hỏng, Phòng chuyên môn, chức năng chưa có.

Đối với học sinh:

- Các em là con em của các gia đình lao động nghèo, kinh tế chủ yếu là nông nghiệp, ít đầu tư cho việc học tập cho con Địa bàn rộng, khó khăn cho việc đi lại của học sinh, một số không nhỏ gia đình bố mẹ đi làm ăn xa, con cháu gửi cho ông

bà nội, ngoại Có nhiều học sinh không có ý thức học tập, mất kiến thức căn bản, không có phương pháp, lúng túng trong học tập, kỹ năng tính toán yếu Tình hình dân trí, tập quán và ý thức học tập còn hạn hẹp nên ảnh hưởng đến khả năng tư duy và sự lĩnh hội kiến thức Đặc biệt là môn Toán và môn Lí của học sinh.

- Một số Phụ huynh chưa thực sự quan tâm đến việc học của con em mình.

II.MỤC TIÊU CHUNG

1.Thực hiện tốt nội dung chương trình, tích cực đổi mới phương pháp giáo dục

2.Tiếp tục nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện ở tất cả các khối lớp.

3.Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin và bồi dưỡng phương pháp nâng cao chất lượng giảng dạy

Trang 3

- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục

số, biết so sánh hai số hữu tỉ

- Nêu và giảiquyết vấn đề

- SGK

- G/án, phiếuht

2 §2 Cộng, trừ số hữu tỉ. - Học sinh nắm vững các qui tắc cộng trừ số

hữu tỉ, biết qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

- Có kĩ năng làm các phép cộng trừ số hữu tỉnhanh và đúng

Nêu và giải quyếtvấn đề

- SGK

- G/án, phiếuht

2

3 §3 Nhân, chia số hữu tỉ - Học sinh nắm vững các qui tắc số hữu tỉ.

- Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

Nêu và giải quyếtvấn đề

- SGK

- G/án, phiếuht

4 §4 Giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia các

- Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán, tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

- Đàm thoại - VBT

- G/án, phiếuht

Trang 4

6 §5 Lũy thừa của một số

hữu tỉ - Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các qui

tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng

cơ sở, qui tắc tính lũy thừa của lũy thức

- Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán

Nêu và giải quyếtvấn đề

- SGK

- G/án, phiếu

ht

4

7 §6 Lũy thừa của một số

hữu tỉ (tiếp) - Học sinh nắm vững hai qui tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

- Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên trongtính toán

Nêu và giải quyếtvấn đề

- SGK

- G/án, phiếu

ht

8 Luyện tập. - Củng cố các qui tắc nhân chia hai lũy thừa

cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của 1 tích, lũy thừa của 1 phương

- Rèn luyện kỹ năng, áp dụng các qui tắc trên trong tính giá trị biểu thức viết dưới dạng lũy thừa, so sánh hai lũy thừa, tìm số chưa biết

Nêu vấn đề, đàm thoại, thuyết trình

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

10 Luyện tập. - Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ

lệ thức

- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số từ đẳng thức tích

- Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác

Tìm tòi, hỏi đáp Phiếu học tập

Bảng nhómBàng phụMáy tính

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

12 Luyện tập. - Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của Tìm tòi, diễn giải Phiếu học tập

Trang 5

dãy tỉ số bằng nhau.

- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu

tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên tìm x trong

tỉ lệ thức, giải các bài toán về chia tỉ lệ

- Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác

Bảng nhómBàng phụMáy tính

7

13 §9 Số thập phân hữu

hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn.

- Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Hiểu được kỹ năng số hữu tỉ là số có biểu diễn số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân

vô hạn tuần hoàn

Nêu vấn đề, hỏi đáp

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

14 Luyện tập. - Củng cố điều kiện để PS viết được dưới

dạng số thập phân hửu hạn hoặc vô hạn tuầnhoàn

- Rèn luyện kỹ năng viết một PS dưới dạng

số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

và ngược lại

- Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác

Hệ thống hoá, đàm thoại, gợi mở

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

8

15 §10 Làm tròn số. - Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết

ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Nắm vững và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêutrong bài

- Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn

số trong đời sống hàng ngày

Nêu vấn đề, thuyết trình, tìm tòi

Bảng phụ, máy tính , các bài báo mà các số liệu được làm tròn số

Phiếu học tậpBảng nhóm

16 Luyện tập. - Củng cố và vận dụng thành thạo các qui

ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữtrong bài

- Vận dụng các qui ước làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị biểu thức, vào đời sống hàng ngày

- Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác

Hệ thống hoá, hỏi đáp Phiếu học tậpBảng nhóm

Bàng phụMáy tính

17 §11 Số vô tỉ Khái niệm - Học sinh có khái niệm về số vô tỉ, hiểu Nêu vấn đề, hỏi Phiếu học tập

Trang 6

về căn bậc hai (Trình bày theo hướng dẫn thực hiện của Bộ GD

18 §12 Số thực. - Học sinh biết được số thực là tên, gọi

chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ ,biết đượcbiểu diễn thập phân của số thực Hiểu được

ý nghĩa của trục số thực

- Thấy được sực phát triển của hệ thống số

từ N đến Z, Q và R

Nêu vấn đề, thuyết trình

Bảng phụ, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túiPhiếu học tậpBảng nhóm

10

19 Luyện tập. - Củng cố khái niệm số thực, thấy được rõ

hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học (N,

Z, Q, I, R)

- Rèn luyện kỹ năng số thập phân hữu hạn sánh các số thực, kỹ năng thực hiện phép tính tìm x và tìm căn bậc hai dương của 1 số

Học sinh thấy được sự phát triển của các hệ thống số từ N đến Z, Q và R

- Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác

Giảng giải, đàm thoại gợi mở

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

20 Ôn tập chương I (với sự

trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,

Vinacal ).

- Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học

Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, qui tắc các phép toán trong Q

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tínhtrong Q, tính nhanh, tính hợp lý, tìm x, so sánh hai số hữu tỉ

- Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác

Hệ thống hóa, gợi mở

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

11

21 Ôn tập chương I (với sự

trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,

Vinacal ).

- Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ

số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối

Hệ thống hóa, đàm thoại, gợi mở

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụ

22 Kiểm tra 45’ (Chương

I).

- Hệ thống các kiến thức về số hữu tỉ, số thực, các phép tính thực hiện trong tập hợp Phát cho mỗi HS 1 đề

Trang 7

số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia.

Nêu vấn đề, thuyết trình, quansát, gợi mở, đàm thoại

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

24 §2 Một số bài toán về

đại lượng tỉ lệ thuận

- Củng cố kiến thức về hai đại lượng tỉ lệ thuân

- biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ

- Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác

Nêu vấn đề, đàm thoại, tìm tòi,… Phiếu học tậpBảng nhóm

Bàng phụMáy tính

13

25 Luyện tập - Học sinh làm thành thạo các bài toán cơ

bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ

- Có kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán

Thông qua giờ luyện tập học sinh được biết thêm nhiều bài toán liên quan đến thực tế

- Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác

Gợi mở, tìm tòi Phiếu học tập

Bảng nhómBàng phụMáy tính

26 §3 Đại lượng tỉ lệ

nghịch. - Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch

+ Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ nghịch hay không

+ Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

+ Biết cách tìm hệ số tỉ lệ nghịch, tìm giá trị của 1 đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá

Nêu vấn đề, đàm toại, gợi mở Phiếu học tậpBảng nhóm

Bàng phụMáy tính

Trang 8

trị tương ứng của đại lượng kia.

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm

14

27 §4 Một số bài toán về

đại lượng tỉ lệ nghịch.Luyện tập

- Học sinh cần phải biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch

- Vận dụng thành thạo các tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau để giải toán nhanh và đúng

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm

Đàm thoại, tìm tòi, nêu vấn đề Phiếu học tậpBảng nhóm

Bàng phụMáy tính

28 Luyện tập. - Củng cố các kiến thức về đại lượng tỉ lệ

thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch

+ Có kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để vận dụng giải toán nhanh và đúng

+ Học sinh được hiểu biết mở rộng vốn sống thông qua các bài toán mang tính thực

tế, bài tập về năng suất, bài tập về chuyển động

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm

Hỏi đáp, nêu vấn

đề, tìm tòi

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

29 §5 Hàm số Luyện tập. - Học sinh biết được khái niệm về hàm số

+ Nhận biết được đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không trong nhưng cách cho cụ thể và đơn giản (bằng bảng, bằng công thức)

+ Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số

- Khả năng quan sát, nhận xét, chính xác

Thuyết trình, giảng giải , khái quát hóa, nêu vấnđề

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

30 §6 Mặt phẳng toạ độ

Luyện tập.

- Thấy được sự cần thiếr phải dùng một cặp

số để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng

- Biết vẽ trục tọa độ

- Biết xác định toạ độ của một điểm trên mặtphẳng

- Biết xác định một điểm trên mặt phẳng tọa

Hỏi đáp, gợi mở Phiếu học tập

Bảng nhómBàng phụMáy tính

Trang 9

độ khi biết tọa độ của nó

- Thấy được mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn để ham thích học toán

31 Luyện tập. - Củng cố kiến thức về mặt phẳng toạ độ

- Học sinh có kỹ năng thành thạo vẽ hệ trực tọa độ, xác định vị trí một điểm trong của mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó, biếttìm tọa độ của một điểm cho trước

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm

Quan sát, diễn giải, đàm thoại, nêu vấn đề

Bảng phụ, thước thẳng

có chia độ dài,compa một chiếc vé xem phim để minh họa

Phiếu học tậpBảng nhóm

32 §7 Đồ thị của hàm số y

= ax (a  0)

- Học sinh hiểu được khái niệm của hàm số

đồ thị của hàm số y = a.x (y # 0), thấy được

ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số

- Biết cách vẽ đồ thị của hàm số y = a.x

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm

Quan sát và đàm thoại Phấn màu, bảng phụ,

thước thẳng

có chia khoảng

Phiếu học tậpBảng nhóm

16

33 §7 Đồ thị của hàm số y

= ax Luyện tập

- Học sinh hiểu được khái niệm của hàm số

đồ thị của hàm số y = a.x (y # 0), thấy được

ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số

- Biết cách vẽ đồ thị của hàm số y = a.x

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm

Quan sát và đàm thoại

Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng

có chia khoảng

Phiếu học tậpBảng nhóm

34 Luyện tập. - Củng cố khái niệm đồ thị của hàm số y =

a.x (a # 0)

- Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số y

= a.x (a # 0) biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị

và điểm không thuộc đồ thị hàm số Biết cách xác định hệ số a khi biết đồ thị của hàmsố

- Thấy được ứng dụng của đồ thị của hàm

số trong thực tiễn

Gợi mở, đàm thoại, phân tích

Bảng phụ, thước thẳng

có chia khoảng

Phiếu học tậpBảng nhómMáy tính

Trang 10

35 Ôn tập chương II (với

sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,

Vinacal )

Hệ thống hóa kiến thức của chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận và hai đại lượng tỉ lệ nghịch

- Rèn luyện kỹ năng giải toán về đại lượng

tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch Chia một số thành các phần tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch với các số

đã cho

- Thấy rõ ý nghĩa thực tế của toán học và đời sống

Hệ thống hóa, gợi mở, đàm thoại

Bảng phụ, Thước thẳng,Máy tính Phiếu học tậpBảng nhóm

- Rèn luyện kỹ năng xác định tọa độ của một điểm cho trước, xác định điểm theo tọa

độ cho trước, vẽ đồ thị của hàm số y = ax, xác định điểm thuộc hay không thuộc đồ thị của một hàm số

- Thấy được mối liên hệ giữa hình học vàđại số thông qua phương pháp tọa độ Giáodục tính hệ thống khoa học, chính xác cho

HS, thái độ ứng dụng của các bài toán trongđời sống thực tế

Hệ thống hóa, gợi mở, đàm thoại

Bảng phụ, Thước thẳng,Máy tính Phiếu học tậpBảng nhóm

38 Ôn tập học kì I - Hệ thống hóa và ôn tập các kiến thức về

hàm số, đồ thị của hàm số y = fx, đồ thị của hàm số y = a.x (a # 0)

- Rèn luyện kỹ năng xác định tọa độ của

Hệ thống hóa, khái quár hóa Bảng phụ,thước thẳng

Phiếu học tậpBảng nhóm

Trang 11

một điểm cho trước, xác định điểm theo tọa

độ cho trước, vẽ đồ thị của hàm số y = ax, xác định điểm thuộc hay không thuộc đồ thị của một hàm số

- Thấy được mối liên hệ giữa hình học vàđại số thông qua phương pháp tọa độ Giáodục tính hệ thống khoa học, chính xác cho

HS, thái độ ứng dụng của các bài toán trongđời sống thực tế

Đề kiểm tra

19

40 Trả bài kiểm tra học kì I

(phần Đại số) - Qua bài kiểm tra của học sinh, giáo viên biết được khả năng tiếp thu và cách trình

bày một bài toán của học sinh giúp giáo viênchỉnh sửa cách làm của học sinh cho đúng hơn

- Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác trongviệc vận dụng các kiến thức đã học

Hệ thống hóa, khái quát hóa, hỏi đáp, gợi mở

và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu “ làm quen với khái niệm tần số của một giá trị

- Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu giá trị của nó và tần số của một giá trị Biết lặp các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập được qua điều tra

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm

Thuyết trình, quan sát, nêu vấnđề

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

42 Luyện tập - Khắc sâu những khái niệm mới đã học

- Dựa vào lý thuyết để giải các bài tập Gợi mở, đàm thoại Phiếu học tậpBảng nhóm

Trang 12

- Thấy được tầm quan trọng của môn học trong đời sống hàng ngày Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm

Bàng phụMáy tính

21

43 §2 Bảng “tần số” các

giá trị của dấu hiệu

- Hiểu được bảng “Tần số” là một hình thứcthu gọn có mục đích của bảng số liệu thống

kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét

về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn

- Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm

Thuyết trình, quan sát, nêu vấnđề

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

44 Luyện tập - Củng cố cho học sinh về khái niệm giá trị

của dấu hiệu và tần số tương ứng

- Rèn luyện kỹ năng giải toán nhanh và chính xác

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm

Hệ thống hóa, đàm thoại

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

22

45 §3 Biểu đồ - Hiểu được ý nghĩa minh họa của biểu đồ

về giá trị dấu hiệu và tần số tương ứng

- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác , thẩm mỹ

Quan sát, gợi mở Phiếu học tập

Bảng nhómBàng phụMáy tínhMột số biểu đồ

46 Luyện tập - Giúp học sinh hiểu kỹ hơn về bài biểu đồ

- Nhìn vào đề giải bài toán 1 cách nhanh chóng và chính xác Biết cách vẽ biểu đồ

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm

Hệ thống hóa, tìm tòi

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

47 §4 Số trung bình cộng - Biết cách tính trung bình cộng theo công

thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm “đại diện” cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại

- Biết tìm mốt của dấu hiệu , tính số trung

Nêu vấn đề, thuyết trình, đàm thoại

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

Trang 13

23 bình cộng.- thấy được ý nghĩa thực tế của mốt

48 Luyện tập - Củng cố kiến thứ về số trung bình cộng

+ Làm thành thạo các bài tập về số trung bình cộng

+ Tìm mốt của dấu hiệu 1 cánh nhanh chóng và chính xác

- Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm

Hệ thống hóa, đàm thoại

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

24

49 Ôn tập chương III (với

sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal ).

- Củng cố lại toàn bộ kiến thức đã học trong ChươngIII

+ Hiểu rõ lý thuyết để áp dụng vào bài tập

+ Rèn luyện kỹ năng tính toán nhanh và chính xác

+ Hiểu kĩ hơn về “Thống kê”

- Qua các bài tập ôn, học sinh vận dụng vàothực tiễn cuộc sống

Hệ thống hóa, gợi mở, hỏi đáp Phiếu học tập

Bảng nhómBàng phụMáy tính

50 Kiểm tra 45’ (Chương

- Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác trongviệc vận dụng các kiến thức của chương

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

52 §2 Giá trị của một biểu - Hiểu được thế nào là tính giá trị của một Nêu vấn đề, diễn Phiếu học tập

Trang 14

thức đại số biểu thức đại số.

- Biết cávh tính giá trị của một biểu thức đại

số, biết cách trình bày lời giải của bài toán này

- Thấy được ứng dụng của toán học trong đời sống thực tế

giải, gợi mở Bảng nhómBàng phụ

Máy tính

26

53 §3 Đơn thức - Hiểu khái niệm đơn thứ, đơn thức thu gọn,

hệ số và phần biến của đơn thức

- + Nhận biết một biểu thức đại số nào đó

là đơn thức

+ Nhận biết được một đơn thức là đơn thức thu gọn Phân biệt được phần hệ số, phần biến của đơn thức

+ Biết nhân hai đơn thức

+ Biết cách viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm

Nêu vấn đề, đàm thoại, gợi mở Phiếu học tậpBảng nhóm

Bàng phụMáy tính

Hệ thống hoá, hỏi đáp

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

27

55 Luyện tập. - củng cố kiến thức về biểu thức đại số

- Tính giá trị của 1 biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm

Nêu vấn đề, hỏi đáp, tìm tòi

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

56 §5 Đa thức - Học sinh nhận biết được đa thức thông

qua 1 số ví dụ cụ thể Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức

- t thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức

Hệ thống hóa, hỏi đáp

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

Trang 15

- TĐ;Phát triển khả năng quan sát và nhận xét.

28

57 §6 Cộng, trừ đa thức - Qui tắc cộng trừ đa thức

- biết cộng, trừ đa thức

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm

Nêu vấn đề, hỏi đáp, thuyết trình

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

58 Luyện tập - cũng cố kiến thức về đa thức, cộng, trừ đa

thức

- rèn kỹ năng tính tổng, hiệu các đa thức

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm

Nêu vấn đề, hỏi đáp

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụ

29

59 §7 Đa thức một biến. - + Biết ký hiệu đa thức 1 biến và biết sắp

xếp đa thức theo lũy thừa giảm hoặc tăng của biến

+ Biết tìm bậc các hệ số cao nhất, hệ số tự

do của đa thức 1 biến

+ Biết ký hiệu giá trị của đa thức tại 1 giá trị cụ thể của biến

- Thu gọn và sắp xếp đa thức, xác định hệ

số cao nhất, hệ số tự docua3 đa thức một biến

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm

Hệ thống hóa, đàm thoại, gợi mở

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụ

60 §8 Cộng và trừ đa thức

một biến. - biết cộng trừ đa thức 1 biến.- cộng trừ đa thức một biến

- Khả năng quan sát, tính cẩn thận và chính xác

Nêu vấn đề, đàm thoại, tìm tòi Phiếu học tậpBảng nhóm

Bàng phụMáy tính

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm

Giảng giải đàm thoại

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

62 §9 Nghiệm của đa thức - Hiểu khái niệm nghiệm của đa thức, cách Hệ thống hóa, Phiếu học tập

Trang 16

một biến tìm nghiệm của đa thức, số lượng nghiệm

của đa thức Biết cách kiểm tra xem số a có phải là nghiệm của đa thức hay không (Chỉ cần kiểm tra xem P (a) có bằng 0 hay không?)

- Tìm nghiệm của đa thức

- Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý

gợi mở Bảng nhóm

Bàng phụMáy tính

31

63 Luyện tập. - Giúp học sinh hệ thống lại toàn bộ kiến

thức trong Chương IV

- rèn kỹ năng viết đơn thức, đa thức, tính giá trị của biểu thức, biết cách cộng đa thức

và tìm nghiệm của đa thức một biến.Học sinh nhận dạng và tính toán một bài toán 1 cách dễ dàng, chính xác và nhanh

chóng……

- Khả năng quan sát, diễn đạt , dự đoán, suyluận hợp lý Thấy được ứng dụng của toán học trong đời sống

Nêu vấn đề, gợi

mở, đàm thoại

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

64 Ôn tập chương IV (với

sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )

- Giúp học sinh hệ thống lại toàn bộ kiến thức trong Chương IV

- rèn kỹ năng viết đơn thức, đa thức, tính giá trị của biểu thức, biết cách cộng đa thức

và tìm nghiệm của đa thức một biến.Học sinh nhận dạng và tính toán một bài toán 1 cách dễ dàng, chính xác và nhanh

chóng……

- Khả năng quan sát, diễn đạt , dự đoán, suyluận hợp lý Thấy được ứng dụng của toán học trong đời sống

Hệ thống hóa, khái quát hóa, hỏi đáp, gợi mở

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

32

65 Ôn tập chương IV (với

sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )

- Giúp học sinh hệ thống lại toàn bộ kiến thức trong Chương IV

- rèn kỹ năng viết đơn thức, đa thức, tính giá trị của biểu thức, biết cách cộng đa thức

và tìm nghiệm của đa thức một biến.Học

Hệ thống hóa, khái quát hóa, hỏi đáp, gợi mở

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

Trang 17

sinh nhận dạng và tính toán một bài toán 1 cách dễ dàng, chính xác và nhanh

chóng……

- Khả năng quan sát, diễn đạt , dự đoán, suyluận hợp lý Thấy được ứng dụng của toán học trong đời sống

33 66 Kiểm tra 45’ (Chương

IV) Kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức chương IVBiểu thức đại số Đề kiểm tra

34

67 Ôn tập cuối năm môn

Đại số - Ôn tập và hệ thống hóa kiến thức từ đầu năm nhằm giúp HS khắc sâu hơn và nận

dụng hành thạo vào bài tập + Rèn kỷ năng thực hiện phép tính trong

Q, giải bài toán chia tỉ lệ, bài tập về đồ thị hàm số y = ax (với a  0)

+ Nhận biết các khái niệm cơ bản của thống kê như dấu hiệu, tần số, số trung bình cộng và cách xác định

+ Cộng, trừ, nhân dơn thức; cộng, trừ đa thức, tìm nghiệm của đa thức một biến

- Khả năng quan sát, diễn đạt , dự đoán, suyluận hợp lý Thấy được ứng dụng của toán học trong đời sống

Hệ thống hóa, khái quát hóa, hỏi đáp, gợi mở

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

+ Rèn kỷ năng thực hiện phép tính trong

Q, giải bài toán chia tỉ lệ, bài tập về đồ thị hàm số y = ax (với a  0)

+ Nhận biết các khái niệm cơ bản của thống kê như dấu hiệu, tần số, số trung bình cộng và cách xác định

+ Cộng, trừ, nhân dơn thức; cộng, trừ đa thức, tìm nghiệm của đa thức một biến

- Khả năng quan sát, diễn đạt , dự đoán, suyluận hợp lý Thấy được ứng dụng của toán

Hệ thống hóa, khái quát hóa, hỏi đáp, gợi mở

Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính

Trang 18

- Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác trongviệc vận dụng các kiến thức đã học.

Hệ thống hóa, khái quát hóa, hỏi đáp, gợi mở

1 §1 Hai góc đối đỉnh - HS giải thích được thế nào là hai góc đối

đỉnh Nêu được tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- HS vẽ được góc đối đỉnh với 1 góc cho trước Nhận biết các góc đối đỉnh trong 1 hình

- Bước đầu tập suy luận

PP nêu vấn đề và phân tích.đàm thoại

Sgk, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ, giấy rời, phiếu học tập, bảng nhóm

2 Luyện tập - HS nắm chắc định nghĩa 2 góc đối đỉnh.,

Tính chất 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau

- Nhận biết được các góc đối đỉnh trong 1 hình vẽ được góc đối đỉnh với góc cho trước

- Bước đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập

PP phân tích đi lên.đàm thoại

Sgk, thước thẳng, thước đo góc, phiếu học tập, bảng nhóm

rời, bảng phụ, phiếu học tập, bảng nhóm

Trang 19

trước và vuông góc với 1 đường thẳng cho trước Biết vẽ đường trung trực của 1 đoạn thẳng cho trước Biết vẽ đường trung trực của 1 đoạn thẳng

- Bước đầu tập suy luận

4 Luyện tập. - Giải thích được thế nào là 2 đường thẳng

vuông góc với nhau:

- Biết vẽ đường thẳng đi qua 1điểm cho trước và vuông góc với 1 đường thẳng cho trước Biết vẽ đường trung trực của 1 đoạn thẳng Sử dụng thành thạo Êke thước thẳng

- Bước đầu tập suy luận

Đàm thoại thực hành

Sgk, thước thẳng, êke, giấyrời, bảng phụ, phiếu học tập, bảng nhóm

3

5 §3 Các góc tạo bởi một

đường thẳng cắt hai đường thẳng.

- HS hiểu được tính chất sau: Cho 2 đường thẳng và 1 cát tuyến Nếu có 1 cặp góc so letrong bằng nhau thì: + Cặp góc so le trong bằng nhau

+ Hai góc đồng vị bằng nhau

+ Hai góc trong cùng phía bù nhau

- HS có kỹ năng nhận biết: Cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị trong cùng phía

- Bước đầu tập suy luận

PP diễn giải, đàm thoại Thước thẳng, thước đo góc,

bảng phụ, phiếuhọc tập, bảng nhóm

6 §4 Hai đường thẳng

song song

- Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

- Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng cho trước và song songvới đường thẳng ấy Biết sử dụng êke và thước thẳng hoặc chỉ dùng êke để vẽ 2 đường thẳng song song

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, sáng tạo

PP nêu vấn đề đàm thoại Sgk, thước thẳng, êke,

bảng phụ, phiếuhọc tập, bảng nhóm

7 Luyện tập. - Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết 2

đường thẳng song song

- Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng cho trước vàsong song với đường thẳng đó Sử dụng

PP phân tích đi lên đàm thoại Thước thẳng, êke, phiếu học

tập, bảng nhóm., bảng phụ

Trang 20

đường thẳng song song

- Hiểu được nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi qua M (M a) sao cho b//a Hiểu rằng nhờ

có tiên đề Ơclít mới suy ra được tính chất của 2 đường thẳng song song

- Cho biết 2 đường thẳng song song và 1 cát tuyến Cho biết số đo của 1 góc, biết cách tính các số đo các góc còn lại

- Rèn tính cẩn thận, chính xác,

PP nêu vấn đề đàm thoại Sgk, thước thẳng, thước đo

góc, bảng phụ, phiếu học tập, bảng nhóm

5

9 Luyện tập. - Cho 2 đường thẳng song song và cát

tuyến, cho biết số đo của 1góc, biết tính các góc còn lại

- Vận dụng được tiên đề Ơclít và tính chất của 2 đường thẳng song song để giải bài tập

Bước đầu biết suy luận bài toán và biết cáchtrình bày bài toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác,

PP phân tích đàm thoại Sgk, thước thẳng, thước đo

góc, ba, phiếu học tập.ng phụ

10 §6 Từ vuông góc đến

song song

- Biết quan hệ giữa 2 đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đường thẳng thứ 3

- Biết phát biểu gãy gọn 1 mệnh đề toán học tập suy luận

- Rèn tính cẩn thận, chính xác,

PP nêu vấn đề -

PP phân tích đàmthoại

Sgk, thước thẳng, êke, bảng phụ, phiếuhọc tập, bảng nhóm

6

11 Luyện tập. -Nắm vững quan hệ giữa 2 đường thẳng

cùng vuông góc hoặc cùng song song với đường thẳng thứ 3

- Rèn luyện kỹ năng phát biểu gãy gọn 1 mệnh đề toán học Bước đầu tập suy luận

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

PP phân tích đàmthoại

Sgk, thước thẳng, êke, bảng phụ, phiếuhọc tập, bảng nhóm

12 §7 Định lí. - HS biết cấu trúc của định lí (gt và kl)

- Biết thế nào là chứng minh 1 định lí Biết đưa 1 định lí về dạng: “Nếu thì…” Làm

PP nêu vấn đề -

PP phân tích

Sgk, thước kẻ, bảng phụ, phiếuhọc tập, bảng

Trang 21

quen với mệnh đề logic pq.

- Rèn tính cẩn thận, chính xác nhóm.

7

13 Luyện tập. - biết diễn đạt định lí dưới dạng

“Nếu…….thì……” – - Biết minh họa 1 định lí trên hình vẽ và viết giả thiết - Kết luận bằng kí hiệu Bước đầu biết chứng minh định lí

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

PP phân tích đàm thoại

Sgk, thước kẻ, bảng phụ , phiếu h, bảng nhóm.ọc tập

14 Ôn tập chương I. - Hệ thống hóa kiến thức về đường thẳng

vuông góc, đường thẳng song song

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước Có TK vuông góc hay song song không? Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, song song

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

Phân tích khái quát hóa đàm thoại, hệ thống hoá

Sgk, dụng cụ

đo, vẽ, bảng phụ, phiếu học tập, bảng nhóm

8

15 Ôn tập chương I. - Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng

vuông góc, đường thẳng song song

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trước bằng lời Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, song song để tính toán hoặc chứng minh

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

Phân tích khái quát hóa đàm thoại, hệ thống hoá

Sgk, dụng cụ

đo, vẽ, bảng phụ, bảng phụ, phiếu học ta, bảng nhóm.p

16 Kiểm tra 45’ (Chương I) - Kiểm tra sự hiểu bài của HS

- Biết diễn đat các tính chất (định lí ) thông qua hình vẽ biết vẽ hình theo trình tự bằng lời Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc./

- Có ý thức tự học, tự tin trong học tập Rèn tính trung thực, cẩ thận, chính xác

Chuẩn bị sẵn cho mỗi HS 1 đề

17 §1 Tổng ba góc của một

tam giác - HS nắm được định lí về tổng 3 góc của tam giác - Biết vận dụng định lí trong bài PP thực hành – Phân tích tổng Thước thẳng, thước đo góc, 1

Trang 22

để tính số đo các góc của tam giác Có ý thức vận dụng các kiếc thức được học vào các bài toán

- Phát huy trí lực của học sinh

hợp miếng bìa hình

4 lớn, kéo cắt giấy, phiếu học tập, bảng nhóm

18 §1 Tổng ba góc của một

tam giác - Luyện tập.

- HS nắm được định nghĩa và tính chất về góc vuông của tam giác vuông Định nghĩa

và tính chất góc ngoài của 

- Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong ài

để tính số đo góc của , giải 1 số bài tập

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận cũa HS

Phân tích đàm thoại

Thước thẳng, êke, thước đo góc, bảng phu, phiếu học tập., bảng nhóm

10

19 Luyện tập. - Qua các bài ập và các câu hỏi kiểm tra,

củng cố, khắc sâu kiến thức về: Tổng 3 góc của tam giác = 1800, trong  vuông 2 góc nhọ có tổng số bằng 900 Định nghĩa góc ngoài, định lí về tính chất góc ngoài của 

– - Rèn luyện kỹ năng tính số đo các góc, suy luận

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận cũa HS

PP phân tích đi lên Tổng hợp

Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ, phiếuhọc tập, bảng nhóm

20 §2 Hai tam giác bằng

nhau.

- HS hiểu định nghĩa 2  bằng nhau, biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2  theo qui ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng 1 thứ tự

- Biết sử dụng định nghĩa 2  bằng nhau đểsuy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

- Rèn luyện khả năng phán đoán và nhận xét

PP nêu vấn đề và

PP thực hành

Thước thẳng, compa, bảng phụ, thước đo

độ, phiếu học tập

21 Luyện tập. - Hiểu rỏ khái niệm hai tam giác bằng nhau

Viết ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ước

- áp dụng định nghĩa 2  bằng nhau để nhận biết 2  bằng nhau, từ 2  bằng nhau chỉ ra các góc tương ứng, các cạnh tương

PP phân tích tổnghợp

Thước thẳng, compa, bảng phụ, phiếu học tập, bảng nhóm

Trang 23

ứng bằng nhau

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong học toán

22 §3 Trường hợp bằng

nhau thứ nhất của tam giác cạnh -cạnh -cạnh (c.c.c)

- Nắm được TH bằng nhau cạnh cạnh cạnh của 2  Biết cách vẽ 1  biết 3 cạnh của nó

Biết sử dụng TH bằng nhau c-c-c để góc tương ứng bằng nhau

- sử dụng dụng cụ, rèn tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình Biết trình bày bài toán chứng minh 2 bằng nhau

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong học toán

PP phân tích và thực hành đàm thoại

Thước thẳng, compa, thước

đo góc, khung hình dạng (hình75/116) bảng phụ, phiếu học tập

12

23 Luyện tập. - Khắc sâu TH bằng nhau của 2  cạnh

cạnh cạnh qua rèn kỹ năng giải 1 số bài tập

- chứng minh 2  bằng nhau để chỉ ra 2 gócbằng nhau vẽ hình, suy luận, kỹ năng vẽ tiaphân giác của góc bằng thước thẳng và compa

- Rèn khả năng phán đoán , nhận xét, cẩn thận, chính xác

PP phân tích và thực hành đàm thoại

Thước thẳng, thước đo góc, compa, bảng phụ, phiếu học tập, bảng nhóm

24 §4 Trường hợp bằng

nhau thứ hai của tam giác cạnh - góc -cạnh (c.g.c).

- Tiếp tục luyện giải các bài tập chứng minh

2  bằng nhau (c-c-c) Biết viết ký hiệu về

sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ước

- HS hiểu & biết vẽ 1 góc bằng 1 góc cho trước & compa Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức và rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh 2

bằng nhau qua bài kiểm tra 15 phút

- Rèn luyện khả năng phán đoán và nhận xét

Đàm thoại phân tích tổng hợp

Thước thẳng, compa, phiếu học tập, bảng nhóm

25 Luyện tập. - HS nắm được trường hợp bằng nhau cạnh

góc cạnh của 2  Biết cách vẽ 1  biết 2 cạnh & góc xen giữa 2 cạnh đó

- sử dụng TH bằng nhau của 2 cạnh góc cạnh để chứng minh 2 bằng nhau các cạnhtương ứng bằng nhau Rèn kỹ năng vẽ hình,

PP phân tích và thực hành

Thước thẳng, thước đo góc, compa, phiếu học tập, bảng nhóm

Trang 24

13 khả năng phân tích tìm lời giải và trình bày

chứng minh bài toán hình

- Rèn khả năng phân tích, nhận xét, tìm tòi lời giải và trình bày chứng minh bài toán hình

26 §5 Trường hợp bằng

nhau thứ ba của tam giác góc - cạnh -góc (g.c.g).

- Củng cố TH bằng nhau của  (c-c-c) và (c-g-c)

Phân tích đi lên Thước thẳng,

thước đo độ, compa, bảng phụ, phiếu học tập, bảng nhóm

14 27 Luyện tập - Củng cố 2 TH bằng nhau của  (c-c-c) và

(c-g-c) – Ap dụng trường hợp bằng nhau của 2 cạnh góc cạnh để chỉ ra 2 bằng nhau, từ đó chỉ ra 2 cạnh góc tương ứng bằng nhau Kỹ năng vẽ hình, chứng minh – Phát huy trí lực của HS

Đàm thoại phân tích tổng hợp

Thước thẳng, thước đo góc, compa, êke, bảng phụ, phiếuhọc tập, bảng nhóm

15 28 Luyện tập (về ba trường

hợp bằng nhau của tam giác)

- HS nắm được TH bằng nhau góc cạnh góc của 2  Biết vận dụng TH bằng nhau góc cạnh góc của 2 để chứng minh TH bằng nhau cạnh huyền góc nhọn của 2 vuông

- Biết cách vẽ 1 khi biết một cạnh và 2 góc kề cạnh đó Bước đầu biết sử dụng TH bằng nhau g-c-g TH cạnh huyền – góc nhọn của  vuông Từ đó suy ra các cạnh tương ứng các góc tương ứng bằng nhau

- Rèn khả năng phân tích, nhận xét, tìm tòi lời giải

PP phân tích và thực hành

Thước thẳng, thước đo độ, compa, bảng phụ, phiếu học tập, bảng nhóm

- Biết sử dụng trường hợp bằng nhau của hai tam giác (g.c.g) để chứng minh hai tam

Đàm thoại phân tích tổng hợp Thước thẳng, thước đo góc,

compa, êke, bảng phụ, phiếuhọc tập, bảng

Trang 25

giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tương ứng và các cạnh tương ứng bằng nhau.

- Rèn khả năng phân tích, nhận xét, tìm tòi lời giải và trình bày chứng minh bài toán hình

nhóm

17

30 Ôn tập học kì I. - Ôn tập 1 cách hệ thống kiến thức lí thuyết

của HK I về KN, định nghĩa, tính chất (2 góc đối đỉnh, đường thẳng song song

đường thẳng vuông góc, tổng các góc của 1 tam giác, TH bằng nhau thứ nhất c-c-c &

trường hợp bằng nhau thứ hai c-g-c của hai tam gic

- vẽ hình, phân biệt gt, kết luận, bước đầu suy luận có căn cứ của HS

- Rèn khả năng phân tích, nhận xét, tìm tòi lời giải và trình bày chứng minh bài toán hình

Hệ thống hóa các kiến thức của chương

Thước thẳng, compa, êke, bảng phụ, phiếuhọc tập, bảng nhóm

18 31 Kiểm tra học kì I - Kiểm tra sự lĩnh hội các kiến thức trọng

tâm của 2 chương: - cách vận dụng vào giải bài tập

- Rèn luyện khả năng tư duy của HS

Hệ thống hóa các kiến thức của học

kỳ I

Đề kiểm tra

19 32 Trả bài kiểm tra học kì I Đánh giá khả năng tiếp thu bài của HS, từ

đó chỉ ra những sai lầm cần tránh Hệ thống hóa các kiến thức của học

kỳ II

Đề + Đáp án

20

33 §6 Tam giác cân. - Khắc sâu TH bằng nhau của 2 g-c-g –

vẽ hình, cm hai tam giác bằng nhau

- Rèn khả năng phân tích, nhận xét, tìm tòi lời giải và trình bày chứng minh bài toán hình Phát huy trí lực của học sinh

Đàm thoại phân tích tổng hợp

Thước thẳng, thước đo độ, compa, bảng phụ, phiếu học tập, bảng nhóm

34 §6 Tam giác cân Luyện

tập - Củng cố 3 TH bằng nhau của (c-c-c, c-g-c, g-c-g)

- Ap dụng TH bằng nhau c-g-c & g-c-g để chỉ ra 2 bằng nhau, 2 cạnh tương ứng bằngnhau, 2 góc tương ứng bằng nhau Vẽ hình, chứng minh

Đàm thoại phân tích tổng hợp

hệ thống hóa

Thước thẳng, thước đo độ, compa, bảng phụ, phiếu học tập

Trang 26

- Phát huy trí lực của HS.

21

35 Luyện tập. - HS nắm được định nghĩa tam giác cân,

tam giác vuông cân, tam giác đều, tính chất

về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

- Biết vẽ  cân,  vuông cân,  đều.Biết vận dụng các tính chất của  cân,  vuông cân,  đều để tính số đo góc để chứng minh các góc bằng nhau.Vẽ hình, tính toán và tập dượt chứng minh đơn giản

- Rèn tính cẩn thận, làm quen với tính toán

Đàm thoại phân tích tổng hợp,nêu vấn đề

Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ, phiếuhọc , bảng nhóm.tập

36 §7 Định lí Pitago - Củng cố các đ/n , t/c của  cân,  vuông

cân,  đều Biết vẽ 1 cân, 1 vuông cân, 1 đều

- chứng minh  cân,  vuông cân,  đều đểchỉ ra các góc bằng nhau, tính số đo góc cònlại

- Rèn khả năng phân tích, nhận xét, tìm tòi lời giải và trình bày chứng minh bài toán hình

Đàm thoại phân tích tổng hợp

Thước thẳng, thước đo góc, êke, compa

bảng phụ, phiếuhọc tập, bảng nhóm

22

37 Luyện tập. - Nắm được định lí Pitago về quan hệ giữa

bằng nhau cạnh của  vuông Nắm được định lí Pitago đảo

- Biết vận dụng định lí Pitaga để tính độ dài

1 cạnh của  vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lí đảo của định

lí Pitago để nhận biết 1 là tam giác vuông

- Rèn khả năng phân tích, nhận xét, vận dụng kiến thức vào bài toán thực tế

PP phân tích và tổng hợp Đàm thoại

Thước, êke, compa, 1 sơi dây dài, 8 tờ giấy trắng hình

 vuông bằng nhau, 2 tấm bìa màu h.vuông cócạnh = tổng 2 cạnh goc vuôngcủa  vuông nóitrên

38 Luyện tập. - Củng cố định lí Pitago qua các bài tập

- tính toán, vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán thực tế

- Rèn khả năng phân tích, nhận xét, tìm tòi

Phân tích đi lên

Đàm thoại

Thước thẳng, êke, compa

bảng phụ, phiếuhọc tập, bảng

Trang 27

lời giải , vận dụng kiến thức vào thực tế nhóm.

lí đảo của định lí Pitago

- Rèn khả năng phân tích, nhận xét, tìm tòi lời giải , vận dụng kiến thức vào thực tế

Phân tích đi lên

Đàm thoại

Thước thẳng, êke, compa

bảng phụ, phiếuhọc tập, bảng nhóm

40 §8 Các trường hợp bằng

nhau của tam giác vuông

§ -Luyện tập.

- HS nắm được các TH bằng nhau của 2

vuông Biết vận dụng định lí Pitago để chứng minh TH cạnh huyền-cạnh góc vuông của 2 vuông

- Biết vận dụng các TH bằng nhau của 2

vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

- Rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học

Phân tích đi lên Đàm thoại Thước thẳng, êke, compa

bảng phụ, phiếuhọc tập, bảng nhóm

24

41 Luyện tập. - Thông qua việc giải bài tập củng cố TH

bằng nhau của 2 vuông

- Biết vận dụng các TH bằng nhau của 2

vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

- Rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học

Đàm thoại Phân tích ,hệ thống hóa Thước thẳng, êke, compa

bảng phụ, phiếuhọc tập

42 Thực hành ngoài trời. - Biết các xác định khoảng cách giữa 2 địa

điểm A&B Trong đó có 1 địa điểm nhìn thấy nhưng không đến được

- Dựng góc trên mặt đất giống đường thẳng, rèn luyện ý thức làm việc có tổ chức

- Rèn luyện khả năng phân tích, nhận xét, vận dụng kiến thức vào thực tế

Thực hành Dây dài, cọc

tiêu Thước thẳng có chia khoảng, bảng nhóm

43 Thực hành ngoài trời. - Biết các xác định khoảng cách giữa 2 địa

điểm A&B Trong đó có 1 địa điểm nhìn Thực hành Dây dài, cọc tiêu Thước

Trang 28

thấy nhưng không đến được

- Dựng góc trên mặt đất giống đường thẳng, rèn luyện ý thức làm việc có tổ chức

- Rèn luyện khả năng phân tích, nhận xét, vận dụng kiến thức vào thực tế

thẳng có chia khoảng, bảng nhóm

44 Ôn tập chương II (với sự

trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )

- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học vềtổng 3 góc của 1, các TH bằng nhau của 2

- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán về vẽ hình, đo đạc, tính toán, chứngminh ứng dụng trong thực tế

- Rèn tính cẩn thận, phát huy trí lực của HS

Hệ thống hóa các kiến thức của chương

Thước thẳng, êke, compa

bảng phụ, phiếuhọc tập, bảng nhóm

26

45 Ôn tập chương II (với sự

trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,

Vinacal ).

- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về

 cân,  vuông

- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập về vẽ hình, tính toán, c/m, ứng dụng trong thực tế

- Rèn tính cẩn thận, phát huy trí lực của HS

Hệ thống hóa các kiến thức của chương

Thước thẳng, êke, compa

bảng phu, phiếuhọc tập., bảng nhóm

46 Kiểm tra chương II. - Kiểm tra sự hiểu bài của HS Biết diễn đạt

các tính chất, định lí thông qua h.vẽ, biết vẽ hình theo trí tuệ bằng lời

- Biết vận dụng các tính chất, định lí để suyluận tính toán số đo các góc, các cạnh, chứng minh 2 đoạn thẳng, 2 góc bằng nhau

-Có ý thức tự học, tư tin trong học tập Rèn tính trung thực, cẩn thận, chính xác

- Rèn luyện khả năng phân tích, nhận xét, vận dụng kiến thức vào thực tế

PP nêu vấn đề và

PP phân tích

Thước thẳng, êke, compa, thước đo góc

1 có 2 cạnh không bằng nhau, phiếu họctập, bảng nhóm

Trang 29

27 48 Luyện tập. - Củng cố các định lí quan hệ giữa góc và

cạnh đối diện trong tam giác

- Vận dụng các ĐL đó để so sánh các đoạn thẳng, các góc trong tam giác.Vẽ hình đúng yêu cầu bài toán, biết ghi GT-KL, bước đầu biết phân tích để tìm hướng c/m, trình bày bài suy luận có căn cứ

- Rèn luyện khả năng phân tích, nhận xét, vận dụng kiến thức vào thực tế

Phân tích và tổng hợp Đàm thoại Thước thẳng, êke, compa,

thước đo góc

1 có 2 cạnh không bằng nhau, phiếu họctập, bảng nhóm

28

49 §2 Quan hệ giữa đường

vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu.

- Nắm được KN đường vuông góc, đường xiên kẻ từ 1 điểm nằm ngoài 2 đường thẳng đến đường thẳng đó, KN chân đường vuônggóc hay hình chiếu vuông góc của đường xiên, biết vẽ hình và chỉ ra các khái niệm này trên hình vẽ Nắm vững hai ĐL về quan

hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu của chúng, hiểu cách c/m các ĐL trên

- Biết vận dụng các quan hệ trên để giải bàitập

- Rèn luyện khả năng phân tích, nhận xét, vận dụng kiến thức vào thực tế

Nêu vấn đề , thuyết trình Thước thẳng, êke, thước đo

góc, bảng phu, phiếu học tập

50 Luyện tập. - Củng cố các ĐL quan hệ giữa đường

vuông góc và đường xiên, giữa đường xiên

và hình chiếu của nó

- Vận dụng các định lí đã học vào giải 1 số bài tập, biết chỉ ra căn cứ của các bước c/m

Vẽ hình theo yêu cầu đề bài

- Rèn luyện khả năng phân tích, nhận xét, vận dụng kiến thức vào thực tế

Phân tích và tổng hợp Đàm thoại Thước thẳng, êke, thước đo

góc, bảng phu, phiếu học tập, bảng nhóm

Thước thẳng, êke, thước đo góc, bảng phu, phiếu học tập., bảng nhóm

Trang 30

dựa trên quan hệ giữa cạnh và góc trong tamgiácVận dụng tính chất về quan hệ giữa cạnh & góc trong , về đường vuông góc với đường xiên luyện cách chuyển từ phát biểu 1 định lí thành 1 bài toán & ngược lại

Biết vận dụng bất đẳng thức  để giải toán

- Rèn luyện khả năng phân tích, nhận xét, vận dụng kiến thức vào thực tế

52 Luyện tập. - Củng cố về quan hệ giữa cạnh & góc trong

tam giác, về đường vuông góc với đường xiên,

- Vẽ hình theo đề bài, phân biệt KL.Vận dụng bất đẳng thức tam giác để giảitoán

GT Rèn luyện khả năng phân tích, nhận xét, vận dụng kiến thức vào thực tế

Đàm thoại, tìm tòi

Thước thẳng, êke, thước đo góc, bảng phụ,

1 số VD thực tếphiếu học tập, bảng nhóm

30

53 §4 Tính chất ba trung

tuyến của tam giác.

- HS nắm được KN đường trung tuyến (xuấtphát từ 1 đỉnh hoặc ứng 1 cạnh) của tam giác và nhận thấy mỗi tam giác có 3 đường trung tuyến thông qua thực hành cắt giấy và

vẽ hình trên giấy kẻ ô vuông Phát hiện ra

tính chất 3 đường trung tuyến của  (KhôngKhông y/c HS chứng minh t/c này), biết KN trọng

tâm của 

- Sử dụng định lí về t/c 3 đường trung tuyến của  để giải bài tập

- Rèn luyện khả năng phân tích, nhận xét, vận dụng kiến thức vào thực tế

PP nêu vấn đề +

PP phân tích

quan sát

Thước thẳng, êke, thước đo góc, bảng phụ, compa.1 tam giác bằng giấy,

1 mảnh giấy kẻ

ô vuông mỗi chiều 10 cm, phiếu học tập

54 Luyện tập. - Củng cố ĐL về t/c 3 đường trung tuyến

của , - - - Sử dụng ĐL để giải BT C/m t/

c trung tuyến của tam giác cân, tam giác đều, dấu hiệu nhận biết tam giác cân

- Rèn khả năng phân tích, nhận xét, vận dụng kiến thức vào thực tế

Phân tích và tổng hợp Đàm thoại Thước thẳng, êke, thước đo

góc, bảng phụ, compa, phiế, bảng nhóm.u học tập

55 §5 Tính chất tia phân - HS hiểu và nắm vững ĐL về t/c các điểm PP thực hành và Thước thẳng,

Trang 31

31 giác của một góc. thuộc tia phân giác của một góc và ĐL đảo của nó Biết cách vẽ tia phân giác của 2 góc

bằng thước 2 lề như 1 ứng dụng của 2 định

lí trên (BT31), củng cố cách vẽ tia phân giáccủa một góc bằng thước kẻ và compa

- Biết vận dụng 2 định lí trên để giải BT &

để chứng minh các định lí khác khi cần thiết(BT 32)

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

PP phân tích Đàmthoại êke, thước đo góc, bảng phụ,

compa., 1góc xOy bằng giấy, phiếu học tập

56 Luyện tập. - Củng cố các ĐL về t/c tia phân giác của

một góc và tập hợp các điểm nằm bên trong góc, cách đều hai cạnh của góc

- Biết vận dụng các tính chất trên để giải BT

-TĐ : Rèn tính cẩn thận, chính xác, cần cù

Phân tích và tổng hợp Đàm thoại Thước thẳng, êke, thước đo

góc, bảng phụ, compa, phiếu học tập, bảng nhóm

32

57 §6 Tính chất ba đường

phân giác của tam giác. - Nắm được KN đường phân giác của  và biết mỗi tam giác có ba đường phân giác

- Tự c/m được ĐL: “Trong một tam giác cân, đường phân giác xuất phát từ đỉnh đồng thời là đường trung tuyến ứng với cạng đáy” Thông qua gấp hình và bằng suy luận c/m được ĐL Tính chất ba đường phân giác của tam giác.Bước đầu biết áp dụng định lí vào việc giải bài tập

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

Thực hành ,nêu vấn đề, đàm thoại Thước thẳng, êke, thước đo

góc, bảng phụ, compa, phiếu học tập, bảng nhóm

58 Luyện tập. - Củng cố các ĐL về t/c ba đường phân giác

của tam giác, đường phân giác của một góc,đường phân giác của tam giác cân , tam giácđều

- Vẽ hình, phân tích bài toán & trình bày bài chứng minh

- Rèn luyện khả năng phân tích, nhận xét, vận dụng kiến thức vào thực tế

thức hành Phân tích đi lên

Thước thẳng, êke, thước đo góc, bảng phụ, compa, phiếu học, bảng nhóm tập

59 §7 Tính chất đường

trung trực của một đoạn

- Hiểu và c/m được 2 định lí đặc trưng của đường trung trực của 1 đoạn thẳng ; Thực hành ,nêu vấn đề Thước thẳng, êke, thước đo

Trang 32

thẳng. - Biết cách vẽ đường trung trực của đoạn

thẳng và trung điểm của 1 đoạn thẳng bằng thước và compa Biết dùng các định lí này

để giải các bài tập đơn giản

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

góc, bảng phụ, comp ,1mảnh giấy, phiếu học tập

Thước thẳng, êke, thước đo góc, bảng phụ, compa, phiếu học tập, bảng nhóm

61 §8 Tính chất ba đường

trung trực của tam giác.

- Nắm được KN đường trung trực của 1 vàchỉ rõ mỗi tam giác có 3 đường trung trực

Biết cách dùng thước kẻ và compa vẽ 3 đường trung trực của tam giác

- Chứng minh được tính chất “Trong 1

cân, đường trung trực của cạnh đáy đồng thời là đường trung tuyến ứng với cạnh đáy” dưới sự hướng dẫn của GV Dựa vào

định lí 1,2 của Bài 7 chứng minh định lí 2;

Biết đường tròn ngoại tiếp của 

- Rèn tính cẩn thận và chính xác

PP phân tích đi lên.giảng giải

Thước thẳng, êke, thước đo góc, bảng phụ, compa, phiếu học tập, bảng nhóm

62 Luyện tập. - Qua việc làm bài tập khắc sâu các KN

“Đường trung trực của ”; “Trong 1 cân, đường trung trực của cạnh đáy đồng thời là đường trung tuyến ứng với cạnh đáy” và

KN “đường tròn ngoại tiếp của ”.

- Vẽ hình, phân tích và trình bày bài toán chứng minh hình học

- Rèn luyện khả năng phân tích, nhận xét, vận dụng kiến thức vào thực tế

Phân tích và tổng hợp Đàm thoại, quan sát

Thước thẳng, êke, thước đo góc, bảng phụ, compa, phiếu học tập

34

63 §9 Tính chất ba đường

cao của tam giác.

- HS nắm được KN đường cao của 1, mỗi tam giác có ba đường cao, nhận biết được đường cao của tam giác vuông, tam giác tù

Tính chất ba đường cao của tam giác và

phân tích và thựchành

Thước thẳng bảng phụ, phiếuhọc tập, bảng nhóm

Trang 33

khái niệm trực tâm

- Biết tổng kết các kiến thức về các loại đường đồng quy xuất phát từ đỉnh đối diện với đáy của tam giác cân

- Xá định trực tâm của tam giác, vẽ hình theo đề bài Biết vận dụng các tính chất trên

để giải BT

- Rèn luyện khả năng phân tích, nhận xét, vận dụng kiến thức vào thực tế

hệ thống hóa Khái quát kiến thức của chương

Bộ thước thẳng,êke, thước đo góc, bảng phụ, compa, phiếu học tập, bảng nhóm

65 Luyện tập. - Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức của

chủ đề Quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc của 1

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải toán và giải quyết 1 số tình huống thực tế

- Rèn luyện khả năng phân tích, nhận xét, vận dụng kiến thức vào thực tế

Hệ thống hóa, Phân tích và tổng hợp Đàm thoại

Bộ thước thẳng,êke, thước đo góc, bảng phụ, compa, phiếu học tập, bảng nhóm

35

66 Ôn tập chương III - Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức của

chủ đề Các loại đường đồng quy của 1

(đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao)

- Vận dụng vào các kiến thức đã học để giảitoán & giải quyết 1 số tình huống thực tế

- Rèn luyện khả năng phân tích, nhận xét, vận dụng kiến thức vào thực tế

Hệ thống hóa, Phân tích và tổng hợp Đàm thoại

Bộ thước thẳng,êke, thước đo góc, bảng phụ, compa, phiếu học tập, bảng nhóm

67 Ôn tập cuối năm. - Kiểm tra sự hiểu bài của HS, biết diễn đạt

các t/c, định lí thông qua hình vẽ biết vẽ hình theo trình tự bằng lời

- Biết vận dụng các t/c, định lí để suy luận tính toán số đo các góc, các cạnh, chứng minh 2 đoạn thẳng 2 góc bằng nhau, so sánh

2 đoạn thẳng, 2 góc với nhau

Mỗi HS 1 đề

Trang 34

- Rèn luyện khả năng phân tích, nhận xét, vận dụng kiến thức vào thực tế.

68 Ôn tập cuối năm. - On tập và hệ thống hóa kiến thức chủ yếu

về đường thẳng song song, quan hệ giữa cácyêu tố trong tam giác, các trường hợp bằng nhau của tam giác, các đường đồng quy trong tam giác và các dạng đặc biệt của tam giác

- Vận dụng hành thạo các kiến thưc trên vào việc giải bài tập

- Rèn luyện khả năng phân tích, nhận xét, vận dụng kiến thức vào thực tế

Hệ thống hóa, Phân tích và tổng hợp Đàm thoại

Thước thẳng, êke, thước đo góc, bảng phụ, compa, phiếu học tập, bảng nhóm

36

69 Kiểm tra cuối năm - Kiểm tra sự lĩnh hội các kiến thức trọng

tâm của 2 chương: Chương I & II của HK I qua 1 số câu hỏi lý thuyết & BT áp dụng

- Vẽ hình, ghi GT-KL, suy luận, chứng minh

- Rèn khả năng phân tích, nhận xét, tìm tòi lời giải và trình bày chứng minh bài toán hình

Hệ thống hóa các kiến thức của học

Đàm thoại, nêu vấn đề Rèn kỹ năng

Phấn màu ,bảngphụ, phiếu họctập

Trang 35

1 - Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, linh hoạt, chính xác

2 §2 Nhân đa thức với đa

thức

- HS nắm được quy tắc nhân đa thức với đa thức

- HS vận dụng thành thạo quy tắc vào việc

thực hiện nhân đa thức với đa thức Vận dụng được tính chất phân phối của phép

nhân đối với phép cộng (A+B).(C+D)=

A.C+ A.D+ B.C + B.D

- Rèn luyện tính cẩn thận, chăm chỉ và

chính xác

Đàm thoại, nêu vấn đề Rèn kỹ năng

Phấn màu ,bảngphụ, bảng nhóm, phiếu học tập

2

3 Luyện tập. - Giúp học sinh củng cố các qui tắc nhân

đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức thông qua các bài toán chứng minh, tìm x…

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, linh

hoạt

Rèn kỹ năng, hợp tác nhóm

Phấn màu ,bảngphụ, bảng nhóm, phiếu học tập

4 §3 Những hằng đẳng

thức đáng nhớ

- HS nhớ và viết được các HĐT : bình phương một tổng, bình phương một hiệu, hiệu hai bình phương

- Biết vận dụng các HĐT trên để khai triển,rút gọn, tính nhẩm, tính hợp lý

- Giáo dục cho HS tính cẩn thận, linh hoạt

nhạy bén

Đàm thoại gợi mở Phấn màu ,bảng

phụ, bảng nhóm, phiếu học tập

3

5 Luyện tập - Củng cố các hằng đẳng thức: bình phương của một

tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

- Học sinh biết vận dụng thành thạo cácHĐT vào giải toán Rèn luyện kỹ năng quansát, nhận xét

- Rèn luyện tính cẩn thận linh hoạt, Phát

triển tư duy logic, thao tác phân tích và tổng hợp

Rèn kỹ năng, hợp tác nhóm

Phấn màu ,bảngphụ, bảng nhóm, phiếu học tập

6 §4 Những hằng đẳng - Nhớ và viết được các HĐT: lập phương Đàm thoại gợi mở Phấn màu ,bảng

Trang 36

thức đáng nhớ của một tổng, lập phương của một hiệu,tổng

hai lập phương, hiệu hai lập

- Hiểu và vận dụng các HĐT để khai triển, tính

nhẩm, tính hợp lý

- Rèn luyện tính cẩn thận, linh hoạt

phụ, bảng nhóm, phiếu học tập

4

7 §5 Những hằng đẳng

thức đáng nhớ -Học sinh nhớ và viết được các hằng đẳng thức: tổng hai

lập phương, hiệu hai lập phương

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức một cách linh

hoạt vào giải toán

- Rèn luyện tính cẩn thận linh hoạt

Đàm thoại gợi mở Phấn màu ,bảng

phụ, bảng nhóm, phiếu học tập

8 Luyện tập - HS nhớ và viết được các hằng đẳng thức đã học

+ Rèn luyện kỹ năng vận dụng HĐT vào giải toán

+ Rèn luyện kỹ năng phân tích, nhận xét để

áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức

- Giáo dục cho HS tính cẩn thận, nhạy bén,

linh hoạt

Rèn kỹ năng, hợp tác nhóm

Phấn màu ,bảngphụ, bảng nhóm, phiếu học tập

5

9 §6 Phân tích đa thức

thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân

tử chung - Luyện tập.

- Học sinh biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Học sinh biết cách tìm nhân tử chung

(thừa số chung) và đặt nhân tử chung đốivới các đa thức không quá phức tạp

+ Rèn kỹ năng tính toán, rút gọn đa thức

- Giáo dục cho HS tính cẩn thận, linh hoạt

Đàm thoại gợi mở+ phát hiện vấn

đề

Phấn màu ,bảngphụ, bảng nhóm, phiếu học tập

10 §7 Phân tích đa thức

thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức -Luyện tập.

- Học sinh biết dùng các hằng đẳng thức đểphân tích một đa thức thành nhân tử trongcác trường hợp cụ thể, đơn giản không quáphức tạp

- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử

- Rèn luyện tính cẩn thận linh hoạt

Đàm thoại gợi mở+ phát hiện vấn

đề

Phấn màu ,bảngphụ, bảng nhóm, phiếu học tập

§8 Phân tích đa thức - Học sinh biết phân tích đa thức thành Đàm thoại gợi mở Phấn màu ,bảng

Trang 37

11

thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử - Luyện tập

nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử - Học sinh nhận xét các hạng tử trong

đa thức để nhóm hợp lý và phân tích được đa thức thành nhân tử.

- Rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử

- Rèn luyện tính cẩn thận linh hoạt

+ phát hiện vấn

đề phụ, bảng nhóm, phiếu

học tập

12 Luyện tập - Giúp HS củng cố, khắc sâu và nắm vững các

phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử mà đặc biệt là phương pháp nhóm hạng tử

- Rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân

tử

- Giáo dục tính cẩn thận, quan sát, tư duy.

Rèn kỹ năng, hợp tác nhóm

Phấn màu ,bảngphụ, bảng nhóm, phiếu học tập

7

13 §9 Phân tích đa thức

thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

- Nắm vững các phương pháp phân tích đa

thức thành nhân tử và biết phối hợp một cách hợp lí nhất

- Rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử

- Giáo dục tính cẩn thận, linh hoạt, tư duy

sáng tạo

Nêu và phát hiện vấn đề

, rèn kỹ năng

Phấn màu ,bảngphụ, bảng nhóm, phiếu học tập

14 Luyện tập - Nắm vững các phương pháp phân tích đa th

nhóm, phiếu học tập

8

15 §10 Chia đơn thức cho

đơn thức. - HS hiểu và thực hiện được phép chia đơn thức cho đơn thức

- Vận dụng thành thạo quy tắc chia đơn thức cho đơn thức

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

Nêu vấn đề, rèn

kỹ năng Phấn màu ,bảngphụ, bảng

nhóm, phiếu học tập

16 §11 Chia đa thức cho

đơn thức

- HS hiểu và nắm được quy tắc chia đa thức cho đa

thức

- Vận dụng thành thạo quy tắc chia

- Giáo dục tính cẩn thận , quan sát, tư duy.

Nêu vấn đề, rèn

kỹ năng

Phấn màu ,bảngphụ, bảng nhóm, phiếu học tập

Trang 38

17 §12 Chia đa thức một

biến đã sắp xếp. - Thực hiện được phép chia đa thức một biến đã sắp xếp Học sinh hiểu thế nào là

phép chia hết, phép chia có dư

- Vận dụng được phép chia hai đa thức mộtbiến đã sắp xếp

- Rèn luyện tính cẩn thận, linh hoạt, chính

xác

Nêu vấn đề, rèn

kỹ năng Phấn màu ,bảngphụ, bảng

nhóm, phiếu học tập

18 Luyện tập - Giúp HS củng cố, khắc sâu kiến thức về

10

19 Ôn tập chương I. - Hệ thống các kiến thức trong chương I

( Nhân đơn thức, đa thức; Hằng đẳng thức đáng nhớ; Phân tích đa thức thành nhân tử;

Chia đa thức cho đa thức)

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập, kỹ năng lập luận

- Rèn luyện tính cẩn thận linh hoạt và có

tinh thần tự học

Hệ thống hóa Phấn màu ,bảng

phụ, bảng nhóm, phiếu học tập

20 Ôn tập chương I. - Hệ thống các kiến thức trong chương I

( Nhân đơn thức, đa thức; Hằng đẳng thức đáng nhớ; Phân tích đa thức thành nhân tử;

Chia đa thức cho đa thức)

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập, kỹ năng lập luận

- Rèn luyện tính cẩn thận linh hoạt và có

tinh thần tự học

Hệ thống hóa Phấn màu ,bảng

phụ, bảng nhóm, phiếu học tập

21 Kiểm tra 45’ (Chương I) -Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức

trong chương I của học sinh

- Rèn luyện kỹ năng tính toán chính xác

hợp lí

- Rèn khả năng tư duy , trình bày rõ ràng

Tự luận Đề kiểm tra

Trang 39

11 22 §1 Phân thức đại số mạch lạc - Học sinh hiểu rõ khái niệm phân thức đại

số, hai phân thức bằng nhau

- Vận dụng được định nghĩa để kiểm tra hai phân

thức bằng nhau trong những trường hợp đơn giản

- Rèn luyện tính cẩn thận linh hoạt

Đàm thoại gợi

mở, thuyết trình

Phấn màu ,bảngphụ, bảng nhóm, phiếu học tập

- Học sinh hiểu rõ được quy tắc đổi dấu suy

ra được từ tính chất cơ bản của phân thức

+ Vận dụng thành thạo quy tắc đổi dấu

- Rèn luyện tính cẩn thận, linh hoạt.

Đàm thoại gợi mở Phấn màu ,bảng

phụ, bảng nhóm, phiếu học tập

24 §3 Rút gọn phân thức - Học sinh nắm vững và vận dụng được quy tắ

gọn phân thức

- Rèn luyện kỹ năng quan sát, tư duy

- Giáo dục tính cẩn thận, linh hoạt.

Đàm thoại gợi

mở, rèn kỹ năng

Phấn màu ,bảngphụ, bảng nhóm, phiếu học tập

13

25 Luyện tập - Học sinh nắm vững tính chất và vận dụng

tốt vào việc rút gọn phân thức

- Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích

- Giáo dục tính cẩn thận, linh hoạt.

Rèn luyện kỹ năng, hợp tác nhóm

Phấn màu ,bảngphụ, bảng nhóm, phiếu học tập

26 §4 Quy đồng mẫu thức

của nhiều phân thức - HS hiểu được kiến thức đã học về tính

chất cơ bản của phân thức và rút gọn phân thức để quy đồng

- Rèn luyện kỹ năng tìm nhân tử phụ, tìm mẫu thức chung.Qua đó củng cố các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác

Tương tự hóa ,Rèn luyện kỹnăng

Phấn màu ,bảngphụ, bảng nhóm, phiếu học tập

27 Luyện tập. - HS hiểu và nắm được các bước quy đồng

mẫu thức

- Thông qua hệ thống bài tập rèn luyện cho

HS kỹ năng quy đồng mẫu thức nhiều phân

Phát huy tính tích cực+rèn luyện kỹ năng

Phấn màu ,bảngphụ, bảng nhóm, phiếu học tập

Trang 40

- Vận dụng được quy tắc cộng các phân

thức đại số (các phân thức cùng mẫu vàkhông cùng mẫu )

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, có ýthức hợp tác nhóm

Đàm thoại gợi mở Phấn màu ,bảng

phụ, bảng nhóm, phiếu học tập

- tư duy linh hoạt, độc lập , sáng tạo, rèn tính cẩn thận chính xác

Đàm thoại gợi mở+ rèn luyện kỹ năng

Phấn màu ,bảngphụ, bảng nhóm, phiếu học tập

Phấn màu ,bảngphụ, bảng nhóm, phiếu học tập

31 §7 Phép nhân các phân

thức đại số - Nắm vững qui tắc nhân hai phân thức - Vận dụng được qui tắc nhân hai phân

thức, vân dụng được các tính chất của phépnhân phân thức

- Rèn tư duy linh hoạt , độc lập ,sáng tạo ,

khả năng diễn đạt chính xác

Đàm thoại gợi mở+ tương tự hóa Phấn màu ,bảngphụ, bảng

nhóm, phiếu học tập

Đàm thoại gợi mở Phấn màu ,bảng

phụ, bảng nhóm, phiếu học tập

Ngày đăng: 10/02/2015, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm Bàng phụ Máy tính - KH dạy học Toán 7,8,9; Lý 9 theo PPCT Lạng Sơn
Bảng nh óm Bàng phụ Máy tính (Trang 4)
Bảng nhóm Bàng phụ Máy tính - KH dạy học Toán 7,8,9; Lý 9 theo PPCT Lạng Sơn
Bảng nh óm Bàng phụ Máy tính (Trang 7)
33 §7. Đồ thị của hàm số y - KH dạy học Toán 7,8,9; Lý 9 theo PPCT Lạng Sơn
33 §7. Đồ thị của hàm số y (Trang 9)
Bảng nhóm Bàng phụ Máy tính Một số biểu  đồ - KH dạy học Toán 7,8,9; Lý 9 theo PPCT Lạng Sơn
Bảng nh óm Bàng phụ Máy tính Một số biểu đồ (Trang 12)
Bảng nhóm Bàng phụ Máy tính - KH dạy học Toán 7,8,9; Lý 9 theo PPCT Lạng Sơn
Bảng nh óm Bàng phụ Máy tính (Trang 13)
Bảng nhóm Bàng phụ Máy tính - KH dạy học Toán 7,8,9; Lý 9 theo PPCT Lạng Sơn
Bảng nh óm Bàng phụ Máy tính (Trang 14)
Bảng nhóm Bàng phụ Máy tính - KH dạy học Toán 7,8,9; Lý 9 theo PPCT Lạng Sơn
Bảng nh óm Bàng phụ Máy tính (Trang 15)
Hình thang - KH dạy học Toán 7,8,9; Lý 9 theo PPCT Lạng Sơn
Hình thang (Trang 49)
Hình vẽ chỉ ra các  Phấn màu ,bảng - KH dạy học Toán 7,8,9; Lý 9 theo PPCT Lạng Sơn
Hình v ẽ chỉ ra các Phấn màu ,bảng (Trang 52)
19 §11. Hình thoi.  -  Củng cố cho học sinh tính chất các điểm - KH dạy học Toán 7,8,9; Lý 9 theo PPCT Lạng Sơn
19 §11. Hình thoi. - Củng cố cho học sinh tính chất các điểm (Trang 53)
Hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông. - KH dạy học Toán 7,8,9; Lý 9 theo PPCT Lạng Sơn
Hình ch ữ nhật, hình vuông, tam giác vuông (Trang 55)
Hình thoi - HS vận dụng được công thức và biết áp  dụng vào giải bài tập khi tính  diện tích tứ  giác có hai đường chéo vuông góc - KH dạy học Toán 7,8,9; Lý 9 theo PPCT Lạng Sơn
Hình thoi HS vận dụng được công thức và biết áp dụng vào giải bài tập khi tính diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w