1. Trang chủ
  2. » Tất cả

C6. CTTT (HÀNG TỒN KHO - DO LUONG)

65 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 3,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệmHTK là toàn bộ số hàng mà DN đang nắm giữ với mục đích kinh doanh thương mại hoặc dự trữ cho việc sản xuất sản phẩm hay thực hiện dịch vụ cho khách hàng.. -Đối với DN thương mại

Trang 1

© 2013 The McGraw-Hill Companies, Inc.

ĐO LƯỜNG

CHƯƠNG 6

Trang 2

8 - 2

Tài liệu học tập

Trang 3

8 - 3

Nội dung

Trang 4

8 - 4

Những vấn đề chung

Trang 5

8 - 5

Quy định pháp lý về kế toán hàng tồn kho

Chuẩn mực quốc tế : IAS 2

Quy định Việt Nam:

• VAS 02- Hàng tồn kho

• Thông tư 161/2007/TT-BTC

• Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Trang 7

Khái niệm

HTK là toàn bộ số hàng mà DN đang nắm giữ với mục đích kinh doanh thương mại hoặc dự trữ cho việc sản xuất sản phẩm hay thực hiện dịch vụ cho khách hàng

-Đối với DN thương mại, HTK bao gồm hàng hoá tồn

kho, hàng đang đi đường hoặc hàng gửi bán

-Đối với DN sản xuất, HTK bao gồm: nguyên vật liệu,

sản phẩm đang chế tạo và thành phẩm.

-Đối với DN cung ứng dịch vụ: HTK bao gồm: vật tư, chi

phí dịch vụ còn dở dang và chi phí dịch vụ hoàn thành.

Trang 8

8 - 8

Hàng tồn kho bao gồm?

Hàng tồn kho có thể bao gồm:

Dự trữ tại doanh nghiệp

Hàng mua đang đi đường

Hàng gửi đi bán

Hàng đã bán nhưng cho phép trả lại

Trang 9

Hàng Tồn kho

Phân loại hàng tồn kho

Trang 10

Quiz

Click the Quiz button to edit this object

Trang 11

Kiểm soát nội bộ hàng tồn kho

 Tách biệt chức năng người thủ kho với kế toán kho

 Sổ chi tiết: trình bày cả số lượng và số tiền của từng chủng loại hàng theo quá trình biến động

 Định kỳ đối chiếu sổ sách với thực tế, thực hiện kiểm kê kho

Trang 12

8 - 12

Nguyên tắc kế toán hàng tồn kho

• Nguyên tắc giá gốc (historical cost)

• Nguyên tắc thận trọng (prudence)

• Nguyên tắc nhất quán (consistency)

Trang 13

8 - 13

Xác định giá trị hàng tồn kho

Hàng tồn kho tính theo giá gốc Trường hợp giá

trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc

thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện

được

Ghi nhận ban đầu

Trang 14

8 - 14

Giá trị thuần có thể thực hiện được:

Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trong kỳ sản xuất, kinh doanh bình thường trừ chi phí ước tính cần thiết cho việc hoàn thành và tiêu thụ chúng

Xác định giá trị hàng tồn kho

Trang 15

8 - 15

Xác định giá trị hàng tồn kho

1

CHI PHÍ MUA

2

CHI PHÍ CHẾ BIẾN

3

CHI PHÍ LIÊN QUAN TRỰC TIẾP

KHÁC

Giá gốc hàng tồn kho:

Trang 16

• Chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo

quản trong quá trình mua hàng…

• Các khoản chiết khấu thương

mại, giảm giá hàng mua được

TRỪ (-) khỏi chi phí mua

Xác định giá trị hàng tồn kho

Trang 17

CHI PHÍ

CHẾ BIẾN

Chi phí chế biến hàng tồn kho bao gồm những chi phí có liên hệ trực tiếp đến sản phẩm sản xuất, như chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung cố định và

chi phí sản xuất chung biến đổi phát sinh trong quá trình chuyển hóa nguyên liệu, vật liệu thành thành phẩm

Xác định giá trị hàng tồn kho

Trang 18

Xác định giá trị hàng tồn kho

Trang 19

8 - 19

Lưu ý:

Khi mua hàng tồn kho nếu được nhận kèm thêm sản phẩm, hàng hóa, thiết bị, phụ tùng thay thế (phòng ngừa trường hợp hỏng hóc) thì kế toán phải xác định và ghi nhận riêng sản phẩm, phụ tùng, thiết bị thay thế theo giá trị hợp

Giá trị sản phẩm, hàng mua được xác định bằng tổng giá trị của hàng mua trừ đi giá trị sản phẩm, thiết bị, phụ tùng thay thế.

Trang 20

8 - 20

Quiz

Click the Quiz button to edit this object

Trang 21

8 - 21

Lưu ý: Khoản chiết khấu thanh toán được hưởng do người mua thanh toán sớm.

Thông lệ quốc tế: đề cập đến 2 cách xử

lý: theo phương pháp tổng (gross method)

và phương pháp thuần (net method)

Kế toán Việt Nam: phản ánh vào Doanh

thu tài chính (TK 515).

Trang 22

8 - 22

hưởng do người mua thanh toán sớm.

Phương pháp thuần trừ trực tiếp khoản chiết khấu này khỏi giá gốc hàng mua

Phương pháp tổng phản ánh khoản chiết khấu này trên một tài khoản riêng biệt

 Ảnh hưởng đến thông tin trình bày trên BCTC Mặc dù lợi nhuận thuần cuối cùng là như nhau nhưng lợi nhuận gộp sẽ chênh lệch

Trang 23

8 - 23

Quiz

Click the Quiz button to edit this object

Trang 24

8 - 24

Việc tính giá trị hàng tồn kho được áp dụng theo một trong các phương pháp:

- Phương pháp tính theo giá đích danh

- Phương pháp nhập trước, xuất trước (FIFO)

- Phương pháp tính bình quân gia quyền

Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho

Lưu ý: Ngoài 3 PP trên,

U.S GAAP còn cho phép

áp dụng phương pháp

nhập sau xuất trước

(LIFO).

.

Trang 25

8 - 25

Ví dụ 1 :

Một căn tin mới mở, bán nước ngọt Coca Cola.Ngày 1, mua 10 lon với giá 3.000

Ngày 2, mua 10 lon với giá 3.200

Ngày 3, mua 10 lon với giá 3.500

Ngày 4, bán ra 15 lon với giá 5.000

Lợi nhuận trong tuần là bao nhiêu?

Các lon nước ngọt còn lại có giá trị là bao nhiêu?

Trang 26

8 - 26

Ví dụ 1 :

NT-XT(FIFO)

Trang 27

8 - 27

PP Kiểm kê định kỳ

PP Kê khai thường xuyên

Phương pháp kế toán

HTK

Perpetual Inventory System

Periodic Inventory System

Hệ thống PP quản lý và kế toán HTK

Trang 28

8 - 28

PP Kiểm kê định kỳ

PP Kê khai thường xuyên

Phương pháp kế toán

HTK

Theo dõi và phản

ánh thường xuyên, liên tục tình hình NHẬP, XUẤT, TỒN HTK

trên sổ KT

Kiểm kê thực tế

để xác định giá trị TỒN HTK => Giá trị XUẤT

HTK

Hệ thống PP quản lý và kế toán HTK

Trang 29

8 - 29

Phương pháp kiểm kê định kỳ:

Xuất = Tồn đầu + Nhập - Tồn cuối

Tồn cuối

Trang 31

Quiz

Click the Quiz button to edit this object

Trang 32

8 - 32

Tổ chức kế toán HTK theo PP KKTX

Trang 33

8 - 33

Tổ chức kế toán hàng tồn kho

Các chứng từ sử dụng:

- Hóa đơn GTGT, Hóa đơn bán hàng

- Phiếu kê mua hàng

- Phiếu nhập kho

- Phiếu xuất kho

- Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ

-

Trang 35

8 - 35

Quiz

Click the Quiz button to edit this object

Trang 36

Mua hàng có phát sinh thừa/thiếu

Đưa HTK vào sử dụng cho quá trình sản xuất kinh doanh

Kế toán sản phẩm đang chế tạo

Kiểm kê HTK

Trang 37

nhập kho

Ghi sổ kế toán

Trang 38

8 - 38

Ví dụ 2:

1 Mua 1.000kg vật liệu, giá thanh toán 44.000/kg (đã bao gồm thuế GTGT 10%) Công ty ABC đã thanh toán bằng chuyển khoản Cuối tháng lô vật liệu này vẫn chưa về nhập kho.

2 Đầu tháng sau: nhập kho đủ 1.000kg vật liệu trên Chi phí bốc dỡ thanh toán bằng tiền mặt 1.000/kg.

Trang 39

Ghi sổ kế toán

Trang 40

CK thương mại- Giảm giá - Trả lại hàng mua

• Chiết khấu thương mại: là khoản giảm giá được

hưởng do mua hàng số lượng lớn

• Giảm giá: khoản giảm giá do hàng kém chất lượng,

sai quy cách…

• Hàng mua trả lại: hàng do bên mua trả lại cho bên

bán

Trang 43

Ví dụ 4:

Trang 44

8 - 48

Phương thức mua hàng?

• Mua hàng tại kho

• Mua theo phương thức chuyển hàng

Trang 45

8 - 49

Quiz

Click the Quiz button to edit this object

Trang 47

8 - 51

Công ty ABC mua 5.000kg vật liệu, giá thanh toán 22.000/kg (bao gồm thuế GTGT 10%) Công ty ABC chưa thanh toán tiền hàng, lô vật liệu được mua theo hình thức chuyển hàng.

Kiểm nhận nhập kho, phát hiện thiếu 100kg chưa rõ nguyên nhân.

Ví dụ 5:

Trang 48

8 - 53

Mua hàng có phát sinh thiếu – (PT giao hàng tại kho)

152,153,156

133 1381

331, 11*

Trị giá thực nhập

Thuế GTGT Trị giá hàng thiếu

Ghi sổ kế toán

Trang 49

DN chịu

Bắt bồi thường

111, 334…

QĐ xử lý

1381

Trang 50

8 - 55

Quiz

Click the Quiz button to edit this object

Trang 51

8 - 56

Mua hàng có phát sinh thừa - – (PT giao hàng tại kho)

Hàng thừa chưa rõ nguyên nhân, tạm thời cho nhập kho

Hàng thừa chưa rõ nguyên nhân, tạm thời cho nhập kho

=> Theo dõi trên TK 3381

Ghi sổ kế toán

Trang 52

8 - 57

Quiz

Click the Quiz button to edit this object

Trang 53

CĐKT (242)

treo

KQKD (6**)

Phân bổ

Ghi sổ kế toán

Trang 54

8 - 59

Báo cáo tình hình xuất kho như sau:

-Nguyên liệu trực tiếp sản xuất: 100.000.000 đ

-Công cụ dùng tại bán hàng : 5.000.000 đ (pb 1 kỳ)

-Công cụ dùng tại bộ phận quản lý : 20.000.000 đ (pb 4

kỳ - bắt đầu phân bổ từ kỳ này).

Ví dụ 6:

Trang 55

8 - 61

Quiz

Click the Quiz button to edit this object

Trang 56

8 - 62

Một số khái niệm

Chi phí sản xuất: là biểu hiện bằng tiền của hao

phí về lao động sống và lao động vật hoá trong quá trình sản xuất

Gía thành sản phẩm: Là chi phí để hoàn thành

sản xuất một khối lượng sản phẩm hoặc thực hiện một khối lượng dịch vụ hoặc để hoàn thành sản xuất và tiêu thụ một khối lượng sản phẩm, dịch vụ

Kế toán CP SX và tính giá thành SP

Trang 57

8 - 63

sản phẩm, dịch vụ có yêu cầu tính tổng giá thành và giá thành đơn vị

phạm vi giới hạn mà chi phí cần được tập hợp

Kế toán CP SX và tính giá thành SP

Trang 58

Tổng hợp CPSX

154 Thành phẩm SPDD NKho Gửi bán Bán

Kế toán CP SX và tính giá thành SP

64

Trang 59

111,112,331

133

GTT vật liệu xuất kho

C/kỳ Kết chuyển (3c)

Trang 60

632

Trang 61

8 - 67

Kế toán Chi phí sản xuất chung:

Vật tư xuất dùng

154

Cuối kỳ, kết chuyển

632

CPSX chung cố định - phần không phân bổ (không được tính vào Z)

Trang 62

Tổng giá thành

Nhập kho

Tiêu thụ

Gửi bán

Kế toán tổng hợp CP SX và tính Z SP

Trang 63

Quiz

Click the Quiz button to edit this object

Trang 64

8 - 70

Kiểm kê HTK

Trường hợp thiếu hụt:

- Hao hụt trong định mức: TK 632

- Chưa rõ nguyên nhân: Tk 1381.

Trường hợp kết quả kiểm kê thừa

(chưa rõ nguyên nhân): TK 3381.

Trang 65

End of Chapter 6

Ngày đăng: 11/10/2019, 19:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w