Khái niệmHTK là toàn bộ số hàng mà DN đang nắm giữ với mục đích kinh doanh thương mại hoặc dự trữ cho việc sản xuất sản phẩm hay thực hiện dịch vụ cho khách hàng.. -Đối với DN thương mại
Trang 1© 2013 The McGraw-Hill Companies, Inc.
ĐO LƯỜNG
CHƯƠNG 6
Trang 28 - 2
Tài liệu học tập
Trang 38 - 3
Nội dung
Trang 48 - 4
Những vấn đề chung
Trang 58 - 5
Quy định pháp lý về kế toán hàng tồn kho
Chuẩn mực quốc tế : IAS 2
Quy định Việt Nam:
• VAS 02- Hàng tồn kho
• Thông tư 161/2007/TT-BTC
• Thông tư 200/2014/TT-BTC.
Trang 7Khái niệm
HTK là toàn bộ số hàng mà DN đang nắm giữ với mục đích kinh doanh thương mại hoặc dự trữ cho việc sản xuất sản phẩm hay thực hiện dịch vụ cho khách hàng
-Đối với DN thương mại, HTK bao gồm hàng hoá tồn
kho, hàng đang đi đường hoặc hàng gửi bán
-Đối với DN sản xuất, HTK bao gồm: nguyên vật liệu,
sản phẩm đang chế tạo và thành phẩm.
-Đối với DN cung ứng dịch vụ: HTK bao gồm: vật tư, chi
phí dịch vụ còn dở dang và chi phí dịch vụ hoàn thành.
Trang 88 - 8
Hàng tồn kho bao gồm?
Hàng tồn kho có thể bao gồm:
•Dự trữ tại doanh nghiệp
•Hàng mua đang đi đường
•Hàng gửi đi bán
•Hàng đã bán nhưng cho phép trả lại
•…
Trang 9Hàng Tồn kho
Phân loại hàng tồn kho
Trang 10Quiz
Click the Quiz button to edit this object
Trang 11Kiểm soát nội bộ hàng tồn kho
Tách biệt chức năng người thủ kho với kế toán kho
Sổ chi tiết: trình bày cả số lượng và số tiền của từng chủng loại hàng theo quá trình biến động
Định kỳ đối chiếu sổ sách với thực tế, thực hiện kiểm kê kho
Trang 128 - 12
Nguyên tắc kế toán hàng tồn kho
• Nguyên tắc giá gốc (historical cost)
• Nguyên tắc thận trọng (prudence)
• Nguyên tắc nhất quán (consistency)
Trang 138 - 13
Xác định giá trị hàng tồn kho
Hàng tồn kho tính theo giá gốc Trường hợp giá
trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc
thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện
được
Ghi nhận ban đầu
Trang 148 - 14
Giá trị thuần có thể thực hiện được:
Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trong kỳ sản xuất, kinh doanh bình thường trừ chi phí ước tính cần thiết cho việc hoàn thành và tiêu thụ chúng
Xác định giá trị hàng tồn kho
Trang 158 - 15
Xác định giá trị hàng tồn kho
1
CHI PHÍ MUA
2
CHI PHÍ CHẾ BIẾN
3
CHI PHÍ LIÊN QUAN TRỰC TIẾP
KHÁC
Giá gốc hàng tồn kho:
Trang 16• Chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo
quản trong quá trình mua hàng…
• Các khoản chiết khấu thương
mại, giảm giá hàng mua được
TRỪ (-) khỏi chi phí mua
Xác định giá trị hàng tồn kho
Trang 17CHI PHÍ
CHẾ BIẾN
Chi phí chế biến hàng tồn kho bao gồm những chi phí có liên hệ trực tiếp đến sản phẩm sản xuất, như chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung cố định và
chi phí sản xuất chung biến đổi phát sinh trong quá trình chuyển hóa nguyên liệu, vật liệu thành thành phẩm
Xác định giá trị hàng tồn kho
Trang 18Xác định giá trị hàng tồn kho
Trang 198 - 19
Lưu ý:
Khi mua hàng tồn kho nếu được nhận kèm thêm sản phẩm, hàng hóa, thiết bị, phụ tùng thay thế (phòng ngừa trường hợp hỏng hóc) thì kế toán phải xác định và ghi nhận riêng sản phẩm, phụ tùng, thiết bị thay thế theo giá trị hợp
lý Giá trị sản phẩm, hàng mua được xác định bằng tổng giá trị của hàng mua trừ đi giá trị sản phẩm, thiết bị, phụ tùng thay thế.
Trang 208 - 20
Quiz
Click the Quiz button to edit this object
Trang 218 - 21
Lưu ý: Khoản chiết khấu thanh toán được hưởng do người mua thanh toán sớm.
Thông lệ quốc tế: đề cập đến 2 cách xử
lý: theo phương pháp tổng (gross method)
và phương pháp thuần (net method)
Kế toán Việt Nam: phản ánh vào Doanh
thu tài chính (TK 515).
Trang 228 - 22
hưởng do người mua thanh toán sớm.
Phương pháp thuần trừ trực tiếp khoản chiết khấu này khỏi giá gốc hàng mua
Phương pháp tổng phản ánh khoản chiết khấu này trên một tài khoản riêng biệt
Ảnh hưởng đến thông tin trình bày trên BCTC Mặc dù lợi nhuận thuần cuối cùng là như nhau nhưng lợi nhuận gộp sẽ chênh lệch
Trang 238 - 23
Quiz
Click the Quiz button to edit this object
Trang 248 - 24
Việc tính giá trị hàng tồn kho được áp dụng theo một trong các phương pháp:
- Phương pháp tính theo giá đích danh
- Phương pháp nhập trước, xuất trước (FIFO)
- Phương pháp tính bình quân gia quyền
Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho
Lưu ý: Ngoài 3 PP trên,
U.S GAAP còn cho phép
áp dụng phương pháp
nhập sau xuất trước
(LIFO).
.
Trang 258 - 25
Ví dụ 1 :
Một căn tin mới mở, bán nước ngọt Coca Cola.Ngày 1, mua 10 lon với giá 3.000
Ngày 2, mua 10 lon với giá 3.200
Ngày 3, mua 10 lon với giá 3.500
Ngày 4, bán ra 15 lon với giá 5.000
Lợi nhuận trong tuần là bao nhiêu?
Các lon nước ngọt còn lại có giá trị là bao nhiêu?
Trang 268 - 26
Ví dụ 1 :
NT-XT(FIFO)
Trang 278 - 27
PP Kiểm kê định kỳ
PP Kê khai thường xuyên
Phương pháp kế toán
HTK
Perpetual Inventory System
Periodic Inventory System
Hệ thống PP quản lý và kế toán HTK
Trang 288 - 28
PP Kiểm kê định kỳ
PP Kê khai thường xuyên
Phương pháp kế toán
HTK
Theo dõi và phản
ánh thường xuyên, liên tục tình hình NHẬP, XUẤT, TỒN HTK
trên sổ KT
Kiểm kê thực tế
để xác định giá trị TỒN HTK => Giá trị XUẤT
HTK
Hệ thống PP quản lý và kế toán HTK
Trang 298 - 29
Phương pháp kiểm kê định kỳ:
Xuất = Tồn đầu + Nhập - Tồn cuối
Tồn cuối
Trang 31Quiz
Click the Quiz button to edit this object
Trang 328 - 32
Tổ chức kế toán HTK theo PP KKTX
Trang 338 - 33
Tổ chức kế toán hàng tồn kho
• Các chứng từ sử dụng:
- Hóa đơn GTGT, Hóa đơn bán hàng
- Phiếu kê mua hàng
- Phiếu nhập kho
- Phiếu xuất kho
- Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
-
Trang 358 - 35
Quiz
Click the Quiz button to edit this object
Trang 36 Mua hàng có phát sinh thừa/thiếu
Đưa HTK vào sử dụng cho quá trình sản xuất kinh doanh
Kế toán sản phẩm đang chế tạo
Kiểm kê HTK
Trang 37nhập kho
Ghi sổ kế toán
Trang 388 - 38
Ví dụ 2:
1 Mua 1.000kg vật liệu, giá thanh toán 44.000/kg (đã bao gồm thuế GTGT 10%) Công ty ABC đã thanh toán bằng chuyển khoản Cuối tháng lô vật liệu này vẫn chưa về nhập kho.
2 Đầu tháng sau: nhập kho đủ 1.000kg vật liệu trên Chi phí bốc dỡ thanh toán bằng tiền mặt 1.000/kg.
Trang 39Ghi sổ kế toán
Trang 40CK thương mại- Giảm giá - Trả lại hàng mua
• Chiết khấu thương mại: là khoản giảm giá được
hưởng do mua hàng số lượng lớn
• Giảm giá: khoản giảm giá do hàng kém chất lượng,
sai quy cách…
• Hàng mua trả lại: hàng do bên mua trả lại cho bên
bán
Trang 43Ví dụ 4:
Trang 448 - 48
Phương thức mua hàng?
• Mua hàng tại kho
• Mua theo phương thức chuyển hàng
Trang 458 - 49
Quiz
Click the Quiz button to edit this object
Trang 478 - 51
Công ty ABC mua 5.000kg vật liệu, giá thanh toán 22.000/kg (bao gồm thuế GTGT 10%) Công ty ABC chưa thanh toán tiền hàng, lô vật liệu được mua theo hình thức chuyển hàng.
Kiểm nhận nhập kho, phát hiện thiếu 100kg chưa rõ nguyên nhân.
Ví dụ 5:
Trang 488 - 53
Mua hàng có phát sinh thiếu – (PT giao hàng tại kho)
152,153,156
133 1381
331, 11*
Trị giá thực nhập
Thuế GTGT Trị giá hàng thiếu
Ghi sổ kế toán
Trang 49DN chịu
Bắt bồi thường
111, 334…
QĐ xử lý
1381
Trang 508 - 55
Quiz
Click the Quiz button to edit this object
Trang 518 - 56
Mua hàng có phát sinh thừa - – (PT giao hàng tại kho)
Hàng thừa chưa rõ nguyên nhân, tạm thời cho nhập kho
Hàng thừa chưa rõ nguyên nhân, tạm thời cho nhập kho
=> Theo dõi trên TK 3381
Ghi sổ kế toán
Trang 528 - 57
Quiz
Click the Quiz button to edit this object
Trang 53CĐKT (242)
treo
KQKD (6**)
Phân bổ
Ghi sổ kế toán
Trang 548 - 59
Báo cáo tình hình xuất kho như sau:
-Nguyên liệu trực tiếp sản xuất: 100.000.000 đ
-Công cụ dùng tại bán hàng : 5.000.000 đ (pb 1 kỳ)
-Công cụ dùng tại bộ phận quản lý : 20.000.000 đ (pb 4
kỳ - bắt đầu phân bổ từ kỳ này).
Ví dụ 6:
Trang 558 - 61
Quiz
Click the Quiz button to edit this object
Trang 568 - 62
Một số khái niệm
Chi phí sản xuất: là biểu hiện bằng tiền của hao
phí về lao động sống và lao động vật hoá trong quá trình sản xuất
Gía thành sản phẩm: Là chi phí để hoàn thành
sản xuất một khối lượng sản phẩm hoặc thực hiện một khối lượng dịch vụ hoặc để hoàn thành sản xuất và tiêu thụ một khối lượng sản phẩm, dịch vụ
Kế toán CP SX và tính giá thành SP
Trang 578 - 63
sản phẩm, dịch vụ có yêu cầu tính tổng giá thành và giá thành đơn vị
phạm vi giới hạn mà chi phí cần được tập hợp
Kế toán CP SX và tính giá thành SP
Trang 58Tổng hợp CPSX
154 Thành phẩm SPDD NKho Gửi bán Bán
Kế toán CP SX và tính giá thành SP
64
Trang 59111,112,331
133
GTT vật liệu xuất kho
C/kỳ Kết chuyển (3c)
Trang 60632
Trang 618 - 67
Kế toán Chi phí sản xuất chung:
Vật tư xuất dùng
154
Cuối kỳ, kết chuyển
632
CPSX chung cố định - phần không phân bổ (không được tính vào Z)
Trang 62Tổng giá thành
Nhập kho
Tiêu thụ
Gửi bán
Kế toán tổng hợp CP SX và tính Z SP
Trang 63Quiz
Click the Quiz button to edit this object
Trang 648 - 70
Kiểm kê HTK
Trường hợp thiếu hụt:
- Hao hụt trong định mức: TK 632
- Chưa rõ nguyên nhân: Tk 1381.
Trường hợp kết quả kiểm kê thừa
(chưa rõ nguyên nhân): TK 3381.
Trang 65End of Chapter 6