1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIUA KÌ

4 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 14,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ GIỮA KÌ

Câu 1 :

1 Nợ 156

Nợ 133

Có 331

Nợ 156

Có 111

Nợ 331

Có 112

Có 515

2 Nợ 632

Có 156 (giá vốn nhập trước xuất trước)

Nợ 131

Có 511

Có 3331

Nợ 521

Nợ 3331

Có 131

3 Nợ 157

Có 156

Nợ 641`

Có 141

4 Nợ 632

Có 157

Nợ 112

Nợ 635

Có 511

Có 3331

5 Nợ 632 (Giá sau khi trừ chiết khấu thương mại)

Nợ 133

Có 112

Nợ 131

Trang 2

Có 511

Có 3331

6 Nợ 641

Nợ 642

Có 334

Nợ 641

Nợ 642

Nợ 334

Có 338

7 Nợ 641

Nợ 642

Có 214

Yêu cầu 2 :

- Xác định doanh thu thuần (1)

- Xác định giá vốn hàng bán (2)

- Xác định lợi nhuận gộp = (1) – (2)

Câu 2

1 Nợ 211

Nợ 133

Có 112

Nợ 211

Có 111

2 Nợ 214

Nợ 811

Có 211

Nợ 111

Có 711

Có 3331

Nợ 811

Có 141

3 Nợ 214

Nợ 1381

Có 211

Trang 3

Nợ 334

Có 1381

4 Nợ 211

Có 112

Nợ 211

Có 111

Thuế GTGT đầu vào không đc khấu trừ do TSCĐ dùng cho hoạt dộng phúc lợi

Nợ 3532

Có 3533

5 Nợ 242

Có 153

Nợ 627

CÓ 242

6 Nợ 214

Nợ 811

Có 211

Nợ 131

Có 711

Có 3331

Nợ 211 : 300

Nợ 133 : 30

Có 131

Câu 3

1 Nợ 2413

Có 152

Có 112 : 20

Có 111

Nợ 133 : 2

Có 112

Nợ 352

Trang 4

Có 2413

Trích thêm nợ 627/có 352

2 Nợ 111

Nợ 229X

Nợ 642

Có 131X

3 Dự phòng cần lập cho năm sau : A

Dự phòng còn lại của năm trước : 30 Trích thêm

Nợ 642

Có 2293

Yêu cầu 3 : BCĐKT’

- Tài sản :

- Dự phòng phải thu khó đòi (A)

- Nợ phải trả

- Dự phòng phải trả = 0

Ngày đăng: 11/10/2019, 19:58

w