Ti n bao g m ti n gi y và ti n xu g i chung là ti n ền bao gồm tiền giấy và tiền xu gọi chung là tiền ồm tiền giấy và tiền xu gọi chung là tiền ền bao gồm tiền giấy và tiền xu gọi chun
Trang 1Cash & Receivables
Trang 2MỤC TIÊU
Hiểu khái niệm tiền và các khoản phải thu
Hiểu và thực hành kế toán tiền và các khoản phải thu
Hiểu và thực hành KT dự phòng nợ phải thu khó đòi
Trình bày thông tin tiền và các khoản phải thu trên BCTC
[Image Info] www.wizdata.co.kr - Note to customers : This image has been licensed to be used within this PowerPoint template only You may not extract the image for any other use
Trang 44
Trang 5KẾ TOÁN TIỀN
(cash)
Trang 6TS ngắn hạn của DN Tính thanh khoản cao
Khái niệm
Tiền
mặt
Tiền đang chuyển TGNH
@
Trang 7@
Trang 8Phân loại theo nơi quản lý: 3 loại
Phân loại
Trang 9Phân loại
Phân loại theo hình thức: 3 loại
Trang 10Nhân viên liêm chính, cẩn thận, có
Trang 11Quiz
Click the Quiz button to edit this object
Trang 12• Chứng từ: Phiếu thu, Phiếu chi
Trang 13Giám đốc Kế toán trưởng Người nộp tiền Người lập phiếu Thủ quỹ
(Ký, họ tên đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Đã nhận đủ số tiền: (viết bằng chữ): Mười một triệu đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý………
+ Số tiền quy đổi: ………
(Liên gửi ra ngoài phải đóng dấu)
Trang 14Y/c: Định khoản Phản ánh vào sơ đồ chữ T TK 111
Trang 15KẾ TOÁN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
Trang 16Nguồn: Tài liệu hướng dẫn của Misa http://www.misa.com.vn/Gi%C3%A1otr%C3%ACnhk%E1%BA%BFto%C3%A1nm
%C3%A1ydoanhnghi%E1%BB%87p.aspx
16
Trang 17Nguồn: Tài liệu hướng dẫn của Misa http://www.misa.com.vn/Gi%C3%A1otr%C3%ACnhk%E1%BA%BFto%C3%A1nm
%C3%A1ydoanhnghi%E1%BB%87p.aspx
17
Trang 18Uỷ nhiệm chi Số
Ngày…… PHẦN DO NH GHI
Đơn vị trả tiền:………
Số tài khoản:………
Tại Ngân Hàng:……….
Tỉnh- Thành phố:……….
NỢ Số hiệu NH A Đơn vị nhậntiền:………
Số tài khoản:………
Tại Ngân Hàng:……….
Tỉnh- Thành phố:……….
Có Số hiệu NH B Số tiền bằng chữ:………
Nội dung:………
Số tiền bằng số: ……….
Đơn vị trả tiền Kế toán Chủ tài khoản Ngân hàng A Kế toán
Ngày:………
TPKế toán
Ngân hàng B Kế toán
Ngày:………
TPKế toán
Trang 1919
Trang 20ĐI VAY THẤU CHI
Không được
Trang 21Kế toán thấu chi
• Chứng từ : Giấy đề nghị vay vốn, hoặc Giấy đề nghị cấp
hạn mức thấu chi …và các giấy tờ khác theo yêu cầu của Ngân hàng
• Ví dụ:
Ngày 5/10/N Tại công ty có số dư TK 1121 là 80 trđ
Công ty đã lập ủy nhiệm chi thanh toán tiền cho nhà cung cấp Tiến Minh 200 trđ, ngân hàng đã gửi giấy báo
Trang 23Chứng từ:
• Phiếu chi, Giấy nộp tiền
• Biên lai thu tiền, phiếu chuyển tiền
Trang 24Kế toán tiền đang chuyển
của người hưởng thụ
511,711,333,131
Thu tiền bán hàng / thu nợ/chuyển thẳng trả người bán chưa nhận giấy báo
Trang 25Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có
thời hạn thu hồi không quá 3 tháng kể từ ngày đầu tư có
khả năng chuyển đổi dễ dàng thành 1 lượng tiền xđ và không
có rủi ro trong việc chuyển đổi thành tiền tại thời điểm báo cáo
Chi tiết TK 1281,1288…
Trình bày thông tin trên BCTC
Báo cáo tình hình
tài chính
Trang 26Trình bày thông tin trên BCTC (VNM)
Trang 27KẾ TOÁN CÁC KHOẢN
PHẢI THU
RECEIVABLES
Trang 28Kế toán các khoản phải thu
+ Dài hạn: hạn thanh toán hơn 12 tháng hoặc dài hơn một chu kỳ kinh doanh thông thường (nếu chu kỳ kd >12 tháng)
Trang 29Quiz
Click the Quiz button to edit this object
Trang 30Kế toán phải thu của khách hàng
• Kiểm soát nội bộ
- Xây dựng chính sách bán hàng
- Tuân thủ nguyên tắc bất kiêm nhiệm
- Theo dõi chặt chẽ việc thu hồi nợ
- Định kỳ đối chiếu
Trang 31Phải thu TK 131 Phải trả
Mua chịu (đã nhận hàng)
Mua chịu (đã nhận hàng)
Người mua ứng
trước tiền (chưa nhận hàng)
Người mua ứng
trước tiền (chưa nhận hàng)
Quan hệ công nợ Người mua
DN
Kế toán phải thu của khách hàng
Trang 32Kế toán phải thu của khách hàng
131511
711
111,112
635
521 33311
Trang 33Ví dụ
Tại công ty M có số dư đầu kỳ TK 131: 34.000.000đ (KH A)
1- Bán hàng cho khách hàng B, giá bán chưa thuế 60.000.000đ, thuế VAT 10%, tiền chưa thu
2- Khách hàng C ứng trước tiền mua hàng 20.000.000đ
3- Khách hàng B thanh toán tiền hàng ½ bằng chuyển khoản
Y/c: Định khoản, phản ánh vào sơ đồ chữ T TK chi tiết và tổng hợp TK 131, rút ra số dư và trình bày thông tin trên BCĐKT
Trang 34Quiz
Click the Quiz button to edit this object
Trang 35Kế toán phải thu khác
Là khoản phải thu không mang tính chất thương mại:
- Thu bồi thường vật chất,
- Cho mượn tạm thời không lấy lãi
Trang 36Kế toán phải thu khác
Kế toán tài sản thiếu chờ xử lý
1381
Xử lý tài sản thiếuGiá trị mất mát, hao hụt
Trang 37Kế toán phải thu khác
Kế toán các khoản phải thu khác
1388
Thu bồi thường bằng tiền
Xử lý tài sản thiếu, bắt bồi
thường
334Thu hồi bằng việc trừ lương
Đã lập dự phòng
Chưa lập dự
phòng
Trang 38Là khoản phải thu mang tính thương mại (receivable-
Trang 39DỰ PHÒNG NỢ PHẢI THU KHÓ ĐÒI
(ALLOWANCE FOR DOUBTFUL DEBTS)
- Nguyên tắc lập dự phòng
• Lập vào cuối niên độ KT
• DN lập hội đồng xđ mức độ tổn thất (GĐ, KTT…)
- Phương pháp lập dự phòng phải thu khó đòi
• Bước 1: Dự kiến mức tổn thất để xác định mức dự phòng phải lập
• Bước 2: Thực hiện tổng hợp vào bảng kê chi tiết tuổi nợ làm căn cứ hạch toán vào chi phí
TK 2293
Trang 40Kế toán dự phòng phải thu khó đòi
TK sử dụng: 2293 “Dự phòng phải thu khó đòi”
Trang 41Lập dự phòng nợ phải thu khó đòi
• Năm N
Lập dự phòng nợ phải thu khó đòi
ALLOWANCE FOR
UNCOLLECTIBLE ACCOUNTS
UNCOLLECTIBLE ACCOUNTS expense
Trang 42Kế toán dự phòng phải thu khó đòi
2293
131,138, 128, 244
642
111,112 711
Trang 431- Bán hàng cho người mua P giá xuất kho 50 trđ chưa thu tiền, giá
bán chưa thuế 60 trđ, thuế GTGT 10% Nếu thanh toán tiền
trước thời hạn 1 tháng sẽ cho khách hàng hưởng chiết khấu 2% giá thanh toán.
2- Nhận được giấy báo Có của Ngân hàng về khoản nợ của khách
hàng P trả đủ sau khi trừ chiết khấu thanh toán.
3- Nhận tiền ứng trước của kh/hàng Q 25 trđ
4- Khách hàng M phá sản, DN thu về 60 trđ bằng TGNH, số còn lại
xử lý xóa sổ.
Cuối năm căn cứ vào nguyên tắc lập dự phòng, DN tiếp tục lập
dự phòng nợ phải thu khó đòi của khách hàng N 20 trđ
Y/c: Định khoản các nghiệp vụ KT trên.
Trang 44Quiz
Click the Quiz button to edit this object
Trang 45Dư Nợ chi tiết TK 131(NH)
Dư Có chi tiết TK 2293(NH)
Trình bày thông tin trên BCTC
(BCĐKT)
A- TÀI SẢN DH 200
III- Các khoản phải thu dài
1- Phải thu dài hạn của KH 211
7- DP phải thu DH khó đòi
= MS 131 + MS 132 +…
Dư Nợ chi tiết TK 131(DH)
Dư Có chi tiết TK 2293(DH)
Trang 4747
Trang 48 Ti n bao g m ti n gi y và ti n xu (g i chung là ti n ền bao gồm tiền giấy và tiền xu (gọi chung là tiền ồm tiền giấy và tiền xu (gọi chung là tiền ền bao gồm tiền giấy và tiền xu (gọi chung là tiền ấy và tiền xu (gọi chung là tiền ền bao gồm tiền giấy và tiền xu (gọi chung là tiền ọi chung là tiền ền bao gồm tiền giấy và tiền xu (gọi chung là tiền
m t), s d trong tài kho n ngân hàng và séc Đ c đi m ặt), số dư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ố dư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ản ngân hàng và séc Đặc điểm ặt), số dư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ểm chung c a ti n đó là tr ng thái s n sàng đ thanh toán ủa tiền đó là ở trạng thái sẵn sàng để thanh toán ền bao gồm tiền giấy và tiền xu (gọi chung là tiền ở trạng thái sẵn sàng để thanh toán ạng thái sẵn sàng để thanh toán ẵn sàng để thanh toán ểm các kho n n mà không ch u b t kỳ h n ch nào.ản ngân hàng và séc Đặc điểm ợ mà không chịu bất kỳ hạn chế nào ịu bất kỳ hạn chế nào ấy và tiền xu (gọi chung là tiền ạng thái sẵn sàng để thanh toán ế nào
Tư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ơng ng đư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ơng ng ti n ền bao gồm tiền giấy và tiền xu (gọi chung là tiền là các kho nản ngân hàng và séc Đặc điểm đ u t trong th i gian ầu tư trong thời gian ư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ời gian
ng n đ sinh l i nh : g i ti n có kỳ h n vào ngân hàng, ắn để sinh lợi như: gửi tiền có kỳ hạn vào ngân hàng, ểm ợ mà không chịu bất kỳ hạn chế nào ư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ửi tiền có kỳ hạn vào ngân hàng, ền bao gồm tiền giấy và tiền xu (gọi chung là tiền ạng thái sẵn sàng để thanh toán
ho c mua trái phi u, kỳ phi u ng n h n S ti n này ặt), số dư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ế nào ế nào ắn để sinh lợi như: gửi tiền có kỳ hạn vào ngân hàng, ạng thái sẵn sàng để thanh toán ố dư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ền bao gồm tiền giấy và tiền xu (gọi chung là tiền
ph i th a mãn đi u ki nản ngân hàng và séc Đặc điểm ỏa mãn điều kiện ền bao gồm tiền giấy và tiền xu (gọi chung là tiền ện có th nhanh chóng chuy n ểm ểm thành ti n, t c là trong kho ng th i gian không dài h n 3 ền bao gồm tiền giấy và tiền xu (gọi chung là tiền ức là trong khoảng thời gian không dài hơn 3 ản ngân hàng và séc Đặc điểm ời gian ơng tháng, tính t ngày đ u t ừ ngày đầu tư ầu tư trong thời gian ư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm
Trang 49Các khoản phải thu
Các kho n ph i thu phát sinh t vi c bán hàng ho c cung ản ngân hàng và séc Đặc điểm ản ngân hàng và séc Đặc điểm ừ ngày đầu tư ện ặt), số dư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm
c p d ch v đấy và tiền xu (gọi chung là tiền ịu bất kỳ hạn chế nào ụ được gọi là phải thu khách hàng (account ư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ợ mà không chịu bất kỳ hạn chế nào.c g i là ph i thu khách hàng (account ọi chung là tiền ản ngân hàng và séc Đặc điểm receivable), ho c ặt), số dư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ph i thu th ải thu thương mại (trade receivable) ương mại (trade receivable) ng m i (trade receivable) ại (trade receivable).
Các kho n ph i thu do đản ngân hàng và séc Đặc điểm ản ngân hàng và séc Đặc điểm ư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ợ mà không chịu bất kỳ hạn chế nào.c kh u tr thu , ph i thu ti n ấy và tiền xu (gọi chung là tiền ừ ngày đầu tư ế nào ản ngân hàng và séc Đặc điểm ền bao gồm tiền giấy và tiền xu (gọi chung là tiền lãi… đư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ợ mà không chịu bất kỳ hạn chế nào.c g i là ọi chung là tiền ph i thu phi th ải thu thương mại (trade receivable) ương mại (trade receivable) ng m i (nontrade ại (trade receivable) receivable)
M t kho n ph i thu khi đi kèm v i m t gi y xác nh n n ột khoản phải thu khi đi kèm với một giấy xác nhận nợ ản ngân hàng và séc Đặc điểm ản ngân hàng và séc Đặc điểm ới một giấy xác nhận nợ ột khoản phải thu khi đi kèm với một giấy xác nhận nợ ấy và tiền xu (gọi chung là tiền ận nợ ợ mà không chịu bất kỳ hạn chế nào
sẽ đư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ợ mà không chịu bất kỳ hạn chế nào ọi chung là tiền c g i là th ương mại (trade receivable) ng phi u ph i thu (note receivables) ếu phải thu (note receivables) ải thu thương mại (trade receivable).
Trang 50Các khoản chiết khấu
Chi t kh u th ết khấu thương mại ấu thương mại ương mại ng m i ạ (trade discount/ quantity
discount): nh m ằm khuy n khích khách hàng mua nhi u và ế nào ền bao gồm tiền giấy và tiền xu (gọi chung là tiền
g n bó lâu dài b ng cách gi m giá cho khách hàng khi lắn để sinh lợi như: gửi tiền có kỳ hạn vào ngân hàng, ằm ản ngân hàng và séc Đặc điểm ư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ợ mà không chịu bất kỳ hạn chế nào.ng mua đ t đ n con s nh t đ nh.ạng thái sẵn sàng để thanh toán ế nào ố dư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ấy và tiền xu (gọi chung là tiền ịu bất kỳ hạn chế nào
Chi t kh u thanh toán ết khấu thương mại ấu thương mại (cash discount/sale discount)
Có 2 phư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ơng ng pháp dùng đ ghi nh n các kho n ph i thu, là ểm ận nợ ản ngân hàng và séc Đặc điểm ản ngân hàng và séc Đặc điểm
ph ương mại (trade receivable) ng pháp t ng ổng (gross method) và ph ương mại (trade receivable) ng pháp thu n ần
(net method).
Trang 51Thương phiếu phải thu (note
Có 2 lo i thạng thái sẵn sàng để thanh toán ư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ơng ng phi u là thế nào ư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ơng ng phi u có lãi su t ế nào ấy và tiền xu (gọi chung là tiền
(interest bearing note) và thư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ơng ng phi u không lãi su t ế nào ấy và tiền xu (gọi chung là tiền (non –interest bearing note)
Trang 52So sánh giữa IFRS và US GAAP
IFRS s 9 và IAS s 39 có s tố dư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ố dư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ự tương đồng rất lớn với US ư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ơng ng đ ng r t l n v i US ồm tiền giấy và tiền xu (gọi chung là tiền ấy và tiền xu (gọi chung là tiền ới một giấy xác nhận nợ ới một giấy xác nhận nợ
GAAP liên quan đ n các kho n ph i thu, chi t kh u thanh ế nào ản ngân hàng và séc Đặc điểm ản ngân hàng và séc Đặc điểm ế nào ấy và tiền xu (gọi chung là tiền toán, hàng bán b tr l i, và c thịu bất kỳ hạn chế nào ản ngân hàng và séc Đặc điểm ạng thái sẵn sàng để thanh toán ản ngân hàng và séc Đặc điểm ư trong tài khoản ngân hàng và séc Đặc điểm ơng ng phi u ph i thu.ế nào ản ngân hàng và séc Đặc điểm
C hai đ u ghi nh n các kho n ph i thu theo giá tr h p lý ản ngân hàng và séc Đặc điểm ền bao gồm tiền giấy và tiền xu (gọi chung là tiền ận nợ ản ngân hàng và séc Đặc điểm ản ngân hàng và séc Đặc điểm ịu bất kỳ hạn chế nào ợ mà không chịu bất kỳ hạn chế nào
Đi m khác bi t là US GAAP yêu c u ph n thuy t minh ểm ện ầu tư trong thời gian ầu tư trong thời gian ế nào
ph i tách bi t gi a ph i thu khách hàng, ph i thu các bên ản ngân hàng và séc Đặc điểm ện ữa người cho vay và người đi vay ản ngân hàng và séc Đặc điểm ản ngân hàng và séc Đặc điểm liên quan và ph i thu khác, trong khi IFRS thì không yêu ản ngân hàng và séc Đặc điểm
c u.ầu tư trong thời gian
Trang 53Quiz
Click the Quiz button to edit this object
Trang 54Tóm tắt chương 5
‒ Tiền là loại TS có tính thanh khoản cao nhất được dùng trong thanh
toán và liên quan đến các hoạt động của DN
‒ Các nghiệp vụ thu, chi chủ yếu về tiền trên hệ thống kế toán tổng hợp
và kế toán chi tiết Chương này chưa đề cập đến giao dịch ngoại tệ.
‒ Tiền được trình bày trên BCTC theo giá trị danh nghĩa của đồng tiền (chưa tính yếu tố lạm phát), nó hữu ích trong bối cảnh đồng tiền ổn định
‒ Thông tin tiền trên BCĐKT được dùng để đánh giá khả năng thanh toán bằng tiền của DN.
‒ Thông tin dòng tiền trên BCLCTT được dùng để đánh giá khả năng tạo
ra tiền và sử dụng tiền của DN.
Trang 55trong kỳ => ảnh hưởng chỉ tiêu lợi nhuận.
‒ Thông tin nợ phải thu khách hàng trên BCTC được dùng để đánh giá quản lý vốn bị chiếm dụng, khả năng tạo ra tiền trong tương lai.
‒ Xác định giá trị nợ phải thu trên BCTC theo giá trị thuần có thể thực
hiện - chủ yếu theo nguyên tắc giá gốc, nguyên tắc thận trọng,