Tính co-nở Độ tơi xốp kí hiệu: K là giá trị đặc trưng cho sự gia tăng thể tích của đất đã thi công so với đất nguyên thể.. Tính co-nở Có 2 trạng thái tơi xốp của đất Trạng thái tơi ba
Trang 1to insert your own image.
PHẦN 1
CÔNG TÁC ĐẤT
Phần 1-Chương 01: GIỚI THIỆU VỀ
CÔNG TÁC ĐẤT
Dương Minh Tín – Lê Thanh Tuyến
BM Thi công & QLXD – Khoa KTXD - ĐHBK
CÁC DẠNG THI CÔNG ĐẤT
Đào: hố móng, kênh…
Đắp: đập, đường,…
San: đồi, đường…
Lấp: hố móng, ao, hồ…
Bóc: lớp đất trồng, lớp đất yếu…
Đầm: nền nhà, đường…
Vận chuyển, tạo độ dốc, hoàn thiện
2
Trang 21 Thành phần cấu tạo
Gồm 3 thành phần:
Hạt
Nước
Không khí
3
CÁC TÍNH CHẤT CỦA ĐẤT
2 Tính co-nở
Đầm, nén co lại giảm thể tích
Đào, xới nở ra tăng thể tích
Trang 32 Tính co-nở
Độ tơi xốp (kí hiệu: K) là giá trị đặc trưng cho sự gia tăng thể tích của đất
đã thi công so với đất nguyên thể
Vs: Thể tích đất sau khi đào
Vt: Thể tích đất nguyên thổ
% 100 ) (
Vt
Vt Vs
5
CÁC TÍNH CHẤT CỦA ĐẤT
2 Tính co-nở
Có 2 trạng thái tơi xốp của đất
Trạng thái tơi ban đầu K1:
khi đất vừa mới đào lên,
chưa được đầm nén
Trạng thái tơi cuối cùng K0:
khi đất đã được đầm lèn Nguồn: Nunnally
6
Trang 42 Tính co-nở:
Bảng tra hệ số
tơi xốp
(Trích TCVN
4447-2012)
Tên đất K 1 (%) Ghi chú
loại đất cụ thể phải kiểm tra lại hệ số tơi xốp tại hiện trường
Sỏi nhỏ và trung 14-26
Cát lẫn đá dăm và sỏi 14-28
Đá cứng đã nổ mìn tơi 45-50 Đất pha cát nhẹ 14-28 Đất pha cát nhẹ nhưng lẫn cuội sỏi đá dăm 26-32 Đất pha sét nhẹ không lẫn cuội sỏi đá dăm 24-30 Đất cát pha có lẫn cuội sỏi đá dăm 14-28 7
CÁC TÍNH CHẤT CỦA ĐẤT
3 Độ ẩm W (%)
Là đại lượng đặc trưng mức độ chứa nước của đất
Vớigw, gdlần lượt là trọng lượng riêng của đất ở trạng thái tự nhiên và trạng
thái được sấy khô hoàn toàn
% 100 ) (
d
d w
W
g
g
g
Trang 53 Độ ẩm W (%)
Bảng phân loại đất theo độ ẩm
9
CÁC TÍNH CHẤT CỦA ĐẤT
3 Độ ẩm W (%)
Biểu đồ sự ảnh hưởng của độ
ẩm đến hiệu quả đầm
10
Trang 64 Khả năng chống xói lở
Bảng lưu tốc giới hạn để đất không bị xói
11
CÁC TÍNH CHẤT CỦA ĐẤT
5 Ổn định mái dốc: khả năng tránh sạt lở mái đất khi thi công đào, đắp đất
và phụ thuộc vào:
Góc ma sát trong (j)của đất
Lực dính (c) của đất
Độ sâu/cao (H) của công trình
đào/đắp
Độ dốc mái: i=H/B hoặc Hệ số
Trang 7CÁC TÍNH CHẤT CỦA ĐẤT
Bảng tra độ sâu tối đa để có
thể đào vách thẳng đứng
(Trích TCVN 4447-2012)
5 Ổn định mái dốc
14
Trang 8Bảng tra hệ số mái dốc (đk:
nếu có nước ngầm phải có
biện pháp tiêu nước và
không có tải trọng tác dụng
trên đỉnh mái dốc)
5 Ổn định mái dốc
15
THÍ NGHIỆM TÍNH CHẤT CỦA ĐẤT
Thí nghiệm cố kết
Thí nghiệm nén dọc trục
Thí nghiệm nén 3 trục
SPT, CPT
Các kiểu thí nghiệm
Trang 9KẾT THÚC
17