CÁC LOẠI MÁY ĐÀO ĐẤT Máy đào gầu ngửa gầu thuận Máy đào gầu sấp gầu nghịch Máy đào gầu dây Máy cạp Máy ủi 3 MÁY ĐÀO GẦU NGỬA Một clip về máy đào gầu ngửa 4 Nguồn: www.youtube.co
Trang 1slide, select the picture and delete it Then click the Pictures icon in the placeholder
to insert your own image.
PHẦN 1
CÔNG TÁC ĐẤT
Chương 04: THI CÔNG ĐÀO ĐẤT BẰNG
CƠ GIỚI
Dương Minh Tín – Lê Thanh Tuyến
BM Thi công & QLXD – Khoa KTXD - ĐHBK
MỘT CLIP VỀ CÔNG TÁC ĐẤT
2 Nguồn: www.youtube.com
Trang 2CÁC LOẠI MÁY ĐÀO ĐẤT
Máy đào gầu ngửa (gầu thuận)
Máy đào gầu sấp (gầu nghịch)
Máy đào gầu dây
Máy cạp
Máy ủi
3
MÁY ĐÀO GẦU NGỬA
Một clip về
máy đào
gầu ngửa
4 Nguồn: www.youtube.com
Trang 3MÁY ĐÀO GẦU NGỬA
Áp dụng:
- Đất khô ráo
- Phải mở đường cho máy
lên xuống
Cách đào
Đào dọc
Đào bên
Đào chữ chi
5 Nguồn: không rõ
CÁCH ĐÀO DỌC
6
Trang 4CÁCH ĐÀO BÊN VÀ ĐÀO CHỮ CHI
Đào chữ chi
7
CÁC THÔNG SỐ CỦA MÁY ĐÀO GẦU NGỬA
- Bán kính đào đất nhỏ nhất ở cao trình chỗ máy đứng: Rmin
- Bán kính đào đất ở cao trình chỗ máy đứng: Ro
- Bán kính đào đất lớn nhất: Rmax
- Bán kính đào đất ở chiều cao đào lớn nhất: Rmaxc
- Chiều cao đào đất khi bán kính đào đất lớn nhất: Hmaxc
- Chiều cao đào đất lớn nhất: Hmax
- Bán kính đổ đất ứng với chiều cao đổ đất lớn nhất: rmaxc
- Bán kính đổ đất lớn nhất: rmax
- Chiều cao đổ đất lớn nhất: hmax
- Chiều cao đổ đất ứng với bán kính đổ đất lớn nhất: hmaxc
8
Trang 5MÁY ĐÀO GẦU NGỬA
axc Hm
Rmax Rmaxc rmaxc
rmax
Rmin
Các thông số của máy đào:
9
MÁY ĐÀO GẦU SẤP
Đặc điểm:
- Đào hố móng, rãnh, hào
không lớn và nông
- Tổ chức thi công dễ dàng,
không cần làm đường
- Đào được đất có nước
ngầm
- Năng suất thấp hơn máy
gầu ngửa
10 Nguồn: không rõ
Trang 6MÁY ĐÀO GẦU SẤP
Các sơ đồ đào:
- Đào dọc: đào theo trục di chuyển của máy Chiều rộng khoang
đào đến 3m
- Đào ngang: cần máy đào vuông góc với trục di chuyển của
máy Máy đào kém ổn định
11
MÁY ĐÀO GẦU SẤP
Các sơ đồ đào:
- Đối với hố đào lớn: Đào theo hình chữ chi hoặc theo các rãnh
song song
B=(2~2.5)Rmax
1 2 3 B>3.5Rmax
Rma x
Rma x
12
Trang 7MÁY ĐÀO GẦU SẤP
Các thông số của máy đào:
1
Rmax Rmin
rmaxc
rmax
13
Rmaxc
Hmaxc
MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Hai clip về máy đào gầu dây
14 Nguồn: www.youtube.com Nguồn: www.youtube.com
Trang 8MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Đặc điểm:
- Đào được mọi loại đất
trừ đá Nếu đất chắc thì
phải xới tơi trước Thích
hợp cho vật liệu rời
- Có thể đào hố sâu tới
20m Đào được trong
nước
- Năng suất thấp hơn máy
gầu ngửa và sấp
15
MÁY CẠP
Một clip về
máy cạp
16 Nguồn: www.youtube.com
Trang 9MÁY CẠP
Đặc điểm:
chuyển, đổ đất
- Khoẻ, năng suất cao,
vừa đào vừa vận
chuyển.
- Đào đất cấp I, II, đất
cấp III, IV cần phải
xới tơi trước.
- Chỉ đào được hố
nông Cự ly vận
chuyển lớn.
17 Nguồn: Cat-Scraper catalog
MÁY CẠP
Các biện pháp nâng cao năng suất:
- Cho máy làm việc Hđàolớn nhất Xới tơi trước nếu đào đất rắn
- Dùng máy khác đẩy phụ khi lên dốc để tăng Hđàovà Kch- Bảo
quản tốt đường đi của máy
18
Trang 10MÁY CẠP
Sơ đồ đào:
- Hình elip
- Hình số 8
- Hình số 8 dẹt
- Hình ziczac
- Hình con thoi
19
MÁY ỦI
Phạm vi sử dụng:
- Đắp nền cao 1 – 1.5m Vừa đào
vừa vận chuyển đến nơi đổ.
- San nền, bóc lớp đất mặt, lấp đất,
dọn gốc cây.
- Sửa đường cho máy cạp, đẩy máy
cạp khi cạp đất rắn.
- Có thể thay đổi góc ủi từ 60 – 90 o
theo phương vuông góc trục máy
hoặc 5 – 6 o theo phương ngang.
20 Nguồn: không rõ
Trang 11MÁY ỦI
Biện pháp nâng cao năng suất:
- Đào kiểu rãnh.
- Đào xuống dốc
- Đào ghép đôi, ghép ba máy ủi: song hành, sole
- Dồn đống lớn
21
MÁY ỦI
Trang 12MÁY ỦI
Sơ đồ di chuyển:
-Đào thẳng về lùi: vừa đào vừa vận chuyển đất Đổ đất xong chạy giật lùi về
vị trí đào.
-Đào đổ bên: đào đất, chạy dọc đến nơi đổ, quay ngang đổ đất xong chạy
giật lùi về vị trí đào.
-Sơ đồ đào bậc: đào xong, vận chuyển đến nơi đổ, chạy giật lùi về vị trí đào -Sơ đồ số 8: máy ủi luôn tiến nhưng máy phải quay đầu liên tục Áp dụng
khi quãng đường lớn hơn 50m.
23
BÀI TẬP
Một hố móng băng có kích thước 30x10x3 (m3) Mực nước ngầm
ở độ sâu -2.8m Máy đào có Rmax=4m Hãy chọn loại máy đào
và sơ đồ đào đất (thể hiện rõ bằng hình vẽ) để đào hố móng trên
24
Trang 13BÀI TẬP
Chọn máy đào gầu nghịch (gầu sấp) khi thi công móng băng trên
Vẽ các sơ đồ đào, mặt cắt hố đào
1 Chưa xét đến hệ số mái dốc hoặc là đào đất có tường gia cố trước
=> chọn phương án sơ đồ đào theo dạng chữ chi
2 Nếu chọn m=0.25, B=11.5, khi đó sẽ chọn phương án tùy vào thực
tế: có thể là đào dọc đổ bên, đào dọc đổ sau 2 lượt đi về (mỗi đợt 6m)
hoặc kết hợp với đào ngang
25
KẾT THÚC
26