1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THUỐC GiẢM ĐAU - HẠ SỐT – KHÁNG VIÊM

27 99 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 121,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUỐC GiẢM ĐAU - HẠ SỐT – KHÁNG VIÊM DS PHAN THIỆN VY...  Thuốc có hiệu lực giảm đau giới hạn trong các chứng đau nhẹ và trung bình như đau đầu, đau răng, đau dây thần kinh..  Tác dụng

Trang 1

THUỐC GiẢM ĐAU - HẠ SỐT

– KHÁNG VIÊM

DS PHAN THIỆN VY

Trang 2

 Thuốc có hiệu lực giảm đau giới hạn trong các chứng đau nhẹ và trung bình như đau đầu, đau

răng, đau dây thần kinh.

này có thể có hiệu lực hạ sốt và kháng viêm.

Thuốc giảm đau ngoại biên

Trang 3

Thuốc giảm đau – hạ sốt

Phân loại

Trang 4

Daãn xuaát cuûa Indol : indomethacin.

 Daãn xuaát cuûa acid phenylacetic :

Trang 5

Tác dụng hạ sốt

◦ Chỉ gây hạ sốt ở người có sốt

◦ ức chế trung tâm điều hòa thân nhiệt (vùng dưới đồi)  giãn mạch  tăng tỏa nhiệt, tăng tiết mồ hôi.

Tác dụng giảm đau

Chỉ có tác dụng tốt với các cơn đau nhẹ.

◦ Giảm tính cảm thụ ở ngọn dây TK cảm giác với các chất gây đau.

Cơ chế tác động của nhóm

thuốc giảm đau hạ sốt

Trang 6

 ức chế không hồi phục Cyclooxygenase

Cơ chế tác động của nhóm

thuốc NSAIDs

Trang 7

Tính chất

Tinh thể hình kim không màu, hoặc bột kết tinh trắng thoảng mùi acid acetic, vị chua, khó tan trong nước, dễ tan trong ethanol và dung dịch kiềm.

Khi gặp ẩm dễ phân hủy tạo acid salicylic và acid acetic

ASPIRIN = ASA (acetyl salicylic acid)

COOH

OCOCH3

Trang 8

Tác dụng:

• Hạ sốt

• Giảm đau (nhẹ, trung bình)

Kháng viêm (liều cao >4g/ngày)

• Chống kết tập tiểu cầu

ASPIRIN = ASA (acetyl salicylic acid)

Ngoài ra còn có tác dụng trị nấm, hắc lào

Trang 9

Tác dụng phụ:

◦Kích ứng niêm mạc dạ dày

◦Kéo dài thời gian mang thai

◦Gây dị ứng (phù Quinke)

◦ Kéo dài thời gian chảy máu

◦ Hội chứng Reye: viêm não và rối

loạn chuyển hóa mỡ ở gan, xảy ra

ở trẻ em < 12 tuổi, khi các trẻ

này bị nhiễm siêu vi mà được cho dùng Aspirin.

ASPIRIN = ASA

Trang 12

Chống kết tập tiểu cầu:81 - 250mg/ngày

Bảo quản: tránh ánh sáng, nhiệt độ,

độ ẩm

ASPIRIN = ASA

Trang 13

Tăng nguy cơ chảy máu khi dùng chung

với heparin và thuốc kháng vitamin K

Sử dụng chung với các NSAIDs khác sẽ

làm gia tăng nguy cơ tác dụng phụ.

ASPIRIN = ASA

Trang 14

Paracetamol sử dụng thay ASA cho BN:

◦ Dị ứng aspirin

◦ Sốt do virus

◦ Bị viêm loét dạ dày, tá tràng

◦ Người mang thai, trẻ em< 12 tuổi

Paracetamol

(acetaminophen)

NHCOCH3O

H

Trang 15

Thuốc có tác dụng giảm đau, hạ sốt, không có tác dụng kháng viêm Paracetamol có ưu điểm ít gây tai biến dị ứng hay kích ứng dạ dày ,

đông máu và có thể sử dụng cho phụ nữ có thai, cho con bú.

Paracetamol

(acetaminophen)

Trang 16

Paracetamol Nếu dùng liều cao và kéo dài ( > 4g/ngày ) gây tổn thương gan (do môt lượng lớn paracetamol bị chuyển thành N - acetyl benzoquinoneimin , chất này sẽ phản ứng với nhóm - SH của protein gan và

gây hoại tử tế bào gan ).

 Giải độc bằng cách tiêm tĩnh mạch / uống

acetylcystein

Paracetamol

(acetaminophen)

Trang 17

◦ Thuốc tiêm: Proparacetamol (

Pro-dafalgan ) là tiền chất của

paracetamol sẽ phóng thích từ từ

paracetamol trong cơ thể, 1g

proparacetamol = 0,5g paracetamol Dùng giảm đau trong trường hợp

cấp cứu hay phẫu thuật

Paracetamol

(acetaminophen)

Trang 18

Daãn xuaát cuûa Indol : indomethacin.

 Daãn xuaát cuûa acid phenylacetic :

Trang 20

Chỉ định

Chủ yếu để trị viêm khớp (viêm xương khớp, hư khớp, viêm đa khớp mãn tính, đau lưng, viêm dây thần kinh).

Indomethacin

Trang 21

Tác dụng phụ

◦ Tiêu hóa : nôn, loét dạ

dày, xuất huyết dạ dày.

mặt.

cầu, thiếu máu.

quá nhạy cảm.

Indomethacin

Trang 22

Chống chỉ định

◦ Loét dạ dày tá tràng

◦ Phụ nữ có thai, cho con bú.

nặng.

Indomethacin

Trang 23

Tác dụng

Giảm đau và chống viêm mạnh hơn

indomethacin và dung nạp cũng tốt hơn.

Tác dụng phụ

Tác dụng phụ trên đường tiêu hóa thấp hơn indomethacin và aspirin.

Chỉ định

Chủ yếu để trị viêm khớp (viêm xương khớp, hư khớp, viêm đa khớp mãn tính, đau lưng, viêm dây thần kinh ).

Diclofenac

Trang 24

Chống chỉ định

 Loét dạ dày tá tràng

 Phụ nữ có thai, cho con bú.

 Mẫn cảm.

 Thiểu năng gan thận nặng.

Diclofenac

Trang 25

Tác dụng

Tác động kháng viêm kéo dài (T1/2 = 50 giờ)

do đó chỉ cần dùng 1 liều trong ngày, nhưng

do thuốc gây tích tụ nên cần tuân thủ liều.

Tác dụng phụ trên đường tiêu hóa thấp hơn

indomethacin và aspirin.

Điều trị cấp tính và dài hạn chứng viêm khớp và viêm xương khớp.

Piroxicam

Trang 26

Tác dụng

Có tác dụng ức chế chuyên biệt men Cyclooxygenase 2 (Cox-2) Theo các nghiên cứu gần đây, tác động ức chế chọn lọc này sẽ làm giảm độc tính của meloxicam trên màng nhày tiêu hoá cũng như chức năng thận

Chỉ định

Điều trị cấp tính và dài hạn triệu chứng viêm khớp và viêm sưng khớp

Meloxicam

Trang 27

Bậc 1: đau nhẹ tới đau vừa

Chiến lược sd thuốc giảm đau theo WHO

Ngày đăng: 04/10/2019, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w