1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

1 xem lại bài góc sgk73 bài tập 6 7 875 2 xem lại bài số đo góc sgk76 bài tập 11 12 1379 3 xem bài vẽ góc cho biết số đo sgk83 84 bài tập 24 2584

1 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 342,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

_Cách tìm bội của số nguyên a: ta tìm bội là số tự nhiên của a rồi thêm số đối của các số vừa tìm được. _Cách tìm ước của số nguyên a cũng tương tự như trên.[r]

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP TOÁN 6 Các em tiếp tục ôn tập lại những nội dung đã đăng trước đây và xem thêm những nội dung sau:

SỐ HỌC 1.) Tính chất của phép nhân: sgk/94

2.) Bội và ước của số nguyên: sgk/96

Lưu ý:

_Cách thực hiện phép chia 2 số nguyên: quy tắc về dấu tương tự như phép nhân: (+) : (+)  (+)

(+) : ( - )  ( - )

( - ) : (+)  ( - )

( - ) : ( -)  (+)

Ví dụ: (+6): (+2) = 3; -6 : 2 = -3; 6 : (-2) = -3; (-6) : (-2) = 3

_Cách tìm bội của số nguyên a: ta tìm bội là số tự nhiên của a rồi thêm số đối của các số vừa tìm được

_Cách tìm ước của số nguyên a cũng tương tự như trên

Ví dụ:

a.) Tìm B(3):

Các bội tự nhiên của 3 là: 0; 3; 6; 9

B(3) = 0; 3; -3; 6; -6; 9; -9 

b.) Tìm B(-2):

-2 =2

Các bội tự nhiên của 2 là: 0; 2; 4; 6

B(-2) = 0; 2; -2; 4; -4; 6; -6 

c.) Tìm Ư(4):

Các ước tự nhiên của 4 là: 1; 2; 4 Ư(4) = 1; -1; 2; -2; 4; -4

d.)Tìm Ư(-6):

-6 =6 Các ước tự nhiên của 6 là: 1; 2; 3; 6 Ư(-6) = 1; -1; 2; -2; 3; -3; 6; -6 Nhận xét: hai số đối nhau có bội giống nhau, có ước giống nhau

VD: Ư(6) = Ư(-6) = 1; -1; 2; -2; 3; -3; 6; -6

Bài tập: 90, 94, 96/95; 101, 102/97; 114,115,118/99

HÌNH HỌC 1.) Xem lại bài Góc sgk/73

Bài tập: 6, 7, 8/75

2.) Xem lại bài Số đo góc sgk/76

Bài tập: 11, 12, 13/79

3.) Xem bài: Vẽ góc cho biết số đo: sgk/83, 84

Bài tập: 24, 25/84

Ngày đăng: 28/01/2021, 19:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w