1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

hướng dẫn HTXLNT-Module 7

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hướng dẫn vận hành HTXLNT, bảo dưỡng hệ thống và khắc phục sự cố Bao gồm 8 modul - hướng dẫn chi tiết và cụ thể giúp người đọc hiểu một cách rõ ràng và đầy đủ nhất mọi khía cạnh của hệ thống xử lý nước thải

Trang 1

QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TẠI CÁC NHÀ MÁY

XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG

Khóa tập huấn vận hành và bảo dưỡng các NMXLNTTT

và Hệ thống quan trắc môi trường tự động (AMS) ở các KCN (CS11/MPI)

1 PGS.TS Nguyễn Việt Anh, IESE 4 TS Khương T Hải Yến, SFC

2 TS Trần Thị Hiền Hoa, IESE 5 ThS Phạm Tuấn Linh, IESE

3 TS Nguyễn Phương Quý, SFC

Trang 2

XLNT là quá trình nhiều

công đoạn

Kiểm soát

 Một số thông số hóa lý

 Hỗ trợ cho vận hành tự động

Trang 3

Chức năng, nhiệm vụ PTN

o Kiểm soát các thông số, điều kiện

o Theo dõi, đánh giá hiệu quả

o Hiệu chỉnh CN (khi cần thiết)

 Quản lý vận hành AMS

Trang 4

Thông số, Phương pháp

o Các thông số thường xuyên

o Các thông số định kỳ

o Theo công đoạn

 Phương pháp

o Theo quy chuẩn

o PP nội bộ

Trang 5

Trang thiết bị

Trang 6

A M S

Trang 7

Thông tư 35/2015/TT-BTNMT , 30/6/2015 (BVMT khu kinh tế, khu CN, khu chế xuất, khu CNC), qui định các thông số quan trắc tự động:

- Lưu lượng

- pH, To

- COD

- TSS

- Một số thông số đặc trưng (theo ĐTM)

- Đảm bảo kỹ thuật để kết nối và truyền số liệu về sở TNMT

Trang 8

GIẢI PHÁP

Trực tiếp: Gián tiếp:

Trang 9

LỰA CHỌN GIẢI PHÁP

Trực tiếp: Gián tiếp:

Trang 10

THIẾT BỊ

Theo cấu tạo:

 Loại đơn  Loại tổ hợp

Trang 11

THIẾT BỊ

Theo nguyên lý đo :

• PP điện hoá: Nhiệt độ, độ dẫn, TDS (> 5 năm)

• PP màng chọn lọc:

 pH / ORP (1 – 3 năm)

 DO (3 – 5 năm)

 NH4, NO3… (6 tháng – 1 năm)

• PP quang (> 5 năm)

• PP khác (analyser)

Trang 12

THIẾT BỊ

Theo nguyên lý đo :

• Các chỉ tiêu có thể xác định theo PP quang

Trang 13

THIẾT BỊ

Thông số kỹ thuật:

• Phù hợp đối tượng nước thải

• Đáp ứng yêu cầu: dải đo, độ nhạy, độ tuyến tính

Phương pháp làm sạch:

• Khí

• Siêu âm

• Chổi quét

Trang 14

THIẾT BỊ

Đo lưu lượng:

 Kênh hở  Ống kín

Trang 15

THIẾT BỊ

Điều khiển, lưu giữ, truyền số liệu:

• Kết nối và hiển

thị (độ dài dây

tín hiệu)

• Khả năng lưu

giữ số liệu

(thời gian lưu

giữ)

• PP truyền số

liệu

Trang 16

QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH

Lưu trữ hồ sơ:

Hồ sơ dự án và

thiết kế kỹ thuật

Chủ đầu tư

Hồ sơ quá trình

xây dựng Trạm

Đơn vị xây dựng

và Chủ đầu tư

Quy trình vận hành

Trạm (SOP)

Cán bộ vận hành Trạm

Nhật ký vận hành Cán bộ vận hành

Đầu tư Trạm QT tự

động Xây dựng Trạm QT

Vận hành Trạm

Trang 17

QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH

Kiểm tra: QUY TRÌNH KIỂM TRA TRẠM (ĐỊNH KỲ)

KIỂM TRA BÊN NGOÀI TRẠM

Kiểm tra hệ thống phao, hệ thống hút mẫu

Kiểm tra hệ thống ống dẫn nước vào và ra Trạm

Kiểm tra hệ thống điện và bơm

KIỂM TRA BÊN TRONG TRẠM

Hệ thống đầu đo và Thùng điều hòa

Hệ thống hiển thị và truyền số liệu

Trang 18

QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH

Bảo dưỡng

 Làm sạch sensor

 Làm sạch đường ống

 Làm sạch hệ thống

Hiệu chuẩn thiết bị

 Chuẩn bằng dung dịch, chất chuẩn

 Đo so sánh

Trang 19

TRÂN TRỌNG CẢM ƠN !

Ngày đăng: 30/09/2019, 10:58