hướng dẫn vận hành HTXLNT, bảo dưỡng hệ thống và khắc phục sự cố Bao gồm 8 modul - hướng dẫn chi tiết và cụ thể giúp người đọc hiểu một cách rõ ràng và đầy đủ nhất mọi khía cạnh của hệ thống xử lý nước thải
Trang 1Khóa tập huấn vận hành và bảo dưỡng các NMXLNTTT
và Hệ thống quan trắc môi trường
tự động (AMS) ở các KCN (CS11/MPI)
1 PGS.TS Nguyễn Việt Anh, IESE 4 TS Khương T Hải Yến, SFC
2 TS Trần Thị Hiền Hoa, IESE 5 ThS Phạm Tuấn Linh, IESE
3 TS Nguyễn Phương Quý, SFC
Trang 2Module 1 CÁC KIẾN THỨC CHUNG VỀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI TỔNG QUAN VỀ XLNT TẠI CÁC
KCN VIỆT NAM VÀ TRÊN THẾ GIỚI 1.1 Thành phần, tính chất, và các chỉ tiêu đánh giá mức độ ô
nhiễm của nước thải
1.2 Các phương pháp xử lý nước thải
1.3 Các công đoạn xử lý nước thải
1.4 Các công đoạn xử lý, ổn định bùn cặn từ NMXLNT
1.5 Tổng quan về XLNT tại các KCN Việt Nam và trên thế giới
2
Trang 3Các yêu cầu XLNTTT KCN
• Mục đích:
– Loại bỏ các mầm bệnh có thể gây ra các dịch bệnh – Giảm thiểu ô nhiễm
xử lý
Trang 5Chất vô cơ (5%) Chất lắng (20%)
Chất hữu cơ (15%)
Trang 6Các chỉ tiêu vi sinh
6
- Coliform
- E coli
Trang 7Bảng 1.1 Các chất bẩn cần được quan tâm khi XLNT
Loại chất bẩn Tác động đối với môi trường - lý do cần quan tâm
Chất rắn lơ lửng Chất rắn lơ lửng sẽ tạo bùn lắng, khi nước thải chưa được xử lý xả ra môi trường
bùn lắng hữu cơ sẽ bị thối rữa, phân huỷ kỵ khí Chất hữu cơ dễ bị phân huỷ
sinh học
Các chất quan trọng là prôtêin, hydrat cacbon, mỡ - là các chất hữu cơ dễ bị phân huỷ sinh học và được đo bằng trị số BOD và COD Nếu nước thải chưa được xử lý và xả ra môi trường sẽ diễn ra quá trình ổn định, phân huỷ sinh học các chất đó, tiêu thụ và làm thiếu hụt nguồn ôxy tự nhiên, tạo điều kiện thối rữa, phân huỷ kỵ khí
Các vi sinh vật gây bệnh Các bệnh truyền nhiễm liên quan đến đường truyền bệnh là nước đều do những
vi sinh vật gây bệnh trong nước thải Các chất dinh dưỡng Cả hai chất nitơ và phốtpho cùng với cacbon là những chất dinh dưỡng cần thiết
cho sự sinh trưởng của sinh vật Khi xả các chất này vào môi trường nước, những chất dinh dưỡng này sẽ có thể dẫn đến hiện tượng phát triển các loài sinh vật nước không mong muốn Khi xả quá nhiều các chất này vào đất, chúng có thể gây ô nhiễm nước dưới đất
Các chất ô nhiễm đặc biệt Các hợp chất hữu cơ, vô cơ, lựa chọn trên cơ sở đặc tính đã biết của chúng như
gây ung thư, biến dị, hoặc có độ độc cao Nhiều trong số những hợp chất này có thể có mặt trong nước thải
Các chất hữu cơ khó xử lý Các chất này có tính bền vững mà phương pháp xử lý thông thường không thể
khử được Thí dụ điển hình là các chất hoạt động bề mặt, các chất phênol, các chất trừ sâu diệt cỏ trong nông nghiệp
Các kim loại nặng Các kim loại nặng thường chứa trong nước thải từ các hoạt động công nghiệp,
thương mại và có thể phải loại bỏ khi dùng lại nước thải
Các chất vô cơ hoà tan Các chất vô cơ như canxi, natri, sulphat khi lẫn trong nước cấp sinh hoạt ngay
từ đầu và sau khi sử dụng, chúng vẫn còn tồn tại Cần thiết phải loại bỏ chúng
Trang 81.1.2 Tính chất lý học, hóa học và sinh học của
nước thải Tính chất lý học của nước thải
• Khả năng lắng hoặc nổi của các chất trong nước thải;
• Khả năng tạo mùi của nước thải
• Khả năng tạo màu của nước thải
Tính chất hóa học của nước thải
• Khả năng phản ứng lẫn nhau giữa các chất có sẵn
trong nước thải;
• Khả năng phản ứng giữa các chất trong nước thải với hóa chất thêm vào
• Khả năng phân hủy hóa học
8
Trang 91.1.2 Tính chất lý học, hóa học và sinh học của
nước thải Tính chất sinh học của nước thải: là khả năng phân hủy
sinh học các chất hữu cơ có trong điều kiện hiếu khí, kỵ khí hay tùy nghi với sự tham gia của các vi sinh vật
tương ứng và trong điều kiện tự nhiên hay nhân tạo
• Quá trình khoáng hóa các chất hữu cơ (ôxy hoá sinh
hoá) các chất bẩn hữu cơ hay quá trình tiêu thụ ôxy
• Quá trình hoà tan ôxy trong nước
• Quá trình sinh hoá hiếu khí
• Quá trình sinh hoá kỵ khí
• Quá trình nitrát hoá
• Quá trình khử nitrat
Trang 10
Ô nhiễm nước và điều kiện xả nước thải ra nguồn
Nguy cơ gây ô nhiễm nguồn nước nếu nước thải
không được xử lý, xả trực tiếp ra nguồn:
Trang 11Điều kiện xả nước thải ra nguồn – QCVN 40:2011/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về NTCN
– QCVN 01:2008/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp chế biến cao su thiên nhiên
– QCVN 08:2008/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt
– QCVN 09:2008/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ngầm
– QCVN 10:2008/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biển ven bờ
– QCVN 11:2008/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp chế biến thuỷ sản
– QCVN 12:2008/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp giấy và bột giấy
– QCVN 13:2008/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp dệt may
– QCVN 14:2008/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt
Trang 121.1.3 Các chỉ tiêu đánh giá mức độ ô nhiễm
của nước thải
• Các chỉ tiêu lý học
• Các chỉ tiêu hóa học
• Các chỉ tiêu sinh học
12
Trang 13Ví dụ
Ngành công nghiệp Chất ô nhiễm chính Chất ô nhiễm phụ
Chế biến rau quả đồ
hộp
BOD, COD, pH, SS, TDS Độ màu , tổng N, tổng P
Sản xuất bia, rượu COD, BOD, pH, SS, chất rắn lắng được, T-N, T-P TDS, độ màu, mùi , độ đục Chế biến thịt BOD, pH, SS, chất rắn lắng được, dầu mỡ Nitơ amôn, TDS, tổng P
Luyện, cán thép Dầu mỡ, pH, SS, chất rắn lắng được, NH4+ , CN - ,
phenol, Fe, Sn, Zn, Cr, nhiệt độ
SO42-
Cơ khí COD, dầu mỡ, SS, CN - , Cr, Ni, Zn, Cd, Pb
Thuộc da BOD, COD,SS, kim lo¹i nÆng,dÇu mì, phenol,
sunphua
Tổng N, tổng P,TDS, tổng Coliform
Sản xuất phân đạm NH4+ , TDS, CN - , NO3- ,SO42- pH, PO43- ,hợp chất hữu cơ Hoá chất hữu cơ BOD, COD, pH, TDS, dÇu næi Clo hữu cơ, phenol, KL nặng Hoá chất vô cơ Độ axit, độ kiềm, TS, SS, TDS, pH, Cl - , SO42- COD, phenol, CN - , kim loại
nặng, nhiệt độ Hoá dầu NH4+ , BOD, Cr, COD, dÇu, pH, phenol, SS, TDS,
sunphua
Cl-,CN-,Pb, T-N, T-P, Zn, độ đục, TOC
Trang 14• VD: Song chắn rác, bể lắng cát, bể lắng đợt 1,
bể tách dầu mỡ…
14
Trang 151.2 Các phương pháp xử lý nước thải
– Phương pháp hóa học
• Mục đích: sử dụng các chất hóa học hòa tan vào nước thải nhằm tạo thành kết tủa hay chất hoa tan không độc
• VD: Trung hòa, keo tụ, oxy hóa khử
– Phương pháp hóa lý
• Mục đích : đưa vào các hợp chất hóa học kết hợp sử dụng các phương pháp vật lý để tách chất bẩn ra khỏi nước thải
• VD: tuyển nổi, chưng cất, bay hơi, cô đặc, ozon hóa…
Trang 161.2 Các phương pháp xử lý nước thải
– Phương pháp sinh học ( sinh hóa)
• Mục đích: sử dụng khả năng sống, hoạt động của những vi sinh vật để phân huy - oxy hóa các hợp chất hữu cơ trong nước thải
• VD: Hồ sinh vật, cánh đồng tưới, cánh đồng lọc,
bể biophin, bể aeroten…
16
Trang 17Nước thải xử lý qua từng giai đoạn Mỗi giai đoạn có chức năng riêng 1.3 Các công đoạn xử lý nước thải
Trang 18Khử trùng diệt vi khuẩn gây bệnh dịch (PP hoá học
hoặc vật lý)
Tách rác, cát và cặn lắng trong nước thải (PP cơ học)
Khử các chất độc hại và đảm bảo điều kiện làm việc bình thường của các công trình xử lý sinh học nước thải (PP cơ học, hoá học hoặc hoá lý)
Tách các chất hữ u cơ trong nước thải (PP sinh học)
Khử các chất dinh dưỡng (N-P) và khử trùng nước thải (PP sinh học, hoá học hoặc hoá
Trang 19DCCN Xử lý nước thải
Trang 20a Sơ đồ dây chuyền công nghệ XLNT
(8) Bể tiếp xúc
(9) Lọc
cơ học
Nguồn
(2’) Sân phơi cát
(5) Bể metan
cặn bằng PP Cơ
học
(4) Máy nghiền rác
Hoá chất khử trùng
Đường nước thải
Cát từ bể lắng cát;
Hoá chất khử trùng
20
Trang 21b Sơ đồ dây chuyền công nghệ XLNT bằng phương pháp sinh học trong điều kiện tự nhiên
(8) Hồ sinh học
Nguồn
(2’) Sân phơi cát
(5)
Bể meta
n
(4) Máy nghiền rác
Trang 22c DCCN XLNT bằng PP Sinh học trong
đk tự nhiên
22
Trang 23d Sơ đồ dây chuyền công nghệ XLNT bằng phương pháp sinh học trong điều kiện nhân tạo
Đường nước thải
(12) Bể tiếp xúc
(9) Bể Lắng đợt hai
Sân phơi cát
(5) Bể metan
(6) Sân phơi bùn (6) Làm khô bùn
ớc
Trang 24DCCN XLNT có thu hồi năng lượng
24
Trang 25Lựa chọn công nghệ và công trình XLNT tập
trung KCN
Trang 26Các yếu tố cần xem xét khi lựa chọn công suất TXLNT
• Diện tích khu công nghiệp, khu chế xuất, ha;
• Tốc độ bao phủ (điền đầy) khu công nghiệp, ha/năm;
• Phân đợt xây dựng hệ thống hạ tầng khu công nghiệp, năm/đợt;
• Loại hình sản xuất của khu công nghiệp (tỷ lệ diện tích nhà máy cùng loại hình sản xuất so với tổng diện tích được điền đầy) , %;
• Tiêu chuẩn cấp nước (tiêu chuẩn thải nước) của khu công nghiệp tương ứng với loại hình sản xuất,
26
Trang 28Chế độ thải nước và đặc điểm
•Hệ thống thoát nước riêng;
•Hệ thống thoát nước chung;
•Hệ thống thoát nước nửa riêng
28
Trang 29cao (như bùn hoạt tính dư có độ ẩm đến 99,2% ) cần
phải được tách nước sơ bộ
Trang 31a Tách nước sơ bộ.
• Đây là quá trình giảm độ ẩm bùn cặn để các
khâu xử lý tiếp theo diễn ra được ổn định và
giảm được khối lượng xây dựng các công trình cũng như tiết kiệm được hoá chất sử dụng trong quá trình xử lý
• Tuy nhiên nếu giảm quá mức độ ẩm sẽ tạo nên bùn cặn khô, các điều kiện công nghệ của các công trình ổn định bùn cặn sẽ khó khăn
Trang 32• a.Tách nước sơ bộ.
Các biện pháp:
• Biện pháp trọng lực như nén cặn, tuyển nổi, tách ly tâm, tách bằng xung động
• Biện pháp cơ học, biện pháp nhiệt (sấy khô, đốt )
• Trong quá trình tự nén, nén bằng tuyển nổi, ly tâm, xung lắc khoảng 60% nước được tách khỏi hỗn hợp bùn cặn
• Trong quá trình làm khô cơ học (ép lọc, lọc chân không, lọc băng tải ) tách được 25% nước bùn
• Trong quá trình phơi khô và đốt sẽ tách được 15% nước bùn
• khi tách bằng thiết bị cơ khí khối lượng giảm 12,5 lần,
• khi phơi và sấy bằng nhiệt khối lượng giảm 60 lần và khi đốt khối lượng giảm 150 lần
32
Trang 33100 95 80 60 40 20 0 p%
0 5 20 40 60 80 100 Nồng độ pha rắn, %
Biểu đồ quá trình tách nước trong bùn cặn
I: pha rắn; II: nước liên kết mao dẫn; III: nước liên kết keo;
IV: nước tự do; a-quá trình nén; b-quá trình sấy cơ học; c-quá trình sấy bằng nhiệt
a b c
Trang 34• Khi thổi khí kéo dài, các chất hữu cơ dễ oxy hoá sinh
hoá được phân huỷ thành CO2, H2O và NH3
• Phần hữu cơ còn lại được ổn định (mất khả năng thối
rữa)
• Quá trình này được thực hiện nhờ các vi khuẩn hiếu khí
34
Trang 35• Lên men yếm khí bùn cặn Quá trình này thực
hiện nhờ các loại vi khuẩn kị khí Các chất hữu
cơ được phân huỷ qua hai giai đoạn:
Giai đoạn 1 (giai đoạn lên men axit):
- Các chất hữu cơ được chuyển hoá thành axit
béo như axit focmic, axit axetic, axit lactic
- Ngoài ra các chất tạo thành còn có thể là đioxit cacbon, este, axit amin, amoniắc, hydro sunfua
pH của môi trường nhỏ hơn 7
- Các tác nhân thực hiện quá trình này là nấm
men, vi khuẩnm lactic, vi khuẩn propinic
- Bùn cặn không giảm thể tích, có mùi hôi và dễ
thối
Trang 36Giai đoạn 2 (giai đoạn lên men kiềm):
- Phân huỷ các axit béo để tạo thành CO2, CH4, H2, CO pH
- Tác nhân của quá trình là vi khuẩn metan yếm khí
- Quá trình lên men metan có thể thực hiện ở 30-35oC (lên
men ấm) nhờ vi khuẩn ưa ấm hoặc 50-55oC (lên men nóng) nhờ vi khuẩn ưa nóng
- Cặn lên men (cặn chín) có nhiều bọt khí, dễ nhả nước khi
phơi trên sân phơi bùn, có màu đen do tạo thành sunfua sắt,
- Cặn chín không độc và dễ sử dụng làm phân bón
36
Trang 37c Quá trình xử lý sơ bộ bùn cặn
• Để tăng cường cho quá trình tách nước bùn
bùn
• Đây là quá trình chuẩn bị sơ bộ bùn cặn trước
khi làm mất nước hoặc trước khi sử dụng nhằm mục đích giảm độ khoáng lọc riêng và tăng khả
Trang 38Hai phương pháp xử lý sơ bộ cặn:
• Xử lý sơ bộ bùn cặn bằng hoá chất
– Đây là quá trình đông kết các hạt phân tán tinh và keo để tạo thành bông cặn lớn, phá huỷ và thay đổi dạng liên kế của nước, thay đổi cấu trúc cặn và khả năng nhả nước của
nó
– Hoá chất: vôi, phèn sắt FeCl3, phèn nhôm Al2(SO4)3 hoặc các loại polimer khác Hiệu quả nhất là sử dụng hỗn hợp CaO và FeCl3 với nồng độ trong dung dịch là 10% để keo
tụ cặn lắng
– Để giảm độ kiềm của cặn chín và giảm liều lượng hoá chất, trước khi keo tụ cần rửa sạch và nén
– Đây là các biện pháp nhiệt, băng hoá và lắng – keo tụ điện hoá,
– phơi bằng ánh sáng bức xạ
38
Trang 391.5 Tổng quan về công nghệ XLNT tại các KCN Việt Nam và trên thế giới
• 1.5 1.Tổng quan về công nghệ XLNT tại các KCN Việt Nam
Trang 40Sơ đồ truyền thống xử lý nước thải tập trung
khu công nghiệp, khu chế xuất
Đạt QCVN 24:2009/BTNMT
Xử lý bậc II Xử lý sinh học hiếu khí bằng bùn hoạt tính sinh trưởng
bám dính
hypoclorit hoặc hồ xử lý triệt để
(loại A/B)
Hệ thống thóat nước
Là
m khô bùn cặn
Trang 41Nước thải từ cơ sở
Bể điều hòa
Xử lý bậc I
Xử lý cơ học: chắn rác, lắng cát, lắng cặn
Điều hòa lưu lượng và nồng độ Đạt QCVN 40:2011/BTNMT
Xử lý Bậc II/bậc III Xử lý sinh học hiếu khí bằng
bùn hoạt tính sinh trưởng lơ lửng
Bể phản ứng Kiểm tra pH, bổ sung N, P nếu cần thiết
SBR, kênh ôxi hóa, AAO, aeroten thổi khí kéo dµi,…
Trang 42NƯỚC RÁC TỪ CÁC Ô CHÔN LẤP
MÔI TRƯỜNG TIẾP NHẬN
HỒ CHỨA NƯỚC RÁC BƠM MÁY TÁCH RÁC
NƯỚC RÁC TỪ CÁC Ô CHÔN LẤP
MÔI TRƯỜNG TIẾP NHẬN
HỒ CHỨA NƯỚC RÁC BƠM MÁY TÁCH RÁC
Đạt QCVN 40:2011/BTNMT
Trang 43Xử lý nước thải công nghệ bùn hoạt tính hoạt động gián đoạn theo mẻ liên tục
Bể Gom - Trạm bơm
Bể tách cặn dầu và mỡ
Bể SBR
Nước thải từ Kênh Tham Lương
MTK
Máy ép bùn
Đường nước Đường bùn Đường khí
Bơm
Bể C-Tech
Nước thải đô thị
Trang 44Bãi chôn lấp laáp Bón cây
Máy thổi khí
Sân phơi cát
Bể chứa dầu
và bọt Máy thổi khí
Bùn thải
Công nghệ xử lý nước thải tại KCN Bắc Thăng Long
44
Trang 46HẦM TIẾP NHẬN
NƯỚC THẢI VÀO
SONG CHẮN RÁC
MÁY TÁCH RÁC
CẢM BIẾN DÒNG
NGĂN TÁCH DẦU THU DẦU
NGĂN ĐIỀU HOÀ
BỂ ĐIỀU CHỈNH pH BỂ KEO TỤ BỂ TẠO BÔNG
BỘ ĐIỀU KHIỂN pH
BỂ CHỨA TRUNG GIAN
BỂ TIẾP XÚC CHLORINE
HỒ HOÀN THIỆN
BỂ CHỨA BÙN
P P
Na OH
NPK
CHỦ ĐẦ
HỆ THỐ NG XỬ LÝ NƯỚ C THẢ I TẬ P TRUNG
CÔ NG TY TNHH TÍN NGHĨA
NGÀ Y 18/03/06 HẠNG MỤC: BẢN VẼ
TỶ LỆ
CÔ NG TY TNHH TM & DV
THIẾ T KẾ VẼ T.S NGUYỄ N PHƯỚ C DÂ N GIÁ M ĐỐ C
VŨ PHÁ LÂ M ĐƠN VỊ THIẾ T KẾ :
KS PHẠM TUẤ N ANH
NGUỒN LOẠI A (HOẶC BƠM TƯỚI CÂY)
Cơng nghệ XLNT KCN Nhơn Trạch III
46
Trang 47WATER STORAGE TANK AERATION TANK
SECONDARY CLARIFIER
CHLORINE CONTACT TANK
EFFLUENT (Meet effluent sta nd a rd Cla ss A, TCVN
SLUDGE PUMPS
-2.5 m
SCHEMATIC DIAGRAM OF THAI HOA IP WASTEWATER TREATMENT
PLANT WITH CAPACITY OF 3200M3/ DAY(OPTION 1)
B C
+2.0 m
-1.5m +2.0 m
B
Poly m er ta nk
Công nghệ XLNT KCN Thái Hòa
Trang 48Sơ đồ dây chuyền công nghệ XLNT
Trang 491.5 Tổng quan về công nghệ XLNT tại các KCN trên thế
Primary Sedimentation
secondary Sedimentation
Drying Beds Drying Beds Treated
Effluent
NaOCl Dosing tank
Disinfection tank
Activated sludge tanks
with diffuse aeration
Primary Sedimentation
secondary Sedimentation
Drying Beds Drying Beds Treated
Effluent
NaOCl Dosing tank
Disinfection tank
Activated sludge tanks
with diffuse aeration Air blowers
Ví dụ về sơ đồ chu trình xử lý trong một
Trang 50 Máy nghiền để nghiền và làm giảm kích thước rác
Máy tách dầu/ mỡ giúp loại bỏ mỡ
Xử lý sơ cấp
Bể lắng loại bỏ các chất rắn hữu cơ và chất có thể kết tủa
Lưới chắn mịn giúp loại bỏ chất trơ và chất rắn hữu cơ
Tuyển nổi khí giúp tách mỡ và các chất rắn có trọng lượng nhẹ
Kết bông (bằng khí và cơ học) giúp tiếp tục loại bỏ các chất rắn lơ lửng
Hệ thống khử nhũ tương giúp loại bỏ dầu/ mỡ phân tán
Tổng quan về các công trình xử lý nước thải
trên thế giới
50