1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án ôn tập hè môn toán 8 lên 9

17 898 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 250,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày tháng năm 2007 Bài 2 : Luyện tập về phép chia đa thức A- Mục tiêu: HS cần nắm được: - Cánh chia các đa thức bằng các phương pháp khác nhau.. A- Mục tiêu:HS cần nắm chắc được: - định

Trang 1

Ngày 3/ 7/ 2007

Ôn tập hè 2007

(Lớp 8 lên 9)

bài 1: Ôn tập về phân tích đa thức thành nhân tử và ứng dụng của

nó A- Ôn tập về phân tích đa thức thành nhân tử

I- Kiến thức cần nhớ:

Các pp phân tích đa thức thành nhân tử thường dùng:

- Đặt nhân tử chung

- Dùng hằng đẳng thức

- Nhóm nhiều hạng tử

- Tách (hoặc thêm bớt) hạng tử

- Phương pháp đổi biến (Đặt ẩn phụ)

- Phương pháp nhẩm nghiệm của đa thức

II- Bài tập:

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ 36 – 12x + x2

b/ xy + xz + 3y + 3z

c/ x2– 16 – 4xy + 4y2

d/ x2– 5x – 14 (ĐS: 7; 2)

Nhắc lại: * Phân tích đa thức ax 2 + bx + c thành nhân tử.

Ta tách hạng tử bx thành b1x + b2x như sau:

+ Bước 1: Tìm tích ac

+ Bước 2: Biến đổi ac thành tích của hai số nguyên bằng mọi cách

+ Bước 3: Chọn 2 thừa số mà tổng bằng b  Hai thừa số đó chính là b1; b2

Ví dụ: ở câu d, trên b1= 2; b2= -7

x2– 5x – 14 = x2+ 2x – 7x – 14 = x(x +2) – 7(x + 2) = (x + 2) (x – 7)

áp dụng:

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ x2+ 2x – 15 (ĐS: 3; -5)

b/ 3x2- 5x – 2 (ĐS: 1/3; 2)

c/ 2x2– 6x + 4 (ĐS: 4; 2)

d/ x2- x – 2004 2005 (ĐS: 2004; 2005)

e/ 5x2+ 6xy + y2 (ĐS: 3y; 2y)

Trang 2

* áp dụng định lý Bơdu để phân tích đa thức F(x) thành nhân tử.

Bước 1: Chọn một giá trị x = a nào đó và thử xem x = a có phải là nghiệm của F(x) không (a là một trong các ước của hạng tử tự do)

Bước 2: Nếu F(a) = 0 thì theo định lý Bơdu ta có:

F(x) = (x – a) P(x)

Để tìm P(x) ta thực hiện phép chia F(x) cho x – a

Bước 3: Tiếp tục phân tích P(x) thành nhân tử nếu còn phân tích được, sau đó viết kết quả cho hợp lý

Bài 3: Phân tích thành nhân tử: F(x) = x3– x2– 4

Giải:

Ta thấy 2 là nghiệm của F(x) vì F(2) = 0

Theo hệ quả của định lý Bơdu thì F(x) x – 2

Dùng sơ đồ Hoocne để tìm đa thức thương khi chia F(x) cho x – 2

Vậy F(x) = (x – 2)(x2+ x + 2)

Bài 4: Phân tích thành nhân tử: B = x3– 5x2+ 3x + 9

(ĐS: (x + 1)(x – 3)2 ) Bài 5: Chứng minh với mọi số nguyên n thì :

a/ (n + 2)2– (n – 2)2chia hết cho 8

b/ n2(n + 1) + 2n(n + 1) chia hết cho 6

Bài 6 (khuyến khích) Dùng pp thêm bớt để phân tích:

a/ x7+ x5+ 1 = x7+ x6–x6+ x5+1 = … = (x2+ x + 1)(x5+x4– x3– 1) = …=

= (x + 1)2(x – 1)(x3+ x2+ x – 1) b/ x11+ x + 1 = x11– x2+ x2+ x + 1 = x2(x9– 1) + (x2+ x + 1)

= (x2+ x + 1)( x9– x8+ x6– x5+ x3– x2+ 1)

B- Một số ứng dụng của phân tích đa thức thành nhân tử trong

giải toán

I – Chứng minh quan hệ chia hết:

Bài 1: Chứng minh A = n4+ 6n3+ 11n2+ 6n 24 với mọi n  N

Giải:

Phân tích thành nhân tử A = n(n3+ 6n2+11n + 6)

Dùng pp nhẩm ngiệm để phân tích n3+ 6n2+11n + 6 thành nhân tử

A = n(n + 1)( n2+5n + 6)

Trang 3

= n(n + 1)(n + 2)(n+ 3)

Đây là tích của 4 số nguyên liên tiếp Trong 4 số nguyên liên tiếp n; n + 1; n + 2;

n + 3 luôn có một số chia hết cho 2; một số chia hết cho 4  A 8

Mặt khác, trong 3 số tự nhiên liên tiếp luôn tồn tại 1 số chia hết cho 3 nên A 3

Mà ƯCLN(3; 8) = 1 nên A 3.8 hay A 24

Bài 2: Chứng minh rằng: A = 2222+ 5555 7

Giải:

Cách 1: A = (2222– 122) + (5555+ 155)

= (22 – 1)(2221+ 2220+ … + 1 )(55 + 1)(5554– 5553+ … + 1)

= 21M + 56 N

Mà 21M 7 ; 56N 7  A 7

Cách 2: Dùng đồng dư:

Ta đã biết :

56 0(mod 7)

55 1(mod 7)

1 1(mod 7)

  

22 1(mod 7)

55 1(mod 7)

Hay 2222+ 5555 7

Bài 3: Chứng minh rằng A = a3+ b3+ c3– 3abc chia hết cho a + b + c

Giải:

áp dụng hằng đẳng thức: (a + b)3= a3+ b3+ 3ab(a + b)

 a3+ b3= (a + b)3- 3ab(a + b) Thay biểu thức này vào A ta được :

A = (a + b)3- 3ab(a + b) + c3– 3abc

= [ ( a + b)3+ c3] – 3ab(a + b + c)

= (a + b + c) [ (a + b)2– (a + b)c + c2- 3ab]

= (a + b + c)(a2+ b2+ c2– ab – bc – ca)

Ta thấy đa thức này chứa một nhân tử là a + b + c  A chia hết cho a + b + c

II – Tìm điều kiện xác định và rút gọn một phân thức:

Bài 4: Tìm ĐKXĐ sau đó rút gọn phân thức sau:

A =

3 2

10 8

Giải:

*Phân tích mẫu của A thành nhân tử:

x3– x2– 10x – 8 = (x + 1)(x + 2)(x – 4)

Vậy ĐKXĐ: x  - 1; x  – 2; x  4

Trang 4

*Phân tích thành nhân tử:

x3– 5x2– 2x + 24 = (x + 2)(x - 3)(x – 4)

Rút gọn A = ( 2)( 3)( 4) 3

( 2)( 1)( 4) 1

Bài 5: Tìm điều kiện xác định sau đó rút gọn phân thức sau:

A =

3 2

 Giải:

B =

2

2

x x

  

x x

ĐKXĐ: x  1

Rút gọn: B = ( x 3)(2x 1)

x

Bài 6: Chứng minh A = n3+ 6n2+ 8n 24 với mọi n  N chẵn

Giải:

A = n(n + 2)(n + 4)

Thay n=2k  A=8k (k+1)(k+2)

Mà k(k+1)(k+2) là 3 số tự nhiên liên tiếp  3

ƯCLN (8,3) = 1  A 24

Bài 7 : cho a+b+c = 0 chứng minh a3+b3+c3= 3abc

Giải:

Từ KQ bài 3 trên , nếu a+ b+ c = 0

 a3+b3+c3– 3abc = 0

 a3+b3+c3= 3abc Bài 8: Rút gọn các phân thức:

a/  2 2

2

1

x

1

x x

x x

( 1)

x

x x

 )

III – Giải phương trình, bất phương trình:

Bài 9: (Bài 1 - đề thi cấp 3 năm 2007)

1/ Phân tích đa thức sau thành nhân tử: B = b + by + y + 1

2/ Giải phương trình: x2– 3x + 2 = 0

Bài 10: Giải phương trình: (x2– 1)(x2+ 4x + 3) = 192

Giải:

Biến đổi phương trình đã cho được: (x – 1)(x + 1)2(x + 3) = 192

 (x + 1)2(x – 1) (x + 3) = 192

 (x2+ 2x + 1)(x2+ 2x - 3) = 192

Trang 5

Đặt x + 2x – 1 = y

Phương trình đã cho thành: (y + 2) (y – 2) = 192  …  y =  14

Với y = 14 giải ra x = 3 hoặc x =- 5

Với y = - 14 giải ra vô nghiệm

Vậy S = 3; 5  

Bài 11: Giải bất phương trình sau: x2– 2x – 8 < 0

Giải:

Biến đổi bất phương trình đã cho về bất phương trình tích:

x2– 2x – 8 < 0   x2– 4x + 2x – 8 < 0  (x – 2)(x + 2) < 0

Lập bảng xét dấu:

Vậy nghiệm của bất phương trình là: - 2 < x < 4

Bài tập về nhà: Làm bài 80 – 88(42, 43) ÔTĐ8

Ngày tháng năm 2007

Bài 2 : Luyện tập về phép chia đa thức

A- Mục tiêu:

HS cần nắm được:

- Cánh chia các đa thức bằng các phương pháp khác nhau

- Nội dung và cách vận dụng định lý Bơdu

B- Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Sách nâng cao chuyên đề; sách ôn tập hình 8; Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, máy tính

bỏ túi

- HS: + Ôn tập về phép chia các đa thức

+ Sách nâng cao chuyên đề; sách ôn tập hình 8; máy tính bỏ túi

C- Tiến trình tiết dạy- học:

Trang 6

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV kiểm tra việc làm bài 80 – 88(42, 43)

ÔTĐ8 của HS Chữa bài

Nêu cách chia hai đa thức đã sắp xếp theo

lũy thừa giảm dần của biến?

HS: Mở vở bài tập của mình để xem lại …

Nêu cách chia hai đa thức đã sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến?

Hoạt động 2: Luyện tập

I - Định lý Bơdu:

Dư trong phép chia đa thức F(x) cho nhị thức

x – a là một hằng số bằng F(a)

Bài 1: Tìm dư trong phép chia đa thức:

F(x) = x 2005 + x 10 + x cho x – 1

Bài 2: Tìm số a để đa thức

F(x) = x 3 +3x 2 +5x + a chia hết cho

x + 3

H? Còn cách nào khác không?

II – Tìm đa thức thương:

1 Chia thông thường: (SGK)

2 Phương pháp hệ số bất định:

Dựa vào mệnh đề: Nếu hai đa thức P(x) =

Q(x)  Các hạng tử cùng bậc ở hai đa thức

phải có hệ số bằng nhau

Ví dụ: P(x) = ax2+ bx + 1

Q(x) = 2x2- 4x – c

Nếu P(x) = Q(x)  a = 2; b = - 4;

c=- 1

Bài 3: Với giá trị nào của a, b thì đa thức:

F(x) = 3x 3 +ax 2 +bx + 9 chia hết cho g(x) =

x 2 – 9 Hãy giải bài toán bằng 2 cách khác

nhau.

HS: Ghi vào vở của mình

HS làm bài 1:

Theo định lý Bơdu phần dư trong phép chia F(x) cho x – 1 là F(1)

F(1) = 12005+ 110+ 1 = 3

Bài 2:

Theo định lý Bơdu thì F(x) (x + 3) khi F( -3) =

0 Hay (- 3)3+3(- 3)2+5(- 3) + a = 0  a = 15 HS: cách 2: thực hiện phép chia thông thường, dư là a – 15 = 0  a = 15

HS ghi bài …

HS làm bài 3:

Cách 1: Chia đa thức F(x) cho G(x) bằng cách

chia thông thường được dư là (b + 27)x + (9 + 9a)

Để F(x) G(x) thì (b + 27)x + (9 + 9a) = 0 với

Trang 7

H? Còn cách làm nào khác không?

Cách 3: (PP xét giá trị riêng)

Gọi thương của phép chia đa thức F(x) cho

G(x) là P(x)

Ta có: 3x3+ax2+bx + 9

= P(x).(x + 3)(x – 3) (1)

Vì đẳng thức (1) đúng với mọi x nên lần lượt

cho x = 3 và x = - 3, ta có:

III – Tìm kết quả khi chia đa thức F(x)

cho nhị thức x – a bằng sơ đồ Hoocne

(Nhà toán học Anh thế kỷ 18)

Nếu đa thức bị chia là F(x) = a0x3 + a1x2 +

a2x + a3; đa thức chia là

G(x) = x – a ta được thương là

Q(x) = b0x2+ b1x + b2; Đa thức dư là r

Ta có sơ đồ Hooc ne để tìm hệ số b0; b1; b2

của đa thức thương như sau:

a b0

=a0

b1

= ab0+a1

b2

= ab1+a2

r=

ab2+a3

mọi x

Đáp số: a = - 1; b = - 27

Cách 2: ta thấy F(x) bậc 3; G(x) bậc hai nên

thương là một đa thức có dạng mx+ n

 (mx + n)(x2– 9) =3x3+ax2+bx + 9

 mx3+nx2–9mx – 9n =3x3+ax2+bx + 9

1

HS làm bài 4:

Chia các đa thức:

a (x 3 – 5x 2 +8x – 4) : (x – 2)

b (x 3 – 9x 2 +6x + 10) : (x + 1)

c (x 3 – 7x + 6) : (x + 3)

Đáp số:

a x2- 3x + 2

b x2- 10x +16 dư - 6

c x2-3x + 2

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững cách làm và cách trình bày các bài tập đã chữa

- Làm bài tập 80, 81, 84 tr 27 NCCĐ

Ngày tháng năm 2007

Bài 3 : luyện tập về phân thức; rút gọn phân thức

Trang 8

A- Mục tiêu:

HS cần nắm chắc được:

- định nghĩa phân thức, tính chất cơ bản của phân thức

- Cách rút gọn phân thức; chứng minh đẳng thức

- Vận dụng làm tốt các bài tập liên quan

B- Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Sách nâng cao chuyên đề; sách ôn tập đại 8; Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, máy tính bỏ túi

- HS: + Ôn tập định nghĩa phân thức, tính chất cơ bản của phân thức; cách rút gọn phân thức; chứng minh đẳng thức

+ Sách nâng cao chuyên đề; sách ôn tập đại 8; máy tính bỏ túi

C- Tiến trình tiết dạy- học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Chữa các bài tập đã ra ở tiết trước

H? Nêu định nghĩa; tính chất cơ bản của

phân thức?

H? Nêu cách rút gọn phân thức?

HS: Chữa bài tập đã ra ở tiết trước … HS:

Nêu định nghĩa; tính chất cơ bản của phân thức Nêu cách rút gọn phân thức …

Hoạt động 2: Luyện tập

GV cho HS củng cố lại kiến thức đã học trong

năm học bằng cách nêu những câu hỏi …

I – Kiến thức cần nhớ:

I – Kiến thức cần nhớ:

1 ĐN: Phân thức đại số là biểu thức dạng A

B ,

trong đó A, B là các đa thức;

B  0

2 Hai phân thức A C

BD nếu A D = B C

3.Tính chất cơ bản của phân thức:

A A M

BB N (M 0)

Trang 9

H? Để c/m đẳng thức ta làm thế nào?

GV kết luận:

Để c/m đẳng thức nên biến đổi vế phức tạp để

có kết quả so sánh với vế còn lại và kết luận,

hoặc đồng thời biến đổi 2 vế và so sánh kết

quả nhận được

II – Bài tập:

Bài 1: Dùng định nghĩa 2 phân thức bằng

nhau, hãy tìm đa thức A trong mỗi đẳng

thức sau:

2

2

/

/

4

a

b

A x

Bài 2: a, Chứng minh:

x y x y

x y x y

  với x > y > 0

b So sánh: 2005 2004

2005 2004

2005 2004

2005 2004

N  

Bài 3: Rút gọn các phân thức:

y z x z x y

A

Bài 4: (Bài 12(59) ÔTĐ8)

Tìm x biết:

a a 2 x + 4x = 3a 4 – 48

b a 2 x + 5ax + 25 = a 2

: :

A A N

BB N (N là nhân tử chung)

4 Rút gọn phân thức:

- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần)

để tìm nhân tử chung

- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

5 Để c/m đẳng thức …

HS làm bài tập 1:

a A(3x – 1) = (3x + 1)(9x2– 6x + 1)

 A(3x – 1) = (3x + 1)(3x - 1)2

 A = 9x2– 1

b A(x2 + 4x +4) = (x2 – 4)(x2 + 3x + 2) hay A(x + 2)2= (x + 2)2(x – 2)(x + 1)

 A = (x – 2)(x + 1) = x2– x – 2

Bài 2:

Bài 3: HS làm và đưa ra đáp số như sau:

2 2

.

6

.

1 4

2

a

x x b x x c x

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững cách làm và cách trình bày các bài tập đã chữa

- Làm bài tập sau:

Trang 10

Bài 1: Rút gọn phân thức:

3 2

3 2 4

3 2

.

1

a

x b

Bài 2: Cho

0

x    y z Tính A yz2 xz2 xy2

   ( Gợi ý: áp dụng kết quả: Cho a + b + c = 0 suy ra a3+ b3+ c3= 3abc )

Ngày tháng năm 2007

Bài 4 : luyện tập về phân thức (tiếp)

A- Mục tiêu:

HS cần nắm được:

- Tìm điều kiện xác định của phân thức

- Chứng minh đẳng thức, rút gọn phân thức

- Tính giá trị của biểu thức …

B- Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Sách nâng cao chuyên đề; sách ôn tập hình 8; Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, máy tính

bỏ túi

- HS: + Ôn tập về việc tìm điều kiện xác định của phân thức; chứng minh đẳng thức, rút gọn phân thức

+ Sách nâng cao chuyên đề; sách ôn tập hình 8; máy tính bỏ túi

C- Tiến trình tiết dạy- học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV kiểm tra việc làm bài tập của HS

Chữa bài tập đã ra …

H? Phân thức

( ) ( )

A x M

B x

 xác định khi nào?

H? Phân thức M bằng 0 khi nào?

HS đọc cách làm các bài tập về nhà

Trang 11

Hoạt động 2: Luyện tập

GV cho HS ghi lại các kiến thức cần ghi nhớ:

Bài 1: Cho biểu thức:

2 3

4

x

A

a Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu

thức A được xác định.

b Rút gọn A.

c Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức A

bằng 2.

Bài 2 (B53(26)- SBT8)

Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức

2 3 4

3 2

2

x x x

x x

bằng 0

Hướng dẫn: Phân thức xác định khi

x  0; x  2

Đáp số: Không có giá trị nào thỏa mãn

Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức:

a.

2

2

3

x x

x x

  tại x = - 8

b.

2

3 2

x x

x x x

   tại x = 1000 001

HS ghi:

Xét phân thức của biến x:

( ) ( )

A x M

B x

+ Phân thức xác định khi B(x)  0, từ đó suy

ra x = …

+ Phân thức M = 0 khi ( ) 0

( ) 0

A x

B x

 + Phân thức M có giá trị dương khi A(x); B(x) cùng dấu

+ Phân thức M có giá trị âm khi A(x) và B(x) trái dấu

HS giải TT bài 1:

a x  0; x   2; x  2

b

6

x A

c

6

   

(thỏa mãn ĐK của ẩn)

Vậy A = 2    x 1

*HS làm bài 3:

a ĐS: Rút gọn được phân thức

3 1

x

x (ĐK:

x  1/ 3 ; ĐS: 8/ 25 )

Trang 12

Bài 4: Tìm giá trị nguyên của biến x để tại

đó giá trị của mỗi biểu thức sau là một số

nguyên:

Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của

2 2

4 1

A

x

GV hướng dẫn HS làm: A = 1 - 4 12

xx

b ĐS : 1

1

x (ĐK: x  - 2; x   1)

*HS làm bài 4 và đưa ra ĐS:

a x   1; 2; 4; 5 

c C = 3x2+ 8x + 33 + 1 3 1

4

x

3; 5; 1 2 7;1 3 5

U x

  

*HS làm bài 5 và đưa ra ĐS:

GV hướng dẫn HS làm: A = 1 - 4 12

xx

Đặt 1

x = y  A = y

2– 4y + 1 = (y- 2)2– 3

 - 3  minA = - 3  y = 2 hay

x = 1/ 2

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững cách làm và cách trình bày các bài tập đã chữa

- Làm bài tập sau:

Bài 1: Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức

2 2

x x

x x

bằng 0.

Bài 2: Tìm giá trị nguyên của biến x để tại đó giá trị của mỗi biểu thức sau là một số nguyên:

2

 

(b ĐS : x      1; 3; 5 ; d ĐS: x = - 1 )

Bài 3: Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của

2 2

A

(ĐS: Amin = 3/ 4  x = 3 )

Ngày tháng năm 2007

Bài 5 : luyện tập các phép tính về phân thức

Trang 13

A- Mục tiêu:

HS cần nắm được:

- Vận dụng tốt tính chất của phân thức để thực hiện các phép tính về phân thức

- Làm thành thạo bài tập chứng minh đẳng thức

- Làm bài tập tổng hợp liên quan đến giá trị phân thức

B- Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Sách nâng cao chuyên đề; sách ôn tập hình 8; Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, máy tính

bỏ túi

- HS: + Ôn tập về tính chất của phân thức, các phép tính về phân thức

+ Sách nâng cao chuyên đề; sách ôn tập hình 8; máy tính bỏ túi

C- Tiến trình tiết dạy- học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

H? Nêu thứ tự thực hiện các phép tính về

phân thức?

H? Nêu cách chứng minh đẳng thức?

HS: … làm trong ngoặc trước, rồi đến nhân chia, đến cộng trừ

Hoạt động 2: Luyện tập

GV cho HS làm một số bài tập sau:

Bài 1: B41(89) ÔT

Thực hiện phép tính:

HS:

Làm bài 1 và đưa ra đáp số:

Trang 14

2

2

/

/

x

a A

x x

b B

x

d D

Bài 2:

2 2

2

/

1 :

4

/

:

4

3

a

a

b

x

x

Bài 3: Cho a + b + c = 0 (1); abc  0 (2)

Chứng minh rằng:

2 2 2 2 2 2

2 2 2

1

0

b c a c a b

a b c

GV gợi ý HS làm …

Bài 4: B44(90)ÔT

Bài 5: (Đề thi đầu năm lớp 9- 02.03)

Cho biểu thức:

2

: ( 1)

a Rút gọn A

b Với giá trị nào của x thì A dương

c Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị

nguyên

/ 4 ( 2 )

1 / 2

1 /

b c

x

x d

HS làm bài 2: Biến đổi vế trái để được kết quả

là vế phải

HS làm bài tập 3: Sử dụng biểu thức (1)  a2 =

b2+ c2+ 2bc Thế vào mẫu thứ nhất ta được – 2bc Thế vào mẫu thứ hai ta được – 2ac Thế vào mẫu thứ ba ta được – 2ab

Tiếp theo, tính tổng 3 phân thức sẽ suy ra kết quả

HS làm bài 5 và đưa ra đáp số:

1

A x

b x > 1

c x = 0 ; x = 2

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững cách làm và cách trình bày các bài tập đã chữa

- Làm bài tập 40 tr85 ÔTĐ8; 46(90) ÔT8

Ngày đăng: 06/07/2015, 19:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Sách nâng cao chuyên đề; sách ôn tập hình 8; Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, máy tính - Giáo án ôn tập hè môn toán 8 lên 9
ch nâng cao chuyên đề; sách ôn tập hình 8; Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, máy tính (Trang 5)
- GV: Sách nâng cao chuyên đề; sách ôn tập đại 8; Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, máy tính bỏ tói. - Giáo án ôn tập hè môn toán 8 lên 9
ch nâng cao chuyên đề; sách ôn tập đại 8; Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, máy tính bỏ tói (Trang 8)
- GV: Sách nâng cao chuyên đề; sách ôn tập hình 8; Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, máy tính - Giáo án ôn tập hè môn toán 8 lên 9
ch nâng cao chuyên đề; sách ôn tập hình 8; Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, máy tính (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w