1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT tong hop ve phan thuc - on thi HSG Toan 8

9 228 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 427 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị nguyên của x để M nhận giá trị nguyên.. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A+ B.. Tìm các giá trị nguyên của x để 4.P nhận giá trị nguyên.. Với giá trị nào của a thì biểu

Trang 1

Chủ đề 14: bài tập tổng hợp về biểu thức hữu tỉ

Bài 1:

Cho A = (

2

4 +

x

x -

8

8 3

3 +

x

x

4

16 8 4 2

2

+

x

x

2

16 +

x

1

2 3 2

2 + +

+ +

x x

x x

B =

1

2 3

2

− +

x

x x

a Rút gọn M = A.B-1

b Tìm các giá trị nguyên của x để M nhận giá trị nguyên

c Tìm giá trị của M biết : x2 -2008.x = 2009

d Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A+ B

HD: A =-

1

1

2 + +

+

x x

x ; B =

1

2

2 + +

+

x x

x ; M = A.B− 1 =

-2

1 +

+

x x

Bài 2: Cho P =

x

x

+ 2

2 :

2

2 4 4

4

x x

x

+

− ( 2 −x

8

4

x

x x

+

− 2

2

)

a Rút gọn P

b Tìm giá trị của x để P = - 0,5

c Tính giá trị của P với x là nghiệm của phơng trình x− 1 + 2 = 3

d Tìm các giá trị nguyên của x để 4.P nhận giá trị nguyên

e Tìm x để P =

2009

2008 ; để P ≤2

HD: P =

x

2

1

Bài 3: Cho M =

1 2

1

2 − a+

1

2 −

a

a

-a

a3 −

1 ) : 2 2 3 1

a a

a a

+

+

a Rút gọn M

b Tính số trị của M với a =1

c Với giá trị nào của a thì biểu thức M có giá trị bằng -1

d Tìm a để M = - 42

HD: M = - 2 2

) 1 (a

a

Bài 4: Cho A = 22 2

1

) 1 (

x

x x

+





− +

+





+

x x

x x

x

x

1

1 1

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x là nghiệm của phơng trình x2- 3x +2 = 0

c) Tính giá trị của biểu thức rút gọn A biết : ( x2 -3 ).( x -1) = x – 1

d) Tìm các giá trị của x để cho 5A = 2

e) Tìm x để A dơng

HD: A = 2

1 x

x

+

Bài 5: Cho B = (

x

x

+ 2

-4

4 2

2

x

x

-x

x

+

− 2

2 ) : 22 3

2

3

x x

x x

a) Tìm x để B xác định và rút gọn B

b) Tính giá trị của B khi x− 5 = 3 +x

HD: B =

3

4 2

x x

+

+

− +

1

1 1

4 2 1 ) 1 ( 3

) 1 (

3

2 2

2

a a

a a a

a

a a

a

+ 3 2

Trang 2

a) Rút gọn C.

b) Tìm a để BTRG của C đạt giá trị nhỏ nhất, và tính giá trị nhỏ nhất đó

c) Tìm a ∈ Z để C− 1∈ Z ; để C ∈Z

HD: C =

2

1

2 +

a

Bài 7: Cho A =

2 +

x

x -

8

8 3

3 +

x

x

4

4 2 2

2

+

x

x

x ; B = 2

) 2 (

8 4 +

+

x

x

a Rút gọn M = A : B

b Tìm x ∈ Z để 97M ∈ Z

c Tính giá trị của M khi x là nghiệm của phơng trình 4x2 = 3x +1

HD: A = - 2

) 2 (

4 +

x ; B =

2

4 +

x ; M =

2

1 +

x

Bài 8: Cho A =

x x

1

2 1

1

x x

x x

+

+

; B =

8 4 2

4 4 2 3

2

+

+

x x x

x x

a Rút gọn M = A B

b Tính giá trị của M khi x là nghiệm của phơng trình x2 - 5x = 14

c Tìm các giá trị nghuyên của x để M nhận giá trị nguyên

d Tìm x để M =

2009

2008 ; để M ≤ 2

HD: A = 1 – x ; B =

2

1 +

x ; M =

2

1 +

x x

Bài 9: Cho A =  − + 3+ − −2)

2 (

2

2 3

2

x x

x x

x

x

a Rút gọn A

b Tính giá trị của A với x− 1 = 4

c Tìm x để A = 18

HD: A =

2

2 2

x

x

2 3

4 2 3

2

+ +

+ +

+

x x

x x

1

4 2 +

x

x -

x

x x

3

3 1

2 + +

a Rút gọn A

b Tìm A với x = 6025

c Tìm x để A dơng ; để A =

2009

2008

d Tìm x nguyên để A− 1 nguyên

HD: A =

3

1

x

Bài 11: Cho A = (

x x

x

4 3

2

− + 6 3x

6

1 +

x ) : ( x-2 +

2

10 2 +

x

x )

a Rút gọn A

b Tìm x để A = 2008/2009

c Tìm x để A dơng

d Tìm các giá trị nguyên của x để A.x nguyên

HD: A =

-2

1

x

Bài 12: Cho A = 1+

x x

x

4 3

2

x

3 6

3

2

2 + +

+

x x

x ; B = x -

2

10 2 +

x

x - 2

a Rút gọn 3A:B

b Tìm x nguyên để 3A:B nguyên

c Tìm giá trị của x để 3A:B lớn hơn nghiệm dơng của phơng trình: y2 -5y = 14

Trang 3

HD: A =

) 2 )(

2 (

6 +

x

2

6 +

x ; 3A:B =

2

3

x

2 : ) 1 1 (

1

3 3

2 2 2

b a

b a b

b a b a

+





a Rút gọn A

b Chứng minh A dơng

HD: A = 2 1 2

b ab

a + +

Bài 14: Cho A =

1

1 2 2

2 + +

+

x x

x

1

1 ) 2 ( 2

3 −

x

x

x ; B =

2

2

2 + −

+

x x

x ; C =

1

2002 2002

4

2

x

a Rút gọn M = ( A + B ) : C

b Khi x là nghiệm của phơng trình

9

5

2x+ = 2 +

6

3

x Hãy tìm M

c Tìm giá trị của x khi M =

2002

63

20x

HD: A =

1

2

x

x ; B =

1

1

x ; C =

1

2002

2 +

x ; M = ( A + B ) : C =

2002

1

2 +

x

1

2 3

2

− + +

+

x x

x

x x x

x

3

1 3

1

4

2 − − 2 + +

a Rút gọn M

b Tính giá trị của M với x là nghiệm của phơng trình x− 1 = 6009

c Tìm các giá trị nguyên của x để x.M− 1 nhận giá trị nguyên

HD: A =

3

1

x

Bài 16: Cho P = ( 3 22 2 3

y xy y x x

xy x

+ + +

2

2 y x

y

+ ) : ( xy

1

- 3 2 2 2 3

y xy y x x

xy

− +

a Rút gọn P

b Tính giá trị của P biết: y〉 x 〉 0 và 3x2 +3y2 = 16xy

c Tìm x biết P – x = 5 và y = 5

HD: P =

y x

y x

+ Lu ý: P2 =

) 2 (

3

) 2 (

3

2 2

2 2

xy y

x

xy y

x

− +

+ + = …=11/5 vì P âm nên P = -

5

11

Bài 17: Cho biểu thức A = (

3

1 1

3 3

2

3 2

+

+

− +

x

x x

x x

x

1

12 3

3 −

+

x

x và B =

1

2 3

2

− +

x

x

a Rút gọn biểu thức M = A ì B

b Tìm x nguyên để M nguyên

c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức N =A− 1- B

HD: A =

3

1 2

+

+ +

x

x

x ; B =

1

2

2 + +

+

x x

x ; M = A.B =

3

2 +

+

x

x ; N = A− 1- B =

1

1

2 +x+

x

Bài 18:

a Rút gọn Biếu thức

6 2

9 12 4

2

2

+ +

=

a a

a a

2

3

b Thực hiện phép tính:

( a)

a a

a a

a a

+ +

− +

+

+

2

2 2

8 :

5 , 0 1

2 5

,

(a ≠ ±2.)

Giải:

a

6 2

9 12

4

2

2

+ +

=

a a

a a

3 2 2 3 2

3

+

=

− +

+

=

a

a a

a a

Trang 4

a a

a a a a a

a a

a

a

+

+

⋅ +

+ +

=

+ +

− +

+

+

2

2 8

2 2

4 2 2

2 2

8 : 5

,

0

1

2 5

,

0

3

2 3

2

a a

a a

a

a

a

2

2 2

2 4

2 2

4 2

2

2

=

=

− + +

+ +

=

Bµi 19: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

xy y

x

y x y

x

xy y x A

2 : 2 2

3 3 2

2

2 2

− +

+

− +

Gi¶i:

( ) ( ) ( )(( ) ) ( )

2

2

x y

x y x y 2xy x y x y x y x y xy x y

Bµi 20: Cho biÓu thøc :

1 2

1

2 3

4

3 4

+

− +

+ + +

=

x x x

x

x x x

a Rót gän biÓu thøc A

b Chøng minh r»ng A kh«ng ©m víi mäi gi¸ trÞ cña x

Gi¶i:

a

1

1 1

2

1

2 2 3 4

3 4 2

3 4

3 4

+

− + +

+ + +

= +

− +

+ + +

=

x x x x x

x x x x

x x

x

x x x

A

1 1

1

1 1

1 1

1 1

1 1

1 1

2

2 2

2

2 2

2 2

3 2

2

2

3

+

+

= + +

+

− +

=

+ +

+ +

= +

− + +

+ + +

=

x

x x

x

x

x x x

x x x

x x x

x x

x

x

x x

x

1

2

2

>

+

≥ + +

+

x

x

A

Bµi 21: TÝnh gi¸ trÞ biÕu thøc : B a55 a66 a77 a8 8

a − a − a − a −

+ + +

= + + + víi a = 2007.

Gi¶i:

2 3

3 2 13

2 3

8 7 6 5 8

8

1 2 3

8 7 6

5

8 7 6 5

8 7 6 5 8 7 6 5

8 7 6 5

2007 1

1

1 1

1 1 1 1

=

= + + +

+ + +

=

+ + +

+ + +

= + + +

+ + +

=

+ + +

+ + +

= + + +

+ + +

= − − − −

B a

a a a

a a a a

a a a

a a a a a a

a a

a

a a a

a

a a a a

a a a a a

a a a

a a a a

B

Bµi 22: TÝnh gi¸ trÞ biÕu thøc :

2

2 :

25 10

25

2 2

3

2

− +

y y

y x x

x x

BiÕt x2 + 9y2 - 4xy = 2xy - x− 3

Gi¶i:

x2 + 9y2 - 4xy = 2xy - x− 3 ⇔(x− 3y)2 + x− 3 = 0

=

=

=

=

1

3 3

3

y

x x

y x

( )( ) ( ) ( )(2 )

1 2

5

5 5 2

2 :

25 10

25

2 2

2 3

2

+

+

=

− +

=

y

y y

x x

x x y

y

y x x

x

x

C

Trang 5

( )( )

8 2

3

2 8 5

1 5

=

=

+ +

=

x

x

y x

Bài 23: Chứng minh rằng biếu thức P =( ) ( )

( ) (1 ) 1

1 1

2 2 2

2 2 2

+ +

+ +

+ +

x a a a x

x a a a x

không phụ thuộc vào x

HD: P =( ) ( )

2 2

2 2

2 2 2

1

1 1 1

1 1

a a

a a x

a a a

x

x a a a

x

+

+ +

= + +

+ +

+ +

Bài 24: Cho biểu thức M =

8 2

6 3 4 2 2 2

2 3 4 5

− +

+

− +

x x

x x x x

a Tìm tập xác định của M

b Tính giá trị của x để M = 0

c Rút gọn M

HD: M =

8 2

6 3 4

2 2

2

2 3

4 5

− +

+

− +

x x

x x

x x

4

1

3

+

− +

=

x

x x

Bài 25: Cho a,b,c là 3 số đôi một khác nhau Chứng minh rằng :

( )( ) ( )( ) (c a)(c b) a b b c c a

b a c

b a b

a c c

a

b

a

c

b

+

+

=

− +

− +

HD:

(a b)(a c) a b c a

c b

+

=

=

(b a)(b c) b c a b

a c

+

=

=

(c a)(c b) b c c a

b

a

+

=

Bài 26: Cho biểu thức : B =

10 9 9 9

10 2 3

4 + − + −

+

x x x x

x

a Rút gọn B

b Chứng minh rằng : n8 + 4n7 + 6n6 + 4n5 + n4

 16 với n ∈ Z

HD: a.Rút gọn B =

( 1)( 10) ( 1)

10 10

9 9 9

10

2 2

3

+

=

− +

− +

+

x x

x

x x

x x x

x

<

+ +

+

>

+

=

10

; 1 10

1

10

1 10

; 1 1

1

2

2

x x

x x

x

lx x

x x

b n8 + 4n7 + 6n6 + 4n5 + n4 =[n(n+1) ]4

Bài 27: Rút gọn biểu thức :

9

9 6

3 2

6 6

3 2

3 2

2

2

+

− + + +

− +

+

=

x

x y

x xy

xy y

x xy

y x A

với x ≠ -3; x ≠ 3; y ≠ -2

HD:

9

9 6

3 2

6 6

3 2

3 2

2

2

+

− + + +

− +

+

=

x

x y

x xy

xy y

x xy

y x A

( 3)( 3)( 2)

0 9

9 6

3 2

6 6

3

2

3

2

2

2

+ +

=

+

− + + +

+

+

=

y x x x

x y

x xy

xy y

x

xy

y

x

Bài 28: Cho Biếu thức : A = 2 2 22 3

2

3 :

2

2 4

4 2

2

x x

x x x

x x

x x

x





+

a Tìm điều kiện có nghĩa và Rút gọn biểu thức A

Trang 6

b Tìm giá trị của x để A > 0.

c Tìm giá trị của A trong trờng hợp x− 7 = 4

HD: a A =

3

4 2

3 :

2

2 4

4 2

3 2

2 2

2

=





+

+

x

x x

x

x x x

x x

x x

x

3

4 2

>

>

x

x

=

=

=

3

11 4

7

x

x x

x = 11

2

121

=

A

x = 3 ⇒ A không xác định

Bài 29: Thực hiện phép tính:

1

16 1

8 1

4 1

2 1

1 1

1

x x

x x

x

2 2

2

9

1 9

1 9 1

a a a

a

a

+

+

+

1

32 1

16 1

8 1

4 1

2 1

1 1

1

x x

x x

x x

9

1 9

1 9

1

2 2

2 2

2 2

=

+

− +

+

+

a a a

a

a

Bài 30: Cho a,b,c là 3 số ≠ nhau đôi một

Tính S =

( )( ) ( )( ) (b c)(a b)

ac a

c b a

bc a

c c b

ab

+

+

HD: S = ( )( ) ( )( ) (b c)(a b)

ac a

c b a

bc a

c c b

ab

+

+

( )( )( ) ( ( − )( )( − )( )( − ) ) =−1

=

− +

− +

=

a c c b b a

a c c b b a a

c c b b a

a c ac c b bc b

a

ab

Bài 31: Tính giá trị của biểu thức : A 2a b 5b a 3

3a b 3a b

− + biết:

0 9

&

0 5 3

10a2 − b2 − ab= a2 −b2 ≠

HD: Từ:10a2 − 3b2 − 5ab= 0 & 9a2 −b2 ≠ 0 ⇒ 5ab= 3b2 − 10a2(1)

Biến đổi A =

2 2

2 2

9

6 15 3

3 3

5 3

2

b a

b ab a

b a

a b b a

b a

=

− +

− +

Thế (1) vào (2) ; A = - 3

Bài 32: Cho a + b + c = 1 và a2 +b2 +c2 =1

a Nếu

c

z b

y a

x = = Chứng minh rằng xy + yz + zx = 0

b Nếu a3 + b3 + c3 = 1 Tính giá trị của a,b,c

HD: Từ a + b + c = 1 và a2 +b2 +c2 =1 suy ra: ab + bc + ca = 0 (1)

Trang 7

a Nếu

c

z b

y a

x

=

=

c b a

z y x c

z b

y a

+ +

+ +

=

=

=

z y x z

y

b áp dụng(a+b+c)3 −(a3 +b3 +c3)= 3(a+b)(b+c)(c+a)

Từ a3 + b3 + c3 = 1 Suy ra: 3(a+b)(b+c)(c+a) = 0 Từ đó tính đợc a , b , c

Bài 33: Cho Biếu thức :

1 3

5 1 3

1 2

+

− +

=

a

a a

a

a Tính giá trị của A khi a = -0,5

b Tính giá trị của A khi : 10a2 + 5a = 3

HD:Xem bài trên.

1

1 1

1 1

+ +

+ + +

+ +

HD: Từ xyz = 1 Biến đổi

1

Bài 35: Chứng minh đẳng thức sau:

ab an

a bn

ab bn an a

b a

ab

b ab a

b a

ab a

3 3

9 6

3 5

2 9

3

2

2 2

2

2 2

2 2

2

+

+ +

=

− +

− +

HD: Chứng minh :

a b

b a ab an

a bn

ab bn an a

b a

ab

b ab a

b a

ab a

+

= +

+ +

=

− +

+

3 3

3 9

6

3 5

2 9

3

2

2 2

2

2 2

2 2

2

 −

 −

 −

2008

1 1

4

1 1 3

1 1 2

1 1

 −

 −

 −

2008

1 1

4

1 1 3

1 1 2

1

1

3996

1999 2

1999 1998

1 1998

4 3 2

1999

5 4 3 1998

4

3

2

1997

3

2

1

=

=

=

Bài37: Tính tổng : S(n) =

(3 1)(3 2)

1

8 5

1 5 2

1

+

− + + +

n n

HD:

Bài 38: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức : A =

2

2 17 12

− +

a

a a

a

Biết a là nghiệm của Phơng trình : a2 −3a+1 =1

2

2 17 12

− +

a

a a

a

A

=

=

=

=

=

=

=

= +

5 2

; 1

5

; 1 3

; 0 1

1

3

2

A a

a

A A

a a

a

a

Trang 8

Bài 39: Gọi a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác biết rằng: 1 1 1 =8

 +

 +

 +

c

a b

c a

b

Chứng minh rằng tam giác đó là tam giác đều

a b b c c a

 +  +  + = ⇔ + + = ⇒ = =

Bài 40: Chứng minh rằng nếu a,b là 2 số dơng thỏa điều kiện: a + b = 1 thì :

3

2 1

=

a b a

b

b

a

1 3

2 1

2 2 2

2 3

− +

= +

=

b a b a b

a

a b a

b b

a

Bài 41: Thực hiện phép tính:

A

HD:

y z

x

x z

x y

x

yz

x

+

− +

= + +

2

z y

x

y z

y y

x

xz

y

+

− +

= + +

2

x z

y

z z

y z

x

xy

z

+

− +

= + +

2

Cộng từng vế đợc A = 0

Bài 42: Rút gọn biểu thức : A =

c b a

abc c

b

+ +

− +

HD:a3 +b3 +c3 −3abc =(a+b+c) (a2 +b2 +c2 −abbcca)

Bài 43: Chứng minh rằng biểu thức sau luôn dơng trong TXĐ:





+

+





− +

x

x x

x

x x

x

1

1 1

1 : 1

2

2 2

HD: TXĐ: x ≠ ± 1 ; B = 2

1

1

x

+

Bài 44: Rút gọn rồi tính giá trị biếu thức với x + y = 2007

A =

xy y

y x

x

xy y

y x

x

2 ) 6 ( ) 6 (

) 3 (

2 ) 5 ( ) 5

(

+ + +

+

− +

+ +

+

(x y )(x y)

y x y

x xy

y y x

x

xy y

y x

x

+ +

+

− + +

+

= +

+ +

+

− +

+ +

+

6

1 6

2 ) 6 ( ) 6 (

) 3 (

2 ) 5 ( ) 5 (

Bài 45: Cho 3 số a,b,c ≠ 0 thỏa mãn đẳng thức:

a

a c b b

b c a c

c

b

Tính giá trị biểu thức P = ( )( )( )

abc

a c c b b

Trang 9

HD: Tõ:

a

a c b b

b c a c

c b

a

a c b b

b c a c

c b a

Suy ra:

a

a c b b

b c a c

c b

Suy ra: hoÆc a + b + c = 0 hoÆc a = b = c

P = -1 hoÆc P = 8

2 2

2 2

2

2

4 2

4 2

4

y xz

y zx x

yz

x yz z

xy

z xy A

+

− +

− +

= Chøng minh r»ng nÕu : x + y + z = 0 th× A = 1

HD: Tõ: x + y + z = 0 suy ra: x3 + y3 + z3 = 3 xyz

Ngày đăng: 07/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w